Người ta kích thích cho con lắc dao động bằng cách đưa con lắc ra khỏi vị trí cân bằng sao cho sợi dây hợp với phương thẳng đứng một góc 0 0 = 30 α rồi thả không vận tốc đầu.. Tính vận t
Trang 1sở gd-dt quảng bình đề kiểm tra học kỳ ii năm học 2008-2009 trờng thpt lệ thuỷ Môn: Vật Lý lớp 10-nâng cao
Mã đề: 201 (Thời gian: 45 phút không kể thời gian phát đề)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Cõu 1 Tỏc dụng của một lực lờn một vật rắn là khụng đổi khi.
A Lực đú trượt trờn giỏ của nú
B Giỏ của lực quay một gúc 900
C Lực đú di chuyển sao cho phương của lực khụng đổi
D Độ lớn của lực thay đổi ớt
Cõu 2: Hai lửùc cuỷa moọt ngaóu lửùc coự ủoọ lụựn F = 5N Caựnh tay ủoứn cuỷa ngaóu lửùc d = 20cm Moõ men ngaóu lửùc coự ủoọ lụựn laứứ:
A 0,1N.m B 10N.m C 100 N.m D.1N.m
Cõu 3: Moọt quaỷ boựng ủang bay vụựi ủoọng lửụùng p thỡ ủaọp vuoõng goực vaứo bửực tửụứng thaỳng ủửựng, bay ngửụùc trụỷ laùi theo phửụng vuoõng goực vụựi bửực tửụứng vụựi cuứng ủoọ lụựn vaọn toỏc ẹoọ bieỏn thieõn ủoọng lửụùng cuỷa quaỷ boựng laứ:
A 0 B -2p C 2p D p
Cõu 4 : ẹieàu naứo sau ủaõy khoõng ủuựng khi noựi veà ủoọng lửụùng :
A ẹoọng lửụùng cuỷa moọt vaọt baống tớch khoỏi lửụùng vaứ veực tụ vaọn toỏc cuỷa vaọt aỏy
B ẹoọng lửụùng cuỷa moọt vaọt laứ moọt ủaùi lửụùng veực tụ
C Trong heọ kớn, ủoọng lửụùng cuỷa heọ ủửụùc baỷo toaứn
D ẹoọng lửụùng coự ủụn vũ kgm/s2
Cõu 5:Trong oỏng doứng naốm ngang, khi chaỏt loỷng chaỷy oồn ủũnh, nhửừng ủieồm coự vaọn toỏc chaỷy lụựn thỡ
A aựp suaỏt túnh lụựn B aựp suaỏt ủoọng nhoỷ
C aựp suaỏt túnh nhoỷ D aựp suaỏt toaứn phaàn lụựn
Cõu 6: Một ống dũng cú vận tốc chảy của chất lỏng tại đường kớnh 2cm là 3m/s Vận tốc
chảy của chất lỏng tại điểm cú đường kớnh 1cm cú giỏ trị nào sau đõy
A 6m/s B 12m/s C 9m/s D 3m/s
Cõu 7 Phương trỡnh trạng thỏi của khớ lớ tưởng cho biết mối quan hệ nào sau đõy ?
A Nhiệt độ và ỏp suất B Nhiệt độ và thể tớch
C Thể tớch và ỏp suất D Nhiệt độ, thể tớch và ỏp suất
Caõu 8: Moọt thanh raộn hỡnh truù troứn coự tieỏt dieọn ngang S, ủoọ daứi ban ủaàu lo, laứm baống chaỏt coự suaỏt ủaứn hoài E Heọ soỏ ủaứn hoài cuỷa thanh raộn laứ :
A
o
l
S E
k = B k =SE.lo C k = E Sl.o D k = ES l o
Cõu 9: Moọt ngửụứi keựo moọt hoứm goó trửụùt treõn saứn nhaứ baống 1 daõy hụùp vụựi phửụng ngang goực 30o Lửùc taực duùng leõn daõy baống 150N Coõng cuỷa lửùc ủoự khi hoứm trửụùt 20m baống:
Cõu 10 Ở nhiệt độ 2730 C thể tớch của một lượng khớ xỏc định là 10 lớt Thể tớch của lượng khớ đú ở 5460C khi ỏp suất khớ khụng đổi nhận giỏ trị nào sau đõy:
A 5 lớt B 15 lớt C 10 lớt D 20lớt
Trang 21200C Tìm thể tích khí cuối cùng?
