1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

địa lý 6

68 175 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án địa lý 6 năm học 2008 - 2009
Tác giả Trần Đức Phúc
Trường học Trường THCS Khánh Hội
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Khánh Hội
Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Đọc trớc bài 7: Sự vận động quay quanh trục của Trái Đất và các hệ quảTuần: 9 Tiết: 9 Ngày soạn: Ngày dạy: Bài 7: sự vận động tự quay quanh trục của trái đất và các hệ quả I.. Mục tiêu

Trang 1

Tuần: 1 Ngày soạn: /8/2008

Ngày dạy: /8/2008

Bài mở đầu

I Mục tiêu:

- Qua bài học giúp HS hiểu đợc mục đích của việc học bộ môn Địa lí

- Bớc đầu giúp các em biết phơng pháp học, quan sát, sử dụng bản đồ, biết vậndụng kiến thức đã học vào thực tế

- Gây hứng thú cho các em hình thành ý thức, thái độ học tập với bộ môn Địa lí

II Đồ dùng:

- Tập tranh, ảnh về cảnh quan trên Trái đất

- Đồ dùng của môn Địa lí: Bản đồ, la bàn

III Tiến trình bài học:

1 Giới thiệu bài.

Địa lí là môn khoa học xã hội cơ bản Nó có lịch sử phát triển từ thời Cổ đại

2 Hoạt động:

Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng

* Hoạt động 1: Hớng dẫn HS tìm hiểu nội dung

của môn Địa lí 6

1 Nội dung của môn Địa lí 6

- GV cho HS quan sát tập tranh, ảnh về cảnh

quan trên Trái Đất

? Em thấy cảnh quan trên Trái Đất có giống

- Buổi tra t0 cao nhất (33oC)

- Buổi tối t0 giảm (19 - 25oC)

- Nhiệt độ từ sáng đến tối có sự thay

Hiểu vì sao trên Trái đất, mỗi miền lại có

đặc điểm tự nhiên riêng

? Em hãy một ví dụ và phân tích ví dụ đó để

Trang 2

? Qua tìm hiểu bài ở nhà, em hãy cho biết nội

dung môn Địa lí 6 đề cập đến những vấn đề

nào ?

- Bản đồ, phơng pháp sử dụng nó tronghọc tập và trong cuộc sống

3 Củng cố:

? Môn Địa lí 6 giúp các em hiểu đợc những vấn đề gì ?

? Để học tốt môn Địa lí 6 ta cần phải làm nh thế nào ?

(Liên hệ thực tế)

4 Hớng dẫn học tập

- Học bài và trả lời các câu hỏi theo SGK

- Đọc bài đầu tiên của chơng 1 "Vị trí, kích thớc hình dạng của Trái Đất"

- Tìm hiểu các hiện tợng ĐL trong tự nhiên xung quanh các em nh: ma, sơng mù, bão,cầu vồng, mây, gió

Trang 3

chơng i: Trái đất

Vị trí, hình dạng và kích thớc của Trái đất

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Học sinh nắm đợctên các hành tinh trong hệ Mặt trời

- Biết một số đặc điểm của hành tinh Trái Đất nh: vị trí, hình dạng, kích thớc

- Hiểu đợc một số khái niệm: kinh tuyến, vĩ tuyến, kinh tuyến gốc, vĩ tuyếngốc vàbiết đợc công dụng của nó

- Quả địa cầu

- Tranh vẽ về Trái đất

- Các hình vẽ trong SGK

III Hoạt động trên lớp:

1 Bài cũ.

? Môn Địa lí 6 giúp em hiểu đợc những vấn đề gì ?

? Để học tốt môn Địa lí 6 cần phải học nh thế nào ?

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

Trong vũ trụ bao la, Trái đất là hành tinh xanh duy trong hệ Mặt trời có sự sốngcủa loài ngời,

Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng

GV treo bức tranh về Trái Đất trong hệ MT

Cho HS quan sát H1- SGK

I Vị trí của Trái Đất trong Hệ MặtTrời

? Kể trên 8 hành tinh trong hệ MT và cho biết

Trái đất nằm ở vị trí thứ mấy trong các hành tinh

theo thứ tự xa dần MT ? - Có 8 hành tinh trong hệ mặt trời

GV chuẩn xác

- Có 5 hành tinh: Hỏa, Thủy, Kim, Mộc, Thổ

đ-ợc quan sát bằng mắt thờng thời cổ đại

Trang 4

+ Hằng tinh là những thiên thể quay xung quanh

hành tinh

+ Mặt trời cũng là một ngôi sao nhng là một

ngôi sao tự lớn, tự phát sáng, các sao khác không

tự phát sáng

+ GV cho HS quan sát quả địa cầu và H2 (SGK)

để trả lời câu hỏi

2 Hình dạng, kích thớc của TĐ và hệthống kinh vĩ tuyến

? Hãy cho biết Trái đất có hình gì ? Độ dài bán

kính TĐ và đờng xích đạo của Trái Đất ?

+ Hình cầu: Là hình khối cầu

GV dùng băng màu dán 1 đờng kinh tuyến gốc

và kết hợp H3- SGK

? Em hãy cho biết thế nào là đờng kinh tuyến

(khái niệm về đờng kinh tuyến)

? Tại sao phải có kinh tuyến gốc

TL: - Để đánh số thứ tự các kinh tuyến

? Cứ cách nhau 10 ta có 1 đờng kinh tuyến thì trên

Trái Đất có nhiêu kinh tuyến ? (360KT ~ 3600)

? Quan sát H3 cho biêt: Về bên phải và bên trái

của kinh tuyến gốc là những đờng kinh tuyến

nào ?

- Về bên phải của Kt gốc là KTĐ

- Về bên trái của KT gốc là KTT+ Về bênphải của KT gốc là BCĐ

HS trả lời

GV chuẩn xác

+ Về bên trái của KT gốc là BCT

? Đối diện với KT gốc là KT bao nhiêu độ (1800)

- Em hayx dans 1 dòng băng khác xác định đờng

KT 1800

HS lên thực hành

GV dùng quả địa cầu: Dán 1 điểm ở HN (BCĐ)

và 1 ở NiuOóc (BCT)

? Hãy xác định kinh tuyến chạy qua HN và

NiuOóc và cho biết HN và NiuOóc thuộc BC

nào ? (HN (BCĐ, NiuOóc (BCT)

HS quan sát H3 (SGK)

? Cho biết thế nào là đờng vĩ tuyến * Vĩ tuyến: là những đờng vuông góc với KT

Trang 5

và song song với đờng XĐ.

