Đờng phân giác của 1 tam giác chia tam giác đó thành hai tam giác có diện tích bằng nhau c, Tứ giác có hai đờng chéo bằng nhau là hình thang cân d, Đờng trung tuyến của một tam giác chia
Trang 1Hoùc, Hoùc nửừa, Hoùc maừi Hoùc, Hoùc nửừa, Hoùc maừi
Đề 1 Bài 1 : Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng :
3
2
−
3
3 Phân thức 22x((x5−−5x)) rút gọn thành :
a
x
1
-x 1
4 Phân thức
4
x 16 16
4 x
x
x
2
2 3
−
+
a 4x b
2 x
) 2 x ( x
4
+
2 x
) 2 x ( x 4
−
−
Bài 2 : Trong các câu sau đây câu nào đúng , câu nào sai ?
a Hình thang cân có hai đờng chéo bằng nhau
b Đờng phân giác của 1 tam giác chia tam giác đó thành hai tam
giác có diện tích bằng nhau
c, Tứ giác có hai đờng chéo bằng nhau là hình thang cân
d, Đờng trung tuyến của một tam giác chia tam giác đó thành hai
tam giác có diện tích bằng nhau
Bài 3 : Phân tích đa thức thành nhân tử :
8
8 x 4 2
x
x
3
2
+
+
−
a Với điều kiện nào của x thì giá trị của phân thức đợc xác định
Bài 5 : Cho tam giác ABC (AB <AC) , đờng cao AK Gọi D ,
E , F theo thứ tự là trung điểm AB , AC , BC
a Tứ giác BDEF là hình gì ? Vì sao ?
b Chứng minh tứ giác DEFK là hình thang cân
điểm của HA , HB , HC Chứng minh các đoạn thẳng MF , NE ,
PD bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng
Đề 2 Bài 1: Hãy khoanh tròn vào đáp số đúng :
c phân thức
x x
x
4
2
3 −
Bài 2: (1,5 điểm): 1 Chọn đáp án đúng:
2 Cho hình vẽ Hãy hoàn thành bảng sau:
Bài 3: (1 điểm): Phân tích đa thức thành nhân tử:
Bài 4: (2,5 điểm): Cho biểu thức
−
+
−
+
−
−
− +
−
3
2 3
2 2
2
: 1
1 1
4 2 1 ) 1 ( 3
) 1 (
Trang 2Hoùc, Hoùc nửừa, Hoùc maừi Hoùc, Hoùc nửừa, Hoùc maừi
a Tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức đợc xác định
b Tìm giá trị của x để giá trị của R bằng 0
c Tìm giá trị của x để R = 1
Đề 3
Bài 1: Phát biểu tính chất cơ bản của phân thức đại số? Cho ví dụ?
Bài 2: Trong các câu sau đây, câu nào đúng câu nào sai?
a) Hình bình hành vừa có tâm đối xứng vừa có trục đối xứng
b) Hình thoi có hai đờng chéo bằng nhau là hình vuông
c) Tứ giác có hai cạnh bên song song và bằng nhau là hình bình
hành.d) Tứ giác có hai đờng chéo bằng nhau là hình thang cân
Bài 3: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
Bài 4: Cho biểu thức:
+
+
=
x
x x
x x
x
x
x
1 :
1
b) Rút ngọn biểu thức A c) Tính giá trị của biểu thức A khi x = -
2 1
Bài 5: Điền dấu “x” vào ô thích hợp
1 Hình chữ nhật là hình thang cân có một góc vuông
4 Hình vông là hình chữ nhật và là hình bình hành
Bài 6: Cho hình thang cân ABCD (AB//CD) , MN là đờng trung
bình Gọi E, F lần lợt là trung điểm của cạnh AB và CD Xác định
điểm đối xứng của B, M, D qua EF
cm D là điểm thuộc cạnh BC, I là trung điểm của AC , E là diểm
đối xứng với D qua I
a) Tứ giác AECD là hình gì? Vì sao?
b) Điểm D ở vị trí nào trên BC thì AECD là hình thoi, tính độ dài cạnh của hình thoi?
c) Gọi M là trung điểm của AD Hỏi khi D di dộng trên BC thì M
di động trên đờng nào?
