1. Trang chủ
  2. » Tất cả

NOI DUNG TCXDVN 371-2006

163 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 163
Dung lượng 243,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi nghiệm thu công trình cải tạo có thiết bị, máy móc đang hoạt động phải tuân theo nội quy, tiêu chuẩn kỹ thuật vận hành và các quy định về an toàn, vệ sinh của đơn vị sản xuất.Các biê

Trang 1

#################â###########ä#######þÿÿÿ####Þ###ß###à###á###ÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿì¥Á#7 ###ð#¿###############Ö#####bjbjU#U######################-f##7|##7|

Trang 2

###p#8ð$W¿#t### ##–Žœ######Žœ######Žœ######¶¤######¶¤######¶¤######€,######‚,#####

######

—######

Trang 3

###`###########|!######Ñ,##0####-######j###Ü###%2######

Trang 4

â######t#######t#######`#######`#######`#######`#########Ù####tiêu chuẩn xây dựng việt nam tcxdvn 371 : 2006 #Nghiệm thu chất lợng thi công công trình xây dựngacceptance of constructional quality of building works1 Qui định chung:Tiêu chuẩn này qui định nội dung và trình tự tiến hành công tác nghiệm thu chất lợng thi công xây dựng công trình dân dụng vàcông nghiệp (xây dựng mới và cải tạo) đã hoàn thành.Chỉ đợc phép đa bộ phận côngtrình (hạng mục công trình hoặc công trình) đã xây dựng xong vào sử dụng sau khi

đã tiến hành công tác nghiệm thu theo những quy định của tiêu chuẩn này.Chỉ đợc nghiệm thu những công việc xây lắp, bộ phận kết cấu, thiết bị, máy móc, bộ phận công trình, giai đoạn thi công, hạng mục công trình và công trình hoàn toàn phù hợp với thiết kế đợc duyệt, tuân theo những yêu cầu của tiêu chuẩn này và các tiêu chuẩn qui phạm thi công và nghiệm thu kỹ thuật chuyên môn liên quan.Đối vớicông trình hoàn thành nhng vẫn còn các tồn tại về chất lợng mà những tồn tại đó không ảnh hởng đến độ bền vững và các điều kiện sử dụng bình thờng của công trình thì có thể chấp nhận nghiệm thu đồng thời phải tiến hành những công việc sau đây:Lập bảng thống kê các các tồn tại về chất lợng (theo mẫu ghi ở phụ lục N) và quy định thời hạn sửa chữa, khắc phục để nhà thầu thực hiện; Các bên có liên quan có trách nhiệm theo dõi và kiểm tra việc sửa chữa, khắc phục các các tồn tại đó;Tiến hành nghiệm thu lại sau khi các các tồn tại về chất lợng đã đợc sửa chữa khắc phục xong Khi nghiệm thu công trình cải tạo có thiết bị, máy móc

đang hoạt động phải tuân theo nội quy, tiêu chuẩn kỹ thuật vận hành và các quy

định về an toàn, vệ sinh của đơn vị sản xuất.Các biên bản nghiệm thu trong thời gian xây dựng và biên bản nghiệm thu bàn giao đa công trình vào sử dụng là căn

cứ để thanh toán sản phẩm xây lắp và quyết toán giá thành công trình đã xây dựngxong.Đối với các công việc xây dựng đã đợc nghiệm thu nhng thi công lại hoặc cácmáy móc thiết bị đã lắp đặt nhng thay đổi bằng máy móc thiết bị khác thì phải tiến hành nghiệm thu lại.Đối với công việc xây dựng, giai đoạn thi công xây dựng, bộ phận công trình xây dựng sau khi nghiệm thu đợc chuyển sang nhà thầu khác thi công tiếp thì nhà thầu đó phảI đợc tham gia nghiệm thu xác nhận vào biên bản.Các công việc xây dựng, kết cấu xây dựng, bộ phận công trình xây dựng trớc khi bị che lấp kín phải tổ chức nghiệm thu.Đối với các công việc xây dựng, kết cấu xây dựng, bộ phận công trình xây dựng không nghiệm thu đợc phải sửa chữahoặc xử lý gia cố thì phải tiến hành nghiệm thu lại theo phơng án xử lý kỹ thuật

đã đợc đơn vị thiết kế và chủ đầu t phê duyệt.Không nghiệm thu hạng mục công trình, bộ phận công trình, công việc xây dựng sau khi sửa chữa hoặc xử lý gia cốnhng vẫn không đáp ứng đợc yêu cầu bền vững và các yêu cầu sử dụng bình thờng của công trình.Công tác quản lý chất lợng thi công trên công trờng của các bên tham gia xây dựng công trình phải thực hiện theo qui định của tiêu chuẩn TCVN 5637: 1991 và tiêu chuẩn này.Chủ đầu t hoặc đơn vị giám sát thi công xây dựng của chủ đầu t cần thờng xuyên kiểm tra công tác quản lý chất lợng thi công xây dựng trên công trờng của nhà thầu xây lắp Kết quả kiểm tra ghi theo mẫu tại phụlục A của tiêu chuẩn này.Công trình xây dựng phải đợc kiểm soát chất lợng thi công theo các qui định:Phải tiến hành kiểm tra, nghiệm thu chất lợng tại hiện trờng tất cả các loại vật liệu, thiết bị, sản phẩm chế tạo sẵn trớc khi sử dụng vào công trình; Mọi công việc xây dựng đều phải kiểm tra, kiểm soát chất lợng ngay trong khi đang thi công và phải tiến hành nghiệm thu sau khi đã hoàn thành;Cha có sự kiểm tra và chấp nhận nghiệm thu của chủ đầu t hoặc đơn vị giám sát thi công xây dựng của chủ đầu t thì nhà thầu thi công xây dựng không đợc tiến hành thi công công việc tiếp theo, bộ phận công trình xây dựng tiếp theo, giai

đoạn thi công xây dựng tiếp theo.Chủ đầu t chủ trì tổ chức nghiệm thu hoàn thànhhạng mục công trình xây dựng, công trình xây dựng để đa vào sử dụng.2 Thuật ngữ

và định nghĩaChất lợng thi công xây dựng: Là tổng hợp tất cả các đặc tính phản

ánh công trình xây dựng đã đợc thi công đáp ứng đợc các yêu cầu trong thiết kế, các qui định của tiêu chuẩn, qui phạm thi công và nghiệm thu kỹ thuật chuyên mônliên quan và các điều giao ớc trong hợp đồng về các mặt mỹ thuật, độ bền vững, công năng sử dụng và bảo vệ môi trờng, đợc thể hiện ra bên ngoài hoặc đợc dấu kín bên trong từng kết cấu hay bộ phận công trình.Thi công xây dựng công trình:

Là các công việc xây dựng và lắp đặt thiết bị đối với các công trình xây dựng mới, sửa chữa, cải tạo, di dời, tu bổ, phục hồi; phá dỡ công trình; bảo hành, bảo trì công trình Nghiệm thu: Là việc kiểm tra, xem xét, đánh giá để đa ra kết luận về chất lợng thi công xây dựng công trình sau khi đã hoàn thành so với thiết kế, tiêu chuẩn, qui phạm kỹ thuật có liên quan.Nghiệm thu nội bộ: Là công việc nghiệm thu trong nội bộ của nhà thầu đối với đối tợng đã hoàn thành trớc

Trang 5

khi gửi phiếu yêu cầu nghiệm thu tới chủ đầu t.Kiểm nghiệm: Là việc đo lờng, thửnghiệm các tính chất, tính năng đặc trng cho chất lợng của đối tợng cần nghiệm thu;Mẫu kiểm nghiệm: Là mẫu lấy ngay từ bản thân đối tợng nghiệm thu để thí nghiệm Kết quả thí nghiệm các mẫu này là cơ sở để đánh giá và đa ra kết luận vềchất lợng đối tợng nghiệm thu Sửa lại: Là việc sửa chữa, chỉnh sửa, hoàn thiện lại đối với những công việc xây dựng, máy móc, thiết bị khi phát hiện ra có những khiếm khuyết hoặc sai phạm nhỏ không phù hợp với qui định của tiêu chuẩn, thiết kế.Làm lại: Là việc chế tạo lại, thi công lại, thay thế mới đối với những công việc xây dựng, máy móc, thiết bị phải dỡ bỏ, loại bỏ khi phát hiện ra có những sai phạm lớn không phù hợp với qui định của tiêu chuẩn, thiết kế.Bản vẽ hoàn công: Bản vẽ hoàn công là bản vẽ bộ phận công trình, công trình xây dựng hoàn thành, trong đó thể hiện kích thớc thực tế so với kích thớc thiết kế, đợc lập trên cơ sở bản vẽ thiết kế thi công đã đợc phê duyệt Mọi sửa đổi so với thiết kế đợc duyệt phải đợc thể hiện trên bản vẽ hoàn công Trong trờng hợp các kích thớc, thông số thực tế thi công của bộ phận công trình xây dựng, công trìnhxây dựng đúng với các kích thớc, thông số của thiết kế bản vẽ thi công thì bản

vẽ thiết kế đó là bản vẽ hoàn công 3 Các bớc nghiệm thu chất lợng thi công xâydựng công trình Trong quá trình thi công xây dựng công trình (mới hoặc cải tạo) phải thực hiện các bớc nghiệm thu sau: Nghiệm thu vật liệu, thiết bị, sản phẩn chế tạo sẵn trớc khi sử dụng vào công trình.Nghiệm thu từng công việc xây dựng; Nghiệm thu bộ phận công trình xây dựng, giai đoạn thi công xây dựng; Nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình xây dựng, công trình xây dựng để bàn giao đa vào sử dụng 4 Nội dung công tác nghiệm thu chất lợng thi công xây dựng công trình.Nghiệm thu vật liệu, thiết bị, sản phẩm chế tạo sẵn tr-

ớc khi sử dụng vào công trìnhThành phần trực tiếp tham gia nghiệm thuNgời giám sát thi công xây dựng công trình của chủ đầu t hoặc ngời giám sát thi công xây dựng công trình của Tổng thầu đối với hình thức hợp đồng tổng thầu;Ngời phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của nhà thầu thi công xây dựng công trình.Trong trờng hợp hợp đồng tổng thầu, ngời giám sát thi công xây dựng công trình của chủ đầu t tham dự để kiểm tra công tác nghiệm thu của tổng thầu với nhà thầuphụ.Trách nhiệm của các thành phần tham gia nghiệm thu:Trực tiếp tiến hành nghiệm thu trong quá trình xây lắp những đối tợng sau đây sau khi nhận đợc phiếuyêu cầu của nhà thầu xây lắp:Các loại vật liệu, sản phẩm chế tạo sẵn trớc khi sửdụng vào công trình; Các loại thiết bị, máy móc trớc khi đa vào lắp đặt cho côngtrình; Điều kiện cần để nghiệm thu:Có chứng chỉ kỹ thuật xuất xởng, lí lịch của các thiết bị, các văn bản bảo hiểm, bảo hành thiết bị (nếu có), các tài liệu h-ớng dẫn kỹ thuật, tiêu chuẩn kỹ thuật vận hành thiết bị máy móc của nhà sản xuất;Có kết quả thí nghiệm mẫu lấy tại hiện trờng (nếu thiết kế, chủ đầu t hoặc tiêu chuẩn, qui phạm yêu cầu)Nội dung và trình tự nghiệm thu:Kiểm tra tại chỗ

đối tợng nghiệm thu;Kiểm tra chứng chỉ kỹ thuật xuất xởng, lí lịch của các thiết

bị, các văn bản bảo hiểm, bảo hành thiết bị (nếu có), các tài liệu hớng dẫn kỹ thuật, tiêu chuẩn kỹ thuật vận hành thiết bị máy móc của nhà sản xuất;Kiểm tra các tài liệu thí nghiệm;Trong khi nghiệm thu trờng hợp cần thiết có thể tiến hành thêm các công việc kiểm định sau:Yêu cầu nhà thầu xây lắp lấy mẫu kiểm nghiệm để thí nghiệm bổ sung;Thử nghiệm lại đối tợng nghiệm thu;Thẩm tra mức độ

đúng đắn của các kết quả thí nghiệm có liên quan đến chất lợng đối tợng nghiệm thu do nhà thầu xây lắp thực hiện và cung cấp.Đối chiếu các kết quả kiểm tra, kiểm định (nếu có) với tài liệu thiết kế đợc duyệt, các yêu cầu của các tiêu chuẩn, qui phạm kĩ thuật chuyên môn khác có liên quan, các tài liệu hớng dẫn hoặc các tiêu chuẩn kĩ thuật vận hành thiết bị máy móc để đánh giá chất lợng.Trên cơ sở đánh giá chất lợng ban nghiệm thu đa ra kết luận: Trờng hợp thứ nhất: Chấp nhận nghiệm thu các đối tợng đã xem xét và lập biên bản theo mẫu phụ lục C của tiêu chuẩn này;Trờng hợp thứ hai: Không chấp nhận nghiệm thu khi các

đối tợng kiểm tra sai với thiết kế đợc duyệt hoặc không đáp ứng đợc những yêu cầu của tiêu chuẩn đánh giá chất lợng công trình và những yêu cầu của các tiêu chuẩn kỹ thuật chuyên môn khác có liên quan Ban nghiệm thu lập biên bản (vào sổnhật kí thi công) về nội dung sau:+ Ghi rõ tên và số lợng các đối tợng không chấp nhận nghiệm thu;+ Thời gian nhà thầu xây lắp phải phải đa các đối tợng không chấp nhận nghiệm thu ra khỏi công trờng.Nghiệm thu công việc xây dựngThành phần trực tiếp tham gia nghiệm thuNgời giám

sát thi công xây dựng công trình của chủ đầu t hoặc ngời giám sát thi công xây dựng công trình của Tổng thầu đối với hình thức hợp đồng tổng thầu;Ngời phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của nhà thầu thi công xây dựng công trình.Trong trờng hợp hợp đồng tổng thầu, ngời giám sát thi công xây dựng công trình

Trang 6

của chủ đầu t tham dự để kiểm tra công tác nghiệm thu của tổng thầu với nhà thầuphụ.Trách nhiệm của các thành phần tham gia nghiệm thu:Trực tiếp tiến hành nghiệm thu trong quá trình xây lắp những đối tợng công việc xây dựng sau đây saukhi nhận đợc phiếu yêu cầu của nhà thầu xây lắp :Những công việc xây dựng đã hoàn thành;Những công việc lắp đặt thiết bị tĩnh đã hoàn thành;Những kết cấu, bộphận công trình sẽ lấp kín; Điều kiện cần để nghiệm thu:Đối tợng nghiệm thu đã thi công hoàn thành;Có đầy đủ các hồ sơ, tài liệu:Biên bản nghiệm thu vật liệu, thiết bị, sản phẩm chế tạo sẵn trớc khi sử dụng;Các phiếu kết quả thí nghiệm mẫukiểm nghiệm có liên quan lấy tại hiện trờng;Các kết quả thử nghiệm, đo lờng, đo