? Hãy chỉ trên quả địa cầu những đờng vĩ tuyến

nào có độ dài lớn nhất ? Đờng đó ngời ta gọi là

gì ? đặc điểm ? (đờng xích đạo)

- Đờng xích đạo là VT gốc chia đôiquả địa cầu ra làm 2 nửa BBC và NBC

? Xác định vĩ tuyến chạy qua HN và cho biết HN

nằm ở bán cầu nào ? (Bắc bán cầu)

- Cách 10 vẽ đờng KT ta có 180 đờngVT

? Em hãy nhắc lại công dụng của hệ thống kinh,

Trang 6

- Học sinh trình bày đợc khái niệm bản đồ và một vài đặc điểm của bản đồ đợc vẽtheo pháp chiếu đồ khác nhau.

- Biết một số việc cơ bản khi vẽ bản đồ

- Nhận dạng đợc đặc điểm của bản đồ

II Phơng pháp dạy học:

- Quả địa cầu

- Một số bản đồ: Thế giới, châu lục, quốc gia, bán cầu

III Hoạt động trên lớp:

1 Bài cũ.

? Nêu vị trí của Trái Đất trong hệ Mặt Trời

- Nêu ý nghĩa

? Giải bài tập 1- AGK

- Xác định trên quả Địa cầu: Các đờng kinh tuyến Đông, Tây, vĩ tuyến Bắc, Nam, báncầu Đông - Tây

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng

GV giới thiệu một số loại bản dồ: thế giới, châu

lục, Việt Nam, SGK

1 Bản đồ là gì ?

? Trong thực tế ngoài bản đồ SGK còn có những

loại bản đồ nào ?

- Phục vụ cho nhu cầu nào ?

? Vậy bản đồ là gì ? Bản đồ là hình vẽ thu nhỏ tơng đối

chính xác vẽ vùng đất hay toàn bộ bềmặt Trái đất rên 1 mặt phẳng

? Nêu tầm quảntọng của việc sử dụng bản đồ

trong việc học địa lí

TL: Để có khái niệm chính xác về vị trí, sự phân

bố các đối tợng, hiện tợng địa lí tự nhiên,

KT-XH của vùng đất khác nhau trên TĐ

2 Vẽ bản đồ

GV dùng quả địa cầu và bản đồ TG

? Xác định hình dạng, vị trí các châu lục ở bản

đồ và quả địa cầu

? Em hãy tìm những điểm giống và khác nhau về

hình dạng các lục địa trên bản đồ và trên quả địa

cầu

+ Bản đồ: Là hình vẽ thu nhỏ cácmiền đất đai trên bề mặt Trái đất,lên mặt phẳng 1 tờ giấy

GV cho HS thảo luận nhóm:

Nhóm 1, 2: Tìm điểm giống nhau

Nhóm 3, 4: Tìm điểm giống nhau

+ Giống: Là hình ảnh thu nhỏ của Trái đất hay

các lục địa

+ Khác: - Bản đồ là mặt phẳng

- Lục địa là mặt cong

GV giới thiệu: H4 là biểu thị bề cong của quả

Trang 7

đất đợc dàn ra mặt giấy.

? Em có nhận xét gì về H4 khác H5 nh thế nào ?

? Tại sao đảo Grơnlen trên bản đồ H5 lại to gần

bằng diện tích lục địa Nam Mĩ

(Thực tế chỉ = 1/9 lục địa Nam Mĩ

- GV giải thích:

+ Khi dàn mặt cong sang mặt phẳng phải điều

chỉnh nên bản đồ có sai số

+ Phơng pháp chiếu Meccato các đờng kinh

tuyến, vĩ tuyến là những đờng thẳng song song

Càng về phái 2 cực, sai lệch càng lớn (các lục

địa bị biến dạng đi)

→ đảo Grơnlen gần cực B có S gần = Nam Mĩ ở

gần xích đạo

? Hãy nhận xét sự khác nhau về hình dạng đờng

kinh tuyến, vĩ tuyến ở bản đồ H5, 6, 7

- HS nhận xét

- GV chuẩn xác

- H5: Các đờng kinh tuyến songsong với nhau, các đờng VT songsong với nhau và là một đờng nằmngang

- H6: KT là đờng cong và chun lại

đồ

? Nêu vai trò của bản đồ trong việc dạy, học

ĐL?

4 Tầm quan trọng của bản đồtrong việc dạy và học ĐL

Trang 8

3 Củng cố.

? Bản đồ là gì ?

Nêu tầm quan trọng của bản đồ trong dạy và học ĐL

? Em hãy hoàn thành sơ đồ sau:

GV yêu cầu HS đọc phần chữ đỏ (trang 1)

Trang 9

? Những công việc cần thiết để vẽ đợc bản đồ.

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng

GV dùng 2 bản đồ khác nhau về tỉ lệ 1 ý nghĩa của tỉ lệ bản đồ.

- Giới thiệu phần ghi tỉ lệ của mỗi bản đồ

- Yêu cầu HS lên đọc rồi ghi ra bảng tỉ lệ của

? Đọc tỉ lệ của 2 loại bản đồ H8, 9 Cho biết

những điểm giống nhau và khác nhau ?

- HS thảo luận bàn

+ Giống: Thể hiện cùng một lãnh thổ

+ Khác: Có tỉ lệ khác nhau

? ý nghĩa của tỉ lệ bản đồ * ý nghĩa: Tỉ lệ bản đồ cho biết BĐ đợc

thu nhỏ bao nhiêu so với thực địa

? Đọc SGK và cho biết: Có mấy loại tỉ lệ bản đồ? - Có 2 dạng tỉ lệ

- Tỉ lệ số:

MS

TS

: 000 100

+ Mẫu số càng lớn thì tỉ lệ bản đồ càng nhỏ - Tỉ lệ thớc: đợc vẽ cụ thể dới dạng một

thớc đo có sẵn Mỗi đoạn đều ghi lại độdài tơng ứng/ thực địa

? Quan sát H8, 9 cho biết:

? Mỗi 1cm/ bản đồ tơng ứng với khoảng

cách bao nhiêu trên thực địa ?