Câu 12: (4 điểm)
Một con lắc đơn gồm một sợi dây không giãn, khối lượng không đáng kể, dài l = 1m Một đầu treo vào điểm cố định, đầu còn lại móc vào một quả cầu nhỏ có khối lượng
m = 500gam Người ta kích thích cho con lắc dao động bằng cách đưa con lắc ra khỏi vị trí cân bằng sao cho sợi dây hợp với phương thẳng đứng một góc 0
0 = 30
α rồi thả không vận tốc đầu Bỏ qua mọi ma sát, lấy g = 10m/s2
a Tính vận tốc của con lắc khi qua vị trí cân bằng?
b Tìm độ cao h của quả cầu ở vị trí có động năng bằng thế năng so với vị trí cân bằng?
c Xác định giá trị của lực căng sợi dây ở vị trí có động năng bằng thế năng?
Trang 3sở gd-dt quảng bình đề kiểm tra học kỳ ii năm học 2008-2009 trờng thpt lệ thuỷ Môn: Vật Lý lớp 10-nâng cao
Mã đề: 202 (Thời gian: 45 phút không kể thời gian phát đề)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Cõu 1: Hai lửùc cuỷa moọt ngaóu lửùc coự ủoọ lụựn F = 5N Caựnh tay ủoứn cuỷa ngaóu lửùc d = 20cm Moõ men ngaóu lửùc coự ủoọ lụựn laứứ:
A 0,1N.m B 10N.m C 100 N.m D.1N.m
Cõu 2: Moọt quaỷ boựng ủang bay vụựi ủoọng lửụùng p thỡ ủaọp vuoõng goực vaứo bửực tửụứng thaỳng ủửựng, bay ngửụùc trụỷ laùi theo phửụng vuoõng goực vụựi bửực tửụứng vụựi cuứng ủoọ lụựn vaọn toỏc ẹoọ bieỏn thieõn ủoọng lửụùng cuỷa quaỷ boựng laứ:
A 0 B -2p C 2p D p
Cõu 3 : ẹieàu naứo sau ủaõy khoõng ủuựng khi noựi veà ủoọng lửụùng :
A ẹoọng lửụùng cuỷa moọt vaọt baống tớch khoỏi lửụùng vaứ veực tụ vaọn toỏc cuỷa vaọt aỏy
B ẹoọng lửụùng cuỷa moọt vaọt laứ moọt ủaùi lửụùng veực tụ
C Trong heọ kớn, ủoọng lửụùng cuỷa heọ ủửụùc baỷo toaứn
D ẹoọng lửụùng coự ủụn vũ kgm/s2
Cõu 4:Trong oỏng doứng naốm ngang, khi chaỏt loỷng chaỷy oồn ủũnh, nhửừng ủieồm coự vaọn toỏc chaỷy lụựn thỡ
A aựp suaỏt túnh lụựn B aựp suaỏt ủoọng nhoỷ
C aựp suaỏt túnh nhoỷ D aựp suaỏt toaứn phaàn lụựn
Cõu 5: Một ống dũng cú vận tốc chảy của chất lỏng tại đường kớnh 2cm là 3m/s Vận tốc
chảy của chất lỏng tại điểm cú đường kớnh 1cm cú giỏ trị nào sau đõy
A 6m/s B 12m/s C 9m/s D 3m/s
Cõu 6 Phương trỡnh trạng thỏi của khớ lớ tưởng cho biết mối quan hệ nào sau đõy ?
A Nhiệt độ và ỏp suất B Nhiệt độ và thể tớch
C Thể tớch và ỏp suất D Nhiệt độ, thể tớch và ỏp suất.*
Caõu 7: Moọt thanh raộn hỡnh truù troứn coự tieỏt dieọn ngang S, ủoọ daứi ban ủaàu lo, laứm baống chaỏt coự suaỏt ủaứn hoài E Heọ soỏ ủaứn hoài cuỷa thanh raộn laứ :
A
o
l
S E
k = B k =SE.lo C k = E Sl.o D k = ES l o
Cõu 8 Tỏc dụng của một lực lờn một vật rắn là khụng đổi khi.