đạc, quan trắc mà nhà thầu thi công xây lắp đã thực hiện tại hiện trờng để xác

định chất lợng và khối lợng đối tợng cần nghiệm thu;Bản vẽ hoàn công;Nhật ký thicông, nhật ký giám sát của chủ đầu t và các tài liệu văn bản khác đã xác lập trong khi xây lắp có liên quan đến đối tợng nghiệm thu.Có biên bản nghiệm thu nội bộ và phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu thi công xây dựng công trình.Nộidung và trình tự nghiệm thu:Kiểm tra tại chỗ đối tợng nghiệm thu: công việc xây dựng, thiết bị lắp đặt tĩnh tại hiện trờng;Kiểm tra các hồ sơ ghi ở mục 4.2.3;Trong khi nghiệm thu, trờng hợp cần thiết có thể tiến hành thêm các công việc kiểm định sau:Kiểm tra sự phù hợp giữa khối lợng, chất lợng các công việc hoàn thành với số liệu ghi trong biên bản, tài liệu trình để nghiệm thu;Yêu cầu nhà thầu xây lắp lấy mẫu kiểm nghiệm từ đối tợng nghiệm thu ở công trình để thí nghiệm bổ xung; Thử nghiệm lại đối tợng nghiệm thu;Kiểm tra mức độ đúng đắn của những kết luận ghi trong biên bản nghiệm thu vật liệu, thiết bị, sản phẩm chế tạo sẵn trớc khi sử dụng, và các kết quả thí nghiệm có liên quan đến chất lợng

đối tợng nghiệm thu do nhà thầu xây lắp thực hiện và cung cấp.Đối chiếu các kết quả kiểm tra với tài liệu thiết kế đợc duyệt, yêu cầu của các tiêu chuẩn kĩ thuật chuyên môn khác có liên quan, các tài liệu hớng dẫn hoặc các tiêu chuẩn kĩthuật vận hành thiết bị máy móc để đánh giá chất lợng.Trên cơ sở đánh giá chất lợng ban nghiệm thu đa ra kết luận: Trờng hợp thứ nhất: Chấp nhận nghiệm thu các đối tợng đã xem xét và lập biên bản theo một trong các mẫu ghi ở phụ lục D

và phụ lục E của tiêu chuẩn này;Trờng hợp thứ hai: Không chấp nhận nghiệm thu khi các đối tợng thi công cha xong, thi công sai hoặc có nhiều chỗ sai với thiết

kế đợc duyệt, hoặc không đáp ứng đợc những yêu cầu của tiêu chuẩn đánh giá chất lợng công trình và những yêu cầu của các tiêu chuẩn kỹ thuật chuyên môn khác có liên quan Ban nghiệm thu lập biên bản (vào sổ nhật kí thi công) về nội dung sau:+ Những công việc phải làm lại;+ Những thiết bị phải lắp đặt lại; + Nhữngsai sót hoặc h hỏng cần sửa lại;+ Thời gian làm lại, sửa lại;+ Ngày nghiệm thu lại.Sau khi đối tợng đã đợc chấp nhận nghiệm thu cần tiến hành ngay những công việc xây dựng tiếp theo Nếu dừng lại, thì tuỳ theo tính chất công việc và thời gian dừng lại chủ đầu t hoặc đơn vị giám sát thi công của chủ đầu t có thể xem xét và quyết định việc nghiệm thu lại đối tợng đó.Nghiệm thu bộ phận công trình xây dựng, giai đoạn thi công xây dựng Thành phần trực tiếp tham gia nghiệmthuNgời phụ trách bộ phận giám sát thi công xây dựng công trình của chủ đầu t hoặc ngời phụ trách bộ phận giám sát thi công xây dựng công trình của Tổng thầu trong trờng hợp nghiệm thu bộ phận công trình xây dựng, giai đoạn thi công xây dựng do nhà thầu phụ thực hiện; Ngời phụ trách thi công trực tiếp của nhà thầu thi công xây dựng công trình; Trong trờng hợp hợp đồng tổng thầu, ngời phụtrách bộ phận giám sát thi công xây dựng công trình của chủ đầu t tham dự để kiểm tra công tác nghiệm thu của tổng thầu với các nhà thầu phụ.Đối với những công trình có chuyên gia nớc ngoài cần có đại diện chuyên gia thiết kế và chuyêngia thi công tham gia vào công việc nghiệm thu Các đại diện này do cơ quan quản

lí chuyên gia nớc ngoài tại công trình đề nghị, Chủ đầu t quyết định.Trách nhiệmcủa các thành phần tham gia nghiệm thu:Căn cứ vào qui mô công trình và tham khảophụ lục 2 để phân chia bộ phận công trình xây dựng, giai đoạn thi công xây dựng;Phải trực tiếp tiến hành công tác nghiệm thu không muộn hơn 1 ngày kể từ khi nhận đợc phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu chính xây lắp đối với các đối t-ợng sau đây:Bộ phận công trình xây dựng đã hoàn thành;Giai đoạn thi công xây dựng đã hoàn thành;Thiết bị chạy thử đơn động không tải;Thiết bị chạy thử liên

động không tải;Điều kiện cần để nghiệm thu: Đối tợng nghiệm thu đã thi công hoànthành;Tất cả các công việc xây dựng của đối tợng nghiệm thu đều đã đợc nghiệm thu theo qui định ở điều 4.2 của tiêu chuẩn này;Có đầy đủ số các hồ sơ, tài liệu:Các biên bản nghiệm thu vật liệu, thiết bị, sản phẩm chế tạo sẵn trớc khi

sử dụng;Các biên bản nghiệm thu công việc xây dựng có liên quan;Các biên bản nghiệm thu lắp đặt tĩnh thiết bị có liên quan;Các biên bản nghiệm thu những kết cấu, bộ phận công trình đã lấp kín có liên quan;Các phiếu kết quả thí nghiệm mẫu

Trang 7

kiểm nghiệm có liên quan lấy tại hiện trờng;Các kết quả thử nghiệm, đo lờng, đo

đạc, quan trắc mà nhà thầu thi công xây lắp đã thực hiện tại hiện trờng để xác

định chất lợng, khối lợng đối tợng cần nghiệm thu;Bản vẽ hoàn công;Nhật ký thi công, nhật ký giám sát của chủ đầu t và các tài liệu văn bản khác đã xác lập trong khi xây lắp có liên quan đến đối tợng nghiệm thu.Có biên bản nghiệm thu nội bộ và phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu thi công xây lắp;Nội dung và trình tự nghiệm thu:Kiểm tra tại chỗ đối tợng nghiệm thu: bộ phận công trình xâydựng, giai đoạn thi công xây dựng, thiết bị chạy thử đơn động không tải, thiết

bị chạy thử liên động không tải;Kiểm tra các hồ sơ ghi ở mục 4.3.3;Trong khi nghiệm thu, trờng hợp cần thiết có thể tiến hành thêm các công việc kiểm định sau:Kiểm tra sự phù hợp giữa khối lợng, chất lợng các đối tợng nghiệm thu với sốliệu ghi trong biên bản, tài liệu trình để nghiệm thu;Yêu cầu nhà thầu xây lắp lấy mẫu kiểm nghiệm từ đối tợng nghiệm thu ở công trình để thí nghiệm bổ xung; Thử nghiệm lại đối tợng nghiệm thu.Kiểm tra mức độ đúng đắn của những kết luận ghi trong biên bản nghiệm thu vật liệu, thiết bị, sản phẩm chế tạo sẵn trớc khi

sử dụng; biên bản nghiệm thu công việc xây dựng; biên bản nghiệm thu lắp đặt tĩnh thiết bị có liên quan, các kết quả thí nghiệm có liên quan đến chất lợng

đối tợng nghiệm thu do nhà thầu xây lắp thực hiện và cung cấp.Đối chiếu các kết quả kiểm tra, kiểm định với tài liệu thiết kế đợc duyệt, yêu cầu của các tiêu chuẩn kĩ thuật chuyên môn khác có liên quan, các tài liệu hớng dẫn hoặc các tiêuchuẩn kĩ thuật vận hành thiết bị máy móc để đánh giá chất lợng.Trên cơ sở đánh giá chất lợng ban nghiệm thu đa ra kết luận: Trờng hợp thứ nhất: Chấp nhận nghiệm thu các đối tợng đã xem xét và lập biên bản theo một trong các mẫu ghi ở phụ lục F, phụ lục G và phụ lục H của tiêu chuẩn này;Trờng hợp thứ hai: Không chấp nhận nghiệm thu khi các đối tợng cha thi công xong, thi công sai hoặc có nhiều chỗ sai với thiết kế đợc duyệt, hoặc không đáp ứng đợc những yêu cầu của tiêu chuẩn đánh giá chất lợng công trình và những yêu cầu của các tiêu chuẩn kỹ thuật chuyên môn khác có liên quan Ban nghiệm thu lập biên bản (vào sổ nhật kí thi công) về nội dung sau:+ Những công việc phải làm lại;+ Những thiết bị phải lắp đặt lại;+ Những thiết bị phải thử lại;+ Những sai sót hoặc h hỏng cần sửa lại;+ Thời gian làm lại, thử lại, sửa lại;+ Ngày nghiệm thu lại.Nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình xây dựng, công trình xây dựng để đa vào sử dụng Thành phần trực tiếp tham gia nghiệm thu:Phía chủ đầu t: Ngời đại diện theo pháp luật và ngời phụ trách bộ phận giám sát thi công xây dựng công trình của chủ đầu t;Ngời đại diện theo pháp luật và ngời phụ trách bộ phận giám sát thi công xây dựng công trình của nhà thầu t vấn giám sát thi công xây dựng công trình Phía nhà thầu thi công xây dựng công trình:Ngời đại diện theo pháp luật và ngời phụ trách thi công trực tiếp của nhà thầu thi công xây dựng công trình; Ngời đại diện theo pháp luật và ngời phụ trách bộ phận giám sát thi công xây dựng công trình của Tổng thầu (đối với hình thức hợp đồng tổng thầu).Phía nhà thầu thiết kế xây dựng công trình tham gia nghiệm thu theo yêu cầu của chủ

đầu t xây dựng công trình:Ngời đại diện theo pháp luật;Chủ nhiệm thiết kế.Đối với những công trình có chuyên gia nớc ngoài thì cần có đại diện chuyên gia thiết kế và chuyên gia thi công tham gia vào công việc nghiệm thu Các đại diện này do cơ quan quản lí chuyên gia nớc ngoài tại công trình đề nghị, Chủ đầu t quyết định.Đối với những công trình có yêu cầu phòng cháy cao hoặc có nguy cơ ô nhiễm môi trờng cần có đại diện của cơ quan quản lý nhà nớc về phòng cháy chống cháy, về môi trờng tham gia nghiệm thu.Và các thành phần khác trực tiếp tham gianghiệm thu (theo yêu cầu của chủ đầu t)Trách nhiệm của các thành phần tham gia nghiệm thu:Trực tiếp tiến hành nghiệm thu để bàn giao đa vào sử dụng những đối tợng sau:Thiết bị chạy thử liên động có tải;Hạng mục công trình xây dựng đã hoànthành;Công trình xây dựng đã hoàn thành;Các hạng mục hoặc công trình cha hoàn thành nhng theo yêu cầu của chủ đầu t cần phải nghiệm thu để bàn giao phục vụ cho nhu cầu sử dụng Thời gian bắt đầu tiến hành công tác nghiệm thu không muộn hơn 3 ngày kể từ khi nhận đợc phiếu yêu cầu nghiệm thu

của nhà thầu chính xây lắp; hoặc nhận đợc văn bản yêu cầu của chủ đầu t (đối với đối tợng qui định ở mục 4.4.2.1.d) Công tác nghiệm thu phải kết thúc theo thời hạn quy định của chủ đầu t.Điều kiện cần để nghiệm thu.Đối tợng nghiệm thu

đã thi công hoàn thành; Tất cả các công việc xây dựng, bộ phận công trình xây dựng, giai đoạn thi công xây dựng của đối tợng nghiệm thu đều đã đợc nghiệm thu theo qui định ở điều 4.2 và 4.3 của tiêu chuẩn này;Có kết quả thí nghiệm, hiệuchỉnh, vận hành liên động có tải hệ thống thiết bị công nghệ; Có văn bản chấp thuận của cơ quan quản lý nhà nớc có thẩm quyền về phòng chống cháy nổ; an toàn môi trờng; an toàn vận hành theo quy định;Có đầy đủ các hồ sơ, tài liệu hoàn

