1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ktra 1 tiết Fe-Cr-Cu (12cb mới)

5 273 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ktra 1 tiết Fe-Cr-Cu (12cb mới)
Trường học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề kiểm tra
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 264 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

01.Cấu hỡnh electron nào sau đõy là của ion Fe 2+ 02.Cỏc kim loại thuộc dóy nào sau đõy đều phản ứng với dung dịch CuCl 2 A.. Khi đi ra sau phản ứng được dẫn vào dung dịch BaOH 2 dư.. Ch

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT- LỚP 12 CƠ BẢN MễN :HOÁ HỌC

Thời gian làm bài: 45 phỳt (30 cõu trắc nghiệm)

Họ, tờn học sinh: Lớp:

PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

01 07 13 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 25 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ

02 08 14 20 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 26 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ

03 09 15 21 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 27 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ

04 10 16 22 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 28 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ

05 11 17 23 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 29 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ

06 12 18 24 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 30 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ

Phiếu trả lời : Số thứ tự cõu trả lời trờn đõy ứng với số thứ tự cõu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi cõu trắc

nghiệm, học sinh chọn và tụ kớn một ụ trũn tương ứng với phương ỏn trả lời đỳng.

01.Cấu hỡnh electron nào sau đõy là của ion Fe 2+

02.Cỏc kim loại thuộc dóy nào sau đõy đều phản ứng với dung dịch CuCl 2

A. Na, Ba, Ag B. Fe, Zn, Mg C. Na, Mg, Ag D. Ba, Mg, Hg

03.Hợp chất nào sau đõy của sắt vừa cú tớnh oxi hoỏ vừa cú tớnh khử

04.Khử hoàn toàn 16g Fe 2 O 3 bằng khớ CO ở nhiệt độ cao Khi đi ra sau phản ứng được dẫn vào dung dịch Ba(OH) 2 dư Khối lượng kết tủa thu được là bao nhiờu

05.Cho 28,8 g hỗn hợp A gồm Fe và Fe 3 O 4 tỏc dụng với dung dịch HCl dư, được dung dịch B Cho B tỏc dụng với dung dịch NaOH dư, kết tủa thu được đem nung trong khụng khớ tới khối lượng khụng đổi được 32 g chất rắn Tỉ lệ số mol Fe

và Fe 3 O 4 trong hỗn hợp A là

06.Trong phũng thớ nghiệm, để điều chế CuSO 4 người ta cho Cu tỏc dụng với dung dịch nào sau đõy

A. Fe 2 (SO 4 ) 3 loóng B. H 2 SO 4 loóng C. FeSO 4 loóng D. H 2 SO 4 đặc

07.Khối lượng K 2 Cr 2 O 7 cần lấy để tỏc dụng đủ với 0,6 mol FeSO 4 trong dung dịch cú H 2 SO 4 làm mụi trường là

08.Trong phản ứng : Fe + H 2 SO 4 đặc

0 t

  Fe 2 (SO 4 ) 3 + SO 2 + H 2 O cú bao nhiờu nguyờn tử Fe bị oxi hoỏ và bao nhiờu phõn tử H 2 SO 4 bị khử

09.Khử hoàn toàn 0,3 mol một oxit sắt Fe x O y bằng Al thu được 0,4 mol Al 2 O 3 Cụng thức của oxit sắt là

10.Nhỳng thanh sắt vào 200ml dung dịch CuSO 4 1M, sau một thời gian lấy thanh sắt ra rửa sạch, sấy khụ thấy khối lượng tăng 1,2 g Khối lượng Cu đó bỏm vào thanh sắt và nồng độ mol của CuSO 4 sau phản ứng là

A. 9,6g và 0,2M B. 9,5g và 0,2M C. 9,5g và 0,25M D. 9,6g và 0,25M

11.Phản ứng nào sau đây đã được viết không đúng?

A. 2Fe + 3I 2  t 2FeI3 B. 3Fe + 2O 2  t Fe3O4

C. Fe + S t FeS D. 2Fe + 3Cl 2  t 2FeCl3

12.Cho 3,08 g Fe vào 150 ml dung dịch AgNO 3 1M, lắc kĩ cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn và x gam muối Giỏ trị m và x là

A. 16,20g và 15,98g B. 17,96g và 12,38g C. 11,88g và 15,98g D. 16,20g và19,58g

13.Để khử hoàn toàn 17,6g hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe 2 O 3 , Fe 3 O 4 đến Fe cần vừa đủ 3,36 lớt khớ CO (đktc) Khối lượng sắt thu được là

Điểm

Trang 2

14.Cho 20 g hỗn hợp Fe và Mg tỏc dụng hết với dung dịch HCl thấy cú 11,2 lớt khớ H 2 thoỏt ra đo ở 0 0 C và 1atm Dung dịch thu được nếu đem cụ cạn thỡ thu được bao nhiờu gam muối khan.

