Ngành chăn nuôi gia súc gia cầm đặc biệt là chăn nuôi heo ngày càng phát triển nhanh trong những năm gần đây, xả thải ra môi trường hàng triệu tấn chất thải mỗi năm. Gây áp lực lớn cho việc quản lý và xử lý chất thải của các cơ quan ban ngành và các chủ trang trại chăn nuôi.Trong hầm Biogas có thể sử dụng MicrobeLift IND để làm tăng lượng khí sinh học( tăng sinh khối) từ 20-50%. Tăng lượng khí CH4 từ 30-40% so với tổng lượng khí sinh học. Đặc biệt, vi sinh MICROBE-LIFT IND tăng khả năng chống chịu các chất gây ức chế ở hàm lượng cao; tăng cường hiệu suất của hệ thống, giảm thiểu sự xáo trộn của hệ thống và hiện tượng chết sinh khối thông thường trong quá trình lên men kị khí trong hầm biogas. Trong hệ thống xử lý nước thải có thể sử dụng MicrobeLift IND mục đích giảm BOD, COD, TSS… đạt tiêu chuẩn xả thải theo QCVN 62-MT:2016/BTNMT.
Trang 1M c L c ụ ụ
Trang 2Danh M c Hình ụ
Danh M c B ng ụ ả
Trang 3M Đ u ở ầ
I. Lý do ch n đ tài ọ ề
Là m t trong nh ng t nh có n n công nghi p chăn nuôi phát tri n b n v ngộ ữ ỉ ề ệ ề ề ữ
nh t Vi t Nam T nh Bình Đ nh đang t p trung ph t tri n chăn nuôi heo theoấ ệ ỉ ị ậ ấ ể
hướng nâng cao năng su t và ch t lấ ấ ượng
T nh t ng bỉ ừ ướ ơ ấ ạc c c u l i vùng chăn nuôi, thay đ i hình th c nuôi t nh lổ ứ ừ ỏ ẻsang quy mô trang tr i góp ph n không nh trong vi c tăng trạ ầ ỏ ệ ưởng kinh t nế ướcta
Tuy nhiên trong quá trình ho t đ ng, vi c chăn nuôi luôn phát sinh ra m tạ ộ ệ ộ
lượng l n các ch t ô nhi m, nh hớ ấ ễ ả ưởng đ n môi trế ường, đ ng th i gây nhồ ờ ả
hưởng t i s c kh e công nhân và ngớ ứ ỏ ười dân xung quanh Do đ c đi m công nghặ ể ệ
c a ngành, ngành gi t m đã s d ng m t lủ ế ổ ử ụ ộ ượng nước khá l n trong quá trìnhớ
ch bi n Lo i nế ế ạ ước này sau khi s d ng có hàm lử ụ ượng l n Nito, Photpho, BOD,ớCOD… d gây ô nhi m môi trễ ễ ường Vì v y c n ph i x lý trậ ầ ả ử ước khi x ra môiả
d ng ti n b khoa h c-công ngh đ nâng cao ch t lụ ế ộ ọ ệ ể ấ ượng gia súc, gia c m và làmầ
t t công tác phòng ch ng d ch b nh đ nâng cao năng su t, ch t lố ố ị ệ ể ấ ấ ượng, hi u quệ ảchăn nuôi ph c v n i đ a và xu t kh u.ụ ụ ộ ị ấ ẩ
Trước v n đ trên, c n thi t ph i có các bi n pháp t i u đ gi m thi uấ ề ầ ế ả ệ ố ư ể ả ểngu n ô nhi m phát sinh nh : mùi, nồ ễ ư ước th i, ch t th i r n,…, nh m c i thi nả ấ ả ắ ằ ả ệmôi trường, đ m b o s c kh e cho công nhân và ngả ả ứ ỏ ười dân s ng g n đó Chínhố ầ
vì v y em đã ch n đ tài ậ ọ ề “Thi t k h th ng x lý n ế ế ệ ố ử ướ c th i chăn nuôi heo ả
v i công su t 2000 ớ ấ m 3 /ngày đêm t i ạ Trang Tr i Phú H ng- Bình Đ nh ạ ư ị ”.