Trang 8

thẾnh xẪy dỳng cọ liàn quan Ẽến Ẽội tùng nghiệm thu do nhẾ thầu lập vẾ cung cấp cho chũ Ẽầu t củng vợi phiếu yàu cầu nghiệm thu; Danh mừc cÌc hổ sÈ tẾi liệu hoẾn thẾnh nàu tỈi phừ lừc Q cũa tiàu chuẩn nẾy Cọ Ẽũ hổ sÈ phÌp lý cũa Ẽội t-ùng nghiệm thu do chũ Ẽầu t lập theo danh mừc hổ sÈ phÌp lý nàu tỈi phừ lừc Q cũa tiàu chuẩn nẾy;Cọ bảng kà nhứng thay Ẽỗi so vợi thiết kế Ẽ· Ẽùc duyệt, lập theo mẫu phừ lừc L cũa tiàu chuẩn nẾy ;Cọ bảng kà cÌc hổ sÈ tẾi liệu chuẩn bÞ cho nghiệm thu, lập theo mẫu phừ lừc P cũa tiàu chuẩn nẾy;Cọ biàn bản nghiệm thunời bờ cũa nhẾ thầu thi cẬng xẪy l¾p;ưội vợi trởng hùp nghiệm thu Ẽể Ẽa vẾo sữ dừng cÌc hỈng mừc cẬng trỨnh, cẬng trỨnh cha thi cẬng hoẾn thẾnh thỨ phải cọ quyết ẼÞnh yàu cầu nghiệm thu bÍng vẨn bản cũa chũ Ẽầu t kèm theo bảng kà cÌc việc cha hoẾn thẾnh, lập theo mẫu phừ lừc M cũa tiàu chuẩn nẾy; Nời dung vẾ trỨnh tỳ nghiệm thu:Kiểm tra tỈi chố hỈng mừc cẬng trỨnh hoặc cẬng trỨnh xẪy dỳng Ẽ· hoẾn thẾnh;Kiểm tra cÌc hổ sÈ, tẾi liệu nàu ỡ mừc 4.4.3; Kiểm tra việc chỈy thữ thiết bÞ liàn Ẽờng cọ tải;Kiểm tra nhứng Ẽiều kiện chuẩn bÞ Ẽể Ẽa cẬng trỨnh vẾo sữ dừng;Kiểm tra vẾ ẼÌnh giÌ chất lùng cẬng tÌc xẪy l¾p, thiết bÞ, mÌymọc, vật liệu, cấu kiện chế tỈo s½n Ẽ· sữ dừng vẾo cẬng trỨnh tràn cÈ sỡ Ẽọ ẼÌnhgiÌ chất lùng xẪy dỳng chung cũa Ẽội tùng nghiệm thu;Kiểm tra sỳ phủ hùp cũa cẬng suất thỳc tế vợi cẬng suất thiết kế Ẽùc duyệt;Trong khi nghiệm thu trởng hùp cần thiết cọ thể tiến hẾnh thàm cÌc cẬng việc kiểm ẼÞnh sau:Yàu cầu cÌc nhẾ thầu xẪy l¾p lấy mẫu kiểm nghiệm tử Ẽội tùng nghiệm thu ỡ cẬng trỨnh Ẽể thÝ nghiệm bỗ sung, thữ nghiệm lỈi thiết bÞ Ẽể kiểm tra; Yàu cầu chũ Ẽầu t chỈy thữ tỗng hùp hệ thộng thiết bÞ mÌy mọc Ẽể kiểm tra;ThẾnh lập cÌc tiểu ban chuyàn mẬn

về kinh tế, kị thuật Ẽể kiểm tra tửng loỈi cẬng việc, tửng thiết bÞ, tửng hỈng mừc cẬng trỨnh vẾ kiểm tra kinh phÝ xẪy dỳng;ưội chiếu cÌc kết quả kiểm tra, kiểm ẼÞnh vợi tẾi liệu thiết kế Ẽùc duyệt, yàu cầu cũa cÌc tiàu chuẩn kị thuật chuyàn mẬn khÌc cọ liàn quan, cÌc tẾi liệu hợng dẫn hoặc cÌc tiàu chuẩn kị thuậtvận hẾnh thiết bÞ mÌy mọc Ẽể ẼÌnh giÌ chất lùng.Tràn cÈ sỡ ẼÌnh giÌ chất lùng Chũ Ẽầu t Ẽa ra kết luận: Trởng hùp thự nhất: Chấp nhận nghiệm thu cÌc Ẽội tùng

Ẽ· xem xÐt vẾ lập biàn bản theo mờt trong cÌc mẫu ghi ỡ phừ lừc J vẾ phừ lừc K cũa tiàu chuẩn nẾy;Trởng hùp thự hai: KhẬng chấp nhận nghiệm thu hỈng mừc, cẬng trỨnh khi phÌt hiện thấy cÌc tổn tỈi về chất lùng trong thi cẬng xẪy l¾p lẾm ảnhhỡng Ẽến Ẽờ bền vứng, Ẽờ an toẾn vẾ mý quan cũa cẬng trỨnh hoặc gẪy trỡ ngỈi chohoỈt Ẽờng bỨnh thởng cũa thiết bÞ khi sản xuất sản phẩm Bảng kà cÌc tổn tỈi

về chất lùng lập theo mẫu ghi ỡ phừ lừc N cũa tiàu chuẩn nẾy Ẽể cÌc bàn cọ liàn quan thỳc hiện PhÝ tỗn Ẽể sữa chứa, kh¾c phừc do bàn gẪy ra phải chÞu

Trong trởng hùp cần thiết, Chũ Ẽầu t cọ quyền thuà t vấn Ẽờc lập phục tra

vẾ kiểm tra cẬng tÌc sữa chứa cÌc tổn tỈi về chất lùng Sau khi cÌc tổn tỈi

về chất lùng Ẽ· Ẽùc sữa chứa vẾ kh¾c phừc xong, T vấn phục tra lập biàn bản nghiệm thu theo qui ẼÞnh cũa tiàu chuẩn nẾy vẾ bÌo cÌo Chũ Ẽầu t Ẽể tỗ chực nghiệm thu lỈi.Sau khi nghiệm thu, Chũ Ẽầu t cọ trÌch nhiệm gữi hổ sÈ tợi cấp cọthẩm quyền Ẽể xin phÐp Ẽùc bẾn giao Ẽa hỈng mừc, cẬng trỨnh xẪy dỳng xong vẾo sữdừng Thởi hỈn xem xÐt vẾ chấp thuận khẬng quÌ 10 ngẾy lẾm việc sau khi Ẽ· nhận

Ẽũ hổ sÈ hoẾn thẾnh hỈng mừc, cẬng trỨnh theo qui ẼÞnh Sau khi cọ quyết ẼÞnh chấp thuận nghiệm thu Ẽể bẾn giao Ẽa hỈng mừc, cẬng trỨnh xẪy dỳng xong vẾo sữ dừng cũa cấp cọ thẩm quyền, chũ Ẽầu t phải tiến hẾnh ngay cẬng tÌc bẾn giao cho chũ sỡ hứu, chũ sữ dừng hỈng mừc, cẬng trỨnh theo qui ẼÞnh cũa tiàu chuẩn TCVN

5640 : 1991 Tất cả cÌc hổ sÈ tẾi liệu hoẾn thẾnh hỈng mừc cẬng trỨnh xẪy dỳng, cẬng trỨnh xẪy dỳng nh ghi ỡ phừ lừc Q cũa tiàu chuẩn nẾy phải Ẽùc nhẾ thầu xẪy dỳng lập, Ẽọng quyển thẾnh 6 bờ theo qui ẼÞnh Trong Ẽọ hai bờ do chũ Ẽầu t, mờt

bờ do cÈ quan quản lÝ sữ dừng cẬng trỨnh, hai bờ do nhẾ thầu xẪy l¾p chÝnh vẾ mờt bờ do cÈ quan lu trứ nhẾ nợc bảo quản.Phừ lừc A (qui ẼÞnh) Mẫu "Biàn bản kiểm tra cẬng tÌc quản lý chất lùng thi cẬng xẪy dỳng tràn cẬng trởng" #Tàn Chũ

Ẽầu t

#cờng hoẾ x· hời chũ nghịa việt namườc lập Tỳ do HỈnh phục -ưÞa Ẽiểm, ngẾy Ả ẢthÌng nẨm ##Biàn bản kiểm tra cẬng tÌc quản lý chất lùng thi cẬng xẪy dỳng tràn cẬng trởngCẬng

trỨnh: ưÞa Ẽiểm xẪy

dỳng: ThẾnh phần trỳc tiếp tham gia kiểm tra: Ghi ró hồ tàn, chực vừNgởi phừ trÌch bờ phận giÌm sÌt thi cẬng xẪy dỳng cẬng trỨnh cũa chũ Ẽầu t hoặc ngởi phừ trÌch giÌm sÌt thi cẬng xẪy dỳng cẬng trỨnh cũa Tỗng thầu Ẽội vợi hỨnh thực hùp Ẽổng tỗng thầu;Ngởi phừ trÌch ký thuật thi

Trang 9

cẬng trỳc tiếp cũa nhẾ thầu thi cẬng xẪy dỳng cẬng trỨnh.Trong trởng hùp hùp

Ẽổng tỗng thầu, ngởi phừ trÌch giÌm sÌt thi cẬng xẪy dỳng cẬng trỨnh cũa chũ Ẽầu

t tham dỳ Ẽể kiểm tra cẬng tÌc kiểm tra cũa tỗng thầu vợi nhẾ thầu phừ.Thởi giantiến hẾnh kiểm tra: B¾t Ẽầu : ngẾy

thÌng nẨm Kết thục :

ngẾy thÌng nẨm

TỈi: Nời dung vẾ kết quả kiểm tra.STT#Nờidung kiểm tra #Kết quả kiểm tra ##1#Hệ thộng tiàu chuẩn, qui phỈm ký thuật chuyàn mẬn cọ liàn quan #ưũ#KhẬng##2#Hệ thộng Ẽảm bảo chất lùng thi cẬng xẪy dỳng tràn cẬng trởng #Cọ#KhẬng##3#Chế Ẽờ qui ẼÞnh trÌch nhiệm về chất lùng thi cẬng #Cọ#KhẬng##4#NẨng lỳc cũa cÌn bờ quản lý #Phủ hùp#KhẬng##5#NẨng lỳc cũa cÌn

bờ ký thuật thi cẬng #Phủ hùp#KhẬng##6#Chựng chì tay nghề cũa cÌc loỈi thù chÝnh

#Cọ#KhẬng##7#NẨng lỳc cũa thầu phừ vẾ chế Ẽờ quản lý Ẽội vợi thầu phừ#Phủ

hùp#KhẬng##8#TÝnh phÌp lý cũa bản vé thi cẬng#Cọ#KhẬng##9#Bảng tỗng tiến Ẽờ thi cẬng #Cọ#KhẬng##10#Biện phÌp thi cẬng #Cọ#KhẬng##11#Chế Ẽờ kiểm nghiệm chất lùngthi cẬng #Cọ#KhẬng##12#Phòng thÝ nghiệm hiện trởng #Chuẩn#KhẬng##13#NẨng lỳc trang thiết bÞ phừc vừ thi cẬng #Phủ hùp#KhẬng##14#ưiều kiện kho b·i cất giứ vẾ quản lý vật liệu, thiết bÞ ỡ hiện trởng#ưỈt Y/C#KhẬng##15#Chế Ẽờ lập vẾ lu trứ

hổ sÈ quản lý chất lùng xẪy dỳng cẬng trỨnh#Cọ#KhẬng##16# # # ###Ghi Ơ ###Ghi chụ: ##Kết luận kiểm

tra : CÌc thẾnh phần tham gia kiểm tra: (Ký,ghi ró hồ tàn vẾ chực vừ tửng ngởi tham gia) Phừ lừc B (Tham khảo)PhẪn chia

bờ phận cẬng trỨnh, giai ẼoỈn thi cẬng xẪy dỳng ưội vợi cẬng trỨnh xẪy dỳng dẪn dừng vẾ cẬng nghiệp tuỷ theo qui mẬ xẪy dỳng, tiến Ẽờ thi cẬng cũa tửng Ẽội tùng

cừ thể, cÌc bờ phận cẬng trỨnh, giai ẼoỈn thi cẬng xẪy dỳng thởng Ẽùc chia nh sau:STT#Bờ phận cẬng trỨnh, Giai ẼoỈn thi cẬng#CÌc cẬng việc xẪy dỳng chÝnh

##1#Nền, mọng (phần khuất dợi cột nền) #LẾm Ẽất, Xữ lý nền mọng, Mọng cồc, ưẾi mọng, Mọng nhẾ, Chộng thấm dợi mặt Ẽất, Nền nhẾ, ##2#Kết cấu chÞu lỳc thẪn nhẾ Ơ ###Ghi (phần tử cột nền tợi mÌi) #Cờt, dầm, sẾn, tởng bao che, vÌch ngẨn, ##3#Trang Ơ ###Ghi trÝ, hoẾn thiện kiến trục #Mặt nền; Mặt sẾn nhẾ; mặt mÌi; Chộng thấm, cÌch nhiệt, tỈo dÌng kiến trục, trÌt, hoẾn thiện trong, ngoẾi nhẾ, cữa, ##4#Hệ thộng Ơ ###Ghi

ký thuật #Cấp nợc, thoÌt nợc, sỡi ấm; ưiện cẬng trỨnh; Kiến trục thẬng minh ; ThẬng giọ vẾ Ẽiều hoẾ khẬng khÝ, ##9#Thang mÌy #L¾p Ẽặt buổng thang; l¾p Ẽặt

hệ thộng tởi, l¾p Ẽặt hệ thộng Ẽiện, hệ thổng Ẽiều khiển, tỳ Ẽờng cũa thang, Ơ ###Ghi

##10#Chế tỈo, l¾p Ẽặt thiết bÞ #Chế tỈo tửng thiết bÞ, l¾p Ẽặt tịnh tửng thiết

bÞ ##11#ChỈy thữ ẼÈn Ẽờng khẬng tải #ChỈy thữ ẼÈn Ẽờng tửng thiết bÞ ##12#ChỈythữ liàn Ẽờng khẬng tải #ChỈy thữ liàn Ẽờng khẬng tải tửng cừm thiết bÞ

##13#ChỈy thữ liàn Ẽờng cọ tải#ChỈy thữ liàn Ẽờng cọ tải tửng cừm thiết bÞ, tửngdẪy chuyền sản xuất ##14#Thu lẬi, chộng sÐt #Hệ thộng thu sÐt, tiếp ẼÞa ##Phừ lừc C(qui ẼÞnh)Mẫu biàn bản nghiệm thu Ẽầu vẾo#cờng hoẾ x· hời chũ nghịa việt namườc lập - Tỳ do - HỈnh phục -ưÞa Ẽiểm, ngẾy

thÌng nẨm Biàn bản Sộ Nghiệm thu vật liệu, thiết bÞ, sản phẩm chế tỈo s½n trợc khi sữ dừngCẬng

trỨnh (ghi tàn cẬng trỨnh xẪy dỳng) HỈng

mừc: (ghi tàn hỈng mừc cẬng trỨnh xẪy dỳng) ưÞa Ẽiểm xẪy dỳng: (ghi ró ẼÞa

Ẽiểm xẪy dỳng hỈng mừc cẬng trỨnh vẾ cẬng trỨnh xẪy dỳng) ##1 ưội tùng nghiệm thu: (ghi ró tàn vật liệu, thiết bÞ, sản phẩm chế tỈo s½n cần nghiệm thu)2 ThẾnh phần trỳc tiếp tham gia nghiệm thu: (Ghi ró tỗ chực,

hồ tàn vẾ chực vừ cÌ nhẪn)Ngởi giÌm sÌt thi cẬng xẪy dỳng cẬng trỨnh cũa chũ

Ẽầu t hoặc ngởi giÌm sÌt thi cẬng xẪy dỳng cẬng trỨnh cũa Tỗng thầu Ẽội vợi hỨnhthực hùp Ẽổng tỗng thầu ;Ngởi phừ trÌch ký thuật thi cẬng trỳc tiếp cũa nhẾ thầuthi cẬng xẪy dỳng cẬng trỨnh.Trong trởng hùp hùp Ẽổng tỗng thầu, ngởi giÌm sÌt thi cẬng xẪy dỳng cẬng trỨnh cũa chũ Ẽầu t tham dỳ Ẽể kiểm tra cẬng tÌc nghiệm thu cũa tỗng thầu vợi nhẾ thầu phừ.3 Thởi gian nghiệm thu : B¾t Ẽầu : ngẾy thÌng nẨm Kết thục : ngẾy thÌng nẨm

