Tóm tắt đầy đủ và có hệ thống toàn bộ lý thuyết vật lý 12. Tài liệu gồm 7 chương Dao động điều hòa Sóng cơ học Dòng điện xoay chiều Dao động điện từ Sóng ánh sáng Lượng tử ánh sáng Hạt nhân nguyên tử Đây là tài liệu rất hữu ích cho các em học sinh ôn thi tốt nghiệp 12 và luyện thi đại học môn lý
Trang 1CH ƯƠNG I: DAO ĐỘNG CƠ NG I: DAO Đ NG C ỘNG CƠ ƠNG I: DAO ĐỘNG CƠ
CH Đ 1 Đ I C Ủ ĐỀ 1 ĐẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA Ề 1 ĐẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA ẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA ƯƠNG I: DAO ĐỘNG CƠ NG V DAO Đ NG ĐI U HÒA Ề 1 ĐẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA ỘNG CƠ Ề 1 ĐẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
A LÝ THUY T:
1 Dao đ ng ộng : là chuy n đ ng có gi i h n trong không gian, l p đi l p l i nhi u l nển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ặp đi lặp lại nhiều lần ặp đi lặp lại nhiều lần ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ều lần ầnquanh v trí cân b ng ị trí cân bằng ằng
2 Dao đ ng tu n hoàn ộng ần hoàn :
+ Là dao đ ng mà sau nh ng kho ng th i gian b ng nhau nh t đ nh v t tr l i v trí vàộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ững khoảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ằng ất định vật trở lại vị trí và ị trí cân bằng ật trở lại vị trí và ở lại vị trí và ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ị trí cân bằng chi u chuy n đ ng nh cũ (tr l i tr ng thái ban đ u) ều lần ển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ở lại vị trí và ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ần
+ Chu kì dao đ ng ộng : là kho ng th i gian ng n nh t đ tr ng thái dao đ ng l p l i nh cũảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ắn nhất để trạng thái dao động lặp lại như cũ ất định vật trở lại vị trí và ển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ặp đi lặp lại nhiều lần ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu)
ho c là kho ng th i gian v t th c hi n m t dao đ ng toàn ph n ặp đi lặp lại nhiều lần ảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ật trở lại vị trí và ực hiện một dao động toàn phần ện một dao động toàn phần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ần
(s) v i N là s dao đ ng th c hi n trong th i gian ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ố dao động thực hiện trong thời gian ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ực hiện một dao động toàn phần ện một dao động toàn phần ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và Δt
+ T n s ần số ố là s dao đ ng toàn ph n mà v t th c hi n đố dao động thực hiện trong thời gian ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ần ật trở lại vị trí và ực hiện một dao động toàn phần ện một dao động toàn phần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ợc trong một giây hoặc là đạic trong m t giây ho c là đ iộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ặp đi lặp lại nhiều lần ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần
lư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ợc trong một giây hoặc là đạing ngh ch đ o c a chu kì ị trí cân bằng ảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ủa chu kì
V i : f = ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần T1 2 Nt
1 Đ nh nghĩa ịnh nghĩa : Dao đ ng đi u hòa là dao đ ng trong đó li đ c a v t là m t hàm cosinộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ều lần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ủa chu kì ật trở lại vị trí và ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần(ho c sin) c a th i gian ặp đi lặp lại nhiều lần ủa chu kì ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và
2 Ph ương trình dao động ng trình dao đ ng ộng x = Acos(ωt + φ) (cm) ho c ( ặp đi lặp lại nhiều lần m) V i ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần T =
2
Các đ i lại lượng đặc trưng trong dao động điều hoà: ượng đặc trưng trong dao động điều hoà: ng đ c tr ng trong dao đ ng đi u hoà: ặc trưng trong dao động điều hoà: ư ộng ều hoà:
Li đ ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần x (m; cm) (to đ ) c a v t; cho bi t đ l ch và chi u l ch c a v t so v iạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ủa chu kì ật trở lại vị trí và ết độ lệch và chiều lệch của vật so với ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ện một dao động toàn phần ều lần ện một dao động toàn phần ủa chu kì ật trở lại vị trí và ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần VTCB O
Biên đ ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần A > 0(m cm;): (đ l n li đ c c đ i c a v t); cho bi t đ l ch c c đ i c a v t soộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ực hiện một dao động toàn phần ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ủa chu kì ật trở lại vị trí và ết độ lệch và chiều lệch của vật so với ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ện một dao động toàn phần ực hiện một dao động toàn phần ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ủa chu kì ật trở lại vị trí và
v i ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần VTCB O Biên đ ph thu c vào cách kích thích dao đ ngộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ụ thuộc vào cách kích thích dao động ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần
▪ Pha ban đ u ần φ(rad) ): xác đ nh li đ x vào th i đi m ban đ u ị trí cân bằng ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ần t0 =0 hay cho bi t tr ngết độ lệch và chiều lệch của vật so với ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lầnthái ban đ u c a v t vào th i đi m ban đ u ần ủa chu kì ật trở lại vị trí và ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ần t0 = 0 Khi đó: x0 = Acosφ Pha ban đ u phần ụ thuộc vào cách kích thích dao độngthu c vào cách ch n g c th i gianộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ọn gốc thời gian ố dao động thực hiện trong thời gian ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và
Pha dao đ ng (ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ωt + φ) ) (rad): xác đ nh li đ x vào th i đi m ị trí cân bằng ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần t hay cho bi t tr ng thái daoết độ lệch và chiều lệch của vật so với ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần
đ ng (v trí và chi u chuy n đ ng) c a v t th i đi m t ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ị trí cân bằng ều lần ển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ủa chu kì ật trở lại vị trí và ở lại vị trí và ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần
▪ T n s góc (rad/s): cho bi t t c đ bi n thiên góc pha ần ố dao động thực hiện trong thời gian ω (rad/s): cho biết tốc độ biến thiên góc pha ết độ lệch và chiều lệch của vật so với ố dao động thực hiện trong thời gian ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ết độ lệch và chiều lệch của vật so với
3 Ph ương trình dao động ng trình v n t c c a v t dao đ ng đi u hòa ận tốc của vật dao động điều hòa ốc của vật dao động điều hòa ủa vật dao động điều hòa ận tốc của vật dao động điều hòa ộng ều hoà: :
V n t c: ận tốc của vật dao động điều hòa ốc của vật dao động điều hòa v = dxdt = x’ v = -ωAcos(ωt+φ) = ωAcos(ωt + φ) + π/2) (cm/s) hoặc (m/s)) (cm/s) ho c (m/s) ặc (m/s)
▪ V n t c c a v t luôn cùng chi u v i chi u chuy n đ ng; v t chuy n đ ng theo chi uật trở lại vị trí và ố dao động thực hiện trong thời gian ủa chu kì ật trở lại vị trí và ều lần ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ều lần ển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ật trở lại vị trí và ển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ều lần
dư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ơng ng v > 0 ; v t chuy n đ ng ngật trở lại vị trí và ển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ợc trong một giây hoặc là đạic chi u dều lần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ơng ng v < 0;
▪ V n t c c a v t dao đ ng đi u hòa bi n thiên đi u hòa cùng t n s nh ng s m phaật trở lại vị trí và ố dao động thực hiện trong thời gian ủa chu kì ật trở lại vị trí và ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ều lần ết độ lệch và chiều lệch của vật so với ều lần ần ố dao động thực hiện trong thời gian ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần
h n ơng
2
so v i v i li đ ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần
▪ V n t c đ i chi u t i v trí biên; li đ đ i d u khi qua v trí cân b ng ật trở lại vị trí và ố dao động thực hiện trong thời gian ều lần ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ị trí cân bằng ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ất định vật trở lại vị trí và ị trí cân bằng ằng
▪ v trí biên (Ở vị trí biên ( ị trí cân bằng x max = ± A ): Đ l n ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần v min =0
▪ v trí cân b ng (Ở vị trí biên ( ị trí cân bằng ằng x min = 0 ): Đ l n ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần v max = ω (rad/s): cho biết tốc độ biến thiên góc pha .A
▪ Quỹ đ o dao đ ng đi u hoà là m t đo n th ng ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ều lần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ẳng
Th.s Dương Trọng Nghĩa – THPT Nguy n Đình Chi u, Mỹ Tho (s u t m và b sung) ễn Đình Chiểu, Mỹ Tho (sưu tầm và bổ sung) ểu, Mỹ Tho (sưu tầm và bổ sung) ưu tầm và bổ sung) ần số ổ sung) 1
Trang 2-4
Ph ương trình dao động ng trình gia t c c a v t dao đ ng đi u hòa ốc của vật dao động điều hòa ủa vật dao động điều hòa ận tốc của vật dao động điều hòa ộng ều hoà: :
Gia t c ố a = dvdt = v'= x''; a =-ω (rad/s): cho biết tốc độ biến thiên góc pha 2Acos(ωt + φ) ) =- ω2x hay a =ω (rad/s): cho biết tốc độ biến thiên góc pha 2Acos(ωt + φ) ± π)(cm/s2) ho cặp đi lặp lại nhiều lần
Nh n xét: ận tốc của vật dao động điều hòa
▪ Gia t c c a v t dao đ ng đi u hòa bi n thiên đi u hòa cùng t n s nh ng ngố dao động thực hiện trong thời gian ủa chu kì ật trở lại vị trí và ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ều lần ết độ lệch và chiều lệch của vật so với ều lần ần ố dao động thực hiện trong thời gian ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ợc trong một giây hoặc là đạic pha
v i li đ ho c s m pha ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ặp đi lặp lại nhiều lần ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần π/2 so v i v n t c ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ật trở lại vị trí và ố dao động thực hiện trong thời gian
▪ Vecto gia t c luôn hố dao động thực hiện trong thời gian ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lầnng v VTCB O và có đ l n t l v i đ l n c a li đ ều lần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ỉ lệ với độ lớn của li độ ện một dao động toàn phần ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ủa chu kì ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần
▪ Ở vị trí biên ( ị trí cân bằng v trí biên (xmax =±A ), gia t c có đ l n c c đ i : |aố dao động thực hiện trong thời gian ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ực hiện một dao động toàn phần ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần max|=ω (rad/s): cho biết tốc độ biến thiên góc pha 2.A
▪ v trí cân b ng (Ở vị trí biên ( ị trí cân bằng ằng xmin = 0 ), gia t c b ng ố dao động thực hiện trong thời gian ằng amin = 0
▪ Khi v t chuy n đ ng t VTCB ra biên thì v t chuy n đ ng ch m d n ận xét: ểu, Mỹ Tho (sưu tầm và bổ sung) ộng ừ VTCB ra biên thì vật chuyển động chậm dần ận xét: ểu, Mỹ Tho (sưu tầm và bổ sung) ộng ận xét: ần số v.a < 0 hay a và v
▪ Khi v t chuy n đ ng t biên v VTCB thì v t chuy n đ ng nhanh d n ận xét: ểu, Mỹ Tho (sưu tầm và bổ sung) ộng ừ VTCB ra biên thì vật chuyển động chậm dần ề VTCB thì vật chuyển động nhanh dần ận xét: ểu, Mỹ Tho (sưu tầm và bổ sung) ộng ần số v.a > 0 hay a và v
5 L c trong dao đ ng đi u hoà ực trong dao động điều hoà ộng ều hoà: :
Đ nh nghĩa: ịnh nghĩa là h p l c c a t t c các l c tác d ng lên v t dao đ ng đi u hòa còn g i làợc trong một giây hoặc là đại ực hiện một dao động toàn phần ủa chu kì ất định vật trở lại vị trí và ảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ực hiện một dao động toàn phần ụ thuộc vào cách kích thích dao động ật trở lại vị trí và ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ều lần ọn gốc thời gian
l c kéo v hay l c h i ph c ực hiện một dao động toàn phần ều lần ực hiện một dao động toàn phần ồi phục ụ thuộc vào cách kích thích dao động
Đ c đi m ặc trưng trong dao động điều hoà: ểm :
- Luôn hư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lầnng v VTCB O ều lần
- Có đ l n t l v i đ l n li đ nh ng có d u tráiộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ỉ lệ với độ lớn của li độ ện một dao động toàn phần ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ất định vật trở lại vị trí và
d u v i li đ x ất định vật trở lại vị trí và ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần
Fhp = ma =-mω2x = - k x = - m.ω (rad/s): cho biết tốc độ biến thiên góc pha 2A2cos( t +ω (rad/s): cho biết tốc độ biến thiên góc pha φ) (N)
Nh n xét: ận xét:
▪ L c kéo v c a v t dao đ ng đi u hòa bi n thiênực hiện một dao động toàn phần ều lần ủa chu kì ật trở lại vị trí và ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ều lần ết độ lệch và chiều lệch của vật so với
đi u hòa cùng t n s nh ng ngều lần ần ố dao động thực hiện trong thời gian ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ợc trong một giây hoặc là đạic pha v i li đ (cùngới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần
pha v i gia t c) ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ố dao động thực hiện trong thời gian
▪ Vecto l c kéo v đ i chi u khi v t qua VTCB O vàực hiện một dao động toàn phần ều lần ều lần ật trở lại vị trí và
có đ l n t l thu n v i đ l n c a gia t c ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ỉ lệ với độ lớn của li độ ện một dao động toàn phần ật trở lại vị trí và ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ủa chu kì ố dao động thực hiện trong thời gian
▪ v trí biên (Ở vị trí biên ( ị trí cân bằng xmax =±A ) |Fmax |= k|xmax |= mω (rad/s): cho biết tốc độ biến thiên góc pha 2.A =
kA
▪ v trí CB O (Ở vị trí biên ( ị trí cân bằng xmin = 0 ) |Fmin| = k|xmin| =0
6 Đ th c a dao đ ng đi u hòa ồ thị của dao động điều hòa ịnh nghĩa ủa vật dao động điều hòa ộng ều hoà: :
- Gi s v t dao đ ng đi u hòa có phảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ử vật dao động điều hòa có phương trình là: ật trở lại vị trí và ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ều lần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ơng ng trình là:
x = Acos(ω (rad/s): cho biết tốc độ biến thiên góc pha t + ) φ)
- Đ đ n gi n, ta ch n = 0, ta đển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ơng ảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ọn gốc thời gian φ) ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ợc trong một giây hoặc là đại x = Acosω (rad/s): cho biết tốc độ biến thiên góc pha t c:
v = x ' = - A sω (rad/s): cho biết tốc độ biến thiên góc pha inωt = Aωcos(ωt + π/2) (cm/s) hoặc (m/s))
a = - ω (rad/s): cho biết tốc độ biến thiên góc pha 2x = - ω2Acosωt
Đ th c a dao đ ng đi u hòa là m t đồi phục ị trí cân bằng ủa chu kì ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ều lần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vàng hình sin
▪ Đ th cũng cho th y sau m i chu kì dao đ ng thì t a đ x, v n t c v và gia t c a l p l iồi phục ị trí cân bằng ất định vật trở lại vị trí và ỗi chu kì dao động thì tọa độ x, vận tốc v và gia tốc a lập lại ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ọn gốc thời gian ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ật trở lại vị trí và ố dao động thực hiện trong thời gian ố dao động thực hiện trong thời gian ật trở lại vị trí và ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lầngiá tr cũ ị trí cân bằng
CHÚ Ý:
Đ th c a v theo x: ồi phục ị trí cân bằng ủa chu kì → Đ th có d ng elip (E) ồi phục ị trí cân bằng ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần
Đ th c a a theo x ho c Fồi phục ị trí cân bằng ủa chu kì ặp đi lặp lại nhiều lần kv theo x: → Đ th có d ng là đo n th ng ồi phục ị trí cân bằng ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ẳng
Đ th c a a theo v: ồi phục ị trí cân bằng ủa chu kì → Đ th có d ng elip (E)ồi phục ị trí cân bằng ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần
+ Là dao đ ng c a h x y ra dộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ủa chu kì ện một dao động toàn phần ảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lầni tác d ng ch c a n i l c ụ thuộc vào cách kích thích dao động ỉ lệ với độ lớn của li độ ủa chu kì ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ực hiện một dao động toàn phần
2
Trang 3-+ Là dao đ ng có t n s (t n s góc, chu kỳ) ch ph thu c các đ c tính c a h khôngộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ần ố dao động thực hiện trong thời gian ần ố dao động thực hiện trong thời gian ỉ lệ với độ lớn của li độ ụ thuộc vào cách kích thích dao động ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ặp đi lặp lại nhiều lần ủa chu kì ện một dao động toàn phần
ph thu c các y u t bên ngoài ụ thuộc vào cách kích thích dao động ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ết độ lệch và chiều lệch của vật so với ố dao động thực hiện trong thời gian
9 M i liên h gi a dao đ ng đi u hòa và chuy n đ ng tròn đ u ối liên hệ giữa dao động điều hòa và chuyển động tròn đều ệ giữa dao động điều hòa và chuyển động tròn đều ữa dao động điều hòa và chuyển động tròn đều ộng tuần hoàn ều hoà: ển động tròn đều ộng tuần hoàn ều hoà: :
Xét m t ch t đi m M chuy n đ ng tròn đ u trên m tộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ất định vật trở lại vị trí và ển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ều lần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần
đư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vàng tròn tâm O, bán kính A nh hình vẽ ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu)
+ T i th i đi m t = 0 : v trí c a ch t đi m là Mạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ị trí cân bằng ủa chu kì ất định vật trở lại vị trí và ển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần 0, xác
Ta th y: hình chi u P c a ch t đi m M dao đ ng đi uất định vật trở lại vị trí và ết độ lệch và chiều lệch của vật so với ủa chu kì ất định vật trở lại vị trí và ển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ều lần
hoà quanh đi m O ển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần
K t lu n ết luận ận tốc của vật dao động điều hòa :
a) Khi m t ch t đi m chuy n đ ng đ u trên (O, A) v i t c đ góc , thì chuy n đ ngộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ất định vật trở lại vị trí và ển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ều lần ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ố dao động thực hiện trong thời gian ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ω (rad/s): cho biết tốc độ biến thiên góc pha ển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần
c a hình chi u c a ch t đi m xu ng m t tr c b t kì đi qua tâm O, n m trong m t ph ngủa chu kì ết độ lệch và chiều lệch của vật so với ủa chu kì ất định vật trở lại vị trí và ển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ố dao động thực hiện trong thời gian ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ụ thuộc vào cách kích thích dao động ất định vật trở lại vị trí và ằng ặp đi lặp lại nhiều lần ẳng quỹ đ o là m t dao đ ng đi u hoà ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ều lần
b) Ngư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ợc trong một giây hoặc là đại ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lầnc l i, m t dao đ ng đi u hoà b t kì, có th coi nh hình chi u c a m t chuy nộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ều lần ất định vật trở lại vị trí và ển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ết độ lệch và chiều lệch của vật so với ủa chu kì ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần
đ ng tròn đ u xu ng m t động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ều lần ố dao động thực hiện trong thời gian ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vàng th ng n m trong m t ph ng quỹ đ o, đẳng ằng ặp đi lặp lại nhiều lần ẳng ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vàng tròn bánkính b ng biên đ A, t c đ góc b ng t n s góc c a dao đ ng đi u hoà ằng ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ố dao động thực hiện trong thời gian ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ω (rad/s): cho biết tốc độ biến thiên góc pha ằng ần ố dao động thực hiện trong thời gian ủa chu kì ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ều lần
c) Bi u di n dao đ ng đi u hoà b ng véct quay: Có th bi u di nển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ễn dao động điều hoà bằng véctơ quay: Có thể biểu diễn ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ều lần ằng ơng ển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ễn dao động điều hoà bằng véctơ quay: Có thể biểu diễn
