Variables Entered/Removed a Model Variables Entered Variables Removed Method 1 Vùng miền, đầu tư về lao động ngày công, đầu tư cho MMTB giờ máy, đầu tư cho phân bón, diện tích đất trồng
Trang 1Cho số liệu về sản xuất lúa ở tệp "RiceProduction", các biến tương ứng là:
Yêu cầu:
1 Nhập dữ liệu từ file Excel vào phần mềm SPSS và ghi vào file
RiceProduction_ten_STT.sav
2 Gán nhãn 1 là các hộ gia đình ở miền Bắc, và gán giá trị 0 các các hộ gia đình ở miền Nam.
3 Bỏ đi 10 quan sát ngẫu nhiên (STT và 9 quan sát khác) bằng lệnh drop
4 Xây dựng hàm hồi quy nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến sản lượng lúa của hộ gia đình, phân tích sự phù hợp của mô hình, ước lượng hàm hồi quy, kiểm định các khuyết tật của mô hình.
Correlations
sản lượng lúa (kg) của hộ gia đình
Vùng miền
diện tích đất trồng lúa (ha)
đầu tư cho phân bón
đầu tư
về lao động (ngày công)
đầu tư cho MMTB (giờ máy)
số mảnh ruộng của hộ gia đình
Cấp đất (cấp đất càng cao đất càng xấu)
tuổi của chủ hộ
số người trong
hộ gia đình sản lượng lúa
(kg) của hộ
gia đình
Pearson Correlation 1 -.483
** 982** 945** 842** 938** -.078 151** 015 107*
Sig (2-tailed) .000 .000 .000 .000 .000 .133 .004 .766 .039
Vùng miền Pearson
Correlation -.483
** 1 -.524** -.484** -.257** -.502** 536** -.439** 077 -.146**
Sig (2-tailed) .000 .000 .000 .000 .000 .000 .000 .139 .005
diện tích đất
trồng lúa (ha)
Pearson Correlation .982
** -.524** 1 954** 860** 957** -.073 215** 011 142**
Sig (2-tailed) .000 .000 .000 .000 .000 .158 .000 .827 .006
đầu tư cho
phân bón
Pearson Correlation .945
** -.484** 954** 1 867** 919** -.081 241** -.012 137**
Sig (2-tailed) .000 .000 .000 .000 .000 .119 .000 .822 .008
Pearson Correlation .842
** -.257** 860** 867** 1 842** 145** 160** 045 212**
Trang 2đầu tư về lao
động (ngày
công)
Sig
(2-tailed) .000 .000 .000 .000 .000 .005 .002 .392 .000
đầu tư cho
MMTB (giờ
máy)
Pearson
Correlation .938
** -.502** 957** 919** 842** 1 -.065 271** -.015 149**
Sig
(2-tailed) .000 .000 .000 .000 .000 .213 .000 .777 .004
số mảnh
ruộng của hộ
gia đình
Pearson
Correlation -.078 .536
** -.073 -.081 145** -.065 1 -.116* -.001 110*
Sig
(2-tailed) .133 .000 .158 .119 .005 .213 .025 .990 .034
Cấp đất (cấp
đất càng cao
đất càng xấu)
Pearson
Correlation .151
** -.439** 215** 241** 160** 271** -.116* 1 -.074 108*
Sig
(2-tailed) .004 .000 .000 .000 .002 .000 .025 .156 .038
tuổi của chủ
hộ
Pearson
Correlation .015 .077 .011 -.012 .045 -.015 -.001 -.074 1 .150
**
Sig
(2-tailed) .766 .139 .827 .822 .392 .777 .990 .156 .004
số người
trong hộ gia
đình
Pearson
Correlation .107
* -.146** 142** 137** 212** 149** 110* 108* 150** 1
Sig
(2-tailed) .039 .005 .006 .008 .000 .004 .034 .038 .004
** Correlation is significant at the 0.01 level (2-tailed)
* Correlation is significant at the 0.05 level (2-tailed)
Variables Entered/Removed a
Model Variables Entered Variables Removed Method
1 Vùng miền, đầu tư về lao động
(ngày công), đầu tư cho MMTB (giờ máy), đầu tư cho phân bón, diện tích đất trồng lúa (ha)b
Enter
a Dependent Variable: sản lượng lúa (kg) của hộ gia đình
b All requested variables entered
Model Summary b
Model R R Square
Adjusted R Square
Std Error of the Estimate Durbin-Watson
Trang 31 984 968 967 2282.727 1.550
a Predictors: (Constant), Vùng miền, đầu tư về lao động (ngày công), đầu tư cho MMTB
(giờ máy), đầu tư cho phân bón, diện tích đất trồng lúa (ha)
b Dependent Variable: sản lượng lúa (kg) của hộ gia đình
ANOVA a
1 Regression 57397457261.061 5 11479491452.212 2203.001 000b
Residual 1907168495.015 366 5210842.883
Total 59304625756.076 371