TỈi: 4 ưÌnh giÌ cẬng việc xẪy dỳng Ẽ· thỳc hiện:Về tẾi liệu lẾm cẨn cự nghiệm thu Phiếu yàu cầu nghiệm thu cũa nhẾ thầu thi cẬng xẪy dỳng;Hổ sÈ thiết kế bản vé thi cẬng Ẽùc chũ Ẽầu t phà duyệt vẾ nhứng thay

Ẽỗi thiết kế Ẽ· Ẽùc chấp thuận: (Ghi ró tàn cÌc bản vé thiết kế cọ liàn quan Ẽến

Trang 10

Ẽội tùng nghiệm thu)Tiàu chuẩn, quy phỈm xẪy dỳng Ẽùc Ìp dừng: (Ghi ró tàn tiàu chuẩn, qui phỈm, tẾi liệu chì dẫn ký thuật chuyàn mẬn cọ liàn quan Ẽến Ẽội tùng nghiệm thu)Hổ sÈ thầu vẾ hùp Ẽổng xẪy dỳng;Hổ sÈ xuất xự, Chựng chì ký thuật xuất xỡng, kết quả thÝ nghiệm mẫu kiểm nghiệm chất lùng;Danh mừc tÝnh nẨng ký thuật cũa cÌc Ẽội tùng nghiệm thu; Nhật ký thi cẬng, nhật ký giÌm sÌt cũa chũ

Ẽầu t vẾ cÌc vẨn bản khÌc cọ liàn quan Ẽến Ẽội tùng nghiệm thu;Biàn bản nghiệm thu nời bờ Ẽội tùng nghiệm thu;Về chất lùng vật liệu, thiết bÞ, sản phẩm chế tỈos½n: (Ẽội chiếu vợi thiết kế, tiàu chuẩn, qui phỈm ký thuật, tẾi liệu chì dẫn kýthuật chuyàn mẬn vẾ yàu cầu ký thuật cũa cẬng trỨnh xẪy dỳng cọ liàn quan Ẽến

Ẽội tùng nghiệm thu:ưa ra cÌc nời dung ký thuật cần kiểm tra khi nghiệm thu Ẽể

cọ cÈ sỡ ẼÌnh giÌ chất lùng Ẽội tùng nghiệm thu; Thỳc hiện cẬng tÌc nghiệm thu

nh qui ẼÞnh ỡ Ẽiều 4.1 tiàu chuẩn nẾy;ưÌnh giÌ chất lùng Ẽội tùng nghiệm thu) c)CÌc ý kiến khÌc nếu cọ.5 Kết luận : (ghi ró theo cÌc nời dung sau) Chấp nhận hay khẬng chấp nhận nghiệm thu, Ẽổng ý hay khẬng Ẽổng ý Ẽa vẾo sữ dừng cho cẬng trỨnh Ẽội tùng nghiệm thu Nếu khẬng chấp nhận nghiệm thu phải ghi ró lý do, Ghi

ró tàn vẾ sộ lùng cÌc Ẽội tùng khẬng chấp nhận nghiệm thu Thởi gian nhẾ thầu xẪy l¾p phải Ẽa cÌc Ẽội tùng khẬng chấp nhận nghiệm thu ra khõi cẬng trởng.6 CÌc thẾnh phần trỳc tiếp tham gia nghiệm thu:(Ký, ghi ró hồ tàn vẾ chực vừ tửng ngởi tham gia)Hổ sÈ nghiệm thu bao gổm:Biàn bản nghiệm thu vật liệu, thiết bÞ, sản phẩm chế tỈo s½n trợc khi sữ dừng vẾ cÌc phừ lừc kèm theo nếu cọ; CÌc tẾi liệu lẾm cẨn cự Ẽể nghiệm thu.Phừ lừc D (qui ẼÞnh)Mẫu biàn bản nghiệm thu cẬng việc xẪy dỳng#cờng hoẾ x· hời chũ nghịa việt namườc lập - Tỳ do - HỈnh phục -ưÞa Ẽiểm, ngẾy thÌng nẨm Biàn bản

Sộ Nghiệm thu cẬng việc xẪy dỳng CẬng

trỨnh (ghi tàn cẬng trỨnh xẪy

dỳng) HỈng mừc: (ghi tàn hỈng mừc cẬng trỨnh xẪy

dỳng) ưÞa

Ẽiểm xẪy dỳng: (ghi ró ẼÞa Ẽiểm xẪy dỳng hỈng mừc cẬng trỨnh vẾ cẬng trỨnh xẪy dỳng) ##ưội tùng nghiệm thu: (ghi ró tàn cẬng việc Ẽ· hoẾn thẾnh cần nghiệm thu vẾ vÞ trÝ nÍm trong hỈng mừc hoặc cẬng trỨnh)ThẾnh phần trỳc tiếp tham gia nghiệm thu: (Ghi ró tỗ chực, hồ tàn vẾ chực vừ cÌ nhẪn)Ngởi giÌm sÌt thi cẬng xẪy dỳng cẬng trỨnh cũa chũ Ẽầu t hoặc ngởi giÌm sÌt thi cẬng xẪy dỳng cẬng trỨnh cũa Tỗng thầu Ẽội vợi hỨnh thực hùp Ẽổng tỗng thầu ;Ngởi phừtrÌch ký thuật thi cẬng trỳc tiếp cũa nhẾ thầu thi cẬng xẪy dỳng cẬng trỨnh.Trong trởng hùp hùp Ẽổng tỗng thầu, ngởi giÌm sÌt thi cẬng xẪy dỳng cẬng trỨnh cũa chũ Ẽầu t tham dỳ Ẽể kiểm tra cẬng tÌc nghiệm thu cũa tỗng thầu vợi nhẾ thầuphừ.Thởi gian nghiệm thu : B¾t Ẽầu : ngẾy thÌng nẨm Kết thục :

ngẾy thÌng nẨm TỈi: ưÌnh giÌ cẬng việc xẪy dỳng Ẽ· thỳc hiện:Về tẾi liệu lẾm cẨn cự nghiệm thu:Phiếu yàu cầu nghiệm thu cũa nhẾ thầu thi cẬng xẪy dỳng;Hổ sÈ thiết kế bản vé thi cẬng Ẽùcchũ Ẽầu t phà duyệt vẾ nhứng thay Ẽỗi thiết kế Ẽ· Ẽùc chấp thuận: (Ghi ró tàn cÌc bản vé thiết kế cọ liàn quan Ẽến Ẽội tùng nghiệm thu)Tiàu chuẩn, quy phỈm xẪy dỳng Ẽùc Ìp dừng: (Ghi ró tàn tiàu chuẩn, qui phỈm, tẾi liệu chì dẫn ký thuật chuyàn mẬn cọ liàn quan Ẽến Ẽội tùng nghiệm thu)Hổ sÈ thầu vẾ hùp Ẽổng xẪydỳng;Biàn bản nghiệm thu vật liệu, thiết bÞ, sản phẩm chế tỈo s½n trợc khi sữ dừng;CÌc tẾi liệu thÝ nghiệm, quan tr¾c, kết quả thÝ nghiệm mẫu kiểm nghiệm cũa

Ẽội tùng nghiệm thu (nếu thiết kế hoặc tiàu chuẩn, qui phỈm cọ liàn quan yàu cầu)Bản vé hoẾn cẬng;Nhật ký thi cẬng, nhật ký giÌm sÌt cũa chũ Ẽầu t vẾ cÌc vẨnbản khÌc cọ liàn quan Ẽến Ẽội tùng nghiệm thu;Biàn bản nghiệm thu nời bờ Ẽội t-ùng nghiệm thu.Về chất lùng cẬng việc xẪy dỳng: (Ẽội chiếu vợi thiết kế, tiàu chuẩn qui phỈm ký thuật, tẾi liệu chì dẫn ký thuật chuyàn mẬn vẾ yàu cầu ký thuật cũa cẬng trỨnh xẪy dỳng cọ liàn quan Ẽến Ẽội tùng nghiệm thu:ưa ra cÌc nờidung ký thuật cần kiểm tra Ẽể cọ cÈ sỡ ẼÌnh giÌ chất lùng cần nghiệm thu; Thỳc hiện cẬng tÌc nghiệm thu nh qui ẼÞnh ỡ Ẽiều 4.2 tiàu chuẩn nẾy;ưÌnh giÌ chất l-ùng Ẽội tùng nghiệm thu) CÌc ý kiến khÌc nếu cọ.5 Kết luận : (ghi ró theo cÌc nời dung sau) Chấp nhận hay khẬng chấp nhận nghiệm thu, Ẽổng ý hay khẬng Ẽổng ý cho triển khai cÌc cẬng việc xẪy dỳng tiếp theo Nếu khẬng chấp nhận nghiệm thu thỨ ghi ró lý do.CÌc sai sọt còn tổn tỈi vẾ cÌc khiếm khuyết cần sữa chứa Thởi gian nhẾ thầu phải hoẾn thẾnh cẬng tÌc sữa chứa.6 CÌc thẾnh phần trỳc tiếp thamgia nghiệm thu:(Ký ghi ró hồ tàn vẾ chực vừ tửng ngởi tham gia).Hổ sÈ nghiệm thucẬng việc xẪy dỳng gổm:Biàn bản nghiệm thu cẬng việc xẪy dỳng vẾ cÌc phừ lừc kèmtheo nếu cọ; CÌc tẾi liệu lẾm cẨn cự Ẽể nghiệm thu.Phừ lừc E(qui ẼÞnh)Mẫu biàn

Trang 11

bản nghiệm l¾p Ẽặt tịnh thiết bÞ #cờng hoẾ x· hời chũ nghịa việt namườc lập - Tỳ

do - HỈnh phục -ưÞa Ẽiểm, ngẾy thÌng

nẨm Biàn bản Sộ Nghiệm thu l¾p Ẽặt tịnh thiết bÞ CẬng trỨnh (ghi tàn cẬng trỨnh xẪy dỳng) HỈng

mừc: (ghi tàn hỈng mừc cẬng trỨnh xẪy

dỳng) ưÞa Ẽiểm xẪy dỳng: (ghi ró ẼÞa Ẽiểm xẪy dỳng hỈng mừc cẬng trỨnh vẾ cẬng trỨnh xẪy dỳng) ##Thiết bÞ/Cừm thiết bÞ Ẽùc nghiệm thu: (ghi ró tàn thiết bÞ/cừm thiết bÞ vẾ vÞ trÝ Ẽ· l¾p Ẽặt tràn cẬng trỨnh)ThẾnh phần trỳc tiếp tham gia nghiệm thu: (Ghi ró

tỗ chực, hồ tàn vẾ chực vừ cÌ nhẪn)Ngởi giÌm sÌt thi cẬng xẪy dỳng cẬng trỨnh cũa chũ Ẽầu t hoặc ngởi giÌm sÌt thi cẬng xẪy dỳng cẬng trỨnh cũa Tỗng thầu Ẽội vợi hỨnh thực hùp Ẽổng tỗng thầu ;Ngởi phừ trÌch ký thuật thi cẬng trỳc tiếp cũanhẾ thầu thi cẬng xẪy dỳng cẬng trỨnh.Trong trởng hùp hùp Ẽổng tỗng thầu, ngởi giÌm sÌt thi cẬng xẪy dỳng cẬng trỨnh cũa chũ Ẽầu t tham dỳ Ẽể kiểm tra cẬng tÌcnghiệm thu cũa tỗng thầu vợi nhẾ thầu phừ.3 Thởi gian nghiệm thu : B¾t Ẽầu : ngẾy thÌng nẨm Kết thục : ngẾy thÌng nẨm

TỈi: 4 ưÌnh giÌ cẬng việc xẪy dỳng Ẽ· thỳc hiện:Về tẾi liệu lẾm cẨn cự nghiệm thu:Phiếu yàu cầu nghiệm thu cũa nhẾ thầu thi cẬng xẪy dỳng;Hổ sÈ thiết kế bản vé thi cẬng Ẽùc chũ Ẽầu t phà duyệt vẾ nhứng thay Ẽỗi thiết kế Ẽ· Ẽùc chấp thuận: (Ghi ró tàn cÌc bản vé thiết kế cọ liàn quan Ẽến Ẽộitùng nghiệm thu)Tiàu chuẩn, quy phỈm xẪy dỳng Ẽùc Ìp dừng: (Ghi ró tàn tiàu chuẩn, qui phỈm, tẾi liệu chì dẫn ký thuật chuyàn mẬn cọ liàn quan Ẽến Ẽội tùng nghiệm thu)Hổ sÈ thầu vẾ hùp Ẽổng xẪy dỳng;Biàn bản nghiệm thu vật liệu, thiết

bÞ, sản phẩm chế tỈo s½n trợc khi sữ dừng;CÌc tẾi liệu thÝ nghiệm, quan tr¾c, kết quả thÝ nghiệm mẫu kiểm nghiệm cũa Ẽội tùng nghiệm thu (nếu thiết kế hoặc tiàu chuẩn, qui phỈm cọ liàn quan yàu cầu)Bản vé hoẾn cẬng;Nhật ký thi cẬng, nhật ký giÌm sÌt cũa chũ Ẽầu t vẾ cÌc vẨn bản khÌc cọ liàn quan Ẽến Ẽội tùng nghiệm thu;Biàn bản nghiệm thu nời bờ Ẽội tùng nghiệm thu;CẬng tÌc chuẩn bÞ Ẽể triển khai cẬng việc xẪy dỳng tiếp theo.Về chất lùng l¾p Ẽặt tịnh thiết bÞ: (Ẽộichiếu vợi thiết kế, tiàu chuẩn qui phỈm ký thuật, tẾi liệu chì dẫn ký thuật chuyàn mẬn vẾ yàu cầu ký thuật cũa cẬng trỨnh xẪy dỳng cọ liàn quan Ẽến Ẽội tùngnghiệm thu:ưa ra cÌc nời dung ký thuật cần kiểm tra Ẽể cọ cÈ sỡ ẼÌnh giÌ chất l-ùng Ẽội tùng nghiệm thu; Thỳc hiện cẬng tÌc nghiệm thu nh qui ẼÞnh ỡ Ẽiều 4.2 tiàu chuẩn nẾy;ưÌnh giÌ chất lùng Ẽội tùng nghiệm thu) CÌc ý kiến khÌc nếu cọ

