1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Tieng anh chuyen nganh Xay Dung

21 286 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 153,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tieng anh chuyen nganh Xay Dung Tiếng Anh trong xây dựng ngày càng được sử dụng nhiều bởi hàng loạt các nhà thầu nước ngoài đã và đang làm việc tại Việt Nam, xây dựng nhiều công trình trọng điểm. Với tay nghề, trình độ cao, cộng thêm vốn tiếng Anh xây dựng, các kĩ sư, công nhân người Việt sẽ dễ dàng thăng tiến, đạt được mức lương cao trong một công ty xây dựng nước ngoài. Do vậy, việc học tiếng Anh xây dựng ngày càng cần thiết.

Trang 1

Thuật ngữ chuyên ngành kết cấu

Một số thuật ngữ chuyên môn:

1 Cast-in-situ flat place slab: Bản mặt cầu đúc bê tông tại chỗ

2 bag: Bao tải (để dưỡng hộ bê tông)

3 Curing: Bảo dưỡng bê tông trong lúc hóa cứng

4 Concrete: Bê tông

5 Concrete cover: Bê tông bảo hộ (bên ngoài cốt thép)

6 "fouilk, bouchon": "Bê tông bịt đáy (của móng Cáp cọc, của giếng, của hố)"

7 Pumping concrete: Bê tông bơm

8 Sand concrete: Bê tông cát

9 Over-reinforced concrete : Bê tông có quá nhiều cốt thép

10 Prestressed concrete: Bê tông cốt thép dự ứng lực

11 Internal prestressed concrete: Bê tông cốt thép dự ứng lực trong

12 External prestressed concrete: Bê tông cốt thép dự ứng lực ngoài

13 Reinforced concrete: Bê tông cốt thép thường

14 High strength concrete: Bê tông cường độ cao

15 Spalled concrete: Bê tông đã bị tách lớp (bị bóc lớp)

16 Cast in situ place concrete : Bê tông đúc tại chỗ

17 Precast concrete : Bê tông đúc sẵn

18 Early strength concrete: Bê tông hóa cứng nhanh

19 " Plain concrete , Unreinforced concrete ": Bê tông không cốt thép

20 Low-grade concrete resistance : Bê tông mác thấp

21 Heavy weight concrete: Bê tông nặng

22 Light weight concrete: Bê tông nhẹ

23 Sandlight weight concrete : Bê tông nhẹ có cát

24 Lean concrete (low grade concrete): Bê tông nghèo

25 "Sprayed concrete, Shotcrete,": Bê tông phun

26 : Bê tông sỏi

27 Hydraulic concrete: Bê tông thủy công

28 "Normal weight concrete, Ordinary structural concrete": Bê tông trọng lượng thông thường

29 Fresh concrete: Bê tông tươi (mới trộn xong)

30 "Portland-cement, Portland concrete": Bê tông ximăng

31 Removal of the concrete cover: Bóc lớp bê tông bảo hộ

32 Grade : "Cấp (của bê tông, của …)"

33 Grade of concrete: Cấp của bê tông

34 Reinforced concrete bridge: Cầu bê tông cột thép thường

35 "Cast-in-place, posttensioned bridge": Cầu dự ứng lực kéo sau đúc bê tông tại chỗ

