1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP XÂY DỰNG DÂN DỤNG

310 646 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 310
Dung lượng 7,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thiết kế thang máy và thang bộ cho các tầng nhà.. 1.3.3.2: H TH NG THÔNG GIÓ VÀ CHI U SÁNG Ệ Ố Ế -Chiếu sáng: các phòng đều có mặt được chiếu sáng bằng ánh sáng tự nhiên,ngoài ra còn có

Trang 1

L I NÓI Đ U Ờ Ầ

- Sau 4,5 năm h c t p t i mái tr ọ ậ ạ ườ ng Đ i H c Hàng H i Vi t Nam ạ ọ ả ệ

D ướ ự ạ i s d y d , ch b o t n tình c a các th y, cô trong tr ỗ ỉ ả ậ ủ ầ ườ ng Em đã tích luỹ đ ượ ượ c l ng ki n th c c n thi , đ làm hành trang cho t ế ứ ầ ế ể ươ ng lai

- “Qua kỳ làm đ án t t nghi p khoá h c 2016 - 2017 c a Khoa Công ồ ố ệ ọ ủ Trình ,B Môn XDD&CN ,các th y, cô đã cho em hi u bi t thêm đ ộ ầ ể ế ượ c r t ấ nhi u đi u b ích Giúp em t tin h n sau khi ra tr ề ề ổ ự ơ ườ ng, đ có th tr thành ể ể ở

m t ng ộ ườ i kỹ s xây d ng.Tham gia vào đ i ngũ nh ng ng ư ự ộ ữ ườ i làm công tác xây d ng ự ”

- “Em xin bày t lòng bi t n sâu s c và xin ghi nh công lao d y d ỏ ế ơ ắ ớ ạ ỗ

c a các th y, cô đ i v i em Qua đây em cũng xin c m n ủ ầ ố ớ ả ơ ”gia đình, bè b n và ạ

nh ng ng ữ ườ i thân đã dành cho em nh ng tình c m t t đ p nh t ữ ả ố ẹ ấ

- Trong quá trình th c hi n đ án em đã nh n đ ự ệ ồ ậ ượ ự c s giúp đ ch b o ỡ ỉ ả

t n tình c a các th y giáo: ậ ủ ầ

+ Th y ch nhi m b môn: T.S ầ ủ ệ ộ Hà Xuân Chu n ẩ

+ Th y giáo ầ “ h ướ ng d n ph n ki n trúc ẫ ầ ế ” : KTS Nguy n Xuân L c ễ ộ

+ Th y giáo ầ “ h ướ ng d n ph n k t c u ẫ ầ ế ấ ” : TH.S Vũ Th Khánh Chi ị

Đã t n tình h ậ ướ ng d n, ch b o em trong quá trình làm đ án t t ẫ ỉ ả ồ ố nghi p, giúp em có th ệ ể “ hoàn thành đ ượ c nhi m v mà tr ệ ụ ườ ng đã giao Em cũng xin c m n các th y,cô giáo trong tr ả ơ ầ ườ ng Đ i H c Hàng H i Vi t ạ ọ ả ệ Nam đã t n tình ch b o em trong suôt quá trình h c t p ậ ỉ ả ọ ậ ”t i tr ạ ườ ng.

-Trong quá trình làm đ án, m c dù em đã h t s c c g ng đ hoàn ồ ặ ế ứ ố ắ ể thành t t nhi m v đ ố ệ ụ ượ c giao Nh ng do ki n th c còn h n ch , thi u kinh ư ế ứ ạ ế ế nghi m th c t và th i gian làm đ án có h n,nên khó tránh kh i nh ng ệ ự ế ờ ồ ạ ỏ ữ thi u sót Vì v y em r t mong nh n đ ế ậ ấ ậ ượ ự c s ch b o, giúp đ c a các th y cô ỉ ả ỡ ủ ầ