m t dao đ ng đi u hoà có phộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ều lần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ơng ng trình: x = A.cos(ωt + ) b ng m tφ) ằng ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần
vect quay ơng A
+ G c vect t i O ố dao động thực hiện trong thời gian ơng ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần
A + Đ dài: |ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần A| ~A
Khái ni m:ệm: là hi u s gi a các pha dao đ ng Kí hi u: ện một dao động toàn phần ố dao động thực hiện trong thời gian ững khoảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ện một dao động toàn phần Δφ = φ) 2 - φ) 1 (rad)
- Δφ =φ 2 - φ 1 > 0: đ i lạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ợc trong một giây hoặc là đạing 2 nhanh ph a(hay s m pha) h n đ i lới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ơng ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ợc trong một giây hoặc là đạing 1 ho c đ i lặp đi lặp lại nhiều lần ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ợc trong một giây hoặc là đạing
1 ch m pha (hay tr pha) so v i đ i lật trở lại vị trí và ễn dao động điều hoà bằng véctơ quay: Có thể biểu diễn ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ợc trong một giây hoặc là đạing 2
- Δφ =φ 2 - φ 1 < 0: đ i lạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ợc trong một giây hoặc là đạing 2 ch m pha (hay tr pha) h n đ i lật trở lại vị trí và ễn dao động điều hoà bằng véctơ quay: Có thể biểu diễn ơng ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ợc trong một giây hoặc là đạing 1 ho c ngặp đi lặp lại nhiều lần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ợc trong một giây hoặc là đại ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lầnc l i
- Δφ = 2kπ: 2 đ i lạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ợc trong một giây hoặc là đạing cùng pha
- Δφ =(2k + 1)π: 2 đ i lạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ợc trong một giây hoặc là đạing ngư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ợc trong một giây hoặc là đạic pha
- Δφ =(2k+1)
2
: 2 đ i lạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ợc trong một giây hoặc là đạing vuông pha
Nh n xét: ận tốc của vật dao động điều hòa
▪ V s m pha h n x góc ớm pha hơn x góc ơn x góc π/2; a s m pha h n v góc ớm pha hơn x góc ơn x góc π/2) (cm/s) hoặc (m/s); a ng ưu tầm và bổ sung)ợc pha so với x c pha so v i x ớm pha hơn x góc
3
Trang 4-CH Đ 2 CON L C LÒ XO Ủ ĐỀ 1 ĐẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA Ề 1 ĐẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA ẮC LÒ XO
A LÝ THUY T
1 C u t o ấu tạo ại lượng đặc trưng trong dao động điều hoà: : Con l c lò xo ắc lò xo g m m t lò xo có đồi phục ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần
c ng k, kh i lứng k, khối lượng không đáng kể, một đầu gắn ố dao động thực hiện trong thời gian ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ợc trong một giây hoặc là đạing không đáng k , m t đ u g nển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ần ắn nhất để trạng thái dao động lặp lại như cũ
c đ nh, đ u kia g n v i v t n ng kh i lố dao động thực hiện trong thời gian ị trí cân bằng ần ắn nhất để trạng thái dao động lặp lại như cũ ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ật trở lại vị trí và ặp đi lặp lại nhiều lần ố dao động thực hiện trong thời gian ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ợc trong một giây hoặc là đạing m
đư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ợc trong một giây hoặc là đạic đ t theo phặp đi lặp lại nhiều lần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ơng ng ngang ho c treo th ngặp đi lặp lại nhiều lần ẳng
đ ng ứng k, khối lượng không đáng kể, một đầu gắn
+ Con l c lò xo là m t h dao đ ng đi u hòa ắn nhất để trạng thái dao động lặp lại như cũ ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ện một dao động toàn phần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ều lần
2 L c kéo v ực trong dao động điều hoà ều hoà: :
L c kéo v là l c gây ra dao đ ng đi u hòa.ực hiện một dao động toàn phần ều lần ực hiện một dao động toàn phần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ều lần
L c kéo v có đ l n t l v i li đ và là l cực hiện một dao động toàn phần ều lần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ỉ lệ với độ lớn của li độ ện một dao động toàn phần ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ực hiện một dao động toàn phần
gây ra gia t c cho v t dao đ ng đi uố dao động thực hiện trong thời gian ật trở lại vị trí và ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ều lần
hòa
Bi u th c đ i s c a l c kéo v ểu, Mỹ Tho (sưu tầm và bổ sung) ức đại số của lực kéo về ại số của lực kéo về ố ủa lực kéo về ực kéo về ề VTCB thì vật chuyển động nhanh dần : Fkéo về VTCB thì vật chuyển động nhanh dần =
ma = -mω 2) (cm/s) hoặc (m/s) x = -kx
D u tr th hi n l c kéo v luôn hất định vật trở lại vị trí và ừ thể hiện lực kéo về luôn hướng ển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ện một dao động toàn phần ực hiện một dao động toàn phần ều lần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lầnng
v VTCBều lần L c kéo v đ i chi u ực hiện một dao động toàn phần ều lần ều lần ở lại vị trí và
VTCB
Khi con l c lò xo đ t trên m t sàn n mắn nhất để trạng thái dao động lặp lại như cũ ặp đi lặp lại nhiều lần ặp đi lặp lại nhiều lần ằng
ngang thì Δl =0 Khi đó l c đàn h iực hiện một dao động toàn phần ồi phục
cũng chính là l c kéo v Khi đó ta có:ực hiện một dao động toàn phần ều lần
L c tác d ng lên đi m treo cũng chínhực hiện một dao động toàn phần ụ thuộc vào cách kích thích dao động ển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần
là l c đàn h i ực hiện một dao động toàn phần ồi phục
3 Năng l ượng đặc trưng trong dao động điều hoà: ng c a con l c lò xo ủa vật dao động điều hòa ắc lò xo
C năng g m đ ng năng và th năng Khi đ ng năng tăng thì th năng gi m và ngơng ồi phục ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ết độ lệch và chiều lệch của vật so với ọn gốc thời gian ết độ lệch và chiều lệch của vật so với ảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ợc trong một giây hoặc là đạic
l i.ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần
Đ ng năng ộng và th năng ế năng c a v t dao đ ng đi u hòa bi n thiên v i t n s góc ’=2 ,ủa chu kì ật trở lại vị trí và ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ều lần ết độ lệch và chiều lệch của vật so với ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ần ố dao động thực hiện trong thời gian ω (rad/s): cho biết tốc độ biến thiên góc pha ω (rad/s): cho biết tốc độ biến thiên góc pha
t n s f’=2f và chu kì T’= T/2ần ố dao động thực hiện trong thời gian
C năng c a con l c đơng ủa chu kì ắn nhất để trạng thái dao động lặp lại như cũ ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ợc trong một giây hoặc là đạic b o toànảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và
C năng c a con l c t l v i bình phơng ủa chu kì ắn nhất để trạng thái dao động lặp lại như cũ ỉ lệ với độ lớn của li độ ện một dao động toàn phần ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ơng ng biên đ dao đ ng ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần
C năng c a con l c lò xo không ph thu c vào kh i lơng ủa chu kì ắn nhất để trạng thái dao động lặp lại như cũ ụ thuộc vào cách kích thích dao động ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ố dao động thực hiện trong thời gian ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ợc trong một giây hoặc là đạing v t ật trở lại vị trí và
C năng c a con l c đơng ủa chu kì ắn nhất để trạng thái dao động lặp lại như cũ ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ợc trong một giây hoặc là đạic b o toàn n u b qua m i ma sát ảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ết độ lệch và chiều lệch của vật so với ỏ qua mọi ma sát ọn gốc thời gian
Đ ng năng c a v t đ t c c đ i khi v t qua VTCB và c c ti u t i v trí biên ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ủa chu kì ật trở lại vị trí và ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ực hiện một dao động toàn phần ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ật trở lại vị trí và ực hiện một dao động toàn phần ển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ị trí cân bằng
Th năng c a v t đ t c c đ i t i v trí biên và c c ti u khi v t qua VTCB.ết độ lệch và chiều lệch của vật so với ủa chu kì ật trở lại vị trí và ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ực hiện một dao động toàn phần ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ị trí cân bằng ực hiện một dao động toàn phần ển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ật trở lại vị trí và
Th.s Dương Trọng Nghĩa – THPT Nguy n Đình Chi u, Mỹ Tho (s u t m và b sung) ễn Đình Chiểu, Mỹ Tho (sưu tầm và bổ sung) ểu, Mỹ Tho (sưu tầm và bổ sung) ưu tầm và bổ sung) ần số ổ sung) 4
-(Fkéo vều lần)max = kA V t v trí biênật trở lại vị trí và ở lại vị trí và ị trí cân bằng
(Fkéo vều lần)min = kA V t v trí cân b ng Oật trở lại vị trí và ở lại vị trí và ị trí cân bằng ằng
Trang 5CH Đ 3: CON L C Đ N Ủ ĐỀ 1 ĐẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA Ề 1 ĐẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA ẮC LÒ XO ƠNG I: DAO ĐỘNG CƠ
A LÝ THUY T:
Mô t : ả: Con l c đ n g m m t v t n ng treo vào s i dây khôngắn nhất để trạng thái dao động lặp lại như cũ ơng ồi phục ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ật trở lại vị trí và ặp đi lặp lại nhiều lần ợc trong một giây hoặc là đại
giãn, v t n ng kích thật trở lại vị trí và ặp đi lặp lại nhiều lần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lầnc không đáng k so v i chi u dài s i dây,ển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ều lần ợc trong một giây hoặc là đại
s i dây kh i lợc trong một giây hoặc là đại ố dao động thực hiện trong thời gian ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ợc trong một giây hoặc là đạing không đáng k so v i kh i lển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ố dao động thực hiện trong thời gian ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ợc trong một giây hoặc là đạing c a v t n ng ủa chu kì ật trở lại vị trí và ặp đi lặp lại nhiều lần
1 Chu kì, t n s và t n s góc ần hoàn ốc của vật dao động điều hòa ần hoàn ốc của vật dao động điều hòa : T = 2π gl ; ω =
l
g
Nh n xét ận tốc của vật dao động điều hòa : Chu kì c a con l c đ n ủa chu kì ắn nhất để trạng thái dao động lặp lại như cũ ơng
+ t l thu n căn b c 2 c a ỉ lệ với độ lớn của li độ ện một dao động toàn phần ật trở lại vị trí và ật trở lại vị trí và ủa chu kì l; t l ngh ch căn b c 2 c a g ỉ lệ với độ lớn của li độ ện một dao động toàn phần ị trí cân bằng ật trở lại vị trí và ủa chu kì + c h ỉ lệ với độ lớn của li độ
ph thu c vào ụ thuộc vào cách kích thích dao động ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần l và g; không ph thu c biên đ A và m ụ thuộc vào cách kích thích dao động ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần
+ ng d ng đo gia t c r i t do (gia t c tr ng trứng k, khối lượng không đáng kể, một đầu gắn ụ thuộc vào cách kích thích dao động ố dao động thực hiện trong thời gian ơng ực hiện một dao động toàn phần ố dao động thực hiện trong thời gian ọn gốc thời gian ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vàng g)
4 L c kéo v ực trong dao động điều hoà ều hoà: : Là thành ph n tr ng l c vuông góc v i dây treoần hoàn ọng lực vuông góc với dây treo ự do (dao động riêng) ới dây treo
+ Đki n dđ đi u hoà: B qua ma sát, l c c n và ệm: ề VTCB thì vật chuyển động nhanh dần ỏ qua ma sát, lực cản và ực kéo về ản và α0 << 1 rad hay S0 << l
+ V i con l c đ n l c h i ph c t l thu n v i kh i l ớm pha hơn x góc ắc lò xo ơn x góc ực kéo về ồi phục tỉ lệ thuận với khối lượng ục tỉ lệ thuận với khối lượng ỉ lệ thuận với khối lượng ệm: ận xét: ớm pha hơn x góc ố ưu tầm và bổ sung)ợc pha so với x ng
+ V i con l c lò xo l c h i ph c không ph thu c vào kh i l ớm pha hơn x góc ắc lò xo ực kéo về ồi phục tỉ lệ thuận với khối lượng ục tỉ lệ thuận với khối lượng ục tỉ lệ thuận với khối lượng ộng ố ưu tầm và bổ sung)ợc pha so với x ng
Th.s Dương Trọng Nghĩa – THPT Nguy n Đình Chi u, Mỹ Tho (s u t m và b sung) ễn Đình Chiểu, Mỹ Tho (sưu tầm và bổ sung) ểu, Mỹ Tho (sưu tầm và bổ sung) ưu tầm và bổ sung) ần số ổ sung) 5
Trang 6-CH Đ 4: DAO Đ NG T T D N - DAO Đ NG DUY TRÌ - DAO Đ NG C Ủ ĐỀ 1 ĐẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA Ề 1 ĐẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA ỘNG CƠ ẮC LÒ XO ẦN - DAO ĐỘNG DUY TRÌ - DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC - ỘNG CƠ ỘNG CƠ ƯỠNG BỨC - NG B C - ỨC
Dao đ ng t do là dao đ ng mà chu kỳ t n s ch ph thu c vào cá y u t c a h magộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ực hiện một dao động toàn phần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ần ố dao động thực hiện trong thời gian ỉ lệ với độ lớn của li độ ụ thuộc vào cách kích thích dao động ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ết độ lệch và chiều lệch của vật so với ố dao động thực hiện trong thời gian ủa chu kì ện một dao động toàn phần không ph thu c các y u t bên ngoài VD: dao đ ng đi u hòa c a con l c đ n, con l c lòụ thuộc vào cách kích thích dao động ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ết độ lệch và chiều lệch của vật so với ố dao động thực hiện trong thời gian ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ều lần ủa chu kì ắn nhất để trạng thái dao động lặp lại như cũ ơng ắn nhất để trạng thái dao động lặp lại như cũxo
A LÝ THUY T:
I DAO Đ NG T T D N ỘNG TẮT DẦN ẮT DẦN ẦN
c năng ơn x góc ) gi m ản và d n theo th i gian ần số ờng mà biên độ
2 Đ c đi m ặc điểm ển động tròn đều :
L c c n môi trực hiện một dao động toàn phần ảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vàng càng l n thì dao đ ng t t d n x y ra càng nhanh ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ắn nhất để trạng thái dao động lặp lại như cũ ần ảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và
N u v t dao đ ng đi u hoà v i t n s ết độ lệch và chiều lệch của vật so với ật trở lại vị trí và ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ều lần ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ần ố dao động thực hiện trong thời gian ω (rad/s): cho biết tốc độ biến thiên góc pha 0 mà ch u thêm l c c n nh , thì dao đ ng c aị trí cân bằng ực hiện một dao động toàn phần ảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ỏ qua mọi ma sát ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ủa chu kì
v t t t d n ch m Dao đ ng t t d n ch m cũng có biên đ gi m d n theo th i gian choật trở lại vị trí và ắn nhất để trạng thái dao động lặp lại như cũ ần ật trở lại vị trí và ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ắn nhất để trạng thái dao động lặp lại như cũ ần ật trở lại vị trí và ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ần ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và
đ n 0 ết độ lệch và chiều lệch của vật so với
3 ng d ng c a s t t d n dao đ ng ỨC - ụng của sự tắt dần dao động ủa sự tắt dần dao động ự do (dao động riêng) ắt dần dao động ần hoàn ộng tuần hoàn : cái gi m rung ảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và
Khi xe ch y qua nh ng ch m p mô thì khung xe dao đ ng, ngạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ững khoảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ất định vật trở lại vị trí và ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vài ng i trên x e cũngồi phục dao đ ng theo và gây khó ch u cho ngộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ị trí cân bằng ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vài đó Đ kh c ph c hi n tển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ắn nhất để trạng thái dao động lặp lại như cũ ụ thuộc vào cách kích thích dao động ện một dao động toàn phần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ợc trong một giây hoặc là đạing trên ngư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vài ta chết độ lệch và chiều lệch của vật so với
t o ra m t thi t b g i là cái gi m rung ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ết độ lệch và chiều lệch của vật so với ị trí cân bằng ọn gốc thời gian ảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và
Lò xo cùng v i cái gi m rung g i chung là b ph n gi m xóc ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ọn gốc thời gian ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ật trở lại vị trí và ảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và
II DAO Đ NG DUY TRÌ ỘNG TẮT DẦN
Khái ni m: ệ giữa dao động điều hòa và chuyển động tròn đều là d ng dao đ ng đạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ợc trong một giây hoặc là đạic duy trì b ng cách cung c p năng lằng ất định vật trở lại vị trí và ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ợc trong một giây hoặc là đạing trong m i ỗi chu kì đ b sung vào ph n năng lển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ợc trong một giây hoặc là đạing b tiêu hao do ma sát nh ng không làm thay đ iị trí cân bằng ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) chu kỳ riêng c a nó ủa chu kì
Đ c đi m: ặc điểm ển động tròn đều
Có t n s dao đ ng b ng v i t n s riêng c a v t dao đ ng ần ố dao động thực hiện trong thời gian ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ằng ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ần ố dao động thực hiện trong thời gian ủa chu kì ật trở lại vị trí và ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần fdt = f0
Tác d ng m t ngo i l c ụng của sự tắt dần dao động ộng tuần hoàn ại lực ự do (dao động riêng) cùng chi u v i chi u chuy n đ ng c a v t dao đ ngều lần ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ều lần ển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ủa chu kì ật trở lại vị trí và ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần
trong t ng ph n c a chu kì ừng phần của chu kì ần hoàn ủa sự tắt dần dao động
Ngo i l c tác d ng lên v t dao đ ng thạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ực hiện một dao động toàn phần ụ thuộc vào cách kích thích dao động ật trở lại vị trí và ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vàng đư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ợc trong một giây hoặc là đạic đi u khi n b i chính dao đ ng đó.ều lần ển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ở lại vị trí và ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần
VD: dao đ ng c a con l c đ ng hộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ủa chu kì ắn nhất để trạng thái dao động lặp lại như cũ ồi phục ồi phục
a Khái ni m ệ giữa dao động điều hòa và chuyển động tròn đều : Dao đ ng cộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ỡng bức là dao động mà hệ chịu thêm tác dụng của một ng b c là dao đ ng mà h ch u thêm tác d ng c a m t ứng k, khối lượng không đáng kể, một đầu gắn ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ện một dao động toàn phần ị trí cân bằng ụ thuộc vào cách kích thích dao động ủa chu kì ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ngo i ại lực
l c bi n thiên tu n hoàn ự do (dao động riêng) ến thiên tuần hoàn ần hoàn (g i là l c cọn gốc thời gian ực hiện một dao động toàn phần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ỡng bức là dao động mà hệ chịu thêm tác dụng của một ng b c) có bi u th c ứng k, khối lượng không đáng kể, một đầu gắn ển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ứng k, khối lượng không đáng kể, một đầu gắn F = F0cos(ωnt + φ) Trong đó:
F0 là biên đ c a ngo i l c(N) ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ủa chu kì ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ực hiện một dao động toàn phần
ω (rad/s): cho biết tốc độ biến thiên góc pha n = 2πfn v i ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần fn là t n s c a ngo i l c ần ố dao động thực hiện trong thời gian ủa chu kì ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ực hiện một dao động toàn phần
b Đ c đi m ặc điểm ển động tròn đều :
Dao đ ng cộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ỡng bức là dao động mà hệ chịu thêm tác dụng của một ng b c là dao đ ng đi u hòa (có d ng hàm sin) ứng k, khối lượng không đáng kể, một đầu gắn ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ều lần ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần
T n s dao đ ng cần hoàn ối liên hệ giữa dao động điều hòa và chuyển động tròn đều ộng tuần hoàn ưỡng bức ng b c ức chính là t n s c a l c c ần hoàn ối liên hệ giữa dao động điều hòa và chuyển động tròn đều ủa sự tắt dần dao động ự do (dao động riêng) ưỡng bức ng b cức f cb = fn
Biên đ dao đ ng cộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ỡng bức là dao động mà hệ chịu thêm tác dụng của một ng b c (ứng k, khối lượng không đáng kể, một đầu gắn Acb) ph thu c vào các y u t sau: ụ thuộc vào cách kích thích dao động ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ết độ lệch và chiều lệch của vật so với ố dao động thực hiện trong thời gian
S c c n môi trứng k, khối lượng không đáng kể, một đầu gắn ảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vàng (Fms gi mảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và → Acb tăng)