36 Concrete hinge : Chốt bê tông

37 Prestressed concrete pile: Cọc bê tông cốt thép dự ứng lực

38 Precast concrete pile: Cọc bê tông đúc sẵn

39 Cast-in-place concrete pile: Cọc đúc bê tông tại chỗ

40 Concrete-filled pipe pile: Cọc ống thép nhồi bê tông lấp lòng

41 Concrete proportioning: Công thức pha trộn bê tông

42 Bonded tendon: Cốt thép dự ứng lực có dính bám với bê tông

43 Unbonded tendon: Cốt thép dự ứng lực không dính bám với bê tông

44 Tensile strength at 28 days age : Cường độ chịu kéo của bê tông ở 28 ngày

45 Reinforced concrete beam : Dầm bê tông cốt thép

46 "Cure to cure, curing": Dưỡng hộ bê tông mới đổ xong

Trang 2

47 Curing temperature: Nhiệt độ dưỡng hộ bê tông

48 Efflorescence: ố mầu trên bề mặt bê tông

49 Steel pipe filled with: ống thép nhồi bê tông

50 Segregation: Phân tầng khi đổ bê tông

51 Retarder: Phụ gia chậm hóa cứng bê tông

52 Vertical-tie: Neo dạng thanh thẳng đứng để nối 2 phần bê tông cốt thép khác nhau

53 Stud shear connector: Neo kiểu đinh (của dầm thép liên hợp bê tông)

54 .: Neo ngầm (nằm trong bê tông)

55 "Accelerator, Earlystrength admixture": Phụ gia tăng nhanh hóa cứng bê tông

56 Dry guniting: Phun bê tông khô

57 Wet guniting: Phun bê tông ướt

58 Method of concrete curing: Phương pháp dưỡng hộ bê tông

59 Posttensioning (apres betonage): Phương pháp Kéo căng sau khi đổ bê tông

60 Pretensioning (avant betonage): Phương pháp Kéo căng trước khi đổ bê tông

61 Rebound number: Số bật nảy trên súng thử bê tông

62 Concrete test hammer: Súng bật nảy để thử cường độ bê tông

63 Concrete composition: Thành phần bê tông

64 Movable casting: Thiết bị di động đổ bê tông

65 Equipment for the distribution of concrete: Thiết bị phân phối bê tông

66 Casting schedule: Thời gian biểu của việc đổ bê tông

67 Tamping: Đầm bê tông cho chặt

68 Reedle vibrator: Đầm dùi (để đầm bê tông)

69 Internal vibrator: Đầm trong (vùi vào hỗn hợp bê tông)

70 Location of the concrete compressive resultant: Điểm đặt hợp lực nén bê tông

71 Condition of curing: Điều kiện dưỡng hộ bê tông

72 "to cast,(casting)": Đổ bê tông (sự đổ bê tông)

73 to cast in many stage phrases: Đổ bê tông theo nhiều giai đoạn

74 Slump: Độ sụt (hình nón) của bê tông

75 Porosity: Độ xốp rỗng (của bê tông)

76 to cast in place: Đúc bê tông tại chỗ

77 Cast-in-place concrete caisson: Giếng chìm bê tông đúc tại chỗ

78 Steel percentage: Hàm lượng thép trong bê tông cốt thép

79 "Cast in situ structure (slab, beam, column)": "Kết cấu đúc bê tông tại chỗ (dầm, bản, cột)"

80 Composite steel and concrete structure: Kết cấu liên hợp thép – bê tông cốt thép

81 Tension zone in concrete: Khu vực chịu Kéo của bê tông

82 Abraham’s cones: Khuôn hình chóp cụt để đo độ sụt bê tông

83 Checking concrete quality: Kiểm tra chất lượng bê tông

84 Protective concrete cover: Lớp bê tông bảo hộ

85 Shear carried by concrete: Lực cắt do phần bê tông chịu

86 "Cover-meter, Rebar locator": Máy đo lớp bê tông bảo hộ cốt thép

87 Crushing machine: Máy nén mẫu thử bê tông

88 Loss due to concrete shrinkage: Mất mát do co ngót bê tông

89 Lost due to relaxation of prestressing steel: Mất mát do từ biến bê tông

90 Loss due to concrete instant deformation due to non-simultaneous prestressing of several strands: Mất mát dự ứng suất do biến dạng tức thời của bê tông khi Kéo căng các cáp

