Kiểm tra bài cũ Xen kẽ trong khi học - Yêu cầu hs hoạt động cá nhân tìm hiẻu nội dung các câu hỏi phần ôn tập - Gọi lần lợt học sinh lên bảng trả lời tuần tự tong câu hỏi trong 15' - Khá
Trang 1Tuần :
Tiết :
Ngày soạn : / / 2006Ngày dạy : / / 2006
đòn bẩy
A Mục tiêu
- Nêu đợc hai ví dụ về sử dụng đòn bẩy trong cuộc sống
- Xác định đợc điểm tựa O, các lực tác dụng lên đòn bẩy đó
( Điểm tựa O1, O2 và lực F1, F2 )
- Biết sử dụng đòn bẩy trong những công việc thích hợp ( biết thay đổi vị trí củacác điểm O, O1, O2 cho phù hợp yêu cầu sử dụng )
B Chuẩn bị
- Gv: Chuẩn bị cho mỗi nhóm học sinh
+ Một bộ giá đỡ thanh ngang
+ Một quả nặng 2N
+ Đòn bẩy, lực kế GHĐ 5N
C Hoạt động trên lớp
1 ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số các lớp
2 Kiểm tra bài cũ
Dùng mặt phẳng nghiêng có lợi gì ? Mặt phẳng nghiêng có mối quan hệ gì với độcao của mặt phẳng nghiêng ?
điểm nào của đòn bẩy ?
Yêu cầu 2 em học sinh
4( O1); 5( O); 6( O2)Nhận đồ và bố trí thínghiệm theo sự hớngdẫn của sgk và giáoviên
F1 = 2NF2= 1NF2=2NF3=2,5N
I Tìm hiểu cấu tạo đòn bẩy
- Đòn bẩy đều có 1 điểm tựaxác định, gọi là điểm tựa O,
đòn bẩy quay quanh điểm tựa
- Trọng lợng vật cần nâng F1tác dụng lên O1
- Lực nâng vật F2 tác dụng lênO2
c1: 1 ( O1); 2 ( O); 3 ( O2)4( O1); 5( O); 6( O2)
II Đòn bẩy giúp con ngời làmviệc dễ dàng hơn
1 Đặt vấn đề
2 Thí nghiệm
So sánhOO1 vớiOO2
Trọnglợngvật P
= F1
Cờng độlực kéovật F2OO2>OO1
OO2=O1OO2<O1
F1 =2N F2= 1NF2=2N
F3=2,5N
3 Rút ra kết luậnc3: (1) nhỏ hơn
c5: Điểm tựa: Chỗ máichèo tựa vào mạn thuyền,trục bánh xe, ốc giữ hainửa kéo, trục quay bậpbênh
Trang 2Gọi một em trả lời câu
(Thời gian làm bài 45 phút)
PhầnI.( 2,5 điểm ) Khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu tră lời em cho là đúng.
