1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

128 THPT CHUYEN TRAN PHU HAI PHONG l2

6 199 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 696,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SA6a và SA vuông góc với mặt phẳng đáy.. [2H2-2] Một tứ diện đều cạnh a có một đỉnh trùng với đỉnh hình nón, ba đỉnh còn lại nằm trên đường tròn đáy của hình nón.. III Tiếp tuyến nếu c

Trang 1

SỞ GD&ĐT HẢI PHÒNG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

TRẦN PHÚ

ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018

MÔN TOÁN – LẦN 2

Thời gian làm bài 90 phút

Đề đã thay đổi thứ tự câu (sắp xếp theo độ khó tăng dần) so với đề gốc

Câu 1 [2D2-1] Với hai số thực bất kì a0,b0, khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

log a b 2 log ab B  2 2 3 2 2

log a b 3log a b

C  2 2  4 6  2 4

log a b log a b log a b D  2 2 2 2

log a b loga logb

Câu 2 [2D1-1] Cho hàm số yf x  Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Nếu hàm số đạt cực trị tại x thì hàm số không có đạo hàm tại 0 x hoặc 0 f x0  0

B Hàm số yf x  đạt cực trị tại x thì 0 f x0  0

C Hàm số yf x  đạt cực trị tại x thì nó không có đạo hàm tại 0 x 0

D Hàm số yf x  đạt cực trị tại x thì 0 f x0  hoặc 0 f x0  0

Câu 3 [2D1-1] Cho hàm số 2 1

1

x y

x

Khẳng định nào sau đây sai?

A Hàm số không có cực trị

B Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận cắt nhau tại điểm I1; 2  

C Hàm số đồng biến trên \ 1 

D Hàm số đồng biến trên các khoảng ;1 và 1; 

Câu 4 [2D1-1] Cho hàm số yf x  xác định, liên tục trên  và có bảng biến thiên:

Khẳng định nào sau đây sai?

A M0; 3  là điểm cực tiểu của hàm số

B Đồ thị hàm số có hai điểm cực đại và một điểm cực tiểu

C f  2 được gọi là giá trị cực đại của hàm số

D x  được gọi là điểm cực đại của hàm số 0 2

Câu 5 [2H1-1] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 2a Biết SA6a

SA vuông góc với mặt phẳng đáy Tính thể tích khối chóp S ABCD

Câu 6 [2D3-1] Viết công thức tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc

với trục Ox tại các điểm x  , x abab có diện tích thiết diện bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x axb là S x  

a

b

V S x x B  d

b

a

VS x x C 2 

d

b

a

VS x x D  d

b

a

V S x x

y  0  0  0 

y



1

3

1



Trang 2

Câu 7 [1D2-2] Trong khai triển a2b8, hệ số của số hạng chứa a b là 4 4

Câu 8 [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A1;1;1 và hai mặt phẳng

 P : 2xy3z 1 0,  Q :y 0 Viết phương trình mặt phẳng  R chứa A, vuông góc với

cả hai mặt phẳng  P và  Q

A 3x y 2z  4 0 B 3x y 2z  2 0 C 3x2z0 D 3x2z 1 0

Câu 9 [2H3-2] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , viết phương trình mặt phẳng tiếp xúc với

S xyzxyz  và song song với   : 4x3y12z100

Câu 10 [2H2-2] Một tứ diện đều cạnh a có một đỉnh trùng với đỉnh hình nón, ba đỉnh còn lại nằm trên

đường tròn đáy của hình nón Khi đó diện tích xung quanh của hình nón bằng

3 a 

Câu 11 [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tính thể tích tứ diện OABC biết A, B, C lần

lượt là giao điểm của mặt phẳng 2x3y4z24 với trục 0 Ox, Oy , Oz

Câu 12 [2D3-2] Họ nguyên hàm cuả hàm số   5 1

f x x

x

   là

A 4 6 ln 2018

6 2

ln 2018

3xxx C

2

1

x

ln 2018

3xxx C

Câu 13 [2D1-2] Đồ thị hàm số nào sau đây có 3 đường tiệm cận?

9

x y x

2 1

x y x

2

3 6

x y

x x

1

x y

Câu 14 [2D2-2] Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?

x

y

 

  

e

x

y   

7

10

x

Câu 15 [2D1-2] Xét các khẳng định sau:

(I) Nếu hàm số yf x  có giá trị cực đại là M và giá trị cực tiểu là m thì Mm

0

yaxbxc a luôn có ít nhất một điểm cực trị

(III) Tiếp tuyến (nếu có) tại điểm cực trị của đồ thị hàm số luôn song song với trục hoành

Số khẳng định đúng là

Trang 3

Câu 16 [2D2-2] Cho hàm số y  2 x có đồ thị là Hình 1 Đồ thị Hình 2 là của hàm số nào dưới đây?