II. M c tiêu và n i dung nghiên c u ụ ộ ứ
Tìm hi u thành ph n, tính ch t đ c tr ng c a nể ầ ấ ặ ư ủ ước th i ngành chăn nuôiả
Tìm hi u tình hình ho t đ ng, công ngh s n xu t và các dòng th i ra c a c ể ạ ộ ệ ả ấ ả ủ ơ
s ở
T đó, đ xu t công ngh x lý nừ ề ấ ệ ử ước th i phù h p v i đi u ki n c a c s , ả ợ ớ ề ệ ủ ơ ở
đ t tiêu chu n đ u ra theo quy đ nh c a Nhà nạ ẩ ầ ị ủ ước
III. Ph ươ ng pháp nghiên c u ứ
Thu th p thông tin, tài li u liên quan v ngành chăn nuôiậ ệ ề
Thu th p thông tin, tài li u liên quan v tình hình chăn nuôi khu v cậ ệ ề ự
Trao đ i ý ki n v i gi ng viên.ổ ế ớ ả
Trang 4Ch ươ ng 1: T ng Quan Đ Tài ổ ề 1.1 T ng quan khu v c nghiên c u ổ ự ứ
Bình Đ nh là t nh thu c vùng duyên h i Nam Trung B phía B c giáp t nhị ỉ ộ ả ộ ắ ỉ
Qu ng Ngãi phía Nam giáp t nh Phú Yên phía Tây giáp t nh Gia Lai phía Đông giápả ỉ ỉ
bi n Đông Bình Đ nh để ị ược coi nh c a ngõ c a các t nh Tây Nguyên T nh có 11ư ử ủ ỉ ỉ
đ n v hành chính g m 10 huy n và 1 thành ph Quy Nh n là thành ph lo i IIơ ị ồ ệ ố ơ ố ạtrung tâm kinh t - chính tr - văn hoá c a t nh.ế ị ủ ỉ
Trong đó xã Ân Mỹ là m t xã trung du cách trung tâm huy n l Hoài Ân,ộ ệ ỵ
t nhỉ Bình Đ nhị , Vi t Namệ 10 km v hề ướng B c ắ Xã Ân Mỹ có 05 thôn g m: MỹồThành, Mỹ Đ c, Long Quang, Long Mỹ và Đ i Đ nh Trang tr i Phú H ng – Cn Ctyứ ạ ị ạ ưTNHH Thi t B Phú H ng đ t t i thôn Mỹ Đ c ế ị ư ặ ạ ứ
Trang tr i chăn nuôi heo Công nghi p – Công ngh cao đạ ệ ệ ược Công ty TNHHthi t b Phú H ng h p tác cùng Công ty C ph n chăn nuôi C.P Vi t Nam theoế ị ư ợ ổ ầ ệcông ngh kỹ thu t c a Thái Lan v i công ngh nuôi heo ngo i cao s n, chu ngệ ậ ủ ớ ệ ạ ả ồ
l nh.ạ Khi đi d án đi vào ho t đ ng sẽ t o ra nhi u vi c làm cho lao đ ng đ aự ạ ộ ạ ề ệ ộ ở ị
phương; cung c p con gi ng heo ngo i ch t lấ ố ạ ấ ượng cao cho s n xu t chăn nuôiả ấ
t nh Bình Đ nh và các tình trong khu v c; cung c p th t heo s ch ph c v cho tiêuỉ ị ự ấ ị ạ ụ ụdùng và xu t kh u, kích thích phát tri n kinh t đ a phấ ẩ ể ế ị ương cũng nh trình di nư ễ
mô hình chăn nuôi b ng công ngh m i v chăn nuôi heo trang tr i trên đ a bànằ ệ ớ ề ạ ịhuy n Hoài Ân.ệ
Trang tr iạ có quy mô chăn nuôi 2.400 con heo nái sinh s n và 6.000 heo th t,ả ị
v i di n tích đ t s d ngớ ệ ấ ử ụ ban đ uầ là 12,53 ha, v n đ u t kho ng 112 tố ầ ư ả ỷ
đ ng.ồ Đây là d án Trang tr i chăn nuôi heo đ u tiên có quy mô l n và tiên ti nự ạ ầ ớ ế
được tri n khai t i đ a bàn huy n Hoài Ân.ể ạ ị ệ
Trang 5Hình 1: S đ Xã Ân Mỹ, Huy n Hoài Ân, T nh Bình Đ nh ơ ồ ệ ỉ ị
1.2. T ng quan ngành chăn nuôi heo ổ
Nước th i chăn nuôi là m t trong nh ng lo i nả ộ ữ ạ ước th i r t đ c tr ng, cóả ấ ặ ư
kh năng gây ô nhi m ả ễ môi trường cao b ng hàm lằ ượng ch t h u c , c n lấ ữ ơ ặ ơ
l ng, N, P và sinh v t gây b nh Nó nh t thi t ph i đử ậ ệ ấ ế ả ượ x c ử lý trước khi th i raảngoài môi trường
Vi t Nam, n c th i
Ở ệ ướ ả chăn nuôi heo được coi là m t trong nh ng ngu nộ ữ ồ
nước th i gây ô nhi m nghiêm tr ng Vi c m r ng các khu dân ả ễ ọ ệ ở ộ c ư xung quanhcác xí nghi p chăn nuôi heo n u không đệ ế ược gi i quy t th a đáng sẽ gây ra ôả ế ỏnhi m môi trễ ường nh hả ưởng đ n s c kh e c ng đ ng ế ứ ỏ ộ ồ và gây ra nh ng v n đữ ấ ềmang tính ch t xã ấ h i ộ ph cứ t p.ạ
Nhi u nghiên c u lĩnh v c x lý nề ứ ự ử ước th i chăn heo đang đả ược h t s cế ứquan tâm vì m c tiêu gi i quy t v n đ ô nhi m môi trụ ả ế ấ ề ễ ường, đ ng th i v i vi cồ ờ ớ ệ