Biên đ ngo i l c ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ực hiện một dao động toàn phần F0 (Acb t l thu n v i ỉ lệ với độ lớn của li độ ện một dao động toàn phần ật trở lại vị trí và ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần F0)
6
Trang 7 M i quan h gi a t n s ngo i l c và t n s dao đ ng riêng (ố dao động thực hiện trong thời gian ện một dao động toàn phần ững khoảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ần ố dao động thực hiện trong thời gian ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ực hiện một dao động toàn phần ần ố dao động thực hiện trong thời gian ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần Acb càng tăng khi |fn - f0|
2 Hi n t ệ giữa dao động điều hòa và chuyển động tròn đều ượng cộng hưởng ng c ng h ộng tuần hoàn ưởng ng
a Khái ni m ệ giữa dao động điều hòa và chuyển động tròn đều : là hi n tện một dao động toàn phần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ợc trong một giây hoặc là đạing biên đ dao đ ng cộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ỡng bức là dao động mà hệ chịu thêm tác dụng của một ng b c đ t giá tr c c đ i (Aứng k, khối lượng không đáng kể, một đầu gắn ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ị trí cân bằng ực hiện một dao động toàn phần ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần cb)max khi t nần
s ngo i l c (ố dao động thực hiện trong thời gian ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ực hiện một dao động toàn phần fn) b ng v i t n s riêng (ằng ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ần ố dao động thực hiện trong thời gian f0 ) c a v t dao đ ng Hay: (Aủa chu kì ật trở lại vị trí và ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần cb)max fn = f0
b ng d ng: ỨC - ụng của sự tắt dần dao động
Hi n tện một dao động toàn phần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ợc trong một giây hoặc là đạing c ng hộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ở lại vị trí vàng có nhi u ng d ng trong th c t , ví d : ch t o t n s k , lênều lần ứng k, khối lượng không đáng kể, một đầu gắn ụ thuộc vào cách kích thích dao động ực hiện một dao động toàn phần ết độ lệch và chiều lệch của vật so với ụ thuộc vào cách kích thích dao động ết độ lệch và chiều lệch của vật so với ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ần ố dao động thực hiện trong thời gian ết độ lệch và chiều lệch của vật so vớidây đà n
Tác d ng có h i c a c ng hụ thuộc vào cách kích thích dao động ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ủa chu kì ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ở lại vị trí vàng:
▪ M i m t b ph n trong máy (ho c trong cây c u) đ u có th xem là m t h daoỗi chu kì dao động thì tọa độ x, vận tốc v và gia tốc a lập lại ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ật trở lại vị trí và ặp đi lặp lại nhiều lần ần ều lần ển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ện một dao động toàn phần
đ ng có t n s góc riêng ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ần ố dao động thực hiện trong thời gian ω (rad/s): cho biết tốc độ biến thiên góc pha 0
▪ Khi thi t k các b ph n c a máy (ho c cây c u) thì c n ph i chú ý đ n s trùngết độ lệch và chiều lệch của vật so với ết độ lệch và chiều lệch của vật so với ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ật trở lại vị trí và ủa chu kì ặp đi lặp lại nhiều lần ần ần ảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ết độ lệch và chiều lệch của vật so với ực hiện một dao động toàn phần nhau gi a t n s góc ngo i l c và t n s góc riêng ững khoảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ần ố dao động thực hiện trong thời gian ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ực hiện một dao động toàn phần ω (rad/s): cho biết tốc độ biến thiên góc pha ần ố dao động thực hiện trong thời gian ω (rad/s): cho biết tốc độ biến thiên góc pha 0 c a các b ph n này, n u s trùngủa chu kì ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ật trở lại vị trí và ết độ lệch và chiều lệch của vật so với ực hiện một dao động toàn phần nhau này x y ra (c ng hảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ở lại vị trí vàng) thì các b ph n trên dao đ ng c ng hộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ật trở lại vị trí và ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ở lại vị trí vàng v i biên đ r tới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ất định vật trở lại vị trí và
l n và có th làm gãy các chi ti t trong các b ph n này ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ết độ lệch và chiều lệch của vật so với ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ật trở lại vị trí và
Gi ng nhau: ối liên hệ giữa dao động điều hòa và chuyển động tròn đều
- Đ u x y ra dều lần ảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lầni tác d ng c a ngo i l c ụ thuộc vào cách kích thích dao động ủa chu kì ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ực hiện một dao động toàn phần
- Dao đ ng cộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ỡng bức là dao động mà hệ chịu thêm tác dụng của một ng b c khi c ng hứng k, khối lượng không đáng kể, một đầu gắn ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ở lại vị trí vàng cũng có t n s b ng t n s riêng c a v t ần ố dao động thực hiện trong thời gian ằng ần ố dao động thực hiện trong thời gian ủa chu kì ật trở lại vị trí và
Khác nhau:
- Ngo i l c là b t kỳ, đ c l p v i v t ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ực hiện một dao động toàn phần ất định vật trở lại vị trí và ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ật trở lại vị trí và ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ật trở lại vị trí và
- Dao đ ng cộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ỡng bức là dao động mà hệ chịu thêm tác dụng của một ng b c có t n s b ng t n sứng k, khối lượng không đáng kể, một đầu gắn ần ố dao động thực hiện trong thời gian ằng ần ố dao động thực hiện trong thời gian
fn c a ngo i l c ủa chu kì ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ực hiện một dao động toàn phần
- Biên đ c a h ph thu c vào Fộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ủa chu kì ện một dao động toàn phần ụ thuộc vào cách kích thích dao động ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần 0 và |fn – f0|
- L c đực hiện một dao động toàn phần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ợc trong một giây hoặc là đạic đi u khi n b i chính dao đ ngều lần ển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ở lại vị trí và ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần
y qua m t c c u nào đó
ất định vật trở lại vị trí và ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ơng ất định vật trở lại vị trí và
- Dao đ ng v i t n s đúng b ng t n s daoộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ần ố dao động thực hiện trong thời gian ằng ần ố dao động thực hiện trong thời gian
đ ng riêng fộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần 0 c a v t ủa chu kì ật trở lại vị trí và
- Biên đ không thay đ i ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần
b C ng h ộng tuần hoàn ưởng ng v i dao đ ng duy trì: ới dây treo ộng tuần hoàn
Gi ng nhau:ối liên hệ giữa dao động điều hòa và chuyển động tròn đều C hai đ u đảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ều lần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ợc trong một giây hoặc là đạic đi u ch nh đ t n s ngo i l c b ng v i t n s dao đ ngều lần ỉ lệ với độ lớn của li độ ển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ần ố dao động thực hiện trong thời gian ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ực hiện một dao động toàn phần ằng ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ần ố dao động thực hiện trong thời gian ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần
t do c a h ực hiện một dao động toàn phần ủa chu kì ện một dao động toàn phần
Khác nhau:
- Ngo i l c đ c l p bên ngoài ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ực hiện một dao động toàn phần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ật trở lại vị trí và
- Năng lư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ợc trong một giây hoặc là đạing h nh n đện một dao động toàn phần ật trở lại vị trí và ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ợc trong một giây hoặc là đạic trong m i chu kìỗi chu kì dao động thì tọa độ x, vận tốc v và gia tốc a lập lại
dao đ ng do công ngo i l c truy n cho l nộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ực hiện một dao động toàn phần ều lần ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần
h n năng lơng ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ợc trong một giây hoặc là đạing mà h tiêu hao do ma sátện một dao động toàn phần
trong chu kì đó
- Ngo i l c đạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ực hiện một dao động toàn phần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ợc trong một giây hoặc là đạic đi u khi n b i chính daoều lần ển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ở lại vị trí và
đ ng y qua m t c c u nào đó ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ất định vật trở lại vị trí và ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ơng ất định vật trở lại vị trí và
- Năng lư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ợc trong một giây hoặc là đạing h nh n đện một dao động toàn phần ật trở lại vị trí và ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ợc trong một giây hoặc là đạic trong m i chu kìỗi chu kì dao động thì tọa độ x, vận tốc v và gia tốc a lập lạidao đ ng do công ngo i l c truy n cho đúngộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ực hiện một dao động toàn phần ều lần
b ng năng lằng ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ợc trong một giây hoặc là đạing mà h tiêu hao do ma sátện một dao động toàn phần trong chu kì đó
7
Trang 8-CH Đ 5: T NG H P HAI DAO Đ NG ĐI U HÒA CÙNG PH Ủ ĐỀ 1 ĐẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA Ề 1 ĐẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA ỔNG HỢP HAI DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA CÙNG PHƯƠNG CÙNG TẦN SỐ ỢNG CỘNG HƯỞNG ỘNG CƠ Ề 1 ĐẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA ƯƠNG I: DAO ĐỘNG CƠ NG CÙNG T N S ẦN - DAO ĐỘNG DUY TRÌ - DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC - ỐC GIA
A LÝ THUY T:
1 Đ l ch pha c a hai dao đ ng đi u hòa cùng ph ộng tuần hoàn ệ giữa dao động điều hòa và chuyển động tròn đều ủa sự tắt dần dao động ộng tuần hoàn ều hoà: ương, cùng tần số có phương trình ng, cùng t n s có ph ần hoàn ối liên hệ giữa dao động điều hòa và chuyển động tròn đều ương, cùng tần số có phương trình ng trình
▪ Khi hai dao đ ng thành ph n xộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ần 1 và x2 cùng pha:
▪ Khi Δφ = φ2 - φ1 > 0 → φ2 > φ1 Ta nói dao đ ng (2)ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần
nhanh pha h n dao đ ng (1) ho c ngơng ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ặp đi lặp lại nhiều lần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ợc trong một giây hoặc là đại ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lầnc l i dao đ ng (1)ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần
ch m pha so v i dao đ ng (2)ật trở lại vị trí và ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần
▪ Khi Δφ = φ2 - φ1 < 0 → φ2 < φ1 Ta nói dao đ ng (2) ch mộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ật trở lại vị trí và
pha h n dao đ ng (1) ho c ngơng ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ặp đi lặp lại nhiều lần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ợc trong một giây hoặc là đại ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lầnc l i dao đ ng (1) s m pha so v i dao đ ng (2)ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần
2 T ng h p hai dao đ ng đi u hòa cùng ph ổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số ợng đặc trưng trong dao động điều hoà: ộng ều hoà: ương trình dao động ng cùng t n s ần hoàn ốc của vật dao động điều hòa
- Dao đ ng t ng h p c a hai (ho c nhi u) dao đ ng đi u hoà cùng phộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ợc trong một giây hoặc là đại ủa chu kì ặp đi lặp lại nhiều lần ều lần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ều lần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ơng ng cùng t n sần ố dao động thực hiện trong thời gian
là m t dao đ ng đi u hoà cùng phộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ều lần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ơng ng cùng t n s v i hai dao đ ng đó ần ố dao động thực hiện trong thời gian ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần
- N u m t v t tham gia đ ng th i hai dao đ ng đi u hoà cùng phết độ lệch và chiều lệch của vật so với ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ật trở lại vị trí và ồi phục ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ều lần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ơng ng, cùng t n s v iần ố dao động thực hiện trong thời gian ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lầncác phư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ơng ng trình: x1 = A1cos(ω (rad/s): cho biết tốc độ biến thiên góc pha t + φ) 1) và x2 = A2 cos(ω (rad/s): cho biết tốc độ biến thiên góc pha t + φ) 2) thì dao đ ng t ng h p sẽ là: ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ợc trong một giây hoặc là đại x =
x1 + x2 = Acos(ω (rad/s): cho biết tốc độ biến thiên góc pha t + φ) )
Biên đ dao đ ng t ng h p ộng tuần hoàn ộng tuần hoàn ổng hợp ợng cộng hưởng
) cos(
A A 2 A A
1
2 1
Pha ban đ u dao đ ng t ng h p ần hoàn ộng tuần hoàn ổng hợp ợng cộng hưởng
tanφ) =
2 1 1 1
2 2 1 1
cos A cos A
sin A sin A
→ Biên đ và pha ban đ u c a dao đ ng t ng h p ph thu c vào biên đ và pha ban đ uộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ần ủa chu kì ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ợc trong một giây hoặc là đại ụ thuộc vào cách kích thích dao động ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ần
c a các dao đ ng thành ph n ủa chu kì ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ần
Trường hợp đặc biệt ng h p đ c bi t ợng cộng hưởng ặc điểm ệ giữa dao động điều hòa và chuyển động tròn đều
- Khi hai dao đ ng thành ph n cùng pha (ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ần Δφ) =φ) 2 - φ) 1 = 2kπ) thì dao đ ng t ng h p cóộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ợc trong một giây hoặc là đạibiên đ c c đ i: ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ực hiện một dao động toàn phần ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần → Amax = A1 + A2 hay A 1 A 2
- Khi hai dao đ ng thành ph n ngộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ợc trong một giây hoặc là đạic pha (Δφ) =φ) 2 - φ) 1 = (2k + 1)π thì dao đ ng t ng h pộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ợc trong một giây hoặc là đại
có biên đ c c ti u: ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ực hiện một dao động toàn phần ển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần → Amin = |A1 - A2| hay A 1 A 2
- Khi hai dao đ ng thành ph n vuông pha (ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ần Δφ) =φ) 2 - φ) 1 = (2k + 1)
2
thì dao đ ng t ngộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần
h p có biên đ : ợc trong một giây hoặc là đại ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần → A = 2
2 2
1 A
- Trư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vàng h p t ng quát: |Aợc trong một giây hoặc là đại 1 - A2| ≤ A ≤ A1 + A2
Th.s Dương Trọng Nghĩa – THPT Nguy n Đình Chi u, Mỹ Tho (s u t m và b sung) ễn Đình Chiểu, Mỹ Tho (sưu tầm và bổ sung) ểu, Mỹ Tho (sưu tầm và bổ sung) ưu tầm và bổ sung) ần số ổ sung) 8
Trang 9-CH ƯƠNG I: DAO ĐỘNG CƠ NG II SÓNG C VÀ SÓNG ÂM ƠNG I: DAO ĐỘNG CƠ
CH Đ 1: SÓNG C -S TRUY N SÓNG Ủ ĐỀ 1 ĐẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA Ề 1 ĐẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA ƠNG I: DAO ĐỘNG CƠ Ự TRUYỀN SÓNG Ề 1 ĐẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
A LÝ THUY T:
I SÓNG CƠ:
1 Khái ni m sóng c h c ệch pha trong dao động điều hòa ơng trình dao động ọc : Sóng c h c là nh ng dao đ ng c h c, lan truy n trong m t ơn x góc ọc là những dao động cơ học, lan truyền trong một ững dao động cơ học, lan truyền trong một ộng ơn x góc ọc là những dao động cơ học, lan truyền trong một ề VTCB thì vật chuyển động nhanh dần ộng môi tr ưu tầm và bổ sung)ờng mà biên độ ng
2 Phân lo i sóng ại lượng đặc trưng trong dao động điều hoà: :
dao đ ng c a các ph n t trong môi tr ộng ủa lực kéo về ần số ử trong môi trường ưu tầm và bổ sung)ờng mà biên độ ng
vuông góc v i ph ớm pha hơn x góc ưu tầm và bổ sung)ơn x góc ng truy n sóng ề VTCB thì vật chuyển động nhanh dần Sóng ngang
ch truy nỉ lệ với độ lớn của li độ ều lần đư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ợc trong một giây hoặc là đại trong ch t r n c ấu ắc lò xo và b m t ch t ề VTCB thì vật chuyển động nhanh dần ặc (m/s) ấu
l ng ỏ qua ma sát, lực cản và vì có l c đàn h i xu t hi n khi b bi n d ng l ch ực hiện một dao động toàn phần ồi phục ất định vật trở lại vị trí và ện một dao động toàn phần ị trí cân bằng ết độ lệch và chiều lệch của vật so với ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ện một dao động toàn phần
- Sóng d c:ọng lực vuông góc với dây treo Sóng d c là sóng, mà ph ọc là những dao động cơ học, lan truyền trong một ưu tầm và bổ sung)ơn x góc ng
dao đ ng c a các ph n t trong môi ộng ủa lực kéo về ần số ử trong môi trường
tr ưu tầm và bổ sung)ờng mà biên độ ng trùng v i ph ớm pha hơn x góc ưu tầm và bổ sung)ơn x góc ng truy n sóng ề VTCB thì vật chuyển động nhanh dần
Sóng d c truy n ọc là những dao động cơ học, lan truyền trong một ề VTCB thì vật chuyển động nhanh dần đ ưu tầm và bổ sung)ợc pha so với x c trong môi tr ưu tầm và bổ sung)ờng mà biên độ ng
r n, l ng, khí ắc lò xo ỏ qua ma sát, lực cản và vì trong các môi trư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vàng này
l c đàn h i xu t hi n khi có bi n d ng nén, dãn ực hiện một dao động toàn phần ồi phục ất định vật trở lại vị trí và ện một dao động toàn phần ết độ lệch và chiều lệch của vật so với ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần
3 Gi i thích s t o thành sóng c ải thích sự tạo thành sóng cơ ực trong dao động điều hoà ại lượng đặc trưng trong dao động điều hoà: ơng trình dao động: Sóng c h c đ ơn x góc ọc là những dao động cơ học, lan truyền trong một ưu tầm và bổ sung)ợc pha so với x ại số của lực kéo về c t o thành nh l c liên k t đàn h i ờng mà biên độ ực kéo về ế năng ồi phục tỉ lệ thuận với khối lượng
gi a các ph n t c a môi tr ững dao động cơ học, lan truyền trong một ần số ử trong môi trường ủa lực kéo về ưu tầm và bổ sung)ờng mà biên độ ng truy n dao đ ng đi, các ph n t càng xa tâm dao đ ng ề VTCB thì vật chuyển động nhanh dần ộng ần số ử trong môi trường ộng càng tr pha h n ễn Đình Chiểu, Mỹ Tho (sưu tầm và bổ sung) ơn x góc
* Đ c đi m: ặc điểm ển động tròn đều
Môi trư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vàng nào có l c đàn h i xu t hi n khi b bi n d ng l ch thì truy n sóng ngang ực hiện một dao động toàn phần ồi phục ất định vật trở lại vị trí và ện một dao động toàn phần ị trí cân bằng ết độ lệch và chiều lệch của vật so với ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ện một dao động toàn phần ều lần
Môi trư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vàng nào có l c đàn h i xu t hi n khi b nén hay kéo l ch thì truy n sóng d c.ực hiện một dao động toàn phần ồi phục ất định vật trở lại vị trí và ện một dao động toàn phần ị trí cân bằng ện một dao động toàn phần ều lần ọn gốc thời gian
I Nh ng đ i l ững đại lượng đặc trưng của chuyển động sóng ại lượng đặc trưng trong dao động điều hoà: ượng đặc trưng trong dao động điều hoà: ng đ c tr ng c a chuy n đ ng sóng ặc trưng trong dao động điều hoà: ư ủa vật dao động điều hòa ểm ộng :
1 Chu kì và t n s sóng ần hoàn ốc của vật dao động điều hòa : Chu kì và t n s sóng là chu kì và t n s dao đ ng c a các ph nần ố dao động thực hiện trong thời gian ần ố dao động thực hiện trong thời gian ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ủa chu kì ần
t trong môi trử vật dao động điều hòa có phương trình là: ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vàng
Hay Tsóng = Tdao đ ng ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần = Tngu n ồi phục ; fsóng = fdao đ ng ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần = fngu n ồi phục
2 Biên đ sóng ộng : Biên đ sóng t iộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần
m t đi m trong môi trộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vàng là biên
đ dao đ ng c a các ph n t môiộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ủa chu kì ần ử vật dao động điều hòa có phương trình là:
trư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vàng t i đi m đó Hay Asóng =ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần
Adao đ ng ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần
3 B ước sóng c sóng:
là kho ng cách gi a hai đi mảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ững khoảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần
g n nhau nh t n m trênần ất định vật trở lại vị trí và ằng
phư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ơng ng truy n sóng daoều lần
đ ng cùng pha ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần
là quãng đư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vàng sóng truy n trong m t chu kì ều lần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần
Lưu ý:
+ Đối với sóng ngang: khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng một bước sóng
+ Khoảng cách giữa n ngọn sóng liên tiếp: (n -1) bước sóng
+ Số dao động = số lần nhô cao – 1
+ Số dao động = số lần sóng đập vào mạn thuyền – 1
+ Thời gian giữa hai lần dây duỗi thẳng: T/2
Th.s Dương Trọng Nghĩa – THPT Nguy n Đình Chi u, Mỹ Tho (s u t m và b sung) ễn Đình Chiểu, Mỹ Tho (sưu tầm và bổ sung) ểu, Mỹ Tho (sưu tầm và bổ sung) ưu tầm và bổ sung) ần số ổ sung) 9
Trang 10-4 T c đ truy n sóng ốc của vật dao động điều hòa ộng ều hoà: : là t c đ truy n pha dao đ ng ố dao động thực hiện trong thời gian ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ều lần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần
- Trong m t môi trộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vàng (đ ng ch t) t c đ truy n sóng không đ i : ồi phục ất định vật trở lại vị trí và ố dao động thực hiện trong thời gian ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ều lần v = st = const
- Trong m t chu kì T sóng truy n đi động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ều lần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ợc trong một giây hoặc là đạic qu ng đảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vàng là λ, do đó t c đ truy n sóng trongố dao động thực hiện trong thời gian ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ều lần
m t môi trộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vàng là : v = f
T
- Trong khi sóng truy n đi thì các đ nh sóng di chuy n v i t c đ v (t c là tr ng thái daoều lần ỉ lệ với độ lớn của li độ ển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ố dao động thực hiện trong thời gian ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ứng k, khối lượng không đáng kể, một đầu gắn ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần
đ ng di chuy n) còn các ph n t c a môi trộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ần ử vật dao động điều hòa có phương trình là: ủa chu kì ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vàng v n dao đ ng quanh v trí cân b ng c aẫn dao động quanh vị trí cân bằng của ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ị trí cân bằng ằng ủa chu kì chúng
5 Năng l ượng đặc trưng trong dao động điều hoà: ng sóng: Quá trình truy n sóng là quá trình truy n năng lều lần ều lần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ợc trong một giây hoặc là đạing t phân t nàyừ thể hiện lực kéo về luôn hướng ử vật dao động điều hòa có phương trình là:sang phân t khác.ử vật dao động điều hòa có phương trình là: N ng lặp đi lặp lại nhiều lần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ợc trong một giây hoặc là đạing sóng t i m t đi m t l v i bình phạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ỉ lệ với độ lớn của li độ ện một dao động toàn phần ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ơng ng biên đ sóng t iộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần
đi m đó ển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần
+ Sóng truyền trên dây: Biên độ và năng lượng sóng không đổi
+ Sóng truyền trên mặt nước (mặt phẳng):
Năng lượng tỉ lệ nghịch với quãng đường sóng truyền, biên độ giảm theo căn bậc hai quãng đườngsóng truyền
+ Sóng truyền trong không gian (sóng cầu)
Năng lượng tỉ lệ nghịch bình phương quãng đường truyền sóng, biên độ giảm theo quãng đườngsóng truyền
3 Tính ch t c a sóng ấu tạo ủa vật dao động điều hòa : Sóng có tính ch t tu n hoànất định vật trở lại vị trí và ần
theo th i gian v i chu kì T và tu n hoàn theo không gianời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ần
v i “chu kì “ b ng bới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ằng ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lầnc sóng λ
4 Đ th sóng ồ thị của dao động điều hòa ịnh nghĩa :
a/ Theo th i gian là đời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vàng sin l p l i sau k.T ặp đi lặp lại nhiều lần ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần
b/ Theo không gian là đư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vàng sin l p l i sau k.ặp đi lặp lại nhiều lần ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần λ
T i m t đi m M xác đ nh trong môi trạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ị trí cân bằng ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vàng: uM là m tộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần
hàm s bi n thiên đi u hòa theo th i gian t v i chu kỳ T: uố dao động thực hiện trong thời gian ết độ lệch và chiều lệch của vật so với ều lần ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần t = Acos(2T t + φ) M)
T i m t th i đi m t xác đ nh: uạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ị trí cân bằng M là m t hàm bi n thiên đi u hòa trong không gian theoộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ết độ lệch và chiều lệch của vật so với ều lần
bi n x v i chu kỳ ết độ lệch và chiều lệch của vật so với ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần λ: ux = Acos(
2
+ Nguồn kết hợp: là những nguồn dao động cùng tần số, cùng pha
hoặc có độ lệch pha không thay đổi theo thời gian
+ Sóng kết hợp: là sóng do các nguồn kết hợp phát ra (có cùng tần
số và tại 1 vị trí xác định thì độ lêch pha không đổi)
- Khái niệm giao thoa sóng:
10
k=1 k=2
k= 1 k= - 2
-k=0
k=0 k=1k= -
1 k= - 2
Trang 11 Là sự tổng hợp của hai hay nhiều sóng kết hợp trong đó có những điểm cố định mà biên độsóng được tăng cường hoặc giảm bớt
Tập hợp các điểm mà 2 sóng tới cùng pha thì có biên độ tăng cường tạo thành các dãy cực đại
Tập hợp các điểm mà 2 sóng tới ngược pha thì có biên độ giảm bớt tạo thành các dãy cực tiểu
- Điều kiện giao thoa: Các sóng gặp nhau phải là sóng kết hợp
Lưu ý:
+ Cực đại gồm cả gợn lồi và gợn lõm
+ Khoảng cách giữa 2 cực đại hoặc 2 cực tiểu liên tiếp: λ/2
+ Khoảng cách giữa 2 gợn lồi liên tiếp: λ
+ Khoảng cách giữa cực đại và cực tiểu liền kề: λ/4
+ Hai nguồn cùng pha: trung trực là cực đại, số cực đại là số lẻ, cực tiểu là số chẵn
+ Hai nguồn ngược pha: trung trực là cực tiểu, số cực tiểu là số lẻ, cực đại là số chẵn
+ Nếu 2 nguồn kếp hợp dao động cùng biên độ: Biên độ cực đại = 2A, biên độ cực tiểu = 0 (triệttiểu)
+ Biên độ dao động tại M: AM = 2A
Kho ng cách gi a hai g n l i (biên đ c c đ i) liên ti p ho c hai g n lõm (biên đ c cảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ững khoảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ợc trong một giây hoặc là đại ồi phục ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ực hiện một dao động toàn phần ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ết độ lệch và chiều lệch của vật so với ặp đi lặp lại nhiều lần ợc trong một giây hoặc là đại ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ực hiện một dao động toàn phần
ti u) liên ti p trên đo n Sển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ết độ lệch và chiều lệch của vật so với ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần 1 S2 b ng ằng λ/2; m t c c đ i và m t c c ti u liên ti p là ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ực hiện một dao động toàn phần ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ực hiện một dao động toàn phần ển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ết độ lệch và chiều lệch của vật so với λ/4
Hi n t ệch pha trong dao động điều hòa ượng đặc trưng trong dao động điều hoà: ng giao thoa là hi n t ệch pha trong dao động điều hòa ượng đặc trưng trong dao động điều hoà: ng đ c tr ng c a sóng ặc trưng trong dao động điều hoà: ư ủa vật dao động điều hòa
II SÓNG D NGỪNG :
1 S ph n x c a sóng: ự do (dao động riêng) ả: ại lực ủa sự tắt dần dao động
- N u ết độ lệch và chiều lệch của vật so với v t c n c đ nh ật trở lại vị trí và ảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ố dao động thực hiện trong thời gian ị trí cân bằng thì t i đi m ph n x , sóng ph n xạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần
luôn luôn ngư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ợc trong một giây hoặc là đạic pha v i sóng t i và tri t tiêu l n nhau ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ện một dao động toàn phần ẫn dao động quanh vị trí cân bằng của A
B
- N u ết độ lệch và chiều lệch của vật so với v t c n t do ật trở lại vị trí và ảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ực hiện một dao động toàn phần thì t i đi m ph n x , sóng ph n x luôn luôn ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần cùng pha v i sóng t i vàới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lầntăng cư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vàng l n nhau ẫn dao động quanh vị trí cân bằng của
2 Sóng d ng: ừng phần của chu kì. Sóng t i và sóng ph n x ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần n u truy n theo ế năng ề VTCB thì vật chuyển động nhanh dần
cùng m t ph ộng ưu tầm và bổ sung)ơn x góc , thì có th ng ển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần giao thoa v i nhau, ớm pha hơn x góc và t oạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần
thành m t h sóng d ng ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ện một dao động toàn phần ừ thể hiện lực kéo về luôn hướng
- Trong sóng d ng, m t s đi m luôn đ ng yên g i là ừ thể hiện lực kéo về luôn hướng ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ố dao động thực hiện trong thời gian ển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ứng k, khối lượng không đáng kể, một đầu gắn ọn gốc thời gian nút,
m t s đi m luôn dao đ ng v i biên đ c c đ i g i làộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ố dao động thực hiện trong thời gian ển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ực hiện một dao động toàn phần ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ọn gốc thời gian
b ng ụng của sự tắt dần dao động Kho ng cách gi a 2 nút liên ti p ho c 2 b ng liênảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ững khoảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ết độ lệch và chiều lệch của vật so với ặp đi lặp lại nhiều lần ụ thuộc vào cách kích thích dao động
ti p b ng n a bết độ lệch và chiều lệch của vật so với ằng ử vật dao động điều hòa có phương trình là: ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lầnc sóng
- Sóng d ng là s giao thoa c a sóng t i và sóng ph n x , có th có trên m t dây, trên m từ thể hiện lực kéo về luôn hướng ực hiện một dao động toàn phần ủa chu kì ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ặp đi lặp lại nhiều lần
ch t l ng, trong không khí (trên m t ch t l ng nh sóng bi n đ p vào vách đá th ngất định vật trở lại vị trí và ỏ qua mọi ma sát ặp đi lặp lại nhiều lần ất định vật trở lại vị trí và ỏ qua mọi ma sát ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ật trở lại vị trí và ẳng
đ ng) ứng k, khối lượng không đáng kể, một đầu gắn
- V trí nút: Kho ng cách gi a hai nút liên ti p b ng ị trí cân bằng ảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ững khoảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ết độ lệch và chiều lệch của vật so với ằng λ/2
- V trí b ng: Kho ng cách gi a hai b ng liên ti p b ng ị trí cân bằng ụ thuộc vào cách kích thích dao động ảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ững khoảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ụ thuộc vào cách kích thích dao động ết độ lệch và chiều lệch của vật so với ằng λ/2
- Kho ng cách gi a m t nút và 1 b ng liên ti p là ảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ững khoảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ụ thuộc vào cách kích thích dao động ết độ lệch và chiều lệch của vật so với λ/4
3 Đi u ki n đ có sóng d ng trên s i dây: ều hoà: ệch pha trong dao động điều hòa ểm ừng trên sợi dây: ợng đặc trưng trong dao động điều hoà:
a) Đi u ki n đ có sóng d ng trên s i dây ều hoà: ệch pha trong dao động điều hòa ểm ừng trên sợi dây: ợng đặc trưng trong dao động điều hoà:
có hai đ u c đ nh: ần hoàn ốc của vật dao động điều hòa ịnh nghĩa
11
-2 n
l V i (nới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần N*)
Trang 12l: chi u dài s i dây; s b ng sóng = n; s nút sóng = n+1 ều lần ợc trong một giây hoặc là đại ố dao động thực hiện trong thời gian ụ thuộc vào cách kích thích dao động ố dao động thực hiện trong thời gian
b) Đi u ki n đ có sóng d ng trên s i dây có m t đ u c đ nh m t đ u t do: ều hoà: ệch pha trong dao động điều hòa ểm ừng trên sợi dây: ợng đặc trưng trong dao động điều hoà: ộng ần hoàn ốc của vật dao động điều hòa ịnh nghĩa ộng ần hoàn ực trong dao động điều hoà
- Các đi m dao đ ng n m trên cùng m t bó sóng thì luôn ểu, Mỹ Tho (sưu tầm và bổ sung) ộng ằm trên cùng một bó sóng thì luôn ộng
dao đ ng cùng pha hay các đi m đ i x ng qua b ng ộng ểu, Mỹ Tho (sưu tầm và bổ sung) ố ức đại số của lực kéo về ục tỉ lệ thuận với khối lượng
- Các đi m dao đ ng thu c hai bó liên ti p nhau thì dao đ ng ng ểu, Mỹ Tho (sưu tầm và bổ sung) ộng ộng ế năng ộng ưu tầm và bổ sung)ợc pha so với x c pha hay các đi m đ i ểu, Mỹ Tho (sưu tầm và bổ sung) ố
x ng qua nút sóng thì luôn dao ức đại số của lực kéo về đ ng ng ộng ưu tầm và bổ sung)ợc pha so với x c pha
CH Đ 3: SÓNG ÂM Ủ ĐỀ 1 ĐẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA Ề 1 ĐẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
A LÝ THUY T :
a) Sóng âm: là sóng c truy n trong các môi trơng ều lần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vàng khí, l ng, r n (Âm ỏ qua mọi ma sát ắn nhất để trạng thái dao động lặp lại như cũ không truy n đều lần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ợc trong một giây hoặc là đạictrong chân không)- Trong ch t khí và ch t l ng, sóng âm là sóng d c; trong ch t r n, sóngất định vật trở lại vị trí và ất định vật trở lại vị trí và ỏ qua mọi ma sát ọn gốc thời gian ất định vật trở lại vị trí và ắn nhất để trạng thái dao động lặp lại như cũ
âm g m c sóng ngang và sóng d c ồi phục ảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ọn gốc thời gian
b) Âm nghe đ ượng đặc trưng trong dao động điều hoà: có t n s t c ần ố dao động thực hiện trong thời gian ừ thể hiện lực kéo về luôn hướng 16Hz đ n 2) (cm/s) hoặc (m/s)0000Hz mà tai con ng ế năng ưu tầm và bổ sung)ờng mà biên độ ản và i c m nh n đ ận xét: ưu tầm và bổ sung)ợc pha so với x c Âm này g i là âm thanh ọc là những dao động cơ học, lan truyền trong một
▪ Siêu âm: là sóng âm có t n s > 20 000Hz ần ố dao động thực hiện trong thời gian
▪ H âm:ại lực là sóng âm có t n s < 16Hz ần ố dao động thực hiện trong thời gian
c) T c đ truy n âm: ốc của vật dao động điều hòa ộng ều hoà:
- Trong m i môi trỗi chu kì dao động thì tọa độ x, vận tốc v và gia tốc a lập lại ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vàng nh t đ nh, t c đ truy n âm ất định vật trở lại vị trí và ị trí cân bằng ố dao động thực hiện trong thời gian ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ều lần không đ i ổ sung)
- T c đ truy n âm ố dao động thực hiện trong thời gian ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ều lần ph thu c ục tỉ lệ thuận với khối lượng ộng vào tính đàn h i, m t đồn âm ật độ ộng tuần hoàn c a môi trủa chu kì ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vàng và nhi t đện một dao động toàn phần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần
c a môi trủa chu kì ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vàng và kh i lố dao động thực hiện trong thời gian ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ợc trong một giây hoặc là đạing riêng c a môi trủa chu kì ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vàng đó Khi nhi t đ tăng thì t c đ truy nện một dao động toàn phần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ố dao động thực hiện trong thời gian ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ều lần
âm cũng tăng T c đ truy n âm gi m trong các môi trố dao động thực hiện trong thời gian ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ều lần ảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vàng theo th t : r n, l ng, khí hayứng k, khối lượng không đáng kể, một đầu gắn ực hiện một dao động toàn phần ắn nhất để trạng thái dao động lặp lại như cũ ỏ qua mọi ma sát
vr n ắn nhất để trạng thái dao động lặp lại như cũ > vl ng ỏ qua mọi ma sát > vkhí
- Bông, nhung, x p… đ đàn h i kém nên ngố dao động thực hiện trong thời gian ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ồi phục ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vài ta dùng làm v t li u cách âm ật trở lại vị trí và ện một dao động toàn phần
l ưu tầm và bổ sung)ợc pha so với x ng và đ th dao đ ng c a âm.) ồi phục tỉ lệ thuận với khối lượng ị dao động của âm.) ộng ủa lực kéo về
a) T n s c a âm ần hoàn ối liên hệ giữa dao động điều hòa và chuyển động tròn đều ủa sự tắt dần dao động Là đ c tr ng v t lý quan tr ng Khi âm truy n t môi trặp đi lặp lại nhiều lần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ật trở lại vị trí và ọn gốc thời gian ều lần ừ thể hiện lực kéo về luôn hướng ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vàng này sangmôi trư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vàng khác thì t n s không đ i ần hoàn ốc của vật dao động điều hòa ổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số , t c đô truy n âm thay đ i, bố dao động thực hiện trong thời gian ều lần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lầnc sóng c a sóng âmủa chu kì thay đ i
b) C ường độ âm ng đ âm ộng : C ưu tầm và bổ sung)ờng mà biên độ ng đ âm I t i m t đi m là đ i l ộng ại số của lực kéo về ộng ểu, Mỹ Tho (sưu tầm và bổ sung) ại số của lực kéo về ưu tầm và bổ sung)ợc pha so với x ng đo b ng năng l ằm trên cùng một bó sóng thì luôn ưu tầm và bổ sung)ợc pha so với x ng mà sóng
âm t i qua m t đ n v di n tích đ t t i đi m đó, vuông góc v i ph ản và ộng ơn x góc ị dao động của âm.) ệm: ặc (m/s) ại số của lực kéo về ểu, Mỹ Tho (sưu tầm và bổ sung) ớm pha hơn x góc ưu tầm và bổ sung)ơn x góc ng truy n sóng trong ề VTCB thì vật chuyển động nhanh dần
m t đ n v th i gian; đ n v W/m ộng ơn x góc ị dao động của âm.) ờng mà biên độ ơn x góc ị dao động của âm.) 2) (cm/s) hoặc (m/s)
I = SP V i W(J), P (W) là năng lới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ợc trong một giây hoặc là đạing, công su t phát âm c a ngu n ất định vật trở lại vị trí và ủa chu kì ồi phục
S (m2) là di n tích m t vuông góc v i phện một dao động toàn phần ặp đi lặp lại nhiều lần ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ơng ng truy n âm (ều lần v i sóng c u thì S là di n tích ớm pha hơn x góc ần số ệm:
m t c u S=4 ặc (m/s) ần số πR 2) (cm/s) hoặc (m/s))
R 4
Trang 13M c c ức đại số của lực kéo về ưu tầm và bổ sung)ờng mà biên độ ng đ âm ộng : Đ i lạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ợc trong một giây hoặc là đạing L(dB)=10log
m c cứng k, khối lượng không đáng kể, một đầu gắn ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vàng đ âm c a âm có cộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ủa chu kì ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vàng đ I ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần
Đ n v c a m c cơng ị trí cân bằng ủa chu kì ứng k, khối lượng không đáng kể, một đầu gắn ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vàng đ âm là ben (B) Trong th c t ngộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ực hiện một dao động toàn phần ết độ lệch và chiều lệch của vật so với ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vài ta thư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vàng dùng ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ố dao động thực hiện trong thời gian c s
c) Đ th dao đ ng âm ồ thị của dao động điều hòa ịnh nghĩa ộng : là đ th c a t t c các h a âm trong m t nh c âm g i là đ thồi phục ị trí cân bằng ủa chu kì ất định vật trở lại vị trí và ảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ọn gốc thời gian ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ọn gốc thời gian ồi phục ị trí cân bằng dao đ ng âm ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần
CHÚ Ý:
- Nh c âm là nh ng âm có t n s xác đ nh và đ th dao đ ng là đ ại số của lực kéo về ững dao động cơ học, lan truyền trong một ần số ố ị dao động của âm.) ồi phục tỉ lệ thuận với khối lượng ị dao động của âm.) ộng ưu tầm và bổ sung)ờng mà biên độ ng cong g n gi ng ần số ố hình sin
- T p âm là nh ng âm có t n s không xác đ nh và đ th dao đ ng là nh ng đ ại số của lực kéo về ững dao động cơ học, lan truyền trong một ần số ố ị dao động của âm.) ồi phục tỉ lệ thuận với khối lượng ị dao động của âm.) ộng ững dao động cơ học, lan truyền trong một ưu tầm và bổ sung)ờng mà biên độ ng cong
ph c t p ức đại số của lực kéo về ại số của lực kéo về