? Muốn bản đồ có sự chi tiết cao thì sử dụng

loại tỉ lệ nào ? - Bản đồ có tỉ lệ càng lớn thì số lợng các đốitợng ĐL đa lên bản đồ càng nhiều

GV chuyển ý - P2

Trang 10

2 Đo tính các khoảng cách thực địa đa vào tỉ lệ thớc hoặc tỉ lệ / bản đồ.

+ Nhóm 3: Từ đoạn đờng Tuần Quý Cáp - đờng Lý Tự Trọng

+ Nhóm 4: Đoạn đờng từ Lý Thờng Kiệt đến Quang Trung

* Hớng dẫn:

- Dùng compa hoặc thớc kẻ đánh dấu khoảng cách rồi đặt vào thớc tỉ lệ

- Đo khoảng cách theo đờng chim bay từ điểm này sang điểm khác Đo từ chính giữa các

kí hiệu (không đo từ cạnh kí hiệu

1

000 900

1

000 120 1

? Nêu ý nghĩa của tỉ lệ bản đồ

I Mục tiêu:

- Học sinh biết và nhớ quy định về phơng pháp trên bảnđồ

- Hiểu thế nào là kinh độ, vĩ độ và tọa độ Địa lí của 1 điểm

- Biết cách tìm kinh độ, vĩ độ và tọa độ Địa lí, phơng hớng trên bản đồ, trên quả

địa cầu

Trang 11

II Phơng pháp dạy học:

- Bản đồ châu á, bản đồ khu vực Đông Nam á

- Quả địa cầu

III Tiến trình dạy học:

- GV đa ra mô hình quả địa cầu

TL: Lấy hớng tự quay của Trái đất từ Đông

-Tây Hớng vuông góc với chuyển động của Trái

đất là Bắc, Nam

- Từ 4 hớng cơ bản ta định ra các hớng khác

- GV giới thiệu khi xác định phơng hớng trên

bản đồ

Chú ý: Phần chính giữa coi là phần trung tâm

- Từ tâm xích đạo: Phía trên là Bắc, dới là Nam,

phải là Đông, trái là Tây

? Em hãy nhắc lại, rồi tìm và chỉ hớng của đờng

kinh tuyến, vĩ tuyến trên quả địa cầu

vào yếu tố nào ?

- Dựa vào các đờng KT, VT để xác địnhphơng hớng trên bản đồ

Trang 12

HS thực hành: Tìm phơng hớng từ điểm 0 - A,B,

C, D ở H13 (SGK (18)

GV chuyển ý

T 00 Đ

TN N ĐN

2 Kinh độ, vĩ độ và tọa độ Địa lí

? Hãy cho biết điểm C trên H11 là điểm gặp

nhau của đờng kinh tuyến - vĩ tuyến nào ?

a Khái niệm kinh độ, vĩ độ và tọa độ

Địa lí

GV:

+ Khoảng cách từ C - kinh tuyến gốc là xác định

kinh độ của điểm C

+ Khoảng cách từ C - xích đạo là xác định vĩ độ

của điểm C

? Vậy kinh độ, vĩ độ của 1 điểm là gì ? VT đi qua điểm đó đến KT và VT gốc

? Tọa độ Địa lí của 1 điểm là gì ? - Tọa độ Địa lí của 1 điểm là kinh độ, vĩ

độ của điểm đó trên bản đồ

GV dùng bảng phụ và hệ thống KT, VT b Cách viết tọa độ ĐL của 1 điểm

- Một HS viết tọa độ ĐL nh sau:

sau:

A 1300Đ B 1100T C 1300T

100B 100B 00B+ Nhóm 2+ 5: làm phần C c Các điểm có tọa độ ĐL cho sẵn là E

và D

E 1400Đ D 1200Đ

00B 100N

3 Củng cố bài:

? Căn cứ vào đâu ngời ta xác định đợc phơng hớng

? Cách viết tọa độ Địa lí ? Cho ví dụ

Trang 13

Một chiếc máy bay, nếu xuất phát từ thủ đô Hà Nội, bay thẳng theo hớng B

1000km rồi rẽ sang hớng Đ 1000km, sau đó rẽ sang hớng N 1000km Cuối cùng bay về hớng Tây 1000km

? Hỏi máy bay đó có bay đúng về nơi xuất phát là Hà Nội không ?

- Một số bản đồ có kí hiệu phù hợp với sự phân loại trong SGK

- Một số bản đồ kinh tế, dân c, khoáng sản, nông nghiệp

III Tiến trình dạy học:

1 Bài cũ.

Trang 14

a Thế nào là kinh độ, vĩ độ, tọa độ Địa lí ?

b Hãy viết tọa độ Địa lí của các điểm sau:

A 200N B 160T C 1300Đ

1050Đ 800B 800B

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

Bất kì một loại bản đồ nào cũng có một loại ngôn ngữ đặc biệt, đó là hệ thống kíhiệu Cách biểu hiện và ý nghĩa của chúng ra sao? Đó là nội dung bài học hôm nay

b Bài giảng:

Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng

GV giới thiệu một số bản đồ kinh tế: CN, NN,

GTVT

1 Các loại kí hiệu bản đồ

- Yêu cầu HS quan sát hệ thống kí hiệu rồi so

sánh các kí hiệu với hình dạng thực tế của các đối

- Bảng chú giải giải thích nội dung và

ý nghĩa của các kí hiệu

? Quan sát H14 cho biết có mấy loại kí hiệu thờng

dùng và kể tên một số đối tợng địa lí đợc biểu

hiện bằng các loại kí hiệu

- Có 3 loại kí hiệu thờng gặp: đờng,

điểm, diện tích

? Có mấy dạng kí hiệu: - Có 3 dạng kí hiệu: Hình học, chữ,

t-ợng hình

? Cho biết mặt phẳng hình giữa các loạ kí hiệu và

dạng kí hiệu thông qua H14, H15 (Kí hiệu diện tích dạng tợng hình)

? Vậy đặc điểm quan trọng nhất của kí hiệu là gì ? - Kí hiệu phản ánh sự phân bố vị trí các

đối tợng ĐL trong khoảng cách

2 Cách biểu hiện địa hình trên bản

đồ

* Quan sát H16, cho biết:

? Mỗi lát cắt cách nhau bao nhiêu m?