t o ra năng lạ ượng m i Các nghiên c u v x lý nớ ứ ề ử ước th i chăn nuôi heo Vi tả ở ệNam, ho c dùng các túi PE Phặ ương hướng th nh t nh m m c đích xây d ngứ ấ ằ ụ ự
kỹ thu t x lý y m khí nậ ử ế ước th i chăn nuôi heo trong các h gia đình chăn nuôiả ộheo v i s đ u heo không nhi u Hớ ố ầ ề ướng th hau quy trình công ngh và thi t bứ ệ ế ị
Trang 6tương đ i hoàn ch nh đ ng h , nh m áp d ng trong các xí nghi p chăn nuôiố ỉ ồ ộ ằ ụ ệmang tính ch t công nghi p.ấ ệ
Chú tr ng đ u t phát tri n chăn nuôi trang tr i t p trung theo phọ ầ ư ể ạ ậ ương
th c chăn nuôi công nghi p, gi m d n chăn nuôi phân tán, phát tri n v t nuôi cóứ ệ ả ầ ể ậ
l i th và có th trợ ế ị ường tiêu th n đ nh ng d ng ti n b khoa h cụ ổ ị Ứ ụ ế ộ ọ công nghệ
đ nâng cao ch t lể ấ ượng gia súc, gia c m và làm t t công tác phòng ch ng d chầ ố ố ị
b nh đ nâng cao năng su t, ch t lệ ể ấ ấ ượng, hi u qu chăn nuôi ph c v n i đ a vàệ ả ụ ụ ộ ị
xu t kh u [1]ấ ẩ
Phát tri n chăn nuôi l n th t hể ợ ị ướng n c v i vi c s d ng gi ng cao s nạ ớ ệ ử ụ ố ảđáp ng nhu c u th c ph m cho th trứ ầ ự ẩ ị ường trong nước và tham gia xu t kh uấ ẩkhi có đi u ki n.ề ệ
Năm 2010: 800.000 con, t l l n lai 90 % t ng đàn, s n lỷ ệ ợ ổ ả ượng th t h i 50.200ị ơ
Thu th p thông tin, tài li u liên quan v ngành chăn nuôiậ ệ ề
Thu th p thông tin, tài li u liên quan v tình hình chăn nuôi khu v cậ ệ ề ự
Trao đ i ý ki n v i gi ng viênổ ế ớ ả
Tìm ki m các ngu n trên internet t i khu v c đang nghiên c uế ồ ạ ự ứ
1.4. Đ c tính n ặ ướ c th i ả
Nước th i chăn nuôi là m t trong nh ng lo i nả ộ ữ ạ ước th i r t đ c tr ng, cóả ấ ặ ư
kh năng gây ô nhi m ả ễ môi trường cao b ng hàm lằ ượng ch t h u c , c n lấ ữ ơ ặ ơ
l ng, N, P và sinh v t gây b nh Nó nh t thi t ph i đử ậ ệ ấ ế ả ượ x c ử lý trước khi th i raảngoài môi trường L a ch n m t quy trình x ự ọ ộ ử lý nước th i ả cho m t ộ c ơ s chănởnuôi ph thu c r t nhi u ụ ộ ấ ề vào thành ph n tính ch t nầ ấ ước th i, baoả g m:ồ
Các ch t h u c và vô c ấ ữ ơ ơ
Trong nước th i chăn nuôi, h p ch t h u c chi m 70–80% g mả ợ ấ ữ ơ ế ồcellulose, protit, acid amin, ch t béo, hidratcarbon và các d n xu t c a chúng cóấ ẫ ấ ủtrong phân, th c ăn th a H u h t các ch t h u c d phân h y Các ch t vô cứ ừ ầ ế ấ ữ ơ ễ ủ ấ ơchi m 20–30% g m cát, đ t, mu i, ure, ammonium, mu i chlorua, SO42-,…ế ồ ấ ố ố
N và P
Trang 7Kh năng h p th N và P c a các loài gia súc, gia c m r t kém, nên khi ănả ấ ụ ủ ầ ấ
th c ăn có ch a N và P thì chúng sẽ bài ti t ra ngoài theo phân và nứ ứ ế ước ti u.ểTrong nước th i chăn nuôi heo thả ường ch a hàm lứ ượng N và P r t cao Hàmấ
lượng N-t ng trong nổ ước th i chăn nuôi 571 – 1026 mg/L, Photpho t 39 – 94ả ừmg/L
Vi sinh v t gây b nh ậ ệ
Nước th i chăn nuôi ch a nhi u lo i vi trùng, virus và tr ng u trùngả ứ ề ạ ứ ấgiun sán gây b nh.ệ
1.5. Ph m vi áp d ng ạ ụ
Ch áp d ng x lý chăn nuôi heo v i công su t 2000 mỉ ụ ử ớ ấ 3/ngđ Không áp
d ng cho nụ ước th i các ngành khác Ch t th i r n và khí không tính đ n trong đả ấ ả ắ ế ồ
án này
Trang 8Ch ươ ng 2: T ng Quan Các Ph ổ ươ ng Pháp X Lý – L a Ch n Công Ngh X Lý ử ự ọ ệ ử
N ướ c Th i Ngành Chăn Nuôi ả
ti p theo Ngoài ra có th dùng phế ể ương pháp ly tâm ho c l c ặ ọ Hàm lượng c n lặ ơ
l ng trong nử ước th i chăn nuôi khá l n (kho ng ả ớ ả vài ngàn mg/L) và d l ng ễ ắ nên
có th l ng s b trể ắ ơ ộ ướ ồ ưc r i đ a sang các công trình x ử lý phía sau
Sau khi tách, nước th i đả ược đ a sang các công trình phía sau, còn ph n ư ầ
ch t r n đấ ắ ược đem đi đ làm phân bónủ ể .