a) Đ cao c a âm ph thu c hay g n li n v i ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ủa chu kì ụ thuộc vào cách kích thích dao động ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ắn nhất để trạng thái dao động lặp lại như cũ ều lần ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần t n s ần số ố c a âm ủa chu kì
- Đ cao c a âm tăng theo t n s âm Âm có ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ủa chu kì ần ố dao động thực hiện trong thời gian t n s l n ần số ố ớm pha hơn x góc : âm nghe cao(thanh, b ng ổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số ), âm
có t n s nh ần hoàn ốc của vật dao động điều hòa ỏ: âm nghe th p ấu tạo (tr m ần hoàn )
- Hai âm có cùng t n s thì có cùng đ cao và ngần ố dao động thực hiện trong thời gian ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ợc trong một giây hoặc là đại ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lầnc l i
- Đ i v i dây đàn ốc của vật dao động điều hòa ớc sóng :
+ Đ âm phát ra nghe cao(thanh): ph i tăng t n s ển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ần ố dao động thực hiện trong thời gian làm căng dây đàn
+ Đ âm phát ra nghe th p(tr m): ph i gi m t n s ển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ất định vật trở lại vị trí và ần ảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ần ố dao động thực hiện trong thời gian làm trùng dây đàn
- Thư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vàng: n phát ra âm cao, nam phát ra âm tr m(ch n n làm phát thanh viên) ững khoảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ần ọn gốc thời gian ững khoảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và
- Trong âm nh c: các n t nh c x p theo th t tàn s f tăng d n (âm cao d n): đ , rê, mi,ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ố dao động thực hiện trong thời gian ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ết độ lệch và chiều lệch của vật so với ứng k, khối lượng không đáng kể, một đầu gắn ực hiện một dao động toàn phần ố dao động thực hiện trong thời gian ần ần ồi phục pha, son, la, si
b) Đ toộng tuần hoàn c a âm là đ c tr ng g n li n v i ủa chu kì ặp đi lặp lại nhiều lần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ắn nhất để trạng thái dao động lặp lại như cũ ều lần ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần m c c ức đại số của lực kéo về ưu tầm và bổ sung)ờng mà biên độ ng đ âm ộng
- Đ to tăng theo m c cộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ứng k, khối lượng không đáng kể, một đầu gắn ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vàng đ âm Cộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vàng đ âm càng l n, cho ta c m giác nghe th yộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ất định vật trở lại vị trí và
âm càng to Tuy nhiên đ to c a âm không t l thu n v i cộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ủa chu kì ỉ lệ với độ lớn của li độ ện một dao động toàn phần ật trở lại vị trí và ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vàng đ âm ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần
- C m giác nghe âm “to” hay “nh ” không nh ng ph thu c vào cảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ỏ qua mọi ma sát ững khoảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ụ thuộc vào cách kích thích dao động ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vàng đ âm mà còn phộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ụ thuộc vào cách kích thích dao độngthu c vào t n s c a âm(m c cộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ần ố dao động thực hiện trong thời gian ủa chu kì ứng k, khối lượng không đáng kể, một đầu gắn ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vàng đ âm) V i cùng m t cộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vàng đ âm, tai nghe động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ợc trong một giây hoặc là đạic âm
có t n s cao “to” h n âm có t n s th p ần ố dao động thực hiện trong thời gian ơng ần ố dao động thực hiện trong thời gian ất định vật trở lại vị trí và
c) Âm s c ắt dần dao động hay còn h i là s c thái c a âm thanh nó g n li n v i ọn gốc thời gian ắn nhất để trạng thái dao động lặp lại như cũ ủa chu kì ắn nhất để trạng thái dao động lặp lại như cũ ều lần ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần đ th dao đ ng âm (t n s ồi phục tỉ lệ thuận với khối lượng ị dao động của âm.) ộng ần số ố
và biên đ dao đ ng), ộng ộng nó giúp ta phân bi t đện một dao động toàn phần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ợc trong một giây hoặc là đạic các âm phát ra t các ngu n âm, nh c cừ thể hiện lực kéo về luôn hướng ồi phục ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ụ thuộc vào cách kích thích dao độngkhác nhau Âm s c ph thu c vào ắn nhất để trạng thái dao động lặp lại như cũ ụ thuộc vào cách kích thích dao động ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần t n s và biên đ ần số ố ộng c a các h a âm ủa chu kì ọn gốc thời gian
VD: D a vào âm s c đ ta phân bi t đực hiện một dao động toàn phần ắn nhất để trạng thái dao động lặp lại như cũ ển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ện một dao động toàn phần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ợc trong một giây hoặc là đạic cùng m t đo n nh c do hai ca sĩ S n Tùng vàộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ơng Issac th c hi n ực hiện một dao động toàn phần ện một dao động toàn phần
Đ c tr ng sinh lí ặp đi lặp lại nhiều lần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) Đ c tr ng v t lí ặp đi lặp lại nhiều lần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ật trở lại vị trí và
Đ cao ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần f
Âm s c ắn nhất để trạng thái dao động lặp lại như cũ A f,
Đ to ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần L, f
13
Trang 14-CH ƯƠNG I: DAO ĐỘNG CƠ NG III DÒNG ĐI N XOAY CHI U ỆN TƯỢNG CỘNG HƯỞNG Ề 1 ĐẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
CH Đ 1: Đ I C Ủ ĐỀ 1 ĐẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA Ề 1 ĐẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA ẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA ƯƠNG I: DAO ĐỘNG CƠ NG V DÒNG ĐI N XOAY CHI U + CÁC LO I ĐO N M CH XOAY Ề 1 ĐẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA ỆN TƯỢNG CỘNG HƯỞNG Ề 1 ĐẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA ẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA ẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA ẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
CHI U Ề 1 ĐẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
A LÝ THUY T
I Đ I CẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA ƯƠNG I: DAO ĐỘNG CƠ NG V DÒNG ĐI N XOAY CHI U: Ề 1 ĐẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA ỆN TƯỢNG CỘNG HƯỞNG Ề 1 ĐẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
1 Khái ni m v dòng đi n xoay chi u: ệ giữa dao động điều hòa và chuyển động tròn đều ều hoà: ệ giữa dao động điều hòa và chuyển động tròn đều ều hoà: Là dòng đi n có cện một dao động toàn phần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vàng đ bi n thiên tu n hoànộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ết độ lệch và chiều lệch của vật so với ần
v i th i gian theo quy lu t c a hàm s sin hay cosin, v i d ng t ng quát: ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ật trở lại vị trí và ủa chu kì ố dao động thực hiện trong thời gian ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần
I = I0.cos(ωt+φ) i) (A) Trong đó: I0(A): c ưu tầm và bổ sung)ờng mà biên độ ng đ dòng đi n c c đ i ộng ệm: ực kéo về ại số của lực kéo về
i(A): c ưu tầm và bổ sung)ờng mà biên độ ng đ dòng đi n t c th i ộng ệm: ức đại số của lực kéo về ờng mà biên độ
2 Giá tr hi u d ng: ị hiệu dụng: ệ giữa dao động điều hòa và chuyển động tròn đều ụng của sự tắt dần dao động Cư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vàng đ hi u d ng c a dòng đi n xoay chi u là đ i lộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ện một dao động toàn phần ụ thuộc vào cách kích thích dao động ủa chu kì ện một dao động toàn phần ều lần ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ợc trong một giây hoặc là đạing có giá trị trí cân bằng
c a của chu kì ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vàng đ dòng đi n không đ i sao cho khi đi qua cùng m t đi n tr R, thì công su tộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ện một dao động toàn phần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ện một dao động toàn phần ở lại vị trí và ất định vật trở lại vị trí vàtiêu th trong R b i dòng đi n không đ i y b ng công su t trung bình tiêu th trong R b iụ thuộc vào cách kích thích dao động ở lại vị trí và ện một dao động toàn phần ất định vật trở lại vị trí và ằng ất định vật trở lại vị trí và ụ thuộc vào cách kích thích dao động ở lại vị trí vàdòng đi n xoay chi u nói trên Giá tr hi u d ng d a trên tác d ng nhi t c a dòng đi nện một dao động toàn phần ều lần ị trí cân bằng ện một dao động toàn phần ụ thuộc vào cách kích thích dao động ực hiện một dao động toàn phần ụ thuộc vào cách kích thích dao động ện một dao động toàn phần ủa chu kì ện một dao động toàn phần
3 Nhi t l ệ giữa dao động điều hòa và chuyển động tròn đều ượng cộng hưởng ng to ra ả: trên đi n tr R trong th i gian t n u có dòng đi n xoay chi u i(t) =ện một dao động toàn phần ở lại vị trí và ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ết độ lệch và chiều lệch của vật so với ện một dao động toàn phần ều lần
I0cos( t + ω (rad/s): cho biết tốc độ biến thiên góc pha φ) i) ch y qua là Q ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần
Công su t to nhi t trên R khi có dòng đi n xoay chi u ch yất định vật trở lại vị trí và ảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ện một dao động toàn phần ện một dao động toàn phần ều lần ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần qua ; CHÚ Ý:
+ M i giây dòng đi n đ i chi u 2ỗi chu kì dao động thì tọa độ x, vận tốc v và gia tốc a lập lại ện một dao động toàn phần ều lần f l n Nh ng n u ần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ết độ lệch và chiều lệch của vật so với φi = 0 ho c ặp đi lặp lại nhiều lần φi = π thì trong giây đ u tiênần
nó
ch đ i chi u 2ỉ lệ với độ lớn của li độ ều lần f - 1 l n ần
+ N u cu n dây kín có đi n tr R ết độ lệch và chiều lệch của vật so với ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ện một dao động toàn phần ở lại vị trí và có dòng đi n xoay chi u : ện một dao động toàn phần ều lần
i = NBSR cos t = Iω (rad/s): cho biết tốc độ biến thiên góc pha 0 cos t v i Eω (rad/s): cho biết tốc độ biến thiên góc pha ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần 0 = ω NBS; I0 = NBSR
II CÁC L AI ĐO N M CH XOAY CHI U ỌAI ĐOẠN MẠCH XOAY CHIỀU ẠN MẠCH XOAY CHIỀU ẠN MẠCH XOAY CHIỀU ỀU :
1 Đo n m ch ch có đi n tr thu n R ại lượng đặc trưng trong dao động điều hoà: ại lượng đặc trưng trong dao động điều hoà: ỉ có điện trở thuần R ệch pha trong dao động điều hòa ở thuần R ần hoàn :
a) Quan h gi a u và i: ệch pha trong dao động điều hòa ững đại lượng đặc trưng của chuyển động sóng Gi s đ t vào hai đ u đo nảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ử vật dao động điều hòa có phương trình là: ặp đi lặp lại nhiều lần ần ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần
m ch m t đi n áp xoay chi u có bi u th c: ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ện một dao động toàn phần ều lần ển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ứng k, khối lượng không đáng kể, một đầu gắn u = uR =
U0Rcos(ωt+φ) (V) thì trong m ch xu t hi n dòng đi n cóạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ất định vật trở lại vị trí và ện một dao động toàn phần ện một dao động toàn phần
cư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vàng đ là i Xét trong kho ng th i gian r t ng n ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ất định vật trở lại vị trí và ắn nhất để trạng thái dao động lặp lại như cũ Δt k t th i đi m ển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ừ thể hiện lực kéo về luôn hướng ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần t
Dòng đi n xoay chi u qua m ch: ện một dao động toàn phần ều lần ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần i =
R
U R
V y: ận tốc của vật dao động điều hòa đi n áp và dòng đi n x/chi u ệm: ệm: ề VTCB thì vật chuyển động nhanh dần cùng pha v i nhau, khi m ch ch ch a R hay u ớm pha hơn x góc ại số của lực kéo về ỉ lệ thuận với khối lượng ức đại số của lực kéo về R cùng pha
v i i ớm pha hơn x góc
b) Tr kháng: ởng Đ i l ại số của lực kéo về ưu tầm và bổ sung)ợc pha so với x ng đ c tr ng cho tính c n tr dòng đi n trong m ch ặc (m/s) ưu tầm và bổ sung) ản và ở dòng điện trong mạch ệm: ại số của lực kéo về là R
c) Đ nh lu t Ôm cho đo n m ch: ịnh nghĩa ận tốc của vật dao động điều hòa ại lượng đặc trưng trong dao động điều hoà: ại lượng đặc trưng trong dao động điều hoà:
Đ t: ặc trưng trong dao động điều hoà:
v i ớc sóng U R đi n áp hi u d ng hai đ u đi n tr ệm: ệm: ục tỉ lệ thuận với khối lượng ở dòng điện trong mạch ần số ệm: ở dòng điện trong mạch R
d) Công th c m r ng: Do u ức mở rộng: Do u ở thuần R ộng R đ ng pha v i i nên: ồ thị của dao động điều hòa ớc sóng
Th.s Dương Trọng Nghĩa – THPT Nguy n Đình Chi u, Mỹ Tho (s u t m và b sung) ễn Đình Chiểu, Mỹ Tho (sưu tầm và bổ sung) ểu, Mỹ Tho (sưu tầm và bổ sung) ưu tầm và bổ sung) ần số ổ sung) 14
-t R 2
I Rt I
UR
UR=I
R
Trang 150 I
i U
u I
i U
u
0 R 0
R 0
R 0
e) Giãn đ vecto: ồ thị của dao động điều hòa
2 Đo n m ch ch có t đi n ại lượng đặc trưng trong dao động điều hoà: ại lượng đặc trưng trong dao động điều hoà: ỉ có điện trở thuần R ụ điện ệch pha trong dao động điều hòa :
a) Quan h gi a u và i: ệch pha trong dao động điều hòa ững đại lượng đặc trưng của chuyển động sóng Gi s đ t vào hai đ u đo n m ch m t đi n áp xoay chi u có bi uảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ử vật dao động điều hòa có phương trình là: ặp đi lặp lại nhiều lần ần ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ện một dao động toàn phần ều lần ển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần
th c: ứng k, khối lượng không đáng kể, một đầu gắn u = uC = U0cos(ωt+φ) (V)
Đi n tích trên t : ện một dao động toàn phần ụ thuộc vào cách kích thích dao động q = CuC = CU0 cos(ωt+φ) ) (C)
Dòng đi n xoay chi u qua m ch: ện một dao động toàn phần ều lần ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần i=dqdt =q’(t) = ωCU0cos(ωt+φ) +π/2) (cm/s) hoặc (m/s)) (A)
V y: ận tốc của vật dao động điều hòa Đi n áp gi a hai đ u đo n m ch ch có t đi n tr pha h n dòng đi n x/chi u góc ệm: ững dao động cơ học, lan truyền trong một ần số ại số của lực kéo về ại số của lực kéo về ỉ lệ thuận với khối lượng ục tỉ lệ thuận với khối lượng ệm: ễn Đình Chiểu, Mỹ Tho (sưu tầm và bổ sung) ơn x góc ệm: ề VTCB thì vật chuyển động nhanh dần /2) (cm/s) hoặc (m/s) (hay dòng đi n x/chi u s m pha h n đi n áp góc /2) (cm/s) hoặc (m/s))khi m ch ch ch a t đi n
π ệm: ề VTCB thì vật chuyển động nhanh dần ớm pha hơn x góc ơn x góc ệm: π ại số của lực kéo về ỉ lệ thuận với khối lượng ức đại số của lực kéo về ục tỉ lệ thuận với khối lượng ệm: uC
ch m pha h n i góc ật trở lại vị trí và ơng π/2
b) Tr kháng & ởng Đ nh lu t Ôm cho đo n m ch ch có t đi n: ịnh nghĩa ận tốc của vật dao động điều hòa ại lượng đặc trưng trong dao động điều hoà: ại lượng đặc trưng trong dao động điều hoà: ỉ có điện trở thuần R ụ điện ệch pha trong dao động điều hòa
Đ t: ặc trưng trong dao động điều hoà: I0 = ω (rad/s): cho biết tốc độ biến thiên góc pha C.U0 =
C 1
U0
Ta th y đ i lất định vật trở lại vị trí và ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ợc trong một giây hoặc là đạing 1C
đóng vai trò c n tr dòng qua t đi n Đ tảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ở lại vị trí và ụ thuộc vào cách kích thích dao động ện một dao động toàn phần ặp đi lặp lại nhiều lần
C
1
=ZC g i là dung kháng ọn gốc thời gian
Dung kháng: Đ i l ại số của lực kéo về ưu tầm và bổ sung)ợc pha so với x ng đ c tr ng cho tính c n tr dòng đi n x/chi u trong m ch c a t ặc (m/s) ưu tầm và bổ sung) ản và ở dòng điện trong mạch ệm: ề VTCB thì vật chuyển động nhanh dần ại số của lực kéo về ủa lực kéo về ục tỉ lệ thuận với khối lượng
C 2
T fC 2
1 C
+ Làm cho i s m pha h n u góc /2.ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ơng π
+ Khi f tăng (ho c T gi m) → Zặp đi lặp lại nhiều lần ảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và C gi m → I tăng → dòng đi n xoay chi u qua m ch dảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ện một dao động toàn phần ều lần ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ễn dao động điều hoà bằng véctơ quay: Có thể biểu diễndàng
+ Khi f gi m (ho c T tăng) → Zảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ặp đi lặp lại nhiều lần C tăng → I gi m → dòng đi n xoay chi u qua m ch khóảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ện một dao động toàn phần ều lần ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần
V i ớc sóng U C đi n áp hi u d ng hai đ u t C ệch pha trong dao động điều hòa ệch pha trong dao động điều hòa ụ điện ở thuần R ần hoàn ụ điện
c) Giãn đ vecto: ồ thị của dao động điều hòa
1 I
i U
u
2 0
2 2 C 0
2
I
i U
u
2
2 2 C
2
3 Đo n m ch ch có cu n dây thu n c m ại lượng đặc trưng trong dao động điều hoà: ại lượng đặc trưng trong dao động điều hoà: ỉ có điện trở thuần R ộng ần hoàn ải thích sự tạo thành sóng cơ :
Cu n dây thu n c m là cu n dây ch có đ t c m L và có đi n tr thu n r không đángộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ần ảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ỉ lệ với độ lớn của li độ ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ực hiện một dao động toàn phần ảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ện một dao động toàn phần ở lại vị trí và ần
k (r ển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần 0)
15
Trang 16-a) Quan h gi a u và i: ệch pha trong dao động điều hòa ững đại lượng đặc trưng của chuyển động sóng Đi n áp hai đ u đo n m ch ch có cu n c m thu n s m pha h n ệm: ần số ại số của lực kéo về ại số của lực kéo về ỉ lệ thuận với khối lượng ộng ản và ần số ớm pha hơn x góc ơn x góc dòng đi n x/chi u góc ệm: ề VTCB thì vật chuyển động nhanh dần π/2) (cm/s) hoặc (m/s) (hay dòng đi n x/chi u tr pha h n đi n áp góc ệm: ề VTCB thì vật chuyển động nhanh dần ễn Đình Chiểu, Mỹ Tho (sưu tầm và bổ sung) ơn x góc ệm: π/2) (cm/s) hoặc (m/s)) khi m ch ại số của lực kéo về
ch ch a cu n c m thu n u ỉ lệ thuận với khối lượng ức đại số của lực kéo về ộng ản và ần số L (l ) s m pha h n i góc ẹ) sớm pha hơn i góc ớm pha hơn x góc ơn x góc π/2) (cm/s) hoặc (m/s)
b) Tr kháng & ởng Đ nh lu t Ôm cho đo n m ch ch có t đi n: ịnh nghĩa ận tốc của vật dao động điều hòa ại lượng đặc trưng trong dao động điều hoà: ại lượng đặc trưng trong dao động điều hoà: ỉ có điện trở thuần R ụ điện ệch pha trong dao động điều hòa
C m kháng ải thích sự tạo thành sóng cơ : Đ i l ại số của lực kéo về ưu tầm và bổ sung)ợc pha so với x ng đ c tr ng cho tính c n tr dòng đi n x/chi u trong m ch c a ặc (m/s) ưu tầm và bổ sung) ản và ở dòng điện trong mạch ệm: ề VTCB thì vật chuyển động nhanh dần ại số của lực kéo về ủa lực kéo về
cu n c m Z ộng ản và L = ωL = 2) (cm/s) hoặc (m/s)π.f.L = 2TL (Ω)
II Ý nghĩa c a c m kháng ủa vật dao động điều hòa ải thích sự tạo thành sóng cơ
+ Làm cho i tr pha h n u góc /2.ễn dao động điều hoà bằng véctơ quay: Có thể biểu diễn ơng π
+ Khi f tăng (ho c T gi m) → ặp đi lặp lại nhiều lần ảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ZL tăng → I gi m →dòng đi n xoayảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ện một dao động toàn phần
chi u qua m ch khó h n ều lần ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ơng
+ Khi f gi m (ho c T tăng) → ảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ặp đi lặp lại nhiều lần ZL gi m → I tăng→dòng đi n xoayảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ện một dao động toàn phần
chi u qua m ch d dàng h n ều lần ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ễn dao động điều hoà bằng véctơ quay: Có thể biểu diễn ơng
Đ nh lu t Ôm: ịnh nghĩa ận tốc của vật dao động điều hòa L L
V i ớc sóng U L đi n áp hi u d ng hai đ u cu n thu n c m L ệch pha trong dao động điều hòa ệch pha trong dao động điều hòa ụ điện ở thuần R ần hoàn ộng ần hoàn ải thích sự tạo thành sóng cơ
c) Giãn đ vecto: ồ thị của dao động điều hòa
u
2
2 2 L
2
Chú ý: N u ết độ lệch và chiều lệch của vật so với cu n dây không thu n c m thì ộng tuần hoàn ần hoàn ả: udây = ur + uL uL
T NG QUÁT ỔNG HỢP HAI DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA CÙNG PHƯƠNG CÙNG TẦN SỐ : N u dòng xoay chi u có d ng: i = I ế năng ề VTCB thì vật chuyển động nhanh dần ại số của lực kéo về 0cos(ωt+φ) i) (A)thì
đi n áp xoay chi u hai đ u m i ph n t đi n có d ng: ệm: ề VTCB thì vật chuyển động nhanh dần ần số ỗi phần tử điện có dạng: ần số ử trong môi trường ệm: ại số của lực kéo về
uR đ ng pha v i i: ồi phục ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần uR =U 0R cos( t+ω (rad/s): cho biết tốc độ biến thiên góc pha φ) i) (V) v i U ớm pha hơn x góc 0R = I0.R.
