1. Trang chủ
  2. » Đề thi

De thi hoc ki 2 (1)

6 110 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 605,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI HK2 MÔN TOÁN KHỐI 12 TRƯỜNG THPT TỨ SƠN-BẮC GIANG Câu 1.. ĐỀ THI HK2 MÔN TOÁN KHỐI 12 TRƯỜNG THPT TỨ SƠN-BẮC GIANGA.. Tập nghiệm của phương trình f x  0có số điểm biểu diễn trê

Trang 1

ĐỀ THI HK2 MÔN TOÁN KHỐI 12 TRƯỜNG THPT TỨ SƠN-BẮC GIANG Câu 1 Họ nguyên hàm của hàm số f x ( )  x3 4 x2 2 x  3 là:

A 1 4 4 3 2

3

4 x  3 xxx C  B

4 4 3 2 2 3

C 3 x2 8 x   2 C D 1 4 3 2

3 xxxx C  Câu 2 Cho I   x x ( 2  1)5dx Bằng cách đặt u x  2 1 ta được

A I   u du5 B 1 5

2

2

5

I   u du

Câu 3 Họ nguyên hàm của hàm số f x ( ) sin 3  x  cos 2 x

cos3 sin 2

3 x  2 x C  B  cos 3 x  sin 2 x C

C  cos 3 x  sin 2 x C  D 1 1

cos3 sin 2

Câu 4 Họ nguyên hàm của hàm số 1

( )

f x

x

 là

A ln(3 x  2)  C B ln | 3 x  2 |  C

C 1

ln | 3 2 |

1

ln | 3 2 |

Câu 5 Họ nguyên hàm của hàm số f x ( ) e2x5

 là

A 1 2 5

2

x

 B 1 2 5

5

x

2

x

  D 2 e2x 5 C

 Câu 6 Tính

3

3 1

(4 x  2 x  1) dx

A 306 B 74 C 72 D 96

Câu 7 Tính

4

0

2 x  1 dx

3

Câu 8 Cho hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [a ; b] , hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x) ; trục hoành và hai đường thẳng x = a ; x = b Gọi V là thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng (H) quanh trục hoành.

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A  2

b

a

V f x dx B   2

b

a

V  f x  dx C   2

b

a

V   f x  dx D  

b

a

V f x dx

Câu 9 Cho

2

2 3 0

1

I x xdx Bằng cách đặt u x  3 1 ta được

Trang 2

ĐỀ THI HK2 MÔN TOÁN KHỐI 12 TRƯỜNG THPT TỨ SƠN-BẮC GIANG

A

2

0

2

0

1 3

9

1

1 3

3

1

1 3

Câu 10 Cho hai hàm số y = f(x) và y = g(x) liên tục trên đoạn [a ; b] Trong các đẳng thức sau , đẳng thức nào sai?

A        

f xg x dxf x dxg x dx

f x g x dxf x dx g x dx

C        

f xg x dxf x dxg x dx

   D   2     2  

f xg x dxf x dxg x dx

Câu 11 Cho

5

2

3 ( )

I   f x dx

A 15 B -15 C 3 D -3

Câu 12 Tính 2

2 1

xedx

 Khi đó 2m n bằng

Câu 13 Tính 4

0

(2 1) cosx

4

A 11 B -5 C -9 D -10

Câu 14 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi f x ( )  x2  x 1; ( ) 2 g xx  1; x  1; x  3bằng

A 2

11

7

Câu 15 Giả sử một vật từ trạng thái nghỉ khi t  0 schuyển động thẳng với vận tốc v t ( )  t a t m s (  ) / , với a là một

số thực dương đến khi vật dừng lại thì quãng đường mà nó đi được là 125

6 m Vận tốc của vật tại thời điểm t2s

A 4 m s B 6 m s C 8 m s D 9 m s

Câu 16 Cho f x ( ) liên tục trên tập số thực  và với mọi số thực x ta có

( ) f( x) 2 2cos 2

f x     x Khi đó

3 2

3 2

( )

  có giá trị là

Câu 17 Cho 4

0

3 ( ) (4sin )

