Hoà tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp muối khan gồm: FeSO4 và Fe2SO43 vào nước thu được dung dịch A, A phản ứng hoàn toàn với 1,58 gam KMnO4 trong mụi trường H2SO4 loóng.. Hoà tan hoàn toàn h
Trang 1KiĨm tra HäC K× II
M«n: Ho¸ häc.
Hä vµ tªn:
Líp 12A1
I- PhÇn c©u hái tr¾c nghiƯm: ( 5 ®iĨm)
Phần trả lời : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.
Câu 1 Cho 31,2 gam hỗn hợp gồm bột nhơm và nhơm oxit tác dụng với NaOH dư thu được 13,44
lít khí H2 đo ở đktc Tính thể tích dung dịch NaOH 4M đã dùng biết người ta dùng dư 10ml so với thể tích cần dùng
Câu 2 Cho thêm dung dịch Na2CO3 vào dung dịch FeCl3 sẽ cĩ hiện tượng gì xảy ra?
A Xuất hiện bọt khí
B Dung dịch vẫn cĩ mầu nâu đỏ vì chúng khơng phản ứng với nhau
C Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ
D Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ đồng thời xuất hiện bọt khí
Câu 3 Hỗn hợp X gồm Na và Al.
- Nếu cho X tác dụng với H2O dư thì thu được V1 lít khí H2
- Nếu cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được V2 lit khí H2 Quan hệ giữa V1 và V2 là:
A V1 ≤ V2 B V1 < V2 C V1 = V2 D V1 > V2
Câu 4 Nung Fe(NO3)2 trong bình kín khơng cĩ khơng khí, thu được sản phẩm:
A FeO, NO, O2 B FeO, NO2, O2 C Fe, NO2, O2 D Fe2O3 , NO2, O2
Câu 5 Hiện tượng quan sát được khi cho từ từ dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOG cho tới dư là:
A Xuất hiện kết tủa, lượng kết tủa tăng dần đến cực đại
B Khơng xuất hiện kết tủa
C Xuất hiện kết tủa trắng, lượng kết tủa tan ngay sau đĩ lại xuất hiện kết tủa
D Xuất hiện kết tủa keo sau đĩ kết tủa tan dung dịch trở nên trong suốt
Câu 6 Hợp kim nào sau đây khơng phải là hợp kim của nhơm?
Câu 7 Cho từ từ dung dịch đến dư dd HCl vào dung dịch cĩ chứa Na[Al(OH)4] thì hiện tượng xảy ra là:
Câu 8 Cho một luồng khí H2 dư đi qua hỗn hợp các oxit CuO, FeO, ZnO, Al2O3 nung ở nhiệt độ cao Sau phản ứng hỗn hợp chất rắn cịn lại là:
A Cu, Fe, Zn, Al2O3 B Cu, Fe, ZnO, Al C Cu, FeO, ZnO, Al2O3 D Cu, Fe, Zn, Al Câu 9 Một dung dịch chứa a mol NaOH tác dụng với dung dịch chứa b mol AlCl3 Điều kiện để thu được kết tủa sau phản ứng là:
Mã đề: 582
§iĨm
Trang 2Cõu 10 Cho cỏc chất sau Cu, Fe, Ag, dd HCl, dd CuSO4, dd FeCl2, dd FeCl3 Số cặp chất cú phản ứng với nhau là:
Cõu 11 Hoà tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp muối khan gồm: FeSO4 và Fe2(SO4)3 vào nước thu được dung dịch A, A phản ứng hoàn toàn với 1,58 gam KMnO4 trong mụi trường H2SO4 loóng Tỉ lệ phần trăm về khối lượng của FeSO4 trong hỗn hợp là:
Cõu 12 Cú 3 chất rắn: Mg, Al, Al2O3 đựng trong cỏc lọ mất nhón, chỉ dựng một hoỏ chất nào sau đõy cú thể phõn biệt được cả 3 chất rắn trờn?