A Lực đú trượt trờn giỏ của nú
B Giỏ của lực quay một gúc 900
C Lực đú di chuyển sao cho phương của lực khụng đổi
D Độ lớn của lực thay đổi ớt
Cõu 9 Ở nhiệt độ 2730 C thể tớch của một lượng khớ xỏc định là 10 lớt Thể tớch của lượng khớ đú ở 5460C khi ỏp suất khớ khụng đổi nhận giỏ trị nào sau đõy:
A 5 lớt B 15 lớt C 10 lớt D 20lớt
Cõu 10: Moọt ngửụứi keựo moọt hoứm goó trửụùt treõn saứn nhaứ baống 1 daõy hụùp vụựi phửụng ngang goực 30o Lửùc taực duùng leõn daõy baống 150N Coõng cuỷa lửùc ủoự khi hoứm trửụùt 20m baống:
Trang 41200C Tìm thể tích khí cuối cùng?
Câu 12: (4 điểm)
Một con lắc đơn gồm một sợi dây không giãn, khối lượng không đáng kể, dài l = 1m Một đầu treo vào điểm cố định, đầu còn lại móc vào một quả cầu nhỏ có khối lượng
m = 500gam Người ta kích thích cho con lắc dao động bằng cách đưa con lắc ra khỏi vị trí cân bằng sao cho sợi dây hợp với phương thẳng đứng một góc 0
0 = 30
α rồi thả không vận tốc đầu Bỏ qua mọi ma sát, lấy g = 10m/s2
a Tính vận tốc của con lắc khi qua vị trí cân bằng?
b Tìm độ cao h của quả cầu ở vị trí có động năng bằng thế năng so với vị trí cân bằng?
c Xác định giá trị của lực căng sợi dây ở vị trí có động năng bằng thế năng?
Trang 5sở gd-dt quảng bình đề kiểm tra học kỳ ii năm học 2008-2009 trờng thpt lệ thuỷ Môn: Vật Lý lớp 10-nâng cao
Mã đề: 203 (Thời gian: 45 phút không kể thời gian phát đề)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Caõu 1: Moọt thanh raộn hỡnh truù troứn coự tieỏt dieọn ngang S, ủoọ daứi ban ủaàu lo, laứm baống chaỏt coự suaỏt ủaứn hoài E Heọ soỏ ủaứn hoài cuỷa thanh raộn laứ :
A
o
l
S E
k = B k =SE.lo C k = E Sl.o D k = ES l o
Cõu 2 Tỏc dụng của một lực lờn một vật rắn là khụng đổi khi.
A Lực đú trượt trờn giỏ của nú
B Giỏ của lực quay một gúc 900
C Lực đú di chuyển sao cho phương của lực khụng đổi
D Độ lớn của lực thay đổi ớt
Cõu 3: Hai lửùc cuỷa moọt ngaóu lửùc coự ủoọ lụựn F = 5N Caựnh tay ủoứn cuỷa ngaóu lửùc d = 20cm Moõ men ngaóu lửùc coự ủoọ lụựn laứứ:
A 0,1N.m B 10N.m C 100 N.m D.1N.m
Cõu 4: Moọt quaỷ boựng ủang bay vụựi ủoọng lửụùng p thỡ ủaọp vuoõng goực vaứo bửực tửụứng thaỳng ủửựng, bay ngửụùc trụỷ laùi theo phửụng vuoõng goực vụựi bửực tửụứng vụựi cuứng ủoọ lụựn vaọn toỏc ẹoọ bieỏn thieõn ủoọng lửụùng cuỷa quaỷ boựng laứ:
A 0 B -2p C 2p D p
Cõu 5 : ẹieàu naứo sau ủaõy khoõng ủuựng khi noựi veà ủoọng lửụùng :
A ẹoọng lửụùng cuỷa moọt vaọt baống tớch khoỏi lửụùng vaứ veực tụ vaọn toỏc cuỷa vaọt aỏy
B ẹoọng lửụùng cuỷa moọt vaọt laứ moọt ủaùi lửụùng veực tụ
C Trong heọ kớn, ủoọng lửụùng cuỷa heọ ủửụùc baỷo toaứn
D ẹoọng lửụùng coự ủụn vũ kgm/s2
Cõu 6:Trong oỏng doứng naốm ngang, khi chaỏt loỷng chaỷy oồn ủũnh, nhửừng ủieồm coự vaọn toỏc chaỷy lụựn thỡ
A aựp suaỏt túnh lụựn B aựp suaỏt ủoọng nhoỷ
C aựp suaỏt túnh nhoỷ D aựp suaỏt toaứn phaàn lụựn
Cõu 7: Một ống dũng cú vận tốc chảy của chất lỏng tại đường kớnh 2cm là 3m/s Vận tốc
chảy của chất lỏng tại điểm cú đường kớnh 1cm cú giỏ trị nào sau đõy
A 6m/s B 12m/s C 9m/s D 3m/s
Cõu 8 Phương trỡnh trạng thỏi của khớ lớ tưởng cho biết mối quan hệ nào sau đõy ?