Đề 4
Bài 1 : Nối các ý ở cột A với các ý ở cột B để đợc bảy hằng đẳng
thức đáng nhớ :
Bài 2: Điền dấu “x” vào ô thích hợp:
Bài 4: Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
Bài 5: Làm tính chia:
Trang 3Hoùc, Hoùc nửừa, Hoùc maừi Hoùc, Hoùc nửừa, Hoùc maừi
Bài 6: Cho góc xoy, điểm A nằm trong góc đó Vẽ điểm B đối xứng
với A qua Ox , vẽ điểm C đối xứng với A qua Oy
a Chứng minh rằng AB = OC
b Tính số đo góc xoy để B đối xứng với C qua O
Bài 8: Cho hình bình hành ABCD có AB = 2AD.
Gọi E và F theo thứ tự là trung điểm của AB và CD
a Các tứ giá AEFD ; AECF là hình gì ? Vì sao ?
b Gọi M là giao điểm của AF và DE Gọi N là giao điểm của BF
và CE Chứng minh rằng tứ giác EMFN là hình chữ nhật
c Hình bình hành ABCD có thêm điều kiện gì thì EMFN là hình
vuông
Đề
5
Bài 1: Điền vào dấu ( ) để đợc khẳng định đúng
a) Điều kiện để phân thức
2005
5 +
b) Điều kiện để phân thức
) 2 )(
1 (
6
−
− x x
x
xác định là
c) Phân thức
1
3
2 +
−
x
x
bằng 0 khi
Bài 2: Điền x vào ô Đúng, Sai cho thích hợp
2) Phân thức đối của
) 3 )(
2 (
2
−
− x
) 3 )(
2 (
2
x
x −
−
3) Phân thức
) 1 )(
1 (
1
x x
x
− +
−
đợc rút gọn thành
1
1 +
−
x
4) Nếu x=
2
1
4
1
2 −x+
4 1
Bài 3: Ghép hình ở cột A và giá trị ở cột B để đợc kết quả đúng
2 1
6 2 : 1
2 1
1
x x
x x
−
+
−
−
a) Rút gọn A b) Tìm A khi x
2
1
thứ tự là các đỉnh đối xứng của H qua AB và AC HD cắt AB tại M; HE cắt AC tại N
a) Chứng minh tứ giác AMHN là hình chữ nhật b) Chứng minh 3 điểm D, A, E thẳng hàng
Đề
6 Bài 1 Phân tích đa thức thành nhân tử:
) 15 5 10 ) 5 5 10 10 ) 2 5 7
Bài 2 Tinh
Bài 3: Thực hiện
Bài 4
+ +
− +
−
+ +
=
ab b
a
a b
a
a a
b
a b a
a M
2
2 2 2
a) Rút gọn biểu thức M
B
x
65 o
H1
x
C
60 o
1
130 o
H2
x
50 0
80 0
120 0
H3
Trang 4Hoùc, Hoùc nửừa, Hoùc maừi Hoùc, Hoùc nửừa, Hoùc maừi
1
=
b
a
thì M = 1
Bài 5: Cho biểu thức 6 9
) 3 )(
2 4 ( 9 2
2
+
−
−
−
−
−
=
x x
x x x
F
a) Rút gọn biểu thức F
b) Tìm các giá trị nguyên của x sao cho F là một số nguyên
Bài 6 Cho ∆ABC trên cạnh BC lấy 2 điểm D và E sao cho BD = DE
= EC qua D ,kẻ DK // AB ( K thuộc AC), qua E kẻ EH // AC ( H
thuộc AB), DK cắt EH tại I a tứ giác DHKE là hình gì? Chứng
minh
b.Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác DHKE là hình chữ
nhật
c AI cắt BC tại M Chứng minh MD = ME
Đề
7
2) Keỏt quaỷ ruựt goùn phaõn thửực
3 2
1 x
x 1
−
− laứ:
A
2
1 x x
x 1
+ +
2
1 x x
x 1
+ +
−
− D
2
1 x x
x 1
− +
−
3x 4(x 2)
−
1 2x(x 2) + laứ:
4) Khaỳng ủũnh naứo sau ủaõy laứ sai?