uL l (nhanh) ẹ) sớm pha hơn i góc pha h n i góc /2: ơng π uL =U 0L cos(ωt+φ) i+π/2) (V) v i U ớm pha hơn x góc 0L
= I0 ZL = I0ω (rad/s): cho biết tốc độ biến thiên góc pha L
16
Trang 17-CH Đ 2: M -CH ĐI N XOAY -CHI U KHÔNG PHÂN NHÁNH -CÔNG SU T M -CH XOAY Ủ ĐỀ 1 ĐẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA Ề 1 ĐẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA ẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA ỆN TƯỢNG CỘNG HƯỞNG Ề 1 ĐẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA ẤT MẠCH XOAY ẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
CHI U Ề 1 ĐẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
A LÝ THUY T
I M CH ĐI N XOAY CHI U KHÔNG PHÂN NHÁNH: ẠN MẠCH XOAY CHIỀU ỆN XOAY CHIỀU KHÔNG PHÂN NHÁNH: ỀU
1 S d m ch: ơng trình dao động ồ thị của dao động điều hòa ại lượng đặc trưng trong dao động điều hoà:
2 Đ nh lu t Ôm cho đo n m ch ịnh nghĩa ận tốc của vật dao động điều hòa ại lượng đặc trưng trong dao động điều hoà: ại lượng đặc trưng trong dao động điều hoà:
a) T ng tr c a đo n m ch ổ sung) ở dòng điện trong mạch ủa lực kéo về ại số của lực kéo về ại số của lực kéo về :
C
1 L
c) Giãn đ vecto:ồi phục
M i liên h gi a các đi n áp c c đ i ho c hi u d ng ốc của vật dao động điều hòa ệch pha trong dao động điều hòa ững đại lượng đặc trưng của chuyển động sóng ệch pha trong dao động điều hòa ực trong dao động điều hoà ại lượng đặc trưng trong dao động điều hoà: ặc trưng trong dao động điều hoà: ệch pha trong dao động điều hòa ụ điện :
R
2 C
R
2 C
Z Z U
N u Uết độ lệch và chiều lệch của vật so với L > UC (hay ZL > ZC): > 0 φ) u s m pha h n i ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ơng ZL > ZC m ch có tính c m kháng ại lượng đặc trưng trong dao động điều hoà: ải thích sự tạo thành sóng cơ
N u Uết độ lệch và chiều lệch của vật so với L < UC (hay ZL < ZC): < 0 φ) u ch m pha h n i ật trở lại vị trí và ơng ZL<ZC m ch có tính dung kháng ại lượng đặc trưng trong dao động điều hoà:
N u Uết độ lệch và chiều lệch của vật so với L = UC (hay ZL = ZC): = 0 φ) u cùng pha v i i ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ZL = ZC m ch có thu n tr ại lượng đặc trưng trong dao động điều hoà: ần hoàn ở thuần R
3 Hi n t ệch pha trong dao động điều hòa ượng đặc trưng trong dao động điều hoà: ng c ng h ộng ưở thuần R ng: Hi n tện một dao động toàn phần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ợc trong một giây hoặc là đạing c ường độ âm ng đ dòng ộng
đi n ệch pha trong dao động điều hòa trong m ch đ t ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần c c đ i ực trong dao động điều hoà ại lượng đặc trưng trong dao động điều hoà: (I max ) khi ZL =ZC hay t n sần ố dao động thực hiện trong thời gian
c a m ch đ t giá tr fủa chu kì ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ị trí cân bằng 0 = 2 1LC 0 1LC
*
a uvài đvàvài
2 Z Z R
r R
2 C
Th.s Dương Trọng Nghĩa – THPT Nguy n Đình Chi u, Mỹ Tho (s u t m và b sung) ễn Đình Chiểu, Mỹ Tho (sưu tầm và bổ sung) ểu, Mỹ Tho (sưu tầm và bổ sung) ưu tầm và bổ sung) ần số ổ sung) 17
Trang 18- tanφ=
r R C
1 L r
R
Z Z U U
U
r R
C L
4 H s công suât và công su t c a dòng đi n xoay chi u: ệch pha trong dao động điều hòa ốc của vật dao động điều hòa ấu tạo ủa vật dao động điều hòa ệch pha trong dao động điều hòa ều hoà:
a) Công su t c a m ch đi n xoay chi u:ất của mạch điện xoay chiều: ủa sự tắt dần dao động ại lực ệ giữa dao động điều hòa và chuyển động tròn đều ều hoà:
Công su t th c th i: pất định vật trở lại vị trí và ứng k, khối lượng không đáng kể, một đầu gắn ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và t = u.i (W)
Công su t trung bình: ất định vật trở lại vị trí và P = P = UIcosφ
Đi n năng tiêu th : W = P.t (J) ện một dao động toàn phần ụ thuộc vào cách kích thích dao động
b) H s công su t cos :ệ giữa dao động điều hòa và chuyển động tròn đều ối liên hệ giữa dao động điều hòa và chuyển động tròn đều ất của mạch điện xoay chiều: φ (vì - /2 ≤ ≤ + /2 nên ta luôn có π φ) π 0 ≤ cos ≤ 1) φ
Bi u th c c a h s công su t: Trển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ứng k, khối lượng không đáng kể, một đầu gắn ủa chu kì ện một dao động toàn phần ố dao động thực hiện trong thời gian ất định vật trở lại vị trí và ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vàng h p ợc trong một giây hoặc là đại m ch RLC n i ti p ại lực ối liên hệ giữa dao động điều hòa và chuyển động tròn đều ến thiên tuần hoàn cos UPI. UUR RZ
Tr ng h p này, công su t tiêu th trung bình c a m ch b ng công su t t a nhi t trênư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ợc trong một giây hoặc là đại ất định vật trở lại vị trí và ụ thuộc vào cách kích thích dao động ủa chu kì ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ằng ất định vật trở lại vị trí và ỏ qua mọi ma sát ện một dao động toàn phần
đi n tr R ện một dao động toàn phần ở lại vị trí và
Công su t tiêu th trung bình: P = UI cos ất định vật trở lại vị trí và ụ thuộc vào cách kích thích dao động φ) cư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vàng đ dòng đi n hi u d ng I = ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ện một dao động toàn phần ện một dao động toàn phần ụ thuộc vào cách kích thích dao động U.cosP
công su t hao phí trên dây t i đi n (có đi n tr rất định vật trở lại vị trí và ảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ện một dao động toàn phần ện một dao động toàn phần ở lại vị trí và ) :
n u cos nh thì hao phí l n ết độ lệch và chiều lệch của vật so với φ) ỏ qua mọi ma sát ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần quy đ nh các cị trí cân bằng ơng s s d ng đi nở lại vị trí và ử vật dao động điều hòa có phương trình là: ụ thuộc vào cách kích thích dao động ện một dao động toàn phần
ph i có cos ≥ 0,85.ảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và φ)
N u đo n m ch thi u ph n t nào thì cho tr kháng c a ph n t đó b ng 0 ết độ lệch và chiều lệch của vật so với ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ết độ lệch và chiều lệch của vật so với ần ử vật dao động điều hòa có phương trình là: ở lại vị trí và ủa chu kì ần ử vật dao động điều hòa có phương trình là: ằng
Đo n m chạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần
N u cho: ết độ lệch và chiều lệch của vật so với i = I0.cos( t+ω (rad/s): cho biết tốc độ biến thiên góc pha φi) (A)
- Đi n áp t c th i hai đ u đi n tr thu n R: ện một dao động toàn phần ứng k, khối lượng không đáng kể, một đầu gắn ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ở lại vị trí và ần ện một dao động toàn phần ở lại vị trí và ần uR = U0R.cos( t+ω (rad/s): cho biết tốc độ biến thiên góc pha φ) i) (V ) v i ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần U 0R = I0.R
- Đi n áp t c th i hai đ u cu n thu n c m: ện một dao động toàn phần ứng k, khối lượng không đáng kể, một đầu gắn ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ở lại vị trí và ần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ần ảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và uL = U0L.cos( t+ω (rad/s): cho biết tốc độ biến thiên góc pha φ) i +φ) L) (V ) v i ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần U 0L =
I0.ZL - Đi n áp t c th i hai đ u t đi n: ện một dao động toàn phần ứng k, khối lượng không đáng kể, một đầu gắn ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ở lại vị trí và ần ụ thuộc vào cách kích thích dao động ện một dao động toàn phần uC = U0C.cos( t +ω (rad/s): cho biết tốc độ biến thiên góc pha φ) i + φ) L) (V ) v i ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần U 0C = I 0.ZC
Cũng có th tính các đ l ch pha và các biên đ hay giá tr hi u d ng b ng gi n đ Fre- ểu, Mỹ Tho (sưu tầm và bổ sung) ộng ệm: ộng ị dao động của âm.) ệm: ục tỉ lệ thuận với khối lượng ằm trên cùng một bó sóng thì luôn ản và ồi phục tỉ lệ thuận với khối lượng nen
I =
MN
MN C
C L
L R
Z
U Z
U Z
U R
U Z
U
; M,N là hai đi m b t kỳ ển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ất định vật trở lại vị trí và
II HI N T ỆN XOAY CHIỀU KHÔNG PHÂN NHÁNH: ƯỢNG CỘNG HƯỞNG ĐIỆN NG C NG H ỘNG TẮT DẦN ƯỞNG ĐIỆN NG ĐI N ỆN XOAY CHIỀU KHÔNG PHÂN NHÁNH: :
hay ω (rad/s): cho biết tốc độ biến thiên góc pha =LC
2
1 f
1 LC
LC
1
0 2
2
cos U
P r
Trang 19pha dong i
và u
max
▪ uR đ ng pha so v i u hai đ u đo n m ch Hay Uồi phục ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ần ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần Rmax = U
▪ uL và uC đ ng th i l ch pha ồi phục ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ện một dao động toàn phần π/2 so v i u hai đ u đo n m chới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ở lại vị trí và ần ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần
Đ th I theo ồ thị của dao động điều hòa ịnh nghĩa ω (rad/s): cho biết tốc độ biến thiên góc pha (ho c ặc trưng trong dao động điều hoà: f ) I
Đ ưu tầm và bổ sung)ờng mà biên độ ng cong c ng h ộng ưu tầm và bổ sung)ở dòng điện trong mạch ng c a đo n m ch RLC.R càng l n thì ủa lực kéo về ại số của lực kéo về ại số của lực kéo về ớm pha hơn x góc
c ng h ộng ưu tầm và bổ sung)ở dòng điện trong mạch ng không rõ nét
Liên h gi a Z và t n s ệch pha trong dao động điều hòa ững đại lượng đặc trưng của chuyển động sóng ần hoàn ốc của vật dao động điều hòa f: f
0 là t n s lúc c ngần ồi phục ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần
hư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ở lại vị trí vàng
▪ Khi f<f0 : M ch có tính dung kháng, Z và f ngh ch bi n ại số của lực kéo về ị dao động của âm.) ế năng
▪ Khi f> f0: M ch có tính c m kháng, Z và f đ ng bi n ại số của lực kéo về ản và ồi phục tỉ lệ thuận với khối lượng ế năng
III CÔNG SU T TIÊU TH C A DÒNG ĐI N XOAY ẤT TIÊU THỤ CỦA DÒNG ĐIỆN XOAY Ụ CỦA DÒNG ĐIỆN XOAY ỦA DÒNG ĐIỆN XOAY ỆN XOAY CHIỀU KHÔNG PHÂN NHÁNH:
2 Công su t ấu tạo
a) Công su t t c th i: ấu ức đại số của lực kéo về ờng mà biên độ pt=u.i= Uicosφ) +Uicos(2) (cm/s) hoặc (m/s)ωt+φ) ).