(100m)

? Dựa vào các đờng đồng mực cho biết: ở 2 sờn

núi phía Đông và phía Tây, sờn nào có độ dốc lớn

? Thực tế, qua một số bản đồ ĐL tự nhiên, đọcao

còn đợc thể hiện bằng yếu tố nào ?

Trang 15

? Để thể hiện độ cao địa hình, ngời ta làm nh thế

nào ?

- Biểu hiện độ cao địa hình bằng thang màu hoặc đờng đồng mực

- GV giới thiệu qui ớc dùng thang màu biểu hiện

độ cao - Qui ớc trong bản đồ giáo khoaĐHVN

- 0m→ 200m: Xanh lá cây

- 200m-500m: Vàng hay hồng nhạt

- 500m - 1000m: Đỏ

- 200m trở lên: Nâu

? Để biểu hiện độ sâu ngời ta làm thế nào ?

- HSTL

- GV chuẩn xác - Kí hiệu độ sâu.VD: Độ cao 100m

Độ sâu - 100m

* Lu ý: Đờng đồng mực và đờng thẳng sâu cùng

dạng kí hiệu song cách biểu hiện ngợcnhau

* Thực hành:

3 Củng cố:

Cho một số kí hiệu dới đây:

Than đá Hải cảng

Dòng biển nóng Đầm lầy

Kênh đào Thân màu

Sông Hồ nớc ngọt

Quặng sắt

- Hãy sắp xếp các kí hiệu này vào các ô A, B, C dới đây:

Kí hiệu điểm Kí hiệu đ ờng KH diện tích

4 Hớng dẫn học tập:

- Trả lời các câu hỏi 1, 2, 3

- Xem lại nội dung bài học

- Chuẩn bị địa bàn, thớc dây cho bài thực hành giờ sau

D – Rút kinh nghiệm

………

………

………

………

Trang 16

- Biết đo các khoảng cách trên thực tế và tính tỉ lệ khi đa lên lợc đồ.

- Biết vẽ sơ đồ đơn giản của 1 lớp học trên giấy

Trang 17

1 Kiểm tra 15 phút.

A: Đề bài

Câu 1: Có mấy loại kí hiệu thờng gặp ? Lấy ví dụ vẽ các dạng kí hiệu đó

Câu 2: Xác định các hớng còn lại ở các hình sau:

B: Đáp án và biểu điểm:

Câu 1: 4 điểm

- Có 3 dạng kí hiệu thờng gặp (1 điểm)

+ Kí hiệu diểm: Cảng biển, sân bay (1 điểm)

+ Kí hiệuđờng: ranh giới các quốc gia, đờng tàu hỏa (1 điểm)

+ Kí hiệu diện tích: vùng trồng lúa, trồng dừa, vùng công nghiệp (1 điểm)

Câu 2: Kẻ đợc các hớng còn lại (1,5 điểm)

- GV giới thiệu địa bàn: HS quan sát

Yêu cầu HS cho biết: a Kim nam châm

- Xoay hộp đầu xanh trùng vạch số 0

- HS chuẩn bị: giấy, máy tính, bút

Phân công:

- Đúng hớng đờng 1800 là đờng Bắc,Nam

Trang 18

2 Vẽ sơ đồ:

GV kiểm tra, hớng dẫn HS nắm vững cách

làm bài

HS trình bày kết quả

GV chuẩn xác

- Tên sơ đồ

- tỉ lệ

- Mũi tên chỉ hớng B

3 Hớng dẫn học tập:

- Phân biệt kinh tuyến và vĩ tuyến, vẽ hình minh họa

- Bản đồ là gì ? Vai trò của bản đồ trong dạy học địa lí

- Làm bài tập: 1, 2 (T1)

2, 3 (T4)

1, 2 (17)

3 (19)

- Tập viết tọa độ địa lí của các điểm

D – Rút kinh nghiệm

………

………

………

………

Ngày 4 Tháng 10 năm 2008

Tuần: 8

Tiết: 8

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Kiểm tra một tiết

I Mục tiêu:

Qua bài kiểm tra, HS cần:

- Đánh giá việc nắm kiến thức của HS về mức độ hiểu biết và vậndụng kiến thức

đã học vào bài làm

- Đánh giá kĩ năng sử dụng bản đồ, lợc đồ

- Giáo dục ý thức độc lập, tựgiác cho HS

II Đồ dùng:

- Nghiên cứu kiến thức các bài đã học

- Bảng phụ

III Tiến trình kiểm tra:

1 Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.

2 Chép đề.

A Đề bài:

Trang 19

Câu 1: Nêu khái niệm về kinh tuyến và vĩ tuyến.

Nếu cứ cách 10 ta vẽ 1 đờng kinh tuyến thì trên Trái Đất sẽ có mấy đờng kinhtuyến ?

Câu 2:a Thế nào là tỉ lệ bản đồ ?

b Cho số tỉ lệ sau: 15.0001.000

- Tử số là gì ?

- Mẫu số là gì ?Câu 3: Xác định độ cao của các điểm D, E trên hình sau và cho biết sờn Tây hay s-

ờn Đông có độ dốc lớn hơn

Câu 4: Nêu ý em cho là đúng nhất:

a Kí hiệu thể hiện nội dung gì ?

Trang 20

- Đọc trớc bài 7: Sự vận động quay quanh trục của Trái Đất và các hệ quả

Tuần: 9

Tiết: 9

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Bài 7: sự vận động tự quay quanh trục

của trái đất và các hệ quả

I Mục tiêu: Sau bài học, HS cần:

- Biết đợc sự chuyển động tự quay quanh 1 trục tởng tợng của Trái Đất Hớngchuyển động của Trái Đất từ Tây sang Đông Thời gian tự quay 1 vòng trục của Trái Đất

là 24h

- Trình bày đợc một số hệ quẩ của sự vận động tự quay quanh trục của Trái Đất

- Biết dùng quả địa cầu, chứng minh hiện tợng ngày đêm kế tiếp nhau trên Trái

Trang 21

Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng

GV: giới thiệu quả địa cầu là mô hình thu nhỏ của

Trái Đất Độ nghiêng của trục nối 2 đầu

1 Sự vận động của Trái đấtquanh trục

Lu ý: Thực tế trục Trái Đất là trục tởng tợng nối 2 đầu

cực

- Trục nghiêng là trục tự quay

- Nghiêng 66033' trên mặt phẳng quỹ đạo

? Quan sát cho biết: Trái Đất tự quay quanh trục theo

hớng nào ?