Cõu 13 Criolit Na3AlF6 được thờm vào Al2O3 núng chảy để sản xuất nhụm vỡ lý do chớnh nào sau đõy?
A Tạo một lớp ngăn cỏch để bảo vệ nhụm khỏi bị oxi hoỏ
B Tạo ra nhiều nhụm hơn
C Làm giảm nhịờt độ núng chảy của Al2O3 cho phộp điện phõn ở nhiệt độ thấp nhằm tiết kiệm năng lượng
D Làm tăng độ dẫn điện của Al2O3 núng chảy
Cõu 14 Để điều chế FeCl2 ta cú thể dựng phản ứng nào sau đõy?
A Fe + Cl2 B Fe(OH)3 + HCl C Fe2O3 + HCl D Fe + HCl
Cõu 15 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp FeS, FeCO3 bằng một lượng dung dịch H2SO4 đặc núng thu được hỗn hợp hai khớ X, Y Cụng thức hoỏ học của X, Y lần lượt là:
A CO2 và H2S B H2S và CO C H2S và SO2 D SO2 và CO2
Cõu 16 Cho 1,05 mol NaOH vào 0,1 mol Al2(SO4)3 số mol NaOH cũn lại trong dung dịch sau phản ứng là:
Cõu 17 Để 2,8 gam bột sắt ngoài khụng khớ một thời gian thấy khối lượng tăng lờn thành 34,4 gam.
% sỏt đó bị oxi hoỏ là (giả thiết sản phẩm oxi hoỏ chỉ là sắt từ oxit):
Cõu 18 Cho m gam hỗn hợp gồm Na và Al vào nước thu được 4,48 lớt H2 đo ở đktc đồng thời cũn
dư 10 gam Al Gớa trị của m là:
Cõu 19 Đốt núng một ớt bột sắt trong bỡnh đựng khớ oxi, sau đú để nguội và cho vào bỡnh một
lượng dư dung dịch HCl Số phương trỡnh hoỏ học xảy ra là:
Cõu 20 Hematit là một trong những loại quặng quan trọng của sắt, thành phần chớnh của của
quặng là:
II- Phần câu hỏi tự luận: ( 5 điểm)
Câu 1: Nêu hiện tợng và viết phơng trình hoá học trong các trờng hợp sau:
a/ Nhỏ dần dần đến d KOH vào dung dịch Al2(SO4)3.
b/ Cho Na kim loại đến d vào dung dịch AlCl3.
Câu 2: M là hỗn hợp gồm Fe và Fe4O4 Chia M làm 2 phần bằng nhau.
- Phần 1 tác dụng vừa đủ với 180ml dung dịch H2SO4 1M (loãng)
- Phần 2 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng thu đợc 11,2 lít SO2 đo ở đktc.
Viết các phơng trình phản ứng xảy ra và tính % khối lợng mỗi chất trong M.
Trang 3KiĨm tra HäC K× II
M«n: Ho¸ häc.
Hä vµ tªn:
Líp 12A1
I- PhÇn c©u hái tr¾c nghiƯm: ( 5 ®iĨm)
Phần trả lời : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.
Câu 1 Đốt nĩng một ít bột sắt trong bình đựng khí oxi, sau đĩ để nguội và cho vào bình một lượng
dư dung dịch HCl Số phương trình hố học xảy ra là:
Câu 2 Hỗn hợp X gồm Na và Al.