Trang 2

Em xin chân thành c m n ! ả ơ

H i Phòng, ngày 0 tháng 0 năm 2016 ả Sinh viên

Trang 3

Nguy n M nh Hùng ễ ạ

L p XDD53-DH ớ 2

CH ƯƠ NG 1: KI N TRÚC Ế

1.1. GI I Ớ THIỆU CÔNG TRÌNH

Đ a đi m xây d ng Qu ng Ninhị ể ự ả

Quy mô công trình:Di n tích khu đât: 3102mệ 2 M t đ xây d ng là ậ ộ ự

43.11%, Chi u cao công trinh:27.6mề

Công trình g m 8 t ng:ồ ầ

+ t ng 1 cao 3,9mầ+7 t ng chi u cao t ng 3.3mầ ề ầ+ M t t ng mái+kỹ thu tộ ầ ậ

3000

6

8 7000

s n xu t kinh doanh đây phát tri n , có nhi u công ty, nhà máy, xí ả ấ ở ể ề

nghi p Đó cũng là m t trong nh ng nguyên nhân chính khi n cho nhu ệ ộ ữ ế

c u thi t v các văn phòng và khu thầ ế ề ương m i.ạ

Trang 4

“Đ ng trứ ước tình hình th c t k trên thì vi c xây d ng các khu ự ế ể ệ ựcao c văn phòng, dich v nh m gi i quy t v n đ v n i làm vi c, và ố ụ ằ ả ế ấ ề ề ơ ệ

tr ng bày s n ph m Đ ng th i u đi m c a các lo i hình nhà cao t ng ư ả ẩ ồ ờ ư ể ủ ạ ầnày không chi m quá nhi u di n tích m t b ng mà l i đáp ng đế ề ệ ặ ằ ạ ứ ượ ốc t i

đa nhu c u v nhi u ch làm vi c, đ ng th i t o môi trầ ề ề ỗ ệ ồ ờ ạ ường s ng s ch ố ạ

đ p, văn minh phù h p v i xu th hiên đ i hóa đ t nẹ ợ ớ ế ạ ấ ước”

Công trình là m t trong nh ng công trình độ ữ ược xây d ng nh m gi i ự ằ ảquy t v n đ k trên, góp ph n vào công cu c n đ nh và phát tri n ế ấ ề ể ầ ộ ổ ị ể

c a Thành Ph Đà L t nói riêng và c a đ t nủ ố ạ ủ ấ ước nói chung

1.3. GI I PHÁP THI T K Ả Ế Ế

1.3.1: GI I PHÁP KI Ả Ế TRÚC N

_T ng 1 đầ ượ ử ục s d ng đ gara ôtô,và các kiot bán hàng ể

T t ng 2 đ n t ng 8 đừ ầ ế ầ ượ ử ục s d ng vào m c đích các căn h gđ Tòa ụ ộ

nhà có h th ng thang b và thang máy nh m gi i quy t giao thông ệ ố ộ ằ ả ế

chính cho công trình, h th ng giao thông này k t h p v i h th ng ệ ố ế ợ ớ ệ ố

s nh hành lang c a các t ng t o thành nút giao thông đ t bên trong ả ủ ầ ạ ặ

_ Giao thông trong công trình được chia thành 2 luồng giao thoong chính:

Giao thông vào sảnh và hành lang của khu nhà

Thiết kế thang máy và thang bộ cho các tầng nhà

1.3.3.2: H TH NG THÔNG GIÓ VÀ CHI U SÁNG Ệ Ố Ế

-Chiếu sáng: các phòng đều có mặt được chiếu sáng bằng ánh sáng tự nhiên,ngoài ra còn có hệ thống đèn chiếu sáng trong phòng.

