1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Đề thi và đáp an: dao cat 1 cdktct 2010

10 173 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 384,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: 2 điểm Vẽ hình và liệt kê các góc của dao tiện ngoài đầu thẳng trong mặt phẳng tiết diện chính và mặt phẳng tiết diện phụ không cần trình bày cách xác định các góc dao Câu 3: 2 đ

Trang 1

Câu 1: (2 điểm)

Vẽ hình và trình bày các yếu tố cắt: s, t, a , b, F khi cắt đứt bằng dao tiện cắt đứt

Câu 2: (2 điểm)

Vẽ hình và liệt kê các góc của dao tiện ngoài đầu thẳng trong mặt phẳng tiết diện chính và mặt phẳng tiết diện phụ (không cần trình bày cách xác định các góc dao)

Câu 3: (2 điểm)

Thế nào là hiện tượng lẹo dao (phoi bám) và trình bày các nhân tố ảnh hưởng đến hiện tượng lẹo dao

Câu 4: (4 điểm)

Tra chế độ cắt khi tiện tiện dọc ngoài một trục D = 40 mm, vật liệu thép Cacbon kết cấu không có vỏ cứng ζb = 65 (kg/mm2), từ phôi có đường kính Df = 45

mm Bằng dao hợp kim cứng T15K6, kết cấu dao như sau: F = 20x30, φ = 600,

γ = 00

, λ = 50, r = 0, chiều dày của mảnh hợp kim h = 4mm Tuổi bền trung bình của dao T = 60 phút Quá trình cắt có tưới nguội, gia công trên máy tiện 1K62

(Sinh viên chỉ sử dụng sách Chế độ cắt khi gia công cơ)

Ngày 01 tháng 07 năm 2010

ĐỀ 1

TRƯỜNG CĐKT CAO THẮNG

KHOA CƠ KHÍ

ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN TRUNG CẤP SCCK

KHÓA 2009-2011 MÔN: DAO CẮT 1 (90 phút)

Trang 2

Câu Đáp án Điểm

1 a) Bước tiến s(mm/vòng) là khoảng dịch chuyển tương đối của dao theo

phương chuyển động tiến sau một vòng quay của chuyển động chính

0,3

b) Chiều sâu cắt t (mm): là khoảng cách giữa bề mặt chưa gia công và bề

mặt đã gia công sau một lát cắt

0,3

c) Chiều rộng cắt b (mm): là chiều dài lưỡi cắt tham gia làm việc:

b= t/sinφ

0,3

d) Chiều dày cắt a (mm): là khoảng cách giữa hai vị trí của lưỡi cắt khi

dao tiện một bước s

a = s.sinφ

0,3

e) Diện tích lớp cắt F: được xác định trên mặt phẳng chứa lưỡi cắt chính

qua vùng cắt gọt khi lưỡi cắt song song với mặt phẳng nằm ngang

F = s.t = a.b (mm2)

0,3

0,5

- Góc trước chính γ

- Góc sau chính α

- Góc sắc β

- Góc cắt δ

0,25

 Các góc dao trên mặt phẳng tiết diện phụ:

- Góc trước phụ γ1

0,25

ĐỀ 1

TRƯỜNG CĐKT CAO THẮNG

KHOA CƠ KHÍ

ĐÁP ÁN ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN

TRUNG CẤP SCCK KHÓA 2009-2011 MÔN: DAO CẮT 1 (90 phút)

Trang 3

- Góc sau phụ α1

- Góc sắc β1

- Góc cắt δ1

 Các góc dao trên mặt phẳng tiết diện phụ:

- Góc lệch chính φ

- Góc lệch phụ φ1

- Góc mũi dao ε

0,25

 Góc lấy trên mặt phẳng cắt gọt:

- Góc nghiêng lưỡi cắt chính λ

0,25

1

3 Hiện tượng lẹo dao (hiện tượng phoi bám):

Khi cắt ra phoi dây, trên mặt trước của dao xuất hiện một lớp kim loại

bám chắc vào và có độ cứng cao hơn vật liệu gia công 2,5-3,5 lần, nó

xuất hiện và mất đi một cách liên tục, có chu kì, đó là hiện tượng lẹo dao

0,5

 Các nhân tố ảnh hưởng đến hiện tượng lẹo dao:

- Tốc độ cắt V: ảnh hưởng nhiều nhất đến việc hình thành phoi bám

 Vùng I: V thấp, chưa hình thành phoi bám

 Vùng II: Có hiện tượng phoi bám V tăng thì H tăng nhanh

 Vùng III: Khi V tăng thì H giảm

 Vùng IV: Tốc độ rất cao, không còn hiện tượng phoi bám

0,75

Trang 4

- Chiều dày cắt a: a càng lớn, tốc độ hình thành phoi bám càng thấp và

chiều cao phoi bám càng cao

0,25

- Vật liệu gia công: vật liệu dẻo dễ hình thành phoi bám hơn vật liệu dòn 0,25

- Góc trước γ: γ càng lớn thì tốc độ hình thành phoi bám càng cao và

chiều cao phoi bám càng bé

0,25

4 1 Chiều sâu cắt t:

t = (Df – D)/2 = ( 45 – 40)/ 2 = 2,5 (mm)

0,25

2 Bước tiến S:

- Tra bảng 21.1, ta chọn: S = 1,3.1.0,6 = 0,78 (mm/vòng)

- Tra bảng 25.1, ta chọn: S = 0,5 ÷ 0,9 , chọn s = 0,5 (mm/ vòng)

0,25

3 Tốc độ cắt V:

- Tra bảng 35.1, ta chọn: VB = 205 (m/phút)

- Tra bảng 36.1, ta chọn: kT = 1

- Tra bảng 37.1, ta chọn: kφ = 0,92

- Tra bảng 38.1, ta chọn: kvl = 1

- Tra bảng 39.1, ta chọn: kphôi = 1

0,25

 V = VB KV = 205.0,92 = 188,6 (m/phút)

Mà n = 1000.V/π.Df = 1335 (vòng/phút)

0,25

- Theo TMM ta chọn n = 1250 (vòng/phút)

 Vt = π.D.n/1000 = 176,6 (m/phút)

0,25

4 Lực cắt PZ:

Pz = Cpz.txpz.sypz.vnz.kp

0,25

Trang 5

Cpz xpz ypz nz

- Tra bảng 12.1, chọn: Kmpz = (ζ/75)np

- Tra bảng 15.1, ta chọn:

0,25

Mà: Kpz = kmpz kφpz kγpz kλpz kr = 0,9 0,94 1,1.1.1 = 0,93 0,25 Có: Pz = Cpz.txpz.sypz.vnz.kp

= 300 2,51 0,470,75 176,6-0,15 0,93 = 182 (KG)

0,25

5 Công suất Ncg:

Ncg = Pz V/ 60.102 = 5,2 (kw)

0,25

So sánh với công suất của máy [N], ta xác định máy làm việc an toàn 0,25

Ngày 01 tháng 07 năm2010

Khoa Cơ khí Giảng viên soạn đáp án

Trang 6

Câu 1: (2 điểm)

Vẽ hình và trình bày các yếu tố cắt: s, t, a , b, F khi tiện trụ bậc bằng dao vai

Câu 2: (2 điểm)

Vẽ hình và liệt kê các góc của dao tiện ngoài đầu thẳng trong mặt phẳng tiết diện chính và mặt phẳng tiết diện phụ (không cần trình bày cách xác định các góc dao)

Câu 3: (2 điểm)

Thế nào là hiện tượng co phoi? Trình bày các yếu tố ảnh hưởng đến hiện tượng

co phoi

Câu 4: (4 điểm)

Tra chế độ cắt khi tiện tiện dọc ngoài một trục D = 50 mm, vật liệu gang xám

GX 15-32, HB = 190, từ phôi có đường kính Df = 45 mm Phôi không có vỏ cứng Gia công bằng dao hợp kim cứng BK6, kết cấu dao như sau:

F = 20x30, φ = 600 , γ = 00, λ = 50, r = 0, chiều dày của mảnh hợp kim h = 6mm Tuổi bền trung bình của dao T = 60 phút Quá trình cắt có tưới nguội, gia công trên máy tiện T616

(Sinh viên chỉ sử dụng sách Chế độ cắt khi gia công cơ)

Ngày 01 tháng 07 năm2010

ĐỀ 2

TRƯỜNG CĐKT CAO THẮNG

KHOA CƠ KHÍ

ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN TRUNG CẤP SCCK

KHÓA 2009-2011 MÔN: DAO CẮT 1 (90 phút)