5 Kết luận : (ghi ró theo cÌc nời dung sau) Chấp nhận hay khẬng chấp nhậnnghiệm thu, Ẽổng ý hay khẬng Ẽổng ý cho triển khai cÌc cẬng việc xẪy dỳng tiếp theo Nếu khẬng chấp nhận nghiệm thu thỨ ghi ró lý do.CÌc sai sọt còn tổn tỈi vẾcÌc khiếm khuyết cần sữa chứa Thởi gian nhẾ thầu phải hoẾn thẾnh cẬng tÌc sữa chứa.CÌc yàu cầu khÌc nếu cọ6 CÌc thẾnh phần trỳc tiếp tham gia nghiệm thu (Ký,ghi ró hồ tàn vẾ chực vừ tửng ngởi tham gia)Hổ sÈ nghiệm thu l¾p Ẽặt tịnh thiết

bÞ gổm:- Biàn bản nghiệm thu l¾p Ẽặt tịnh thiết bÞ vẾ cÌc phừ lừc kèm theo nếu cọ; - CÌc tẾi liệu lẾm cẨn cự Ẽể nghiệm thu.Phừ lừc F(qui ẼÞnh)Mẫu biàn bản nghiệm thu bờ phận cẬng trỨnh xẪy dỳng; giai ẼoỈn thi cẬng xẪy dỳng #cờng hoẾ x·hời chũ nghịa việt namườc lập - Tỳ do - HỈnh phục -ưÞa Ẽiểm, ngẾy thÌng nẨm Biàn

bản sộ Nghiệm thu hoẾn thẾnh bờ phận cẬng trỨnh xẪy dỳng,giai ẼoỈn thi cẬng xẪy dỳng CẬng trỨnh (ghi tàn cẬng trỨnh xẪy

dỳng) HỈng mừc: (ghi tàn hỈng mừc cẬng trỨnh xẪy

dỳng) ưÞa Ẽiểm xẪy dỳng: (ghi ró ẼÞa Ẽiểm xẪy dỳng hỈng mừc cẬng trỨnh vẾ cẬng trỨnh xẪy dỳng) ####ưội tùng nghiệm thu: (ghi ró tàn bờ phận cẬng trỨnh xẪy dỳng hoặc giai ẼoỈn thi cẬng xẪy dỳng Ẽùc nghiệm thu, vÞ trÝ xẪy dỳng tràn cẬng trỨnh) ThẾnh phần trỳc tiếp tham gia nghiệm thu: (Ghi ró tỗ chực, hồ tàn

vẾ chực vừ cÌ nhẪn)a) PhÝa chũ Ẽầu t Ngởi phừ trÌch bờ phận giÌm sÌt thi cẬng xẪy dỳng cẬng trỨnh cũa chũ Ẽầu t; (nếu tỳ giÌm sÌt, khẬng thuà t vấn);Hoặc ngởiphừ trÌch bờ phận giÌm sÌt thi cẬng xẪy dỳng cẬng trỨnh cũa nhẾ thầu t vấn giÌm sÌt thi cẬng xẪy dỳng cẬng trỨnh;PhÝa nhẾ thầu thi cẬng xẪy dỳng cẬng trỨnh:Ngởiphừ trÌch thi cẬng trỳc tiếp cũa nhẾ thầu thi cẬng xẪy dỳng cẬng trỨnh; VẾ ngởi phừ trÌch bờ phận giÌm sÌt thi cẬng xẪy dỳng cẬng trỨnh cũa tỗng thầu (Ẽội vợi hỨnh thực hùp Ẽổng tỗng thầu).ưội vợi nhứng cẬng trỨnh cọ chuyàn gia nợc ngoẾi

Trang 12

thì cần có đại diện chuyên gia thiết kế và chuyên gia thi công tham gia vào côngviệc nghiệm thu Các đại diện này do cơ quan quản lí chuyên gia nớc ngoài tại công trình đề nghị, Chủ đầu t quyết định.3 Thời gian nghiệm thu : Bắt đầu : ngày tháng năm Kết thúc : ngày tháng năm

Tại: .4 Đánh giá bộ phận công trình xây dựng, giai đoạn thi công xây dựng đã thực hiện:Tài liệu làm căn cứ nghiệm thu: Phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu thi công xây dựng;Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đợc chủ đầu t phê duyệt và những thay đổi thiết kế đã đợc chấp thuận: (Ghi rõ tên các bản vẽ thiết kế có liên quan đến đối tợng nghiệm thu)Tiêu chuẩn,quy phạm xây dựng đợc áp dụng: (Ghi rõ tên tiêu chuẩn, qui phạm, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật chuyên môn có liên quan đến đối tợng nghiệm thu)Hồ sơ thầu và hợp

đồng xây dựng;Biên bản nghiệm thu vật liệu, thiết bị, sản phẩm chế tạo sẵn trớc khi sử dụng;Biên bản nghiệm thu công việc xây dựng có liên quan;Các tài liệu thínghiệm, quan trắc tại hiện trờng (nếu thiết kế hoặc tiêu chuẩn, qui phạm có liênquan chỉ định)Kết quả thí nghiệm mẫu kiểm nghiệm của đối tợng nghiệm thu;Bản vẽ hoàn công;Nhật ký thi công, nhật ký giám sát của chủ đầu t và các văn bản khác

có liên quan đến đối tợng nghiệm thu;Biên bản nghiệm thu nội bộ đối tợng nghiệm thu; Công tác chuẩn bị để triển khai bộ phận công trình, giai đoạn thi công xây dựng tiếp theo.Về chất lợng xây dựng bộ phận công trình hoặc giai đoạn thi công xây dựng: (đối chiếu với thiết kế, tiêu chuẩn qui phạm kỹ thuật, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật chuyên môn và yêu cầu kỹ thuật của công trình xây dựng có liên quan

đến đối tợng nghiệm thu:Đa ra các nội dung kỹ thuật cần kiểm tra để có cơ sở

đánh giá chất lợng đối tợng nghiệm thu; Thực hiện công tác nghiệm thu nh qui

định ở điều 4.3 tiêu chuẩn này;Đánh giá chất lợng đối tợng nghiệm thu) Các ý kiến khác, nếu có.5 Kết luận :Chấp nhận hay không chấp nhận nghiệm thu và đồng

ý triển khai giai đoạn thi công xây dựng tiếp theo.Các sai sót còn tồn tại và các khiếm khuyết cần sửa chữa Thời gian nhà thầu phải hoàn thành công tác sửa chữa.Các yêu cầu khác nếu có.6 Các thành phần trực tiếp tham gia nghiệm thu (Ký, ghi rõ họ tên và chức vụ từng ngời tham gia) Hồ sơ nghiệm thu giai đoạn thicông xây dựng, bộ phận công trình xây dựng gồm:Biên bản nghiệm thu hoàn thành bộphận công trình, giai đoạn thi công xây dựng và các phụ lục khác kèm theo; Các tài liệu làm căn cứ để nghiệm thu

Trang 13

Phừ lừc G(qui ẼÞnh)Mẫu biàn bản nghiệm thu thiết bÞ chỈy thữ ẼÈn Ẽờng khẬng tải

#cờng hoẾ x· hời chũ nghịa việt namườc lập - Tỳ do - HỈnh

Sộ Nghiệm thu thiết bÞ chỈy thữ ẼÈn Ẽờng khẬng tải CẬng trỨnh (ghi tàn cẬng trỨnh xẪy

dỳng) HỈngmừc: (ghi tàn hỈng mừc cẬng trỨnh xẪy

dỳng) ưÞa Ẽiểm xẪy dỳng: (ghi ró ẼÞa Ẽiểm xẪy dỳng hỈng mừc cẬng trỨnh vẾ cẬng trỨnh xẪy

dỳng) ##Thiết bÞ/Cừm thiết bÞ Ẽùc nghiệm thu: (ghi ró tàn thiết bÞ vẾ

vÞ trÝ Ẽ· l¾p Ẽặt tràn cẬng trỨnh)ThẾnh phần trỳc tiếp tham gia nghiệm thu: (Ghi

ró tỗ chực, hồ tàn vẾ chực vừ cÌ nhẪn)PhÝa chũ Ẽầu t Ngởi phừ trÌch bờ phận giÌmsÌt thi cẬng xẪy dỳng cẬng trỨnh cũa chũ Ẽầu t; (nếu tỳ giÌm sÌt, khẬng thuà t vấn);Hoặc ngởi phừ trÌch bờ phận giÌm sÌt thi cẬng xẪy dỳng cẬng trỨnh cũa nhẾ thầu t vấn giÌm sÌt thi cẬng xẪy dỳng cẬng trỨnh;PhÝa nhẾ thầu thi cẬng xẪy dỳngcẬng trỨnh:Ngởi phừ trÌch thi cẬng trỳc tiếp cũa nhẾ thầu thi cẬng xẪy dỳng cẬngtrỨnh; VẾ ngởi phừ trÌch bờ phận giÌm sÌt thi cẬng xẪy dỳng cẬng trỨnh cũa tỗng thầu (Ẽội vợi hỨnh thực hùp Ẽổng tỗng thầu).ưội vợi nhứng cẬng trỨnh cọ chuyàn gia nợc ngoẾi thỨ cần cọ ẼỈi diện chuyàn gia thiết kế vẾ chuyàn gia thi cẬng tham gia vẾo cẬng việc nghiệm thu CÌc ẼỈi diện nẾy do cÈ quan quản lÝ chuyàn gia nợc ngoẾi tỈi cẬng trỨnh Ẽề nghÞ, Chũ Ẽầu t quyết ẼÞnh.3 Thởi gian nghiệm thu : B¾t Ẽầu : ngẾy thÌng

nẨm Kết thục : ngẾy

thÌng nẨm TỈi: .4 ưÌnh giÌ cẬng tÌc chỈy thữ thiết bÞ ẼÈn Ẽờng khẬng tải Ẽ· thỳc hiện:Về tẾi liệu lẾm cẨn

cự nghiệm thu:Phiếu yàu cầu nghiệm thu cũa nhẾ thầu thi cẬng xẪy dỳng;Hổ sÈ thiết kế bản vé thi cẬng Ẽùc chũ Ẽầu t phà duyệt vẾ nhứng thay Ẽỗi thiết kế Ẽ·

Ẽùc chấp thuận: (Ghi ró tàn cÌc bản vé thiết kế cọ liàn quan Ẽến Ẽội tùng nghiệmthu)Tiàu chuẩn, quy phỈm xẪy dỳng Ẽùc Ìp dừng: (Ghi ró tàn tiàu chuẩn, qui phỈm,tẾi liệu chì dẫn ký thuật chuyàn mẬn cọ liàn quan Ẽến Ẽội tùng nghiệm thu)Hổ sÈ thầu vẾ hùp Ẽổng xẪy dỳng;Biàn bản nghiệm thu vật liệu, thiết bÞ, sản phẩm chế tỈo s½n trợc khi sữ dừng;Biàn bản nghiệm thu l¾p Ẽặt tịnh thiết bÞ cọ liàn quan;CÌc tẾi liệu thÝ nghiệm, quan tr¾c tỈi hiện trởng (nếu thiết kế hoặc tiàu chuẩn,qui phỈm cọ liàn quan chì ẼÞnh)Bản vé hoẾn cẬng;Nhật ký thi cẬng, nhật ký giÌm sÌt cũa chũ Ẽầu t vẾ cÌc vẨn bản khÌc cọ liàn quan Ẽến Ẽội tùng nghiệm thu;Biàn bản nghiệm thu nời bờ Ẽội tùng nghiệm thu;CẬng tÌc chuẩn bÞ việc Ẽể triển khai chỈy thữ ẼÈn Ẽờng khẬng tải thiết bÞ tiếp theo Về chất lùng thiết bÞ chỈy thữ

ẼÈn Ẽờng khẬng tải: (Ẽội chiếu vợi thiết kế, tiàu chuẩn qui phỈm ký thuật, tẾi liệu chì dẫn ký thuật chuyàn mẬn vẾ yàu cầu ký thuật cũa cẬng trỨnh xẪy dỳng cọ liàn quan Ẽến Ẽội tùng nghiệm thu:ưa ra cÌc nời dung ký thuật cần kiểm tra Ẽể cọcÈ sỡ ẼÌnh giÌ chất lùng Ẽội tùng nghiệm thu; Thỳc hiện cẬng tÌc nghiệm thu nh qui ẼÞnh ỡ Ẽiều 4.3 tiàu chuẩn nẾy;ưÌnh giÌ chất lùng Ẽội tùng nghiệm thu) c) CÌc ý kiến khÌc nếu cọ 5 Kết luận : (ghi ró theo cÌc nời dung sau) Chấp nhận hay khẬng chấp nhận nghiệm thu vẾ Ẽổng ý triển khai cÌc cẬng việc xẪy dỳng tiếp theo.CÌc sai sọt còn tổn tỈi vẾ cÌc khiếm khuyết cần sữa chứa Thởi gian nhẾ thầu phải hoẾn thẾnh cẬng tÌc sữa chứa.CÌc yàu cầu khÌc nếu cọ.6 CÌc thẾnh phần trỳc tiếp tham gia nghiệm thu ( Ký ghi ró hồ tàn vẾ chực vừ tửng ngởi tham gia)Hổ sÈ nghiệm thu chỈy thữ thiết bÞ ẼÈn Ẽờng khẬng tải gổm:- Biàn bản nghiệm thu thiết bÞ chỈy thữ ẼÈn Ẽờng khẬng tải;- CÌc tẾi liệu lẾm cẨn cự Ẽể nghiệm thu.Phừ lừc H(qui ẼÞnh)Mẫu biàn bản nghiệm thu thiết bÞ chỈy thữ liàn Ẽờng khẬngtải #cờng hoẾ x· hời chũ nghịa việt namườc lập - Tỳ do - HỈnh phục

-ưÞa Ẽiểm, ngẾy thÌng nẨm Biàn bản

sộ Nghiệm thu thiết bÞ chỈy thữ Liàn Ẽờng KHôNG tảiCẬng trỨnh (ghi tàn cẬng trỨnh xẪy

dỳng) HỈngmừc: (ghi tàn hỈng mừc cẬng trỨnh xẪy

dỳng) ưÞa Ẽiểm xẪy dỳng: (ghi ró ẼÞa Ẽiểm xẪy dỳng hỈng mừc cẬng trỨnh vẾ cẬng trỨnh xẪy

dỳng) ####Hệ thộng thiết bÞ Ẽùc nghiệm thu bao gổm: (Ghi ró tàn hệ thộng thiết bÞ vẾ thởi gian chỈy thữ (b¾t Ẽầu, kết thục), vÞ trÝ l¾p Ẽặt tràn hỈng mừc, cẬng trỨnh) ThẾnh phần trỳc tiếp tham gia nghiệm thu: (Ghi ró tỗ chực;

hồ tàn vẾ chực vừ cÌ nhẪn)Ngởi phừ trÌch bờ phận giÌm sÌt thi cẬng xẪy dỳng cẬngtrỨnh cũa chũ Ẽầu t hoặc ngởi phừ trÌch bờ phận giÌm sÌt thi cẬng xẪy dỳng cẬng trỨnh cũa Tỗng thầu trong trởng hùp nghiệm thu bờ phận cẬng trỨnh xẪy dỳng, giai