Nước th i chăn nuôi ả còn ch a nhi u ch t h u c , ch t vô c d ng h t cóứ ề ấ ữ ơ ấ ơ ạ ạkích thước nh , khó l ng, khó có th tách ra b ng ỏ ắ ể ằ các phương pháp c h cơ ọthông thường vì t n nhi u th i gian và hi u qu không cao Ta có th áp d ngố ề ờ ệ ả ể ụ
phương pháp keo t ụ đ ể lo i b chúng Các ch t keo ạ ỏ ấ t ụ thường s d ng là phènử ụnhôm, phèn s t, phèn bùn,… k t h p v i polymer tr keo ắ ế ợ ớ ợ t ụ đ tăng quá ể trìnhkeo t ụ
Nguyên t c c a phắ ủ ương pháp này là : cho vào trong nước th i các h t keoả ạmang đi n ệ tích trái d u v i các h t l l ng có trong nấ ớ ạ ơ ử ước th i (các h t có ngu nả ạ ồ
g c silic và ch t h u c có trong nố ấ ữ ơ ước th i mang đi n tích âm, còn các h tả ệ ạnhôm hidroxid và s t hidroxi đắ ượ đ a c ư vào mang đi n tích dệ ương) Khi thế
Trang 9đi n đ ng c a nệ ộ ủ ước b phá v , các h t mang đi n trái d u ị ỡ ạ ệ ấ này sẽ liên k t l iế ạthành các bông c n có kích thặ ướ ớc l n h n và d l ngơ ễ ắ h n.ơ
Theo nghiên c u c a Trứ ủ ương Thanh C nh (2001) t i tr i chăn nuôi heoả ạ ạ2/9: phương pháp keo t có th tách đụ ể ược 80-90% hàm lượng ch t l l ng cóấ ơ ửtrong nước th i chăn nuôi heo ả
Phương pháp này lo i b đạ ỏ ược h u h t các ầ ế ch t ấ b n ẩ có trong nước th iảchăn nuôi Tuy nhiên chi phí x ử lý cao Áp d ng phụ ương pháp này đ ể x lý nử ước
th i chăn nuôi là không hi u qu v m t kinhả ệ ả ề ặ t ế
Ngoài ra, tuy n ể n i cũng là ổ m t ộ phương pháp đ tách các h t ể ạ có kh năngả
l ng kém nh ng ắ ư có th k t dính vào các b t khí ể ế ọ n i ổ lên Tuy nhiên chi phí đ u ầ t ,ư
v n hành cho phậ ương pháp này cao, cũng không hi u qu v m t ệ ả ề ặ kinh t đ i ế ố v iớcác tr i chănạ nuôi
a) Ph ươ ng pháp x lý sinh h c ử ọ
Phương pháp này d a trên s ho t đ ng c a các vi sinh v t có kh năngự ự ạ ộ ủ ậ ảphân h y ủ các ch t h u c Các vi sinh v t s d ng các ch t h u c và m t ấ ữ ơ ậ ử ụ ấ ữ ơ ộ số
ch t khoáng ấ làm ngu n dinh dồ ưỡng và t o năng lạ ượng Tùy theo nhóm vi khu nẩ
s d ng là hi u khí ử ụ ế hay k ỵ khí mà người ta thi t k các công trình khác nhau ế ế Vàtùy theo kh năng v tài chính, di n tích đ t ả ề ệ ấ mà người ta có th dùng h sinhể ồ
h c ho c xây d ng các b nhân t o ọ ặ ự ể ạ đ ể xử lý
Nh ng công trình x lý sinh h c đữ ử ọ ược phân thành hai nhóm:
- Nhóm nh ng công trình trong đó quá trình x lý th c hi n trong đi u ki n tữ ử ự ệ ề ệ ựnhiên: Cánh đ ng t i, bãi l c, h sinh h c,…thồ ớ ọ ồ ọ ường quá trình x lý di n raử ễ
- Thông thường giai đo n x lý sinh h c ti n hành sau giai đo n x lý c h c ạ ử ọ ế ạ ử ơ ọ
- Trong quá trình x lý nử ước th i b ng b t c phả ằ ấ ứ ương pháp nào cũng t o nênạ
m t lộ ượng c n bã đáng k Nói chung các lo i c n gi l i trên các công trìnhặ ể ạ ặ ữ ạ ở
x lý nử ước th i đ u có mùi hôi th i r t khó ch u Do v y, nh t thi t ph i x lýả ề ố ấ ị ậ ấ ế ả ử
c n bã Đ g m lặ ể ả ượng ch t h u c trong c n bã và đ d t các ch tiêu v sinhấ ữ ơ ặ ể ạ ỉ ệ
