Cho 5,6 gam một anđehit đơn chức không no, mạch hở, có một liên kết đôiC=C trong phân tử tác dụng hoàn toàn với Ag2O d trong dd NH3 thấy tạo ra 21,6 gam Ag.. Để trung hoà 4,44 gam một ax
Trang 1Hoàng thanh bình trờng thpt yên thành 2
Axit hữu cơ dạy thêm b1
Câu 1 Số đồng phân axit cacboxylic, mạch hở của C4H6O2 ( kể cả đồng phân hình học) là:
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 2 Axit acrylic phản ứng đợc với số chất trong dãy các chất NaOH, CaCO3, NaNO3,
nớc Br2, C2H5OH, Cu, Cu(OH)2 là:
A 4 B 5 C 6 D 3
Câu 3 Đốt cháy hoàn toàn một axit cacboxylic X không no, ( một liên kết đôi C=C) đơn chức, mạch hở thu
đ-ợc 1,12 lít khí CO2 ( đktc) và 0,72 gam H2O CTPT của X là:
A C3H4O2 B C4H6O2 C C5H8O2 D C6H10O2
Câu 4 Thuốc thử dùng để nhận biết các dd axit acrylic, axit axetic, rợu etylic đựng trong các lọ mất nhản là:
A quỳ tím, dd Na2CO3 B quỳ tím, dd NaOH
C quỳ tím, dd Cu(OH)2 D quỳ tím, dd Br2
Câu 5 Trung hoà 0,1 mol một axit hữu cơ X cần dùng 100 ml dd NaOH 1M, thu đợc dd chứa 9,4 gam một
muối của axit hữu cơ Tên của X là:
A axit acrylic B axit crotonic C axit axetic D axit metacrylic
Câu 6 Tính axit của CH3COOH, C2H5COOH, C2H3COOH giảm dần là:
A CH3COOH> C2H5COOH> C2H3COOH
B CH3COOH> C2H3COOH> C2H5COOH
C C2H3COOH> CH3COOH> C2H5COOH
D C2H5COOH> C2H3COOH> CH3COOH
Câu 7 Cho 7,9 gam hổn hợp X gồm hai axit cacboxylic không no ( một liên kết đôi C=C), đơn chức, mạch hở,
kế tiếp nhau phản ứng vừa đủ với dd NaHCO3 thu đợc 2,24 lít khí CO2 ( đktc) CTPT của hai axit là:
A C2H3COOH và C3H5COOH B C3H5COOH và C4H7COOH
C C4H7COOH và C5H9COOH D C5H9COOH và C6H11COOH
Câu 8 Chọn câu sai:
A Axit oleic không có đồng phân hình học
B Điều chế poli metylmetacrylat ( thuỷ tinh hữu cơ) từ các monome là rợu metylic và axit metacrylic
C Axit hữu cơ X mạch không phân nhánh, vd R(COOH)x thì x 2
D Đốt cháy axit hữu cơ (trừ axit no, đơn chức, mạch hở) luôn thu đợc số mol CO2 lớn hơn số mol H2O
Câu 9 Cho 5,6 gam một anđehit đơn chức không no, mạch hở, có một liên kết đôi(C=C) trong phân tử tác dụng
hoàn toàn với Ag2O d trong dd NH3 thấy tạo ra 21,6 gam Ag CTPT của anđehit trên là:
A C3H6O B C4H6O C C3H4O D C2H4O
Câu 10 3,15 gam một hh gồm axit axetic, axit acrylic, axit propionic vừa đủ để làm mất màu hoàn toàn dd
chứa 3,2 gam Br2 Để trung hoà hoàn toàn 3,15 gam cũng hh trên cần 90 ml dd NaOH 0,5M Thành phần phần trăm khối lợng từng axit trong hh lần lợt là:
A 25,00%; 25,00% và 50,00% B 19,04%; 35,24% và 45,72%
C 19,05%; 45,71% và 35,24% D 45,71%; 35,25% và 19,04%
Câu 11 Axit crotonic phản ứng đợc với bao nhiêu chất trong dãy H2, ddBr2, HCl, NaOH, KCl, phenol, anilin?
A 4 B 5 C 6 D 7
Câu 12 Cho 10,90 gam hh gồm axit acrylic và axit propionic phản ứng hoàn toàn với Na thoát ra 1,68 lít khí
(đktc) Nếu cho hh tham gia phản ứng cộng H2 hoàn toàn thì khối lợng sản phẩm cuối cùng là bao nhiêu?
