1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiết 19

3 102 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện tập
Người hướng dẫn GV. Dơng Tiến Mạnh
Trường học Trường Đại Học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS rèn các kỹ năng tính toán thông qua việc giải các bài tập.. Rèn cho HS tính cẩn thận khi khi tính toán, vẽ đồ thị chính xác và đẹp.. Kiểm tra bài cũ Thế nào là h/s đồng biến?. Thế nào

Trang 1

GV: Dơng Tiến Mạnh

Soạn ngày:24/10/2007

Dạy ngày:5/11/2007

Tiết 19 Luyện tập

I/ Mục tiêu:

HS tiếp tục rèn luyện kỹ năng tính giá trị của hàm số, kỹ năng vẽ đồ thị, kỹ năng

đọc đồ thị, củng cố khái niệm hàm số, biến số, đồ thị của hàm số

HS rèn các kỹ năng tính toán thông qua việc giải các bài tập

Rèn cho HS tính cẩn thận khi khi tính toán, vẽ đồ thị chính xác và đẹp

*Trọng tâm: Rèn luyện kỹ năng tính giá trị của hàm số, kỹ năng vẽ đồ thị, kỹ

năng đọc đồ thị

II/ Chuẩn bị

GV: Thớc thẳng, bảng phụ, phấn mầu

HS: Bảng nhóm, bút dạ, học bài làm bài tập

III/ Các hoạt động dạy học

8’

1 Kiểm tra bài cũ Thế nào là h/s đồng biến? Thế nào là h/s

nghịch biến Kiểm tra h/s cho bởi bảng sau

là h/s đồng biến hay nghịch biến bằng cách

tính các giá trị tơng ứng của h/s

y = 2x + 3

y = - x +4

HS lên bảng thực hiện

2 Bài 4 (SGK – 45)

GV cho HS quan sát đề bài có hình vẽ sẵn

và yêu cầu HS hoạt động nhóm:

Đại diện 1 nhóm lên trình bày:

+ xác định B(1;1) rồi vẽ cung tròn tâm là

gốc tọa độ bán kính bằng OB cắt trục Ox

tại C ta có OB = OC = 2

+ dựng điểm D( 2 ;1)

+ dựng cung tròn có tâm là gốc tọa độ bán

kính bằng OD cắt Oy tại điểm E

Ta có OD = OE = 3

Từ E và điểm 1 trên Ox kẻ các đờng dóng

ta xác định đợc điểm A thoả mãn A(1; 3 )

Cuối cùng vẽ đờng thẳng OA ta đợc đồ thị

của hàm số y =

→HS dùng copa vẽ theo hớng dẫn để

đợc đồ thị đẹp và chính xác

+HS hoạt động nhóm, cách vẽ:

Từ (1&1) ⇒ 2

Từ (1& 2 ) suy ra đợc 3 Vậy điểm

A đã xác định đợc toạ độ là A(1; 3 )

Nối O với A ta đợc đồ thị của h/s

E

C

y

D 3

0

1

A B

x

Trang 2

3 Bài 5 (SGK – 45)

GV vẽ sẵn hình 5 trang 45 SGK để HS quan

sát

Cho x = 2 ta có y = 2x = 2.2 = 4 ⇒ A(2;4)

∈ đồ thị h/s y = 2x

Cho x = 4 ta có y = x = 4 ⇒ B(4;4) ∈ đồ thị

h/s y = x

Nối O với A ta đợc đồ thị y = 2x

Nối O với B ta đợc đồ thị h/s y = x

Quan sát trên hình vẽ ta thấy AB = 2 (cm)

Hãy dựa vào định lí Pitago để tính các đoạn

OA và OB Từ đó suy ra chu vi và diện tích

∆ OAB

* Chu vi ∆OAB = OA + OB +AB ta

đã biết AB = 2

OA = 22+42 = 20 2 5=

OB = 42 +42 = 32 4 2= ⇒ Chu vi ∆OAB = 2 2 5 4 2+ + ≈12,13 (cm)

Diện tích ∆OAB = 1 2 4 42 = (cm2)

4 Luyện tập, củng cố

*Bài 6 trang 45+ 46 SGK:

Cho các hàm số y = 0,5x và y = 0,5x + 2

a) Tính giá trị tơng ứng của mỗi h/s trong

bảng sau:

b) Có nhận xét gì về các giá trị tơng ứng

của hai hàm số khi biến x lấy cùng một giá

trị (GV cho HS quan sát đồ thị)

HS thực hiện tính các giá trị rồi điền vào bảng

b) HS thảo luận và rút ra nhận xét: Tại cùng một giá trị của biến số x thì giá trị của h/s y = 0,5x + 2 luôn hơn các giá trị của h/s y = 0,5x là 2 đơn vị

5 Hớng dẫn + Ôn lại các khái niệm h/s đồng biến, h/s nghịch biến trên tập số thực R + Làm BT 4, BT 5, BT 6 (SBT - Trang 57)

+ Chuẩn bị cho bài sau: Đọc trớc bài hàm số bậc nhất

4 3 2 1

0 1 2 3 4 5 6 7

B

y

x

A

4

x -2,5 -2,25 -1,5 -1 0 1 1,5 2,25 2,5

y = 0,5x

y = 0,5x + 2

Ngày đăng: 04/08/2013, 01:28

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng sau: - tiết 19
Bảng sau (Trang 2)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w