1. Trang chủ
  2. » Tất cả

De KT Toan 5 giua ky II

4 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 108 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi số bạn nữ chiếm bao nhiêu phần trăm so với số học sinh cả lớp?. Chiều cao hình thang bằng 32 đáy lớn.. Tính chiều cao hình thang.. Tính diện tích hình thang.. Hỏi diện tích cần lăn

Trang 1

Họ và tên:………

Lớp 5… Trường TH Nga Tân

Ngày tháng 3 năm 2018

BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

Năm học: 2017 – 2018

Môn toán: lớp 5

Thời gian 40 phút

tên 1)

2)

Câu 1 (1 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

a) Số thập phân 0, 05 được viết dưới dạng phân số là số nào?

A) 5

b) 5% của 120 là số nào?

Câu 2 (1 điểm) Viết số thích hợp điền vào chỗ chấm:

a) 2 tạ 17kg = tạ b) 5 m2 13 cm2 = m2

Câu 3 (1 điểm)

a) Hình hộp chữ nhật có chiều dài 6 cm, chiều rộng 4cm , chiều cao 3cm Vậy thể tích hình hộp chữ nhật đó là bao nhiêu?

b) 32 dm + 15dm - 15 cm = ? cm

Câu 4 (1 điểm).

a) Diện tích hình tròn có đường kính d = 5dm là:

A 78,5 dm2 B 196,25 dm2 C 7,85 dm2 D 19,625 dm2

b) Một lớp học có 30 học sinh, trong đó có 12 bạn nữ Hỏi số bạn nữ chiếm bao nhiêu phần trăm so với số học sinh cả lớp?

A 40% B 60% C 25% D 125%

Câu 5 (1 điểm).

a) Tìm a: 2 , 5

2

5 , 0 ) 5 , 2 (

a

b) Tính giá trị của biểu thức: M = 27,5 x (4,3 - 0,52)

A) M = 507,955 B) M = 1039,5 C) M = 103,95 D) M = 5079,55

Trang 2

Câu 6 ( 2 điểm) Đặt tính rồi tính:

a) 34,5 + 4,68 b) 75,5 – 31, 26 c) 78,26 x 6,7 d.) 87,5 : 0,25

Câu 7 ( 2 điểm) Một hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 2,5 dm và 5,4 dm.

Chiều cao hình thang bằng 32 đáy lớn

a Tính chiều cao hình thang

b Tính diện tích hình thang.

Bài 8 (1 điểm) Một phòng học dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 8m, chiều rộng

6m, chiều cao 3,2 m Người ta lăn sơn bên trong bốn bức tường xung quanh phòng học và trần nhà Hỏi diện tích cần lăn sơn là bao nhiêu mét vuông, biết tổng diện tích các cửa là 7,8 m2

Trang 3

1 Ma trận nội dung

Mạch kiến thức, kĩ năng Số câu,

số điểm

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Mức 4

Tổ ng

Số học: Biết viết số thập phân, tính tỷ

số phần trăm, thực hiện các phép tính

với số thập phân, tìm thành phần chưa

biết, tính giá trị biểu thức với số thập

phân, giải toán điển hình đã học

Số điểm

Đại lượng và đo đại lượng: Biết đổi

đơn vị đo khối lượng, thời gian, diện

tích với số thập phân

Số điểm

Hình học: Tính diện tích xung quang,

diện tích toán phần hình hộp chữ nhật,

hình lập phương Tính thể tích hình

hộp chữ nhật, hình lập phương, diện

tích tam giác

Số điểm

Số điểm

2 Ma trận câu hỏi

TN TL TN TL TN TL TN TL

Câu số

2 Đại lượng và đo đại

lượng

Câu số

Câu số

Ngày đăng: 26/04/2018, 00:23

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w