1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiểm tra học ky II

3 262 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra học kỳ II
Trường học Trường PTCS Thanh
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 103,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG PTCS THANH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ IIMôn: Toán – Lớp 6 Thời gian: 90 phút ĐỀ BÀI Câu 1: a, Phát biểu quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số.. b, Phát biểu quy tắc phép cộng phân số.. Tính

Trang 1

TRƯỜNG PTCS THANH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

Môn: Toán – Lớp 6 Thời gian: 90 phút

ĐỀ BÀI Câu 1:

a, Phát biểu quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số

b, Phát biểu quy tắc phép cộng phân số

Áp dụng: Thực hiện phép tính:

4 + 7

Câu 2: So sánh các phân số sau:

a) 1

2 và 2

4

và 4 5

Câu 3: Tính nhanh:

111111 222222 3.7.11.13.37

b)

1 1 1 3 3 3 3

5

3 7 13 4 16 64 256.

1

3 7 13 4 16 64

+ − − + −

+ + − − + −

Câu 4: Tổng kết năm học tại một trường THCS có 3 lớp 6A, 6B, 6C có 45 em đạt

học sinh giỏi Biết rằng 2

5 số học sinh giỏi của lớp 6A bằng 1

3 số học sinh giỏi của

lớp 6B và bằng 1

2 của lớp 6C Tính số học sinh của mỗi lớp

Câu 5: Vẽ tam giác ABC có: AB = 3cm, AC = 4cm, BC = 5cm Vẽ M là trung

điểm của cạnh BC Vẽ đoạn thẳng đi quan hai điểm A và M

- Hết

Trang 2

-HƯỚNG DẪN CHẤM - ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

Môn Toán 6

1

a Phát biểu đúng quy tắc với đầy đủ 3 bước 0,5 b

Phát biểu đúng quy tắc và viết đúng công thức 0,5 1) 7 3 7 1 8

5 + 15 5 5 5 = + = ( Học sinh có thể làm theo cách khác) 0,5

2) 6 2 42 8 50 25

4 + = 7 28 28 28 14 + = = (HS có thể làm theo cách khác) 0,5

2

a Ta có:

1 3

2 = 6 và 2 4

Mặt khác: 3 4

6 < 6 Suy ra: 1 2

b

Ta có: 3 15

4 20

− = −

và 4 4 16

5 5 20

− −

= =

Mặt khác: 15 16

20 20

− > −

Suy ra: 3 4

− >

3

a

10101.

111111 222222 3.7.11.13.37

10101.

222222 222222 3.7.11.13.37

10101.

222222 3.7.11.13.37 10101.15 10101.4 15 4 7

222222 3.7.11.13.37 22 11 22

HS có thể biển đổi cách khác vẫn tính điểm tối đa

1

b

1 1 1 3 3 3 3

5

3 7 13 4 16 64 256.

1

3 7 13 4 16 64

1 1 1 1

5

4 4 16 64

3 7 13

1 1 1

2

4 16 64

3 7 13

1 3 5 3 5

2 4 8 8

+ − − + −

+ + − − + −

 − + − 

 + −  − + −

 ÷

 

+

= + = =

1

Số học sinh giỏi của lớp 6B bằng:

2 1 6 :

5 3 = 5 (Số học sinh giỏi của lớp 6A) 0,5

Trang 3

Số học giỏi của lớp 6C bằng:

2 1 4 :

5 2 = 5(Số học sinh giỏi của lớp 6A)

Số học sinh giỏi của cả 3 lớp bằng:

5 6 4

3

5 5 5 + + = (Số học sinh giỏi của lớp 6A)

0,5 0,5 Vậy số học sinh giỏi của lớp 6A là 45:3=15 (học sinh); Số học sinh giỏi của lớp 6B là 6.15 18

5 = (học sinh); Số học sinh của lớp

6C là 4.15 12

5 = (học sinh)

0,5

4

Vẽ hình chính xác theo lời văn:

5cm

3cm

B

2

Ngày đăng: 04/08/2013, 01:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Vẽ hình chính xác theo lời văn: - kiểm tra học ky II
h ình chính xác theo lời văn: (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w