Câu1 Để đo chiều dài cuốn sách vật lí 6, nên chọn thớc nào trong các thớc sau:
Trang 3B Trọng lợng của hộp sữa
C Trọng lợng sữa trong hộp
D Khối lợng sữa trong hộp
Câu4 Một vật có khối lợng 2tạ sẽ có trọng lợng là :
A 20N B 200N
C 2000N D 2N
Câu5 Trong 4 mặt phẳng nghiêng cho ở hình dới dùng mặt phẳng nào để kéo vật lên
sẽ dễ dàng nhất
A 1m B 2m
0,5m 0,5m
C 1m D 2m 0,8m 0,3m PhầnII. ( 3điểm) Điền từ thích hợp trong khung vào chỗ trống trong các câu sau N/m3 , dm3 , N , kg/m3 , kg - Quả tạ có khối lợng 200
- Trọng lợng của quả tạ là 2000
- Thể tích của cốc nớc là 40
- Trọng lợng riêng của sắt là 78000
- Vật chịu tác dụng của một lực 60
- Khối lợng riêng của dầu là 800
PhầnIII Làm các bài tập sau: Bài 1 Đổi đơn vị a 32km = dm b 540g = kg c 7,8lít = m3 d 10.000kg/m3 = g/cm3 Bài 2 Trong khi xác định khối lợng riêng của sỏi, một học sinh đã thu đợc các kết quả sau: Khối lợng của sỏi là 67g, thể tích của sỏi là 26cm3 Em hãy tính khối lợng riêng của sỏi ra đơn vị kg/m3 và g/cm3 giúp bạn
Trang 4
Tuần: 20
Tiết: 20
Ngày soạn : / / 2007Ngày dạy : / / 2007
2 Kiểm tra bài cũ
Xen kẽ trong khi học
- Yêu cầu hs hoạt động cá
nhân tìm hiẻu nội dung các
câu hỏi phần ôn tập
- Gọi lần lợt học sinh lên
bảng trả lời tuần tự tong
câu hỏi trong 15'
- Khái quát lại các kiếmthức trọng tâm đã họctrong trong kì I
- Tìm hiểu noọi dung cáccâu hỏi
- Trả lời trớc lớp theo yeucầu của giáo viên
- Học sinh khác nhận xét,
bổ xung câu trả lời của bạn
- Hoàn thành vào vở bài tậpcâu trả lời đúng
I Ôn tập
1.a) Thớc; bình chia
độ; bình tràn; c) Lực kế; d)Cân
2 Lực
3 làm vật biến dạnghoặc làm biến đổi chuyển
động của vật
4 Hai lực cân bằng
5 Trọng lực hay trọnglợng
6 Lực đàn hồi
7 Khối lợng
8 Khối lợng riêng
9 mét (m); mét khối( m3); Nutơn (N), Kilôgam(Kg), Kilôgam trên métkhối ( Kg/m3)
10 P = 10m
11 D = m/V
12 mặt phẳngnghiêng, ròng rọc, đòn bẩy
13 Ròng rọc, mặt
Trang 5Hoạt động 2 (15’)Vận
dụng
- Hớng dẫn học sinh tìm
hiểu nội dung câu hỏi
- Yêu cầu học sinh hoạt
động cá nhân trả lời các
câu hỏi
- Giáo viên đi tong bàn
theo dõi học sinh làm việc
và trợ giúp những học sinh
yếu
- Gọi lần lợt một dsố học
sinh trả lời các câu hỏi
- Cho điểm học sinh với
- Thanh nam châmtác dụng lực hút lên cái
đinh
2 – c
3 Hòn bi 1 làm bằngchì, hòn bi 2 bằng thép,hòn bi 3 bằng nhôm
4 a.8900kg/m3
b 70N
c 50kg
d 8000N/m3e.3 m3
Trang 62 Kiểm tra bài cũ
Giáo viên nhận xét kết quả bài kiểm tra học kì I và rút ra kinh nghiệm cho cả lớp
- Có 2 loại ròng rọc là :ròng rọc cố định và ròngrọc động
- Các nhóm tìm hiểu TN
và nhận dụng cụ
- Lắp bánh xe gắn vaichục cố định
- trên bánh xe có rãnh
- Học sinh kẻ bảng 16.1vào vở
- Đo và ghi vào bảng sốliệu vừa kẻ
- Đo và ghi số liệu vàobảng 16.1
- Theo dõi phân tích sốliệu bảng 16.1
- Trả lời C3, C4
I Tìm hiểu về ròng rọcCấu tạo:
Gồm 1 bánh xe gắn vàomột trục cố định, trênbánh xe có rãnh
Có hai loại:
+ Ròng rọc cố định+ Ròng rọc động
II Ròng rọc giúp con
ng-ời làm việc rễ dàng hơn
nh thế nào
1 Thí nghiệma) Chuẩn bị, bố trí thínghiệm ( sgk)
b) Tiến hành
2 Nhận xéta) Cùng cờng độ nhngngợc chiều nhau