15.Phản ứng hoỏ học nào sau đõy xảy ra

A. Cu 2+ + 2Ag  Cu + 2Ag + B. Cu + 2Fe 3+  Cu 2+ + 2Fe

C. Cu + 2Fe 3+  Cu 2+ + 2Fe 2+D. Cu + Pb 2+  Cu 2+ + Pb

16.Hỗn hợp kim loại nào sau đõy tất cả đều tham gia phản ứng trực tiếp với muối sắt (III) trong dung dịch ?

A. Na, Al, Zn B. K, Ca, Al C. Ba, Mg, Ni D. Fe, Mg, Cu

17.Nhiệt phõn hoàn toàn Fe(NO 3 ) 2 (khụng cú khụng khớ ) thu được cỏc sản phẩm ở phương ỏn nào sau đõy

A. FeO, NO 2 , O 2 B. Fe 2 O 3 , NO 2 , O 2 C. Fe 2 O 3 , NO 2 , NO D. Fe, NO 2 , O 2

18.Lượng Cl 2 và NaOH tương ứng được sử dụng để oxi húa hoàn hoàn 0,01 mol CrCl 3 thành CrO

2 4

 là:

A. 0,015 mol và 0,10 mol B. 0,030 mol và 0,14 mol C. 0,015 mol và 0,08 mol D. 0,030 mol và 0,16 mol

19.Trong phản ứng Cr 2 O 72- + SO 32- + H +  Cr 3+ + X + H 2 O X là

20.Nhỏ dần dần dung dịch KMnO 4 đến d vào cốc đựng dung dịch hỗn hợp FeSO 4 và H 2 SO 4 Hiện tợng quan sát đợc là:

A. dd thu đợc không màu B. dd thu đợc có màu tím

C. Xuất hiện kết tủa màu tím D. Xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt

21.Cặp kim loại nào sau đõy bền trong khụng khớ và nước do cú màng oxit bảo vệ

22.Khi cho Fe tỏc dụng vừa đủ với dung dịch H 2 SO 4 thấy thu được SO 2 và dung dịch A khụng cú H 2 SO 4 dư Vậy dung dịch A là

A. FeSO 4 B. Fe 2 (SO 4 ) 3 C. FeSO 4 , Fe 2 (SO 4 ) 3 D. A,B,C đều cú thể đỳng

23.Cho V lớt khớ H 2 (đktc) đi qua bột CuO dư đun núng, thu được 32 g Cu Nếu cho V lớt H 2 (đktc) đi qua 14,4 gam bột FeO đun núng thỡ khối lượng Fe thu được là bao nhiờu? Giả sử hiệu suất của cỏc phản ứng là 100%

24.Tính chất vật lý nào dưới đây không phải là tính chất vật lý của Fe

A. Kim loại nặng, khó nóng chảy B. Có tính nhiễm từ

C. Dẫn điện và nhiệt tốt D. Màu vàng nâu, dẻo, dễ rèn

25.Phản ứng nào dưới đây cú thể sử dụng để điều chế FeO

0 t

có không khí

C. Fe(NO 3 ) 3   t D. CO + Fe 2 O 3 500600oC

26.Ba hỗn hợp kim loại : (1) Cu-Ag (2) Cu-Al (3) Cu-Fe Dựng dung dịch của cặp chất nào sau đõy để nhận biết cỏc hỗn hợp trờn

A. HCl và AgNO 3 B. HCl và Mg(NO 3 ) 2 C. HCl và Al(NO 3 ) 3 D. HCl và NaOH

27 Đốt cháy bột crom trong oxi thu được 2,28 gam một oxit duy nhất Khối lượng crom bị đốt cháy là:

28.Cho 19,2 g Cu vào dung dịch loóng chứa 0,4 mol HNO 3 , phản ứng xảy ra hoàn toàn thỡ thể tớch khớ NO 2 (đktc) thu được là

29.Cho phản ứng K 2 Cr 2 O 7 + HCl  KCl + CrCl 3 + Cl 2 + H 2 O Số phõn tử HCl bị oxi húa là

30.Nhận xột nào dưới đõy khụng đỳng?