91 "Test cube, cube": Mẫu thử khối vuông bê tông

92 Uncracked concrete section: Mặt cắt bê tông chưa bị nứt

93 Cracked concrete section: Mặt cắt bê tông đã bị nứt

Trang 3

94 "Cylinder, Test cylinder": Mẫu thử bê tông hình trụ

95 "Concrete unit weight, density of concrete": Trọng lượng riêng bê tông

96 Concrete age at prestressing time: Tuổi của bê tông lúc tạo dự ứng lực

97 between steel and concrete: Giữa thép và bê tông

98 Mix proportion: Tỷ lệ pha trộn hỗn hợp bê tông

99 Modular ratio: Tỷ số của các mô dun đàn hồi thép-bê tông

100 Concrete stress at tendon level: ứng suất bê tông ở thớ đặt cáp dự ứng lực

101 Bursting concrete stress: ứng suất vỡ tung của bê tông

102 Compremed concrete zone: Vùng bê tông chịu nén

103 Concrete surface treatement: Xử lý bề mặt bê tông

104 Concrete thermal treatement: Xử lý nhiệt cho bê tông

105 Precasting Yard: Xưởng đúc sẵn kết cấu bê tông

106 High strength concrete: Bê tông cường độ cao

107 Leveling: Cao đạc

108 : "Cao độ, cao trình"

109 Pile bottom level: Cao độ chân cọc

110 Ruber: Cao su

111 Viaduct: Cầu có trụ cao

112 Depth: Chiều cao

113 Effective depth at the section: Chiều cao có hiệu

114 Depth of beam: Chiều cao dầm

115 Vertical clearance: Chiều cao tịnh không

116 Overall depth of member: Chiều cao toàn bộ của cấu kiện

117 High tech work technique: Công trình kỹ thuật cao

118 Deformed reinforcement: Cốt thép có độ dính bám cao (có gờ)

119 Beam of constant depth: Dầm có chiều cao không đổi

120 Hight density: ống bằng polyetylen mật độ cao

121 Field connection use high strength bolt: Mối nối ở hiện trường bằng bu lông cường

độ cao

122 Highest flood level: Mức nước lũ cao nhất

123 Superelevation: Siêu cao

124 Railing load: Tải trọng lan can

125 Parapet: Thanh nằm ngang song song của rào chắn bảo vệ trên cầu (tay vịn lan can cầu)

126 Plaster: Thạch cao

127 High strength steel: Thép cường độ cao

128 Levelling point: Điểm cần đo cao độ

129 "Rubber bearing, neoprene bearing": Gối cao su

130 Elastomatric bearing: Gối cao su

131 Hand rail: Lan can

132 Railing: Lan can trên cầu

133 Forces on parapets: Lực lên lan can

134 Levelling instrument: Máy cao đạc (máy thủy bình)

135 Span/depth ratio: Tỷ lệ chiều dài nhịp trên chiều cao dầm

136 High-strength material: Vật liệu cường độ cao

137 HDPE sheath: Vỏ bọc polyetylen mật độ cao của cáp dự

138 "fouilk, bouchon": "Bê tông bịt đáy (của móng Cáp cọc, của giếng, của hố)"