_ Thông gió: dùng phương pháp thông gió tự nhiên kết hợp thông gió nhân tạo trong các phòng nhà

1.3.3.3: H TH NG C P N Ệ Ố Ấ ƯỚ C

+ Ngu n nồ ước :

Trang 5

Nướ ạc s ch cung c p cho nhu c u sinh ho t c a công trình đấ ầ ạ ủ ượ ấ ừc l y t

m ng lạ ướ ấi c p nướ ủc c a Thành ph Đi m đ u n i c th theo tho thu nố ể ấ ố ụ ể ả ậ

c p nấ ước do c quan ch c năng c a thành ph quy đ nh.ơ ứ ủ ố ị

+ S đ h th ng c p nơ ồ ệ ố ấ ước :

Căn c vào nhu c u s d ng nứ ầ ử ụ ướ ủc c a công trình và áp l c t do thự ự ường

xuyên c a m ng lủ ạ ướ ấi c p nước trong khu v c, l a ch n s đ h th ng c pự ự ọ ơ ồ ệ ố ấ

nước nh sau : ư

Duong ong nuoc phan phoi sinh hoat

Thiet bi dung nuoc

Hình 1.2:S đ h th ng c p n ơ ồ ệ ố ấ ướ c 1.3.3.3: H TH NG THOÁT N Ệ Ố ƯỚ C

+ Hướng thoát nướ : c “ Nước m a và nư ước th i sinh ho t c a công trìnhả ạ ủ

được x vào m ng lả ạ ưới thoát nước Thành ph Đi m đ u n i c th thoátố ể ấ ố ụ ể

nước do c quan ch c năng quy đ nhơ ứ ị ”

+ S đ h th ng thoát nơ ồ ệ ố ước :

Nước th i c a công trình đả ủ ược thu gom và v n chuy n b ng 3 tuy n ngậ ể ằ ế ố

riêng theo s đ sau đây : ơ ồ

Trang 6

C ng thoát n ố ướ c thành ph ố

Hình 1.3:S đ h th ng thoát n ơ ồ ệ ố ướ c 1.3.3.3: H TH NG PHÒNG H A Ệ Ố Ỏ

-Thi t k phòng cháy:ế ế

Công trình xây d ng ph i đ u t m t ngu n tài chính tự ả ầ ư ộ ồ ương đ i l n Vìố ớ

v y đi đôi v i vi c xây d ng, s d ng ta ph i bi t b o v nó M t trongậ ớ ệ ự ử ụ ả ế ả ệ ộ

nh ng nhi m v quan tr ng trong công tác b o v là phòng cháy ch a cháyữ ệ ụ ọ ả ệ ữ ”

Nh ng bi n pháp phòng ho c a công trình g m có:ữ ệ ả ủ ồ

“V m t ki n trúc, nhà ki n trúc b trí 2 thang b thông su t các t ng v iề ặ ế ế ố ộ ố ầ ớchi u r ng là 1.39m & 1.49m, các c u thang b đ m b o vi c thoát ngề ộ ầ ộ ả ả ệ ườinhanh chóng khi có ho ho n hay tai bi n x y raả ạ ế ả ”

“B trí h p ch a cháy m i s nh c u thang thoát ho M i h p vòi ch aố ộ ữ ở ỗ ả ầ ả ỗ ộ ữcháy được trang b m t cu n vòi ch a cháy đị ộ ộ ữ ường kính 50mm, dài 30m, vòiphun đường kính 13mm có van góc, ngoài ra còn b trí thêm hai bình b tố ộCO2 có th dùng tr c ti p trong trể ự ế ường h p ch a k p b m nợ ư ị ơ ước”

H th ng ệ ố “báo cháy t đ ng đự ộ ược thi t k theo tiêu chu n TCVN5738-ế ế ẩ

1995 Các đ u dò khói đầ ượ ắc l p đ t các khu v c bán hàng (t ng 1 đ nặ ở ự ầ ế

t ng 4), phòng đ t môt thang máy (t ng thầ ặ ơ ầ ượng), phòng máy bi n th ,ế ếphòng phát đi n, phòng máy b m, phòng b o v Các đ u dò nhi t đệ ơ ả ệ ầ ệ ược bốtrí phòng bi n th và phòng phát đi n Các đ u dò này n i v i h th ngở ế ế ệ ầ ố ớ ệ ốchuông báo đ ng b trí t t c các t ng nhà Thi t b phát hi n báo cháyộ ố ở ấ ả ầ ế ị ệ