A 7,4 g B 14,8 g C 11,1 g D 22,2 g
Câu 13 Cho dãy gồm các chất Na, HCl, NaOH, CaCO3, CuO, NaCl, Cu(OH)2, C2H5-OH,
C6H5-OH, C6H5-NH2 Số chất tác dụng đợc với dd CH3-COOH là:
A 5 B 6 C 7 D 8
Câu 14 Số đồng phân axit của C5H10O2 là
A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 15 Đốt cháy hoàn toàn 1,2 gam một axit cacboxylic X thu đợc 0,896 lít khi CO2 (đktc) và 0,72 gam H2O Tên goi của X là:
A axit fomic B axit propionic C axit axetic D axit n-butiric
Câu 16 Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt axit fomic, axit axetic?
A quỳ tím B Na C CaCO3 D Cu(OH)2
Câu 17 Để trung hoà 4,44 gam một axit cacboxylic X ( thuộc dãy đồng đẵng của axit axetic) cần 60 ml dd
NaOH 1M CTPT của axit X là:
A HCOOH B CH3COOH C C3H7COOH D C2H5COOH
Câu 18 Chất không tác dụng với Ag2O trong dd NH3, đun nóng tạo thành Ag là:
A HCOOH B HCHO C CH3CHO D CH3COOH
Câu 19 Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là:
A CH3COOH B CH3CHO C C2H5OH D CH3OH
Câu 20 Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Tinh bột X Y axit axetic X và Y lần lợt là:
A glucozơ, anđehit axetic B glucozơ, rợu etylic
C rợu etylic, anđehit axetic D rợu etylic, etilen
Câu 21 Chọn câu sai:
A Trong dãy đồng đẵng của axit axetic, axit có khối lợng phân tử càng lớn ( số nguyên tử các bon càng lớn), nhiệt độ sôi càng cao
B Axit có nhiệt độ sôi cao hơn rợu là vì: hai phân tử axit hình thành đợc hai liên kết hiđro còn hai phân tử rợu chỉ hình thành đợc một liên kết hiđro
C Dãy đồng đẵng của axit cacboxylic no, đơn chức, axit có số nguyên tử cacbon càng cao, tính axit càng mạnh
D Axit fomic ngoài tính chất axit, còn thể hiện tính chất của anđehit
Trang 2Câu 22 Oxi hoá 10,2 gam hổn hợp hai anđehit kế tiếp nhau trong dãy đồng đẵng, ngời ta thu đợc hổn hợp hai
axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở Để trung hoà hổn hợp axit này cần dùng 200 ml dd NaOH 1M Công thức của hai anđehit là:
A HCHO và CH3CHO B CH3CHO và C2H5CHO
C C2H5CHO và C3H7CHO D C3H7CHO và C4H9CHO
Câu 23 Trung hoà 6,0 gam một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở cần dùng 100 ml
dd NaOH 1M CTCT của axit là:
A CH2=CHCOOH B CH3COOH C HCOOH D C2H5COOH
Câu 24 Độ linh động của nguyên tử H trong nhóm hiđroxyl ở axit axrtic, rợu etylic, phenol giảm dần
A C6H5OH> C2H5OH> CH3COOH B CH3COOH> C6H5OH> C2H5OH
C C2H5OH> C6H5OH> CH3COOH D C6H5OH> CH3COOH> C2H5OH
Câu 25 Số đồng phân C4H8O2 vừa tác dụng với Na và NaOH là:
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 26 Thêm 26,4 gam một axit cacboxylic X mạch thẳng thuộc dãy đồng đẵng của axit axetic vào 150 gam
dd axit axetic 6,0% Để trung hoà hổn hợp thu đợc cần 300 ml dd KOH 1,5M CTCT của X là:
A HCOOH B CH3CH2COOH
C (CH3)2CHCOOH D CH3CH2CH2COOH
Câu 27 Cho 90 gam CH3COOH tác dụng với 69 gam C2H5OH ( H2SO4 đặc xúc tác) Khi phản ứng đạt đến trạng thái cân bằng thì 66% lợng axit đã chuyển hoá thành este Khối lợng este sinh ra là:
A 174,2 gam B 87,12 gam C 147,2 gam D 78,1 gam
Câu 28 Cho 3,0 gam một axit no đơn chức mạch hở X tác dụng vừa đủ với dd NaOH Cô cạn dd sau phản ứng,
