H2S bị CO2 trong không khí oxi hoá thành chất khác Câu 5 : Phân tử nào dới đây đã đợc viết đúng công thức cấu tạo?. Khối lợng m của Na bằng: Câu 9 : Xà phòng hoá hoàn toàn một trieste X
Trang 1Sở GD & ĐT Phú Yên Đề thi thử Đại Học-Cao đẳng
(Đề thi gồm 4 trang) (Thời gian làm bài : 90 phút)
Họ và tên học sinh: Đào Quang Quân – Lớp 12A1 – THPT Bắc Yên Thành
Phần chung cho tất cả thí sinh ( từ câu 01 đến câu 40)
Câu 1 : Phản ứng nào sau đây dùng để giải thích hiện tợng tạo thạch nhũ trong hang động tự nhiên
A CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O B CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2
C CaO + CO2 CaCO3 D Ca(HCO3)2 →t0 CaCO3 + CO2 + H2O
Câu 2 : Tính chất vật lí nào dới đây của kim loại không phải do sự tồn tại của các e tự do trong kim loại
quyết định?
A tính cứng B tính dẻo C tính dẫn điện và dẫn nhiệt D.ánh kim Câu 3 : Cho 24,3 gam bột Al vào 225 ml dung dịch hỗn hợp ( NaNO3 1M + NaOH 3M ) khuấy đều cho
đến khi ngừng khí thoát ra thì dừng lại Thể tích khí thoát ra ở đktc là:
Câu 4 : Trong tự nhiên có nhiều nguồn chất hữu cơ sau khi bị thối rữa tạo ra khí H2S Tuy nhiên, trong
không khí hàm lợng H2S rất ít vì:
A.H2S bị oxi trong không khí oxi hoá chậm thành chất khác B H2S tan đợc trong nớc
C H2S bị phân huỷ ở nhiệt độ thờng tạo ra S và H2 D H2S bị CO2 trong không khí oxi hoá thành chất khác
Câu 5 : Phân tử nào dới đây đã đợc viết đúng công thức cấu tạo?
A SO3 có CTCT : O O B H3PO3 có CTCT: H — O
S P — O — H
O H — O
C CO có CTCT: C == O
D O
HNO3 có CTCT: H — O — N
O
Câu 6 : Nhận xét về tính chất vật lí chung của polime nào dới đây không đúng
A Hầu hết là chất rắn, không bay hơi
B Đa số nóng chảy ở một khoảng nhiệt độ rộng hoặc không nóng chảy mà bị phân huỷ khi đun nóng
C Đa số không tan trong các dung môi thông thờng, một số tan trong dung môi thích hợp tạo dung dịch nhớt
D Hầu hết polime đều đồng thời có tính dẻo, tính đàn hồi và có thể kéo thành sợi dai, bền.
Câu 7 : Để phân biệt các chất: anilin, benzen, phenol, không nên dùng thuốc thử
C dung dịch NaOH, dung dịch Br2 D dung dịch Br2 , dung dịch NaCl
Câu 8 : Hoà tan hoàn toàn m gam Na kim loại vào 100 ml dung dịch H2SO4 0,5M thu đợc dung dịch X
Trung hoà dung dịch X cần 200 ml dung dịch HCl 1M Khối lợng m của Na bằng:
Câu 9 : Xà phòng hoá hoàn toàn một trieste X bằng dung dịch NaOH thu đợc 9,2 gam glixerol và 83,4 gam
muối của một axit béo no Chất B là:
Câu 10 : Cho 14,3 gam hỗn hợp bột các kim loại Mg, Zn, Al tác dụng hết với dung dịch HCl d thấy bay ra 1
gam khí H2 Tính khối lợng muối Clorrua tạo ra trong dung dịch
Câu 11 : Trờng hợp nào dới đây có sự tơng ứng giữa chất và ứng dụng chủ yếu của nó?
Câu 12 : Số đồng phân mạch hở bền có cùng CTPT C3H6O bằng: A 1 B 3 C 4 D 2
Câu 13 : Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp hai ankan thu đợc 9,45 gam H2O, cho sản phẩm cháy vào
dung dịch CaOH)2 d thì khối lợng kết tủa thu đợc là:
Câu 14 : Cho các chất (1) C3H8 ; (2) CH3COOH ; (3) HCOOCH3 ; (4) CH3 CH2 CHO ; (5)
CH3CH2CH2OH Thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần là:
Trang 2Câu 15 : Mô tả hiện tợng nào dới đây không chính xác ?