a Dependent Variable: sản lượng lúa (kg) của hộ gia đình
b Predictors: (Constant), Vùng miền, đầu tư về lao động (ngày công), đầu tư cho MMTB (giờ máy), đầu tư cho phân bón, diện tích đất trồng lúa (ha)
Coefficients a
Model
Unstandardized Coefficients
Standardized Coefficients
t Sig
Collinearity Statistics
1 (Constant) -1675.214 294.840 -5.682 000
diện tích đất trồng lúa
(ha) 12282.836 555.617 .969 22.107 .000 .046 21.849 đầu tư cho phân bón 657 178 122 3.693 000 081 12.382 đầu tư về lao động
(ngày công) -10.496 2.981 -.077 -3.521 .000 .185 5.402 đầu tư cho MMTB (giờ
máy) -1.643 11.075 -.005 -.148 .882 .083 12.036 Vùng miền 1543.547 312.377 061 4.941 000 574 1.741
a Dependent Variable: sản lượng lúa (kg) của hộ gia đình
Collinearity Diagnostics a
Model Dimension Eigenvalue
Condition Index
Variance Proportions
(Constant)
diện tích đất trồng lúa (ha)
đầu tư cho phân bón
đầu tư về lao động (ngày công)
đầu tư cho MMTB (giờ máy)
Vùng miền
a Dependent Variable: sản lượng lúa (kg) của hộ gia đình
Trang 4Casewise Diagnostics
Case Number Std Residual
sản lượng lúa (kg) của hộ gia đình Predicted Value Residual
184 -3.671 36903 45282.30 -8379.300
193 -4.312 41391 51235.25 -9844.248
202 5.443 105593 93168.42 12424.582
258 -3.045 18860 25810.30 -6950.296
265 -3.566 14180 22319.10 -8139.105
a Dependent Variable: sản lượng lúa (kg) của hộ gia đình
Residuals Statistics a
Minimum Maximum Mean Std Deviation N Predicted Value -608.13 93168.41 10459.79 12438.253 372 Residual -9844.248 13220.066 000 2267.293 372 Std Predicted Value -.890 6.650 000 1.000 372 Std Residual -4.312 5.791 000 993 372
a Dependent Variable: sản lượng lúa (kg) của hộ gia đình
Trang 8Xây dựng hàm hồi quy nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến sản lượng lúa của hộ gia đình, phân tích sự phù hợp của mô hình,
Trang 10Variables Entered/Removed
Model Variables Entered Variables Removed Method
1 Lnmachine, Vùng miền, Lnlabour,
a Dependent Variable: Lnoutput
b All requested variables entered
Model Summary b
Model R R Square Adjusted R Square
Std Error of the Estimate Durbin-Watson
a Predictors: (Constant), Lnmachine, Vùng miền, Lnlabour, Lnfertiliser, Lnland
b Dependent Variable: Lnoutput
ANOVA a
a Dependent Variable: Lnoutput
b Predictors: (Constant), Lnmachine, Vùng miền, Lnlabour, Lnfertiliser, Lnland
Coefficients a
Model
Unstandardized Coefficients
Standardized Coefficients
t Sig
Collinearity Statistics
Vùng miền -.077 030 -.043 -2.558 011 245 4.084 Lnland 686 045 674 15.117 000 035 28.310 Lnfertiliser 203 034 177 5.999 000 081 12.353 Lnlabour 041 040 024 1.026 305 129 7.743 Lnmachine 108 032 100 3.400 001 081 12.403
a Dependent Variable: Lnoutput
Collinearity Diagnostics a
Model Dimension Eigenvalue
Condition Index
Variance Proportions (Constant) Vùng miền Lnland Lnfertiliser Lnlabour Lnmachine
Trang 114 004 36.284 01 01 18 02 06 97
a Dependent Variable: Lnoutput
Casewise Diagnostics a
Case Number Std Residual Lnoutput Predicted Value Residual
a Dependent Variable: Lnoutput
Residuals Statistics a
Minimum Maximum Mean Std Deviation N Predicted Value 6.4182 11.3138 8.8096 87728 372
Residual -.58709 48634 00000 14249 372
Std Predicted Value -2.726 2.854 000 1.000 372
Std Residual -4.092 3.390 000 993 372
a Dependent Variable: Lnoutput
Trang 12Kiểm tra hiện tương đa cộng tuyến
Coefficients a
Model
Unstandardized Coefficients
Standardized Coefficients
t Sig
Collinearity Statistics
Vùng miền -.077 030 -.043 -2.558 011 245 4.084
Lnfertiliser 203 034 177 5.999 000 081 12.353
a Dependent Variable: Lnoutput
Vì VIF>= 10 nên mô hình có hiện tương đa công tuyến.