b) Cùng chiều nhng lựckéo bằng ròng rọc độngnhỏ hơn
3 Kết luậnc4: a) Cố định b) động
- Học sinh hai trả lời ở
d-ới theo dõi , nhận xét
- Hs trả lời ở dới theo dõinhận xét
C5: Đa vữa, xi măng lêntầng cao
C6: thay đổi phơng củalực và nâng vật nhỏ
C7: sử dụng hệ thốngdòng dọc thứ 2 có lợi hơn.vì khi sử dụng hệ thốngnày lực kéo vật lên nhỏ
5 Hớng dẫn về nhà
- Về nhà học thuộc bài (Ghi nhớ)
- Xem lại bảng thí nghiệm
- Làm các bài tập trong SBT
Trang 7- Đọc trớc nội dung bài mới
Tuần: 21
Tiết: 21
Ngày soạn : / / 2007Ngày dạy : / / 2007
sự nở vì nhiệt của chất rắn
A Mục tiêu : Sau bài học, giáo viên phải làm cho HS :
- Trả lời đợc câu hỏi tại sao effen lại cao lên trong hai khoảng thời gian khác nhau
- Thấy đợc những ứng dụng sự nở vì nhiệt của chất rắn trong thực tế
2 Kiểm tra bài cũ
- Giáo viên giới thiệu nội dung và mục tiêu của chơng nhiệt học
3 Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Hiện tợng gì xảy ra khi thả
quả cầu qua vòng chòn kim
loại ?
Hơ nóng nhiệt độ của quả
cầu nh thế nào so với ban
đầu ?
Hiện tợng gì xảy ra khi đa
Quả cầu lọt qua vòng kimloại
Nhiệt độ quả cầu tănglên
Quả cầu không lọt quavòng kim loại
Quả cầu co lại khi lạnh đi
Trang 8quả cầu qua vòng kim loại
Tại sao quả cầu không lọt
qua vòng kim loại ?
Nhúng quả cầu vàu chậu
n-ớc lạnh thì nhiệt độ quả cầu
chiều dài 10 cm ? Đo chiều
dài trớc khi hơ nóng ? Đo
chiều dài 3 thanh kim loại
sau khi hơ nóng ?
Qua t/n trên rút ra nhận xét
gì ?
.Quả cầu co lại Khi bị hơ nóng quả cầu
nở ra Quả cầu co lại khilạnh đi
a, tăng ; b,lạnh đi ; c, thínghiệm 2
Đồng , nhôm, sắt : 10 cmNhôm: 10,2 cm ; Đồng:
10,1 cm ; sắt; 10,05 cm
Các chất rắn khác nhau
nở vì nhiệt khác nhau
lọt qua vòng kim loại
2 trả lơi câu hỏiC1: khi bị hơ nóng quảcầu nở ra
C2: Quả cầu co lại khilạnh đi
3 Rút ra kết luận C3: a, tăng
b, lạnh đi
c, thí nghiệm 2Nhôm: 10,2 cm; đồng:10,1 cm ; Sắt : 10,05 cm
Hs1 đọc và trả lời ở dớitheo dõi, nhận xét
C5: Phải nung nóng khâudao khâu liềm vì khi nungnóng khâu nở ra rễ cắmvào chuôi, khi nguội khâu
co lại cắm chặt vào cán.C6: nung nóng vòng kimloại
C7: Vào mùa hè nhiệt độtăng cao do đó thép nónglên và nở ra dẫn đến tháp
sẽ cao lên so với mùa
đông
Bài tập 18.1Khối lợng riêng D giảm(vì D= m/V mà V tăng thì
D giảm
5 Hớng dẫn về nhà
Về nhà đọc kỹ sách viết, sách giáo khoa
Làm các bài tập trong SBT từ 5.1 - 5.4
Trang 9Tuần : 22
Tiết : 22
Ngày soạn : / / 2007Ngày dạy : / / 2007
sự nở vì nhiệt của chất lỏng
A Mục tiêu
1 tìm ví dụ thực tế
- thể tích chất lỏng tăng khi nóng lên , giảm khi lạnh đi
- các chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt khác nhau
2 giải thích đợc một số hiện tợng đơn giản về sự nở vì nhiệt của chất lỏng
3 làm thí nghiệm và rút ra những kết luận cần thiết
B Chuẩn bị
Gv: Chuẩn bị cho mỗi nhóm học sinh:
Một bình thuỷ tinh đáy bằng, một ống thuỷ tinh thẳng có thành dày,nút cao su
có đục lỗ,nớc có pha màu ,phích nớc nóng
C Các hạot động dạy - học
1 ổn định tổ chức: Kiểm tra sỹ số các lớp
2 Kiểm tra bài cũ
Nêu kết luận sự nở vì nhiệt của chất rắn ?