Trang 14

ẼoỈn thi cẬng xẪy dỳng do nhẾ thầu phừ thỳc hiện;Ngởi phừ trÌch thi cẬng trỳc tiếp cũa nhẾ thầu thi cẬng xẪy dỳng cẬng trỨnh; Trong trởng hùp hùp Ẽổng tỗng thầu, ngởi phừ trÌch bờ phận giÌm sÌt thi cẬng xẪy dỳng cẬng trỨnh cũa chũ

Ẽầu t tham dỳ Ẽể kiểm tra cẬng tÌc nghiệm thu cũa tỗng thầu vợi cÌc nhẾ thầu phừ.ưội vợi nhứng cẬng trỨnh cọ chuyàn gia nợc ngoẾi cần cọ ẼỈi diện chuyàn gia thiết kế vẾ chuyàn gia thi cẬng tham gia vẾo cẬng việc nghiệm thu CÌc ẼỈi diện nẾy do cÈ quan quản lÝ chuyàn gia nợc ngoẾi tỈi cẬng trỨnh Ẽề nghÞ, Chũ Ẽầu t quyết ẼÞnh.Thởi gian nghiệm thu : B¾t Ẽầu :

ngẾy thÌng nẨm Kết

thục : ngẾy thÌng nẨm

TỈi: .ưÌnh giÌ cẬng tÌc chỈy thữ thiết bÞ liàn

Ẽờng khẬng tải Ẽ· thỳc hiện:Về tẾi liệu lẾm cẨn cự nghiệm thu Phiếu yàu cầu nghiệm thu cũa nhẾ thầu thi cẬng xẪy dỳng;Hổ sÈ thiết kế bản vé thi cẬng Ẽùc chũ

Ẽầu t phà duyệt vẾ nhứng thay Ẽỗi thiết kế Ẽ· Ẽùc chấp thuận: (Ghi ró tàn cÌc bản vé thiết kế cọ liàn quan Ẽến Ẽội tùng nghiệm thu)Tiàu chuẩn, quy phỈm xẪy dỳng Ẽùc Ìp dừng: (Ghi ró tàn tiàu chuẩn, qui phỈm, tẾi liệu chì dẫn ký thuật chuyàn mẬn cọ liàn quan Ẽến Ẽội tùng nghiệm thu)Hổ sÈ thầu vẾ hùp Ẽổng xẪy dỳng;Biàn bản nghiệm thu vật liệu, thiết bÞ, sản phẩm chế tỈo s½n trợc khi sữ dừng;Biàn bản nghiệm thu l¾p Ẽặt tịnh thiết bÞ cọ liàn quan;Biàn bản nghiệm thu thiết

bÞ chỈy thữ ẼÈn Ẽờng khẬng tải cọ liàn quan;CÌc tẾi liệu thÝ nghiệm, quan tr¾c tỈi hiện trởng (nếu thiết kế hoặc tiàu chuẩn, qui phỈm cọ liàn quan chì ẼÞnh)Bản

vé hoẾn cẬng;Nhật ký thi cẬng, nhật ký giÌm sÌt cũa chũ Ẽầu t vẾ cÌc vẨn bản khÌc cọ liàn quan Ẽến Ẽội tùng nghiệm thu;Biàn bản nghiệm thu nời bờ cũa nhẾ thầu thi cẬng xẪy dỳng.CẬng tÌc chuẩn bÞ Ẽể triển khai chỈy thữ liàn Ẽờng khẬng tải hệ thộng thiết bÞ tiếp theo;Về chất lùng thiết bÞ chỈy thữ liàn Ẽờng khẬng tải: (Ẽội chiếu vợi thiết kế, tiàu chuẩn qui phỈm ký thuật, tẾi liệu chì dẫn ký thuật chuyàn mẬn vẾ yàu cầu ký thuật cũa cẬng trỨnh xẪy dỳng cọ liàn quan Ẽến

Ẽội tùng nghiệm thu:ưa ra cÌc nời dung ký thuật cần kiểm tra Ẽể cọ cÈ sỡ ẼÌnh giÌ chất lùng Ẽội tùng nghiệm thu; Thỳc hiện cẬng tÌc nghiệm thu nh qui ẼÞnh ỡ

Ẽiều 4.3 tiàu chuẩn nẾy;ưÌnh giÌ chất lùng Ẽội tùng nghiệm thu) c) CÌc ý kiến

khẬng chấp nhận nghiệm thu vẾ Ẽổng ý triển khai cÌc cẬng việc xẪy dỳng tiếp theo.CÌc sai sọt còn tổn tỈi vẾ cÌc khiếm khuyết cần sữa chứa Thởi gian nhẾ thầu phải hoẾn thẾnh cẬng tÌc sữa chứa.CÌc yàu cầu khÌc nếu cọ.6 CÌc thẾnh phần trỳc tiếp tham gia nghiệm thu ( Ký ghi ró hồ tàn vẾ chực vừ tửng ngởi tham gia)Hổ sÈ nghiệm thu chỈy thữ thiết bÞ liàn Ẽờng khẬng tải gổm:- Biàn bản nghiệmthu thiết bÞ chỈy thữ liàn Ẽờng khẬng tải vẾ cÌc phừ lừc kèm theo nếu cọ; - CÌc tẾi liệu lẾm cẨn cự Ẽể nghiệm thu.Phừ lừc J (qui ẼÞnh)Mẫu biàn bản nghiệm thu thiết bÞ chỈy thữ liàn Ẽờng cọ tải #cờng hoẾ x· hời chũ nghịa việt namườc lập - Tỳ do - HỈnh phục -ưÞa Ẽiểm , ngẾy thÌng nẨm Biàn bản sộ Nghiệm thu thiết bÞ chỈy thữ Liàn

Ẽờng cọ tảiCẬng trỨnh (ghi tàn cẬng trỨnh xẪy

dỳng) HỈngmừc: (ghi tàn hỈng mừc cẬng trỨnh xẪy

dỳng) ưÞa Ẽiểm xẪy dỳng: (ghi ró ẼÞa Ẽiểm xẪy dỳng hỈng mừc cẬng trỨnh vẾ cẬng trỨnh xẪy

dỳng) ####1 Hệ thộng thiết bÞ Ẽùc nghiệm thu bao gổm: (Ghi ró tàn

hệ thộng thiết bÞ vẾ thởi gian chỈy thữ (b¾t Ẽầu, kết thục), vÞ trÝ l¾p Ẽặt trànhỈng mừc, cẬng trỨnh) ThẾnh phần trỳc tiếp tham gia nghiệm thu: (Ghi ró tỗ chực,

hồ tàn vẾ chực vừ cÌ nhẪn)PhÝa chũ Ẽầu t: Ngởi ẼỈi diện theo phÌp luật vẾ ngởi phừ trÌch bờ phận giÌm sÌt thi cẬng xẪy dỳng cẬng trỨnh cũa chũ Ẽầu t;Ngởi ẼỈi diện theo phÌp luật vẾ ngởi phừ trÌch bờ phận giÌm sÌt thi cẬng xẪy dỳng cẬng trỨnh cũa nhẾ thầu t vấn giÌm sÌt thi cẬng xẪy dỳng cẬng trỨnh PhÝa nhẾ thầu thi cẬng xẪy dỳng cẬng trỨnh:Ngởi ẼỈi diện theo phÌp luật vẾ ngởi phừ trÌch thi cẬng trỳc tiếp cũa nhẾ thầu thi cẬng xẪy dỳng cẬng trỨnh; Ngởi ẼỈi diện theo phÌp luật vẾ ngởi phừ trÌch bờ phận giÌm sÌt thi cẬng xẪy dỳng cẬng trỨnh cũa tỗng thầu Ẽội vợi hỨnh thực hùp Ẽổng tỗng thầu.PhÝa nhẾ thầu thiết kế xẪy dỳng cẬng trỨnh tham gia nghiệm thu theo yàu cầu cũa chũ Ẽầu t xẪy dỳng cẬng trỨnh:Ngởi ẼỈi diện theo phÌp luật;Chũ nhiệm thiết kế.ưội vợi nhứng cẬng trỨnh cọ yàu cầu phòng chÌy cao hoặc cọ nguy cÈ Ậ nhiễm mẬi trởng thỨ nhất thiết phải cọ ẼỈi diện cũa cÈ quan phòng chÌy chứa chÌy

vẾ cÈ quan tẾi nguyàn mẬi trởng cấp tÈng ẼÈng trỳc tiếp tham gia nghiệm thu;ưộivợi nhứng cẬng trỨnh cọ chuyàn gia nợc ngoẾi thỨ cần cọ ẼỈi diện chuyàn gia thiết kế vẾ chuyàn gia thi cẬng tham gia vẾo cẬng việc nghiệm thu CÌc ẼỈi diện

Trang 15

nẾy do cÈ quan quản lÝ chuyàn gia nợc ngoẾi tỈi cẬng trỨnh Ẽề nghÞ, Chũ Ẽầu t quyết ẼÞnh.VẾ cÌc thẾnh phần khÌc trỳc tiếp tham gia nghiệm thu (theo yàu cầu cũa chũ Ẽầu t)3 Thởi gian nghiệm thu : B¾t Ẽầu :

ngẾy thÌng nẨm Kết

thục : ngẾy thÌng nẨm

TỈi: .4 ưÌnh giÌ cẬng tÌc chỈy thữ thiết bÞ liàn Ẽờng cọ tải Ẽ· thỳc hiện:Về tẾi liệu lẾm cẨn cự nghiệm thu Phiếu yàu cầu nghiệm thu cũa nhẾ thầu thi cẬng xẪy dỳng;Hổ sÈ thiết kế bản vé thi cẬng Ẽùc chũ

Ẽầu t phà duyệt vẾ nhứng thay Ẽỗi thiết kế Ẽ· Ẽùc chấp thuận: (Ghi ró tàn cÌc bản vé thiết kế cọ liàn quan Ẽến Ẽội tùng nghiệm thu)Tiàu chuẩn, quy phỈm xẪy dỳng Ẽùc Ìp dừng: (Ghi ró tàn tiàu chuẩn, qui phỈm, tẾi liệu chì dẫn ký thuật chuyàn mẬn cọ liàn quan Ẽến Ẽội tùng nghiệm thu)Hổ sÈ thầu vẾ hùp Ẽổng xẪy dỳng;Biàn bản nghiệm thu vật liệu, thiết bÞ, sản phẩm chế tỈo s½n trợc khi sữ dừng;Biàn bản nghiệm thu l¾p Ẽặt tịnh thiết bÞ cọ liàn quan;Biàn bản nghiệm thu thiết

bÞ chỈy thữ ẼÈn Ẽờng khẬng tải cọ liàn quan;Biàn bản nghiệm thu thiết bÞ chỈy thữ liàn Ẽờng khẬng tải cọ liàn quan;CÌc tẾi liệu thÝ nghiệm, quan tr¾c tỈi hiệntrởng (nếu thiết kế hoặc tiàu chuẩn, qui phỈm cọ liàn quan chì ẼÞnh)Bản vé hoẾn cẬng;Nhật ký thi cẬng, nhật ký giÌm sÌt cũa chũ Ẽầu t vẾ cÌc vẨn bản khÌc cọ liàn quan Ẽến Ẽội tùng nghiệm thu;VẨn bản chấp thuận cũa cÈ quan quản lý nhẾ nợc

cọ thẩm quyền về phòng chộng chÌy, nỗ; an toẾn mẬi trởng; an toẾn vận hẾnh theo quy ẼÞnh;Biàn bản kiểm tra hổ sÈ tẾi liệu hoẾn thẾnh giai ẼoỈn l¾p Ẽặt thiết bÞ cũa cÈ quan quản lý nhẾ nợc theo phẪn cấp; Biàn bản nghiệm thu nời bờ cũa nhẾ thầu thi cẬng xẪy dỳng;CẬng tÌc chuẩn bÞ Ẽể triển khai chỈy thữ liàn Ẽờng cọ tải

hệ thộng thiết bÞ.Về tiến Ẽờ l¾p Ẽặt thiết bÞ:NgẾy khỡi cẬng:NgẾy hoẾn thẾnhVề cẬng suất Ẽa vẾo vận hẾnhTheo thiết kế (hoặc theo hổ sÈ dỳ thầu)Theo thỳc tế ẼỈt

Ẽùc: Về Ẽặc Ẽiểm biện phÌp Ẽể bảo vệ an toẾn lao Ẽờng, an toẾn phòng nỗ, phòng chÌy, chộng Ậ nhiễm mẬi trởng vẾ an toẾn sữ dừng:Về Khội lùngTheo thiết kế

Ẽùc duyệt:Theo thỳc tế ẼỈt Ẽùc: Về chất lùng thiết bÞ chỈy thữ liàn Ẽờng cọ tải:(Ẽội chiếu vợi thiết kế, tiàu chuẩn qui phỈm ký thuật, tẾi liệu chì dẫn ký thuậtchuyàn mẬn vẾ yàu cầu ký thuật cũa cẬng trỨnh Ẽể:ưa ra cÌc nời dung ký thuật cầnkiểm tra lẾm cÈ sỡ ẼÌnh giÌ chất lùng Ẽội tùng nghiệm thu; Thỳc hiện cẬng tÌc nghiệm thu nh qui ẼÞnh ỡ Ẽiều 4.4 tiàu chuẩn nẾy;ưÌnh giÌ chất lùng Ẽội tùng nghiệm thu)Nhứng sữa Ẽỗi trong quÌ trỨnh thi cẬng so vợi thiết kế Ẽùc duyệt:CÌc

ý kiến khÌc nếu cọ 5 Kết luận : (ghi ró theo cÌc nời dung sau) Chấp nhận hay khẬng chấp nhận nghiệm thu vẾ Ẽổng ý triển khai cÌc cẬng việc xẪy dỳng tiếp theo.CÌc sai sọt còn tổn tỈi vẾ cÌc khiếm khuyết cần sữa chứa Thởi gian nhẾ thầu phải hoẾn thẾnh cẬng tÌc sữa chứa.CÌc yàu cầu khÌc nếu cọ.CÌc bàn trỳc tiếp nghiệm thu chÞu trÌch nhiệm trợc phÌp luật về quyết ẼÞnh nghiệm thu nẾy.6 CÌc thẾnh phần trỳc tiếp tham gia nghiệm thu ( Ký ghi ró hồ tàn vẾ chực vừ vẾ

