1. Trang chủ
  2. » Tất cả

HÓA 9 HKI

121 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 121
Dung lượng 2,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức : Biết được - T/c hóa học của oxit bazơ tác dụng với nước, dd axit, oxit axit, viếtPTHH tương ứng minh họa.. Kiến thức: Biết được- Tính chất hoá học, tính chất vật lý của canx

Trang 1

GV : Phùng Thị Hạnh Giáo án Hóa học 9 năm học 2017-2018

Trang 2

Tuần 1

Ngày soạn: / /2017

Lớp Tiết Ngày dạy 9A1 9A2 9A4 9A5 9A6 9A7 Tiết 1: ÔN TẬP ĐẦU NĂM I Mục tiêu 1 Kiến thức - Giúp HS hệ thống lại các kiến thức cơ bản đã học ở lớp 8: oxit, axit, bazơ, muối - Giúp HS ôn lại các bài toán về tính theo công thức, tính theo phương trình hoá học và các khái niệm về dung dịch độ tan, nồng độ dung dịch 2 Kĩ năng - Rèn luyện cho các em kĩ năng viết phương trình phản ứng kĩ năng lập công thức - Rèn luyện kĩ năng làm các bài toán về dung dịch 3 Thái độ - Hướng dẫn các em tư duy: tổng hợp Từ các kiến thức cơ bản đã học giúp các em có cách hệ thống hợp lý Giúp các em có thể nhớ lâu kiến thức đã học II Đồ dùng dạy học - GV: Nội dung kiến thức cơ bản lớp 8 - HS: Ôn lại bài lớp 8 III Hoạt động dạy học 1 Ổn định tổ chức: Lớp 9A1: , Vắng:

Lớp 9A2: , Vắng:

Lớp 9A4: , Vắng:

Lớp 9A5: , Vắng:

Lớp 9A6: , Vắng:

Lớp 9A7: , Vắng:

2 Kiểm tra bài cũ: 3 Bài mới - Vào bài: ở chương trình lớp 8, các em đã được học rất nhiều khái niệm, công thức của những hợp chất vô cơ Để học tốt chương trình Hoá 9, hôm nay chúng ta sẽ ôn lại các lý thuyết đã học:

Trang 3

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung cần đạt

Hoạt động 1: Ôn lại các khái niệm

- GV: nhắc lại cấu trúc, nội

+ Công thức của oxit ?

+ Phân loại ? cho ví dụ và

đọc tên ?

+Nhắc lại định nghĩa axit?

+ Nêu CTTQ của axit? Cho

VD? Gọi tên? Phân loại?

- Nhắc lại:

+ Phân tử axit gồm cómột hay nhiều nguyên

tử hiđro liên kết vớigốc axit, các nguyên tử

H này có thể thay thếbằng các nguyên tửkim loại

I Các khái niệm

1.Công thức hoá học của các hợp chất:

a Oxit:

- Định nghĩa:

- Công thức:

MxOy : II.y= n.x(n là hoá trị của M)

- Ví dụ:

CaO : Oxit ba zơNa2O : ntSO2 : Oxit axitCO2 : nt

b Axit

- Định nghĩa:

- Công thức:

HxAyA: gốc axit

x : hoá trị của A

- Ví dụ:

HCl: Axit Clo hođricH2S: Axit sunfuricH2CO3: Axit cacbonic

Trang 4

+ Nêu CTTQ của muối?

Cho ví dụ ? Gọi tên ? Phân

+ Đối với bài tập này ta

phải làm những công việc

gì?

- Yêu cầu HS nhắc lại t/c

hoá học của (o xi, hiđro,

+ Cân bằng PTPƯ?

- Nhắc lại tính chất hoáhọc

- Lên bảng thực hiện

- Nhận xét bổ xung

M:Kim loại , n: hoá trị A: gốc axit, m :hoá trị x.n = y.m

- Ví dụ:

Na2CO3:Natri CacbonatFe2(SO4)3:Sắt(III sunfatNaHCO3:Natri hiđro cac bon nat

2 Phương trình phản ứng hoá học

a 4P +5 O2 to 4P2O5

b 4Fe +3O2 to 2 Fe2O3c.CaO+H2O toCa(OH)2

d 4H2+ O2 to 2H2O

Hoạt động 2: Hướng dẫn giải Bài tập

- Yêu cầu: HS nêu lại các

công thức về số mol, khối

+ áp dụng công thứctính thành phần %:

- Giải theo các bước

II Bài tập

a Các công thứcchuyển đổi giữa khốilượng, thể tích và lượngchất

b Các công thức vềnồng độ dung dịch

c Vận dụng:

*Bài 1:

Tính thành phấn % cácngtố có trong hợp chấtNH4NO3

Giải:

+ MNH4NO3 = 80 (g)

28+ % N = x100% =35

%

40

Trang 5

+ V HCl = ?+ V H2( đktc) = ?+ CM Fe Cl2 = ?

- Ghi nhớ các bước giải

- Cá nhân thực hiệntheo các bước

- Nhận xét kết quả

4+ % H = _ x 100% =5%

80+ % O = 100 - 40 = 60

%

* Bài 2:

Hoà tan 2,8 g Fe bằngdung dịch HCl 2M vừađủ

a.Tính thể tích dungdịch HCl cần dùng

b Tính thể tích khíthoát ra(ở đktc)

c.Tính nồng độ mol thuđược sau phản ứng

Giải:

n Fe = 2,8 : 56 =0,05(mol)

PTHH:

Fe + 2HCl -> FeCl2 +H2

CM 2

b nH2 = nFe = 0,05(mol)

VH2= 0,05 x 22,4 =1,12(lít)

c Theo PTHH:

+ sau phản ứng cóFeCl2 tạo thành mà:nFeCl2 = nFe và

= 0,05(mol)+ V dung dịch sau phảnứng

= Vdung dịch HCl = 0,05(lít).