- Hớng tự quay của Trái Đất

từ Tây - Đông

HS: Lên bảng thể hiện hớng quay của Trái Đất trên

quả địa cầu

? Thời gian tự quay một vòng quanh trục trong 1

ngày, 1 đêm đợc quy ớc là bao nhiêu giờ

- Thời gian TĐ tự quay 1vòng = 24h (1ngày , 1 đêm)

- Thời gian quay thêm để thấy đợc vị trí xuất hiện ban

đầu của Mặt trời

? Tính tốc độ tự quay quanh trục của Trái Đất?

(24 múi giờ ~ 24 khu vực giờ)

? Vậy mỗi khu vực, mỗi múi giờ chênh lệch nhau bao

nhiêu giờ ? Mỗi khu vực giờ giờ rộng bao nhiêu kinh

Năm 1888, hội nghị Quốc tế thống nhất khu vực có

kinh tuyến gốc 00 đi qua đài thiên văn Grinuýt làm

khu vực giờ gốc

- Là khu vực có kinh tuyến

00 di qua chính giữa (khuvực giờ thứ 7)

? Dựa vào H20, khi ở khu vực giờ gốc là 12h ở nớc

ta là mấy giờ, ở Bắc Kinh, Matxcơva là mấy giờ ?

(VN: 7h, BK 7h, Matxcơva 12h)

→ KL: Nh vậy mỗi quốc gia có 1 giờ quy định riêng,

nhng ở những nớc có diện tích rộng, trải dài trên

nhiều kinh tuyến (nhiều khu vực nh LB Nga 11 khu

vực giờ, Canada 5 khu vực giờ ) thì dùng giờ khu

vực (múi giờ) đi qua thủ đô của nớc đó

GV mở rộng: Trong hải trình của đoàn thủy thủ

Mazenlăng đi vòng quanh TG về phía Tây trong 1083

Trang 22

ngày (lịch về là 6/9 nhng thực tế là 7/9)

? Tại sao lại có hiện tợng nh vậy ?

GV giải thích:

- Trái Đất quay từ T - Đ Khi đi về phía Tây qua 150

kinh chậm đi 1h (phía Tây chậm hơn 1h) Vòng

quanh TĐ hết 3600 = 24h = 1 ngày

→ (Phía Đông nhanh hơn 1h, phía Tây chậm hơn 1h)

- Phía Đông có giờ sớm hơnphía Tây

? Để tránh nhầm lẫn, có qui ớc nh thế nào trên đờng

giao thông quốc tế

- Kinh tuyến 1800 là đờng

đổi ngày quốc tế

GV chuyển ý

- GV dùng ngọn đèn và quả địa cầu minh họa hiện

t-ợng ngày đêm 2 Hệ quả của sự vận độngtự quay quanh trục

? Tại sao hằng ngày quan sát bầu trờ thấy có Mặt

Trời, Mặt Trăng và các ngôi sao chuyển động từ Đông

? Cho biết ảnh hởng của sự lệnh hớng tới các đối tợng

- NCN vật chuyển động vềbên rái

Trang 23

sự chuyển động của trái đất quanh mặt trời

I Mục tiêu: Sau bài học, HS cần nắm đợc:

- Cơ chế chuyển động của Trái đất quay quanh Mặt trời

- Nhớ đợc vị trí: Xân phân, Hạ chí, Đông chí, Thu phân trên quỹ đạo Trái Đất

- Biết sử dụng quả địa cầu để lặp lại chuyển độngtịnh tiến của Trái đất trên quỹ

đạo và chứng minh hiện tợng các mùa

II Đồ dùng:

- Tranh vẽ về sự chuyển động của Trái đất quanh Mặt trời

- Mô hình sự chuyển động của Trái đất quanh Mặt trời

- Hình vẽ SGK

III Hoạt động trên lớp:

1 ổn định tổ chức:

- Kiểm tra bài cũ

HS 1: Vận động tự quay của Trái đất sinh ra hệ quả gì ?

HS 2: Giờ khu vực là gì ?

Khi khu vực giờ gốc là 3h thì giờ khu vực thứ 10 là mấy giờ ?

Trang 24

2 Bài mới

a Đặt vấn đề (SGK):

GV giới thiệu H23 phóng to 1 Sự chuyển động của Trái đất

quanh Mặt trời+ GV nhắclại chuyển động tự quay quanh trục, hớng,

độ nghiêng của trục Trái đất ở các vị trí: Xuân phân,

Hạ chí, Thu phân, Đông chí

? Theo dõi chiều mũi tên trên trục Trái đất thì TĐ

cùng một lúc tham gia mấy chuyển động

- Trái đất chuyển động quanh

GV dùng mô hình quả địa cầu quay quanh Mặt trời

lặp lại chuyển động tịnh tiến của Trái đất ở các vị trí:

Thu phân, Xuân phân, Đông chí, Hạ chí theo quỹ đạo

- ở H23: Trái đất chuyển động quanh MT một vùng

của TĐ là bao nhiêu ?

? Khi chuyển động trên quỹ đạo, lúc nào TĐ gần MT

nhất, khoảng cách là bao nhiêu ?

- Cận nhiệt: 3 - 4 tháng 1: 147 triệu km

? Khi nào TĐ xa MT nhất ? Khoảng cách là bao nhiêu ?

(Viễn nhật: 4 - 5 tháng 7: 152 triệu km

Qua H23: Hoàn thành nội dung BT sau:

Địa

điểm BC

TĐ: Ngả dần nhất, chếch xa nhất

Ngả gần nhất Chếch xa nhất

Nhận nhiều Nhận ít

Nóng (Hạ) Lạnh (Đông) 22/12 Đông chí

Hạ chí

NCN NCB

Ngả gần nhất Chếch xa nhất

Nhận ít Nhận nhiều

Đông Hạ

Trang 25

23/9 Xuân phân

Thu phân

NCB NCN

Hai bán cầu hớng

về MT nh nhau

MT chiếu thẳng góc

đờng XĐ lợng ánh sáng và nhiệt nhận

nh nhau.