Ẽọng dấu)NhẾ thầu giÌm sÌt thi cẬng xẪy dỳng cẬng trỨnh(Ký tàn, ghi ró hồ tàn, chực vừ vẾ Ẽọng dấu)#Chũ Ẽầu t (Ký tàn, ghi ró hồ tàn, chực vừ vẾ Ẽọng dấu)##NhẾthầu thiết kế xẪy dỳng cẬng trỨnh(Ký tàn, ghi ró hồ vẾ tàn, chực vừ vẾ Ẽọng dấu);#NhẾ thầu thi cẬng xẪy dỳng cẬng trỨnh(Ký tàn, ghi ró hồ tàn, chực vừ vẾ

Ẽọng dấu)##Ghi chụ : Tất cả cÌc thẾnh phần khÌc trỳc tiếp tham gia nghiệm thu (theo yàu cầu cũa chũ Ẽầu t) ký, ghi ró hồ tàn vẾ chực vừ vẾo biàn bản nẾy Hổ sÈ nghiệm thu thiết bÞ chỈy thữ liàn Ẽờng cọ tải gổm:Biàn bản nghiệm thu thiết

bÞ chỈy thữ liàn Ẽờng cọ tải vẾ cÌc phừ lừc kèm theo biàn bản nẾy, nếu cọ; CÌc tẾi liệu lẾm cẨn cự Ẽể nghiệm thu.Phừ lừc K(qui ẼÞnh)Mẫu biàn bản nghiệm thu hỈng mừc cẬng trỨnh hoặc cẬng trỨnh xẪy dỳng Ẽ· hoẾn thẾnh Ẽể Ẽa vẾo sữ dừng#Tàn Chũ Ẽầu t

#cờng hoẾ x· hời chũ nghịaviệt namườc lập Tỳ do HỈnh phục -ưÞa Ẽiểm, ngẾy Ả Ả Ơ ###Ghi thÌng nẨm ##biàn bảnNghiệm thu hoẾn thẾnh hỈng mừc cẬng trỨnh Ơ ###Ghi Ơ ###Ghi hoặc cẬng trỨnh xẪy dỳng Ẽể Ẽa vẾo sữ dừngCẬng trỨnh/hỈng mừc cẬng trỨnh: .ưÞa Ẽiểm xẪy

dỳng: ThẾnh phần tham gia nghiệm thu: (Ghi ró tỗ chực, hồ tàn vẾ chực vừ cÌ nhẪn)PhÝa chũ Ẽầu t: Ngởi ẼỈi diện theo phÌp luật vẾ ngởi phừ trÌch bờ phận giÌm sÌt thi cẬng xẪy dỳng cẬng trỨnh cũa chũ Ẽầu t;Ngởi ẼỈi diện theo phÌp luật vẾ ngởi phừ trÌch bờ phận giÌm sÌt thi cẬng xẪy dỳng cẬng trỨnh cũa nhẾ thầu t vấn giÌm sÌt thi cẬng xẪy dỳng cẬng trỨnh PhÝa nhẾ thầu thi cẬng xẪy dỳng cẬng trỨnh:Ngởi ẼỈi diện theo phÌp luật

vẾ ngởi phừ trÌch thi cẬng trỳc tiếp cũa nhẾ thầu thi cẬng xẪy dỳng cẬng trỨnh;

Trang 16

Ngời đại diện theo pháp luật và ngời phụ trách bộ phận giám sát thi công xây dựng công trình của tổng thầu (đối với hình thức hợp đồng tổng thầu)Phía nhà thầu thiết kế xây dựng công trình tham gia nghiệm thu theo yêu cầu của chủ đầu

t xây dựng công trình:Ngời đại diện theo pháp luật;Chủ nhiệm thiết kế.Đối với những công trình có yêu cầu phòng cháy cao hoặc có nguy cơ ô nhiễm môi trờng thìnhất thiết phải có đại diện của cơ quan phòng cháy chữa cháy và cơ quan tài nguyên môi trờng cấp tơng đơng trực tiếp tham gia nghiệm thu;Đối với những công trình có chuyên gia nớc ngoài thì cần có đại diện chuyên gia thiết kế và chuyên gia thi công tham gia vào công việc nghiệm thu Các đại diện này do cơ quan quản

lí chuyên gia nớc ngoài tại công trình đề nghị, Chủ đầu t quyết định Và các thành phần khác trực tiếp tham gia nghiệm thu (theo yêu cầu của chủ đầu t) Thời gian tiến hành nghiệm thu : Bắt đầu : ngày tháng năm Kết thúc : ngày .tháng năm Tại: Đánh giá hạng mục công trình xây dựng, công trình xây dựng: Tài liệu làm căn cứ để nghiệm thu;Phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu thi công xây dựng;Tiêu chuẩn, quy phạm xâydựng đợc áp dụng: (Ghi rõ tên tiêu chuẩn, qui phạm, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật chuyên môn có liên quan đến đối tợng nghiệm thu)Hồ sơ hoàn thành xây dựng công trình theo danh mục tại phụ lục 10 của tiêu chuẩn này;Văn bản chấp thuận của cơ quan quản lý nhà nớc có thẩm quyền về phòng chống cháy, nổ; an toàn môi trờng;

an toàn vận hành theo quy định.Biên bản kiểm tra hồ sơ tài liệu hoàn thành xây dựng hạng mục, công trình xây dựng của cơ quan quản lý nhà nớc theo phân cấp; Biên bản nghiệm thu nội bộ của nhà thầu thi công xây dựng;Những điều kiện chuẩn

bị để đa hạng mục, công trình vào sử dụng.Về tiến độ xây dựng hạng mục, công trình:Ngày khởi công:Ngày hoàn thành:Về công suất đa vào vận hành của hạng mục, công trình:Theo thiết kế đợc duyệt:Theo thực tế đạt đợc:Về đặc điểm biện pháp đểbảo vệ an toàn lao động, an toàn phòng nổ, phòng cháy, chống ô nhiễm môi trờng

và an toàn sử dụng.Theo thiết kế đợc duyệt:Theo thực tế đạt đợc:Khối lợng: Theo thiết kế (hoặc theo hồ sơ dự thầu)Theo thực tế đạt đợc: Về chất lợng hạng mụccông trình xây dựng, công trình xây dựng (Tiến hành nghiệm thu nh qui định tại

điều 4.4, đối chiếu với thiết kế, tiêu chuẩn, qui phạm kỹ thuật, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật chuyên môn và yêu cầu kỹ thuật của công trình để đánh giá chất l-ợng) Những sửa đổi trong quá trình thi công so với thiết kế đợc duyệt:Các ý kiếnkhác nếu có.Kết luận :Chấp nhận hay không nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình hoặc công trình xây dựng để bàn giao đa vào sử dụng Nếu không chấp nhận nghiệm thu thì phải ghi rõ lý do;Các tồn tại về chất lợng cần phải sửa chữa khắcphục Thời gian nhà thầu phải hoàn thành công tác sửa chữa, khắc phục;Các yêu cầu khác nếu cóCác bên tham gia nghiệm thu: (ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)Nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trình(Ký tên, ghi rõ họ tên, chức

vụ và đóng dấu)#Chủ đầu t (Ký tên, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)##Nhà thầuthiết kế xây dựng công trình(Ký tên, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu);#Nhà thầu thi công xây dựng công trình(Ký tên, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)

##Ghi chú : Tất cả các thành phần khác trực tiếp tham gia nghiệm thu (theo yêu cầu của chủ đầu t) ký, ghi rõ họ tên và chức vụ vào biên bản này

Hồ sơ nghiệm thu gồm:Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục, công trình xây dựng và các phụ lục kèm theo biên bản này, nếu có; Các tài liệu làm căn cứ để nghiệm thu

Trang 17

Phừ lừc L (qui ẼÞnh)Mẫu bảng kà nhứng thay Ẽỗi so vợi thiết kế Ẽ· Ẽùc duyệt#CẬng trỨnh: HỈng

mừc: #cờng hoẾ x· hời chũ nghịa việt namườclập Tỳ do HỈnh phục -ưÞa Ẽiểm, ngẾy thÌng Ả ẢnẨm ##Bảng kà nhứng thay Ẽỗi so vợi thiết kế Ẽ· Ẽùc duyệtSộ thự tỳ#Nời dung thay Ẽỗi vẾsộ hiệu bản vé cũa tỗ chực thiết kế Ẽ· Ẽùc duyệt#Nguyàn nhẪn cọ

sỳ thay Ẽỗi#CÈ quan duyệt hoặc Ẽổng ý sỳ thay Ẽỗi #Tàn, sộ, ngẾy thÌng vẨn bản cho phÐp thay Ẽỗi#Ghi chụ## # # # # #Ơ ###Ghi Ơ ###Ghi Ơ ###Ghi Ơ ###Ghi Ơ ###Ghi Ơ ###Ghi Ơ ###Ghi Ơ ###Ghi Ơ ###Ghi Ơ ###Ghi Ơ ###Ghi Ơ ###Ghi Ơ ###Ghi ##ưỈi diện nhẾ thầu giÌm sÌt thi cẬng xẪy dỳng cẬng trỨnh(Ký, ghi ró Ơ ###Ghi Ơ ###Ghi

hồ tàn, chực vừ)#ưỈi diện chũ Ẽầu t (Ký, ghi ró hồ tàn, chực vừ vẾ Ẽọng dấu )

##ẼỈi diện NhẾ thầu thiết kế (Ký, ghi ró hồ tàn, chực vừ vẾ Ẽọng dấu);#ưỈi diệnnhẾ thầu chÝnh xẪy, l¾p (Ký, ghi ró hồ tàn, chực vừ vẾ Ẽọng dấu)##Phừ lừc M(qui

ẼÞnh)Mẫu bảng kà cÌc cẬng việc cha hoẾn thẾnh#CẬng

trỨnh: HỈng

mừc: #cờng hoẾ x· hời chũ nghịa việt namườc lập Tỳ do HỈnh phục -ưÞa Ẽiểm, ngẾy thÌng Ả Ả Ơ ###Ghi Ơ ###Ghi nẨm ##Bảng kà cÌc cẬng việc chƠ ###Ghi a hoẾn thẾnhSộ thự tỳ#CẬng việc cha hoẾn thẾnh#GiÌ trÞ dỳ toÌn(dỳ thầu)#ưÈn vÞ thỳc hiện#Thởi hỈn hoẾn thẾnh#Ghi

chụ## # # # # # ##ưỈi diện nhẾ thầu Ơ ###Ghi Ơ ###Ghi Ơ ###Ghi Ơ ###Ghi Ơ ###Ghi Ơ ###Ghi Ơ ###Ghi Ơ ###Ghi Ơ ###Ghi Ơ ###Ghi Ơ ###Ghi Ơ ###Ghi Ơ ###Ghi Ơ ###Ghi Ơ ###Ghi Ơ ###Ghi Ơ ###Ghi giÌm sÌt thi cẬng xẪy dỳng cẬng trỨnh(Ký, ghi ró hồ tàn, chực vừ)#ưỈi diện chũ

Ẽầu t (Ký, ghi ró hồ tàn, chực vừ vẾ Ẽọng dấu )####ẼỈi diện NhẾ thầu thiết kế (Ký, ghi ró hồ tàn, chực vừ)#ưỈi diện nhẾ thầu chÝnh xẪy, l¾p (Ký, ghi ró hồ tàn, chực vừ vẾ Ẽọng dấu)####Phừ lừc N(qui ẼÞnh)Mẫu bảng kà nhứng tổn tỈi về chất lùng#CẬng trỨnh: HỈng

mừc: #cờng hoẾ x· hời chũ nghịa việt namườc lập Tỳ do HỈnh phục -ưÞa Ẽiểm, ngẾy thÌng Ả Ả Ơ ###Ghi Ơ ###Ghi nẨm ##Bảng kà nhứng tổn tỈi về chất lƠ ###Ghi ùngSộ TT#Bờ phận(thiết bÞ)#MẬ tả tỨnh trỈng#ưÈn vÞ chÞu trÌch nhiệm sữa chứa#NgẾy hoẾn thẾnh#Ghi chụ## # #Ơ ###Ghi Ơ ###Ghi Ơ ###Ghi # # # ## # # # # # ## # # # # # ################ưỈi Ơ ###Ghi Ơ ###Ghi Ơ ###Ghi Ơ ###Ghi Ơ ###Ghi Ơ ###Ghi Ơ ###Ghi Ơ ###Ghi Ơ ###Ghi Ơ ###Ghi Ơ ###Ghi Ơ ###Ghi Ơ ###Ghi Ơ ###Ghi Ơ ###Ghi diện nhẾ thầu giÌm sÌt thi cẬng xẪy dỳng cẬng trỨnh(Ký, ghi ró hồ tàn, chực vừ)#

ưỈi diện chũ Ẽầu t (Ký, ghi ró hồ tàn, chực vừ vẾ Ẽọng dấu)##ẼỈi diện NhẾ thầu thiết kế (Ký, ghi ró hồ tàn, chực vừ );#ưỈi diện nhẾ thầu chÝnh xẪy, l¾p (Ký, ghi ró hồ tàn, chực vừ vẾ Ẽọng dấu)##Phừ lừc P(qui ẼÞnh)Mẫu bảng kà cÌc hổ sÈ, tẾi liệu chuẩn bÞ cho nghiệm thu hỈng mừc, cẬng trỨnh xẪy dỳng Ẽể bẾn giao Ẽa vẾo sữ dừng#CẬng trỨnh: HỈng

mừc: #Cờng hoẾ x· hời chũ nghịa việt namườc lập Tỳ do HỈnh phục -ưÞa Ẽiểm, ngẾy thÌng Ả Ả Ơ ###Ghi Ơ ###Ghi nẨm ##bảng kà cÌc hổ sÈ tẾi liệu chuẩn bÞ cho nghiệm thu HỈng mừc, cẬng Ơ ###Ghi trỨnh Ẽể bẾn giao Ẽa vẾo sữ dừngSộ TT#Danh mừc hổ sÈ, tẾỨ liệu.#CÈ quan chuẩn bÞ## # # ##ẼỈi diện chũ Ẽầu t(Ký, ghi ró hồ tàn,chực vừ)#ẼỈi diện nhẾ thầu giÌm sÌt thi cẬng xẪy dỳng (Ký, ghi ró hồ tàn, chực vừ)#ưỈi diện nhẾ thầu chÝnh xẪy l¾p (Ký, ghi ró hồ tàn, chực vừ vẾ Ẽọng dấu)##Phừ lừc Q(qui ẼÞnh)