Vậy: CM = n/v =0,05:0,05

= 1(M)

Trang 6

Tuần 1

Ngày soạn: / /2017

9A19A29A49A59A69A7

Chương 1: CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ

Tiết 2 - Bài 1: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT.

KHÁT QUÁT VỀ SỰ PHÂN LOẠI OXIT

I Mục tiêu

1 Kiến thức : Biết được

- T/c hóa học của oxit bazơ ( tác dụng với nước, dd axit, oxit axit), viếtPTHH tương ứng minh họa

- T/c hóa học của oxit axit(tác dụng với nước, dd bazơ, oxit bazơ), viếtPTHH tương ứng minh họa

- Hiểu được cơ sở để phân loại oxit dựa vào những t/c HH của chúng

2 Kĩ năng

- QS thí nghiệm và rút ra tính chất hóa học của oxit bazơ

- Vận dụng những hiểu biết về t/c hoá học của oxit giải bài tập

- RL kĩ năng quan sát và thao tác, phân tích các thí nghiệm

- Rèn kĩ năng viết PTHH minh họa

3 Thái độ

- Nghiêm túc học tập tìm hiểu môn học về t/c của oxit thông qua làm thínghiệm

II Chuẩn bị của GV và HS

- GV: Chuẩn bị cho các nhóm HS làm thí nghiệm

+ Hoá chất: CuO, CaO, CO2, P2O5, HCl, Quì tím

+ Dụng cụ: Cốc, ống nghiệm, thiết bị đựng chế CO2, P2O5

- HS: Nước rửa vệ sinh thí nghiệm

Trang 7

III Tiến trình bài giảng

1 Kiểm tra bài cũ

- Nhắc lại các dạng bài tập ? Nêu cá bước giải ?

2 Bài mới:

- Oxit có những T/c HH nào được chia làm mâý loại ta tìm hiểu bài 1

Hoạt động 1: Tìm hiểu tính chất hoá học của oxit

+ KL: Có Pư HH xảyra

+ Viết PTPứ

- Vận dụng viết minhhoạ

- Làm TN theo nhómghi lại kết quả quan sát

- Nhận xét hiện tượngTN

CuO cho TD HCl ->

(Đen) (Ko màu)Dung dịch màu xanhlam

-> KL: Có Pư HH xảyra

- HS viết 1 số PTHHCaO, Fe2O3 -> FeCl3, + HCl CaCl2

- Cá nhân nghiên cứuSGK

-> nêu kết luận, viếtPTPư

I Tính chất hoá học của oxit

1 Oxit ba zơ có những tính chất hoá học nào ?

a Tác dụng với nước

- TN: Vôi sống TD với nước

- PTPỨ:

CaO + H2O -> Ca(OH)2

- KL: 1 số oxit bazơ + nước ->

dd bazơ (kiềm)

b Tác dung với axit

- Thí nghiệm:

- PTPƯ :CuO + 2HCl -> CuCl2 + H2O(đen ) (xanh lam)

- KL: Oxit bazơ + axit -> Muối + nước

c.Tác dụng với oxit a xit

- PTPƯ:

BaO + CO2 -> BaCO3

- KL: 1số oxit bazơ + Oxit axit -> Muối

2 Oxit axit có những t/c hoá học nào?

a Tác dụng với nước

- TN: cho P2O5 P/ư với nước:-PTPư:P2O5+3H2O-> 2H3PO4

Trang 8

- Yêu cầu: Viết 1

vài PTPứ minh hoạ

- Quan sát TN nhậnxét được

Quì tím -> Đỏ KL: Đã xảy ra Pứ ->

viết PTHH

- Ghi nhớ, vận dụngviết được 1 số PTHHSO2, SO3, N2O5 +

H2O -> a xit

- Quan sát TN(Hiện tượng sản phẩm

là chất ko tan)-> có PỨHH xảy ra,viết PTPỨ

- Dựa vào phần (1) nêuđược nhận xét

-TN:Cho CO2 P/ư với Ca(OH)2

- PTPƯ: CO2+ Ca(OH)2 ->CaCO3  + H2O

- KL: Oxit axit + ba zơ -> muối + nước

c Tác dụng với oxit bazơ

Oxit axit TD với 1 số oxit bazơ-> Muối

Hoạt động 2: Tìm hiểu sự phân loại oxit

Trang 9

1 Kiến thức: Biết được

- Tính chất hoá học, tính chất vật lý của canxioxit

- Biết được các ứng dụng của canxioxit

- Biết được các phương pháp điều chế CaO trong phòng TN và trongcông nghiệp

2 Kĩ năng:

- Quan sát TN, dự đoán, kiểm tra và kết luận được về t/c hóa học của CaO

- Rèn luyện kĩ năng viết các PTHH của CaO và kĩ năng làm các bài tậphoá học

- Phân biệt được một số oxit cụ thể

- Tính TP % về khối lượng của oxit trong hỗn hợp hai chất

3.Thái độ:

- Cẩn thận, tiết kiệm, trung thực khi làm các TN

II.Chuẩn bị của GV- HS:

- GV: Chuẩn bị đủ dụng cụ TN cho 4 nhóm :

+ Hoá chất : CaO , HCl , H2SO4 , CaCO3 , Ca(OH)2

+ Dụng cụ : ống nghiệm , cốc thuỷ tinh , đũa thuỷ tinh , tranh ảnh lò nungvôi

- HS : Nghiên cứu trước bài

III.Tiến trình bài giảng

1 Kiểm tra

- HS 1: Trình bày tính chất hoá học của O xit ?