139 Footing: Bệ móng

140 Foundation soil: Đất nền bên dưới móng

141 Foundation: Móng

Trang 4

142 Pile foundation: Móng cọc

143 Bedding: Móng cống

144 Footing: Móng nông

145 Deep foundation: Móng sâu

146 Foundation material: Vật liệu của móng

147 foundation beam: dầm móng

148 Slab reinforced in both directions: Bản đặt cốt thép hai hướng

149 Cover plate: Bản thép phủ (ở phần bản cánh dầm thép )

150 Protection against corrosion: Bảo vệ cốt thép chống rỉ

151 .of laminated steel: Bằng thép cán

152 Concrete cover: Bê tông bảo hộ (bên ngoài cốt thép)

153 Over-reinforced concrete: Bê tông có quá nhiều cốt thép

154 Prestressed concrete: Bê tông cốt thép dự ứng lực

155 Internal prestressed concrete: Bê tông cốt thép dự ứng lực trong

156 External prestressed concrete: Bê tông cốt thép dự ứng lực ngoài

157 Reinforced concrete: Bê tông cốt thép thường

158 "Plain concrete, Unreinforced concrete": Bê tông không cốt thép

159 Prestressing bed: Bệ kéo căng cốt thép dự ứng lực

164 Twist step of a cable: Bước xoắn của sợi thép trong bó xoắn

165 Prestressing teel strand: Cáp thép dự ứng lực

166 Grade of reinforcement: Cấp của cốt thép

167 Member with minimum reinforcement: Cấu kiện có hàm lượng cốt thép tối thiểu

168 Renforced concrete bridge: Cầu bê tông cột thép thường

169 Sliding agent: Chất bôi trơn cốt thép dự ứng lực

170 Anchorage length: Chiều dài đoạn neo giữ của cốt thép

171 Perimeter of bar: Chu vi thanh cốt thép

172 : Co ngắn của thép

173 Prestressed concrete pile: Cọc bê tông cốt thép dự ứng lực

174 "Steel pipe pile, tubular steel pile": Cọc ống thép

175 Unfilled tubular steel pile: Cọc ống thép không lấp lòng

176 Concrete-filled pipe pile: Cọc ống thép nhồi bê tông lấp lòng

177 Steel H pile: Cọc thép hình H

178 Sheet pile: "Cọc ván, cọc ván thép"

179 Tensioning (tensioning operation): Công tác kéo căng cốt thép

180 "Stirrup,link,lateral tie": Cốt thép đai (dạng thanh)

Các thuật ngữ (tiếp theo)

181 Flange reinforcement: Cốt thép bản cánh

182 Slab reinforcement: Cốt thép bản mặt cầu

183 Bottom reinforcement: Cốt thép bên dưới (của mặt cắt)

184 Top reinforcement: Cốt thép bên trên (của mặt cắt)

185 Shear reinforcement: Cốt thép chịu cắt

186 Tension reinforcement: Cốt thép chịu kéo

187 Compression reinforcement: Cốt thép chịu nén

Trang 5

188 Main reinforcement parallel to traffic: Cốt thép chủ song song hướng xe chạy

189 Main reinforcement perpendicular to traffic: Cốt thép chủ vuông góc hướng xe chạy

190 Deformed reinforcement: Cốt thép có độ dính bám cao (có gờ)

191 Medium relaxation steel: Cốt thép có độ tự chùng bình thường

192 Low relaxation steel: Cốt thép có độ tự chùng thấp

193 "Deformed bar, deformed reinforcement": Cốt thép có gờ (cốt thép gai)