- Nếu cho X tác dụng với H2O dư thì thu được V1 lít khí H2
- Nếu cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được V2 lit khí H2 Quan hệ giữa V1 và V2 là:
A V1 > V2 B V1 ≤ V2 C V1 < V2 D V1 = V2
Câu 3 Hiện tượng quan sát được khi cho từ từ dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOG cho tới dư là:
A Khơng xuất hiện kết tủa
B Xuất hiện kết tủa keo sau đĩ kết tủa tan dung dịch trở nên trong suốt
C Xuất hiện kết tủa, lượng kết tủa tăng dần đến cực đại
D Xuất hiện kết tủa trắng, lượng kết tủa tan ngay sau đĩ lại xuất hiện kết tủa
Câu 4 Cho một luồng khí H2 dư đi qua hỗn hợp các oxit CuO, FeO, ZnO, Al2O3 nung ở nhiệt độ cao Sau phản ứng hỗn hợp chất rắn cịn lại là:
A Cu, Fe, Zn, Al B Cu, FeO, ZnO, Al2O3 C Cu, Fe, Zn, Al2O3 D Cu, Fe, ZnO, Al Câu 5 Nung Fe(NO3)2 trong bình kín khơng cĩ khơng khí, thu được sản phẩm:
A Fe, NO2, O2 B FeO, NO2, O2 C Fe2O3 , NO2, O2 D FeO, NO, O2
Câu 6 Criolit Na3AlF6 được thêm vào Al2O3 nĩng chảy để sản xuất nhơm vì lý do chính nào sau đây?
A Làm tăng độ dẫn điện của Al2O3 nĩng chảy
B Làm giảm nhịêt độ nĩng chảy của Al2O3 cho phép điện phân ở nhiệt độ thấp nhằm tiết kiệm năng lượng
C Tạo một lớp ngăn cách để bảo vệ nhơm khỏi bị oxi hố
D Tạo ra nhiều nhơm hơn
Câu 7 Cho m gam hỗn hợp gồm Na và Al vào nước thu được 4,48 lít H2 đo ở đktc đồng thời cịn
dư 10 gam Al Gía trị của m là:
Câu 8 Cho từ từ dung dịch đến dư dd HCl vào dung dịch cĩ chứa Na[Al(OH)4] thì hiện tượng xảy ra là:
Mã đề: 573
§iĨm
Trang 4C Lỳc đầu cú kết tủa sau đú tan hết D Cú kết tủa sau đú tan một phần
Cõu 9 Cho cỏc chất sau Cu, Fe, Ag, dd HCl, dd CuSO4, dd FeCl2, dd FeCl3 Số cặp chất cú phản ứng với nhau là:
Cõu 10 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp FeS, FeCO3 bằng một lượng dung dịch H2SO4 đặc núng thu được hỗn hợp hai khớ X, Y Cụng thức hoỏ học của X, Y lần lượt là:
A CO2 và H2S B H2S và SO2 C H2S và CO D SO2 và CO2
Cõu 11 Cho 1,05 mol NaOH vào 0,1 mol Al2(SO4)3 số mol NaOH cũn lại trong dung dịch sau phản ứng là:
Cõu 12 Hợp kim nào sau đõy khụng phải là hợp kim của nhụm?
Cõu 13 Cho 31,2 gam hỗn hợp gồm bột nhụm và nhụm oxit tỏc dụng với NaOH dư thu được 13,44
lớt khớ H2 đo ở đktc Tớnh thể tớch dung dịch NaOH 4M đó dựng biết người ta dựng dư 10ml so với thể tớch cần dựng
Cõu 14 Hematit là một trong những loại quặng quan trọng của sắt, thành phần chớnh của của
quặng là:
Cõu 15 Cú 3 chất rắn: Mg, Al, Al2O3 đựng trong cỏc lọ mất nhón, chỉ dựng một hoỏ chất nào sau đõy cú thể phõn biệt được cả 3 chất rắn trờn?
Cõu 16 Một dung dịch chứa a mol NaOH tỏc dụng với dung dịch chứa b mol AlCl3 Điều kiện để thu được kết tủa sau phản ứng là:
Cõu 17 Hoà tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp muối khan gồm: FeSO4 và Fe2(SO4)3 vào nước thu được dung dịch A, A phản ứng hoàn toàn với 1,58 gam KMnO4 trong mụi trường H2SO4 loóng Tỉ lệ phần trăm về khối lượng của FeSO4 trong hỗn hợp là:
Cõu 18 Để 2,8 gam bột sắt ngoài khụng khớ một thời gian thấy khối lượng tăng lờn thành 34,4 gam.