- HS 2: Chữa bài tập 6 SGK / 6 :

a, CaO + H2O -> Ca(OH)2 b, CaO + 2HCl -> CaCl2 + H2

c, SO3 + H2O -> H2SO4 d, Fe2O3 + 6HCl -> 2FeCl3 + 3H2O

2.Bài mới:

Hoạt động 1 : Tìm hiểu về tính chất của CaO

A.Can xi o xit (CaO)

Trang 10

- Yêu cầu HS quan sát hoá

chất (CaO) nêu t/c vật lý

- GV bổ sung

- Gới thiệu: CaO có đầy

đủ t/c hoá học của oxit

- GV hoàn thiện kiến thức

- Giới thiệu : CaO có tính

hút ẩm -> làm khô

-Y/c các nhóm làm TN

(CaO Pư với HCl ) :

+ Ghi lại các hiện tượng

quan sát được

+ Nhận xét ,viết PTPư ->

KL

- Cho đại diện các nhóm

báo cáo kết quả TN

- Nhận xét bổ sung :

CaO dùng để khử chua

đất, xử lý nước thải

- Giải thích vì sao?

-Y/c HS tự nghiên cứu

thông tin SGK trả lời: Vì

sao CaO để lâu trong

- Lắng nghe

- Nêu lại 3 t/c hoá họccủa oxit ba zơ

- Quan sát nêu được:

+ Hiện tượng: Pư toảnhiệt

có chất rắn màu trắngtạo ra

+ Nhận xét: có Pư xảyra

+ KL: sản phẩm là bazơ

- Lên bảng viết PTPư

- Lắng nghe

- Làm TN theo nhóm,ghi lại kết quả quan sátđược

- Đại diện 2- 3 nhómbáo cáo KQuả:

+ Hiện tượng: Pư toảnhiệt

sản phẩm tan -> có Pưxảy ra

+ Lên bảng viết PTPƯ

- Giải thích: vì CaOtác dụng được với axit

- Nghiên cứu,vì: doCaO hấp thụ khí CO2trong k0

- KL: CaO TD với a xit -> muối

3 Tác dụng với oxit axit

- PTHH:

CaO + CO2 -> CaCO3

- KL: CaO là oxit ba zơ

Trang 11

- 1 HS lên bảng viếtPTPư

- Rút ra KL, giải thich:

vì CaO là o xit ba zơ

Hoạt động 2: Tìm hiểu về ứng dụng của CaO

- Y/cầu HS nghiên cứu

II ứng dung của CaO

(SGK/ 8)

Hoạt động 3: Tìm hiểu về cách sản xuất CaO

- Cho HS thảo luận trả lời

1 số câu hỏi:

+ Trong t/tế ,sản xuất CaO

từ nguyên liệu nào?

+ ở địa phương em người

ta tiến hành sx CaO bằng

cách nào?

- GV giới thiêu sơ đồ nung

vôi trên tranh vẽ

- Yêu cầu: HS lên minh

hoạ = các PTPư xảy ra khi

nung vôi?

- GV hoàn thiện kiến thức

-Thảo luận, phát biểu

2 Các phản ứng xảy ra

- PTHH:

C + O2 -> CO2CaCO3 to CaO + CO2

Hoạt động 4: Củng cố

1 Hệ thống lại kiến thức mới học

2 Làm bài tập:

Viết phương trình phản ứng cho mỗi biến hóa sau:

CaO -> Ca(OH)2 -> CaCO3 -> CaO -> CaCl2

HS: CaO + CO2 -> CaCO3

CaO + H2O -> Ca(OH)2

Ca(OH)2 + CO2 -> CaCO3 + H2O

CaCO3 t0 CaO + CO2

CaO + 2HCl -> CaCl2 + H2O

Trang 12

1.Kiến thức: Biết được

- Tính chất hoá học, tính chất vật lý của lưu huỳnh đioxit(SO2)

- Biết được các ứng dụng của lưu huỳnh đioxit(SO2)

- Biết được các phương pháp điều chế lưu huỳnh đioxit(SO2) trong phòng

TN và trong công nghiệp

2.Kĩ năng:

- Quan sát TN, dự đoán, kiểm tra và kết luận được về t/c hóa học của SO2

- Rèn luyện kĩ năng viết các PTHH của SO2 và kĩ năng làm các bài tậphoá học

- Phân biệt được một số oxit cụ thể

- Tính TP % về khối lượng của oxit trong hỗn hợp hai chất

- Rèn luyện kĩ năng viết PTPƯ, làm các bài tập tính toán theo PTHH

+ Hoá chất: Na2SO3, H2SO4, Ca(OH)2, H2O

+ Dụng cụ điều chế SO2 từ NaCO3 và H2SO4

- HS:

Ôn tập về các tính chất của oxit

III.Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra

- HS1: Nêu t/c hoá học của oxit axit? Viết PTPƯ minh hoạ?

- HS2: Giải bài tập 4 SGK?

2.Bài mới

Hoạt động 1: Tìm hiểu về tính chất của SO 2

- GV điều chế khí SO2 B.Lưu huỳnh đoxit (SO 2 )

Trang 13

luận và viết PTPư?

- Thông báo: SO2 gây ô

nhiễm khí, gây mưa axit

- TN2

+ Cho khí SO2 vào cốc

đựng dd nước vôi trong

y/c: Nhận xét hiện tượng,

kết luận, viết PTPư?