#Tàn chũ Ẽầu t#Danh mừc hổ sÈ, tẾi liệuhoẾn thẾnh hỈng mừc, cẬng trỨnh xẪy dỳng## A Hổ sÈ phÌp lýQuyết ẼÞnh phà duyệt dỳ Ìn Ẽầu t xẪy dỳng cẬng trỨnh, tửng dỳ Ìn thẾnh phần hoặc tiểu dỳ Ìn cũa cấp cọ thẩm quyền.VẨn bản chấpthuận cũa cÌc cÈ quan quản lý chuyàn ngẾnh cọ thẩm quyền về việc cho phÐp sữ dừng cẬng trỨnh ký thuật bàn ngoẾi hẾng rẾo :Cấp Ẽiện;Sữ dừng nguổn nợc;Khai thÌc nợc ngầm;Khai thÌc khoÌng sản, khai thÌc mõ;ThoÌt nợc ( Ẽấu nội vẾo hệ thộng nợc thải chung);ưởng giao thẬng bờ, thuỹ;An toẾn cũa Ẽà (cẬng trỨnh chui qua Ẽà, gần Ẽà, trong phỈm vi bảo vệ Ẽà );An toẾn giao thẬng (nếu cọ).Hùp Ẽổng Ơ ###Ghi (ghi sộ, ngẾy, thÌng cũa hùp Ẽổng) giứa Chũ Ẽầu t vợi NhẾ thầu t# vấn thỳc hiện khảo sÌt xẪy dỳng, thiết kế, nhẾ thầu thi cẬng xẪy dỳng chÝnh, giÌm sÌt thi cẬngxẪy dng, kiểm ẼÞnh chất l#ùng, kiểm tra vẾ chựng nhận sỳ phủ hùp về chất lùng vẾcúng nh hùp Ẽổng giứa nhẾ thầu chÝnh (t vấn, thi cẬng xẪy dỳng) vẾ cÌc nhẾ thầu phừ (t vấn, thi cẬng xẪy dỳng) CÌc tẾi liệu chựng minh Ẽiều kiện nẨng lỳc cũa nhẾ thầu t vấn, nhẾ thầu thi cẬng xẪy dỳng kể cả cÌc nhẾ thầu nợc ngoẾi (thiết

kế xẪy dỳng, thi cẬng xẪy dỳng, giÌm sÌt thi cẬng xẪy dng, kiểm tra vẾ chựng nhận sỳ phủ hùp về chất lùng ) Kết quả thẩm ẼÞnh thiết kế cÈ sỡ cũa cấp cọ thẩm quyền phà duyệt kèm theo phần thiết kế cÈ sỡ theo qui ẼÞnh.Kết quả thẩm

ẼÞnh vẾ phà duyệt thiết kế ký thuật, thiết kế bản vé thi cẬng cũa chũ Ẽầu t kèm theo hổ sÈ thiết kế theo qui ẼÞnh;Biàn bản cũa cÈ quan quản lý nhẾ nuợc theo phẪn cấp kiểm tra sỳ tuẪn thũ quy ẼÞnh quản lý chất lùng cẬng trỨnh xẪy dỳng cũachũ Ẽầu t trợc khi nghiệm thu giai ẼoỈn xẪy dỳng, nghiệm thu hoẾn thẾnh hỈng mừc, cẬng trỨnh Ẽể bẾn giao Ẽa vẾo sữ dừng B TẾi liệu quản lý chất lùngBản vé

Trang 18

hoàn công các hạng mục và toàn bộ công trình về kiến trúc, kết cấu, lắp đặt thiết bị, hệ thống kỹ thuật công trình, hoàn thiện (có danh mục bản vẽ kèm theo).Các chứng chỉ kỹ thuật xuất xởng xác nhận chất lợng vật liệu sử dụng trong công trình để thi công các phần : san nền , gia cố nền , cọc , đài cọc , kết cấu ngầm và kết cấu thân , cơ điện và hoàn thiện Các phiếu kiểm tra xác nhận chất lợng vật liệu sử dụng trong công trình để thi công các phần : san nền, gia cố nền , cọc , đài cọc , kết cấu ngầm và kết cấu thân , cơ điện và hoàn thiện do một tổ chức chuyên môn hoặc một tổ chức khoa học có t cách pháp nhân , năng lực và sử dụng phòng thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện.Chứng chỉ xác nhận chủng loại và chất lợng của các trang thiết bị phục vụ sản xuất và hệ thống

kỹ thuật lắp đặt trong công trình nh : cấp điện , cấp nớc , cấp gaz do nơi sản xuất cấp Thông báo kết quả kiểm tra chất lợng vật t , thiết bị nhập khẩu sửdụng trong hạng mục công trình này của các tổ chức t vấn có t cách pháp nhân đợcnhà nớc quy định.Các tài liệu, biên bản nghiệm thu chất lợng các công tác xây dựng, lắp đặt thiết bị Kèm theo mỗi biên bản là bản vẽ hoàn công công tác xây lắp đợc nghiệm thu (có danh mục biên bản nghiệm thu công tác xây lắp kèm theo).Các biên bản nghiệm thu thiết bị chạy thử đơn động và liên động không tải, nghiệm thu thiết bị chạy thử liên động có tải, báo cáo kết quả kiểm tra, thí nghiệm, hiệu chỉnh, vận hành thử thiết bị (không tải và có tải).Biên bản thử vànghiệm thu các thiết bị thông tin liên lạc, các thiết bị bảo vệ.Biên bản thử và nghiệm thu các thiết bị phòng cháy chữa cháy, nổ.Biên bản kiểm định môi trờng, môi sinh (đối với các công trình thuộc dự án phải lập báo cáo đánh giá tác độngmôi trờng).Báo cáo kết quả các thí nghiệm hiện trờng (gia cố nền, sức chịu tải của cọc móng; chất lợng bê tông cọc, lu lợng giếng, điện trở của hệ thống chống sét cho công trình và cho thiết bị, kết cấu chịu lực, thử tải bể chứa, thử tải ống cấp nớc-chất lỏng ).Báo cáo kết quả kiểm tra chất lợng đờng hàn của các mối nối: cọc, kết cấu kim loại, đờng ống áp lực (dẫn hơi, chất lỏng), bể chứa bằng kim loại Các tài liệu đo đạc, quan trắc lún và biến dạng các hạng mục công trình, toàn bộ công trình và các công trình lân cận trong phạm vi lún ảnh hởng trong quá trình xây dựng (độ lún, độ nghiêng, chuyển vị ngang, góc xoay )Nhật ký thi công xây dựng công trình.Lý lịch thiết bị, máy móc lắp đặt trong công trình, hớng dẫn hoặc quy trình vận hành khai thác công trình, quy trình bảo hành và bảo trì thiết bị và công trình Văn bản (biên bản) nghiệm thu,chấp thuận hệ thống kỹ thuật, công nghệ đủ điều kiện sử dụng của cơ quan Nhà nớc

có thẩm quyền về:Cấp điện;Chất lợng sản phẩm nớc sinh hoạt;Sử dụng các chất chống thấm thi công các hạng mục công trình cấp thoát nớc;Phòng cháy chữa cháy, nổ;Chống sét;Bảo vệ môi trờng;An toàn lao động, an toàn vận hành;Thực hiện giấy phép xây dựng (đối với trờng hợp phải có giấy phép xây dựng);Chỉ giới đất xây dựng;Đấu nối với công trình kỹ thuật hạ tầng (cấp điện, cấp nớc, thoát nớc, giaothông, )An toàn đê điều (nếu có), an toàn giao thông (nếu có);Thông tin liên … ###Ghi lạc (nếu có).Chứng chỉ sự phù hợp từng công việc (thiết kế, thi công xây dựng) của các hạng mục công trình, toàn bộ công trình do các tổ chức t vấn kiểm định

độc lập xem xét và cấp trớc khi chủ đầu t tổ chức nghiệm thu hoàn thành các hạngmục công trình và toàn bộ công trình (nếu có).Bản kê các thay đổ so với thiết kế(kỹ thuật, bản vẽ thi công) đã đợc phê duyệt (nếu có).Hồ sơ giải quyết sự cố công trình (nếu có);Báo cáo của tổ chức t vấn kiểm định đối với những bộ phận, hạng mục công trình, hoặc công trình có dấu hiệu không đảm bảo chất lợng trớc khi chủ đầu t nghiệm thu (nếu có)Biên bản nghiệm thu giai đoạn xây dựng.Biên bảnnghiệm thu hạng mục công trình, nghiệm thu hoàn thành công trình để bàn giao đa

Trang 19

#Š]#ŠaJ###CJ##OJ##QJ##aJ####5#ŠCJ #OJ##QJ##\#ŠaJ####5#ŠCJ##OJ##QJ##\#ŠaJ####5#ŠCJ #\

#ŠaJ###"#j####5#ŠCJ##U##\#ŠaJ##mH##nH##u###

Trang 20

CJ##OJ##QJ###

#j####CJ##OJ##QJ##U##mH##nH##u##/####R###T###U###Š###Š###À###Á###Ô###Š###A###Š##

# ####ƒ ##v ##× ##‹

##U###

Trang 22

##æ

Trang 26

„###„8##„˜þ#¤x##¤x#]„##^„8#`„˜þa$# „###„8##„˜þ#¤x##¤x#]„##^„8#`„˜þa$# „###„8##„˜þ#¤x##¤x#]„##^„8#`„˜þa$#˜þ#¤x##¤x#]„##^„8#`„˜þa$# „###„8##„˜þ#¤x##¤x#]„##^„8#`„˜þa$# „###„8##„˜þ#¤x##¤x#]„##^„8#`„˜þa$# „###„8##„˜þ#¤x##¤x#]„##^„8#`„˜þa$#˜þ#¤x##¤x#]„##^„8#`„˜þa$#

„###„8##„˜þ#¤x##¤x#]„##^„8#`„˜þa$# „###„8##„˜þ#¤x##¤x#]„##^„8#`„˜þa$# „###„8##„˜þ#¤x##¤x#]„##^„8#`„˜þa$# „###„8##„˜þ#¤x##¤x#]„##^„8#`„˜þa$# „###„8##„˜þ#¤x##¤x#]„##^„8#`„˜þa$# „###„8##„˜þ#¤x##¤x#]„##^„8#`„˜þa$#

&##F

## ###¤x##¤x#] ##a$#„###„8##„˜þ#¤x##¤x#]„##^„8#`„˜þa$# „###„8##„˜þ#¤x##¤x#]„##^„8#`„˜þa$#

Trang 27

&##F###¤x##¤x#a$#

Trang 28

&##F###¤x##¤x#a$######¤´##¤x#####$#

„###„8##„˜þ#¤x##¤x#]„##^„8#`„˜þa$# „###„8##„˜þ#¤x##¤x#]„##^„8#`„˜þa$# „###„8##„˜þ#¤x##¤x#]„##^„8#`„˜þa$#˜þ#¤x##¤x#]„##^„8#`„˜þa$# „###„8##„˜þ#¤x##¤x#]„##^„8#`„˜þa$# „###„8##„˜þ#¤x##¤x#]„##^„8#`„˜þa$# „###„8##„˜þ#¤x##¤x#]„##^„8#`„˜þa$#˜þ#¤x##¤x#]„##^„8#`„˜þa$# ##

Trang 30

#sH

Trang 31

###CJ##OJ##QJ##aJ##mH

Trang 32

#sH

Trang 33

#ŠaJ####CJ##OJ##QJ##aJ####CJ##OJ##QJ##]#ŠaJ##

Trang 34

###ª###Ë###ò###Ç$##é$##F%## %##°‹

%##@&##K'## '###(##R)## )##â)##â############Ö############â############â#########‹ —/##

###Ö############Â############Â############®############®############â###########

#â############â############®############®############â############â############¨¨¨ÁµÁµÁÒöåÛÒÊåÁåÁåÁ

¨¨¨ÁµÁµÁÒöåÛÒÊåÁåÁåÁ „###„8##„˜þ#¤x##¤x#]„##^„8#`„˜þa$# „###„8##„˜þ#¤x##¤x#]„##^„8#`„˜þa$# „###„8##„˜þ#¤x##¤x#]„##^„8#`„˜þa$# „###„8##„˜þ#¤x##¤x#]„##^„8#`„˜þa$# „###„8##„˜þ#¤x##¤x#]„##^„8#`„˜þa$# „###„8##„˜þ#¤x##¤x#]„##^„8#`„˜þa$#

&##F##Æ###±### ###¤x##¤x#] ##a$#####$#„###„8##„˜þ#¤x##¤x#]„##^„8#`„˜þa$# „###„8##„˜þ#¤x##¤x#]„##^„8#`„˜þa$#

&##F##Æ###±### ###¤x##¤x#] ##a$#„###„8##„˜þ#¤x##¤x#]„##^„8#`„˜þa$# „###„8##„˜þ#¤x##¤x#]„##^„8#`„˜þa$#

Trang 35

„###„8##„˜þ#¤x##¤x#]„##^„8#`„˜þa$# „###„8##„˜þ#¤x##¤x#]„##^„8#`„˜þa$# „###„8##„˜þ#¤x##¤x#]„##^„8#`„˜þa$# „###„8##„˜þ#¤x##¤x#]„##^„8#`„˜þa$#

„###„8##„˜þ#¤x##¤x#]„##^„8#`„˜þa$# „###„8##„˜þ#¤x##¤x#]„##^„8#`„˜þa$# „###„8##„˜þ#¤x##¤x#]„##^„8#`„˜þa$# „###„8##„˜þ#¤x##¤x#]„##^„8#`„˜þa$# „###„8##„˜þ#¤x##¤x#]„##^„8#`„˜þa$# „###„8##„˜þ#¤x##¤x#]„##^„8#`„˜þa$#

&##F

#O##8#ì#### ###¤x##¤x#] ##a$#„###„8##„˜þ#¤x##¤x#]„##^„8#`„˜þa$# „###„8##„˜þ#¤x##¤x#]„##^„8#`„˜þa$#

Trang 36

########## ############ ############·############·###########################$#-##-##®-##¯-##M.##ú.##C/##_/##%0##û1##ü1## -##-##®-##¯-##M.##ú.##C/##_/##%0##û1##ü1##

&##F##Æ

„###„8##„˜þ#¤x##¤x#]„##^„8#`„˜þa$# „###„8##„˜þ#¤x##¤x#]„##^„8#`„˜þa$# „###„8##„˜þ#¤x##¤x#]„##^„8#`„˜þa$#˜þ#¤x##¤x#]„##^„8#`„˜þa$# „###„8##„˜þ#¤x##¤x#]„##^„8#`„˜þa$# „###„8##„˜þ#¤x##¤x#]„##^„8#`„˜þa$# „###„8##„˜þ#¤x##¤x#]„##^„8#`„˜þa$#˜þ#¤x##¤x#]„##^„8#`„˜þa$# ##

&##F

Trang 37

##¤x##¤x#

Trang 38

&##F

Trang 39

##¤x##¤x#a$#

Ngày đăng: 27/04/2018, 13:15

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w