thường s d ng phử ụ ương pháp x lý sinh h c k khí trong các h bùn.ử ọ ị ố
b) Ph ươ ng pháp x lý hóa lý ử
- Ch ng c t: là quá trình ch ng c t nư ấ ư ấ ước th i đ các ch t hòa tan trong đó cùngả ể ấbay h i lên theo h i nơ ơ ước Khi ng ng t , h i nư ụ ơ ước và ch t b n d bay h i sẽấ ẩ ễ ơhình thành các l p riêng bi t và do đó d dàng tách các ch t b n ra.ớ ệ ễ ấ ẩ
- Tuy n n i: Là phể ổ ương pháp dùng đ lo i b các t p ch t ra kh i nể ạ ỏ ạ ấ ỏ ước b ngằcách t o cho chúng kh năng d n i lên m t nạ ả ễ ổ ặ ước khi bám theo các b tọ
Trang 10c) Keo t đông t ụ ụ
- M c đích nh m lo i b các ch t h u c , ch t vô c d ng h t có kích thụ ằ ạ ỏ ấ ữ ơ ấ ơ ạ ạ ước
nh , khó l ng, khó có th tách ra b ng các phỏ ắ ể ằ ương pháp c h c thông thơ ọ ường
vì t n nhi u th i gian và hi u qu không cao Ta có th áp d ng phố ề ờ ệ ả ể ụ ương phápkeo t đ lo i b chúng Các ch t keo t thụ ể ạ ỏ ấ ụ ường s d ng là phèn nhôm, phènử ụ
s t, k t h p v i polymer tr keo t đ tăng quá trình keo t ắ ế ợ ớ ợ ụ ể ụ
- Theo nghiên c u c a Trứ ủ ương Thanh C nh ( 2001 ) t i tr i chăn nuôi heo 2/9:ả ạ ạ
Phương pháp keo t có th tách đc 80-90% hàm lụ ể ượng ch t l l ng có trongấ ơ ử
nước th i chăn nuôi heo.ả
- B l ng s b đ lo i b c n thô, d l ng, t o đi u ki n thu n l i và gi mể ắ ơ ộ ể ạ ỏ ặ ễ ắ ạ ề ệ ậ ợ ả
kh i tích c a các công trình x lý ti p theo Hàm lố ủ ử ế ượng c n l l ng trongặ ơ ử
nước th i chăn nuôi khá l n và d l ng nên có th l ng s b trả ớ ễ ắ ể ắ ơ ộ ướ ồ ưc r i đ asang các công trình x lý phía sau Sau khi tách, nử ước th i đả ược đ a sáng cácưcông trình phía sau, ph n ch t r n đầ ấ ắ ược đem đi đ làm phân bón.ủ ể
- B v t d u m : thể ớ ầ ỡ ường áp d ng khi nụ ước th i ch a d u m Tuy nhiên n uả ứ ầ ỡ ếhàm lượng d u m không cao thì vi c v t d u m thầ ỡ ệ ớ ầ ỡ ường được th c hi nự ệngay b l ng nh thi t b g t n i.ở ể ắ ờ ế ị ạ ổ
Trang 11Thôngsố
Đơnvị
Nồngđộ
Tiêuchu nẩngu nồ
lo i Bạ(5945-1995)
1 SS
mg/l
80
2 OBD
mg/l
360050
3 OCD
mg/l
5000100
4
TổngN
mg/l
30
5
TổngP
mg/l
5
B ng ả 1: Thông s đ u vào ố ầ
Trang 12Hình 2: S đ dây chuy n công ngh ơ ồ ề ệ
Thuy t minh dây chuy n công ngh : ế ề ệ
- Nước th i đả ược đ a qua lư ưới ch n rác nh m lo i b m t ph n rác có kíchắ ằ ạ ỏ ộ ầ
thướ ớc l n, rác t đây đừ ược thu gom và đem đi chôn l p ấ
- Sau đó nước th i đả ược đ a vào ngăn ti p nh n r i qua b l ng cát T i đây,ư ế ậ ồ ể ắ ạ
lượng cát có trong nước th i sẽ l ng xu ng và đả ắ ố ược đem đi san l p.ấ
- Nướ ừ ể ắc t b l ng cát ti p t c ch y sang b đi u hòa đ n đ nh l u lế ụ ả ể ề ể ổ ị ư ượng
và n ng đ c các ch t gây ô nhi m ồ ộ ấ ễ
- Sau đó, nước th i đả ược chuy n t i b l ng đ t 1 có d ng b l ng đ ng để ớ ể ắ ợ ạ ể ắ ứ ểtách m t ph n ch t h u c d l ng Bùn thu độ ầ ấ ữ ơ ễ ắ ượ ạc t i đây được b m v bơ ề ểnén bùn