+ Thông báo: sản phẩm

là muối sun fit ko tan

- Nêu t/c (c), yêu cầu HS

+ Hiện tượng: Quì tímhoá đỏ

+ KL: sản phẩm làaxit

- Lắng nghe

- Quan sát TN, nêu:

+ Hiện tượng: Xuấthiện kết tủa trắng+ KL: PƯ đã xảy ra,viết PTPƯ

- Nêu lại t/c, viết đượcPTPƯ

a.Tác dụng với nước

- TN: cho khí SO2PƯ vớiH2O

SO2 + K2O -> K2SO3

- KL: SO2 là oxit axit

Hoạt động 2: Tìm hiểu về ứng dụng của SO 2

- Tìm hiểu ứng dụng của

CO2

- Yêu cầu n/cứu tin phát

biểu các ứng dụng của SO2

- GV hoàn thiện kiến thức

- Nghiên cứu, liên

hệ t/tế nêu ứngdụng

- Ghi nội dung

II Lưu huỳnh đioxit có những ứng dụng gì?

- Bổ xung: có thểdùng H2SO4(đặc)với Cu ở to.

Trang 14

người ta dùng 2 cách.

- Giới thiệu: Trong

CN người ta dùng 2cách

SO2 + CaO -> CaSO3

SO2 + H2O -> H2SO3

SO2 + 2NaOH -> Na2SO4 + H2O

H2SO3 + Na2O -> Na2SO4 + H2O + SO2

b GV :Phát phiếu học tập yêu cầu HS làm bài tập- Cho 12,6 g Natri sunfittác dụng vừa dủ với 200ml dung dịch axit H2SO4

1 Kiến thức: Biết được

- Tính chất hóa học của axit : Tác dụng với quì tím, với bazơ, oxit bazơ vàKL

- HS biết được những t/c HH của axit và dẫn ra được những PTHH tươngứng cho mỗi tính chất

2 Kĩ năng

Trang 15

- QS thí nghiệm, dự đoán và rút ra kết luận về tinh chất hóa học của axitnoi chung.

- HS biết vận dụng những t/c HH để giải thích 1 số hiện tượng thường gặp

- HS biết vận dụng những t/c để làm bài tập

3 Thái độ:

- Cẩn thận, tiết kiệm khi sử dụng hoá chất làm các TN

- GD tính tự giác trong học tập và yêu thích bộ môn

II Chuẩn bị của GV và HS

- Các hoá chất: dd HCl, H2SO4l, Zn, Al, Fe, Quì tím (Đủ dùng cho mỗinhóm làm TN)

- Các dụng cụ: ống nghiệm, đũa thuỷ tinh

III Tiến trình dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

Theo PT: n CaSO3 = n SO2 => m CaSO3 = 120 x 0,005 = 0,6(g)

n Ca(OH) 2dư = 0,002 (mol) => m Ca(OH) 2dư = 74 x 0,002 = 0,148 (g)

2 Bài mới

Hoạt động 1: Tìm hiểu tính chất hoá học của Axit

- Lắng nghe

- Làm TN theo nhóm

Quan sát ghi lại htg TN:

Kim loại bị hoà tan, cóbọt khí ko màu  => KL

có PứHH xảy ra => viếtPTHH

- Lắng ghe, ghi nhận

- Lắng nghe, tìm hiểu bàisau

I.Tính chất hoá học của Axit

1 Axit làm đổi màu chất chỉ thị

- TN: Giấy quì tím + Axit

- KL: dd axit làm đổi màu quì tím -> đỏ

2 Axit TD với kim loại

- TN: Nhôm TD với HCl

- PTHH2Al + 6HCl -> 2AlCl3 + 3H2 

- KL: dd Axit TD được với nhiều Kloại => muối + H2 

Trang 16

Fe2O3 Pư với HCl

Yêu cầu: Tiến hành như

SGK

ghi lại kquả , báo cáo: htg,

nhận xét, viết PTPứ,

Kluận

- GV thông báo: Các axit

khác TD với oxit bazơ

cúng cho sản phẩm tương

tự

- Làm TN theo nhóm ghilại kquả quan sát được

- Đại diện báo cáo nhómkhác nhận xét, bổ xung(Cu(OH)2 bị hoà tan ->

dd có màu xanh lam) -> có Pư xảy ra ->

viết PTPư

- Làm TN theo nhóm ghilại kquả báo cáo

+ (Htượng: Fe2O3 hoà tan-> dd vàng nâu )+ KL: PƯ đã xảy ra, viếtPTPư

- Lắng nghe, viết vàiPTPư minh hoạ

Chú ý: SGK/12

3 Axit tác dụng với bazơ

- TN: Cu(OH)2 với H2SO4

- PTPư:

H2SO4 + Cu(OH)2 -> CuSO4 + H2O

- KL: Axit + oxit bazơ -> muối + nước

* Axit còn TD với muối

( bài 9)

Hoạt động 2: Tìm hiểu về axit mạnh – yếu

- Thông báo: Dựa vào tính

chất HH chia axit 2 loại

Axit mạnh, axit yếu

- Lắng nghe, ghi nhớ II.Axit mạnh, axit yếu:

- Axit mạnh: HCl,HNO3,

H2SO4

- Axit yếu:

H2SO3 ; H2CO3; H2S H2O + SO2 CO2 + H2O

Hoạt động 3: Củng cố

- Nêu lại các tính chất HH của Axit ?

