TRẮC NGHIỆM HOÁ 11 CHƯƠNG IV: ĐẠI CƯƠNG HOÁ HỌC HỮU CƠ Câu 1: Tính chất nào sau đây không phải là của các hợp chất hữu cơ A.. liên kết hoá học ở các hợp chất hữu cơ thường là liên kết cộ
Trang 1TRẮC NGHIỆM HOÁ 11 CHƯƠNG IV: ĐẠI CƯƠNG HOÁ HỌC HỮU CƠ Câu 1: Tính chất nào sau đây không phải là của các hợp chất hữu cơ
A liên kết hoá học ở các hợp chất hữu cơ thường là liên kết cộng hoá trị.
B nhất thiết phải chứa cacbon.
C không tan hoặc ít tan trong nước.
D phản ứng của các hợp chất hữu cơ thường xảy hoàn toàn, theo một hướng nhất định.
Câu 2: Cho các chất có công thức phân tử sau: CH4, C3H6, C6H12O6, C2H4O2, C6H6, C2H2, C2H6O Số chất có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản là
Câu 3: Chất X có công thức phân tử C4H8O4N2 Công thức đơn giản nhất của X là
A C2H4ON B C4H8O4N C C4H8O4N2 D C2H4O2N
Câu 4: Những chất đồng phân là những hợp chất khác nhau nhưng có cùng
A công thức phân tử B công thức lập thể C công thức cấu tạo D công thức hoá học.
Câu 5: Hợp chất hữu có X có tỉ khối so với hiđro bằng 30 Công thức phân tử của X là (Cho C = 12, H = 1, O = 16)
A C3H6O B C2H6O2 C C2H6O D C3H8O
Câu 6: Trong phân tử hợp chất hữu cơ, hoá trị của cacbon, hiđro lần lượt là
Câu 7: Hợp chất X có công thức đơn giản nhất là CH2O và có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 45 Công thức phân tử của X là (Cho
C = 12, H = 1, O = 16)
A C2H4O2 B CH2O C C4H8O4 D C3H6O3
Câu 8: Cho các chất sau: CH4, C2H6, C2H4, C2H2, C3H8 , C4H10, C5H12 Có bao nhiêu chất là đồng đẳng của nhau
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 4,6 gam chất hữu cơ Z (chứa C, H, O), sau phản ứng thu được 4,48 lít khí CO2 và 5,4 gam H2O Biết khối lượng mol phân tử của Z bằng 46 g/mol Công thức phân tử của X là (Cho C = 12, H = 1, O = 16)
Câu 10: Hợp chất Y có phần trăm khối lượng cacbon, hiđro, oxi lần lượt là 48,64%, 8,1% và 43,26% Khối lượng mol phân tử
của Y bằng 74 g/mol Công thức phân tử của Y là (Cho C = 12, H = 1, O = 16)
A C2H4O2 B C3H6O2 C C6H12O6 D C4H10O
Câu 11: Cho các chất có công thức phân tử sau: CH4, C3H6, C6H12O6, C2H4O2, C6H6, C3H8, C3H6O3 Số chất có cùng công thức đơn giản CH2O là
Câu 12: Cho các chất sau: CH3CH2OH (1), CH3OCH3 (2), CH3CH2CH2OH (3), CH3CHO (4) Các chất là đồng phân của nhau là
Câu 13: Cho các chất: C2H2, CHF3, CH5N, Al4C3, HCN, CH3COONa, (NH2)2CO, CO, (NH4)2CO3, CaC2 Có bao nhiêu chất hữu cơ
Câu 14: Khái niệm nào sau đây đúng khi nói về hợp chất hữu cơ
A là hợp chất của cacbon với hiđro và oxi.
B là hợp chất của cacbon (trừ CO, CO2, muối cacbonat, xianua, cacbua …)
C là hợp chất của cacbon.
D là hợp chất của cacbon và hiđro.
Đọc kỹ và trả lời các câu hỏi từ 15 đến 17
Cho phương trình hoá học của các phản ứng
(1) CH4 + Cl2as CH3Cl + HCl
(2) C3H6 + Br2 C3H6Br2
(3) C3H7OH + HCl t , 0xt
C3H7Cl + H2O
(4) C7H16 t , 0xt
CH4 + C6H12 (5) C5H10 + H2 Ni ,t0 C5H12
C2H5OH 0
4
2SO ,t
H C2H4 + H2O
Câu 15: Các phản ứng thuộc loại phản ứng tách là
Câu 16: Các phản ứng thuộc loại phản ứng cộng là
Câu 17: Các phản ứng thuộc loại phản ứng thế là
A 1, 3 B 1, 2, 3, 4, 6 C 1, 4, 5, 6 D 1, 2, 3, 5, 6.
Trang 1/1 – TN-HOA11-ĐCHC