Tính nồng độ mol dd H2SO4 đã dùng.
Trang 1KIỂM TRA 10C4 25
Câu 1: Trong các kim loại sau : Cu , Fe , Hg , Mg.Kim loại nào tác dụng với S ngay ở nhiệt độ thường
Câu 2 : Dãy chất nào sau đây vừa cĩ tính khử vừa cĩ tính oxi hố?
A O2, Fe(OH)3, FeSO4, Cl2 B Fe, O3, FeCO3, H2SO4C Cl2, SO2, FeO, Fe3O4D SO2, Fe2O3, Fe(OH)2, H2S
Câu 3: Bạc tiếp xúc với không khí có H2S bị biến đổi thành sunfua:Ag + H2S + O2 > Ag2S + H2O Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chấtphản ứng
A Ag là chất khử, O2 là chất oxihóa B H2S là chất oxihóa , Ag là chất khử
C H2S là chất khử , O2 là chất oxihóa D H2S là chất khử , Ag là chất oxihóa
Câu 4 : Dãy các chất nào sau đây vừa có tính oxihóa , vừa có tính khử?
Câu 5Cho phản ứng sau :SO2 + 2 H2S > 3S + 2H2O.Tỉ lệ số nguyên tử S bị khử : tỉ lệ số nguyên tử S bị oxihóalà:
Câu 6 : Trong các phản ứng sau ph n ng Hản ứng H ứng H 2S thể hiện tính axit:
A H2S+ 2 NaOH > Na2S+ 2 H2O B HS + 4 Cl2+ 4 H2O > H2SO4 +8HCl
C Tất cả đều đúng D H2S+ 2 FeCl3 > 2 FeCl2+S + 2 HCl
Câu 7Cho cấu hình electron của các nguyên tử sau:a) 1s2 2s2 2p4 b) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4
c) 1s2 2s2 2p5.Cấu hình electron trên lần lượt của các nguyên tử
Câu 8.Cho sơ đồ phản ứng sau:X + O2 >Y ; Y + O2 > Z; Z + H2O > H2SO4.X,Y,Z lần lượt là:
A FeS2 , SO2 , SO3 B S , SO2 , SO3 C H2S , SO2 , SO3 D Tất cả đều đúng
Câu 9 : Dẫn 448ml khí SO2 (đktc) vào 100ml ddNaOH 0,2M.Thu được số g muối:
Câu 10 : Phản ứng nào dưới đây không xảy ra?
A NaCl + AgNO3 >NaNO3 + AgCl B 2HCl + FeS > H2S + FeCl2
C 2HCl + Na2CO3 > NaCl + CO2 + H2O D2HCl + Cu >CuCl2 + H2
PHẦN TỤ LUẬN : (6đ)
1 Nhận biết các lọ dung dịch mất nhản: NaOH, H2SO4, HCl, Na2SO4, BaCl2.
2 Trình bài tính chất của SO2
3 Cho 19,8g hỗn hợp X gồm Cu, CuO, Al vào 800ml dd H2SO4 lỗng, vừa đủ thì thu được 6,72 lít khí A ở ĐKTC, dung dịch Y và chất rắn khơng tan Z Cho Z vào dung dịch H2SO4 đặc nĩng thì được 2,24 lít khí B Tính nồng độ mol dd H2SO4 đã dùng.
Trang 2Ðáp án
1 D 2 C 3 A 4 B 5 B 6 A 7 B
8 D 9 C 10 D