b) Công su t tiêu th trung bình c a m ch ấu tạo ụ điện ủa vật dao động điều hòa ại lượng đặc trưng trong dao động điều hoà: : P = Uicosφ=I2R=
R
cos
3 Ý nghĩa c a h s công su t: ủa vật dao động điều hòa ệch pha trong dao động điều hòa ốc của vật dao động điều hòa ấu tạo
+ Trư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vàng h p cosợc trong một giây hoặc là đại φ) = 1 φ) = 0: M ch ch có R, ho c m ch RLC có c ng hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ỉ lệ với độ lớn của li độ ặp đi lặp lại nhiều lần ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ở lại vị trí vàng đi n ện một dao động toàn phần
4 T m quan tr ng c a h s công su t cos ần hoàn ọc ủa vật dao động điều hòa ệch pha trong dao động điều hòa ốc của vật dao động điều hòa ấu tạo φ trong quá trình cung c p và s d ng ấu tạo ử dụng ụ điện
đi n năng: ệch pha trong dao động điều hòa
Công su t tiêu th trung bình: P = UI cos ất định vật trở lại vị trí và ụ thuộc vào cách kích thích dao động φ) cư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vàng đ dòng đi n hi u d ng I = ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ện một dao động toàn phần ện một dao động toàn phần ụ thuộc vào cách kích thích dao động U.cosP
công su t hao phí trên dây t i đi n (có đi n tr rất định vật trở lại vị trí và ảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ện một dao động toàn phần ện một dao động toàn phần ở lại vị trí và ) :
n u cos nh thì hao phí l n ết độ lệch và chiều lệch của vật so với φ) ỏ qua mọi ma sát ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần quy đ nh các cị trí cân bằng ơng s s d ng đi nở lại vị trí và ử vật dao động điều hòa có phương trình là: ụ thuộc vào cách kích thích dao động ện một dao động toàn phần
ph i có cos ≥ 0,85 ảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và φ)
IV XÁC Đ NH PH N T CÓ TRONG M CH D A VÀO TÍNH CH T Đ C TR NG C A Đ ỊNH PHẦN TỬ CÓ TRONG MẠCH DỰA VÀO TÍNH CHẤT ĐẶC TRƯNG CỦA ĐỘ ẦN Ử CÓ TRONG MẠCH DỰA VÀO TÍNH CHẤT ĐẶC TRƯNG CỦA ĐỘ ẠN MẠCH XOAY CHIỀU ỰA VÀO TÍNH CHẤT ĐẶC TRƯNG CỦA ĐỘ ẤT TIÊU THỤ CỦA DÒNG ĐIỆN XOAY ẶC TRƯNG CỦA ĐỘ Ư ỦA DÒNG ĐIỆN XOAY ỘNG TẮT DẦN
L CH PHA ỆN XOAY CHIỀU KHÔNG PHÂN NHÁNH:
1 D a vào đ l ch pha c a u so v i i: ực trong dao động điều hoà ộng ệch pha trong dao động điều hòa ủa vật dao động điều hòa ớc sóng =(φ) U;i )= φ) u - φi, c a uủa vật dao động điều hòa 1 so v i ớc sóng u2 Δφ = (U1 ; U2)=φ) 1 - φ2 r i vẽ ồ thị của dao động điều hòa giãn đ vec-t T đó ồ thị của dao động điều hòa ơng trình dao động ừng trên sợi dây: ph n t c a m ch C th : ần hoàn ử dụng ủa vật dao động điều hòa ại lượng đặc trưng trong dao động điều hoà: ụ điện ểm
N u ế năng φ) 0 thì m ch thu n tr (ch có R ho c m ch RLC đang x y ra c ng h= ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ần ở lại vị trí và ỉ lệ với độ lớn của li độ ặp đi lặp lại nhiều lần ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ở lại vị trí vàng đi n) ện một dao động toàn phần
N uế năng = ±φ) π/2 thì không t n t i đi n tr thu n R:ồi phục ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ện một dao động toàn phần ở lại vị trí và ần
φ = π/2 m ch ch có L ho c LC v i ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ỉ lệ với độ lớn của li độ ặp đi lặp lại nhiều lần ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ZL>ZC
φ) = - π/2 m ch ch có C ho c LC v i ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ỉ lệ với độ lớn của li độ ặp đi lặp lại nhiều lần ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ZL < ZC
N u ế năng φ) ± π/2 thì ph i t n t i đi n tr thu n R:ảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ồi phục ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ện một dao động toàn phần ở lại vị trí và ần
19
2 2
2
cos U
P r
Trang 20 0<φ<π/2 (m ch có tính c m kháng) ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và m ch g m RL ho c RLC v i ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ồi phục ặp đi lặp lại nhiều lần ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ZL > ZC
-π/2) (cm/s) hoặc (m/s) < φ) < 0 (m ch có tính dung kháng) ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần m ch g m RC ho c RLC v i ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ồi phục ặp đi lặp lại nhiều lần ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ZL < ZC
2 D a vào m t s d u hi u khác ực trong dao động điều hoà ộng ốc của vật dao động điều hòa ấu tạo ệch pha trong dao động điều hòa :
N u m ch có R n i ti p v i L ho c R n i ti p v i C thì: Uết độ lệch và chiều lệch của vật so với ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ố dao động thực hiện trong thời gian ết độ lệch và chiều lệch của vật so với ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ặp đi lặp lại nhiều lần ố dao động thực hiện trong thời gian ết độ lệch và chiều lệch của vật so với ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần 2 = U2
R + U2
L ho c Uặp đi lặp lại nhiều lần 2 = U2
R + U2 C
N u m ch có L n i ti p v i C thì: U = |Uết độ lệch và chiều lệch của vật so với ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ố dao động thực hiện trong thời gian ết độ lệch và chiều lệch của vật so với ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần L – UC|
N u có công su t t a nhi t thì trong m ch ph i có đi n tr thu n R ho c cu n dây ph iết độ lệch và chiều lệch của vật so với ất định vật trở lại vị trí và ỏ qua mọi ma sát ện một dao động toàn phần ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ện một dao động toàn phần ở lại vị trí và ần ặp đi lặp lại nhiều lần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và
có đi n tr thu n r ện một dao động toàn phần ở lại vị trí và ần
N u m ch có = 0 (I = Iết độ lệch và chiều lệch của vật so với ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần φ) max; P = Pmax) thì ho c là m ch ch có đi n tr thu n R ho c m chặp đi lặp lại nhiều lần ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ỉ lệ với độ lớn của li độ ện một dao động toàn phần ở lại vị trí và ần ặp đi lặp lại nhiều lần ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần
có c L và C v i Zảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần L = ZC
20
Trang 21-CH Đ 3: MÁY BI N TH - S TRUY N T I ĐI N NĂNG- Đ NG C ĐI N Ủ ĐỀ 1 ĐẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA Ề 1 ĐẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA Ự TRUYỀN SÓNG Ề 1 ĐẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA ẢI ĐIỆN NĂNG- ĐỘNG CƠ ĐIỆN ỆN TƯỢNG CỘNG HƯỞNG ỘNG CƠ ƠNG I: DAO ĐỘNG CƠ ỆN TƯỢNG CỘNG HƯỞNG
A LÝ THUY T:
I TRUY N T I ĐI N NĂNG ỂN TẢI ĐIỆN NĂNG ẢI ĐIỆN NĂNG- ĐỘNG CƠ ĐIỆN ỆN TƯỢNG CỘNG HƯỞNG
1 Công su t hao phí trong quá trình truy n t iất của mạch điện xoay chiều: ều hoà: ả:
đi n năng ệ giữa dao động điều hòa và chuyển động tròn đều
* Công su t n i phát: Pất định vật trở lại vị trí và ơng phát = Uphát.I
* Công su t hao phí: ất định vật trở lại vị trí và
V i P ớm pha hơn x góc phát c đ nh, có ố ị dao động của âm.) th ểu, Mỹ Tho (sưu tầm và bổ sung) gi m ản và
hao phí b ng 2) (cm/s) hoặc (m/s) cách ằm trên cùng một bó sóng thì luôn :
- Gi m r: cách này không th c hi n đảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ực hiện một dao động toàn phần ện một dao động toàn phần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ợc trong một giây hoặc là đạic vì r t t n kém ất định vật trở lại vị trí và ố dao động thực hiện trong thời gian
- Tăng U: ngư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vài ta thư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vàng tăng đi n áp trện một dao động toàn phần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lầnc khi truy n t i b ng máy tăng áp và gi mều lần ảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ằng ảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và
đi n áp n i tiêu th t i giá tr c n thi t b ng máy gi m áp, cách này có hi u qu nhện một dao động toàn phần ở lại vị trí và ơng ụ thuộc vào cách kích thích dao động ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ị trí cân bằng ần ết độ lệch và chiều lệch của vật so với ằng ảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ện một dao động toàn phần ảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vàdùng máy bi n áp (Uết độ lệch và chiều lệch của vật so với phát tăng n l n thì Pần hp gi m nảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và 2 l n ) ần
2 Hi u su t truy n t i đi xa: ệch pha trong dao động điều hòa ấu tạo ều hoà: ải thích sự tạo thành sóng cơ đư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ợc trong một giây hoặc là đạic đo b ng t s gi a công su t đi n nh n đằng ỉ lệ với độ lớn của li độ ố dao động thực hiện trong thời gian ững khoảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ất định vật trở lại vị trí và ện một dao động toàn phần ật trở lại vị trí và ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ợc trong một giây hoặc là đại ở lại vị trí và ơng c n itiêu th và công su t đi n truy n đi t tr m phát đi n: ụ thuộc vào cách kích thích dao động ất định vật trở lại vị trí và ện một dao động toàn phần ều lần ừ thể hiện lực kéo về luôn hướng ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ện một dao động toàn phần
H=
phát
ích có
P
P.100(%)=
phát
hp phát
hp P
phát 2
phát
.100(%)
CHÚ Ý:
G i Học là những dao động cơ học, lan truyền trong một 1; H2 là hi u su t truy n t i ng v i các đi n áp ện một dao động toàn phần ất định vật trở lại vị trí và ều lần ảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ứng k, khối lượng không đáng kể, một đầu gắn ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ện một dao động toàn phần U1; U2 N u công su t t i ngu nết độ lệch và chiều lệch của vật so với ất định vật trở lại vị trí và ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ồi phục phát không đ i Ta có:
2 2
1 1
2 U
U H 1
H 1
S đ truy n t i đi n năng t A đ n B :ơng ồi phục ều lần ảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ện một dao động toàn phần ừ thể hiện lực kéo về luôn hướng ết độ lệch và chiều lệch của vật so với
T i A s d ng máy tăng áp đ tăng đi n ápạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ử vật dao động điều hòa có phương trình là: ụ thuộc vào cách kích thích dao động ển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ện một dao động toàn phần
c ntruy n đi Đ n B s d ng máy h áp đần ều lần ết độ lệch và chiều lệch của vật so với ử vật dao động điều hòa có phương trình là: ụ thuộc vào cách kích thích dao động ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần
làm gi m đi n áp xu ng phù h p v i n iảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ện một dao động toàn phần ố dao động thực hiện trong thời gian ợc trong một giây hoặc là đại ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ơng
c n s d ng (thần ử vật dao động điều hòa có phương trình là: ụ thuộc vào cách kích thích dao động ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vàng là 220V) Khi đó động
v i ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần U 2A là đi n áp hi u d ng cu n th c p c a máy tăng áp t i A, còn ện một dao động toàn phần ện một dao động toàn phần ụ thuộc vào cách kích thích dao động ở lại vị trí và ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ứng k, khối lượng không đáng kể, một đầu gắn ất định vật trở lại vị trí và ủa chu kì ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần U 1B là đi n áp đ uện một dao động toàn phần ở lại vị trí và ầnvào cu n s c p c a máy bi n áp t i B.ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ơng ất định vật trở lại vị trí và ủa chu kì ết độ lệch và chiều lệch của vật so với ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần
Quãng đư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vàng truy n t i đi n năng đi xa so v i ngu n m t kho ng là d thì chi u dài dây làều lần ảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ện một dao động toàn phần ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ồi phục ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ều lầnℓ=2d
ng d ng: Máy bi n áp đ- ụ thuộc vào cách kích thích dao động ết độ lệch và chiều lệch của vật so với ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ợc trong một giây hoặc là đại ứng k, khối lượng không đáng kể, một đầu gắnc ng d ng trong vi c truy n t i đi n năng, n u ch y kimụ thuộc vào cách kích thích dao động ện một dao động toàn phần ều lần ảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ện một dao động toàn phần ất định vật trở lại vị trí và ảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và
lo i, hàn đi n … ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ện một dao động toàn phần
1 Đ nh nghĩa ị hiệu dụng: : Máy bi n áp là nh ng thi t b bi n đ i đi n áp xoay chi u (nh ng khôngết độ lệch và chiều lệch của vật so với ững khoảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ết độ lệch và chiều lệch của vật so với ị trí cân bằng ết độ lệch và chiều lệch của vật so với ện một dao động toàn phần ều lần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) thay đ i t n s ) ần ố dao động thực hiện trong thời gian
2 C u t o ất của mạch điện xoay chiều: ại lực :
lõi bi n áp ế năng là 1 khung s t non có pha silíc g m nhi u lá thép m ng ghép cách đi n v iắn nhất để trạng thái dao động lặp lại như cũ ồi phục ều lần ỏ qua mọi ma sát ện một dao động toàn phần ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lầnnhau
2) (cm/s) hoặc (m/s) cu n dây d n ộng ẫn (đi n tr nh ) qu n trên 2 c nh c a khung :ện một dao động toàn phần ở lại vị trí và ỏ qua mọi ma sát ất định vật trở lại vị trí và ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ủa chu kì
- Cu n dây n i v i ngu n đi n xoay chi u g i là cu n sộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ố dao động thực hiện trong thời gian ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ồi phục ện một dao động toàn phần ều lần ọn gốc thời gian ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ơng
c p ất định vật trở lại vị trí và
Th.s Dương Trọng Nghĩa – THPT Nguy n Đình Chi u, Mỹ Tho (s u t m và b sung) ễn Đình Chiểu, Mỹ Tho (sưu tầm và bổ sung) ểu, Mỹ Tho (sưu tầm và bổ sung) ưu tầm và bổ sung) ần số ổ sung) 21
-Php=r.I2=r
2 phát
phát 2
)U(P
Trang 22- Cu n dây còn l i g i là cu n th c p (n i v i t i tiêu th ) ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ọn gốc thời gian ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ứng k, khối lượng không đáng kể, một đầu gắn ất định vật trở lại vị trí và ố dao động thực hiện trong thời gian ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ụ thuộc vào cách kích thích dao động
3 Nguyên t c ho t đ ng: ắt dần dao động ại lực ộng tuần hoàn D a trên hi n tực hiện một dao động toàn phần ện một dao động toàn phần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ợc trong một giây hoặc là đạing c m ng đi n t ảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ứng k, khối lượng không đáng kể, một đầu gắn ện một dao động toàn phần ừ thể hiện lực kéo về luôn hướng
III MÁY PHÁT ĐI N ỆN XOAY CHIỀU KHÔNG PHÂN NHÁNH: :
1 Máy phát đi n xoay chi u m t pha ệ giữa dao động điều hòa và chuyển động tròn đều ều hoà: ộng tuần hoàn
a) C u t o ấu tạo ại lượng đặc trưng trong dao động điều hoà: : g m 2 b ph n chính ồn âm ộng tuần hoàn ật độ
Ph n c mần số ản và : là nam châm vĩnh c u ho c nam châm đi nử vật dao động điều hòa có phương trình là: ặp đi lặp lại nhiều lần ện một dao động toàn phần ph nần
t o ra t trạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ừ thể hiện lực kéo về luôn hướng ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vàng
Ph n ng: ần số ức đại số của lực kéo về là nh ng cuôn dâyững khoảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và trong đó xu t hi n su t đi n đ ngất định vật trở lại vị trí và ện một dao động toàn phần ất định vật trở lại vị trí và ện một dao động toàn phần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần
c m ngảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ứng k, khối lượng không đáng kể, một đầu gắn ph n t o ra dòng đi n ần ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ện một dao động toàn phần
M t trong hai ph n đ t ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ần ặp đi lặp lại nhiều lần c đ nh ối liên hệ giữa dao động điều hòa và chuyển động tròn đều ị hiệu dụng: g i là ọn gốc thời gian stato, ph n còn l i ần ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần quay
quanh m t tr c g i là ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ụ thuộc vào cách kích thích dao động ọn gốc thời gian roto
b) Nguyên t c ho t đ ng ắc lò xo ại lượng đặc trưng trong dao động điều hoà: ộng : D a trên hi n tực hiện một dao động toàn phần ện một dao động toàn phần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ợc trong một giây hoặc là đạing c m ng đi n t ảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ứng k, khối lượng không đáng kể, một đầu gắn ện một dao động toàn phần ừ thể hiện lực kéo về luôn hướng
Khi rôto quay, t thông qua cu n dây bi n thiên, trong cu n dây xu t hi n su t đi n đ ngừ thể hiện lực kéo về luôn hướng ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ết độ lệch và chiều lệch của vật so với ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ất định vật trở lại vị trí và ện một dao động toàn phần ất định vật trở lại vị trí và ện một dao động toàn phần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần
c m ng, su t đi n đ ng này đảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ứng k, khối lượng không đáng kể, một đầu gắn ất định vật trở lại vị trí và ện một dao động toàn phần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ợc trong một giây hoặc là đạic đ a ra ngoài đ s d ng ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ử vật dao động điều hòa có phương trình là: ụ thuộc vào cách kích thích dao động
- Máy phát đi n xoay chi u m t pha công su t l n thện một dao động toàn phần ều lần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ất định vật trở lại vị trí và ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vàng dùng nam châm vĩnh c u quayử vật dao động điều hòa có phương trình là:trong lòng stato có các cu n dây ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần
- Máy phát đi n xoay chi u m t pha công su t nh có th là khung dây quay trong tện một dao động toàn phần ều lần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ất định vật trở lại vị trí và ỏ qua mọi ma sát ển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ừ thể hiện lực kéo về luôn hướng
trư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vàng, l y đi n ra nh b góp ất định vật trở lại vị trí và ện một dao động toàn phần ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần
T n s c a dòng đi nần hoàn ốc của vật dao động điều hòa ủa vật dao động điều hòa ệch pha trong dao động điều hòa do máy t o ra ại lượng đặc trưng trong dao động điều hoà: : N u máy có p c p c c và rô to quay n vòng trongết độ lệch và chiều lệch của vật so với ặp đi lặp lại nhiều lần ực hiện một dao động toàn phần
1 giây thì f= n.p p: s c p c c c a nam châm ố dao động thực hiện trong thời gian ặp đi lặp lại nhiều lần ực hiện một dao động toàn phần ủa chu kì
n: T c đ quay c a rôto (vòng/giây) ố dao động thực hiện trong thời gian ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ủa chu kì
đi n do máy phát ra ng ệm: ưu tầm và bổ sung)ờng mà biên độ i ta ch t o máy v i ế năng ại số của lực kéo về ớm pha hơn x góc p c p c c nam châm ặc trưng trong dao động điều hoà: ực trong dao động điều hoà (đ t xen k nhau trên ặc (m/s) ẻ nhau trên vành tròn c a rôto) và ủa lực kéo về p c p cu n dây ặc trưng trong dao động điều hoà: ộng (đ t xen k nhau trên vành tròn c a stato) ặc (m/s) ẻ nhau trên ủa lực kéo về
2 Máy phát đi n xoay chi u ba pha ệ giữa dao động điều hòa và chuyển động tròn đều ều hoà:
H ba pha g m máy phát ba pha, đện một dao động toàn phần ồi phục ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vàng dây t i đi n 3 pha, đ ng c ba pha ảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ện một dao động toàn phần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ơng
a) Khái ni m ệ giữa dao động điều hòa và chuyển động tròn đều : Là máy t o ra 3 su t đi n đ ng xoay chi u hình sin cùng t n s , cùng biênạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ất định vật trở lại vị trí và ện một dao động toàn phần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ều lần ần ồi phục
đ và l ch pha nhau 120ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ện một dao động toàn phần 0 t ng đôi m t ừ thể hiện lực kéo về luôn hướng ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần
e1 =e0 2cosω (rad/s): cho biết tốc độ biến thiên góc pha t (V); e2 = e0 2cos(ω (rad/s): cho biết tốc độ biến thiên góc pha t - 23 ) (V); e3 = e0 2cos(ω (rad/s): cho biết tốc độ biến thiên góc pha t - 43 )
b) C u t o ấu tạo ại lượng đặc trưng trong dao động điều hoà: :
- Stato g m 3 cu n dây gi ng nhau g n c đ nh trên vòng tròn l ch nhau 120ồi phục ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ố dao động thực hiện trong thời gian ắn nhất để trạng thái dao động lặp lại như cũ ố dao động thực hiện trong thời gian ị trí cân bằng ện một dao động toàn phần 0
- Rôto là nam châm NS quay quanh tâm O c a đủa chu kì ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vàng tròn v iới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần
t c đ góc ố dao động thực hiện trong thời gian ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ω (rad/s): cho biết tốc độ biến thiên góc pha không đ i
C) Nguyên t c ắc lò xo : Khi nam châm quay, t thông qua 3 cu n dâyừ thể hiện lực kéo về luôn hướng ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần
bi n thiên l ch pha 2ết độ lệch và chiều lệch của vật so với ện một dao động toàn phần π/3 làm xu t hi n 3 su t đi n đ ngất định vật trở lại vị trí và ện một dao động toàn phần ất định vật trở lại vị trí và ện một dao động toàn phần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần
xoay chi u cùng t n s , cùng biên đ , l ch pha 2ều lần ần ố dao động thực hiện trong thời gian ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ện một dao động toàn phần π/3