194 Longitudinal reinforcement: Cốt thép dọc

195 "Prestressing steel, cable": Cốt thép dự ứng lực

196 Bonded tendon: Cốt thép dự ứng lực có dính bám với bê tông

197 Unbonded tendon: Cốt thép dự ứng lực không dính bám với bê tông

198 Corroded reinforcement: Cốt thép đã bị rỉ

199 Hoop reinforcement: Cốt thép đặt theo vòng tròn

200 Epingle Pin: Cốt thép găm (để truyền lực cắt trượt như neo)

201 Exposed reinforcement: Cốt thép lộ ra ngoài

202 : Cốt thép mức tối thiểu

203 Transverse reinforcement: Cốt thép ngang

204 Inclined bar: Cốt thép nghiêng

205 Distribution reinforcement: Cốt thép phân bố

206 Skin reinforcement: Cốt thép phụ đặt gần sát bề mặt

207 Strengthening reinforcement: Cốt thép tăng cường thêm

208 Straight reinforcement: Cốt thép thẳng

209 Erection reinforcement: Cốt thép thi công

210 Non-prestressed reinforcement: Cốt thép thường (không dự ứng lực)

211 Web reinforcement: Cốt thép trong sườn dầm

212 Plain round bar: Cốt thép tròn trơn

213 Bent-up bar: Cốt thép uốn nghiêng lên

214 Spiral reinforcement: Cốt thép xoắn ốc

215 Spiral reinforced column: Cột có cốt thép xoắn ốc

216 Yield strength of reinforcement in tension: Cường độ đàn hồi của thép lúc kéo

217 Yield strength of rein forcement in compression: Cường độ đàn hồi của thép lúc nén

218 Gluing of steel plate: Dán bản thép

219 Welded plate girder: Dầm bản thép hàn

220 Deck plate girder: Dầm bản thép có đường xe chạy trên

221 Reinforced concrete beam: Dầm bê tông cốt thép

222 Beam reinforced in tension only: Dầm chỉ có cốt thép chịu kéo

223 Beam reinforced in tension and compression: Dầm có cả cốt thép chịu kéo và chịu nén

224 : Dầm thép cán địng hình

225 "Ligature, Tie": Dây thép buộc

226 Area of reinforcement: Diện tích cốt thép

227 Reinforcement group: Nhóm cốt thép

228 Caupling: Nối cốt thép dự ứng lực

229 Duct: ống chứa cốt thép dự ứng lực

230 Flexible sheath: "ống mềm (chứa cáp, thép DƯL)"

231 Round steel tube: ống thép hình tròn

232 Steel pipe filled with: ống thép nhồi bê tông

233 Pile shoe: Phần bọc thép gia cố mũi cọc

234 Lap: Mối nối chồng lên nhau của cốt thép

235 Connector: Neo (của dầm thép liên hợp bản BTCT)

236 Stiffened angles: Neo bằng thép góc có sườn tăng cường

Trang 6

237 Vertical-tie: Neo dạng thanh thẳng đứng để nối 2 phần bê tông cốt thép khác nhau

238 Stud shear connector: Neo kiểu đinh (của dầm thép liên hợp bê tông)

239 Corner connector: Neo kiểu thép góc

240 Grouting: Phun vữa lấp lòng ống chứa cốt thép dự ứng lực

241 After anchoring: Sau khi neo xong cốt thép dự ứng lực

242 "Single wine, Individual wire": Sợi đơn lẻ (cốt thép sợi)