- Nước th i t b đi u hòa c a h th ngả ừ ể ề ủ ệ ố x lý nử ước th iả ti p t c qua bế ụ ểUASB T i UASB nạ ước th i đả ược đ a tr c ti p vào dư ự ế ưới đáy b và để ượcphân ph i đ ng đ u đó, sau đó ch y ngố ồ ề ở ả ược lên xuyên qua l p bùn sinhớ
h c h t nh (bông bùn) các ch t b n h u c đọ ạ ỏ ấ ẩ ữ ơ ược tiêu th đó Trong bụ ở ểUASB có b ph n tách 3 pha: khí, nộ ậ ước th i, bùn Nả ước th u sau khi đả ượctách bùn và khí được d n sang b Aerotankẫ ể
- Nước th i ti p t c qua b aerotank hi u khí b ch a h n h p nả ế ụ ể ế ể ứ ỗ ợ ước th i vàảbùn ho t tính, khí đạ ược c p liên t c vào b đ tr n đ u và gi cho bùn ấ ụ ể ể ộ ề ữ ở
tr ng th i l l ng trong nạ ả ơ ữ ước th i và c p đ oxy cho vi sinh v t oxy hóa cácả ấ ủ ậ
ch t h u c có trong nấ ữ ơ ước th i Khi trong b , các ch t l l ng đóng vai tròả ở ể ấ ơ ữ
Trang 13là các h t nhân đ cho các vi khu n c trú, sinh s n và phát tri n d n lênạ ể ẩ ư ả ể ầthành các bông c n g i là bùn ho t tính Vi khu n và các vi sinh v t s ngặ ọ ạ ẩ ậ ốdùng ch t n n (BOD) và ch t dinh dấ ề ấ ưỡng (N,P) làm th c ăn đ chuy n hóaứ ể ểchúng thành các ch t tr không hòa tan và thành các t bào m i S lấ ơ ế ớ ố ượngbùn ho t tính sinh ra trong th i gian l u l i trong b Aerotank c a lạ ờ ư ạ ể ủ ượng
nước th i ban đ u đi vào trong b không đ làm gi m nhanh các ch t h uả ầ ể ủ ả ấ ữ
c do đo ph i s d ng l i m t ph n bùn ho t tính đã l ng xu ng đáy bơ ả ử ụ ạ ộ ầ ạ ắ ố ở ể
l ng sinh h c, b ng cách tu n hoàn bùn v b aerotank đ đ m b o n ngắ ọ ằ ầ ề ể ể ả ả ồ
đ vi sinh v t trong b Ph n bùn ho t tính d độ ậ ể ầ ạ ư ược đ a v b ch a bùn,ư ề ể ứsau đó ra sân ph i bùn ơ Bùn được thu gom đ s n xu t phân bón.ể ả ấ
- Nước th i sau khi đả ược tách bùn và khí được d n sang b l ng 2, t i đâyẫ ể ắ ạ
di n ra quá trình phân tách nễ ước th i và bùn ho t tính Bùn ho t tính l ngả ạ ạ ắ
xu ng đáy, nố ước th i phía trên đả ở ược d n qua b kh trùng ẫ ể ử
- Sau khi kh trùng, nử ước đ t tiêu chu n lo i B ạ ẩ ạ
- Sau đó được th i ra ngu n ti p nh n.ả ồ ế ậ
Song ch n rác có nhi m v tách các v t thô nh gi , rác, v đ h p, cácắ ệ ụ ậ ư ẻ ỏ ồ ộ
m u đá g và các v t khác trẩ ỗ ậ ước khi đ a vào các công trình x lý phía sau Lư ử ưới
d) B đi u hòa ể ề
Trang 14B đi u hòa có nhi m v đi u hòa l u lể ề ệ ụ ề ư ượng và n ng đ nồ ộ ước th i dòngảvào, tránh l ng c n và làm thoáng s b , qua đó oxy hóa m t ph n ch t h u cắ ặ ơ ộ ộ ầ ấ ữ ơtrong nước th i Nả ước th i đả ượ ổc n đ nh v l u lị ề ư ượng và n ng đ đ thu n l iồ ộ ể ậ ợcho x các công trình x lý sau, nh t là sẽ tránh đử ở ử ấ ược hi n tệ ượng quá t i c aả ủ
Làm gi m đáng k hàm lả ể ượng COD, BOD trong nước th i b ng cách sả ằ ự
d ng l p c n l l ng( có ch a r t nhi u vi sinh v t y m khí ) trong d ch lên menụ ớ ặ ơ ử ứ ấ ề ậ ế ị
nh h th ng nờ ệ ố ước th i ch y t phía lên Đ ng th i t o thu n l i cho quá trìnhả ả ừ ồ ờ ạ ậ ợ
x lý hi u khí trong b aerotank.ử ế ể
g) B Aerotank ể
B aerotank để ượ ức ng d ng khá d ng khá ph bi n trong các quá trình xụ ụ ổ ế ử