% sỏt đó bị oxi hoỏ là (giả thiết sản phẩm oxi hoỏ chỉ là sắt từ oxit):
Cõu 19 Để điều chế FeCl2 ta cú thể dựng phản ứng nào sau đõy?
A Fe(OH)3 + HCl B Fe + HCl C Fe + Cl2 D Fe2O3 + HCl
Cõu 20 Cho thờm dung dịch Na2CO3 vào dung dịch FeCl3 sẽ cú hiện tượng gỡ xảy ra?
A Dung dịch vẫn cú mầu nõu đỏ vỡ chỳng khụng phản ứng với nhau
B Xuất hiện kết tủa màu nõu đỏ
C Xuất hiện kết tủa màu nõu đỏ đồng thời xuất hiện bọt khớ
D Xuất hiện bọt khớ
II- Phần câu hỏi tự luận: ( 5 điểm)
Câu 1: Cho hỗn hợp A gồm Al2O3, Fe2O3, CuO Cho khí CO d đi qua A nung nóng đợc chất rắn B, hoà tan
B trong dd NaOH d đợc dung dịch C và chất rắn D, cho dd HCl d vào dung dịch C, hoà tan chất rắn D trong dd HNO3 loãng thu đợc khí duy nhất NO Viết các phơng trình phản ứng xảy ra.
Câu 2: Hoà tan hết 8,1 gam bột nhôm vào 800ml dung dịch HCl 1,2M thu đợc dung dịch A và V lít khí (đktc).
- Tính V.
- Tính thể tích NaOH 1M cần thêm vào A để thu đợc : + Lợng kết tủa lớn nhất
+ Thu đợc 0,78 gam kết tủa.
Trang 5KiĨm tra HäC K× II
M«n: Ho¸ häc.
Hä vµ tªn:
Líp 12A1
I- PhÇn c©u hái tr¾c nghiƯm: ( 5 ®iĨm)
Phần trả lời : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.
Câu 1 Hematit là một trong những loại quặng quan trọng của sắt, thành phần chính của của quặng
là:
Câu 2 Hồ tan hồn tồn 10 gam hỗn hợp muối khan gồm: FeSO4 và Fe2(SO4)3 vào nước thu được dung dịch A, A phản ứng hồn tồn với 1,58 gam KMnO4 trong mơi trường H2SO4 lỗng Tỉ lệ phần trăm về khối lượng của FeSO4 trong hỗn hợp là:
Câu 3 Một dung dịch chứa a mol NaOH tác dụng với dung dịch chứa b mol AlCl3 Điều kiện để thu được kết tủa sau phản ứng là:
Câu 4 Đốt nĩng một ít bột sắt trong bình đựng khí oxi, sau đĩ để nguội và cho vào bình một lượng
dư dung dịch HCl Số phương trình hố học xảy ra là:
Câu 5 Cho thêm dung dịch Na2CO3 vào dung dịch FeCl3 sẽ cĩ hiện tượng gì xảy ra?
A Dung dịch vẫn cĩ mầu nâu đỏ vì chúng khơng phản ứng với nhau
B Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ
C Xuất hiện bọt khí
D Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ đồng thời xuất hiện bọt khí
Câu 6 Hỗn hợp X gồm Na và Al.
