1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

đường ống chịu áp suất ngoài

100 244 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 100
Dung lượng 4,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lựa chọn các loại bộ phận đỡ ống • Bộ phận đỡ ống Pipe supports là thiết bị hoặc bộ phận lắp ráp có chức năng đỡ trọng lượng ống • Bộ phận giữ ống Pipe restrains là thiết bị hoặc bộ phận

Trang 2

THIẾT KẾ ĐƯỜNG

ỐNG CHỊU ÁP

SUẤT NGOÀI

Trang 3

ống sẽ đột ngột bị oằn trong khi ống vẫn ở trạng

thái đàn hồi: áp suất đàn hồi tới hạn

Trang 4

ÁP SUẤT LÀM OẰN ỐNG

Áp suất đàn hồi tới hạn

Trang 5

ÁP SUẤT LÀM OẰN ỐNG

Áp suất đàn hồi tới hạn

• Thấp nhất ứng với n=2  ống bị oằn hình oval

• Nếu do ràng buộc của áp suất ngoài, không

oằn được dạng này, thì đến áp suất tới hạn

ứng với n=3 ống sẽ bị oằn hình 3 vấu

• Với n=2 có thể xác định áp suất tới hạn =

Trang 6

ÁP SUẤT LÀM OẰN ỐNG

Áp suất đàn hồi tới hạn

• Thấp nhất ứng với n=2  ống bị oằn hình oval

• Nếu do ràng buộc của áp suất ngoài, không

oằn được dạng này, thì đến áp suất tới hạn

ứng với n=3 ống sẽ bị oằn hình 3 vấu

• Với n=2 có thể xác định áp suất tới hạn =

Trang 7

ÁP SUẤT LÀM OẰN ỐNG

Áp suất đàn hồi tới hạn

• Thấp nhất ứng với n=2  ống bị oằn hình oval

• Nếu do ràng buộc của áp suất ngoài, không

oằn được dạng này, thì đến áp suất tới hạn

ứng với n=3 ống sẽ bị oằn hình 3 vấu

• Với n=2 có thể xác định áp suất tới hạn =

Trang 8

ÁP SUẤT LÀM OẰN ỐNG

• Với n=2  biến dạng theo chu vi tính bởi:

• Với n=2, thép =0.3 nên

Trang 9

ÁP SUẤT LÀM OẰN ỐNG

• Nếu ống có L<LC thì ống sẽ biến dạng khi ứng suất đạt ứng suất Yield

• Với n=2, thép =0.3 nên

Trang 10

ÁP SUẤT LÀM OẰN ỐNG

• Nếu ống có chiều dài trung bình

Áp suất gây oằn

Biến dạng chu vi:

Trang 12

Thiết kế theo chuẩn ASME

• Thiết kế theo các quy định của ASME B&PV (section II & VIII)

• Thông số A (Section II) cho

– Ống có L<LC: oằn dẻo

– Ống có L>LC: oằn đàn hồi

Trang 13

Thiết kế theo chuẩn ASME

• Với ống có D/t  10, áp suất cho phép

Với PC là PCE hoặc PIC

• Thông số B (Section VIII)

• Khi đó áp suất cho phép:

Trang 14

BỐ TRÍ MẶT

BẰNG VÀ BỘ

PHẬN ĐỠ ỐNG

Trang 15

• Tránh hiện tượng võng quá mức

• Giảm tối thiểu các phản lực trên các vòi thiết

bị

• Tối ưu hóa về loại, kích thước và vị trí của các

bộ phận đỡ

Trang 16

Khoảng cách giữa các bệ đỡ ống

Trang 17

• Thực tế có thể sử dụng khoảng cách dài hơn khoảng cách cho trong bảng trên

• Cho phép ứng suất uốn ống 5000-10,000psi

• Khoảng cách này thay đổi theo:

– Nhiệt độ

– Vật liệu ống: ống đồng, ống PVC, ống composite, ống HDPE…

Trang 18

Khoảng cách giữa các bệ đỡ ống

Trang 20

Khoảng cách giữa các bệ đỡ ống

Trang 21

Khoảng cách giữa các bệ đỡ ống

Trang 22

Khoảng cách giữa các bệ đỡ ống

• Ứng suất uốn ước lượng theo:

Trang 23

Khoảng cách giữa các bệ đỡ ống

Trang 25

Khoảng cách giữa các bệ đỡ ống

Trang 26

Khoảng cách giữa các bệ đỡ ống

Trang 27

Khoảng cách giữa các bệ đỡ ống

Trang 28

Khoảng cách giữa các bệ đỡ ống

Trang 29

Khoảng cách giữa các bệ đỡ ống

Trang 30

Khoảng cách giữa các bệ đỡ ống

Trang 38

• Một số công thức đổi thứ nguyên

Trang 39

Khoảng cách giữa các bệ đỡ ống

• Một số công thức đổi thứ nguyên

Trang 40

Khoảng cách giữa các bệ đỡ ống

• Một số công thức đổi thứ nguyên

Trang 41

Khoảng cách giữa các bệ đỡ ống

• Một số công thức đổi thứ nguyên

Trang 42

Ứng suất gây ra cho ống

Ứng suất gây ra cho ống sinh do:

Trang 43

Ứng suất gây ra cho ống

 lực và moment tác động lên ống

Trang 44

Ứng suất gây ra cho ống

Giới hạn ứng suất dọc trục do tải trọng gây ra cho ống:

Trang 45

Ứng suất gây ra cho ống

Giới hạn ứng suất dọc trục do tải trọng gây ra cho ống:

Trang 46

Ứng suất gây ra cho ống

Giới hạn ứng suất dọc trục do tải trọng gây ra cho ống:

Trang 47

Ứng suất gây ra cho ống

Giới hạn ứng suất dọc trục do tải trọng gây ra cho ống:

Trang 48

Các chỉ số ứng suất

• Ứng suất tối đa theo chu vi ống

Trang 49

Các chỉ số ứng suất

Trang 50

Các chỉ số ứng suất

Trang 51

• Chỉ số ứng suất C2

• Moment chảy khi ứng suất đạt giá trị SY

• Moment hỏng ống:

Trang 52

Các chỉ số ứng suất

• Chỉ số ứng suất hủy dẻo B2

• Quá trình hỏng ống

xảy ra khi

Trang 53

Các tiêu chuẩn thiết kế:

Trang 54

Các tiêu chuẩn thiết kế:

Trang 55

Các tiêu chuẩn thiết kế:

Trang 56

Lựa chọn các loại bộ phận đỡ ống

Trang 57

Lựa chọn các loại bộ phận đỡ ống

• Bộ phận đỡ ống (Pipe supports) là thiết bị

hoặc bộ phận lắp ráp có chức năng đỡ trọng lượng ống

• Bộ phận giữ ống (Pipe restrains) là thiết bị

hoặc bộ phận lắp ráp giữ ống không bị xô lệch ngang hoặc chuyển động dọc trục

• Bộ phận giữ chống lắc (Sway brace) sử dụng trong hệ thống phun nước chữa lửa nhằm

chống ống bị lắc ngang

Trang 58

Lựa chọn các loại bộ phận đỡ ống

Trang 59

Lựa chọn các loại bộ phận đỡ ống

Trang 60

Lựa chọn các loại bộ phận đỡ ống

Trang 61

Lựa chọn các loại bộ phận đỡ ống

Trang 62

Lựa chọn các loại bộ phận đỡ ống

Trang 63

Lựa chọn các loại bộ phận đỡ ống

Trang 64

Lựa chọn các loại bộ phận đỡ ống

Bệ đỡ ống loại lò xo thay đổi: khi dãn nở và dịch chuyển không quá lớn

Trang 65

Lựa chọn các loại bộ phận đỡ ống

Bệ đỡ ống loại lò xo thay đổi

Trang 66

Lựa chọn các loại bộ phận đỡ ống

Bệ đỡ ống loại lò xo thay đổi

Trang 67

Lựa chọn các loại bộ phận đỡ ống

Bệ đỡ ống loại treo tải trọng cố định: dãn nở và dịch chuyển lớn

Trang 68

Lựa chọn các loại bộ phận đỡ ống

Bệ đỡ ống loại treo tải trọng cố định

Trang 69

Lựa chọn các loại bộ phận đỡ ống

Bệ đỡ ống loại khung cứng

Trang 70

Lựa chọn các loại bộ phận đỡ ống

Bệ đỡ ống loại khung cứng

Trang 71

Lựa chọn các loại bộ phận đỡ ống

Bệ đỡ ống loại thanh treo

Trang 72

Lựa chọn các loại bộ phận đỡ ống

Bệ đỡ ống loại thanh treo

Trang 73

Lựa chọn các loại bộ phận đỡ ống

Bệ đỡ ống loại con lăn

Trang 74

Lựa chọn các loại bộ phận đỡ ống

Bệ đỡ ống loại con lăn

Trang 75

Lựa chọn các loại bộ phận đỡ ống

Bệ đỡ ống loại con lăn

Trang 76

Lựa chọn các loại bộ phận đỡ ống

Bệ đỡ ống loại thanh giằng cứng

Trang 77

Lựa chọn các loại bộ phận đỡ ống

Bệ đỡ ống loại thanh giằng cứng

Trang 78

Lựa chọn các loại bộ phận đỡ ống

Bệ đỡ ống loại giảm rung

Trang 79

Lựa chọn các loại bộ phận đỡ ống

Bệ đỡ ống loại giảm rung

Trang 80

Lựa chọn các loại bộ phận đỡ ống

Bệ đỡ ống loại giảm rung

Trang 81

Lựa chọn các loại bộ phận đỡ ống

Bệ đỡ ống loại giảm rung, sóc bằng ma sát

Trang 82

Lựa chọn các loại bộ phận đỡ ống

Bệ đỡ ống loại giảm rung, sóc bằng ma sát

Trang 83

Lựa chọn các loại bộ phận đỡ ống

Bệ đỡ ống loại neo

Trang 84

Lựa chọn các loại bộ phận đỡ ống

Bệ đỡ ống loại neo

Trang 85

Lựa chọn các loại bộ phận đỡ ống

Bệ đỡ ống loại yên ngựa

Trang 86

Lựa chọn các loại bộ phận đỡ ống

Bệ đỡ ống loại yên ngựa

Trang 87

Lựa chọn các loại bộ phận đỡ ống

Bệ đỡ ống loại yên ngựa

Trang 88

Các quy tắc bố trí mặt bằng

1) Cao độ các thiết bị:

• Thiết bị nặng, lớn nằm dưới cùng

• Cung cấp nệm dưới thiết bị để dễ bảo trì

• Tạo khoảng trống từ 1-1,5m dưới đáy bồn

chứa, thiết bị trao đổi nhiệt, bể chứa

• Tạo khoảng trống ít nhất 2m dưới các đường ống

Trang 89

Các quy tắc bố trí mặt bằng

2) Khoảng cách giữa các thiết bị:

• Khoảng cách giữa các bồn chứa chất có thể cháy tuân theo tiêu chuẩn NFPA

• Tạo khoảng cách 3 lần đường kính với bồn

Trang 90

Các quy tắc bố trí mặt bằng

2) Khoảng cách giữa các thiết bị:

• Khoảng cách giữa các bồn chứa chất có thể cháy tuân theo tiêu chuẩn NFPA

• Tạo khoảng cách 3 lần đường kính với bồn

Trang 91

Các quy tắc bố trí mặt bằng

2) Khoảng cách giữa các thiết bị:

• Khoảng cách giữa các bồn chứa chất có thể cháy tuân theo tiêu chuẩn NFPA

• Tạo khoảng cách 3 lần đường kính với bồn

Trang 92

Các quy tắc bố trí mặt bằng

2) Khoảng cách giữa các thiết bị:

• Khoảng cách giữa các bồn chứa chất có thể cháy tuân theo tiêu chuẩn NFPA

• Tạo khoảng cách 3 lần đường kính với bồn

Trang 93

Các quy tắc bố trí mặt bằng

2) Khoảng cách giữa các thiết bị:

• Tạo khoảng cách ít nhất 1m xung quanh các

• Lường trước không gian cho cần cẩu để di

chuyển và tháo lắp thiết bị

Trang 94

Các quy tắc bố trí mặt bằng

3) Đường ống:

• Tạo khoảng các 7” giữa các ống NPS 2

• Tạo khoảng cách 12” giữa các ống NPS 6

• Tạo khoảng cách 20” giữa các ống NPS 12

• Gom các ống lại để giảm bệ đỡ ống và giảm tắc nghẽn

• Tạo tuyến ống theo phương bắc-nam và tây, không tạo góc hoặc đường chéo

đông-• Trên kệ, đặt ống dưới đường điện hoặc cáp

Trang 96

Các quy tắc bố trí mặt bằng

4) Van:

• Các van điều khiển, van một chiều và van xả

phải được tính toán để chọn kích thước

• Sắp đặt và nhóm các van để dễ tiếp cận

• Cung cấp các ngàm giữa để tránh rơi van vận hành dây xích

• Tạo tay quay mở rộng khỏi không gian hạn chế

• Đặt các van cách ly tại đầu và vòi thiết bị

• Chọn thân van thép đúc thay gang để tránh

nguy cơ do tải trọng động

Trang 97

Các quy tắc bố trí mặt bằng

5) Đường ống cho Bơm:

• Đỡ ống tại đầu hút và đầu đẩy của bơm

• Chỉnh độ thăng bằng của bơm trước khi nối ống

• Lắp ống bắt đầu từ vòi bơm và xa dần ra

• Cung cấp bộ phận đỡ tạm thời khi lắp đặt

đường ống

• Sử dụng bộ phận thu nhỏ lệch tâm phẳng tại đỉnh và tránh tạo bẫy khí

Trang 98

Các quy tắc bố trí mặt bằng

5) Đường ống cho Bơm:

• Sử dụng đường ống thẳng dài ít nhất 5 lần

đường kính ống tại đầu vào và ra bơm

• Sử dụng khủy bán kính dài khi vượt qua

những đoạn thẳng tại đầu vào và ra

• Cung cấp thiết bị lọc trước ở đầu hút bơm

• Lắp van một chiều giữa vòi ra và van cô lập

• Lắp van xả giữa vòi ra bơmloại thể tích và van

cô lập

Trang 99

• Tuân thủ quy trình bắt bulong

• Cung cấp ống đàn hồi hoặc màng nhún tại các vòi có khả năng rung

Trang 100

Các quy tắc bố trí mặt bằng

6) Đường ống cho máy nén:

• Tương tự như đường ống cho bơm

• Kiểm tra nguy cơ cộng hưởng âm thanh

• Cung cấp buồng chống tăng áp đột ngột

• Cho phép dãn nở ống nóng đầu ra của máy nén

• Tránh các vùng ngưng tụ tại đầu vào máy nén

Ngày đăng: 14/05/2018, 21:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w