1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

GTLN,NN axtanh

13 71 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ I.. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?. Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 5A. Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 5.. Hàm số không có

Trang 1

GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ

I Nhận biết

Câu 1: Cho hàm số yf x( ) nghịch biến trên đoạn [-1;3] và f( 1) 5  Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A. Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 5

B Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 5.

C Hàm số không có giá trị lớn nhất.

D Giá trị lớn nhất của hàm số là f(3).

Lời giải: Áp dụng tính chất: Nếu hàm số yf x( ) nghịch biến trên đoạn [a;b] thì

  ;   ;

a b

Câu 2: Cho hàm số yf x( ) xác định trên đoạn [-2;5] thỏa mãn điều kiện

  �2 v�i  �2;5

f x xf     Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?1 2

A. Giá trị lớn nhất của hàm số bằng - 2

B Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng - 2.

C Hàm số không có giá trị lớn nhất.

D Giá trị lớn nhất của hàm số là f(5).

Lời giải: Áp dụng định nghĩa: max  

x D

 

Câu 3: Cho hàm số yf x( ) xác định, liên tục trên [-2;2] và có bảng biến thiên

x   -2 0 2 

y’ - - 0 + 0 -

y   19

3

- 1

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? A. max2;2 y19. B  2;2  m axy 3   C  2;2  maxy 2   D  2;2  miny 2    Câu 4: Giả sử hàm số f xác định trên tập hợp D là tập hợp con của tập hợp R Một điểm x0� D sao cho f x( )�f x( ),0 x D� Khẳng định nào sau đây là đúng? A max ( ) f(x )0 D f xB min ( ) f(x )0 D f xC max ( ) f(x )0 D f x D max ( ) f(x )0 D f xCâu 5: Cho hàm số y = f (x) xác định, liên tục trên � và có bảng biến thiên :

x � 1 �

f’(x) + 0 -

f( x) 2

1 1

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

Trang 2

A max f x   2

� B min f x   1

C min f x  1

� D max f x  1

Câu 6: Cho hàm số y = f (x) xác định, liên tục trên � và có bảng biến thiên :

x -3 0 1 �

f’ (x) 0 0 0

f(x) 2 �

-2 -3

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ? A   2 �  x R Max f x ,   3 �   x R Min f x B   1 �  x R Max f x ,   3 �   x R Min f x C   0 �  x R Max f x ,   3 �   x R Min f x D   2 �  x R Max f x   2 �   x R Min f x Câu 7: Cho hàm số yf x  xác định, liên tục trên � và có bảng biến thiên: Khẳng định nào sau đây là khẳng định SAI? A Hàm số đạt giá trị lớn nhất bằng -3 tại x=0 B Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại x �1 C Trên đoạn 1;1 giá trị lớn nhất của hàm số bằng -3 D Giá trị nhỏ nhất của hàm số là -4 2 Thông hiểu Câu 8: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 3 2 2 1 3 2 x x y   x trên đoạn [0;2] A   0;2 1 ax 3 m y  B.   0;2 13 ax 6 m y  C. m 0;2axy  D.1   0;2 7 ax 3 m y Giải: y,   , x2 x 2     , 2 0;2 0 1 0;2 x y x   � �  � �  � � ,  0 1,  1 13,  2 1 6 3 y   y   y    0;2ax  2 1 3 m yy   � Phương án nhiễu B,C : nhầm lẫn khi so sánh Phương án nhiễu D : Không loại x=-2 Câu 9: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y  x4 3x2 trên [0; 2] ?2 x � 1 0 1 � y’  0  0  0  y � -3 �

Trang 3

A Min y 0;2   B 6 Min y 0;2  12 C

  0;2 2

Min y   D

  0;2

1 4

Min y

Giải: y, 4x36x,

 

,

0 6 0

2 6 2

x

�  

,  0 2, 6 1,  2 6

  � �  

� �

 0;2  

minyy 2  6

Phương án nhiễu D,C : nhầm lẫn khi so sánh

Phương án nhiễu A : Thay nhầm y, 2  12

Câu 10: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y x 3 3x29x trên đoạn 35 4; 4

A max[ 4;4] y40; B

[ 4;4]

maxy 15

[ 4;4]

maxy 41

[ 4;4]

maxy 8

Giải:

Cách 1: Ta có: ' 3 2 6 9 0 1; ( 1) 40; (3) 8; ( 4) 41; (15)

3

x

x

 

    � �       => [ 4;4]

maxy 40

Cách 2: Sử dụng máy tính

Sử dụng chức năng Mod 7, nhập hàm số f x( ) x3 3x2 9x35, ar ? 4, En d ? 4,st tstep?0,5 Trên bảng cho kết quả lớn nhất của hàm số là 40 đạt tại x = -1 Vậy Đáp án là A

* Thông hiểu :

Câu 11: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm sốy x 5 5x45x3 trên [-1; 2] ? 4

A min1;2y 5 B

 1;2 

miny 23

C min1;2y  D 15 min 1;2y 4

  

Giải :y,5x4 20x315x2,

 

,

0

3

x

 � �  

�  

,y 0  4,y   1 5,y 2 23 Phương án nhiễu B,D,C : nhầm lẫn khi tính toán và so sánh

Câu 12: Cho hàm số 1

2x 1

x

y 

 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A x [ 1;0]max� y0 B

x [ 1;0]

1 min

2

y

�   C.x [ 1;0]min� y1 D

x [ 1;0]

1 max

2

y

Giải:

Có thể hiểu yêu cầu bài toán là đi tìm GTLN, GTNN của hàm số trên đoạn 1;0

Trang 4

Cách 1:  2

3

2x 1

 => hàm số nghịch biến trên đoạn1;0=>max[ 1;0] y  y( 1) 0, [ 1;0]

miny y(0) 1

Vậy đáp án là A

Chú ý: Sử dụng máy tính hiệu quả cho bài này

Câu 13 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số f x( )  x2 2x3

D

Max f x B   2

D

D

Max f x D.

D

Max f x

Hướng dẫn :

+ Hàm số xác định khi: 3 x 1 � �

+ f ' x  2x 1

 

   ; f ' x  0�x 1�3;1

 

*f   ; 3 0 f 1   ; 0 f  1 2

D

Max f x

Câu 14: Tìmgiá trị nhỏ nhất của hàm số f x  2.x33x212x10trên đoạn3;3

A.min 3;3   35

 3;3  

f x   C

 3;3  

f x D

 3;3  

f x  

Hướng dẫn

+ f ' x  6x26x 12

f ' x 0

�  �

 � �

 �

 

f   3 35 ; f 3  1; f  1 17; f 2   10

 3;3  

f x  

Câu 15Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm sốy x  4 x2

A.[ 2;2]min y 2 B.

[ 2;2]

miny 2 2

[ 2;2]miny 2 2

Giải :

TXĐ: 2; 2

x x

Vậy [ 2;2]min y 2

Chú ý : có thể dùng máy tính cho câu hỏi này với thời gian 20 giây

Câu 16: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y 1 4

x

  trên đoạn [1;3]

Trang 5

A.max 1;3 y5. B

  1;3

  1;3

7

3

  1;3

16

m ax

3

y

4

x

    � Suy ra max 1;3 yf 1 5

Câu 17: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) 2

4

x

f x

x

trên R

A min 1

4

Giải :

Ta có

2

2 2

2 4

2

x x

x

4

R y  Đáp án A

Câu 18: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 1 2

3

yx x

A.

 1;1 

2

3

y

 1;1 

5

5

y

 1; 

2 min

3

y

5

5

y 

Lời giải: Tập xác định:D  1;1

2

2

2

0

3 1

x

x x

x

   �� �� 

Vậy

 1;1   2

3

y y

    

Giải thích phương án nhiễu:

1.Học sinh không tìm tập xác định và khi giải bước (1) thiếu điều kiện x� 0

2

2

5

3 1

x x

x

Câu 19:Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm sốy x  4 x2

A.[ 2;2]min y 2 B.