- Nếu cho X tác dụng với H2O dư thì thu được V1 lít khí H2
- Nếu cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được V2 lit khí H2 Quan hệ giữa V1 và V2 là:
A V1 = V2 B V1 ≤ V2 C V1 < V2 D V1 > V2
Câu 7 Cho một luồng khí H2 dư đi qua hỗn hợp các oxit CuO, FeO, ZnO, Al2O3 nung ở nhiệt độ cao Sau phản ứng hỗn hợp chất rắn cịn lại là:
A Cu, Fe, Zn, Al2O3 B Cu, Fe, ZnO, Al C Cu, Fe, Zn, Al D Cu, FeO, ZnO, Al2O3
Câu 8 Để 2,8 gam bột sắt ngồi khơng khí một thời gian thấy khối lượng tăng lên thành 34,4 gam
% sát đã bị oxi hố là (giả thiết sản phẩm oxi hố chỉ là sắt từ oxit):
Mã đề: 564
§iĨm
Trang 6Cõu 9 Cho 1,05 mol NaOH vào 0,1 mol Al2(SO4)3 số mol NaOH cũn lại trong dung dịch sau phản ứng là:
Cõu 10 Nung Fe(NO3)2 trong bỡnh kớn khụng cú khụng khớ, thu được sản phẩm:
A FeO, NO2, O2 B Fe2O3 , NO2, O2 C FeO, NO, O2 D Fe, NO2, O2
Cõu 11 Criolit Na3AlF6 được thờm vào Al2O3 núng chảy để sản xuất nhụm vỡ lý do chớnh nào sau đõy?
A Tạo ra nhiều nhụm hơn
B Làm tăng độ dẫn điện của Al2O3 núng chảy
C Tạo một lớp ngăn cỏch để bảo vệ nhụm khỏi bị oxi hoỏ
D Làm giảm nhịờt độ núng chảy của Al2O3 cho phộp điện phõn ở nhiệt độ thấp nhằm tiết kiệm năng lượng
Cõu 12 Cú 3 chất rắn: Mg, Al, Al2O3 đựng trong cỏc lọ mất nhón, chỉ dựng một hoỏ chất nào sau đõy cú thể phõn biệt được cả 3 chất rắn trờn?
Cõu 13 Cho 31,2 gam hỗn hợp gồm bột nhụm và nhụm oxit tỏc dụng với NaOH dư thu được 13,44
lớt khớ H2 đo ở đktc Tớnh thể tớch dung dịch NaOH 4M đó dựng biết người ta dựng dư 10ml so với thể tớch cần dựng
Cõu 14 Cho m gam hỗn hợp gồm Na và Al vào nước thu được 4,48 lớt H2 đo ở đktc đồng thời cũn
dư 10 gam Al Gớa trị của m là:
Cõu 15 Hiện tượng quan sỏt được khi cho từ từ dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOG cho tới dư là:
A Xuất hiện kết tủa, lượng kết tủa tăng dần đến cực đại
B Khụng xuất hiện kết tủa
C Xuất hiện kết tủa trắng, lượng kết tủa tan ngay sau đú lại xuất hiện kết tủa
D Xuất hiện kết tủa keo sau đú kết tủa tan dung dịch trở nờn trong suốt
Cõu 16 Để điều chế FeCl2 ta cú thể dựng phản ứng nào sau đõy?
A Fe(OH)3 + HCl B Fe + Cl2 C Fe2O3 + HCl D Fe + HCl
Cõu 17 Hợp kim nào sau đõy khụng phải là hợp kim của nhụm?
Cõu 18 Cho cỏc chất sau Cu, Fe, Ag, dd HCl, dd CuSO4, dd FeCl2, dd FeCl3 Số cặp chất cú phản ứng với nhau là:
Cõu 19 Cho từ từ dung dịch đến dư dd HCl vào dung dịch cú chứa Na[Al(OH)4] thỡ hiện tượng xảy
ra là:
Cõu 20 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp FeS, FeCO3 bằng một lượng dung dịch H2SO4 đặc núng thu được hỗn hợp hai khớ X, Y Cụng thức hoỏ học của X, Y lần lượt là:
A CO2 và H2S B H2S và SO2 C H2S và CO D SO2 và CO2
II- Phần câu hỏi tự luận: ( 5 điểm)
Câu 1: Nêu hiện tợng và viết phơng trình hoá học trong các trờng hợp sau:
a/ Nhỏ dần dần đến d KOH vào dung dịch Al2(SO4)3.
b/ Cho Na kim loại đến d vào dung dịch AlCl3.
Câu 2: M là hỗn hợp gồm Fe và Fe4O4 Chia M làm 2 phần bằng nhau.
