1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DE THI TOAN 7 HKII 17 18

9 134 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 202,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2017 – 2018 Cấp độ Chủ đề Nhận biết Thông hiểu ThấpVận dụngcao câu Biểu thức đại số Chuẩn Biết các khái niệm đơn thức, đơn thức đồng dạng.. Biết

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2017 – 2018 Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu ThấpVận dụngcao câu

Biểu thức

đại số

Chuẩn

Biết các khái niệm đơn thức, đơn thức đồng dạng.

Biết nhân hai đơn thức;Cộng trừ đơn thức đồng dạng;

Biết thu gọn, xác định bậc của một đơn thức.

Biết cộng trừ đa thức.

Biết tìm nghiệm của

đa thức một biến bậc nhất.

Tìm nghiệm của đa thức một biến.

Số câu 2(C1, 2) 3 (C3, 4, 5) 1(C6

)

1 (C18 )

Thống kê

Chuẩn

Biết trình bày số liệu thống kê bằng bảng tần số, biểu đồ.

Biết tính số trung bình cộng

Các dạng

tam giác

đặc biệt;

Định lí

pi-ta-go; các

trường

hợp bằng

nhau của

tam giác

vuông

Chuẩn

Biết các tính chất của tam giác cân, tam giác đều, tam giác vuông

Vận dụng được các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông để chứng minh hai tam giác vuông bằng nhau.

Chứng minh được tam giác là tam giác đều;

Số câu

3 (C9, 11, 14)

1 (C19a)

1

Quan hệ

giữa các

yếu tố

Chuẩn Biết quan hệ

giữa đường vuông góc,

Biết quan hệ giữa góc và cạnh đối

Vận dụng được tính chất đường

Trang 2

trong tam

giác, các

đường

đồng quy

của tam

giác.

đường xiên, hình chiếu của đường xiên; Biết các đường đồng quy trong tam giác.

diện trong tam giác;

bất đẳng thức tam giác; Hiểu tính chất các đường đồng quy trong tam giác.

trung trực;

tính chất các đường cao, đường trung trung tuyến trong tam giác cân để giải bài tập.

TS câu hỏi Số câu 3 (C7, 8, 15) 4 (C10, 12,

Trang 3

BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2017 – 2018

Biểu thức đại số

1 Nhận biết: Biết các khái niệm đơn thức, đơn thức đồng

dạng.

2 Nhận biết: Biết các khái niệm đơn thức, đơn thức đồng

dạng.

3 Thông hiểu: Biết nhân hai đơn thức.

4 Thông hiểu: Cộng trừ đơn thức đồng dạng.

5 Thông hiểu: Hiểu xác định bậc của một đơn thức.

6 Vận dụng thấp: Biết tìm nghiệm của đa thức một biến bậc

nhất.

18 Vận dụng thấp: Thực hiện được phép tính cộng trừ đa thức.

20 Vận dụng cao: Tìm nghiệm của đa thức một biến.

Thống kê 17 Thông hiểu: Biết trình bày số liệu thống kê bằng bảng tần số,

biểu đồ; Biết tính số trung bình cộng.

Các dạng tam giác

đặc biệt;

Định lí pi-ta-go; các

trường hợp bằng

nhau của tam giác

7 Nhận biết: Biết quan hệ giữa đường vuông góc, đường xiên.

8 Nhận biết: Biết quan hệ giữa đường xiên, hình chiếu của

đường xiên.

9 Thông hiểu: Hiể u tính chất của tam giác đều.

10 Thông hiểu: Hiểu bất đẳng thức tam giác

11 Thông hiểu: Hiểu tính chất của tam giác vuông.

14 Vận dụng thấp: Vận dụng tính chất của tam giác cân.

19a Vận dụng thấp: của tam giác vuông để chứng minh hai tam giác vuông bằng Vận dụng được các trường hợp bằng nhau

nhau.

19d Vận dụng cao: Chứng minh được tam giác là tam giác đều;

Quan hệ giữa các

yếu tố trong tam

giác, các đường

đồng quy của tam

giác

12 Thông hiểu: Hiểu quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong

tam giác.

13 Thông hiểu: Hiểu quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong

tam giác.

15 Nhận biết: Biết các đường đồng quy trong tam giác.

16 Thông hiểu: Hiểu tính chất các đường đồng quy trong tam

giác.

19b Vận dụng thấp: Vận dụng được tính chất đường trung trực

để giải bài tập

19c Vận dụng thấp: Vận dụng được tính chất các đường cao,

đường trung trung tuyến trong tam giác cân để giải bài tập.