Trang 17

- Vận dụng: Viết PTPư khi cho dd HCL lần lượt TD với:

a Ma gie a Mg + 2HCl -> MgCl2 + H2 

b Sắt (III) oxit b Fe2O3 + 6HCl -> 2FeCl3 + 3H2O

c Sắt (III) hiđro xit c Fe(OH)3 + 3HCl -> FeCl3 + 3H2O

Hoạt động 5: Dặn dò

- Học bài làm các bài tập trong SGK/14

- Xem trước Bài 4

1 Kiến thức: Biết được

- Tính chất, ứng dụng, cách nhận biết axit HCl, H2SO4 (l) và đ(td với

KL, tính háo nước) PPSX H2SO4 trong công nghiệp

- Biết được các tính chất hoá học để viết đúng các phương trình phảnứng thể hiện tính chất hoá học chung của Axit

2 Kĩ năng:

- QS, Dự đoán, kiểm tra và kết luận về tính chất hóa học của axit HCl, H2SO4(l), (đ,nóng)

- Viết PTHH chứng minh t/c của H2SO4(l), (đ,nóng)

- Nhận biết được dd HCl và m’clorua, axit H2SO4- và dd m’sunfat

- Tính nồng độ hoặc khối lượng dd axit HCl, H2SO4 trong phản ứng

- Vận dụng những tính chất của HCl, H2SO4 trong việc giải các bài tậpđịnh tính và định lượng

3 Thái độ:

- Sử dụng tiết kiệm hoá chất khi làm các thí nghiệm

II- Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: chuẩn bị cho các thí nghiệm gồm

+ Hoá chất: dung dịch HCl, H2SO4, Cu(OH)2, NaOH, CuO, Cu, Al (Zn,Fe)

+ Dụng cụ: ống nghiệm, kẹp gõ, đũa, phễu, giấy lọc

- HS: học thuộc các tính chất hoá học chung của Axit

III- Tiến trình lên lớp

1 Ổn định tổ chức : 1’

Trang 18

2 Kiểm tra 15’

Đề bài

Câu 1(4 điểm): Axit có

111

0,51

0,51

Hoạt động 1: Tìm hiểu về tính chất của HCl

- Cho học sinh quan sát

- Lắng nghe, ghi nộidung

A- Axit clo hiđric (HCl)

1 Tính chất

a T/c vật lí

- Dung dịch khí Hiđro clorua trong nước  Axitclo hiđric

- Dung dịch đậm đặc là

Trang 19

hoá học của Axit đã học

+ Nghiên cứu thông tin

sgk, sau đó cho hs lên

- Tác dụng với oxit bazơ

 muối clorua + H2O

2 Ứng dụng

- Điều chế các loại muốiclorua

- Làm sạch bề mặt kimloại

- Tẩy ghỉ kim loại

nước (không làm ngược

lại  nguy hiểm)

- Lắng nghe

- Dựa vào phần A hs nêulại 5 t/c hoá học, viết cácPTHH

- Lắng nghe - sửa sai

B- Axit Sunfuric (H 2 SO 4 )

I- Tính chất vật lí

- Chất lỏng sánh không màu, nặng gấp 2 lần nước(D = 1,83 g/cm3), nồng

độ 98%, không bay hơi tan dễ trong nước, toả nhiều nhiệt

- Chú ý: sgk/15

II- Tính chất hoá học

Axit Sunfuric loãng có tính chất hoá học của Axit:

- Làm đổi màu quì tím

đỏ

- Tác dụng với kim loại

 muối Sunfat + H2 

Fe + H2SO4  FeSO4 + H2

- Tác dụng với bazơ  muối + Sunfat + nướcH2SO4 + KOH  K2SO4 + H2O

Trang 20

- Tác dụng với Oxit bazơ

 muối Sunfat + nướcH2SO4 + CuO  CuSO4 +H2O

- Tác dụng với muối (bài 9)

Hoạt động 3 :Củng cố

- Cho HS nhắc lại nội dung chính đã học

- Vận dụng: cho các chất sau Ba(OH)2, SO3, K2O, Mg chất nào tác dụngđược với

a, H2O

b, H2SO4l => viết phương trình phản ứng

c, KOH

Đáp án:

a Tác dụng với nước có: SO3, K2O: SO3 + H2O  H2SO4

K2O + H2O  2KOH

b, Tác dụng với H2SO4 (l) có: Ba(OH)2, K2O, Mg

Ba(OH)2 + H2SO4  BaSO4 + H2O

K2O + H2SO4  K2SO4 + H2O

Mg + H2SO4  MgSO4 + H2 

c, Với dung dịch KOH có: SO3

2KOH + SO3  K2SO4 + H2O

Trang 21

- Nắm được những ứng dụng quan trọng của các Axit này trong sản xuấtđời sống

2 Kĩ năng

- Sử dụng an toàn những Axit này trong quá trình làm thí nghiệm

- Vận dụng t/c của Axit trong việc giải các bài toán định tính, định lượng

kĩ năng phân biệt các chất khi mất nhãn

3 Thái độ

- Hứng thú học tập, tìm hiểu môn khoa học

II- Chuẩn bị của GV và HS

- GV: chuẩn bị cho các thí nghiệm gồm

+ Hoá chất: dung dịch HCl, H2SO4 (l),H2SO4 (đ), Cu, dung dịch BaCl2,Na2SO4, NaCl, NaOH

+ Dụng cụ: giá ống nghiệm,ống nghiệm, kẹp gỗ, đèn cồn, ống hút

- HS: đã học kĩ nội dung bài học + chuẩn bị nước vệ sinh thí nghiệm

III- Tiến trình lên lớp

1 Kiểm tra bài cũ

3 , 0

Hoạt động 1: Tìm hiểu tính chất hoá học của Axit Sunfuaric (đ)