- Phần 1 tác dụng vừa đủ với 180ml dung dịch H2SO4 1M (loãng)
- Phần 2 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng thu đợc 11,2 lít SO2 đo ở đktc.
Viết các phơng trình phản ứng xảy ra và tính % khối lợng mỗi chất trong M.
Trang 7KiĨm tra HäC K× II
M«n: Ho¸ häc.
Hä vµ tªn:
Líp 12A1
I- PhÇn c©u hái tr¾c nghiƯm: ( 5 ®iĨm)
Phần trả lời : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.
Câu 1 Cho một luồng khí H2 dư đi qua hỗn hợp các oxit CuO, FeO, ZnO, Al2O3 nung ở nhiệt độ cao Sau phản ứng hỗn hợp chất rắn cịn lại là:
A Cu, Fe, Zn, Al B Cu, FeO, ZnO, Al2O3 C Cu, Fe, ZnO, Al D Cu, Fe, Zn, Al2O3
Câu 2 Cho từ từ dung dịch đến dư dd HCl vào dung dịch cĩ chứa Na[Al(OH)4] thì hiện tượng xảy ra là:
Câu 3 Criolit Na3AlF6 được thêm vào Al2O3 nĩng chảy để sản xuất nhơm vì lý do chính nào sau đây?
A Làm giảm nhịêt độ nĩng chảy của Al2O3 cho phép điện phân ở nhiệt độ thấp nhằm tiết kiệm năng lượng
B Tạo một lớp ngăn cách để bảo vệ nhơm khỏi bị oxi hố
C Làm tăng độ dẫn điện của Al2O3 nĩng chảy
D Tạo ra nhiều nhơm hơn
Câu 4 Một dung dịch chứa a mol NaOH tác dụng với dung dịch chứa b mol AlCl3 Điều kiện để thu được kết tủa sau phản ứng là:
Câu 5 Hợp kim nào sau đây khơng phải là hợp kim của nhơm?
Câu 6 Để điều chế FeCl2 ta cĩ thể dùng phản ứng nào sau đây?
A Fe + Cl2 B Fe + HCl C Fe(OH)3 + HCl D Fe2O3 + HCl
Câu 7 Cĩ 3 chất rắn: Mg, Al, Al2O3 đựng trong các lọ mất nhãn, chỉ dùng một hố chất nào sau đây
cĩ thể phân biệt được cả 3 chất rắn trên?
Câu 8 Cho 1,05 mol NaOH vào 0,1 mol Al2(SO4)3 số mol NaOH cịn lại trong dung dịch sau phản ứng là:
Mã đề: 555
§iĨm
Trang 8Cõu 9 Cho m gam hỗn hợp gồm Na và Al vào nước thu được 4,48 lớt H2 đo ở đktc đồng thời cũn
dư 10 gam Al Gớa trị của m là:
Cõu 10 Cho cỏc chất sau Cu, Fe, Ag, dd HCl, dd CuSO4, dd FeCl2, dd FeCl3 Số cặp chất cú phản ứng với nhau là:
Cõu 11 Hematit là một trong những loại quặng quan trọng của sắt, thành phần chớnh của của
quặng là:
Cõu 12 Đốt núng một ớt bột sắt trong bỡnh đựng khớ oxi, sau đú để nguội và cho vào bỡnh một
lượng dư dung dịch HCl Số phương trỡnh hoỏ học xảy ra là:
Cõu 13 Hoà tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp muối khan gồm: FeSO4 và Fe2(SO4)3 vào nước thu được dung dịch A, A phản ứng hoàn toàn với 1,58 gam KMnO4 trong mụi trường H2SO4 loóng Tỉ lệ phần trăm về khối lượng của FeSO4 trong hỗn hợp là:
Cõu 14 Hỗn hợp X gồm Na và Al.