NBC chuyển nóng sanglạnh BBC chuyển lạnh san nóng

21/3 Xuân phân

Thu phân

NCB NCN

Hai bán cầu hớng

về MT nh nhau

MT chiếu thẳng góc

đờng XĐ lợng ánh sáng và nhiệt nhận

nh nhau.

NBC chuyển lạnh sang nóng BBC chuyển nóng san lạnh

GV kết luận:

- Sự phân bố ánh sáng, lợng nhiẹt và cách tính mùa ở cầu B và N trái ngợc nhau

? Nêu cách tính mùa theo dơng lịch và âm lịch ?

- Các nửa vùng ôn đới có sự phân chia về khí hậu thành 4 mùa rõ rệt

- Các nớc trong khu vực nội chí tuyến, sự biểu hiện các mùa không rõ (2 mùa rõ làmùa khô và mùa ma)

Lu ý HS:

- Xuân phân, Thu phân, Hạ chí, Đông chí là những tiết chỉ các mùa trong năm

- Lập Xuân, lập Hạ, lập Thu, lập Đông là những tiết chỉ thời gian bắt đầu một mùamới và kết thúc một mùa cũ Có vị trí cố định trên quỹ đạo của Trái đất quanh Mặt trời

3 Củng cố:

a Đánh dấu x vào ý đúng:

- Trái đất chuyển động tịnh tiến trên quỹ đạo Mặt trời nghĩa là:

Trong khi chuyển động quanh Mặt ttrời - TĐ còn tự quay quanh trục

Hớng chuyển động của Trái đất trên quỹ đạo quanh Mặt trời trùng với hớngchuyển động tự quay của Trái đất

Khi chuyển động trên quỹ đạo quanh Mặt trời.Trục Trái đất vẫn giữ nguyên độnghiêng và hớng nghiên của trục không đổi

4 Hớng dẫn học tập:

a Ôn tập: Sự vận động tự quay quanh trục của Trái đất và các hệ quả

b Nắm chắc 2 vận động chính của Trái đất

- Đọc: Hiện tợng ngày đêm dài ngắn theo mùa

- Đố em: Trên Trái đất, chỗ nào lạnh nhất, chỗ nào nóng nhất ?

Trang 26

Tuần: 11

Tiết: 11

Ngày soạn:

Ngày dạy:

hiện tợng ngày dài đêm ngắn theo mùa

I Mục tiêu bài học:

1 Kiến thức:

- HS biết đợc hiện tợng ngày, đêm chênh lệch giữa các mùa và hệ quả của sự vận

động của Trái đất quanh Mặt trời

Đông chí NCNNCB NóngLạnh

2 Bài giảng:

a Giới thiệu bài:

Hiện tợng ngày, đêm dài ngắn theo mùa là hệ quả quan trọng thứ hai của vận độngquanh Mặt trời của Trái đất

Hiện tợng này biểu hiện rất rõ ở các vĩ độ khác nhau

Trang 27

Càng lên vĩ độ ngày càng xa.

Từ 66033'B đến cực: ngày =24h

Hạ chí XĐ 00 Ngày = đêm Quanh năm ngày = đêm

NBC 23660027'N33'N Ngày < đêmNgày = 24h

Đêm = 24h Đông

Càng đến cực Nam ngày càngngắn lại Đêm dài từ 66033'N

đến cực đêm =24h

Nhóm3:

Nêu ranh giới ánh sáng MT chiếu thẳng góc với Mặt đất vào ngày 22/6 và 22/12

Đờng giới hạn các khu vực có ngày hoặc đêm dài 24h

HS thảo luận - trả lời:

- Ngày 22/6, ánh sáng chiếu thẳng góc với mặt đất ở vĩ tuyến 23027'B, đó là chítuyến B

- Ngày 22/12, ánh sáng chiếu thẳng góc với MT ở vĩ tuyến 23027'B, đó là chí tuyếnNam

Các vĩ tuyến 66033'B và N là những đờng giới hạn của các khu vực có ngày, đêmdài 24h ở NCB và NCN gọi là vòng cực

Nhóm 4:

Cho biết đặc điểm hiện tợng ở 2 miền cực, số ngày có ngày đêm dài suốt 24h thay

đổi theo mùa

Trang 28

Cực N Đông

Từ 23/9/ - 21/3 Cực NCực B 186 (6 tháng) 186 (6 tháng) ĐôngHạ

Kết luận 1- 6 thángMùa hè Mùa đông1- 6 tháng

3 Củng cố:

a Nếu Trái đất vẫn chuyển động tịnh tiến xung quanh MT, nhng không chuyển

động quanh trục thì sẽ có hiện tợng gì xảy ra ?

b.Giải thích cauca dao: "Đêm tháng năm cha nằm đã sáng

Ngày tháng 10 cha cời đã tối"

c Đêm trắng là gì ? Tại sao ở các vùng có vĩ độ cao lại có hiện tợng đêm trắng ?

4 Hớng dẫn học tập:

- Phân tích đợc các hiện tợng đã học vào ngày 22/6 và 22/12

- Đọc trớc bài sau "Cấu tạo bên trong của TĐ"

- Quả Địa cầu

- Hình vẽ SGK, hình minh họa trong PPDH Địa 6

III Hoạt động trên lớp:

1 Bài cũ:

a Trái đất có 2 vận động chính, kể tên và hệ quả của mỗi vận động ?

b Nêu ảnh hởng của các hệ quả của vận động tự quay quanh trục và vận độngquanh Mặt trời của Trái đất tới sản xuất và đời sống

2 Bài mới

a Giới thiệu bài: GV giới thiệu cấu tạo bên trong Trái đất.

b Các hoạt động:

GV giảng: Để tìm hiểu các lớp đất sâu trong lòng

đất, con ngời không thể quan sát và nghiên cứu

trực tiép Vì lỗ khoan sâu nhất chỉ đạt 1.500m

trong khi bán kính của Trái đất dài hơn 6.300 km

thì độ khoan sâu thật nhỏ

- Vì vậy để tìm hiểu các lớp đất sâu hơn phải dùng

phơng pháp gián tiếp: + PP địa chấn

+ PP trọng lực

+ PP địa từ

Trang 29

GV giới thiệu, vào bài 1 Cấu tạo bên trong của TĐ.