A. Cr 2+ , Cr 3+ cú tớnh trung tớnh; Cr(OH) 4- cú tớnh bazơ.

B. Hợp chất Cr(II) cú tớnh khử đặc trưng; Cr(III) vừa oxi húa, vừa khử; Cr(VI) cú tớnh oxi húa.

C. CrO, Cr(OH) 2 cú tớnh bazơ; Cr 2 O 3 , Cr(OH) 3 cú tớnh lưỡng tớnh;

D. Cr(OH) 2 , Cr(OH) 3 , CrO 3 cú thể bị nhiệt phõn.

Hết

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT- LỚP 11 CƠ BẢN MễN :HOÁ HỌC

Điểm

Trang 3

Thời gian làm bài: 45 phỳt (30 cõu trắc nghiệm)

Họ, tờn học sinh: Lớp:

PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

01 07 13 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 25 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ

02 08 14 20 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 26 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ

03 09 15 21 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 27 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ

04 10 16 22 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 28 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ

05 11 17 23 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 29 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ

06 12 18 24 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 30 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ

Phiếu trả lời : Số thứ tự cõu trả lời trờn đõy ứng với số thứ tự cõu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi cõu trắc

nghiệm, học sinh chọn và tụ kớn một ụ trũn tương ứng với phương ỏn trả lời đỳng.

01.Trong phản ứng Cr 2 O 72- + SO 32- + H +  Cr 3+ + X + H 2 O X là

2-02.Cấu hỡnh electron nào sau đõy là của ion Fe 2+

03.Cho 3,08 g Fe vào 150 ml dung dịch AgNO 3 1M, lắc kĩ cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn và x gam muối Giỏ trị m và x là

A. 16,20g và12,38g B. 16,20g và 15,98g C. 17,96g và 19,58g D. 11,88g và 15,98g

04.Khử hoàn toàn 0,3 mol một oxit sắt Fe x O y bằng Al thu được 0,4 mol Al 2 O 3 Cụng thức của oxit sắt là

05.Cho V lớt khớ H 2 (đktc) đi qua bột CuO dư đun núng, thu được 32 g Cu Nếu cho V lớt H 2 (đktc) đi qua 14,4 gam bột FeO đun núng thỡ khối lượng Fe thu được là bao nhiờu? Giả sử hiệu suất của cỏc phản ứng là 100%

06.Lượng Cl 2 và NaOH tương ứng được sử dụng để oxi húa hoàn hoàn 0,01 mol CrCl 3 thành CrO24 

là:

A. 0,015 mol và 0,08 mol B. 0,030 mol và 0,16 mol C. 0,015 mol và 0,10 mol D. 0,030 mol và 0,14 mol

07.Cho phản ứng K 2 Cr 2 O 7 + HCl  KCl + CrCl 3 + Cl 2 + H 2 O Số phõn tử HCl bị oxi húa là

08.Hợp chất nào sau đõy của sắt vừa cú tớnh oxi hoỏ vừa cú tớnh khử

09.Nhận xột nào dưới đõy khụng đỳng?

A. Hợp chất Cr(II) cú tớnh khử đặc trưng; Cr(III) vừa oxi húa, vừa khử; Cr(VI) cú tớnh oxi húa.

B. CrO, Cr(OH) 2 cú tớnh bazơ; Cr 2 O 3 , Cr(OH) 3 cú tớnh lưỡng tớnh;

C. Cr 2+ , Cr 3+ cú tớnh trung tớnh; Cr(OH) 4- cú tớnh bazơ.

D. Cr(OH) 2 , Cr(OH) 3 , CrO 3 cú thể bị nhiệt phõn.

10.Phản ứng nào dới đây cú thể sử dụng để điều chế FeO

A. Fe(OH) 2

0 t

có không khí

C. CO + Fe 2 O 3 500600oC D. Fe(NO 3 ) 3   t

11.Phản ứng hoỏ học nào sau đõy xảy ra

A. Cu + Pb 2+  Cu 2+ + Pb B. Cu + 2Fe 3+  Cu 2+ + 2Fe

C. Cu 2+ + 2Ag  Cu + 2Ag + D. Cu + 2Fe 3+  Cu 2+ + 2Fe 2+

12.Cho 20 g hỗn hợp Fe và Mg tỏc dụng hết với dung dịch HCl thấy cú 11,2 lớt khớ H 2 thoỏt ra đo ở 0 0 C và 1atm Dung dịch thu được nếu đem cụ cạn thỡ thu được bao nhiờu gam muối khan.

13.Nhỳng thanh sắt vào 200ml dung dịch CuSO 4 1M, sau một thời gian lấy thanh sắt ra rửa sạch, sấy khụ thấy khối lượng tăng 1,2 g Khối lượng Cu đó bỏm vào thanh sắt và nồng độ mol của CuSO 4 sau phản ứng là

A. 9,5g và 0,2M B. 9,6g và 0,25M C. 9,6g và 0,2M D. 9,5g và 0,25M

14.Ba hỗn hợp kim loại : (1) Cu-Ag (2) Cu-Al (3) Cu-Fe Dựng dung dịch của cặp chất nào sau đõy để nhận biết cỏc hỗn hợp trờn