được b trí m i t ng và m i phòng, n i côngố ở ỗ ầ ỗ ở ơ ” c ng nh ng n i có khộ ữ ơ ảnăng gây cháy cao nh nhà b p, ngu n đi n M ng lư ế ồ ệ ạ ưới báo cháy có g nắ

đ ng hồ ồ và đèn báo cháy”

- Thi t k ch a cháy:ế ế ữ

Trang 7

2.1.1: PHÂN TÍC CÁC D NG KÊT C U KHUNG Ạ Ấ

_ Theo đi u 3.3.2 C u t o khung nhà cao t ng - TCXD 198:1997: ề ấ ạ ầ

Chi u r ng t i thi u c a d m ch u l c không ch n nh h n 220 mm và t i ề ộ ố ể ủ ầ ị ự ọ ỏ ơ ố

đa không h n chi u r ng c t c ng v i 1,5 l n chi u cao ti t di n Chi u caoơ ề ộ ộ ộ ớ ầ ề ế ệ ề

t i thi u ti t di n không nh h n 300mm T s chi u cao và chi u r ng ố ể ế ệ ỏ ơ ỉ ố ề ề ộ

ti t di n không l n h n 3.ế ệ ớ ơ

2.1.2 : PH ƯƠ NG ÁN L A CH N Ự Ọ

_Công trình khu trung c 8 t ng Hà Trung s d ng h chiu l c chính ư ầ ử ụ ệ ự

là k t c u khung – vách c ng ( h th ng lõi c ng thang máy đế ấ ứ ệ ố ứ ược ngàm vào

h đài ) đ u c s d ng r ng rãi và mang l i hi u qu cao trong xây d ng ệ ư ọ ử ụ ộ ạ ệ ả ự

dân d ng và công nghi p.ụ ệ

Trang 8

Rb : Cường đ ch i nén tính toán c a bê tông , bê tông ch n B20,ộ ụ ủ ọ

q: t i tr ng s b ch n trên 1mả ọ ơ ộ ọ 2 sàn ch u l c , l y q = 10 Kn/mị ự ấ 2

Trang 9

- (h/20 = 4500/20 = 225mm và 150 mm).Với h là chiều cao tầng.

- Chọn bề dày vách thang máy: b = 25 cm.

Trang 10

S2 S3

S4

S1

S8

S12 S12

D(220X300) D(220X300)

S17 S16

V i ti t di n c t 300x400mmớ ế ệ ộ

Chi u cao l n nh t c a c t có tiêt di n c t 300x 400 mm là H = 4,2m ề ớ ấ ủ ộ ệ ộ

K t c u khung nhà nhi u t ng nhi u nh p , chi u dài tính toán c a c tế ấ ề ầ ề ị ề ủ ộ

l b

Đ m b o đi u ki n n đ nhả ả ề ệ ổ ị

2.2: T I TR NG Ả Ọ

2.2.1: T I TR NG SÀN Ả Ọ 2.2.1.1: TĨNH T I SÀN Ả

Trang 11

T i tr ng tác d ng lên t ng l i sàn đả ọ ụ ừ ạ ược tính toán nh các b ng sau ,trong ư ả

Trang 12

Hình 2.2: S đ truy n t i lên sàn ơ ồ ề ả

2.2.3 T i tr ng gió: ả ọ

a T i tr ng gió phân b đ u ả ọ ố ề

“T i tr ng gió g m 2 thành ph n tĩnh và đ ng Đ i v i công trình dn d ngả ọ ồ ầ ộ ố ớ ụ

cĩ chi u cao < 40 m thì ch c n tính v i thề ỉ ầ ớ anh ph n giĩ tĩnh T i tr ng giĩ phnầ ả ọ

b trn 1mố 2 b m t th ng đ ng c a công công trình đề ặ ẳ ứ ủ ược tính nh sauư ” :