Mực nớc trong ống thuỷtinh dâng lên
Chất lỏng đã nở ra khinóng lên
Hs trả lời câu hỏi C4Chất lỏng nở ra khi nónglên co lại khi lạnh đi cácchất lỏng khác nhau nở vì
C2:
C2: Đặt hình cầu vàochậu nớc lạnh mực nớc ởcột thuỷ tinh giảm xuống.C3: Nhận xét: các chấtlỏng khác nhau nở vìnhiệt khác nhau
3 kết luận C4 : a tăng b, giảm
Để tránh sự nở vì nhiệtcủa chất lỏng làm lắp bật
C5: vì khi đun nóng nớctrong ấm sẽ nở ra và tràn
ra ngoài Làm tắt bếp, bịbỏng
C6: không đóng chai nớc
Trang 10Đọc và trả lời bài tập
Đọc và trả lời bt ra ngoài đọc yêu cầu sgk 61
Mực chất lỏng trong ống
có tiết diện nhỏ dâng lêncao hơn Vì cùng nở vì
nhiết của một chất giốngnhau thì ống nhỏ hơn mựcchất lỏng dâng lên caohơn
Đọc bt 19.1 (23)
c, thể tích chất lỏng tăng
B D giảm
ngọt đầy để tránh sự nở vìnhiệt của chất lỏng làmlắp chai bị bật ra ngoài.C7: Mực chất lỏng trongống nhỏ dâng lên cao hơnvì thể tích chất lỏng trongbình tăng lên nh nhau dovậy ống nhỏ xẽ tăng nhiềuhơn
5 Hớng dẫn về nhà
- Bài tập 19.3 19.6 (sbt) 23.24
- Mỗi nhóm chuẩn bị một quả bóng bàn
- Đọc trớc bài “ Sự nở vì nhiệt của chất khí “
Tuần : 23
Tiết : 23
Ngày soạn : / / 2007Ngày dạy : / / 2007
sự nở vì nhiệt của chất khí
A Mục tiêu
1 Tìm đợc thí dụ thực tế về hiện tợng thể tích của một khối chất khí tăng khi nóng lên, giảm khi lạnh đi
2 Giải thích một số hiện tợng đơn giảnvề sự nở vì nhiệt của chất khí
3 làm thí nghiệm của bài và rút ra kết luận cần thiết
4 Biết cách đọc hiểu bảng để rủta kết luận cần thiết
B Chuẩn bị
Trang 11Gv: Chuẩn bị cho mỗi nhóm học sinh
- 1 bình cầu đáy bằng , một ống thuỷ tinh L, một nút cao su có đục lỗ, 1 cốc nớc, một khăn lau
C Hoạt động trên lớp
1 ổn định tổ chức: Kiểm tra sỹ số các lớp
2 Kiểm tra bài cũ :
* Nêu nhận xét sự nở vì nhiệt của chất lỏng Bài tập 19.3
3 Bài mới
ĐVĐ Em có nhận xét gì về quả bóng bàn này ?