A Hỡnh thoi coự moọt goực vuoõng laứ hỡnh vuoõng
B Hỡnh thang coự hai goực baống nhau laứ hỡnh thang caõn
C Hỡnh chửừ nhaọt coự hai caùnh lieõn tieỏp baống nhau laứ hỡnh vuoõng
D Hỡnh thoi laứ hỡnh bỡnh haứnh
5) ẹoọ daứi ủửụứng cheựo h2inh vuoõng baống 10 2 cm thỡ dieọn tớch cuỷa hỡnh vuoõng laứ: A 50 cm 2 B.100 cm 2 C.100 2 cm 2 D 200cm 2
6) ẹieàn bieồu thửực thớch hụùp vaứo choó ……… trong caực ủaỳng thửực sau, roài cheựp laùi keỏt quaỷ vaứo baứi laứm:
2
2
x x
2
Baứi 1: 1) Phaõn tớch caực ủa thửực sau thaứnh nhaõn tửỷ:
2) Thửùc hieọn pheựp tớnh:
x y xy y x y x y x
( 3 2 ) ( )
2x − 3x + 7x 3 : 2x 1 − −
Baứi 2: (1,5ủ) Thửùc hieọn pheựp tớnh:
2
:
x 9 3 x x 3 x 3
−
Trang 5Hoùc, Hoùc nửừa, Hoùc maừi Hoùc, Hoùc nửừa, Hoùc maừi
ABC 60 = Treõn nửỷa maởt phaỳng coự bụứ laứ ủửụứng thaỳng AB (chửựa ủieồm C) keỷ tia
Ax // BC Treõn Ax laỏy ủieồm D sao cho AD = DC
1) Tớnh caực goực BAD; ADC
2) Chửựng minh tửự giaực ABCD laứ hỡnh thang caõn
3) Goùi M laứ trung ủieồm cuỷa BC Tửự giaực ADMB laứ hỡnh gỡ?
4) So saựnh dieọn tớch cuỷa tửự giaực AMCD vụựi dieọn tớch tam giaực
ABC
Đề
9
Haừy choùn caõu traỷ lụứi ủuựng roài ghi vaứo baứi laứm cuỷa mỡnh
2 Bieồu thửực thớch hụùp phaỷi ủieàn vaứo choó troỏng ( ………)
Baứi 2 : Phaõn tớch ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ :
2 2
2
2
3 :
2
2 4
4 2
2
x x
x x x
x x
x x
x D
−
−
+
−
−
−
−
−
+
=
a) Rút gọn D b,Tính giá trị của biểu thức D khi |x -5| = 2
Bài6 :Cho hình vuông ABCD M, N lần lợt là trung điểm của AB
và BC
a Chứng minh CM và DN bằng và vuông góc với nhau tại I
b Kẻ AH vuông góc với DN cắt CD tại P Chứng minh PC = PD
Đề
10
Bài 2: Trong các câu sau đây, câu nào đúng câu nào sai?
a) Hình bình hành vừa có tâm đối xứng vừa có trục đối xứng b) Hình thoi có hai đờng chéo bằng nhau là hình vuông
c) Tứ giác có hai cạnh bên song song và bằng nhau là hình bình hành
d) Tứ giác có hai đờng chéo bằng nhau là hình thang cân
1 3 : 4
x x A
x x
=
Bài 4: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
+
+
=
x
x x
x x
x x
x
1 :
1 1
a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức b) Rút ngọn biểu thức A
1
thứ tự là trung điểm của AB, AC, BC
a) Tứ giác BDEF là hình gì? Vì sao?
b) Chứng minh tứ giác DEFK là hình thang cân
điểm của HA, HB, HC Chứng minh các đoạn thẳng MF, NE, PD bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng
27 12 9
x x
− +
Đề
11
Trang 6Hoùc, Hoùc nửừa, Hoùc maừi Hoùc, Hoùc nửừa, Hoùc maừi
Bài 1: Mỗi đẳng thức sau đúng hay sai, nếu sai hãy sửa lại đúng.
Bài 2: (4 điểm): Chọn đáp án đúng.