Trang 22

nghiệm: cho 1 ít đường

vào đáy cốc, rót thêm 1

loại đi 2 nguyên tố H, O

trong H2O ra khỏi đường

- Đại diện nhóm nêu:

Hiện tượng: ống 1:

không có hiện tượng gì

ống 2: Cu tan dần  xuấthiện màu xanh lam

- Chứng tỏ có phản ứngxẩy ra  viết PT p/ứng

- Lắng nghe, ghi nhớ viếtđược các PT phản ứngminh hoạ

- Quan sát thí nghiệmnêu được hiện tượng:

đường màu trắng  vàng

 nâu  đen  phảnứng toả nhiệt

- Lắng nghe, ghi nhớ

- Viết được PTPƯ

- Lắng nghe

2 Axit Sunfuric đặc có những tính chất hoá học riêng

a, Tác dụng với kim loại

* Thí nghiệm: cho Cu t/dvới H2SO4 (l); H2SO4 (đ)

* PTHH:

Cu + H2SO4  CuSO4 +

2 H20 + SO2 xanhlam

* Ngoài kim loại Cu,H2SO4 (đ,n) còn tác dụngđược với nhiều kim loạikhác

 Muối Sunfat, khônggiải phóng H2

b, Tính háo nước

* Thí nghiệm: H2SO4 (đ)t/d với đường

* PTHH:

C12H22O11 11 H2O+ 12 C

Hoạt động 2: Tìm hiểu ứng dụng của H 2 SO 4

- Giáo viên giới thiệu 1 - Theo dõi, quan sát sơ III- Ứng dụng

ôxi hoá

Trang 23

Hoạt động 3: Tìm hiểu về cách sản xuất H 2 SO 4

- Cho hs nghiên cứu

- Các công đoạn sảnxuất :

(nguyên liệu: S, FeS2, kk,H2O)

S + O2  SO2 2SO2 + O2  2SO3

SO3 + H2O  H2SO4

Hoạt động 4: Hướng dẫn Cách nhận biết H 2 SO 4 và muối Sunfat

Nhỏ vào mỗi ống nghiệm

3-4 giọt BaCl2 Y/c hs:

+ Quan sát hiện tượng,

nhận xét, viết PTHH?

- GV thông báo: gốc

(SO4) trong các phân tử

H2SO4 hoặc Na2SO4 kết

- Nêu được (xuất hiện trắng không tan)  đãxẩy ra phản ứng hoá học

- Lắng nghe

- Rút ra kết luận

- Lắng nghe, ghi nhận

V- Nhận biết Axit Sunfuric và muối Sunfat

+ 2NaCl

* Nhận biết:

- Dùng thuốc thử và dungdịch muối bari: BaCl2,Ba(NO3)2 hoặc Ba(OH)2,

có thể dùng 1 số kim loạihoạt động: Mg, Zn, Al, Fe

* Ghi nhớ: sgk

* Hoạt động 5 : Củng cố

- Trình bày pp hoá học để phân biệt các lọ hoá chất bị mất nhãn đựng cácdung dịch không màu sau: K2SO4, KCl, KOH, H2SO4

Trang 24

Cách làm:

- Nhỏ các dung dịch trên vào mẩu giấy quỳ tím nếu thấy:

Quì tím  đỏ là H2SO4, xanh là KOH, không chuyển màu là K2SO4, KCl

- Nhỏ 1 - 2 giọt BaCl2 vào 2 ống nghiệm chưa phân biệt được nếu thấy:Xuất hiện  trắng là dung dịch K2SO4, không xuất hiện  trắng là dung dịchKCl

PTHH: K2SO4 + BaCl2  BaSO4  + 2 KCl

Tiết 8 - bài 5: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Học sinh được ôn lại các tính chất hoá học của oxit, axit

- Dẫn ra những phản ứng hoá học minh hoạ cho mỗi tính chất cụ thể:CaO, SO2, HCl, H2SO4

2 Kĩ năng

- Vận dụng kiến thức giải bài tập

3 Thái độ: Yêu thích môn học

II- Chuẩn bị của GV và HS

- GV: nội dung ôn tập cơ bản

III- Tiến trình lên lớp

Nội dung Hoạt động 1: Ôn lại phần kiến thức cần nhớ

Trang 25

- Nghiên cứu sơ đồ 2 sgk

 nêu được 4 t/c hóa học

- Hs nêu được H2SO4 đ có

(Sơ đồ 1: sgk)

2 Tính chất hóa học của axit:

II- Bài tập

Bài tập 1/sgk

a, CaO + H2O  Ca(OH)2

SO2 + H2O  H2SO3Na2O + H2O  2NaOHCO2 + H2O  H2CO3

b, CuO + 2HCl  CuCl2 +H2O

Na2O + 2HCl  2NaCl +H2O

CaO + 2HCl  CaCl2 + H2O

c, SO2 + 2NaOH  Na2SO3 + H2O

CO2 + 2NaOH  Na2CO3 +H2O

PTHH:

Trang 26

n Mg 0 , 3 24

2 , 7

Ca(OH)2 + SO2  CaSO3

Trang 27

II- Chuẩn bị của GV và HS

1 Dụng cụ: giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp, cốc, lọ, muôi

2 Hóa chất: CaO, H2O, P, HCl, Na2SO4, NaCl, quì tím, BaCl2

III- Tiến trình lên lớp

1 Kiểm tra bài cũ

- T/c hoá học của oxit bazơ, oxit axit, axit

2 Nội dung thực hành

Hoạt động

của giáo viên

Hoạt động của học sinh

Trang 28

thí nghiệm-> yêu cầu:

+ Ghi lại các hiện tượng

+ Dựa vào t/c khác nhau

của các chất để phân biệt

- Đại diện nhóm báo cáo

- 1 học sinh lên viếtPTHH

-Làm thí nghiệm theonhóm, chú ý các nhómthao tác gv hướng dẫn

- Nghiêm túc thực hiện,ghi lại kết quả

- Đại diện nhóm báo cáo nhóm khác bổ xung

- Nghiên cứu sgk

- Chú ý lắng nghe

- Trả lời

- Làm thí nghiệm theo sựhướng dẫn

- Đại diện trình bày

- Theo dõi so sánh kếtquả như sgk/23

H2O

* Hiện tượng: phản ứngtoả nhiệt CaO nhão ra thử

2.Nhận biết các dung dịch

- Lấy hóa chất

- Quan sát hiện tượng thínghiệm

Trang 29

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS viết bản tường trình theo mẫu

STT TênTNo Cách tiếnhành Hiện tượngTNo Nhận xét Kết luận PTHHViết 1

Trang 30

2 Kĩ năng

- Rèn kĩ năng làm bài kiểm tra viết, kĩ năng viết PTHH, vận dụng làm cácbài tập thông thường như :

+ Nhận biết chất

+ Viết PTHH biểu diễn sơ đồ biến hóa

+ Bài tập tính toán theo PTHH

+ HS : Ôn tập các đã học từ đầu năm học về (Oxit, Axit)

III Hoạt động dạy học

d Tác dụng với kim loại,

phi kim và oxi

Câu 3 (0,5 đ): Dãy nào

dưới đây tác dụng với

HCl:

a CuO; ZnO; Na2O

b MgO; CO2; FeO

Phần trắc nghiệm : Mỗi ý đúng 0,5 đ

Trang 31

c N2O5; CaO; Al2O3

d Fe2O3; CO; CO2

II Tự luận : ( 8 điểm )

Câu 5: (2 điểm) Viết

PTHH cho dãy biến hoá

2 K2O + H2O 2 KOH

3 2KOH + H2SO4 K2SO4 + 2H2O

4 K2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2KCl

PT: Na2O + H2O ->

2NaOH P2O5 + 3H2O -> 2H3PO4

- Dùng QT cho vào 2 dd vừa thu được:

+ Nếu thấy dd nào làm QT ->

đỏ => là H3PO4 => chất ban đầu là P2O5

0,250,25

0,5

10,5

1

Trang 32

b Tính thể tích khí

thoát ra ở đktc

c Tính khối lượng muối

thu được sau phản ứng?

d Tính nồng độ mol/l

của dung dịch HCl đã

dùng

Zn + 2HCl -> ZnCl2 + H2TPT 1 : 2 : 1 : 1Vậy 0,15 -> 0,3 -> 0,15 ->

Câu 1: : Hãy chỉ ra dãy gồm

toàn các oxit bazơ trong các

dãy dưới đây:

a MgO; CO2; FeO

b CuO; ZnO; Na2O

c Fe2O3; CO; CO2

d N2O5; CaO; Al2O3

Câu 2: Cặp chất nào dưới

đây phản ứng với nhau tạo

Câu 4 : Cho 6,5 gam kẽm

(Zn) vào dung dịch axit

sunfuric (H2SO4) thu được

Trang 33

a.44,8 lít

b 22,4 lít

c 4,48 lít

d 2,24 lít

II Tự luận: (8 điểm)

Câu 5: (2 điểm) Viết PTHH

cho dãy biến hoá sau: S 

SO2  SO3  H2SO4  BaSO4

Câu 7 (4 điểm): Hoà tan

hoàn toàn 8,4 gam bột sắt

(Fe) vào 300 ml dung dịch

- Lấy mỗi lọ một ít mẫu thử

- Cho QT lần lượt vào cácmẫu thử :

+ Nếu thấy mẫu thử nào làm QT -> đỏ là H2SO4+ 2 Mẫu thử không làm

QT đổi màu là 2 muối

- Cho BaCl2 vào 2 mẫu thử muối :

+ Nếu thấy mẫu thử nào p/ư cho KT trắng => là K2SO4

+ Còn HCl không p/ưPTHH :

BaCl2 + K2SO4 -> BaSO4+ 2KCl

0,250,250,25

0,5

0,5

0,750,5

0,250,50,250,5

Trang 35

- Nghiêm túc học tập, làm các TN quan sát phân tích hiện tượng.

II- Chuẩn bị của GV và HS

- Hoá chất: Ca(OH)2, NaOH, H2SO4 (l), HCl, Ba(OH)2, CuSO4, quì tím,CaCO3

- Các dụng cụ TN: Giấy lọc, ống nghiệm, đũa thuỷ tinh

III- Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra

2.Bài mới

- Gọi HS kể tên những ba zơ mà em đã biết? Chúng được chia làm mấyloại?

Hoạt động 1: Tìm hiểu tính chất thứ nhất của bazơ

- Dựa vào T/c này ta

phân tích được dd ba zơ

với các dd chất khác

- Lắng nghe, làm TNtheo nhóm

- Đại diện nhóm nêu kếtquả TN-> nhóm khác bổsung

- Nghe, ghi bài

+ Quì tím thành màuxanh

+ dd phe nol phe ta le in

zơ với oxit, axit

dd bazơ (kiềm) TD vớioxit axit -> muối và nước

Trang 36

+ viết PTHH minh hoạ ?