Có cách nào làm cho quả bóng bàn phồng lên nh cũ không
Nhúng quả bóng bàn vào nớc nóng rồi đa cho học sinh truyền tay nhau xem
Nguyên nhân nào khiến cho quả bóng bàn bẹp khi nhúng vào nớc nóng lại phồng lên ? Để trả lời đợc câu hỏi này ta vào bài hôm nay
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Phân phối dụng cụ cho
các nhóm và yêu cầu tiến
hành trong 5’
HĐ2( ) Vận dụng kết quả
TN trả lời các câu hỏi
- Cho các nhom tìm hiểu
nội dung các câu hỏi từ C1
- Ghi nhớ mục tiêu của
- Nhận xét các câu trả lờicủa nhóm bạn
- Tự ghi vở các câu trả lời
Do đó thể tích không khítrong bình tăng
C2: Khi thôi không áptay vào bình cầu giọt nớcmàu tụt xuống
Chứng tỏ không khí colại khi lạnh đi
Do đó thể tích không khítrong bình giảm
* Nhận xét: Không khí
nở ra khi nóng lên, co lạikhi lạnh đi
C5: Các chất khí khácnhau nở vì nhiệt giốngnhau Chất khí nở vìnhiệt nhiều hơn chấtlỏng, chất lỏng nở vìnhiệt nhiều hơn chất rắn
3 Rút ra kết luậna) (1) tăng
b) (2) lạnh đic) (3) ít nhất (4) nhiềunhất
Trang 12- Yêu cầu hoạt động cá
nhân trả lời lần lợt các câu
hỏi - Hoạt động cá nhân trảlời lần lợt các câu hỏi
C8 Vì khi hai khối khôngkhí nóng và lạnh có cùngkhối lợng thì khối khôngkhí lạnh sẽ có thể tích lớnhơn nên trọng luợngriêng sẽ nhỏ hơn Do vậy
mà không khí nóng nhẹhơn không khí lạnh
C Khối lợng riêng
Tuần : 24
Tiết : 24
Ngày soạn : / / 2007Ngày dạy : / / 2007
Một số ứng dụng của sự nở vì nhiệt
I Mục tiêu Sau bài học, HS phải:
- Nhận biết đợc sự co giãn vì nhiệt khi bị ngăn cản có thể gây ra lực rất lớn Tìm
đợc thí dụ thực tế về hiện tợng này
- Mô tả đợc cấu tạo và hoạt động của băng kép
- Giải thích một số ứng dụng đơn giản về sự nở vì nhiệt
2 Kiểm tra bài cũ.
- Nêu các kết luận của bài trớc “ Ghi nhớ “ + Làm bài tập 20.4
- Giải thích bài tập 20.6
3 Bài mới.
HĐ1 – Giới thiệu bài:
Yêu cầu cả lớp quan sát
hình 21.6
? Tại sao đờng ray xe lửa
trong hình lại cong nh vậy
-> Cho học sinh dự đoán
Dự đoán
- Do con ngời uốn cong
- Do nóng quá nên thanh ray bị cong I Lực xuất hiện trong sự co
Trang 13lời các câu hỏi.
- Yêu cầu các nhóm qua
TN vừa quan sát thảo luận
để trả lời các câu C1 -> C3
- Gọi đại diện các nhóm
lần lợt trả lời các câu hỏi
dung các câu hoi C7 -> C9
- Thảo luận và trả lời
- Gọi lần lợt đại diện các
nhóm trả lời từng câu
- Tìm hiểu nội dung TN
- Quan sát và ghi nhớ các dụng cụ TN
- Quan sát các hiện tợng xảy ra trong TN của giáo viên
- Tìm hiểu nội dung câu hỏi
- thảo luận nhóm trả lời cáccâu hỏi theo chỉ định của GV
- Nhận xét câu trả lời của nhóm bạn
- Hoạt động cá nhân tự trả
lời và ghi vở kết luận
- Quan sát hình vẽ và trả
lời C5, C6 theo hớng dẫn của giáo viên
- Ghi nhớ các dụng cụ có trong TN
- Nhận dụng cụ TN và tiến hành theo hớng dẫn
- Các nhóm trả dụng cụ thí nghiệm về vị trí
- Tìm hiểu nội dung các câu hỏi
- Thảo luận và trả lời lần
l-ợt các câu hỏi
- Đại diện nhóm trả lời trớclớp
- Các nhóm khác nhận xét câu trả lời nhóm bạn
có thể gây ra lực rất lớn.C3 Khi co lại vì nhiệt nếu
bị ngăn cản thanh thép có thể gây ra lực rất lớn
3 Rút ra kết luận
C4.(1) – Nở ra (2) – Lực
(3) – Vì nhiệt (4) – Lực
4 Vận dụngC5 Để khi trời nóng đờng ray dài ra mà không bị ngăn cản
C6 Không giống nhau Một
đầu đợc gối lên các con lăn, tạo điều kiện cho cầu dài ra khi nóng lên mà không bị ngăn cản
II Băng kép
1 Quan sát thí nghiệm.( SGK – Hình 21.4 )
2 Trả lời câu hỏi
C7 Khác nhauC8 Cong về phía thanh
đồng Đồng giãn nở vì nhiệt nhiều hơn thép nên thanh đồng nở dài hơn và nằm phía ngoài vòng cung.C9 Có và cong về phía thanh thép Đồng co lại vì nhiệt nhiều hơn thép, nên thanh đồng ngắn hơn, thanh thép dài hơn và nằm
Trang 14phía ngoài vòng cung.