+
−
−
−
+ +
+
−
−
−
=
1
3 1 : 2 2
3 2 2
3 2
2
2
x
x x
x
x x
x M
a Tìm điều kiện của x để giá trị biểu thức M xác định Rút gọn M
1
2006 0
=
x
Bài 6: (4 điểm): Tìm x ,ybiết:
b) (x + 2) (x - 2) – (x - 3) (x + 1) = 0
Bài 7: Cho tam giác ABC vuông tại A, đờng cao AH Gọi D là điểm
đối xứng với H qua AB, E là điểm đối xứng với H qua AC
a) Chứng minh D đối xứng với E qua A.b) tam giác DEH là tam
giác gì?
c) Tứ giác BDEC là hình gì? d) Chứng minh rằng BC = DC + CE
2 2
3 1
3 2 2
1
+
−
−
+
−
+
x
x x
x
x
a, Tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức A đợc xác định
9 6 :
) 4
4 2
2 2
2 (
2 2
2
−
−
+
−
−
− +
−
−
−
+
=
x x
x x x
x x
x x
x A
a Tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức A đợc xác định
b Rút gọn ATính giá trị của A khi |x| = 2
Cho tam giác ABC vuông tại A , Điểm M là trung điểm của BC
Gọi N là điểm đối xứng với M qua AD , E là giao điểm của MN và
AB Gọi F là điểm đối xứng với M qua AC ; D là giao điểm của
MF và AC
a Tứ giác AEMD là hình gì ? vì sao ?
b Các tứ giác NBMA ; FCMA là hình gì ? vì sao ?
c Chứng minh rằng N đối xứng với F qua A
AM Gọi D là trung điểm của AB, E là điểm đối xứng với điểm M qua D
a Chứng minh điểm E đối xứng với điểm M qua AB
b Tứ giác AMBE là hình gì ? Chứng minh
c Tam giác vuông ABC có thêm điều kiện gì thì AMBE là bình vuông ? Tính diện tích hình vuông AMBE biết BC = 12 cm
Đề
12 Bài 1: 1.Chọn đáp án đúng
2 các khẳng định sau khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?
A Hình thang cân là hình thang có hai cạnh bên bằng nhau
B Trong hình bình hành hai đờng chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng
C Hình thang vuông có hai cạnh bên song song là hình chữ nhật D.Tứ giác có hai đờng chéo bằng nhau và vuông góc với nhau là hình chữ nhật
Bài 2: Phân tích đa thức thành nhân tử:
Bài 3: a) Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức sau tại x =
4
x x
4 3
−
Trang 7Hoùc, Hoùc nửừa, Hoùc maừi Hoùc, Hoùc nửừa, Hoùc maừi
1
Bài 4:Cho ABC cân tại A có M là điểm bất kì trên cạnh BC Qua
M kẻ đờng thẳng song song với AC cắt AB tại D, qua M kẻ đờng
thẳng song song với AB cắt AC tại E Gọi I là trung điểm của AM.a)
Tứ giác AEMD là hình gì? Vì sao?
b) Chứng minh ba điểm D, I , E thẳng hàng
c) Tìm điều kiện của ABC để tứ giác ADME là hình chữ nhật
d) Tìm vị trí của M trên cạnh BC để tứ giác ADME là hình thoi
Đề 13 Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm):Chọn đáp án đúng trong các câu sau:
2
x
x x
+
− và 1 2
12 12 3
x
x x
+
2
x x x
− − −
2
x x x
− − b.2 2
2
x x
− c.3 2
2
x x
−
d.1-x
2 1 2 4
x+ = x
1 4
x x
−
2
≠ và 1
2
x≠ − b 1
2
x≠ − c 1
2
x≠ d.x≠ 4
9/ Hình thang vuông có:
a Có 1 tâm đối xứng và không có trục đối xứng
b Có 1 tâm đối xứng và có một trục đối xứng
c Có 1 trục đối xứng và không có tâm đối xứng
d Không có tâm đối xứng và trục đối xứng 10/ Hình vuông có đờng chéo bằng 2dm thì cạnh của nó bằng:
11/ Khẳng định nào sau đây là sai?
a Tứ giác có hai đờng chéo vuông góc với nhau tại trung điểm của mỗi
đờng là hình thoi
b Tứ giác có hai đờng chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng là hình bình hành
c Hình chữ nhật có hai đờng chéo bằngnhau là hình vuông
d Hình chữ nhật có hai đờng chéo vuông góc với nhau là hình vuông 12/Cho tam giác ABC vuông tại A, AC =6cm; BC=10cm (hình bên) Diện
Phần II: Tự luận (7 điểm) Bài 1:Phân tích đa thức sau thành nhân tử: x3 +x2y – x2z – xyz
2 6 : 3
1 3 3
x
x x
−
−
Bài 2: Cho biểu thức:
x x
a/Rút gọn biểu thức A b/ Tính giá trị của biểu thức A khi x=2010 c/ Chứng minh rằng với giá trị thích hợp của x thì giá trị của biểu thức A luôn khác 0
Bài 3 Cho tam giác ABC vuông tại A có AC> AB.Gọi M là trung điểm
của cạnh BC , Gọi I và K lần lợt là hình chiếu của M trên AB và AC a.Tứ giác AKMI là hình gì? Tại sao?