? Dựa vào H 26 và bảng 3.2 Trình bày đặc điểm

cấu tạo bên trong của TĐ

b Lớp trung gian:

- Có thành phần vật chất ở trạngthái dẻo, quánh, là nguyên nhângây nên sự di chuyển các lục địatrên bề mặt TĐ

c Lớp nhân.

?Trong 3 lớp, lớp nào mỏng nhất ? Nêu vai trò của

lớp vỏ đối với sản xuất và đời sống của con ngời

HS: Lớp vỏ mỏng nhất

- Nhân ngoài mỏng

- Nhân trong rắn

? Tâm động đất và lò mắc ma ở phần nào của Trái

đất ? Lớp đó có trạng thái nh thế nào ? Nhiệt độ ?

- Lớp này có ảnh hởng đến XH loài ngời không ?

HS: Trạng thái rắn, nhiệt độ 600 -9000C

- - Khi mắc ma trào - cháy, động vật, thực vật

xung quanh ảnh hởng lớn đến sản xuất và đời

sống của con ngời 2 Cấu tạo của lớp vỏ Trái đất

GV giới thiệu H27

- Các địa mảng của lớp vỏ Trái đất

- Yêu cầu HS đọc SGK, xác định các lục địa và

đại dơng

Dựa vào bảng chú giải H27

→ Trái đất luôn chuyển động

? Em hãy nêu vai trò của lớp vỏ Trái đất ?

(là nơi sinh sống của xã hội loài ngời)

? Nêu những địa mảng chính của lớp vỏ Trái đất

Đó là những địa mảng nào ?

GV kết luận:

- Vỏ TĐ không phải là một khối liên tục

- Do một số địa mảng kề nhau tạo thành

- Các địa mảng có thể di chuyển với tốc độ chậm

ba dan)

- Trên lớp vỏ có sông, núi, lànơi sinh sống của xã hội loài ngời

- Vỏ TĐ do một số địa mảng kềnhau tạo thành các mảng

Kết quả của 3 cách tiếp xúc đó:

- Hình thành những dãy núi ngầm dới đại dơng

Trang 30

- Làm câu hỏi 1, 2, 3 vào vở.

- Chuẩn bị bài thực hành: Quả địa cầu, Bản đồ TN thế giới

- Tìm và xác định vị trí 6 lục địa và 4 đại dơng trên địa cầu

b Nêu cấu tạo bên trong của Trái đất ?

Tầm quan trọng của Trái đất với xã hội loài ngời

2 Bài mới:

a Đặt vấn đề: GV giới thiệu (SGK).

b Các hoạt động:

? Quan sát H28 cho biết:

? Tỉ lệ diện tích lục địa và S đại dơng ở 2 nửa cầu

Trang 31

- GV chuyển ý - P2 (Thủy bán cầu)

? Quan sát trên bản đồ thế giới (quả địa cầu)

Kết hợp bảng (T34) cho biết:

- Trái đất có bao nhiêu lục địa Nêu tên và vị trí

các lục địa 1 Trên TĐ có 6 lục địa Âu, á,Phi, Bắc Mĩ, Nam Mĩ, Ôxtrâylia.

? Lục địa nào có S lớn nhất ?

? Lục địa nào có S nhỏ nhất ?

? Các lục địa nào nằm hoàn toàn ở NCB, lục địa

nào nằm hoàn toàn ở NCN ?

(Lục địa Phi nằm giữa xích đạo)

- Lục địa á, Âu có S lớn nhấtnằm ơ BBC Lục địa Ôtrâylia có

? Có mấy đại dơng ? Đại dông nào có S lớn nhất:

Đại dơng nào có S nhỏ nhất

- Có 4 dạidơng: Thái BD lớnnhất Bắc BD nhỏ nhất

? Các đại dơng có ăn thông với nhau không ? Con

ngời đã làm gì để nối các đại dơng giao thông

đ-ờng biển với nhau ?

(Hai kênh đào Panama & Xuy-ê

Các đại dơng đều ăn thông vớinhau

? Quan sát H29 cho biết: 4 Rìa lục địa

+ Các bộ phận của rìa lục địa

+ Phân biệt lục địa và châu lục

- Lục địa: Chỉ có phần đất liền xung quanh bao

bọc bởi đại dơng, không kể các đảo: Là một khái

niệm về tự nhiên

- Châu lục: Bao gồm toàn bộ phần đấtliền và các

đảo lớn ở xung quanh Là những bộ phận không

thể tách rời của các quốc gia trong châu lục

- Châu lục là một khái niệm có tính chất văn hóa,

lịch sử → S lục địa (S châu lục)

3 Củng cố:

- Xác định vị trí, đọc tên các lục địa trên Trái đất

- Chỉ giới hạn các đại dơng, đọc tên Đại dơng nào lớn nhất ?

Trang 32

Chơng II: Các thành phần tự nhiên của trái đất

Bài 12: Tác động của nội lực và ngoại lực trong việc hình thành địa hình bề mặt trái đất

I Mục tiêu: - HS hiểu nguyên nhân của việc hình thành địa hình bề mặt Trái đất do tác

động của nội lực và ngoại lực

- Hiểu đợc nguyên nhân sinh ra và tác hại của các hiện tợng núi lửa, động đất vàcấu tạo của núi lửa

- HS yêu thích, khám phá địa hình bềmặt trái đất

II Đồ dùng:

- Bản đồ Tự nhiên TG Tranh, ảnh về núi lửa, động đất Các hình vẽ SGK

III Hoạt động trên lớp:

1 Bài cũ:

a Xác định vị trí, giới hạn và đọc tên các lục địa và đại dơng trên bản đồ TG

b Có thể gọi Trái đất là "Trái nớc" đợc không ? Vì sao ?

