1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuong III

30 676 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 21,84 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Tính độc lập tương đối của ý thức xã hội Thường lạc hậu hơn so với tồn tại xã hội  Có thể vượt trước tồn tại xã hội  Tính kế thừa trong phát triển  Tác động qua lại giữa các hình t

Trang 1

Chương III: CHỦ NGHĨA

DUY VẬT LỊCH SỬ

Ths.GVC Nguyễn Thị Trâm

Trung tâm Đào tạo, Bồi dưỡng GVLLCT

Trang 2

VAI TRÒ CỦA SẢN XUẤT VẬT CHẤT

 Khái niệm sản xuất vật chất

và phương thức sản xuất

 Khái niệm sản xuất:

 Là hoạt động đặc trưng của con người

 Gồm 3 loại hoạt động:

• Sản xuất vật chất

• Sản xuất tinh thần

• Sản xuất ra bản thân con người

 Khái niệm phương thức sản xuất

 Loài vật may mắn lắm chỉ hái lượm

 Loài người sản xuất vật chất

Trang 3

 Vai trò của sản xuất vật chất và

 Cơ sở hình thành, biến đổi, phát

triển của loài người

Trang 4

QUY LUẬT QHSX PHÙ HỢP VỚI

TRÌNH ĐỘ PHÁT TRIỂN CỦA LLSX

Trang 5

 Mối quan hệ biện chứng giữa LLSX VÀ QHSX

quyết định tác động trở lại

LLSX quyết định sự phát triển của

Công xã nguyên thủy

Phong kiến TBCN

CNXH

Trang 6

Khi cái cối xây gió ra đời  Chúa đất

Khi đầu máy hơi nước ra đời  Nhà tư sản

Trang 7

quyế

t định

Tác đ

ộng trở lại

Trang 8

triển, kế thừa liên tục

 Đan xen tồn tại MÔ HÌNH CÔNG LẬP

MÔ HÌNH TƯ THỤC

MÔ HÌNH100% VỐN NƯỚC NGOÀI

Trang 9

TỒN TẠI XÃ HỘI QUYẾT ĐỊNH

Trang 10

 Khái niệm ý thức xã hội:

 Phương diện sinh hoạt tinh thần nảy sinh từ tồn tại xã hội

 Phản ánh tồn tại xã hội

 Phân biệt hình thức phản ánh của ý thức xã hội

 Ý thức thông thường: tri thức, quan niệm  trực tiếp

 Ý thức lý luận: tư tưởng, quan điểm  gián tiếp

 Phân biệt trình độ và phương thức phản ánh

 Tâm lý xã hội: tình cảm, tâm trạng, khát vọng, ý chí  trực tiếp

 Hệ tư tưởng: quan niệm, quan điểm học thuyết  gián tiếp

Trang 11

 Vai trò quyết định của tồn tại xã hội đối với ý thức xã hội

 Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội

 Ý thức xã hội phản ánh và phù thuộc vào tồn tại xã hội

 Tồn tại xã hội biến đổi  Ý thức xã hội biến đổi theo

HOÀNG ĐẾ PHỔ NGHI VIÊN THIỆU – CHÚA ĐẤT HÀ BẮC TÔN TRUNG SƠN

Trang 12

 Tính độc lập tương đối của ý thức xã hội

 Thường lạc hậu hơn so với tồn tại xã hội

 Có thể vượt trước tồn tại xã hội

 Tính kế thừa trong phát triển

 Tác động qua lại giữa các hình thái ý thức

xã hội

 Có khả năng tác động trở lại tồn tại xã hội

Trang 13

TÍNH VƯỢT

TRƯỚC CỦA Ý

THỨC KHOA HỌC

DỰ BÁO GIÁ DẦU THÔ

SỰ SỐNG TRÊN SAO HỎA? 

Trang 14

 Tác động trở lại của ý thức xã hội với tồn tại xã

hội theo 2 hướng:

Trang 15

HÌNH THÁI KINH TẾ - XÃ HỘI

 Khái niệm hình thái kinh tế - xã hội:

 Phạm trù của chủ nghĩa duy vật lịch sử

 Dùng để chỉ xã hội ở từng giai đoạn nhất

Trang 16

 Cấu trúc hình thái kinh tế - xã hội

16

KIẾN TRÚC THƯỢNG

TẦNG

Những quan điểm xã hội thích ứng với thiết chế tương ứng(Chính

trị,pháp quyền, đạo đức, thẩm mỹ, tôn giáo, )

Tư liệu sản xuất do xã hội tạo ra và con người

vận dụng những tư liệu ấy vào sản xuất

Trang 17

 Quá trình lịch sử - tự nhiên của sự phát

triển của hình thái KT-XH

quy luật khách quan chi phối

thái kinh tế-xã hội là LLSX

qui định

 Nhân tố chủ quan thuộc về địa lý, chính

trị, truyền thống dân tộc, điều kiện quốc tế

Trang 18

 Giá trị khoa học của lý luận hình thái KT – XH

 Một cuộc cách mạng về quan niệm duy vật lịch sử

 Tạo cơ sở lý luận cho cải tạo xã hội cũ, xây dựng xã hội

xã hội chủ nghĩa.