A Nhiệt độ và ỏp suất B Nhiệt độ và thể tớch
C Thể tớch và ỏp suất D Nhiệt độ, thể tớch và ỏp suất
Cõu 9: Moọt ngửụứi keựo moọt hoứm goó trửụùt treõn saứn nhaứ baống 1 daõy hụùp vụựi phửụng ngang goực 30o Lửùc taực duùng leõn daõy baống 150N Coõng cuỷa lửùc ủoự khi hoứm trửụùt 20m baống:
A 2866J B 1762J C 2400J D 2598J
Cõu 10 Ở nhiệt độ 2730 C thể tớch của một lượng khớ xỏc định là 10 lớt Thể tớch của lượng khớ đú ở 5460C khi ỏp suất khớ khụng đổi nhận giỏ trị nào sau đõy:
A 15 lớt B 5 lớt C 10 lớt D 20lớt
II PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Trang 6Câu 12: (4 điểm)
Một con lắc đơn gồm một sợi dây không giãn, khối lượng không đáng kể, dài l = 1m Một đầu treo vào điểm cố định, đầu còn lại móc vào một quả cầu nhỏ có khối lượng
m = 500gam Người ta kích thích cho con lắc dao động bằng cách đưa con lắc ra khỏi vị trí cân bằng sao cho sợi dây hợp với phương thẳng đứng một góc 0
0 = 30
α rồi thả không vận tốc đầu Bỏ qua mọi ma sát, lấy g = 10m/s2
a Tính vận tốc của con lắc khi qua vị trí cân bằng?
b Tìm độ cao h của quả cầu ở vị trí có động năng bằng thế năng so với vị trí cân bằng?
c Xác định giá trị của lực căng sợi dây ở vị trí có động năng bằng thế năng?
Trang 7sở gd-dt quảng bình đề kiểm tra học kỳ ii năm học 2008-2009 trờng thpt lệ thuỷ Môn: Vật Lý lớp 10-nâng cao
Mã đề: 204 (Thời gian: 45 phút không kể thời gian phát đề)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Cõu 1: Moọt quaỷ boựng ủang bay vụựi ủoọng lửụùng p thỡ ủaọp vuoõng goực vaứo bửực tửụứng thaỳng ủửựng, bay ngửụùc trụỷ laùi theo phửụng vuoõng goực vụựi bửực tửụứng vụựi cuứng ủoọ lụựn vaọn toỏc ẹoọ bieỏn thieõn ủoọng lửụùng cuỷa quaỷ boựng laứ:
A 0 B -2p C 2p D p
Cõu 2 : ẹieàu naứo sau ủaõy khoõng ủuựng khi noựi veà ủoọng lửụùng :
A ẹoọng lửụùng cuỷa moọt vaọt baống tớch khoỏi lửụùng vaứ veực tụ vaọn toỏc cuỷa vaọt aỏy
B ẹoọng lửụùng cuỷa moọt vaọt laứ moọt ủaùi lửụùng veực tụ
C Trong heọ kớn, ủoọng lửụùng cuỷa heọ ủửụùc baỷo toaứn
D ẹoọng lửụùng coự ủụn vũ kgm/s2
Cõu 3: Hai lửùc cuỷa moọt ngaóu lửùc coự ủoọ lụựn F = 5N Caựnh tay ủoứn cuỷa ngaóu lửùc d = 20cm Moõ men ngaóu lửùc coự ủoọ lụựn laứứ:
A 1N.m B 10N.m C 100 N.m D.0,1N.m
Cõu 4 Tỏc dụng của một lực lờn một vật rắn là khụng đổi khi.