thu đợc 4,1 gam muối khan CTPT của axit là:
A HCOOH B C2H5COOH C CH3COOH D C3H7COOH
Câu 29 Để điều chế axit axetic từ đá vôi, than đá, nớc và các chất vô cơ khác cần thiết, điều kiện có đủ, cần
thực hiện tối thiểu số phản ứng là:
A 5 B 6 C 7 D 8
Câu 30 Dãy gồm các chất đều phản ứng đợc với CH3COOH là:
A C2H5OH, Na2O, KCl, Fe(OH)2 B CH3CHO, CH3OH, Na, KOH
C CaCO3, Na2SO4, C2H5OH, NaOH D CH3OH, Na2CO3, Ca, KOH
Câu 31 Khối lợng axit axetic chứa trong giấm ăn thu đợc khi lên men 100 ml rợu 8o thành giấm ăn là: ( biết khối lợng riêng của rợu etylic là 0,8g/ml và hiệu suất của phản ứng là 80%)
A 8,3478 gam B 6,7783 gam C 6,6783 gam D 8,4378 gam
Câu 32 Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp đợc axit axetic là:
A C2H5OH, CH3CHO, CH3COONa, CH3CH2CH2CH3
B C2H5OH, CH3CHO, CH3COOCH3, CH3CH2Cl
C C2H5OH, CH3CHO, CH3COOCH3, HCHO
D C2H5OH, CH3CHO, CH3OH, CH3COONa
33 Hợp chất đầu và các hợp chất trung gian trong quá trình điều chế axit axetic (A) là: axetanđehit (B);
metan (D); axetilen (E)
Hãy sắp xếp các chất theo đúng thứ tự xảy ra trong quá trình điều chế
a) B D E A b) D E B A c) A B C D d) D B E A
34 Chất X vừa tác dụng đợc với Na vừa tác dụng đợc với dung dịch NaOH Vậy công thức phân tử
đúng của X là:
a) C2H6O b) C6H5Cl c) C2H4O2 d) C2H6O2
11 Axit fomic có thể lần lợt phản ứng với tất cả các chất trong nhóm chất nào sau đây?
a) d2 NH3 ; d2 NaHCO3 ; Cu ; CH3OH b) d2 AgNO3/NH3 ; d2 Na2CO3 ; Fe ; C6H5OH c) Mg ; d2 NaOH ; CH3OH ; d2 AgNO3/NH3
d) Na ; d2 Na2CO3 ; CH3OH ; d2 Na2SO4
12 Axit acrylic tham gia phản ứng đợc với:
1) rợu; 2) oxit kim loại; 3) kiềm; 4) dung dịch AgNO3 tan trong nớc
NH3;
5) nớc brom; 6) Cu(OH)2 7) dung dịch HBr 8) H2 (Ni, to)
Chọn nhóm hóa chất đúng nhất?
a) 1, 2, 4, 5, 6 b) 1, 3, 5, 7 c) 2, 4, 6, 8 d) 1, 2, 3, 5, 6, 8
13 Khi cho axit axetic tác dụng với các chất: KOH ; CaO ; Mg ; Cu ; H2O ; Na2CO3 ; Na2SO4 ;
C2H5OH; dung dịch AgNO3 trong nớc amoniac d (các điều kiện phản ứng coi nh có đủ) thì số phản ứng xảy ra là:
14 Hãy ghép cụm từ bên trái với cụm từ bên phải để đợc một câu đúng về phơng diện hóa học.
1) C4H10O A hòa tan đợc kết tủa Cu(OH)2 2) Axit fomic B có phản ứng tráng gơng
3) Axit axetic C có tất cả 4 đồng phân
4) Etylaxetat D phản ứng với dung dịch brom
Trang 31 - 2 - 3 - 4 - 5 -
công thức phân tử là C3H5O2Na Công thức cấu tạo của A, B lần lợt là:
CH3 CH CH2
OH OH
CH3 CH CH2 ONa ONa a)
b) HCOOCH2 CH3 HCOONa c) CH3 COO CH3 CH3COONa d) CH3 CH2 COOH CH3 CH2 COONa
16 Một hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic đơn chức A, B (chỉ chứa chức axit và đồng đẳng kế tiếp).
Chia X ra làm 2 phần bằng nhau Phần 1 trung hòa 0,5 lít dung dịch NaOH 1M; phần 2 tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH4OH d cho ra 43,2 gam Ag kết tủa
Xác định CTCT và khối lợng của A, B trong hỗn hợp X Cho Ag = 108
a) 9,2 gam HCOOH ; 18 gam CH3COOH b) 18 gam CH3COOH ; 44,4 gam C2H5COOH c) 18,4 gam HCOOH ; 36 gam CH3COOH d) 36 gam CH3COOH ; 44,4 gam C2H5COOH
=============================================