1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuyên đề 1 tiêng anh Bộ cùm tư cần phải học của môn tiếng anh

24 184 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 784,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyên đề 1 tiêng anh Bộ cùm tư cần phải học của môn tiếng anh My uncle is an engineer. His name is Hung. He is going on vacation this summer. First, he is going to visit Ha Long Bay. He is going to stay in a small hotel near the bay for two days. Then he is going to visit Da Lat for three days. Finally, he is going to visit some friends in Ho Chi Minh City. He is going to stay there for one day. He is going to walk along Saigon River. He is going to fly home.

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 1:

BẢNG CÁC ĐỘNG TỪ - CỤM ĐỘNG TỪ BẮT BUỘC PHẢI HỌC CHO KỲ THI THPTQG

1 M ột số diễn ngữ đi cùng Do

2 Các di ễn ngữ được tạo thành từ Make

3 PHRASAL VERBS WITH TAKE (Cụm động từ với Take)

4 PHRASAL VERBS WITH BRING (Cụm động từ với Bring)

bring something to = khám phá, đem cái gì ra ánh

make atzreement make sure make a cake

make an offer make an application make a choice make

an effort make a request make a loss make arrangements make a concession make a list

make preparation make a cancellation make a itiarrel make noise

make a cake make some coffee make a decision make

a promise make a discovery

make the bed make

possible for make a

mistake make the

Trang 2

bring sth up = lưu ý đến cái gì, nếu ra cái gì bring sb to sth = đưa ai lên

5 PHRASAL VERBS WITH GET (Cụm động từ đi với Get)

Trang 3

ái

thoát

(v)

= xin lỗi ai về điều gì

c

gì break sth off sth (v) = tách cái gì ra khỏi cái gì complain to sb about sth (v) = phàn nàn với ai về điều gì conceal sth from sb

(v)

introduce sb to sb

(v)

(v)

= giải phóng ai khỏi nơi đâu

(v)

= cứu ai ra khỏi abound in/with St (a) = có cái gì v ới số lượng lớn absolve sb from /of St (v) = xóa tôi, miễn trách, bỏ qua

abstract St from St

(v)

Trang 4

ốt

n

action on St (n) http://dethithu.net : tác động, gây ảnh hưởng

adapt st for St (v) : thay đổi, đổi cái gì, làm cho phù hợp với cách sử dụng

http://dethithu.net

accord St to sb = trao quyền lực cho ai account:by/from all

accounts

= đã được nói, báo cáo

take account of st = xem xét, chiếu cố on this/that account = vì lí do đó

account

= tính đến cái gì put/turn st to good account = sử dụng (tiền, tài năng) t

account for st(v) = giải thích nguyên nhân account for St to sb = giải trình cái gì với

account for sb = biết rõ ai và điều gì accountable to sb for St (a) = chịu trách nhiệm với

(v)

= làm cho ai quen với acquainted with St

(a)

(v)

= tự làm cho ai quen với

Trang 5

addicted to st (a) : nghiện ngập

xử trí

adjust st/oneself to st (v) : làm thích ứng, thích nghi với điều kiện mới

admission to St

Trang 6

apologise to sb for St (v) : xin lỗi ai về điều gì

alive in some place (a city, country) (v): : tới một nơi nào đó

Trang 7

applicable to a case (a) : có thể áp dụng cho một trường hợp nào

Trang 8

break St in two (v) : bẻ vật gì ra làm hai

http://dethithu.net

Trang 9

carry on a conversation with Sb (v) : tiếp tục trò chuyện với ai

concern oneself with (in, about) (v) : chú ý tới, thích thú về

Trang 10

concur with sb in St (v) : đồng ý với ai về điều gì

cooperate with sb in st (v) : cộng tác với ai trong việc gì

careless about one's appearance (a): : không chú ý tới bề ngoài

Trang 11

concerned about St (sb) (a) : lo lắng về việc gì/ cho ai

consequent on (upon) some cause (a): : kết quả là do nguyên cớ nào

Trang 12

defend sb from (against) (v) : bệnh vực ai khỏi

depart from one's words (promise) (v) : không giữ lời

differ from sb (v) http://dethithu.net : bất đồng ý kiến với ai

disagree with sb on st (v) : bất đồng ý kiến với ai về điều gì

dismiss sb from a position (v) : sa thải air a khỏi một địa vị/vị trí

dispute with sb on (about) St (v) : tranh luận với ai về vấn đề gì

Trang 13

delivered from St (a) : được cứu thoát điều gì

difficult for sb to do St (a) : khó cho ai làm việc gì

disaffected to the government (a) : bất mãn với chính phủ

disappointed of st not obtained (a) : thất vọng vì điều gì không đạt được

Trang 14

engage in (v) : bận rộn vào

engage with a person to do something (v) : hứa với ai làm việc gì

examine a candidate in a subject (v) : sát hạch thí sinh về môn gì

exchange one thing for another (v) : đổi một vật lấy vật khác

explain to someone about something (v) : giải thích cho ai về điều gì

Trang 15

(set) eyes on : nhìn

(something) (adj) : mê hoặc vì ai, mê hoặc về điều gì

Trang 16

go through (v) : hoàn toàn (công việc), đi qua, thảo luận chi

generous with one's money (adj) : rộng rãi tiền bạc

grateful to someone for something (adj) : biết ơn ai về điều gì

Trang 17

impatient for St (a) : nóng lòng chờ đợi một điều gì

Trang 18

knock off (v) : quan hệ bất chính, quan hệ tình dục bất chính

make something from something (v) : lấy cái gì làm nên cái gì

make something into something (v) : lấy cái gì hóa thành cái gì

make something for someone (v) : làm điều gì cho ai

necessary to something/someone : cần thiết cho việc gì (cho ai)

Trang 19

object to something (v) : phản đối điều gì

Trang 20

sách

dụng, vặn (kim đồng hồ)

Trang 21

run out on (v) : đào ngũ

Trang 22

take notice of : lưu ý

BẢNG LIỆT KÊ ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC INFINITIVE PAST

TENSE

PAST PARTICIPLE

INFINITIVE PAST TENSE PAST

PARTICIPLE

Trang 23

Hotline: 04.32.99.98.98

Trang 24

catch caught caught

Ngày đăng: 28/04/2018, 08:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w