243 Bar (reinforcing bar): Thanh cốt thép

244 Plate: Thép bản

245 Ribbed plate: Thép bản có gân

246 Carbon steel: Thép các bon (thép than)

247 Laminated steel: Thép cán

248 Weathering steel (need not be painted): Thép chịu thời tiết (không cần sơn)

249 Atmospheric corrosion resistant steel: Thép chống rỉ do khí quyển

250 Normal relaxation steel: Thép có độ tự chùng thông thường

251 Low relaxation steel: Thép có độ tự chùng rất thấp

252 Steel with particular properties: Thép có tính chất đặc biệt

253 .: Thép công cụ

254 High strength steel: Thép cường độ cao

255 Prestressing steel: Thép dự ứng suất

256 .: Thép đã ram

257 Chillid steel: Thép đã tôi

258 Cast steel: Thép đúc

259 Shape steel: Thép hình

260 Alloy(ed) steel: Thép hợp kim

261 Low alloy steel: Thép hợp kim thấp

262 Structural steel: Thép kết cấu

263 Mild steel : Thép non (thép than thấp)

264 Strenghening steel: Thép tăng cường

265 Prestressing time: Thời điểm Kéo căng cốt thép

266 Coupler: Đầu nối để nối các cốt thép dự ứng lực

267 Put in the reinforcement case: Đặt vào trong khung cốt thép

268 Jacking end: Điểm đầu cốt thép được kéo căng bằng kích

269 Steel elongation: Độ dãn dài của cốt thép

270 Anchor sliding: Độ trượt trong mấu neo của đầu cốt thép

271 Rupture limit of the prestressed steel: Giới hạn phá hủy của cốt thép dự ứng lực

272 to fixe the ends of reinforcement: Giữ cố định đầu cốt thép

273 Plate bearing: Gối bản thép

274 Steel percentage: Hàm lượng thép trong bê tông cốt thép

275 .: Hệ số giảm mặt cắt thép

276 Partial prestressing : Kéo căng cốt thép từng phần

277 Prestressing by stages: Kéo căng cốt thép theo từng giai đoạn

278 To extend reinforcement: Kéo dài cốt thép

279 Composite steel and concrete structure: Kết cấu liên hợp thép – bê tông cốt thép

280 Spacing of prestressing steel: Khoảng cách giữa các cốt thép dự ứng lực

281 Center spiral: Lõi hình xoắn ốc trong bó sợi thép

282 Lower reinforcement layer: Lớp cốt thép bên dưới

283 Jacking force: Lực kích (để Kéo căng cốt thép)

284 "Welded wire fabric, Welded wire mesh": Lưới cốt thép sợi hàn

285 Cutting machine: Máy cắt cốt thép

286 "Cover-meter, Rebar locator": Máy đo lớp bê tông bảo hộ cốt thép

Trang 7

287 Lost due to relaxation of prestressing steel: Mất mát do tự chùng cốt thép dự ứng lực

288 Hook: Móc câu (ở đầu cốt thép)

289 Total angular change of tendon profile from jaching end to point x: Tổng các góc uốn của đường trục cốt thép dự ứng lực từ đầu kích đến

290 Total angular change of tendon profile from anchor to point X: Tổng các góc uốn nghiêng của cốt thép dự ứng lực ở khoảng cách x kể từ mἯfont>

291 During stressing operation: Trong quá trình Kéo căng cốt thép

292 Before anchoring: Trước khi neo cốt thép dự ứng lực

293 .: Tụt trượt đầu cốt thép dự ứng lực trong mấu neo

294 between steel and concrete: Giữa thép và bê tông

295 Ratio of non- prestressing tension reinforcement: Tỷ lệ hàm lượng cốt thép thường trong mặt cắt

296 Ratio of prestressing steel: Tỷ lệ hàm lượng cốt thép dự ứng lực

297 Modular ratio: Tỷ số của các mô dun đàn hồi thép-bê tông

298 Stress at anchorages after seating: ứng suất cốt thép dự ứng lực ở sát neo sau khi tháo kích

299 Yeild point stress of prestressing steel: ứng suất đàn hồi của cốt thép dự ứng lực

300 Steel stress at jacking end: ứng suất thép ở đầu kích Kéo căng

301 Coating: Vật liệu phủ để bảo vệ cốt thép DưL khỏi rỉ hoặc giảm ma sát khi căng cỼ/font>

302 Metal shell: Vỏ thép

Gusset plate: "Bản nút, bản tiết điểm"