[ 2;2]

miny 2 2

[ 2;2]miny 2 2

Giải :

TXĐ: 2; 2

x x

Trang 6

Vậy [ 2;2]min y 2

Chú ý : có thể dùng máy tính cho câu hỏi này với thời gian 20 giây

Câu 20: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 5 1

x

   trên khoảng (0;�)

A.(0;min) f x( ) 3

(0; min )f x( ) 1

 � 

C (0;min �) f x( ) 0 D

(0; min )f x( ) 7

 �  

Hướng dẫn

+ y 1 12 x221

�   

2

1 (do 0)

X 0 1 �

y’ - 0 +

Y � �

-3

(0;min) f x( ) f(1) 3

Câu 21: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số

2

y x

 trên đoạn  0;3

A.

  0;3

3

2

  0;3

12 min

5

  0;3

5 min

2

  0;3

7

min

2

y  

Lời giải :Ta có :

2 2

2

x

 Vậy :

  0;3

3

2

yy  

Câu 22: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y x 6 x24trên [ 0 ; 3 ]

  0;3

5 5

 

Max y

  0;3

2

Max y

Hướng dẫn

2

x

Trang 7

(1) 5 5 y(2) 8 2

(0) 12 (3) 3 13

y

  0;3

3 13

 

Max y

3 Vận dụng thấp

Câu 23: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm sốysin3x3sinx trên đoạn [0; ]1 

A min[0; ] y 1 B

[0; ]

3 min

2

y

[0; ]

miny 2

Giải:

Ngoài cách đặt ẩn phụ sau đó sử dụng đạo hàm ta có thể dùng bằng máy tính như sau: Mod 7 nhập f x( ) x3 3x2 9x 35, ar ?0, En d ? ,st tstep? /12 trên cột f(x) ta thu được kết quả [0; ]

miny 1,

   chọn đáp án A.

Câu 24: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số ysin 2x x trên đoạn ;

2 2

 

� �

� �.

A.

;

2 2

2

y

�  �

 

B

;

2 2

3

y

�  �

 

C

;

2 2

3 max

y

�  �

 

D.

;

2 2

3

max

2

y

�  �

 

Lời giải: Ta có :y' 2 cos 2 x1

6

x



 � �

2 2

x���� ���)

y�� �� y�� ��   y� �� �  y� �� �

 Vậy :

;

2 2

max

2

y

�  �

 

Câu 25: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y2sin2xcosx1

8

x R

x R

4

x R

0

x R

Max y

Hướng dẫn

Đặt tcos ( 1x  � �t 1 )miền giá trị của biến t Thaysin x = 1- t2 2

       

1

4

    �   �

1 25

( 1) 2 y(1) 0

4 8

� �

 � �     

� �

Trang 8

[ 1;1]

25

8

t

8

x R

Max y

Câu 26: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số ysin2x2cosx2

A.maxy4.

 1;1 

m axy 8

Lời giải : TXĐ :D R

Ta có :y cos2x2 cosx3

 Đặt :tcosx ; t�1;1 ; x R

Ta xét hàm số :g t      trên đoạn t2 2t 3 1;1

Ta có :g t/    2t 2

g t/  0�t 1

Tính : g(1)  4;g(1)  0

 1;1 

Câu 27: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số

2

2

y

A.min[ 1;1] 2 3 2

x

[ 1;1]

2 2 min

2

x

y

C,min�[ 1;1]  1

x

[ 1;1]

x

y

Hướng dẫn

Đặt t x 1x2 ,x�1;1* Tìm miền giá trị của t

2

1 ' 1

t

2

' 0 1

tx x�� � x x xx

Trang 9

1

 2

2 1 t’ + 0

1

 1

1; 2

2

2

t

t

2

2

4 1

'

2

 

y

t

2

2 2 ( 3 2) 2( 3 2) , ( 1) 0 , ( 2)

2

[ 1;1]

min 2 3 2

x

y

Câu 28: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số yx23x10 trên 4; 4

A.

[ 4;4]

min 0

[ 4;4]

min 6

[ 4;4]

min 2

[ 4;4]

min 4

y  .