A Nhỏ vài giọt dung dịch axit nitric đặc vào dung dịch lòng trắng trứng thấy kết tủa màu vàng
B Đốt cháy một mẫu lòng trắng trứng thấy xuất hiện mùi khét nh mùi tóc cháy
C Đun nóng dung dịch lòng trắng trứng thấy hiện tợng đông tụ lại, tách ra khỏi dung dịch
D Trộn lẫn lòng trắng trứng, dung dịch NaOH và một ít CuSO4 thấy xuất hiện màu đỏ đặc trng
Câu 16 : Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít CO2 đktc vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)2 aM, thu đợc 15,76 gam kết tủa
Giá trị a là: A 0,032M B 0,04 C 0,048 D 0,06
Câu 17 : Hoà tan 0,1 mol mỗi kim loại Mg, Fe trong 450 ml dung dịch AgNO3 1M, kết thúc phản ứng thu
đ-ợc dung dịch X và m gam chất rắn Y Giá trị m là:
Câu 18 : Cho dãy chuyển hoá: Benzen Cl2,Fe, 1 : 1→ X NaOH ,t 0 ,p→
Y CO → 2 Z Z là hợp chất thơm có công thức
Câu 19 : Ion M3+ có phân lớp ngoài cùng là 3d2 Cấu hình e nguyên tử M là:
A 1s22s22p63s23p63d34s2 B 1s22s22p63s23p63d5 C 1s22s22p63s23p64s23d3 D.1s22s22p63s23p64s23d5
Câu 20 : Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít CO2 đktc vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1 M và Ca(OH)2
0,2M, thu đợc m gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 21 : Tổng hệ số ( các số nguyên tối giản) của tất cả các chất trong phản ứng Cu với HNO3 đặc, nóng là:
Câu 22 : Để phân biệt hai khí SO2 và C2H4 có thể dùng dung dịch nào sau đây
Câu 23 : Một bình khí N2 lẫn tạp chất O2, CO, CO2, hơi nớc Để thu đợc N2 tinh khiết, có thể cho hỗn hợp
khí đi qua lần lợt các bình theo thứ tự
A bột Cu/t0 ; bột CuO/t0 ; dung dịch NaOH ; H2SO4 đặc
B dung dịch NaOH ; bột Cu/t0 ; bột CuO/t0 ; H2SO4 đặc
C bột Cu/t0 ; dung dịch NaOH ; bột CuO/t0 ; H2SO4 đặc
D bột Cu/t0 ; bột CuO/t0 ; H2SO4 đặc ; dung dịch NaOH
Câu 24 : Thể tích của H2O cần thêm vào 15 ml dung dịch axit HCl có pH = 1 để thu đợc dung dịch axit có
pH = 3 là: A 14,85 B 1,485 C 15 D 1,5
Câu 25 : Ngời ta điều chế C2H5OH từ xenlulozơ với hiệu suất của cả quá trình là 60% thì khối lợng C2H5OH
thu đợc từ 32,4 gam xenlulozơ là:
Câu 26 : Dung dịch X chứa 0,4 mol HCl và 0,12 mol Cu(NO3)2 Khi thêm m gam bột Fe vào dung dịch X
Sau khi kết thúc phản ứng thu đợc hỗn hợp kim loại có khối lợng 0,5 m Giá trị m là:
Câu 27 : Cho 10 gam fomon tác dụng với lợng d AgNO3 / NH3 thấy xuất hiện 54 gam kết tủa Nồng độ %
của dung dịch này bằng:
Câu 28 : Cho 115 gam hỗn hợp gồm ACO3, B2CO3, R2CO3 tác dụng hết với dung dịch HCl thấy thoát ra 22,4
lít CO2 đktc khối lợng muối Clorrua tạo ra trong dung dịch là;
Câu 29 : Cho cặp oxi hoá- khử : Ag+/Ag ; Zn2+/Zn ; Fe3+/Fe2+ ; Cu2+ /Cu ; Fe2+/Fe Kim loại nào không
phản ứng đợc với dung dịch Fe(NO3)3 ?