 Hòn đá tảng cho mọi nghiên cứu về xã hội

 Vận dụng học thuyết hình thái kinh tế - xã hội

 Lựa chọn con đường đi lên CNXH

 Xây dựng, phát triển nền kinh tế thị trường ở VN

 Công nghiệp hóa, hiện đại hóa

 Gắn phát triển kinh tế với chính trị và đời sống tinh thần

Trang 19

Vận dụng học thuyết hình thái kinh tế - xã hội

Trang 20

VAI TRÒ CỦA ĐẤU TRANH GIAI CẤP

 Khái niệm giai cấp: những tập đoàn to lớn gồm những người khác nhau về:

 Địa vị trong hệ thống sản xuất

 Quan hệ đối với tư liệu sản xuất

 Vai trò trong tổ chức lao động xã hội

 Cách thức hưởng thụ và phần của cải vật chất xã hội

 Khái niệm tầng lớp xã hội: phân tầng, lớp, nhóm trong cùng

Trang 21

 Nguồn gốc giai cấp

 Trực tiếp: chế độ chiếm hữu tư nhân về tư liệu sản xuất

 Sâu xa: LLSX chưa đạt đến trình độ xã hội hóa

 Vai trò của đấu tranh giai cấp trong xã hội có đối kháng giai cấp

 Đấu tranh giai cấp:

 Người bị áp bức chống kẻ áp bức

 Người làm thuê chống lại giới chủ

 Người bị bóc lột chống kẻ bóc lột

 Giai cấp vô sản chống lại giai cấp hữu sản

 Hình thức đấu tranh: kinh tế, tư tưởng, chính trị,…

 Nhà nước – công cụ của đấu tranh giai cấp

 Động lực cơ bản, trực tiếp của sự phát triển xã hội có đối kháng giai cấp

Trang 22

VAI TRÒ CỦA CÁCH MẠNG XÃ HỘI

 Giành chính quyền

 Nguyên nhân của cách mạng xã hội

 Nguyên nhân khách quan: LLSX >< QHSX

Nhu cầu phát triển LLSX Mâu thuẫn giai cấp  đấu tranh giai cấp

 Nguyên nhân chủ quan: Sự phát triển nhận thức của giai cấp cách mạng

Phong trào đấu tranh từ tự phát đến tự giác

Sự lỗi thờicủa của chế độ cũ

Trang 23

 Vai trò của cách mạng xã hội đối với xã hội có đối kháng giai cấp

 Phương thức tất yếu của sự thay thế các hình thái kinh tế xã hội trong lịch sử

 Thay thế quan hệ sản xuất cũ bằng quan hệ sản

xuất mới thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển

 Bước chuyển biến vĩ đại trong đời sống xã hội về kinh tế, chính trị, văn hoá

 Lịch sử đã trải qua 4 kiểu cách mạng xã hội

 Cách mạng vô sản là kiểu cách mạng xã hội mới

về chất

Trang 25

QUAN ĐIỂM CỦA CHỦ NGHĨA DVLS VỀ

CON NGƯỜI

 Khái niệm con người:

 Một thực thể tự nhiên mang tính xã hội

 Sự thống nhất biện chứng giữa 2 phương diện Tự nhiên – Xã hội

 Bản tính tự nhiên:

 Kết quả tiến hóa và phát triển lâu dài của giới tự nhiên

 Bộ phận của giới tự nhiên

Trang 26

QUẦN CHÚNG NHÂN DÂN VÀ

VAI TRÒ SÁNG TẠO LỊCH SỬ

 Khái niệm quần chúng nhân dân

 Phương thức liên kết con người thành sức mạnh cộng đồng xã hội

 Có tổ chức và lãnh đạo của cá nhân hay tổ chức

 Giải quyết các nhiệm vụ lịch sử trên mọi lĩnh vực

 Những lực lượng tạo thành quần chúng nhân dân

 Những người sáng tạo ra của cải vật chất và tinh thần (hạt nhân)

 Bộ phận dân cư chống áp bức bóc lột

 Giai cấp và tầng lớp gián tiếp hoặc trực tiếp thúc đẩy

sự tiến bộ xã hội

Trang 27

 Vai trò sáng tạo lịch sử của quần chúng

Trang 28

CÁ NHÂN VÀ VAI TRÒ CỦA CÁ NHÂN

TRONG LỊCH SỬ

 Khái niệm và vai trò của cá nhân

 Mỗi con người cụ thể

 Những cá nhân kiệt xuất

 Do phong trào cách mạng tạo ra

 Gắn bó với quần chúng nhân dân

 Phẩm chất: tri thức uyên bác, năng lực tập hợp thống nhất ý chí, gắn bó mật thiết

Trang 29

CÁC LÃNH TỤ VĨ ĐẠI

G.WASHINGTON 1782

V.I.LÊNIN VỚI HỒNG QUÂN

Trang 30

CÂU HỎI ÔN TẬP

 Phân tích nội dung qui luật quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất? Ý nghĩa phương pháp luận của qui luật này trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở nước ta hiện nay?

 Phân tích mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng? Ý nghĩa phương pháp luận của qui luật này trong xây dựng nhà nước pháp quyền ở nước ta hiện nay?

 Hình thái kinh tế - xã hội là gì? Vì sao nói sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội là một quá trình lịch sử - tự nhiên?

 Phân tích vai trò của quần chúng nhân dân và lãnh tụ trong lịch sử? Ý nghĩa của vấn đề này trong quan điểm “lấy dân làm gốc” của Đảng ta hiện nay?

Ngày đăng: 02/05/2018, 10:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w