3 Vận dụngC10.Khi đủ nóng băng képcong lại về phía thanh đồnglàm mạch hở Thanh đồngnằm trên
Nhiệt kế nhiệt giai– nhiệt giai
I Mục tiêu Sau bài học, HS phải:
- Nhận biết đợc cấu tạo và công dụng của các loại nhiệt kế khác nhau
Trang 15- Nhận biết đợc nhiệt giai xenxiút và nhiệt giai Farenhai Có thể chuyển nhiệt
đọ từ nhiệt giai này sang nhiệt độ tơng ứng của nhiệt giai khác
II Chuẩn bị.
Chuẩn bị cho mỗi học sinh.
- 3 chậu thuỷ tinh mỗi chậu đựng một ít nớc
- Một ít nớc đá
- Một phíc nớc nóng
- Một nhiệt kế rợu, một nhiệt kế thuỷ ngân, một nhiệt kế y tế
Chuẩn bị cho GV và cả lớp.
- Hình vẽ ( nếu có ) các loại nhiệt kế
III Các hoạt động dạy – học
1 ổn định lớp: Kiểm tra sỹ số các lớp.
2 Kiểm tra bài cũ.
- Nêu các kết luận của bài trớc “ Ghi nhớ “ + Làm bài tập 21.3
- Qua cuộc đối thoại : Tại
sao ngời mẹ biết con mình
bị sốt? Vậy phải dùng dụng
cụ nào để biết chính xác
ngời con có sốt hay không?
- Giới thiệu cho HS các
loại nhiệt kế thông qua vật
thật và hình vẽ sgk
- Yêu cầu HS từ đó trả lời
các câu hỏi C3, C4
- Quan sát hình vẽ, nghe ớng dẫn và tiến hành thí nghiệm theo HD của GV
h Qua thí nghiệm rút ra kết luận
- Quan sát các loại nhiệt kế
GV giới thiệu và tranh vẽ trả lời câu hỏi C3, C4
1 Nhiệt kế
C1 Cảm giác của tay khôngcho phép xác định chính xác nhiệt độ của các vật
C2 Xác định nhiệt độ 00C
và 1000C trên cơ sở đó vẽ các vạch chia độ của nhiệt kế
Trả lời câu hỏi:
C3
Loại nhiệt kế
r 20
đến 50
1 Đo nhiệt độ khí quyển Nhiệt
kế thuỷ ngân
-30
đến 130
1 Đo nhiệt độ trong các TN Nhiệt
kế y tế
35
đến 42
1 Đo nhiệt độ cơ thể
C4.ống quản ở gần bầu
đựng thuỷ ngân có chỗ thắt, có tác dụng ngăn không cho thuỷ ngân tụt xuống bầu khi đa nhiệt kế
ra khỏi cơ thể Nhờ đó có thể đọc đợc nhiệt độ cơ thể