Trang 4

A. HCl và AgNO 3 B. HCl và NaOH C. HCl và Mg(NO 3 ) 2 D. HCl và Al(NO 3 ) 3

15.Khử hoàn toàn 16g Fe 2 O 3 bằng khớ CO ở nhiệt độ cao Khi đi ra sau phản ứng được dẫn vào dung dịch Ba(OH) 2 dư Khối lượng kết tủa thu được là bao nhiờu

16.Đốt cháy bột crom trong oxi thu được 2,28 gam một oxit duy nhất Khối lượng crom bị đốt cháy là:

17.Để khử hoàn toàn 17,6g hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe 2 O 3 , Fe 3 O 4 đến Fe cần vừa đủ 3,36 lớt khớ CO (đktc) Khối lượng sắt thu được là

18.Khi cho Fe tỏc dụng vừa đủ với dung dịch H 2 SO 4 thấy thu được SO 2 và dung dịch A khụng cú H 2 SO 4 dư Vậy dd A là

A. FeSO 4 , Fe 2 (SO 4 ) 3 B. FeSO 4 C. Fe 2 (SO 4 ) 3 D. A,B,C đều cú thể đỳng

19.Khối lượng K 2 Cr 2 O 7 cần lấy để tỏc dụng đủ với 0,6 mol FeSO 4 trong dung dịch cú H 2 SO 4 làm mụi trường là

20.Cho 19,2 g Cu vào dung dịch loóng chứa 0,4 mol HNO 3 , phản ứng xảy ra hoàn toàn thỡ thể tớch khớ NO 2 (đktc) thu được là

21.Cho 28,8 g hỗn hợp A gồm Fe và Fe 3 O 4 tỏc dụng với dung dịch HCl dư, được dung dịch B Cho B tỏc dụng với dung dịch NaOH dư, kết tủa thu được đem nung trong khụng khớ tới khối lượng khụng đổi được 32 g chất rắn Tỉ lệ số mol Fe

và Fe 3 O 4 trong hỗn hợp A là

22.Cặp kim loại nào sau đõy bền trong khụng khớ và nước do cú màng oxit bảo vệ

23.Trong phũng thớ nghiệm, để điều chế CuSO 4 người ta cho Cu tỏc dụng với dung dịch nào sau đõy

A. FeSO 4 loóng B. H 2 SO 4 loóng C. H 2 SO 4 đặc D. Fe 2 (SO 4 ) 3 loóng

24.Phản ứng nào sau đây đã được viết không đúng?

A. 3Fe + 2O 2  t Fe3O4 B. Fe + S t FeS

C. 2Fe + 3Cl 2  t 2FeCl3 D. 2Fe + 3I 2 t 2FeI3

25.Nhiệt phõn hoàn toàn Fe(NO 3 ) 2 (khụng cú khụng khớ ) thu được cỏc sản phẩm ở phương ỏn nào sau đõy

A. FeO, NO 2 , O 2 B. Fe 2 O 3 , NO 2 , NO C. Fe, NO 2 , O 2 D. Fe 2 O 3 , NO 2 , O 2

26.Hỗn hợp kim loại nào sau đõy tất cả đều tham gia phản ứng trực tiếp với muối sắt (III) trong dung dịch ?

A. Na, Al, Zn B. Fe, Mg, Cu C. Ba, Mg, Ni D. K, Ca, Al

27.Trong phản ứng : Fe + H 2 SO 4 đặc

0 t

  Fe 2 (SO 4 ) 3 + SO 2 + H 2 O cú bao nhiờu nguyờn tử Fe bị oxi hoỏ và bao nhiờu phõn tử H 2 SO 4 bị khử

28.Cỏc kim loại thuộc dóy nào sau đõy đều phản ứng với dung dịch CuCl 2

A. Na, Mg, Ag B. Ba, Mg, Hg C. Na, Ba, Ag D. Fe, Zn, Mg

29.Tính chất vật lý nào dới đây không phải là tính chất vật lý của Fe?

A. Dẫn điện và nhiệt tốt B. Có tính nhiễm từ

C. Kim loại nặng, khó nóng chảy D. Màu vàng nâu, dẻo, dễ rèn

30.Nhỏ dần dần dung dịch KMnO 4 đến d vào cốc đựng dung dịch hỗn hợp FeSO 4 và H 2 SO 4 Hiện tợng quan sát đợc là:

A. Xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt B. dd thu đợc không màu

C. Xuất hiện kết tủa màu tím D. dd thu đợc có màu tím

Hết

Trang 5

TN100 tổng hợp đáp án 2 đề

1 Đáp án đề: 001

01 10 19 28

02 11 20 29

03 12 21 30

04 13 22

05 14 23

06 15 24

07 16 25

08 17 26

09 18 27

2 Đáp án đề: 002 01 10 19 28

02 11 20 29

03 12 21 30

04 13 22

05 14 23

06 15 24

07 16 25

08 17 26

09 18 27

Ngày đăng: 03/08/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w