CHUYÊN ĐỀ CĂN THỨC BẬC HAI GIÁO VIÊN CÙ MINH QUẢNG2 Rút gọn biểu thức ACB = .3 Tìm các giá trị của x để biểu thức C đạt giá trị nhỏ nhất... CHUYÊN ĐỀ CĂN THỨC BẬC HAI GIÁO VIÊN CÙ MINH Q
Trang 1CHUYÊN ĐỀ CĂN THỨC BẬC HAI GIÁO VIÊN CÙ MINH QUẢNG
2) Rút gọn biểu thức
ACB
=
.3) Tìm các giá trị của x để biểu thức C đạt giá trị nhỏ nhất.
Lời giải
1) Thay x =4( thỏa mãn điều kiện) vào A ta được:
4 1 3A
=
.2) Với x 0, x 1≥ ≠ , ta có:
x 1≤
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi x 0= (thỏa mãn).
Vậy giá trị nhỏ nhất của C là 1− khi x 0= .
Trang 2Ví dụ 2 Cho hai biểu thức
Lời giải
a) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 4
Thay x=4(thỏa mãn) vào A ta được
Trang 3CHUYÊN ĐỀ CĂN THỨC BẬC HAI GIÁO VIÊN CÙ MINH QUẢNG
Ví dụ 3 Cho
1A
Trang 5CHUYÊN ĐỀ CĂN THỨC BẬC HAI GIÁO VIÊN CÙ MINH QUẢNG
Do đó không có giá trị nhỏ nhất của biểu thức A.B
Ví dụ 6 Cho hai biểu thức:
Trang 7CHUYÊN ĐỀ CĂN THỨC BẬC HAI GIÁO VIÊN CÙ MINH QUẢNG
2
++
Trang 8−
=+
a) Tính giá trị biểu thức Q khi x=25.
b) Rút gọn biểu thức P
Điều kiện xác định:
0 1
x x
Trang 9CHUYÊN ĐỀ CĂN THỨC BẬC HAI GIÁO VIÊN CÙ MINH QUẢNG
x
=
2x
⇔ = (thỏa mãn)
VậyMđạt giá trị nhỏ nhất là 2 2− 4khi x = 2.
Câu 4 Cho biểu thức
2) Tìm giá trị nhỏ nhất của P.
Lời giải
1) Chứng minh:
Trang 10x .
xx
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi x=0 ( )TM .
Vậy giá trị nhỏ nhất của P là
13
−
tại x=0
Câu 5 Cho
x 3A
Trang 11CHUYÊN ĐỀ CĂN THỨC BẬC HAI GIÁO VIÊN CÙ MINH QUẢNG
2 2
x 5 x 6 2 x x 3
− + − − với x 0; x 4, x 9≥ ≠ ≠( x 2x 7)( x 3) x 3 2 x 1x 2 x 3
x
=
.c) Tìm giá trị nhỏ nhất của B
Lời giải
a) Thay x 25= (thỏa mãn điều kiện) vào Ata có:
25 3A
13
=
Vậy x 25= thì
1A3
=
.b) Với x 0> thì
Trang 12Câu 7 Với x 0, x 4≥ ≠ và x 9≠ , cho hai biểu thức
Trang 13CHUYÊN ĐỀ CĂN THỨC BẬC HAI GIÁO VIÊN CÙ MINH QUẢNG
Dấu " "= xảy ra ⇔ x 10= (thỏa mãn).
Vậy với x∈¥ thì giá trị lớn nhất của biểu thức P B A 1= ( − ) là 6 2 10+ khi
x 10.=
Câu 8 Cho hai biểu thức
x 9A
Trang 14−
=
.c) Tìm x nguyên để P A : B= đạt giá trị lớn nhất.
Lời giải
a) Ta thấy x 16= thỏa mãn điều kiện xác định
Thay x 16= vào biểu thức A, ta được:
16 1 4 1 5A
=
.b) Với x 0> ; x 1≠ Ta có:
Trang 15CHUYÊN ĐỀ CĂN THỨC BẬC HAI GIÁO VIÊN CÙ MINH QUẢNG
x
−
=
.c) Với x 0> ; x 1≠ Ta có:
Với x nguyên; x 0> ; x 1≠ thì P đạt giá trị lớn nhất khi x 1− là số dương nhỏ
nhất ⇔ x là số nguyên dương nhỏ nhất thỏa mãn điều kiện xác định ⇔ =x 2 Khiđó:
Vậy x 2 Z= ∈ thì biểu thức P A : B= đạt giá trị lớn nhất là P= 2 1+ .
Câu 10 a) Cho biểu thức:
x 7A
a) Ta thấy x 16= (thỏa mãn điều kiện xác định)
Thay vào biểu thức
x 7A
=
.b) Với x 0> ; x 9≠ Ta có:
x 2 x 1 2x x 3B
Trang 16( x 3x 3 x)( x 3) ( x 3x( )(x 3x 3) ) x 3x
++
b) Tính giá trị lớn nhất của biểu thức A
Vậy
4 xA
x 4
=+ với x 0; x 1≥ ≠
Câu 12 Cho hai biểu thức:
Trang 17CHUYÊN ĐỀ CĂN THỨC BẬC HAI GIÁO VIÊN CÙ MINH QUẢNG
x 3A
Lời giải
a) Viết lại
8x
Trang 18a) Tính giá trị của biểu thức A khi x 4= .