Trang 7

Câu Đáp án Điểm

1 a) Bước tiến s (mm/vòng) là khoảng dịch chuyển tương đối của dao theo

phương chuyển động tiến sau một vòng quay của chuyển động chính

0,3

b) Chiều sâu cắt t (mm): là khoảng cách giữa bề mặt chưa gia công và bề

mặt đã gia công sau một lát cắt

0,3

c) Chiều rộng cắt b (mm): là chiều dài lưỡi cắt tham gia làm việc

b= t/sinφ

0,3

d) Chiều dày cắt a (mm): là khoảng cách giữa hai vị trí của lưỡi cắt khi

dao tiện một bước s

a = s.sinφ

0,3

e) Diện tích lớp cắt F: được xác định trên mặt phẳng chứa lưỡi cắt chính

qua vùng cắt gọt khi lưỡi cắt song song với mặt phẳng nằm ngang

F = s.t = a.b (mm2)

0,3

0,5

- Góc trước chính γ

- Góc sau chính α

- Góc sắc β

- Góc cắt δ

0,25

ĐỀ 2

TRƯỜNG CĐKT CAO THẮNG

KHOA CƠ KHÍ

ĐÁP ÁN ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN

TRUNG CẤP SCCK KHÓA 2009-2011 MÔN: DAO CẮT 1 (90 phút)

Trang 8

 Các góc dao trên mặt phẳng tiết diện phụ:

- Góc trước phụ γ1

- Góc sau phụ α1

- Góc sắc β1

- Góc cắt δ1

0,25

 Các góc dao trên mặt phẳng tiết diện phụ:

- Góc lệch chính φ

- Góc lệch phụ φ1

- Góc mũi dao ε

0,25

 Góc lấy trên mặt phẳng cắt gọt:

- Góc nghiêng lưỡi cắt chính λ

0,25

1

3  Hiện tượng co phoi:

Khi cắt kim loại, do sự biến dạng dẻo của kim loại khiến chiều dài lớp

cắt của phoi nhỏ hơn chiều dài cắt ( Lf < Lc) và chiều dày phoi cắt lớn

hơn chiều dày lớp cắt (af >ac) còn bề rộng cắt b thay đổi không đáng kể

K = L/L f = a f /a Trong đó: K: hệ số co phoi

Hệ số co phoi đặc trưng cho hiện tượng co phoi

0,75

 Các nhân tố ảnh hưởng đến hiện tượng co phoi:

- Khi K tăng dẫn đến biến dạng bình quân tăng và ngược lại 0,25

Trang 9

- γ tăng thì ma sát giảm dẫn đến K giảm 0,25

- Tốc độ cắt: khi lẹo dao đạt cực đại thì K nhỏ nhất 0,25

- Khi cắt sử dụng dung dịch trơn nguội thì K giảm 0,25

4 1 Chiều sâu cắt t:

t = (Df – D)/2 = (55 – 50)/ 2 = 2,5 (mm)

0,25

2 Bước tiến S:

- Tra bảng 21.1, ta chọn: S = 1,3.1,6.0,6 = 1,25 (mm/vòng)

- Tra bảng 25.1, ta chọn: S = 0,6 ÷ 0,9 , chọn s = 0,6 (mm/ vòng)

0,25

3 Tốc độ cắt V:

- Tra bảng 45.1, ta chọn : VB = 123 (m/phút)

- Tra bảng 46.1, ta chọn : kT = 1

- Tra bảng 47.1, ta chọn : kφ = 1

- Tra bảng 48.1, ta chọn : kvl = 0,87

- Tra bảng 49.1, ta chọn : kphôi = 1

0,25

 V = VB KV = 123.0,87 = 107 (m/phút)

Mà n = 1000.V/π.Df = 619,6 (vòng/phút)

0,25

- Theo TMM ta chọn n = 503 (vòng/phút)

 Vt = π.D.n/1000 = 86,8 (m/phút)

0,25

4 Lực cắt PZ:

Pz = Cpz.txpz.sypz.vnz.kp 0,25

- Tra bảng 11.1, ta chọn:

0,25

- Tra bảng 12.1, chọn: Kmpz = (HB/190)np = 1 0,25

- Tra bảng 15.1, ta chọn:

0,25

Mà: Kpz = kmpz kφpz kγpz kλpz kr = 1 0,94 1,1.1.1 = 1,034 0,25

Trang 10

Có: Pz = Cpz.txpz.sypz.vnz.kp = 92 2,51 0,560,75 86,60 1,034 = 154 (KG) 0,25

5 Công suất Ncg:

Ncg = Pz V/ 60.102 = 2,1 (kw)

0,25

So sánh với công suất của máy [N], ta xác định máy làm việc an toàn 0,25

Ngày 01 tháng 07 năm2010

Khoa Cơ khí Giảng viên soạn đáp án

Ngày đăng: 20/05/2018, 13:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w