A Lực đú trượt trờn giỏ của nú
B Giỏ của lực quay một gúc 900
C Lực đú di chuyển sao cho phương của lực khụng đổi
D Độ lớn của lực thay đổi ớt
Cõu 5:Trong oỏng doứng naốm ngang, khi chaỏt loỷng chaỷy oồn ủũnh, nhửừng ủieồm coự vaọn toỏc chaỷy lụựn thỡ
A aựp suaỏt túnh lụựn B aựp suaỏt ủoọng nhoỷ
C aựp suaỏt túnh nhoỷ D aựp suaỏt toaứn phaàn lụựn
Cõu 6: Một ống dũng cú vận tốc chảy của chất lỏng tại đường kớnh 2cm là 3m/s Vận tốc
chảy của chất lỏng tại điểm cú đường kớnh 1cm cú giỏ trị nào sau đõy
A 6m/s B 12m/s C 9m/s D 3m/s
Cõu 7 Phương trỡnh trạng thỏi của khớ lớ tưởng cho biết mối quan hệ nào sau đõy ?
A Nhiệt độ và ỏp suất B Nhiệt độ và thể tớch
C Thể tớch và ỏp suất D Nhiệt độ ,thể tớch và ỏp suất
Caõu 8: Moọt thanh raộn hỡnh truù troứn coự tieỏt dieọn ngang S, ủoọ daứi ban ủaàu lo, laứm baống chaỏt coự suaỏt ủaứn hoài E Heọ soỏ ủaứn hoài cuỷa thanh raộn laứ :
A
o
l
S E
k = B k =SE.lo C k = E Sl.o D k = ES l o
Cõu 9 Ở nhiệt độ 2730 C thể tớch của một lượng khớ xỏc định là 10 lớt Thể tớch của lượng khớ đú ở 5460C khi ỏp suất khớ khụng đổi nhận giỏ trị nào sau đõy:
A 15 lớt B 20 lớt C 10 lớt D 5lớt
Cõu 10: Moọt ngửụứi keựo moọt hoứm goó trửụùt treõn saứn nhaứ baống 1 daõy hụùp vụựi phửụng ngang goực 30o Lửùc taực duùng leõn daõy baống 150N Coõng cuỷa lửùc ủoự khi hoứm trửụùt 20m baống:
A 2866J B 2598J C 1762J D 2400J
II PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Trang 8Câu 12: (4 điểm)
Một con lắc đơn gồm một sợi dây không giãn, khối lượng không đáng kể, dài l = 1m Một đầu treo vào điểm cố định, đầu còn lại móc vào một quả cầu nhỏ có khối lượng
m = 500gam Người ta kích thích cho con lắc dao động bằng cách đưa con lắc ra khỏi vị trí cân bằng sao cho sợi dây hợp với phương thẳng đứng một góc 0
0 = 30
α rồi thả không vận tốc đầu Bỏ qua mọi ma sát, lấy g = 10m/s2
a Tính vận tốc của con lắc khi qua vị trí cân bằng?
b Tìm độ cao h của quả cầu ở vị trí có động năng bằng thế năng so với vị trí cân bằng?
c Xác định giá trị của lực căng sợi dây ở vị trí có động năng bằng thế năng?
ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
Kiểm tra HKII lớp 10NC năm học 2008-2009
Trang 9I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
+ Tửứ caõu 1 ủeỏn caõu 8 moói caõu 0,25 ủieồm
+ Caõu 9,10 moói caõu 0,5 ủieồm
II PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Chung cho caực maừ ủeà
a + Áp dụng phương trỡnh Claypeyron – Mendeleev:
P V m RT V V mRT P 123l
1
1 1
2 1 1
à à
+ Áp dụng định luật Sỏc lơ T P T P P T T P1 2atm
1
2 2 2
2 1
1 = ⇒ = =
b Áp dụng định luật Gay Lussac: V T V T V T T V2 147,6l
2
3 3 3
3 2
2 = ⇒ = =
1.0
1.0 1.0
a Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng
2
1 ) cos 1
mgl − α = ⇒v= 2gl( 1 − cos α0) = 1 64m/s
b Ta cú: mv2 =mgh
2
1
Cơ năng 2 ( 1 cos )
2
1
w = mv2 +mgh= mgh=mgl − α0 Suy ra: h l ( 1 cos ) 0 , 067m
c.Ta cú: P+T=Fht
Chiếu lờn phương hướng tõm:
2
pc T m
l
α
− + = Với v= 2gh và cos α = 0 , 933
Do đú: N
l
gh g
m
T cos 2 = 5 , 335
0.5 1.0
0.5 0.5 0.5 0.25 0.5 0.25
+ Học sinh làm cách mà đúng thì vẫn cho điểm tối đa
+ Sai đơn vị từ 2 lần trở lên thì trừ 0,5 điểm cho toàn bài