- Nếu cho X tỏc dụng với H2O dư thỡ thu được V1 lớt khớ H2
- Nếu cho X tỏc dụng với dung dịch NaOH dư thỡ thu được V2 lit khớ H2 Quan hệ giữa V1 và V2 là:
A V1 ≤ V2 B V1 = V2 C V1 > V2 D V1 < V2
Cõu 15 Cho 31,2 gam hỗn hợp gồm bột nhụm và nhụm oxit tỏc dụng với NaOH dư thu được 13,44
lớt khớ H2 đo ở đktc Tớnh thể tớch dung dịch NaOH 4M đó dựng biết người ta dựng dư 10ml so với thể tớch cần dựng
Cõu 16 Hiện tượng quan sỏt được khi cho từ từ dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOG cho tới dư là:
A Xuất hiện kết tủa keo sau đú kết tủa tan dung dịch trở nờn trong suốt
B Khụng xuất hiện kết tủa
C Xuất hiện kết tủa, lượng kết tủa tăng dần đến cực đại
D Xuất hiện kết tủa trắng, lượng kết tủa tan ngay sau đú lại xuất hiện kết tủa
Cõu 17 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp FeS, FeCO3 bằng một lượng dung dịch H2SO4 đặc núng thu được hỗn hợp hai khớ X, Y Cụng thức hoỏ học của X, Y lần lượt là:
A H2S và CO B H2S và SO2 C SO2 và CO2 D CO2 và H2S
Cõu 18 Cho thờm dung dịch Na2CO3 vào dung dịch FeCl3 sẽ cú hiện tượng gỡ xảy ra?
A Xuất hiện kết tủa màu nõu đỏ đồng thời xuất hiện bọt khớ
B Xuất hiện bọt khớ
C Dung dịch vẫn cú mầu nõu đỏ vỡ chỳng khụng phản ứng với nhau
D Xuất hiện kết tủa màu nõu đỏ
Cõu 19 Nung Fe(NO3)2 trong bỡnh kớn khụng cú khụng khớ, thu được sản phẩm:
A Fe2O3 , NO2, O2 B FeO, NO2, O2 C FeO, NO, O2 D Fe, NO2, O2
Cõu 20 Để 2,8 gam bột sắt ngoài khụng khớ một thời gian thấy khối lượng tăng lờn thành 34,4 gam.
% sỏt đó bị oxi hoỏ là (giả thiết sản phẩm oxi hoỏ chỉ là sắt từ oxit):
II- Phần câu hỏi tự luận: ( 5 điểm)
Câu 1: Cho hỗn hợp A gồm Al2O3, Fe2O3, CuO Cho khí CO d đi qua A nung nóng đợc chất rắn B, hoà tan
B trong dd NaOH d đợc dung dịch C và chất rắn D, cho dd HCl d vào dung dịch C, hoà tan chất rắn D trong dd HNO3 loãng thu đợc khí duy nhất NO Viết các phơng trình phản ứng xảy ra.
Câu 2: Hoà tan hết 8,1 gam bột nhôm vào 800ml dung dịch HCl 1,2M thu đợc dung dịch A và V lít khí (đktc).
- Tính V.
- Tính thể tích NaOH 1M cần thêm vào A để thu đợc : + Lợng kết tủa lớn nhất
+ 0,78 gam kết tủa.
Trang 9Ðáp án mã đề: 582
-04 - - - ~ 09 - - = - 14 - - - ~ 19 ;
-05 - - = - 10 - / - - 15 - - - ~ 20 ;
-Ðáp án mã đề: 573
01 - / - - 06 - / - - 11 ; - - - 16 /
-02 - / - - 07 - - - ~ 12 ; - - - 17 ;
-03 - - - ~ 08 - - = - 13 ; - - - 18 ;
-04 - - = - 09 ; - - - 14 - / - - 19 /
-Ðáp án mã đề: 564
02 - - - ~ 07 ; - - - 12 - - - ~ 17 ;
-04 - - - ~ 09 - - = - 14 - - = - 19 /
Ðáp án mã đề: 555
-03 ; - - - 08 - / - - 13 - - - ~ 18 ;
-04 ; - - - 09 - - = - 14 ; - - - 19 ;