Trang 4

PHÒNG GD & ĐT HUYỆN ČƯ M’GAR

TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2017 – 2018

MÔN: Toán 7

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

(Đề này gồm 02 trang)

ĐỀ BÀI:

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)

Chọn câu trả lời đúng và ghi chữ cái tương ứng vào bài làm (Chẳng hạn: 1-A)

Bài 1 Biểu thức nào trong các biểu thức cho sau là đơn thức?

x y

Bài 2 Đơn thức nào cho sau đây đồng dạng với đơn thức 2xy2

A)

2

1

2xy

D) 5x y2 2

Bài 3 Kết quả phép nhân hai đơn thức 2xy. x y2 

là:

A)

2

2x y B) 2x y3 2 C) 2x y3 2 D) 3x y2

Bài 4 Tổng hai đơn thức 3xyz và xyz là:

2 2 2

3x y z C) 4xyz D) 4x y z2 2 2

Bài 5 Bậc của đơn thức 2x y2 3là:

Bài 6 Số nào trong các số cho sau đây là nghiệm của đa thức

2x  4

Quan sát hình vẽ (hình 1) cho sau đây để trả lời các bài 7 và 8:

Bài 7

A) AHAB B) AHAC C) AHABAC D) A và B đúng

Bài 8 Biết AB < AC, khẳng định nào sau đây đúng:

A) HB HC B) HB HC C) HB HC D) A và C đúng

Bài 9 Biết tam giác ABC đều, khẳng định nào sau đây đúng nhất:

ĐỀ CHÍNH THỨC

Hình 1

Trang 5

A)   

0 60

A B C   B) A 900 C) B C  450 D) B C

Bài 10 Bộ ba đoạn thẳng nào cho sau đây có thể là ba cạnh của tam giác:

A) 1cm; 2cm;3cm B) 2cm; 3cm;4cm C)1dm; 3dm; 4dm D) 1m; 2m;4m

Bài 11 Tam giác ABC vuông tại A, AB = 6cm, AC = 8cm Độ dài BC bằng:

Bài 12 Tam giác MNP có MN > MP Khẳng định nào sau đúng:

A) M N B) M P C) NP D) P N

Bài 13 Cho tam giác ABC, biết A40 ;0 B 600, khẳng định nào sau đây đúng:

A) AB > AC > BC B) BC > AC > AB C) AC > BC > AB D) AB > BC > AC

Bài 14 Biết tam giác DEF cân, có D  1000, khẳng định nào sau đây sai:

A) E F 400 B) E F  1000 C) DE = DF D) EF là cạnh lớn nhất

Bài 15 Trực tâm của tam giác là giao điểm của ba đường ….

Bài 16 Cho tam giác ABC, trung tuyến AM và trọng tâm G Phát biểu nào sau đây là đúng?

A) GA = GM B)

1 2

AGAM

C)

1 2

GMAG

D) GB = GC

PHẦN II: TỰ LUẬN:(6 điểm)

Bài 17 (2 điểm) Một giáo viên ghi lại điểm bài kiểm tra học kì I môn toán một lớp khối 7 như

sau:

a) Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị là bao nhiêu?

b) Lập bảng “tần số” và nêu nhận xét?

c) Tính số trung bình cộng

d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng minh họa số liệu trên

Bài 18 (1điểm) Tính tổng hai đa thức:

P x = x + 3x + x  2x 2 

Q x = 5x + x  x x 

Bài 19 (2,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông ở A có B = 60 0 Tia phân giác của góc B cắt AC ở

E Kẻ EK ¿ BC (K ¿ BC)

Chứng minh:

a) AB = BK

b) BE là đường trung trực của AK

c) K là trung điểm của BC

d) Tam giác ABK là tam giác đều và

1 2

AKBC

Trang 6

Bài 20 (0,5 điểm) Tìm tất cả các nghiệm của đa thức Q x  x2  3

_Hết _

Lưu ý:

- Học sinh không được sử dụng bất cứ tài liệu nào;

- Giám thị không giải thích gì thêm

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN ČƯ M’GAR

TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2017 – 2018 MÔN: Toán 7

1-16

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16

Mỗi ý đúng được 0,25 điểm

2 a Dấu hiệu: Điểm kiểm tra học kì I môn toán của một lớp khối 7

Số các giá trị là 30

0,25

b

N = 30

Bảng “tần số”

Nhận xét:

+ Số các giá trị khác nhau là 6

+ Điểm số thấp nhất là 4, điểm số cao nhất là 9, điểm các bài kiểm tra tập trung trong khoảng từ 5 đến 7,…

0,5

0,25

(Hướng dẫn gồm 02 trang)

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 7

d 0,5

3

 

 

4 3 2

4 3

P x = x + 3x + x 2x 2

Q x = 5x + x x x

1,0

5

a ABE = KBE (cạnh huyền – góc nhọn)

b

AB = BK

AE = EK

Nên BE là đường trung trực của đoạn thẳng AK

0,5

c

EBCECB

tam giác BEC cân tại E

EK là đường cao nên đồng thời là đường trung tuyến,

do đó BK = KC

0,5

d Xét tam giác ABK

BA = BK (cmt)

 60 0  

Bgt

Suy ra tam giác ABK đều

0,25 0,25

Trang 8

1 2

20

2 2

3 0 3 3

x x x

0,5

( Ghi chú: Nếu học sinh giải theo cách khác đúng cho điểm tối đa).

Trang 9

Ngày tháng 4 năm 2018

Duyệt của Tổ trưởng

Trịnh Thị Hương

Người ra đề

Nguyễn Thị Bình

Ngày đăng: 13/05/2018, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w