2

x

f x   tdt Tập nghiệm của phương trình f x  ( ) 0có số điểm biểu diễn trên đường tròn lượng giác là

Câu 18 Cho A  ( 3;1;4) Khi đó tọa độ hình chiếu của A trên Oy

A M( 3;0;0)  B M(0;1;0) C M(0;0; 4) D M(1;1;1)

Câu 19 Cho a  (1;1; 2); (2; 1;0); (4; 3; 1)  b   c    Khi đó tọa độ của u   2 a b     3 c  là

Trang 3

ĐỀ THI HK2 MÔN TOÁN KHỐI 12 TRƯỜNG THPT TỨ SƠN-BẮC GIANG

A u   ( 1;3; 1)  B u  (16; 8; 7)   C u   ( 3;5; 1)  D u   ( 8;10; 1) 

Câu 20 Cho A (1;1; 2); B(3;1;0);C(2; 5; 1)    Khi đó tọa độ trọng tâm tam giác ABC là

A G(2; 1; 1)   B G(6; 3; 3)   C 3 3

G(3; ; )

2 2

G(2; ;0)

2

 Câu 21 Mặt cầu tâm I(2; 3;1)  , bán kính R  5 có phương trình là

A ( x  2)2  (y 3)  2 (z 1)  2  5 B ( x  2)2 (y 3)  2 (z 1)  2  52

C ( x  2)2  (y 3)  2 (z 1)  2  5 B ( x  2)2  (y 3)  2 (z 1)  2  52

Câu 22 Mặt phẳng ( )  qua M( 3;0;4)  , với vecto pháp tuyến n  (2; 1;3)  có phương trình là

A 2 x y   3 z  6 0  B 2 x y   3 z   6 0

C 3x4z 6 0 B 3x4z 6 0

Câu 23 Đường thẳng dqua M( 3;0;4)  , với vecto chỉ phương u  (2; 1;3)  có phương trình là

A

3 2

4 3

 



  

2 3 1

3 4

y

 



  

( 3;1; 2); (1; 1; 4); (2;3; 1); ( ;10; )

a   b   c   u   Nếu u ma nb kc        thì m n k   bằng

A 1

Câu 25 Cho A  ( 1;2;3); B(3; 4; 5)  Khi đó mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là

A 2 x y   4 z  12 0  B  2 x y   4 z   9 0

C  2 x y   4 z   1 0 D 2 x y   4 z  30 0 

Câu 26 Cho M(2;1; 4)  , mp P x ( ) :  3 y  5 z  2 0  Khi đó đường thẳng đi qua M và vuông góc với mp(P) có phương trình là

A

1 2

3

5 4

 

 

  

2

1 3

4 5

 

 

  

 Câu 27 Cho I( 2;1;3)  , mp P x ( ) :  2 y  2 z   1 0 Mặt cầu tâm I và tiếp xúc với mp(P) có phương trình là

A ( x  2)2  (y 1)  2  (z 3)  2  1 B ( x  2)2 (y 1)  2 (z 3)  2  0

C x2 y2 z2 4 x  2 y  6 z  13 0  D x2 y2 z2 4 x  2 y  6 z  13 0 

Câu 28 Cho M( 1;0;3)  , 2 3 1

:

 Điểm M’ đối xứng với M qua đường thẳng d có tọa độ

A 13 8 5

( ; ; )

6  3 6 B

16 16 4

3  3  3 C

16 16 4 ( ; ; )

3 3 3

10  3 12 Câu 29 Cho mặt cầu ( ) : S x2 y2  z2 2 x  2 y  6 z  14 0  , (P) : 2 x  2 y z   6 0  Khi đó mặt cầu (S) và

Trang 4

ĐỀ THI HK2 MÔN TOÁN KHỐI 12 TRƯỜNG THPT TỨ SƠN-BẮC GIANG

Câu 30 Cho (P) : x  3 y  2 z   1 0, 1 2 1

:

  Hình chiếu của đường thẳng d trên mp(P) có phương trình là

 Câu 31 Cho A (3;1; 2); B(2;0;1)  , (P) : 2 x  3 y z    4 0 mp(Q) qua A, B và vuông góc với mp(P) có phương trình là