Câu 30 : Benzen không phản ứng với dung dịch Br2, nhng phenol làm mất màu dung dịch Br2 nhanh chóng vì:
A Phenol có tính axit
B Tính axit của phenol yếu hơn cả axit cacbonic
C Phenol có chứa nhóm –OH nên phản ứng cộng với Br2 xảy ra dễ dàng hơn benzen
D Do ảnh hởng của nhóm –OH, các vị trí ortho và para trong phenol giàu điện tích âm, tạo điều kiện
cho tác nhân Br+ tấn công
Câu 31 : Đun 132,8 gam hỗn hợp ba ancol no, đơn chức với H2SO4 đặc, thu đợc 111,2 gam hỗn hợp 6 ete có
số mol bằng nhau Số mol mỗi ete là:
Câu 32 : Hoà tan 0,72 gam bột Mg vào 200 ml dung dịch hỗn hợp AgNO3 0,15M và Fe(NO3)3 0,1M Khuấy
đều đến khi phản ứng hoàn toàn thu đợc m gam chất rắn Giá trị của m là:
Câu 33 : Kết luận nào dới đây là không đúng?.Trong các ancol đồng phân cấu tạo, có cùng CTPT C5H12O thì
Trang 3A Có 7 đồng phân có thể bị oxi hoá không hoàn toàn
B Có 3 đồng phân khi bị oxi hoá tạo xeton
C Có 4 đồng phân khi bị oxi hoá tạo anddehit
D Có 2 đồng phân không bị oxi hoá không hoàn toàn
Câu 34 : Thuỷ phân este C4H6O2 trong môi trờng axit, thu đợc một hỗn hợp các chất đều có phản ứng tráng
gơng CTCT este có thể là:
Câu 35 : Cho hỗn hợp X gồm 3 kim loại Fe, Cu, Ag Để tách Ag ra khỏi X mà không làm thay đổi khối
l-ợng có thể dùng hoá chất
Câu 36 : Cho Xicloankan A có khả năng làm nhạt màu nớc Brom tỉ khối hơi của A so với không khí bằng
1,931 Tên gọi của A là:
Câu 37 : X là ϖ - aminoaxit mạch thẳng, chứa một nhóm amin ( - NH2) và một nhóm axit ( -COOH) Cho
0,1 mol X tác dụng với dung dịch NaOH d tạo muối hữu cơ Y Cho toàn bộ lợng Y này tác dụng với dung dịch HCl d tạo 18,15 gam muối hữu cơ Z Từ X có thể trực tiếp điều chế:
Câu 38 : Phát biểu nào dới đây không đúng?
A Đồng là nguyên tố kim loại, do nguyên tử Cu ( Z = 29) có 2 e lớp ngoài cùng
B Khối lợng của mỗi nguyên tử tập trung chủ yếu ở hạt nhân nguyên tử
C Phân tử có 18 hạt e, 20 hạt nơtron và số khối bằng 39 là 39K+
19
D Nguyên tử Crom ( Z = 24) có 6 e độc thân
Câu 39 : Xét phơng trình ion thu gọn: CO32- + 2H+ H2O + CO2 Phản ứng nào dới đây có phơng trình ion
thu gọn là phản ứng trên ?
A.(NH4)2CO3 + 2HClO4 2NH4ClO4 + H2O + CO2 B 2CH3COOH + Na2CO3 2CH3COOONa + H 2 O + CO 2
C CaCO3 + 2HCl CaCl2 + H2O + CO2 D 2NaHCO3 →t0 Na2CO3 + H2O + CO2
Câu 40 : Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCOOH và 0,2 mol HCHO tác dụng hết với dung dịch AgNO3 /NH3
Tính khối lợng Ag thu đợc
Phần riêng (thí sinh chỉ đợc phép chọn một trong hai phần sau)
Phần dành cho thí sinh học theo chơng trình nâng cao( từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41 : Hoà tan 150 gam CuSO4.5H2O vào 600 ml dung dịch HCl 0,6M thu đợc dung dịch A Chia
dung dịch A làm 3 phần bằng nhau Điện phân phần 1 với cờng dộ 1,34A trong 4 giờ Tính khối lợng kim loại thu đợc ở catot và thể tích khí đktc thoát ra ở anot ( H = 100%)
Câu 42 : Xét phản ứng: H2O(k) + CO (k) H2 (k) + CO2 (k) ở 7000C phản ứng này có hằng số cân
bằng K = 1,873 Tính nồng độ của H2O ở trạng thái cân bằng, biết rằng hỗn hợp ban đầu gồm 0,3 mol H2O và 0,3 mol CO trong bình 10 lít ở 7000C
A 0,0127M B 0,0173M C 0,1733 M D 0,1267
Câu 43 : Giải thích nào dới đây là không đúng?