W = n × W0× k × c

Trong đó: n: H s đ tin c y n = 1,2ệ ố ộ ậ

Trang 13

W0 : Gi tr p l c giĩ tiu chu n (ị ự ẩ Công trình thành ph Uông Bíở ố

Qu ng Ninh thu c khu v cả ộ ự

Trang 14

V i wớ 0 = 0,95

2

KN / m0

- Ta tính toán cho 2 trường h p ch t ho t t i gió:ợ ấ ạ ả

+ Gió th i t trái sang.ổ ừ

Trang 15

Hình 2.3 M t b ng phân t i t ng 2 ặ ằ ả ầ ,4,6,8 ( tr ườ ng h p 1) ợ

4,06x0,625x(3,9-PDI

T i tr ng sànả ọ S3,S6 truy n vào :ề

0,22)/2+4,8x0,5x(

4,06x0,625x(3,96-3,9-0,22)= 12,4

P2I

T i tr ng sàn s6,s4 truy n vào:ả ọ ề

0,22)/2+0,5x2,4x(

4,06x0,625x(3,9-3,9-0,22)= 8,34

Trang 17

T i sn Sả 9 truy n vo d ng hình thangề ạ

Đ i ra t i phân b đ u k = 0,67ổ ả ố ề

0,22)x4,8=

0,5x(3,9-8,11x0,67

8,115,43

4,8x0,625/2x(3,9-14,5

PDI

T i tr ng sànả ọ S9,S10 truy n vào :ề

0,22)/2x(3,9-0,22)/2+4,8x(1,9-0,22)x0,879/2x(3,9-0,22)/2=

4,8x0,625x(3,9-10,83

P1I

T i tr ng sàn Sả ọ 12,S10 truy n vào :ề

0,22)x0,867/2x(3,9-0,22)/2+4,8x(1,9-0,22)/2x0,879x(3,9-0,22)/2=

4,8x(2-12,3

Trang 18

Hình 2.5 M t b ng phân t i t ng mái( tr ặ ằ ả ầ ườ ng h p 1) ợ

Trang 20

8,115,43

4,8x0,625x(3,9-10,83

P1I T i tr ng sàn Sả ọ 12,S10 truy n ề

vào :

0,22)/2+4,8x(1,9-0,22)/2x0,879x(3,9-0,22)/2=

4,8x(2-0,22)x0,867/2x(3,9-12,3

Trang 22

T i sn S4 truy n vo d ng hình thangả ề ạ

Đ i ra t i phân b đ u k = 0,625ổ ả ố ề

0,22)x2,4=

4,06x0,625x(3,9-PDI

T i tr ng sànả ọ S3,S6 truy n vào :ề

0,22)/2+4,8x0,5x(

4,06x0,625x(3,9-3,9-0,22)= 12,4

P2I

T i tr ng sàn s6,s4 truy n vào:ả ọ ề

0,22)/2+0,5x2,4x(

Hình 2.8 M t b ng phân t i t ng mái( tr ặ ằ ả ầ ườ ng h p 2) ợ

B ng ả 2.15 Ho t t i t ng mái (tr ạ ả ầ ườ ng h p 2) ợ

Phân bố

Trang 25

Hình 2.10: S đ tĩnh t i tác d ng lên khung ơ ồ ả ụ

Trang 26

Hình 2.11 S đ ho t t i tác d ng ơ ồ ạ ả ụ

Trang 27

Tr ườ ng h p 1: ợ

Hình 2.11 S đ ho t t i tác d ng( HT 1) ơ ồ ạ ả ụ

Trang 28

Tr ườ ng h p 2 ợ :

Trang 29

Hình 2.15 S đ ho t t i tác d ng( HT 2) ơ ồ ạ ả ụ

Hình 2.16: S đ gió trái: ơ ồ

Trang 30

Hình 2.17: S đ gió ph i ơ ồ ả

Trang 31

B ng 2.15: ả Các ô sàn truy n t i vào d m tr c A đo n 2 - 8 ề ả ầ ụ ạ

- Yêu cầu nhiệm vụ tính toán khung trục 6

- Khai báo và gán các tải trọng

3 Tải trọng gió: Gió trái, Gió phải theo phương ngắn nhà

2.3: TÍNH TOÁN N I L C CHO CÔNG TRÌNH Ộ Ự

Giới thiệu phần mềm tính toán.