PTHH:

2KOH + SO 2 -> K 2 SO 3 + H 2 O

Hoạt động 3: Tìm hiểu tính chất thứ ba của bazơ

- Dựa vào bài 3 đã học :

+ yêu cầu HS nêu lại T/c

- Nêu được: Pứ trung hoà

3 Tác dụng của bazơ với axit

Bazơ tan và ko tan đều TDvới axit -> muối và nướcPTHH: Ca(OH)2 + 2HCl

- Giới thiệu: 1 số ba zơ ko

tan khác như: Fe(OH)3,

KL: có PƯHH xảy ra

-> viết PTHH

- Lắng nghe ghi nhớ ,tựviết được các PTHHminh hoạ

Cu(OH)2 to CuO + H2O

Trang 37

Lớp Tiết Ngày dạy Sĩ số Vắng

- Nghiêm túc , tiết kiệm các hoá chất khi làm các TN

II- Chuẩn bị của GV và HS

- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, panh, đế sứ

- Hoá chất: Dung dịch NaOH, quì tím, dd phe nol phe ta le in, dd HCl

- Tranh vẽ: Sơ đồ định phân dd NaCl, các ứng dụng của NaOH

III- Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

- Trình bày T/c hoá học của bazơ ? Viết các PT minh hoạ ?

Kết quả:

a Điều chế các dd bazơ (kiềm) ?

Na2O + H2O -> 2NaOH; CaO + H2O -> Ca(OH) 2

b Điều chế các bazơ ko tan:

CuCl2 + 2NaOH -> Cu(OH)2 + 2NaCl

2 Bài mới:

Hoạt động của

Hoạt động 1: Tìm hiểu tính chất vật lý của NaOH

+ Nhận xét hiện tượng(tan trong nước, nhờn toảnhiệt)

I Tính chất vật lý

(SGK/26)

Trang 38

Hoạt động 2: Tìm hiểu các tính chất hoá học của NaOH

? NaOH thuộc loại hợp

chất nào

? Dự đoán các T/cHH

- KL: có t/c hoá học của

bazơ tan

? Yêu cầu HS nêu lại các

t/c hoá học của bazơ

- Nêu: có 4 t/c HH

- Nêu các t/c và viết PTPứvào vở

II Tính chất hoá học

NaOH có các t/c hoá họccủa bazơ tan

1 dd NaOH làm quì tím-> xanh, phe nol phe ta le

in không màu -> đỏ

2 Tác dụng với axit -> Muối + H2O

NaOH + HNO3 ->NaNO3 + H2O

3 Tác dụng với oxit, axit -> Muối + H2O

2 NaOH + SO3 ->Na2SO4 + H2O

- Nghe, ghi nhớ

III ứng dụng

- Dùng để sản xuất xàphòng, tẩy

- Sản xuất tơ nhân tạo

2NaOH + H2 + Cl2

Hoạt động 5 : Củng cố

- Gọi 1 HS nhắc lại nội

Trang 39

dung chính của bài

- Hướng dẫn HS làm bài

tập trắc nghiệm:

- Khi cho 500 ml dd

NaOH 1 M tác dụng hết

với dd H2SO4 2M tạo

thành muối trung hoà:

b Khối lượng muối

trung hoà tạo thành là:

Hoạt động 6 : Dặn dò

- Học bài, làm các bài

tập 1, 2, 3, 4 SGK/27

- Xem trước bài 8 ý B

(Tiết 2 của bài)

B Canxi hiđroxit – Thang pH

I- Mục tiêu

1 Kiến thức

- HS biết được các t/c vật lý, tính chất hoá học của Ca(OH)2

- Biết cách pha chế ddịch Ca(OH)2

- Biết các ứng dụng trong đời sống của Ca(OH)2

-Biết ý nghĩa độ pH của dd.

Trang 40

2 Kĩ năng

- Rèn luyện kĩ năng viết các PTHH, làm bài tập định lượng

II- Chuẩn bị của GV và HS

- Dụng cụ TN: Cốc, đũa thuỷ tinh, giá sắt, phễu, giấy lọc, ống nghiệm,giấy pH

- Hoá chất: CaO, HCl, NH3, nước chanh

III- Hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

- Nêu t/c hoá học của NaOH ? Viết PTPƯ minh hoạ ?

- Chữa bài tập 2 SGK/27

a CaO + H2O -> Ca(OH)2

b Ca(OH)2 + Na2CO3 -> CaCO3 + 2NaOH

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Hướng dẫn làm thí nghiệm

- Giới thiệu: dd Ca(OH)2

thu được là dd bão hoà ở

to phòng ít tan trong nước

? Ca(OH)2 thuộc loại

bazơ nào -> dự đoán t/c

hoá học?

-> nêu lại các t/c hoá học

của bazơ tan ?

- GV liệt kê lại 3 t/c của

bazơ tan Yêu cầu HS

liên hệ viết ra các PTHH

tương ứng với Ca(OH)2 ?

- Thông báo: Ngoài ra

- Dựa bài 7 nêu ra 3 t/c

- Lên bảng viết cácPTHH minh hoạ

b.Tác dụng với axit ->muối + nước

Ca(OH)2 +2HCl -> CaCl2+ H2O

c Tác dụng với oxit axit -> muối + nước

Ca(OH)2 + CO2-> CaCO3+ H2O

Hoạt động 2: Tìm hiểu các ứng dụng của Ca(OH) 2

- HS nêu các ứng dụng

của Ca(OH)2 trong

đ/sống ?

- Yêu cầu học theo SGK

- Nghiên cứu SGK liên

hệ thực tế nêu ứngdụng

3 Ứng dụng (SGK/29)

Hoạt động 3: Tìm hiểu về thang PH

- GV nêu ứng dụng của - Lắng nghe, ghi nhận II Thang pH

Ngày đăng: 06/05/2018, 16:52

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w