A CH3NH2, CH3CH2OH và CH3CH2COOH tan tốt trong nớc vì các chất này tạo đợc liên kết hiđro với nớc và có gốc hiđrocacbon nhỏ
B H2NCH2COOH và H2NCH(CH3)COOH tan tốt trong nớc do phân tử tồn tại dạng ion lỡng cực phân cực mạnh
C Tinh bột, ( C6H10O5)n tan trong nớc nóng tạo dung dịch hồ tinh bột do phân tử tồn tại dạng ion lỡng cực phân cực mạnh
D HCHO, CH3CHO và CH3COCH3 tan tốt trong nớc vì các chất này có cấu tạo phân cực và chúng có thể phản ứng với nớc tạo hợp chất tan
Câu 44 : Để phản ứng với 100 gam chất béo có chỉ số axit bằng 7 phải dùng 17,92 gam KOH Tính lợng
muối thu đợc A 100 B 108,265 C 100,265 D 120
Câu 45 : Từ gỗ ngời ta điều chế cao su Buna theo sơ đồ sau: Gỗ →H1 = 35% C6H12O6 →H2 = 80 % C2H5OH H →3= 60 %
C4H6 →H4= 80 % Cao su Buna.Lợng gỗ cần để sản xuất 1 tấn cao su là:
A 22,32 tấn B 12,4 tấn C 1 tấn D Không xác định đợc Câu 46 : Có bao nhiêu hợp chất sau đây tạo đợc liên kết Hiđro giữa các phân tử của chúng? HCHO ;
Trang 4HCOOCH3 ; CH3COOH ; CH3COCH3 ; C6H5OH ; C2H5Cl
Câu 47 : Trong các phản ứng dới đây, phản ứng nào khi giảm nhiệt độ hoặc tăng áp suất, thì đều chuyển
dời theo chiều thuận?
A 4HCl ( k) + O2 (k) 2H2O (k) + 2Cl2 ;∆ H = - 112,8 kJ ( toả nhiệt )
B COCl2(k) CO (k) + Cl2 (k) ;∆ H = + 113 kJ ( thu nhiệt)
C 2SO3 ( k) 2SO2 ( k) + O2 (k) ;∆ H = + 192 kJ ( thu nhiệt )
D CO (k) + H2O (k) CO2(k) + H2 (k) ;∆ H = - 41,8 kJ ( toả nhiệt )
Câu 48 : Cho xenlulozơ phản ứng với anhiđrit axetic( có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác) thu đợc 11,1 gam
hỗn hợp X gồm xenlulozơ triaxetat, xenlulozơ điaxetat và 6,6 gam CH3COOH % khối lợng của xenlulozơ triaxetat trong X bằng: A 25,95% B 77,83% C 66,48% D 22,16%
Câu 49 : Chất A có CTPT C4H7ClO2 Cho A tác dụng với dung dịch NaOH nóng tạo muối hữu cơ,
etylenglicol và natri clorua Công thức của A là
Câu 50 : Hiện tợng nào dới đây đợc mô tả không đúng?
A Thổi khí NH3 qua CrO3 đun nóng thấy chất rắn chuyển từ màu đỏ sang màu lục thẫm
B Nung Cr(OH)2 trong không khí thấy chất rắn chuyển từ màu vàng nâu sang màu đen
C Đun nóng S với K2Cr2O7 thấy chất rắn chuyển từ màu da cam sang màu lục thẫm
D Đốt CrO trong không khí thấy chất rắn chuyển từ màu đen sang màu lục thẫm
Phần dành cho thí sinh học theo chơng trình chuẩn( từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51 : Khi cho Toluen tác dụng với Cl2 ( as) thu đợc sản phẩm nào sau đây
Câu 52 : Thuỷ phân hoàn toàn 8,55 gam Saccarozơ, sản phẩm sinh ra cho tác dụng với lợng d Cu(OH)2
trong dung dịch xút nóng Khối lợng kết tủa Cu2O thu đợc khi phản ứng xảy ra hoàn toàn bằng:
A 1,44 B 7,2 C 3,6 D 14,4
Câu 53 : Dẫn 6,72 lít đktc hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp vào bình nớc Br2 d, thấy khối
l-ợng bình tăng thêm 15,4 gam Vậy trong X có:
Câu 54 : Hệ số trùng hợp của loại polietilen có khối lợng mol phân tử 3000g/mol bằng:
Câu 55 : Công thức phân tử nào dới đây có nhiều đồng phân cấu tạo nhất
Câu 56 : Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 amin no, đơn chức, mạch hở thu đợc 18,45 gam H2O Giá
trị m là: A 12,15 B 15,7 C 20,6 D 13,35
Câu 57 : Phản ứng giữa cặp chất nào dới đây là không xảy ra?
A Cu và Fe(NO3)2 B. Fe(NO 3 ) 2 và AgNO 3 C Cu và Fe(NO3)3 D Zn và AgNO3
Câu 58 : Công thức chung cho dãy đồng đẳng anddehit no, hai chức là:
A CnH2n-2(CHO)2 B CxH2x-2O2 C CxH2xO D CnH2n+1CHO
Câu 59 : Để phân biệt 3 bình khí mất nhãn lần lợt chứa các khí N2, O2, O3, một học sinh đã dùng các
thuốc thử theo 4 cách sau Cách nào không đúng
C dung dịch KI/hồ tinh bột, lá Ag nóng D dung dịch KI/ hồ tinh bột, que đóm
Câu 60 : Tính khối lợng H2SO4 có trong dung dịch cần lấy để tác dụng vừa đủ với 1,3587 gam Cu(OH)2