lý hi u khí M c đích ch y u c a quá trình này là d a vào ho t đ ng s ng vàế ụ ủ ế ủ ự ạ ộ ốsinh s n c a vi sinh v t đ n đ nh ch t ch t h u c làm keo t và các h t c n lả ủ ậ ể ổ ị ấ ấ ữ ơ ụ ạ ặ ơ
l ng hông đử ược l ng Tùy thu c vào thành ph n nắ ộ ầ ước th i c th , Nit vàả ụ ể ơPhotpho sẽ được b sung đ gia tăng kh năng phân h y c a vi sinh v t.ổ ể ả ủ ủ ậ
đ i cao ( 92-96% đ i v i c n tố ớ ớ ặ ươi và 99,2-99,7% đ i v i bùn ho t tính) nên c nố ớ ạ ầ
ph i gi m đ m và th tích trả ả ộ ẩ ể ước khi đ aư vào các công trình phía sau M t ph nộ ầ
l n bùn t b l ng II đớ ừ ể ắ ược d n tr l i tr l i aerotank ( Lo i bùn này đẫ ở ạ ở ạ ạ ược g i làọbùn ho t tính tu n, ph n bùn còn l i đạ ầ ầ ạ ược g i là bùn ho t tính d đọ ạ ư ược d n vàoẫ
b nén bèn Nhi m v c a b né bùn là làm gi m đ m c a bùn ho t tính dể ệ ụ ủ ể ả ộ ẩ ủ ạ ư
b ng cách l ng c h c đ đ t đ m thích h p ( 95-97%) ph c v cho các quáằ ắ ơ ọ ể ạ ộ ẩ ợ ụ ụtrình x lý bùn phía sau.ử ở
Trang 15B nén bùn tể ương đ i gi ng b ly tâm T i đây bùn đố ố ể ạ ược tách nước để
gi m th tích Bùn loãng ( h n h p bùn – nả ể ỗ ợ ước ) được đ a vào ng trung tâm ư ố ởtâm b Dể ưới tác d ng c a tr ng l c bùn sẽ l ng và k t ch t l i Sau khi nén bùnụ ủ ọ ự ắ ế ặ ạ
sẽ được rút ra kh i b b ng b m hút bùn.ỏ ể ằ ơ
j) Máy ép bùn
C n sau khi qua b nén bùn có n ng đ 3-8% c n đ a qua máy ép bùn đặ ể ồ ộ ầ ư ể
gi m đ m xu ng 70-80%, t c n ng đ c n khô t 20-30% v i m c đíchả ộ ẩ ố ứ ồ ộ ặ ừ ớ ụ
- Gi m kh i lả ố ượng bùn v n chuy n ra bãi th iậ ể ả
- C n khô d chôn l p hay c i t o đ t h n c n ặ ễ ấ ả ạ ấ ơ ặ ướt
- Gi m lả ượng nước b n có th th m vào nẩ ể ấ ước ng m bãi th iầ ở ả
- Ít gây mùi khó ch i và ít đ c tínhụ ộ
Trang 16Ch ươ ng 3: Tính Toán Các Công Trình Đ n V ơ ị
L u lư ượng trung bình giây: m3/s
L u lư ượng nước th i theo gi l n nh t: ả ờ ớ ấ
Qh
max
=
Qh tb
Ch n kênh d n hình ch nh t, v n t c qua song ch n rác là v = 0,3ọ ẫ ữ ậ ậ ố ắ ÷0,6 m/s,
ch n v = 0,4 m/s (theo b ng 9-3 trang 410 sách “x lý nọ ả ử ước th i đô th và công ả ịnghi p” c a Lâm Minh Tri t)ệ ủ ế
Ta có di n tích m t c t ệ ặ ắ ướt là A = = = 0,215 m2
Trong đó:
v : v n t c dòng nậ ố ước
Trang 17A: di n tích m t c t ệ ặ ắ ướ ủt c a mương d nẫ
Kênh có di n tích hình ch nh t có B = 2h sẽ cho ti t di n l n nh t v m t th yệ ữ ậ ế ệ ớ ấ ề ặ ủ
l c ự (Thoát nướ ậc t p 2, Tr522, Hoàng Văn Hu , Tr n Đ c H 2002)ệ ầ ứ ạ
Trong đó: B: chi u r ng mề ộ ương d n nẫ ước (m)
h: chi u cao mề ương d n nẫ ước (m)
Ta có : W = Bh = 2h2 = 0,215 ⇒ h = 0.33 m ⇒ B =20,66m
Đ d c t i thi u c a mộ ố ố ể ủ ương d n đ tránh quá trình l ng c n trong mẫ ể ắ ặ ươ : ng
imin= = = 1,67Chi u cao xây d ng mề ự ươ : ng
V n t c nậ ố ước ch y trong mả ương, v m/s 0,4
Chi u cao m c nề ự ước trong mương, h m 0,33
Kích thước h thu nố ước: L2,8,8
Đường ng d n nố ẫ ướ ừ ươc t m ng nước th i đ n h thu: ả ế ố
Dố ng d n ẫ = = = 0.312 (m)Trong đó: Q là l u lư ượng trung bình ngày =2000m3/ng =0,023 m3/s