Trang 32

- Sử dụng chương trình etabs ta tạo các tổ hợp tải trọng :

add

Trang 33

K t xu t bi u đ n i l c ế ấ ể ồ ộ ự

Trang 34

Hình 2.18: Biểu đồ lực dọc tổ hợp bao (T).

Trang 35

Hinh 2-19 : Biểu đồ lực cắt V2-2 tổ hợp bao (T).

Trang 36

Hinh 2-20: Bi u đ l c c t V3-3 t h p bao (T) ể ồ ự ắ ổ ợ

-

Trang 37

-Hinh 2-21 : Bi u đ momen 2-2 t h p bao (T) ể ồ ổ ợ

Trang 39

-Hinh 2-22 : Bi u đ momen 3-3 t h p bao (T) ể ồ ổ ợ

- B ng t ả ổ h p ợ n i ộ l c ự :

Bảng 2.16: Nội lực tính toán cho cột

Cột Giữa

C22

Cột Biên

C12

Bảng 2.17: Nội lực tính toán cho dầm

M (kN.m) Q(kN) b(cm) h(cm)B5

Trang 40

CH ƯƠ NG 3: TÍNH TOÁN K T C U SÀN Ế Ấ 3.1: SỐ LI U Ệ TÍNH TOÁN

Chi u dày c a sàn xác đ nh s b theo công th c : ề ủ ị ơ ộ ứ

+ Các ô sàn có t s các c nh Lỷ ố ạ 2/L1

2 ⇒

ô sàn làm vi c theo 1 phệ ương (thu c lo i b n d m) ộ ạ ả ầ

Trang 41

P=(gstt+gt+pstt).L1.L2 toàn b t i phân b trên b nộ ả ố ả

B ng 3.2 B ng các giá tr tính toán tra theo s tay th c hành k t ả ả ị ổ ự ế

Trang 44

6 I

Trang 46

1110 1900 890 1000 1900 1000 1000 1900 1000 5100 2700 1000 1900 1000 1000 1900 1000 890

A A

Ø8a150 Ø8a140

Ø6a200 Ø6a200

Ø6a150

Ø6a150 Ø6a150

Ø6a200

Ø8a150

Ø8a140

Ø6a150 Ø8a200

23

14 21 18

B

B

A A

7

34 30

30 32

22 15

18 14

3 11

8 7

3 9

41

37

41

37 42

42 42

Ø6a200

Ø8a150 Ø8a140

23 15

20 17

Ø6a200 Ø6a150

8

Hình 3.1: M t b ng b trí thép sàn t ng đi n hình ặ ằ ố ầ ể

Trang 47

34 Ø6a200

Ø6a300 Ø6a300

Ø6a200

Ø8a150 Ø6a300

3900 3900

3900 3900

9 8

7 6

5

31 11

33 Ø6a200 Ø6a20031

31

Ø6a150 12 Ø6a300

Ø6a200 Ø6a2003531

Ø6a150

Ø6a200 Ø6a2003431

Ø6a150 12

35 15

15600

11 11

11

M t c t B-B ặ ắ Hình 3.2: M t ặ c t ắ sàn

Trang 48

CH ƯƠ NG 4 TÍNH TOÁN D M Ầ (TÍNH THEO S Đ ĐÀN H I)Ơ Ồ Ồ

T i tr ng do sàn truy n vào d m c a d c đả ọ ề ầ ủ ọ ược tính toán theo di n ch u t iệ ị ảcăn c vào đứ ường n t c a sàn khi làm vi c Nh v y t i tr ng truy n vào b nứ ủ ệ ư ậ ả ọ ề ảtheo 2 phương:

Trang 49

qtđ = k.qs.