S đại dơng = 71%; S lục địa = 29%

2 Bài mới:

GV hớng dẫn HS quan sát bản đồ thế giới

Đọc chỉ dẫn các kí hiệu về độ cao qua các thang màu

HS: Xác định khu vực tập trung nhiều núi cao, tên

núi, đỉnh cao nhất, đồng bằng rộng lớn

- Khu vực có địa hình thấp dới mức nớc biển (Hà

Lan) Dãy núi cao nhất: Himalây, đỉnh

Chomôlungma cao 8548m) Các đồng bằng Trung

Âu, một số đồng bằng lớn Hà Lan- đắp đê biển

GV kết luận:

Qua bản đồ em có nhận xét gì về hình dạng địa

hình bề mặt Trái Đất (cao, thấp, gồ ghề, )

→ Đó là kết quả tác động lâu dài của 2 lực

1 Tác động của nội lực và ngoại lực.

? N.nhân nào gây ra sự khác biệt của bề mặt TĐ * Nội lực:

(Nội lực, ngoại lực, )

+ Nội lực: Là những lực sinh ra bên trong lòng Là lực sinh ra bên trong TĐ làm thayđổi vị trí lớp đất đá của vỏ TĐ dẫn tới

Trang 33

đất: nén ép, uốn nếp, đứt gãy đất đá, đẩy vật chất

nóng chảy nên khỏi mặt đất, làm mặt đất gồ ghề

hình thành địa hình nh: tạo núi, tạolục, hoạt động núi lửa, động đất

Ngoại lực: Là lực sinh sa bên ngoài mặt đất, chủ

yếu là quá trình phong hóa, xâm thực, san bằng

những gồ ghề của địa hình

+ Ngoại lực: Là những lực xảy rabên trên bề mặt đát, chủ yếu làquá trình phong hóa các loại đất

đá và quá trình xâm thực, sự vỡvụn của đá do nhiệt độ, khôngkhí, biển động

? Nếu nội lực có độ nâng địa hình lực mạnh hơn

ngoại lực san bằng thì núi có đặc điểm gì ?

(Núi cao nhiều, ngày càng cao)

? Ngợc lại (Hạ thấp địa hình)

GV lấy VD: Vùng núi: Voi, Yên Phụ

2 Núi lửa và động đất.

? Núi lửa và động đất do lực nào sinh ra ?

? Quan sát H31, hãy chỉ ra và đọc tên từng bộ

phận của núi lửa ?

- Núi lửa đợc hình thành nh thế nào ?

- Hoạt động của núi lửa ra sao ?

? Núi lửa ảnh hởng đến cuộc sống con ngời nh thế

nào

HSTL GV bổ sung

- Chuẩn xác, bổ sung

(Vành đai núi lửa TBD phân bố 7200 núi lửa

sống, hoạt động mãnh liệt nhất thế giới)

- Là hình thức phun trào mắc madới bề mặt đất

- Núi lửa đang phun hoặc mớiphun là núi lửa hoạt động

- Núi lửa ngừng phun là núi lửatắt, dung nham bị phân hủy tạothành lớp đất đá phì nhiêu thuậnlợi cho phát triển nông nghiệp

? Việt Nam có địa hình núi không ? Phân bố ở

đâu ? Đặc trng ?

HS: (Cao nguyên núi lửa Tây Nguyên, miền Đông

Nam Bộ 800m núi lửa)

? Vì sao Nhật Bản, Ha Oai có nhiều núi lửa ?

(Nằm ven các đại dơng)

b Động đất

GV yêu cầu HS đọc mục động đất và cho biết: Là hiện tợng các lớp đất đá gần

mặt đất bị rung chuyển gây thiệthại về ngời và của

? Vì sao có động đất ?

? Hiện tợng động đất xảy ra ở đâu ? Nêu tác hại

nguy hiểm của động đất ?

- HSTL:

? Để hạn chế tai họa của động đất, con ngời có

những biện pháp khắc phục nào ?

- HSTL

? Nơi nào trên thế giới có nhiều núi lửa hoạt động ?

(Vành đai lửa TBD: có hơn 300 núi lửa hoạt động,

là vùng không ổn định của lớp vỏ Trái đất

- Hạn chế tác hại của động đất:

+ Xây nhà chịu chấn động lớn

+ Nghiên cứu dự báo để sơ tán dân

→ Động đất là tai họa của conngời Là sự chấn động do nhamthạch ở nơi đó bị đứt gãy

- Đó là nơi tiếp xúc của các mảng kiến tạo

- Động đất lúc lớn, lúc nhỏ xảy ra trong thời gian

Trang 34

nhất định.

HS đọc bài đọc thêm

3 Củng cố:

a Nguyên nhân của việc hình thành địa hình bề mặt Trái đất

b Hiện tợng động đất, núi lửa có ảnh hởng nh thế nào đến địa hình bề mặt TĐ

- Làm bài tập 1 SGK

4 Hớng dẫn học tập:

- Học thuộc bài Tìm các tài liệu nói về động đất và núi lửa

- Nghiên cứu về tác hại của động đất Làm bài tập 2, 3

- HS phân biệt đợc độ cao tuyệt đối và độ cao tơng đối của địa hình

- Biết khái niệm núi và sự phân loại núi theo độ cao, sự khác nhau giữ già và núitrẻ

- Hiểu thế nào là địa hình Cacxtơ

- Chỉ đúng trên bản đồ thế giới những vùng núi già, một số vùng núi trẻ nổi tiếng ởcác châu lục

II Đồ dùng:

- Bản đồ địa hình Việt Nam Bản đồ Tự nhiên thế giới

- Bản đồ, tranh ảnh về các loại núi và hang động, thắng cảnh du lịch

III Hoạt động trên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ:

a Tại sao nói, nội lực và ngoại lực là 2 lực đối nghịch nhau ?

b Nguyên nhân sinh ra và tác hại của động đất và núi lửa

2 Bài mới

a Đặt vấn đề:

- GV cho HS quan sát một bức tranh về cảnh núi, sông,

? Em hãy cho biết trong tranh này có những hình ảnh gì ?

HS kể: Núi, sông, thuyền, con ngời

GV giới thiệu cho HS một số tranh, ảnh các loại núi

và yêu cầu HS quan sát H36 1 Núi và độ cao của núi.

Ngày đăng: 03/08/2013, 01:26

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w