Hướng dẫn

2 2

2

5

3 10

2

3 10

x

x

Trên [ -4; 4 ]

2

2

�    � �

 �

y

'

y

3 ' 0

2

 � 

Trang 10

2 4

y’ (x) +0

-y

4

0 6

[ 4;4]

min 0

y

Câu 29: Tìm các giá trị thực của m để GTNN của hàm số y x 33mx23m x m2  2 trên [0;1]

bằng 1

1

Lời giải: y' 3 x26mx3m23x m 2�0,x��

Do đó min 0;1 yy 0 �1 m 2�m3

Câu 30: Tìm m để GTLN của hàm số y x 42m x2 2m trên [0;1] bằng 1.1

1;

2

m=3

Lời giải: y' 4 x34m x2  4 x x 2m2 �0,x�� �� �0;1

0;1

1

2

yy �  mmm  m

Câu 31: Tìm m để hàm số 2

1

mx y x

 đạt giá trị lớn nhất tại x trên đoạn 1 2;2

A m B 0 m C 2 m D 0 m  2

Cách 1:

Ta có

2 2 2

' 0 1; ( 2) , (2) ,f(1) , f( 1)

1

x

 Như vậy, hàm số 2

1

mx y x

 đạt giá trị lớn nhất tại x khi m>0 Đáp án A1 Cách 2: Dùng máy tính, thử đáp án và suy ra m>0

Câu 32 : Tìm GTNN của hàm số y  x2 4x21    x2 3x 10

A min2;5 y 2 . B min 2;5 y 5

miny1

Lời giải: Tập xác định D= 2;5  Ta có

Trang 11

2 2

'

y

' 0

� 4 x2 3x10 x24x4   x2 4x21 4  x212x9

� 51x2104x29 0 � x hoặc 13 29

17

x

Thử lại, ta thấy chỉ có 1

3

x là nghiệm của 'y

4 Vận dụng cao

Câu 33: Cho x, y� thỏa mãn 0 x y  Tìm GTLN của biểu thức4 Sx31  y31

3

Giải Đặt txy, suy ra  2

4

x y

xy  x y ��x y  xy��  t34 4��23t��1t312t 63

Xét hàm f t   t3 12t63, với t� 0; 4 Ta có f t'  3t212 0  �t  0; 4 � f t  đồng biến trên  0; 4 Do đó

 min min 0;4    0 63

t

    , đạt được khi và chỉ khi

4 0

x y xy

 

� 

� � x y;    4;0 hoặc x y;    0; 4

 max max 0;4    4 49

t

   , đạt được khi và chỉ khi

4 4

x y xy

 

� 

� � x y;    2; 2

Câu 34: Cho x, y� thỏa mãn 0 x2y2  Tìm GTNN của S x y xy2   

3

minS8

Giải.Đặt t  x yt0 Ta có

tx y � xy  �t�2,

t  x y  x yxy x� y  �t� 2

Trang 12

Suy ra t ��� � Lại có2; 2�

2 1 1

1 2

Sf t   t   t

Ta có f t'     t 1 0với mọi t� 2; 2 , f  2 1,  1 3

2

f  Do đó

 minSf  2 1, đạt được � 2 22

2

x y

x y

 

�  

1 1

x y

� 

2

Sf  , đạt được � 2 21

2

x y

x y

 

�  

1 3 2

1 3 2

x

y

� 

� 

hoặc

1 3 2

1 3 2

x

y

� 

� 

Câu 35: Cho x, y� thỏa mãn 0 x2y2  Tìm GTNN của 8

S

3

3

minS 2 2

Giải Đặt t x y, ta có

x y � xy  � �t�4,

x y   x y xy x� y  �t�2 2

Suy ra 2 2� �t 4 Lại có

8

Ta có biến đổi sau đây

2 1

x y xy

  

2

8 8 1 2

t t t t t

8 2

t

 �

Xét hàm   2

8

t

f t

t t

  với 2 2 � �t 4 Ta có

f t

    , t: 2 2� �t 4.

Suy ra f nghịch biến trên 2 2;4�� �� Do đó min2 2 ;4    4 2

3

�� �

  max f t   f  2 2  2

Trang 13

+) 2 min2 2;4   4

3

t

�� �

4

x y

x y

�  

�  

� � x y  Vậy 2 min 4

3

S  , đạt được � x y  2

+) 2 max2 2;4   2 2

t

�� �

2 2

x y

x y

 

0

2 2

x y

2 2 0

x y

� 

Vậy min 4

3

S  , đạt được � 0

2 2

x y

2 2 0

x y

� 

Ngày đăng: 02/05/2018, 12:21

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w