Để làm tròn một số thập phân đến hàng đơn vị, ta lấy số nguyên gần với số đó nhất.. SAI SỐ tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại.. Trong trường hợp
Trang 1S G N ĐÚNG SAI S Ố GẦN ĐÚNG SAI SỐ ẦN ĐÚNG SAI SỐ Ố GẦN ĐÚNG SAI SỐ
A KI N TH C L P 7 V LÀM TRÒN S : ẾN THỨC LỚP 7 VỀ LÀM TRÒN SỐ: ỨC LỚP 7 VỀ LÀM TRÒN SỐ: ỚP 7 VỀ LÀM TRÒN SỐ: Ề LÀM TRÒN SỐ: Ố GẦN ĐÚNG SAI SỐ
* CÁC VÍ D M Đ U Ụ MỞ ĐẦU Ở ĐẦU ẦN ĐÚNG SAI SỐ
VD1: Làm tròn các số thập phân 4,3 và 4,9 đến hàng đơn vị.
Giải: 4,3 4; 4, 95 (“” đọc là xấp xỉ hoặc gần bằng).
Để làm tròn một số thập phân đến hàng đơn vị, ta lấy số nguyên gần với số đó nhất.
VD2: Làm tròn số 72 900 đến hàng nghìn (nói gọn là làm tròn nghìn).
Giải: Do 73 000 gần với 72 900 hơn là 72 000 nên ta viết: 72 90073 000 (tròn nghìn)
VD3: Làm tròn số 0, 8134 đến hàng phần nghìn (còn nói là làm tròn số 0, 8134
đến chữ số thập phân thứ ba)
Giải: Do 0, 813 gần với 0, 8134 hơn là 0, 814 nên ta viết: 0, 8143 0,813
* QUY ƯỚP 7 VỀ LÀM TRÒN SỐ: C LÀM TRÒN S : Ố GẦN ĐÚNG SAI SỐ
tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn
5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại
Trong trường hợp số nguyên thì ta thay
các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0
VD: a) Làm tròn 86, 149 đến chữ số thập
phân thứ nhất
* Chữ số thập phân thứ nhất là: …
* Chữ số đầu tiên bị bỏ đi là:
………
………
Ta được: ……….(làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
b) Làm tròn số 542 đến hàng chục:
………(tròn chục)
Trang 2TRƯỜNG HỢP 2:
Nếu chữ số đầu tiên trong các số bị bỏ
đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng
thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ
phận còn lại Trong trường hợp số
nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi
bằng các chữ số 0
VD: a) Làm tròn số 0, 0861 đến chữ số
thập phân thứ hai
* Chữ số thập phân thứ nhất là: …
* Chữ số đầu tiên bị bỏ đi là:
………
………
Ta được: ……….(làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
b) Làm tròn số 1573 đến hàng trăm:
………(tròn trăm)
B S G N ĐÚNG SAI SỐ GẦN ĐÚNG SAI SỐ ẦN ĐÚNG SAI SỐ Ố GẦN ĐÚNG SAI SỐ
* KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
Cho a là số gần đúng của a
1 a a a
được gọi là sai số tuyệt đối của số gần đúng a
2 Nếu a d thì d được gọi là độ chính xác của số gần đúng a và quy ước viết gọn là:
3 Cách viết số quy tròn của số gần đúng căn cứ vào độ chính xác cho trước
Cho số gần đúng a với độ chính xác d (tức là: a a d)
Khi được yêu cầu quy tròn số a mà không nói rõ quy tròn đến hàng nào thì ta quy tròn a đến hàng cao nhất mà d nhỏ hơn một đơn vị của hàng đó.
VD: a) Cho a37 975 421 150 Hãy viết số quy tròn của số 37 975 421
* Giải: Vì độ chính xác đến hàng trăm nên ta quy tròn 37 975 421 đến hàng nghìn
Vậy số quy tròn là: ………
Trang 3b) Biết số gần đúng a 173, 4592 có sai số tuyệt đối không vượt quá 0,01 Viết số
quy tròn của a.
* Giải: Vì độ chính xác đến hàng phần trăm (độ chính xác 0,01) nên ta quy tròn số
173, 4592 đến chữ số thập phân thứ nhất Vậy số quy tròn của a là:……….
* BÀI T P RÈN LUY N: ẬP RÈN LUYỆN: ỆN:
1 Cho biết 3 1, 7320508 Viết gần đúng 3 theo quy tắc làm tròn đến hai, ba , bốn chữ số thập phân và ước lượng sai số
TH1: Nếu lấy 3 1, 73 thì vì: 1, 73 3 1, 7320508 1,74 nên ta có:
3 1, 73 1, 74 1,73 0, 01
Vậy sai số tuyệt đối trong trường hợp này không vượt quá 0,01
2 Theo thống kê, dân số Việt Nam năm 2002 là 79 715 675 người Giả sử sai số tuyệt đối của số liệu thống kê này nhỏ hơn 10 000 người Hãy viết số quy tròn của
số trên
3 Độ cao của một ngọn núi là: h 1 372, 5m 0,1m Hãy viết số quy tròn của
số 1 372, 5
4 Chiều dài của một cái cầu là: l 1 745, 25m0,01m Hãy viết số quy tròn của
số 1 745, 25
5 a) Cho giá trị gần đúng của là a 3,141592653589 với độ chính xác là 1010
Hãy viết số quy tròn của a
b) Cho b 3,14 và c 3,1416 là những giá trị gần đúng của Hãy ước lượng sai
số tuyệt đối của b và c
Trang 4ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I (ĐỀ SỐ 1)
(45 phút)
Câu 1: (4 điểm)
Cho A, B là hai tập hợp khác rỗng Xác định tính đúng sai của các mệnh đề sau (không cần giải thích)
c) A B B
Câu 2: (3 điểm)
Xác định tập hợp số sau và biểu diễn chúng trên trục số:
a) 3; 5 0; 7; b) ; 2 3;
Câu 3: (3 điểm) Biết 7 2, 6457513
a) Làm tròn kết quả trên đến hàng phần mười và ước lượng sai số tuyệt đối
b) Làm tròn kết quả trên đến hàng phần mười nghìn và ước lượng sai số tuyệt đối
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I (ĐỀ SỐ 1)
(45 phút)
Câu 1: (3 điểm) Phát biểu mệnh đề phủ định của mệnh đề sau và xét tính đúng sai của chúng:a) 2 1, 41; b) 3,14; 3,15
Câu 2: (3 điểm) Xác định các tập hợp sau và biểu diễn chúng trên trục số:
a) ; 2; b) 5; 7 [0; 3]
Trang 5Câu 3: Cho A, B, C là những tập hợp tùy ý Xác định tính đúng sai của các mệnh
đề sau: a) A B B A B
c) A B B AA B
d) A B C A B C