d) Cách m c m ch ba pha ắc lò xo ại lượng đặc trưng trong dao động điều hoà: : M c hình tam giác và hình sao ắn nhất để trạng thái dao động lặp lại như cũ
- Truy n t i đi n b ng dòng 3 pha ti t ki m đều lần ảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ện một dao động toàn phần ằng ết độ lệch và chiều lệch của vật so với ện một dao động toàn phần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ợc trong một giây hoặc là đạic dây d nẫn dao động quanh vị trí cân bằng của
so v i truy n t i đi n b ng dòng m t pha ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ều lần ảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ện một dao động toàn phần ằng ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần
- Cung c p đi n cho các đ ng c 3 pha ph bi n trong nhàất định vật trở lại vị trí và ện một dao động toàn phần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ơng ết độ lệch và chiều lệch của vật so với
máy, xí nghi p ện một dao động toàn phần
IV Đ NG C KHÔNG Đ NG B BA PHA ỘNG TẮT DẦN Ơ ỒNG BỘ BA PHA ỘNG TẮT DẦN
1 Nguyên t c ho t đ ng: ắt dần dao động ại lực ộng tuần hoàn Đ t khung dây d n vào tặp đi lặp lại nhiều lần ẫn dao động quanh vị trí cân bằng của ừ thể hiện lực kéo về luôn hướng
trư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vàng quay, khung dây sẽ quay theo t trừ thể hiện lực kéo về luôn hướng ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vàng đó v i t cới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ố dao động thực hiện trong thời gian động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lầngóc nh h n (ỏ qua mọi ma sát ơng ω (rad/s): cho biết tốc độ biến thiên góc pha khung dây < ω (rad/s): cho biết tốc độ biến thiên góc pha t tr ừ thể hiện lực kéo về luôn hướng ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ng )
2 Đ ng c không đ ng b ba pha: ộng tuần hoàn ơng, cùng tần số có phương trình ồn âm ộng tuần hoàn
22
Trang 23-a) C u t o ấu tạo ại lượng đặc trưng trong dao động điều hoà: :
- Stato là b ph n t o ra t tr ộng ận xét: ại số của lực kéo về ừ VTCB ra biên thì vật chuyển động chậm dần ưu tầm và bổ sung)ờng mà biên độ ng quay g m 3 cu n dây gi ng nhau đ t l ch ồi phục ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ố dao động thực hiện trong thời gian ặp đi lặp lại nhiều lần ện một dao động toàn phần
- Rôto là khung dây d n quay dẫn dao động quanh vị trí cân bằng của ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lầni tác d ng c a t trụ thuộc vào cách kích thích dao động ủa chu kì ừ thể hiện lực kéo về luôn hướng ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vàng quay
b) Ho t đ ng ại lượng đặc trưng trong dao động điều hoà: ộng : T o ra t trạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ừ thể hiện lực kéo về luôn hướng ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vàng quay b ng cách cho dòng đi n xoay chi u 3 pha ch y vàoằng ện một dao động toàn phần ều lần ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần
3 cu n dây c a stato; Dộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ủa chu kì ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lầni tác d ng c a t trụ thuộc vào cách kích thích dao động ủa chu kì ừ thể hiện lực kéo về luôn hướng ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vàng quay, rôto l ng sóc sẽ quay v i t c đồi phục ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ố dao động thực hiện trong thời gian ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần
nh h n t c đ c a t trỏ qua mọi ma sát ơng ố dao động thực hiện trong thời gian ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ủa chu kì ừ thể hiện lực kéo về luôn hướng ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ωRôto<ωt trng ừ VTCB ra biên thì vật chuyển động chậm dần ưu tầm và bổ sung)ờng mà biên độ ng = ωdòngđiện
Có th d dàng bi n t đ ng c không đ ng b ba pha thành máy phát đi n 3 pha vàểu, Mỹ Tho (sưu tầm và bổ sung) ễn Đình Chiểu, Mỹ Tho (sưu tầm và bổ sung) ế năng ừ VTCB ra biên thì vật chuyển động chậm dần ộng ơn x góc ồi phục tỉ lệ thuận với khối lượng ộng ệm:
ng ưu tầm và bổ sung)ợc pha so với x ại số của lực kéo về c l i
CH ƯƠ NG IV: DAO Đ NG ĐI N T ỘNG TẮT DẦN ỆN XOAY CHIỀU KHÔNG PHÂN NHÁNH: Ừ
A LÝ THUY T:
1 M ch dao đ ng đi n t LC ại lượng đặc trưng trong dao động điều hoà: ộng ệch pha trong dao động điều hòa ừng trên sợi dây:
G m m t t đi n m c n i ti p v i m t cu n c mồi phục ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ụ thuộc vào cách kích thích dao động ện một dao động toàn phần ắn nhất để trạng thái dao động lặp lại như cũ ố dao động thực hiện trong thời gian ết độ lệch và chiều lệch của vật so với ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và
thành m ch ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần
kín
- N u r r t nh (ết độ lệch và chiều lệch của vật so với ất định vật trở lại vị trí và ỏ qua mọi ma sát ≈ 0): m ch dao đ ng lí tạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ở lại vị trí vàng
Mu n m ch ho t đ ng ố dao động thực hiện trong thời gian ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần tích đi n cho t đi n r iện một dao động toàn phần ụ thuộc vào cách kích thích dao động ện một dao động toàn phần ồi phục
cho nó phóng đi n t o ra m t dòng đi n xoayện một dao động toàn phần ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ện một dao động toàn phần
chi u trong m ch Ngều lần ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vài ta s d ng hi u đi n thử vật dao động điều hòa có phương trình là: ụ thuộc vào cách kích thích dao động ện một dao động toàn phần ện một dao động toàn phần ết độ lệch và chiều lệch của vật so với
xoay chi u đều lần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ợc trong một giây hoặc là đại ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lầnc t o ra gi a hai b n c a t đi n b ng cách n i hai b n này v i m ch ngoài.ững khoảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ủa chu kì ụ thuộc vào cách kích thích dao động ện một dao động toàn phần ằng ố dao động thực hiện trong thời gian ảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần
Dao đ ng đi n t t t d n ộng ệch pha trong dao động điều hòa ừng trên sợi dây: ắc lò xo ần hoàn
Trong các m ch dao đ ng th c luôn có tiêu hao năng l ại số của lực kéo về ộng ực kéo về ưu tầm và bổ sung)ợc pha so với x ng, ví d do đi n tr thu n R c a ục tỉ lệ thuận với khối lượng ệm: ở dòng điện trong mạch ần số ủa lực kéo về dây d n, vì v y dao đ ng sẽ d ng l i sau khi năng l ẫn ận xét: ộng ừ VTCB ra biên thì vật chuyển động chậm dần ại số của lực kéo về ưu tầm và bổ sung)ợc pha so với x ng b tiêu hao h t Quan sát dao đ ng ị dao động của âm.) ế năng ộng
kí đi n t sẽ th y biên đ dao đ ng gi m d n đ n 0 Hi n t ệm: ử trong môi trường ấu ộng ộng ản và ần số ế năng ệm: ưu tầm và bổ sung)ợc pha so với x ng này g i là dao đ ng đi n t ọc là những dao động cơ học, lan truyền trong một ộng ệm: ừ VTCB ra biên thì vật chuyển động chậm dần
t t d n R càng l n thì s t t d n càng nhanh, R r t l n thì không có dao đ ng ắc lò xo ần số ớm pha hơn x góc ực kéo về ắc lò xo ần số ấu ớm pha hơn x góc ộng
Dao đ ng đi n t duy trì ộng ệch pha trong dao động điều hòa ừng trên sợi dây:
H t dao đ ng: Mu n duy trì dao đ ng, ta ph i bù đ và đúng ph n năng l ệm: ực kéo về ộng ố ộng ản và ủa lực kéo về ần số ưu tầm và bổ sung)ợc pha so với x ng b tiêu ị dao động của âm.) hao trong m i chu kì.Ta có th dùng tranzito đ đi u khi n vi c bù năng l ỗi phần tử điện có dạng: ểu, Mỹ Tho (sưu tầm và bổ sung) ểu, Mỹ Tho (sưu tầm và bổ sung) ề VTCB thì vật chuyển động nhanh dần ểu, Mỹ Tho (sưu tầm và bổ sung) ệm: ưu tầm và bổ sung)ợc pha so với x ng t pin cho ừ VTCB ra biên thì vật chuyển động chậm dần khung dao đ ng LC ăn nh p v i t ng chu kì dao đ ng c a m ch Dao đ ng trong khung LC ộng ị dao động của âm.) ớm pha hơn x góc ừ VTCB ra biên thì vật chuyển động chậm dần ộng ủa lực kéo về ại số của lực kéo về ộng
đ ưu tầm và bổ sung)ợc pha so với x c duy trì n đ nh v i t n s riêng ổ sung) ị dao động của âm.) ớm pha hơn x góc ần số ố ω 0 c a m ch, ng ủa lực kéo về ại số của lực kéo về ưu tầm và bổ sung)ờng mà biên độ i ta gôi đó là m t h t dao đ ng ộng ệm: ực kéo về ộng
Dao đ ng đi n t c ộng ệch pha trong dao động điều hòa ừng trên sợi dây: ưỡng bức ng b c ức mở rộng: Do u
S c ng h ực kéo về ộng ưu tầm và bổ sung)ở dòng điện trong mạch ng Dòng đi n trong m ch LC bu c ph i bi n thiên theo t n s ệm: ại số của lực kéo về ộng ản và ế năng ần số ố ω c a ngu n ủa lực kéo về ồi phục tỉ lệ thuận với khối lượng
đi n ngoài ch không th dao đ ng theo t n s riêng ệm: ức đại số của lực kéo về ểu, Mỹ Tho (sưu tầm và bổ sung) ộng ần số ố ω 0 đ ưu tầm và bổ sung)ợc pha so với x c n a Quá trình này đ ững dao động cơ học, lan truyền trong một ưu tầm và bổ sung)ợc pha so với x c g i ọc là những dao động cơ học, lan truyền trong một
là dao đ ng đi n t c ộng ệm: ừ VTCB ra biên thì vật chuyển động chậm dần ưu tầm và bổ sung)ỡng bức ng b c ức đại số của lực kéo về Khi thay đ i t n s ổ sung) ần số ố ω c a ngu n đi n ngoài thì biên đ c a ủa lực kéo về ồi phục tỉ lệ thuận với khối lượng ệm: ộng ủa lực kéo về
khung đ t giá tr c c đ i Hi n t ại số của lực kéo về ị dao động của âm.) ực kéo về ại số của lực kéo về ệm: ưu tầm và bổ sung)ợc pha so với x ng này g i là s c ng h ọc là những dao động cơ học, lan truyền trong một ực kéo về ộng ưu tầm và bổ sung)ở dòng điện trong mạch ng
5 S t ự do (dao động riêng) ương, cùng tần số có phương trình ng t gi a dao đ ng đi n và dao đ ng c ự do (dao động riêng) ữa dao động điều hòa và chuyển động tròn đều ộng tuần hoàn ệ giữa dao động điều hòa và chuyển động tròn đều ộng tuần hoàn ơng, cùng tần số có phương trình
Đ i lạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ợc trong một giây hoặc là đạing cơng Đ i lạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ợc trong một giây hoặc là đạing đi nện một dao động toàn phần Đ i lạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ợc trong một giây hoặc là đạing cơng Đ i lạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ợc trong một giây hoặc là đạing đi nện một dao động toàn phần
Trang 24-µ R F = - kx = - mω2x U = Cq = Lω2q
II SÓNG ĐI N T ỆN XOAY CHIỀU KHÔNG PHÂN NHÁNH: Ừ
1 Liên h gi a đi n tr ệch pha trong dao động điều hòa ững đại lượng đặc trưng của chuyển động sóng ệch pha trong dao động điều hòa ường độ âm ng bi n thiên và t tr ết luận ừng trên sợi dây: ường độ âm ng bi n thiên ết luận
N u t i m t n i có m t t trết độ lệch và chiều lệch của vật so với ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ơng ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ừ thể hiện lực kéo về luôn hướng ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vàng bi n thiên theo th i gian thì t i n i đó xu t hi n m tết độ lệch và chiều lệch của vật so với ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ơng ất định vật trở lại vị trí và ện một dao động toàn phần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần
đi n trện một dao động toàn phần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vàng xoáy
Đi n trện một dao động toàn phần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vàng xoáy là đi n trện một dao động toàn phần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vàng có các đư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vàng s c là đứng k, khối lượng không đáng kể, một đầu gắn ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vàng cong kín
N u t i m t n i có đi n trết độ lệch và chiều lệch của vật so với ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ơng ện một dao động toàn phần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vàng bi n thiên theo th i gian thì t i n i đó xu t hi n m t tết độ lệch và chiều lệch của vật so với ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ơng ất định vật trở lại vị trí và ện một dao động toàn phần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ừ thể hiện lực kéo về luôn hướng
trư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vàng
Đư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vàng s c c a t trứng k, khối lượng không đáng kể, một đầu gắn ủa chu kì ừ thể hiện lực kéo về luôn hướng ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vàng luôn khép kín
2 Đi n t tr ệch pha trong dao động điều hòa ừng trên sợi dây: ường độ âm : M i bi n thiên theo th i gian c a t ng ỗi chu kì dao động thì tọa độ x, vận tốc v và gia tốc a lập lại ết độ lệch và chiều lệch của vật so với ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ủa chu kì ừ thể hiện lực kéo về luôn hướng
trư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vàng sinh ra trong không gian xung quanh m t đi nộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ện một dao động toàn phần
trư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vàng xoáy bi n thiên theo th i gian, ngết độ lệch và chiều lệch của vật so với ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ợc trong một giây hoặc là đại ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lầnc l i m iỗi chu kì dao động thì tọa độ x, vận tốc v và gia tốc a lập lại
bi n thiên theo th i gian c a đi n trết độ lệch và chiều lệch của vật so với ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ủa chu kì ện một dao động toàn phần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vàng cũng sinh ra
m t t trộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ừ thể hiện lực kéo về luôn hướng ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vàng bi n thiên theo th i gian trong khôngết độ lệch và chiều lệch của vật so với ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và
gian xung quanh
Đi n trện một dao động toàn phần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vàng bi n thiên và t trết độ lệch và chiều lệch của vật so với ừ thể hiện lực kéo về luôn hướng ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vàng bi n thiên cùngết độ lệch và chiều lệch của vật so với
t n t i trong không gian Chúng có th chuy n hóa l nồi phục ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ẫn dao động quanh vị trí cân bằng của
nhau trong m t trộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vàng th ng nh t đố dao động thực hiện trong thời gian ất định vật trở lại vị trí và ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ợc trong một giây hoặc là đạic g i là ọn gốc thời gian đi n t ệch pha trong dao động điều hòa ừng trên sợi dây:
tr ường độ âm ng.
3 Sóng đi n t - Thông tin liên l c b ng vô tuy n ệch pha trong dao động điều hòa ừng trên sợi dây: ại lượng đặc trưng trong dao động điều hoà: ằng vô tuyến ết luận
Sóng đi n t là đi n t trện một dao động toàn phần ừ thể hiện lực kéo về luôn hướng ện một dao động toàn phần ừ thể hiện lực kéo về luôn hướng ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vàng lan truy n trong không gian ều lần
a) Đ c đi m c a sóng đi n t ặc trưng trong dao động điều hoà: ểm ủa vật dao động điều hòa ệch pha trong dao động điều hòa ừng trên sợi dây:
+ Sóng đi n t lan truy n đện một dao động toàn phần ừ thể hiện lực kéo về luôn hướng ều lần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ợc trong một giây hoặc là đạic trong chân không v i v n t c b ng v n t c ánh sáng (c ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ật trở lại vị trí và ố dao động thực hiện trong thời gian ằng ật trở lại vị trí và ố dao động thực hiện trong thời gian ≈3.108m/s) Sóng đi n t lan truy n đện một dao động toàn phần ừ thể hiện lực kéo về luôn hướng ều lần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ợc trong một giây hoặc là đạic trong các đi n môi T c đ lan truy n c a sóngện một dao động toàn phần ố dao động thực hiện trong thời gian ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ều lần ủa chu kì
đi n t trong các đi n môi nh h n trong chân không và ph thu c vào h ng s đi n môi ện một dao động toàn phần ừ thể hiện lực kéo về luôn hướng ện một dao động toàn phần ỏ qua mọi ma sát ơng ụ thuộc vào cách kích thích dao động ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ằng ố dao động thực hiện trong thời gian ện một dao động toàn phần + Sóng đi n t là sóng ngang Trong quá trình lan truy n ện một dao động toàn phần ừ thể hiện lực kéo về luôn hướng ều lần E và B luôn luôn vuông góc
v i nhau và vuông góc v i phới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ơng ng truy n sóng T i m i đi m dao đ ng c a đi n trều lần ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ỗi chu kì dao động thì tọa độ x, vận tốc v và gia tốc a lập lại ển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ủa chu kì ện một dao động toàn phần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vàng và
t trừ thể hiện lực kéo về luôn hướng ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vàng luôn cùng pha v i nhau ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần
+ Khi sóng đi n t g p m t phân cách gi a hai môi trện một dao động toàn phần ừ thể hiện lực kéo về luôn hướng ặp đi lặp lại nhiều lần ặp đi lặp lại nhiều lần ững khoảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vàng thì nó cũng b ph n x vàị trí cân bằng ảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lầnkhúc x nh ánh sáng Ngoài ra cũng có hi n tạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ện một dao động toàn phần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ợc trong một giây hoặc là đạing giao thoa, nhi u x sóng đi n t ễn dao động điều hoà bằng véctơ quay: Có thể biểu diễn ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ện một dao động toàn phần ừ thể hiện lực kéo về luôn hướng+ Sóng đi n t mang năng lện một dao động toàn phần ừ thể hiện lực kéo về luôn hướng ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ợc trong một giây hoặc là đạing Khi sóng đi n t truy n đ n m t anten, làm cho cácện một dao động toàn phần ừ thể hiện lực kéo về luôn hướng ều lần ết độ lệch và chiều lệch của vật so với ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lầnelectron t do trong anten dao đ ng ực hiện một dao động toàn phần ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần
+ Ngu n phát sóng đi n t r t đa d ng, nh tia l a đi n, c u dao đóng, ng t m ch đi n,ồi phục ện một dao động toàn phần ừ thể hiện lực kéo về luôn hướng ất định vật trở lại vị trí và ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ử vật dao động điều hòa có phương trình là: ện một dao động toàn phần ần ắn nhất để trạng thái dao động lặp lại như cũ ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ện một dao động toàn phần
tr i s m sét ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ất định vật trở lại vị trí và
b) Thông tin liên l c b ng sóng vô tuy n ại lượng đặc trưng trong dao động điều hoà: ằng vô tuyến ết luận
Sóng vô tuy n ến thiên tuần hoàn là các sóng đi n t dùng trong vô tuy n, có bện một dao động toàn phần ừ thể hiện lực kéo về luôn hướng ết độ lệch và chiều lệch của vật so với ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lầnc sóng t vài m đ n vàiừ thể hiện lực kéo về luôn hướng ết độ lệch và chiều lệch của vật so với
km Theo bư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lầnc sóng, ngư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí vài ta chia sóng vô tuy n thành các lo i: sóng c c ng n, sóng ng n,ết độ lệch và chiều lệch của vật so với ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ực hiện một dao động toàn phần ắn nhất để trạng thái dao động lặp lại như cũ ắn nhất để trạng thái dao động lặp lại như cũsóng trung và sóng dài
T ng đi n li ần hoàn ệ giữa dao động điều hòa và chuyển động tròn đều là l p khí quy n b ion hóa m nh b i ánh sáng M t Tr i và n m trongới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ị trí cân bằng ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ở lại vị trí và ặp đi lặp lại nhiều lần ời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ằng kho ng đ cao t 80 km đ m 800 km, có nh hảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ộng có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ừ thể hiện lực kéo về luôn hướng ết độ lệch và chiều lệch của vật so với ảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ở lại vị trí vàng r t l n đ n s truy n sóng vô tuy nất định vật trở lại vị trí và ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ết độ lệch và chiều lệch của vật so với ực hiện một dao động toàn phần ều lần ết độ lệch và chiều lệch của vật so với
đi n ện một dao động toàn phần
+ Các phân t không khí trong khí quy n h p th r t m nh các sóng dài, sóng trung vàử vật dao động điều hòa có phương trình là: ển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ất định vật trở lại vị trí và ụ thuộc vào cách kích thích dao động ất định vật trở lại vị trí và ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lầnsóng c c ng n nh ng ít h p th các vùng sóng ng n Các sóng ng n ph n x t t trên t ngực hiện một dao động toàn phần ắn nhất để trạng thái dao động lặp lại như cũ ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ất định vật trở lại vị trí và ụ thuộc vào cách kích thích dao động ắn nhất để trạng thái dao động lặp lại như cũ ắn nhất để trạng thái dao động lặp lại như cũ ảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và ạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ố dao động thực hiện trong thời gian ần
đi n li và m t đ t ện một dao động toàn phần ặp đi lặp lại nhiều lần ất định vật trở lại vị trí và
+ Sóng dài: có năng lư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ợc trong một giây hoặc là đạing nh nên không truy n đi xa đỏ qua mọi ma sát ều lần ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ợc trong một giây hoặc là đạic Ít b nị trí cân bằng ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lầnc h p th nênất định vật trở lại vị trí và ụ thuộc vào cách kích thích dao động
đư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ợc trong một giây hoặc là đạic dùng trong thông tin liên l c trên m t đ t và trong nạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần ặp đi lặp lại nhiều lần ất định vật trở lại vị trí và ư cũ (trở lại trạng thái ban đầu) ới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lầnc
24