v: v n t c ch y trong ng = 0,3 m/sậ ố ả ố
V n t c nậ ố ước ch y trong ả ống, v m/s 0,3
Trang 18Chi u cao m c nề ự ước trong
• Kích thước và kh i lố ượng rác gi l i song ch c rác ph thu c vào kíchữ ạ ở ắ ụ ộ
thước khe h gi a các thanh đan Tránh đ ng rác và gây t n th t áp l cở ữ ứ ọ ổ ấ ự
c n thầ ường xuyên làm v sinh song ch n rác.ệ ắ
S khe h song ch n rác:ố ở ắ
Trong đó:
n : Là s khe hố ở
L u lư ượng l n nh t c a nớ ấ ủ ước th i, =0,034ả m3/s
Trang 19v : T c đ nố ộ ước ch y qua song ch n rác, v= 0,3( m/s)ả ắ
k : h s tính đ n m c đ c n tr c a dòng ch y do h th ng cào rác ệ ố ế ự ộ ả ở ủ ả ệ ố k =1,05
s: b dày c a thanh song ch n rác, thề ủ ắ ường l y s=0,008 mấ
b: kho ng cách gi a các khe h c a song ch n, b= 0,02mả ữ ở ủ ắ
Chi u dài ph n m r ng trề ầ ở ộ ước song ch n rác: lắ 1
Trong đó: Bs : Chi u r ng song ch n rácề ộ ắ
Bk = B : chi u r ng mề ộ ương d nẫ
ϕ
: góc nghiêng đo n m r ng mạ ở ộ ương d n ( 15 ÷ 20ẫ o ) Ch n ọ
Chi u dài đo n thu h p sau song ch n rác: lề ạ ẹ ắ 2
Chi u dài xây d ng mề ự ương đ t song ch n rác: ặ ắ
Trong đó: Ls là chi u dài ph n mề ầ ương đ t SCR, Lặ s = 1,5m
T n th p áp l c qua song ch n rác: ổ ấ ự ắ
2 max
3 3
Trang 20• Hàm lượng BOD5 còn l i: BODạ 5 = 3600 x (100 – 4)% = 3456 mg/l.
• Hàm lượng COD còn l i: COD= 5000x(100 - 4)%= 4800mg/lạ
(Theo x lý nử ước th i đô th và công nghi p tính toán và thi t k công trình –ả ị ệ ế ếLâm Minh Tri t )ế
t: th i gian l u trung bình c a nờ ư ủ ước th i trong b đi u hòa l y t=4hả ể ề ấ(t= 4- 6h, theo tính toán thi t k các công trình c a Lâm Minh Tri t)ế ế ủ ế
• Kích thước b đi u hòa:ể ề
Trang 21Xây b đi u hòa hình ch nh t có th tích:ể ề ữ ậ ể
Đ tránh hi n tể ệ ượng l ng c n và ngăn ch n mùi trong b đi u hòa c n cung c pắ ặ ặ ể ề ầ ấ
lượng khí thường xuyên
Đường kính ng d n nố ẫ ước vào b D = ể = = 0,164 (m)
L u lư ượng khí c n c p cho b đi u hòa:ầ ấ ể ề
Lkhí = Qmax
h.a = 124,2×3,74 = 464,8 m3/h = 0,129 (m3/s)Trong đó: Qmax
h: l u lư ượng nước th i theo gi max, Qả ờ max
L u lư ượng khí qua 1 l : qỗ lỗ = vlỗ = 153600 = 0,678 (m3)
S l trên 1 ng: N = = = 68 l , ch n N =68 l ố ỗ ố ỗ ọ ỗ
S l trên 1m chi u dài ng: n = = = 7,8 l , ch n n =7 l /m ng.ố ỗ ề ố ỗ ọ ỗ ố
Trong đó: L- chi u dài ng, m.ề ố
: T n th t c c b c a ng phân ph i khí, không vổ ấ ụ ộ ủ ố ố ượt quá 0,4m
Hi u qu x lý n ệ ả ử ướ c th i sau khi qua b đi u hòa: ả ể ề
• Ch t l l ng gi m 4%:ấ ơ ử ả
• Hàm lượng BOD5, COD sau khi th c hi n s c khí gi m còn v i hi u su t ự ệ ụ ả ớ ệ ấkho ng 20% đ i v i BODả ố ớ 5 V y sau khi qua b đi u hòa hàm lậ ể ề ượng BOD5
còn l i là:ạ
Trang 22Ch n th i gian l u: t=2họ ờ ư
Di n tích ng trung tâm xác đinh theo l u lệ ố ư ượng giây t i đa:ố
Trong đó: Q: l u lư ượng tính toán trung bình giây
V: V n t c ch y trong ng trung tâm L y v=30mm/s (theo TCVN ậ ố ả ố ấ7957:2015)
Đường kính ng trung tâm: ố