Trang 19CHUYÊN ĐỀ CĂN THỨC BẬC HAI GIÁO VIÊN CÙ MINH QUẢNG
x 1
−
=+ với x 0≥
2) Rút gọn biểu thức
5 x 3 x 6xP
=
2) Với x 0; x 4≥ ≠ ta có:
5 x 3 x 6xP
Trang 20hay M 6≤ Dấu "=" xảy ra khi x 0=
(thoả mãn điều kiện)
Vậy max M 6 khi x 0= = .
Câu 15 Cho hai biểu thức
x 2A
1) Tính giá trị của biểu thức A khi x 25= .
2) Rút gọn biểu thức B
3) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức M A.B= khi x N∈ , x 101<
Lời giải
1) Với x 25= (thỏa mãn điều kiện xác định)
Thay x 25= vào biểu thức A ta có:
25 2A
=
Vậy
3A7
=
khi x 25= .
2) Với x 0≥ ; x 4≠ ta có:
x 1 3 x 2 5 xB
84
Trang 21CHUYÊN ĐỀ CĂN THỨC BẬC HAI GIÁO VIÊN CÙ MINH QUẢNG
Hay M 0≥ , dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi x 0=
Vậy giá trị nhỏ nhất của M bằng 0 khi x 0= .
Câu 17 Cho hai biểu thức:
Trang 221) Tính giá trị của biểu thức Q khi x 64= .
ĐKXĐ: x 0≥ ; x 4≠ ; x 9≠
Thay x 64= (thỏa mãn điều kiện xác định) vào biểu thức Q ta được
64 2 6Q
=
2) Chứng minh
xP
x 2
=
− (điều phải chứng minh).
3) Với x∈¢ , tìm giá trị lớn nhất của biểu thức K Q P 1= ( − ) .
Ta có:
x 9
x 10x
Vậy với x 10= thì giá trị lớn nhất của K là 6 2 10+ .
Câu 18 Cho hai biểu thức
x 5A
Trang 23CHUYÊN ĐỀ CĂN THỨC BẬC HAI GIÁO VIÊN CÙ MINH QUẢNG
a) Tính giá trị của biểu thức Akhi x 16=
b) Rút gọn biểu thức B c) Tìm giá trị của xđể biểu thức
AMB
Vậy Mmin =2 khi x 5.=
b) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P A= −9 x
Lời giải
a) Rút gọn biểu thức
2 2
Trang 240
19
P(P )
PP
=
1M
4
⇔ =
(TM)
Trang 25CHUYÊN ĐỀ CĂN THỨC BẬC HAI GIÁO VIÊN CÙ MINH QUẢNG
Vậy để
1M3
=
thì
9x4
=
.c) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P M 9 x= −
P M 9 x= −
x 1
9 xx
9x 1
1x9
⇔ =
(TM)
Vậy Max P= −5
1x9
≠
.a) Rút gọn biểu thức P
b) Tính x khi P= x .
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của P khi
1x9
Trang 26.9x
x (tm)x
93
=
Trang 27
CHUYÊN ĐỀ CĂN THỨC BẬC HAI GIÁO VIÊN CÙ MINH QUẢNG
Câu 22 Cho hai biểu thức:
x 3A
x 2
−
=+
3) Với x là số tự nhiên thỏa mãn x 3> , tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
BPA
Kết luận: Với x 25= thì giá trị biểu thức A là
213
2) Ta có:
x 16 5B
x 2
−
=+ với x 0; x 4; x 9≥ ≠ ≠
3) Ta có:
BP
Trang 28Câu 23 Cho hai biểu thức
x 2A
Với x 0, x 9> ≠ hai biểu thức A,B được xác định.
a) khi x 36= thoả mãn x 0, x 9> ≠ ta thay vào A ta được
36 2 6 2 8A
Vậy giá trị của biểu thức A là
8
7 khi x 36= b) Rút gọn biểu thức B
Trang 29CHUYÊN ĐỀ CĂN THỨC BẬC HAI GIÁO VIÊN CÙ MINH QUẢNG
25 x 6 x 1 2 xA
a) Tính giá trị của biểu thức B khi x 16=
Thay x 16= (thoả mãn đkxđ) vào
x 6 xB
1) Tính giá trị biểu thức của A khi x 1,44= .
Trang 301,44 7 8,44 211A
1,2 301,44
30
=
.b) ĐKXĐ: x 0; x 9> ≠ .
x 2 x 1 2x x 3B
Trang 31CHUYÊN ĐỀ CĂN THỨC BẬC HAI GIÁO VIÊN CÙ MINH QUẢNG
Câu 26 Cho biểu thức
x 2A
=
Lời giải
1) Khi x 9= ⇒ x =3 thỏa mãn điều kiện.Thay vào biểu thức A ta được:
3 2 1A
=
2) Với x 0; x 4> ≠ ta có:
2 x 5 x 2 x 1B
Trang 32Vậy Max M 2= ⇔ =x 1