304 Bored pile: Cọc khoan nhồi

305 Cast-in-place bored pile: Cọc khoan nhồi đúc tại chỗ

306 Perforated cylindrical anchor head: Đầu neo hình trụ có khoan lỗ

312 Form removal: Dỡ ván khuôn

313 Form vibrator: Đầm cạnh (rung ván khuôn)

314 Fixation on the form: Giữ cho cố định vào ván khuôn

320 Tie: Thanh giằng

321 Braced member: Thanh giằng ngang

322 Top lateral: Thanh giằng chéo ở mọc thượng của dàn

323 Bottom lateral: Thanh giằng chéo ở mọc hạ của dàn

324 Top lateral strut: Thanh giằng ngang ở mọc thượng của dàn

325 Bracing: Giằng gió

326 Wind bracing: Giằng gió

327 Lateral bracing: Hệ giằng liên kết của dàn

328 Flange reinforcement: Cốt thép bản cánh

319 Slab reinforcement: Cốt thép bản mặt cầu

Trang 8

330 Plate: Thép bản

331 Ribbed plate: Thép bản có gân

332 Nối

333 Cover-plate: "Bản nối ốp, bản má"

334 "Splice plat, scab": Bản nối phủ

335 Coupleur: Bộ nối các đoạn cáp dự ứng lực kéo sau

336 Connection strand by strand: Nối các đoạn cáp dự ứng lực Kéo sau

337 Overlap: Nối chồng

338 Caupling: Nối cốt thép dự ứng lực

339 Dile splicing: Nối dài cọc

340 Splice: "Nối ghép, nối dài ra"

341 to connect by hinge: Nối khớp

342 .: Nối ống

343 Successive: Nối tiếp nhau

344 Coupler (coupling): Mối nối cáp dự ứng lực Kéo sau

345 Lap: Mối nối chồng lên nhau của cốt thép

346 Closure joint: Mối nối hợp long (đoạn hợp long)

347 Field connection: Mối nối ở hiện trường

348 Field connection use high strength bolt: Mối nối ở hiện trường bằng bu lông cường

độ cao

349 Vertical-tie: Neo dạng thanh thẳng đứng để nối 2 phần bê tông cốt thép khác nhau

350 Splicing method: Phương pháp nối cọc

351 Coupler: Đầu nối để nối các cốt thép dự ứng lực

352 Connection: Ghép nối

353 Construction successive stage(s): (Các) Giai đoạn thi công nối tiếp nhau

354 Joint: Khe nối

355 Erection jiont : "Khe nối thi công, vết nối thi công"

356 Hinge: "Khớp nối, chốt nối"

357 "Joint, Connection, Splice": "Liên kết, nối"

361 : "Con lăn, trụ đỡ của gối"

362 "Simply supported beam, simple span": Dầm gối giản đơn

363 Simply supported span: Nhịp gối giản đơn

Concrete - Bê tông

1 acid-resisting concrete : bê tông chịu axit

2 aerated concrete : bê tông xốp/ tổ ong

3 agglomerate-foam conc : bê tông bọt thiêu kết/bọt kết tụ

4 air-entrained concrete : bê tông có phụ gia tạo bọt

5 air-placed concrete : bê tông phun

6 Architectural concrete : bê tông trang trí

7 armoured concrete : bê tông cốt thép

8 asphaltic concrete : bê tông atphan

9 ballast concrete : bê tông đá dăm

Trang 9

10 bituminous concrete : bê tông atphan

11 breeze concrete : bê tông bụi than cốc

12 broken concrete : bê tông dăm, bê tông vỡ

13 buried concrete : bê tông bị phủ đất

14 Bush-hammered concrete : bê tông được đàn bằng búa

15 cast concrete : bê tông đúc

16 cellular concrete : bê tông tổ ong

17 cement concrete : bê tông xi măng

18 chuting concrete : bê tông lỏng

19 cinder concrete : bê tông xỉ

20 cobble concrete : bê tông cuội sỏi

21 commercial concrete : bê tông trộn sẵn

22 continuous concrete : bê tông liền khối

23 cyclopean concrete : bê tông đá hộc

24 de-aerated concrete : bê tông (đúc trong) chân không

25 Dense concrete : bê tông nặng

26 dry concrete : bê tông trộn khô, vữa bê tông cứng

27 early strenght concrete : bê tông mau cứng

28 excess concrete : vữa bê tông phân lớp

29 expanded slag concrete : bê tông xỉ nở

30 exposed concrete : bê tông mặt ngoài(công trình)