1

L 2

+ Tĩnh t i ch t trên toàn b d mả ấ ộ ầ

+ Đ có Mô men dể ương b t l i nh p ta x p ho t t i cách nh pấ ợ ở ị ế ạ ả ị

+ Đ có Mô men âm b t l i g i ta x p ho t t i k g iể ấ ợ ở ố ế ạ ả ề ố

+ Đ có Mô men dể ương b t l i g i ta x p ho t t i cách hai nh pấ ợ ở ố ế ạ ả ị

Các phương án t i đả ược th hi n trong hình dể ệ ưới:

tt b

M

=

6 2

24,04 1011,5 220 270

Trang 50

- Tính As :

As = 0

tt s

b Tính v i mômen âm (cho g i 3): ớ ố

Mô men t i g i 3 ( D m B6 ) có giá tr M = ạ ố ầ ị -29,0 (KN.m)

tt b

M

=

6 2

29 1011,5 220 270

x100% =

4,02

22 27×

x100% =0,7%

b Tính v i mômen âm (cho g i 2): ớ ố

Mô men t i g i 2 ( D m B5 ) có giá tr M = ạ ố ầ ị 42,11 (KN.m)

tt b

M

=

6 2

42,11 1011,5 220 270

x100% =

4,02

22 27×

x100% =0,7%

Trang 51

4.2.1.2 Tính v i mômen d ớ ươ ng

Tương ng v i ti t di n ch u mô men dứ ớ ế ệ ị ương b n cánh n m trong vùng nénả ằnên cùng tham gia ch u l c v i sị ự ớ ườn, ti t di n tính toán là ti t di n ch T cánhế ệ ế ệ ữtrong vùng nén B r ng cánh dùng trong tính toán đề ộ ược xác đ nh theo công th cị ứsau

19 1011,5 1420 270

x100% =

4,02

142 27×

x100% =0,1% => Thoảmn

10,98 1011,5 1420 270

×

= 0,004< R

α = 0,429

Trang 52

32,5 1011,5 1420 270

×

= 0,015< R

α = 0,429

h( cm)

Trang 53

4.2.2 Tính toán d m ph n t 1 : ầ ầ ử

Bê tông c p B n B20 : Rấ ề b= 11,5 Mpa; : Rbt = 0,9 (Mpa)

Tra b ng ph l c 8 K t c u BTCT ta có các h s : ả ụ ụ ế ấ ệ ố αR = 0,429 ; ζR

= 0,623; Thép CII : s sc

32,5 1011,5 220 300

x

= 0,012< R

α = 0,429

Trang 54

Khi tính v i mômen âm cánh n m trong vùng kéo, tính toán v i ti t di nớ ằ ớ ế ệ

-Xác đ nh bị ước đai l n nh t sớ ấ max:

Trang 55

s s b

E E

- Xác đ nh bị ước đai tính toán:

* Ki m tra đi u ki n ph i tính c t đai không có c t xiên:ể ề ệ ả ố ố

2 2

SW

=

175.100,48 150

Trang 56

Qu > Qmax = 43,1 kN => C t đai đã đ kh năng ch u l c cùng bê tông đ ch u l c c t, nên ko c n tính c t xiên.ố ủ ả ị ự ể ị ự ắ ầ ố

Trang 57

CH ƯƠ NG 5 : TÍNH TOÁN C T Ộ 5.1: S LI U Đ U VÀO Ố Ệ Ầ

5.1.1: Các kích th ướ c khung:

a Kích th ướ c ph ươ ng ngang: Theo kích thước ki n trúc.ế

b Kích th ướ c theo ph ươ ng đ ng: ứ

- Chi uề cao t ngầ 1: H = 4,65m (1m là ta gi thi t s b t cos ả ế ơ ộ ừ ±

Trang 58

C t khung b trí thép đ i x ng, gi thi t có a = a’= 50mm ; ho = ộ ố ố ứ ả ế 600 - 50 =550mm, có µt=1,0 %.

C p đ b n B20 có Rấ ộ ề b =11,5Mpa; Rbt =0,9Mpa; Eb =27000Mpa c t độ ược đ BTổtheo phương th ng đ ng, yêu c u m i l p đ không quá 1,5m Không xét h sẳ ứ ầ ỗ ớ ổ ệ ố

Ngày đăng: 26/04/2018, 14:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w