A (Q) :8 x  5 y z   15 0  B (Q) :8 x  5 y z   17 0 

C (Q) : 8  x  5 y z   15 0  D (Q) :8 x  5 y z   17 0 

Câu 32 Cho

1

2 2

 

 

  

' :

 Khi đó khoảng cách giữa d và d’ là

A 30

13 30

9 30

Câu 33 Cho tứ diện OABC, có OA, OB, OC đôi một vuông góc OA  5, OB  2, OC  4 Gọi M, N lần lượt là trung điểm của OB và OC G là trọng tâm của ABC Khoảng cách từ G đến mp(AMN) là

A 20

20

1

1 2 Câu 34 Cho (P) : (m 1)  x  (2 m  1) y  (3  m z )   5 0, (m là tham số) Khi m thay đổi thì

A (P) luôn chứa một đường thẳng cố định.

B (P) luôn song song với một mặt phẳng cố định

C (P) luôn tiếp xúc với một mặt cầu cố định.

D (P) Không chứa một điểm cố định nào

Câu 35 Phần thực và phần ảo của z   3 i 2 lần lượt là

A 3; 1  B 3; i  C 3;  i 2 D 3;  2

Câu 36 Cho số phức z   1 i 3 Điểm biểu diễn của z có tọa độ là

A ( 1;i)  B ( 3; 1)  C (1; 3) D ( 1; 3) 

Câu 37 Số phức liên hợp của 2 3

5 5

z   i

A 3 2

5 5

5 5

5 5

5 5

Trang 5

ĐỀ THI HK2 MÔN TOÁN KHỐI 12 TRƯỜNG THPT TỨ SƠN-BẮC GIANG Câu 38 Mô đun của số phức z   3 i 5 là

A | | z  14 B | | z  3  5 C | | 2 z  D | | z  3  5

Câu 39 Rút gọn số phức z  (3 4 )( 1 2 ) 5  i   ii ta được

A z 4 3i B z11 3 i C z16 2 i D z 3 6i

Câu 40 Rút gọn số phức ( 2 )(3 )

4 3

z

i

 ta được

A 14 22

25 25

25 25

5 5

125 125

Câu 41 Số phức z thỏa mãn (2  i z )   3 4 i  2 z   5 4 iz

A 44 8

55 25

41 41

z   i C 11 3

10 10

5 5

Câu 42 Trong tập hợp số phức, phương trình z2  2 z   5 0 có tập nghiệm là

A  1 2i   B    1 2i  C    2 2i  D    1 2i

Câu 43 Cho z1 2 x y    1 ( x  3 y  2) i, z2   x 3 y   3 (2 x y   12) i Khi đó z1  z2thì x y  bằng

Câu 44 Trong hình dưới đây điểm biễu diễn của số phức z 1 i 2 i    là

Câu 45 Cho số phức z thỏa mãn (2  i z )  3 z   4 8 i  0 Khi đó mô đun của số phức (3 )

w

1 2

i z i

  là

Câu 46 Cho số phức (3 )(1 4i) 2

z

    Điểm biểu diễn của z có tọa độ là

A 41 17

10 10

10  10 C

17 41

10 10

10 10

Câu 47 Cho số phức

2018 2019

(1 ) (1 )

i z

i

 Mô đun của z

Trang 6

ĐỀ THI HK2 MÔN TOÁN KHỐI 12 TRƯỜNG THPT TỨ SƠN-BẮC GIANG

Câu 48 Cho số phức z có phần thực là một số dương lớn hơn phần ảo 2 đơn vị và thỏa mãn điều kiện | z   1| 13 Khi đó 6 2

| i 1 3i |

z

  bằng

Câu 49 Gọi M, N là điểm biểu diễn hai nghiệm của phương trình z2  3 z   7 0 Khi đó M, N đối xứng nhau qua

Câu 50 Trong các số phức z thỏa mãn điều kiện | z  2 4 | |  i   z 2 | i , số phức z có môđun bé nhất là

A z   2 i B z   3 i C z   2 2 i D z   1 3 i

Ngày đăng: 29/04/2018, 15:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w