31 fibrous concrete : bê tông sợi

32 fine concrete : bê tông mịn

33 floated concrete : (vữa) bê tông nhão/bê tông chảy lỏng

34 Fly-ash concrete : bê tông bụi tro

35 foam concrete : bê tông bọt

36 fresh concrete : bê tông mới đổ

37 gas concrete : bê tông xốp

38 glass concrete : bê tông thủy tinh

39 Glass-reinforced conc : bê tông cốt thủy tinh

40 glazed concrete : bê tông trong

41 glavel concrete : bê tông (cốt liệu) sỏi

42 Granolithic concrete : bê tông granit

43 green concrete : bê tông mới đổ

44 gunned concrete : bê tông phun

45 gypsum concrete : bê tông thạch cao

46 hard rock concrete : bê tông (cốt liệu) đá cứng

47 Hardenet concrete : bê tông đã đông cứng

48 haydite concrete : bê tông keramit

49 heaped concrete : bê tông chưa đầm

50 heat-resistant concrete : bê tông chịu nhiệt

51 heavy concrete : bê tông nặng

52 high slump concrete : bê tông chảy

53 hooped concrete : bê tông cốt thép vòng

54 hot-laid asphaltic conc.: bê tông atphan đúc nóng

55 hot-mixed asphaltic conc: bê tông atphan trộn nóng

56 incompletely compacted c:bê tông đầm chưa đủ

57 insulating concrete : bê tông cách nhiệt

58 In-situ concrete : bê tông đổ tại chỗ

59 job-placed concrete : bê tông đổ tại chỗ

Trang 10

60 lean concrete : bê tông nghèo, bê tông chất lượng thấp

61 light-weight concrete : bê tông nhẹ

62 lime concrete : bê tông vôi

63 liquid concrete : bê tông lỏng

64 loosely spread concrete : bê tông chưa đầm, bê tông đổ dối

65 low slump concrete : vữa bê tông có độ sụt hình nón thấp, vữa bê tông khô

66 Machine-placed concrete : bê tông đổ bằng máy

67 mass concrete : bê tông liền khối, bê tông không cốt thép

68 matured concrete : bê tông đã cứng

69 monolithic concrete : bê tông liền khối

70 nailable concrete : bê tông đóng đinh được

71 no-slump concrete : bê tông cứng (bê tông có độ sụt=0)

72 Non-fines concrete : bê tông hạt thô

73 Off-form concrete : bê tông trong ván khuôn

74 perfume concrete : tinh dầu hương liệu

75 permeable concrete : bê tông không thấm

76 plain concrete : bê tông không cốt thép, bê tông thường

77 plaster concrete : bê tông thạch cao

78 Plastic concrete : bê tông dẻo

79 poor concrete : bê tông nghèo, bê tông gày

80 portland cement concrete: bê tông xi măng pooclan

81 post-stressed concrete : bê tông ứng lực sau

82 post-tensioned concrete : bê tông ứng lực sau

83 precast concrete : bê tông đúc sẵn

84 prefabricated concrete : bê tông đúc sẵn

85 prepact concrete : bê tông đúc từng khối riêng

86 prestressed concrete : bê tông ứng lực trước

87 pumice concrete : bê tông đá bọt

88 pump concrete : bê tông bơm

89 quaking concrete : bê tông dẻo

90 quality concrete : bê tông chất lượng cao

91 rammed concrete : bê tông đầm

92 Ready-mixed concrete : bê tông trộn sẵn

93 refractory concrete : bê tông chịu nhiệt

94 reinforced concrete : bê tông cốt thép

95 retempered concrete : bê tông trộn lại

96 rich concrete : bê tông giàu, bê tông chất lượng cao

97 rubbed concrete : bê tông mài mặt

98 rubble concrete : bê tông đá hộc

99 sand-blasted concrete : bê tôngmài bóng bề mặt

100 segregating concrete : vữa bê tông phân lớp

101 slag concrete : bê tông xỉ

102 sprayed concrete : bê tông phun

103 stamped concrete : bê tông đầm

104 steamed concrete : bê tông đã bốc hơi nước

105 steel concrete : bê tông cốt thép

106 stiff concrete : vữa bê tông cứng, vữa bê tông đặc

107 stone concrete : bê tông đá dăm

108 tamped concrete : bê tông đầm

109 tar concrete : bê tông nhựa đường

Ngày đăng: 27/04/2018, 03:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w