A  2

x

x

y   C  2

x

y  D  2

x

Câu 17 [1H3-2] Trong không gian cho các đường thẳng a , b, c và mặt phẳng  P Mệnh đề nào sau

đây sai?

A Nếu a Pb// P thì ab

B Nếu ab, c  và a cắt c thì b b vuông góc với mặt phẳng chứa a và c

C Nếu a b và b//  thì c ca

D Nếu abb thì //c a c

Câu 18 [1D2-2] Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có ba

chữ số?

Câu 19 [1D3-2] Cho cấp số cộng  u nu2013u6 1000 Tổng 2018 số hạng đầu tiên của cấp số

cộng đó là

Câu 20 [2H1-2] Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a, tam giác SAB đều và

nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Tính khoảng cách từ điểm S đến mặt phẳng ABC

2

a

Câu 21 [2H2-2] Cho hình trụ có bán kính đáy là Ra, mặt phẳng qua trục cắt hình trụ theo một thiết

diện có diện tích bằng 8a Diện tích xung quanh của hình trụ và thể tích của khối trụ lần lượt là 2

A 8 a  2, 4 a  3 B 6 a  2, 6 a  3 C 16 a  2, 16 a  3 D 6 a  2, 3 a  3

Câu 22 [1D5-2] Đạo hàm của hàm số  3 22

2

yxx bằng

A 6x520x416x3 B 6x520x44x3 C 6x516x3 D 6x520x416x3

Câu 23 [1D1-2] Điều kiện của tham số thực m để phương trình sinxm1 cos x 2 vô nghiệm là

2

m m

  

B m  2 C  2 m0 D m 0

Câu 24 [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho M1; 1; 2 , N3;1; 4  Viết phương

trình mặt phẳng trung trực của MN

A xy3z  5 0 B xy3z  5 0

C xy3z  1 0 D xy3z  5 0

y

1

y

1

Trang 4

Câu 25 [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A2; 2; 2  và B3; 1; 0  Đường

thẳng AB cắt mặt phẳng  P :xy z 20 tại điểm I Tỉ số IA

IB bằng

Câu 26 [2D3-2] Cho parabol  P có đồ thị như hình bên Tính diện tích

hình phẳng giới hạn bởi  P với trục hoành

C 8

4

3

Câu 27 [2D3-2] Biết

2

2 1

x

Pab c

A 1

9

67

27

Câu 28 [2D1-2] Cho hàm số y 2x3bx2 cxd có đồ thị như hình bên

Khẳng định nào sau đây đúng?

A bcd  144 B c2 b2d2

C b c d 1 D bdc

Câu 29 [2D1-2] Cho hàm số yf x  xác định trên  và hàm số yf x

có đồ thị như hình bên Xét các khẳng định sau:

(I) Hàm số yf x  có 3 cực trị

(II) Phương trình f x m2018 có nhiều nhất ba nghiệm

(III) Hàm số yf x 1 nghịch biến trên khoảng 0;1

Số khẳng định đúng là

Câu 30 [2H1-2] Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy là tam giác cân ABC với ABAC2x,

BAC   , mặt phẳng AB C  tạo với đáy một góc 30 Tính thể tích V của khối lăng trụ

đã cho

A

3 4 3

x

3 3 16

x

3 9 8

x

Câu 31 [1D2-3] Tổng của tất cả các số tự nhiên n thỏa mãn 1 2 1

6

CC   C  là

Câu 32 [2D3-3] Dòng điện xoay chiều hình sin chạy qua mạch dao động LC lí tưởng có phương trình

0sin

2

i Iwt 

  Ngoài ra iq t  với q là điện tích tức thời trong tụ Tính từ lúc t 0, điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn của mạch trong thời gian