Khắc phục :bỏ biến có VIF>= 10
Variables Entered/Removed a
Model Variables Entered Variables Removed Method
1 Lnmachine, Vùng miền, Lnlabour,
Trang 13a Dependent Variable: Lnoutput
b All requested variables entered
Model Summary b
Model R R Square
Adjusted R Square
Std Error of the Estimate Durbin-Watson
a Predictors: (Constant), Lnmachine, Vùng miền, Lnlabour, Lnfertiliser
b Dependent Variable: Lnoutput
ANOVA a
Model Sum of Squares df Mean Square F Sig
1 Regression 280.826 4 70.207 2105.697 000b
a Dependent Variable: Lnoutput
b Predictors: (Constant), Lnmachine, Vùng miền, Lnlabour, Lnfertiliser
Coefficients a
Model
Unstandardized Coefficients
Standardized Coefficients
t Sig
Collinearity Statistics
Vùng miền -.378 029 -.213 -13.170 000 436 2.295 Lnfertiliser 448 038 390 11.874 000 105 9.506
a Dependent Variable: Lnoutput
Collinearity Diagnostics a
Model Dimension Eigenvalue Condition Index
Variance Proportions (Constant) Vùng miền Lnfertiliser Lnlabour Lnmachine
a Dependent Variable: Lnoutput
Casewise Diagnostics a
Case Number Std Residual Lnoutput Predicted Value Residual
Trang 14322 -3.053 7.85 8.4092 -.55751
a Dependent Variable: Lnoutput
Residuals Statistics a
Minimum Maximum Mean Std Deviation N Predicted Value 6.4258 11.2637 8.8096 87003 372 Residual -.55751 61351 00000 18161 372 Std Predicted Value -2.740 2.821 000 1.000 372 Std Residual -3.053 3.360 000 995 372
a Dependent Variable: Lnoutput
Trang 15Ln Output =β0+β1(Lnfertiliser)+β2(Lnlabour)+β3(Lnmachine)+β(Vùng miền)
VIF < 10 nên mô hình phương trình : Ln Output =β0+β1(Lnfertiliser)+β2(Lnlabour)+β3(Lnmachine)+β(Vùng miền)
Model Summary b
Model R R Square
Adjusted R Square
Std Error of the Estimate Durbin-Watson
a Predictors: (Constant), Lnmachine, Vùng miền, Lnlabour, Lnfertiliser
b Dependent Variable: Lnoutput
1< d =1.352nên mô hình không có hiện tương tự tương quan.
*chạy lại mô hình:
-Vì đồ thị phân bố của phần dư là phân phối chuẩn nên mô hình không có hiện tương phương sai của sai số chuẩn thay đổi.
*Kiểm định sự tồn tai của mô hình (bảng ATOVA –CỘT SIG) Ho:β1= β2=β3=β4=0
Trang 16H1:có ít nhất βj≠0
Vì giá trị cột sig ATOVA = 0.000 <α= 0,05 NÊN MÔ HÌNH LUÔN LUÔN TỒN TẠI VỚI MỨC Ý NGHĨA THỐNG KÊ 5%.
*KIỂM ĐỊNH SỰ LỆCH CHUẨN CỦA MÔ HÌNH
đình ,các nhân tố trong mô hình giải thích được 95,8% còn lại 4,2 % được giải thích bởi các nhân tố khác mà chưa có điều kiện đưa vào mô hình.
Mô hình tương đối phù hợp
KIỂM TRA SỰ TỒN TẠI CỦA CÁC HỆ SỐ HỒI
Ho:β1 =0
H1:β1≠0
Ho:β2 =0
H1:β2≠0
Ho:β3 =0
H1:β3≠0
Ho:β4 =0
H1:β4≠0
Vì cột Sig coeff< α= 0.05 nên các hệ số hồi quy ddeuf khác 0.
Cả 4 nhân tố phân bón,lao động máy móc thiết bị và vùng miền đều có ảnh hưởng đến sản lương lúa của hộ gia đình.
Ln output =2,930 +0.448 Lnfertiliser+0.328 Lnlabour+ 0.331 Lnmachine 0.378 Vùng miền
Nếu phân bón tăng 1% trong khi tất cảcác yếu tố khác không thay đổi
trọng
3
100
Trang 17- Lý do đề xuất giải pháp:
+ Chính sách đất đai.(Tích tụ+tập trung) + Ai thực hiện giải pháp
+Thực hiện bằng cách nào?Khi nào? + Kết quả mong đợi.