Phát biểu định luật II Niuton?. Tác dụng lực F=5N lên vật khối lượng m=2kgb. Tính gia tốc vật thu được.. Phát biểu qui tắc hợp lực của hai lực song song cùng chiều.. 3 điểm Một tấm ván n
Trang 1SỞ GD - ĐT THANH HOÁ
TRƯỜNG THPT NGỌC LẶC ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2008 – 2009 Môn: Vật Lí 10
Thời gian làm bài: 45 phút;
(Không kể thời gian chép đề)
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu 1 (4 điểm)
a Phát biểu định luật II Niuton? Biểu thức?
b Tác dụng lực F=5N lên vật khối lượng m=2kg Tính gia tốc vật thu được.
c Phát biểu qui tắc hợp lực của hai lực song song cùng chiều?
Câu 2 (3 điểm)
Một tấm ván nặng 120N được đặt nằm ngang lên hai điểm tựa A và B Trọng tâm G của tấm ván cách A một khoảng 1,5m; cách B một khoảng 0,5m Xác định các lực mà tấm ván tác dụng lên A và B.
PHẦN RIÊNG – THÍ SINH CHỈ ĐƯỢC LÀM 1 TRONG 2 PHẦN
I Dành cho ban cơ bản
Câu 3(3 điểm):
Treo một vật trọng lượng P1=2N vào một lò xo, lò xo giãn ra 10mm Treo vật khác trọng lượng P2 chưa biết vào lò xo, nó giãn ra 80mm.
a Tính độ cứng của lò xo.
b tính trọng lượng P2.
II Dành cho ban nâng cao
Câu 4(3điểm)
Hệ vật được bố trí như hình vẽ.
MA=1kg, MB = 0,5kg Sợi dây không giãn và
bỏ qua mọi ma sát Ban đầu nêm đặt trên mặt
đất Thả tay cho A chuyển động, đồng thời
nêm chuyển động đi lên thẳng đứng với gia
tốc a0=2m/s2,g=10m/s2
1 Tìm gia tốc của A và B so với mặt đất
2 Tìm lực căng của dây nối và phản lực của
nêm tác dụng lên B
-Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Trang 2SỞ GD - ĐT THANH HOÁ
TRƯỜNG THPT NGỌC LẶC THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2008 – 2009 HƯỚNG DẪN CHẤM
MÔN Vật Lí 12
1
a
- Đúng nội dung
- Biểu thức
m
F a
=
0,5 0,5
2
s m m
F
c
- Hợp lực của hai lực song song cùng chiều là một lực song song cùng chiều có độ lớn
bằng tổng các độ lớn của hai lực ấy
- Giá của hợp lực chia khoảng cách giữa hai giá của hai lực song song thành những đoạn
- F=F1 + F2 ( )
1
2
2
1 chia trong d
d F
F
=
1
2
- Áp dụng:
3
1 5 , 1
5 ,
=
=
GB
GA F
F B A
- P = FA + FB
1,5
3
10
2
2 1
1 1
1
l
P K P
F l
∆
=
⇒
=
=
b Fđh2=P2
4 Cách 1: Chọn hệ qui chiếu gắn với mặt đất,trục Oy thẳng đứng hướng lên trên.
Gia tốc của A và B so với mặt đất
a a
a
a a
a a
a a
B A
B A
=
=
+
= +
1
Giả sử a 1hướng thẳng xuống dưới (aA > a0)
=
=
+
= +
=
−
=
−
=
a a
a
a a a
a
a a a a
x y y
866 , 0 cos
2 sin
sin
2
2
0 2
0 1
α
α α
Chiếu lên Ox, Oy
1
Trang 3
=
−
=
− +
=
−
a Q
T
a m P Q
T
a m
P
T
y y
433 , 0 5 , 0
866
,
0
cos
1 1 1
α α
a=8m/s2; T=4N; Q=0
a1 = a1y = 6 (m/s2) > 0 (giả thiết đúng)
) / ( 16 ,
2 2
2
2
Cách 2:
- Chọn hệ qui chiếy gắn với nêm Hệ
trục toạ độ Oxy
- Các lực tác dụng lên vật:
+ Vật A: Trọng lực P1, lực quán tính
Fq1 và lực căng dây T
+ Vật B: Trọng lực P2, lực quán tính
Fq2, lực căng dây T và phản lực của
sàn N
- Áp dụng định luật II Niutơn cho mỗi vật và chiếu lên trục toạ độ
ta có:
* P1+ Fq1 – T = MA a ( 1)
* T - P2 .sinα - Fq2.sinα = MB.a (2)
- Từ (1) và (2): P1+ Fq1 - P2 .sinα - Fq2.sinα = (MA + MB)a ⇒ a = 6m/s2
- Gia tốc vật A : a 1 = a – a 0 = 6 – 2 = 4m/s 2
- Gia tốc vật B : a2 =a+a0
+ Thành phần gia tốc của MB theo phương ngang so với mặt đất:
a2n = a cosα + 0 = 6
2
3 = 3 3(m/s2) + Thành phần gia tốc của MB theo phương thẳng đứng so với mặt đất:
a2t = a sinα + a0 = 6
2
1 + 2 = 5(m/s2) + Gia tốc thực của MB so với mặt đất: = + 2 = 2 + 2 =
2 2 2
2 a n a t 3 3 5
b Lực căng dây
- Từ (1) suy ra T = P1+ Fq1 – MA a = 10 + 2 – 6 = 6 (N)
- Chiếu lên trục Oy ta được : N = (P2 + Fq2 ).cosα= (0,5.10 + 0,5.2)
2
3
= 3 3
= 5,196(N)
1
1
1