2w

2

I w

w

w

y

1 2 3 4

1

y

1 2 4

y

1 2 3

Trang 5

Câu 33 [2D2-3] Bất phương trình 1  1 2

1 log 3 2 log 22 5

2

A Nhiều hơn 2 và ít hơn 10 nghiệm B Nhiều hơn 10 nghiệm

Câu 34 [2D3-3] Tích phân   2

0

3x 2 cos x xd

A 3 2

4 B 3 2

4 C 1 2

4 D 1 2

4

Câu 35 [2D1-3] Cho hàm số 1 4 2 2 3

4

yxx  có đồ thị như hình dưới

Tổng tất cả các giá trị nguyên của tham số m để phương trình

4 2

8 12

xx  m có 8 nghiệm phân biệt là

Câu 36 [2H3-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng  P chứa điểm

1;3; 2

M  , cắt các tia Ox , Oy, Oz lần lượt tại A, B, C sao cho

OA OB OC

A 2x   y z 1 0 B x2y4z 1 0 C 4x2y  z 1 0 D 4x2y  z 8 0

Câu 37 [2D1-3] Gọi m , 1 m là các giá trị của tham số 2 m để đồ thị hàm số 3 2

yxxm có hai điểm cực trị là B, C sao cho tam giác OBC có diện tích bằng 2, với O là gốc tọa độ Tính

1 2

m m

Câu 38 [2H1-3] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại AD,

2

ABADa,  P Gọi I là trung điểm cạnh AD, biết hai mặt phẳng SBI ,  SCI cùng vuông góc với đáy và thể tích khối chóp S ABCD bằng

3

3 15 5

a

Tính góc giữa hai mặt phẳng

SBC ,  ABCD

Câu 39 [2H3-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A   1; 2; 0, B0; 4;0 ,

0; 0; 3

C  Phương trình mặt phẳng  P nào dưới đây đi qua A, gốc tọa độ O và cách đều

hai điểm BC ?

A  P : 2x y 3z 0 B  P : 6x3y5z 0

C  P : 2x y 3z 0 D  P : 6 x3y4z 0

Câu 40 [2D2-3] Tập tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 16x2m3 4 x3m  có 1 0

nghiệm là

3

   

3

   

3

   

y

3

1

Trang 6

Câu 41 [1H3-3] Cho tứ diện ABCD có ACD  BCD, ACADBCBDaCD2x Gọi

I , J lần lượt là trung điểm của ABCD Với giá trị nào của x thì ABC  ABD?

3

a

x  B xa C xa 3 D

3

a

x 

Câu 42 [2D1-3] Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đồ thị hàm số

2

x y

có hai tiệm cận đứng?

Câu 43 [1H2-3] Cho hình chóp S ABCD , G là điểm nằm trong tam giác SCD E, F lần lượt là

trung điểm của ABAD Thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mặt phẳng EFG là

Câu 44 [2D3-3] Thể tích vật thể tròn xoay sinh ra khi hình phẳng giới hạn bởi các đường xy ,

2

y  xx  quay quanh trục Ox có giá trị là kết quả nào sau đây? 0

3

V B 3

2

V C 32

15

V D 11

6

V

Câu 45 [2H1-3] Cho hình lập phương ABCD A B C D     có cạnh bằng 2 Cắt hình lập phương bằng một

mặt phẳng chứa đường chéo AC Tìm giá trị nhỏ nhất của diện tích thiết diện thu được

Câu 46 [2D1-3] Cho hàm số 4 3

3

x y x

 có đồ thị  C Biết đồ thị  C có hai điểm phân biệt M, N

và tổng khoảng cách từ M hoặc N tới hai tiệm cận là nhỏ nhất Khi đó MN có giá trị bằng

Câu 47 [1D3-4] Trong năm đầu tiên đi làm, anh A được nhận lương là 10 triệu đồng mỗi tháng Cứ hết

một năm, anh A lại được tăng lương, mỗi tháng năm sau tăng 12% so với mỗi tháng năm trước Mỗi khi lĩnh lương anh A đều cất đi phần lương tăng so với năm ngay trước để tiết kiệm mua ô

tô Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm thì anh A mua được ô tô giá 500 triệu biết rằng anh A được gia đình hỗ trợ 32% giá trị chiếc xe?

Câu 48 [2D1-4] Cho x , y là các số thực dương thỏa mãn điều kiện:

2

Tính tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P3x y2 xy22x32x

Câu 49 [2D3-4] Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên đoạn    0;1 thỏa mãn f  1  , 1

 

1

2

0

d 9

fx x

1 3

0

1 d 2

x f x x 

1

0 d

f x x

A 2

5

7

6

5

Câu 50 [1D2-4] Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên có 4 chữ số Tính xác suất để số được chọn có dạng

abcd , trong đó 1a  b c d 9

A 0, 014 B 0, 0495 C 0, 079 D 0, 055

Ngày đăng: 25/04/2018, 16:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w