b Tính diện tích AKMI biết AC= 8cm; AB =6cm c.Vẽ AH vuông góc với BC Tính góc IHK
Đề 14
6m 10cm B
Trang 8Hoùc, Hoùc nửừa, Hoùc maừi Hoùc, Hoùc nửừa, Hoùc maừi
Bài 1:Hãy chọn đáp án đúng rồi điền vào ô tơng ứng ở bảng sau:
Đáp án
Câu 2:Điền đa thức thích hợp vào chỗ để đợc đẳng thức :
3
9
3
9
2
=
+
−
x
Câu 3:Cho hình vẽ trên biết diện tích hình chữ nhật ABCD bằng
Câu 4:Một tứ giác là hình vuông khi:
a.Có hai đờng chéo bằng nhau b.Có hai đờng chéo vuông góc
c.Có hai đờng chéo bằng nhau và vuông góc
d Có hai đờng chéo bằng nhau và vuông góc với nhau tại trung
điểm của mỗi đờng
Bài 2:a.Thực hiện phép tính:(x+2)2-(x-3)(x+1)
y=1003
Bài 3:Cho biểu thức: T= :2 23
2
2 2
2 4
4
2
2
−
+
+
− +
−
+
−
x x
x x
x x
x
c.Tìm giá trị nguyên của x để T đạt giá trị nguyên
Bài 4:Cho tam giác ABC vuông tại A có AB =21 AC, đờng cao
AH.Gọi M,D,E lần lợt là trung điểm của các cạnh BC, AC, AB
a.Chứng minh rằng tứ giác ADME là hình chữ nhật
b.Chứng minh tứ giác HMDE có trục đối xứng
c.Gọi I là trung điểm của BD , chứng minh HI là tia phân giác của
từ những giá trị sau đây của x
2.Trong các câu sau đây hãy chỉ ra các câu đúng a.Tứ giác có hai đờng chéo vuông góc là hình thoi b.Hình thoi có hai đờng chéo vuông góc với nhau c.Hình thang vuông có hai cạnh bên song song với nhau là hình chữ nhật
d.Hình thang có hai góc vuông là hình chữ nhật
a.Phân tích A và B thành nhân tử
b.Tính giá trị của A và B với x =-1; y=2
:
A
2 c.Tìm x nguyên để A nhận giá trị nguyên
b.AH là đờng cao của ABD, E và Flần lợt là trung điểm của AH,
DH Chứng minh tứ giác BCFE là hình bình hành c.Chứng minh
BE ⊥AF 16 Đề
Bài 1: 1.Ghép mỗi biểu thức ở cột bên trái với một biểu thức ở cột bên phải để đợc đẳng thức đúng:
4 x3 -8y3 D (x2 +2xy+ 4y2 (x-2y)
E (x-1
2 y)2
Trang 9H
Hoùc, Hoùc nửừa, Hoùc maừi Hoùc, Hoùc nửừa, Hoùc maừi
2 Hãy chọn đáp án đúng:
A Hai cạnh đáy của hình thang bao giờ cũng không bằng nhau
B Hai cạnh bên của hình thang bao giờ cũng không song song
C Hình chữ nhật cũng là hình thang cân
D Tứ giác có hai đờng chéo bằng nhau là hình thang cân
F Hình thoi là tứ giác có hai đờng chéo vuông góc và cắt nhau tại trung
điểm của mỗi đờng
Bài 3: Tìm x nguyên để biểu thức P nhận giá trị nguyên
2 1
P
x
=
−
Bài 4: Cho hình vuông ABCD Trên cạnh DC lấy điểm M, trên tia đối của
tia BC lấy N sao cho DM =BN a, Chứng minh tam giác AMN vuông cân
trung trực của AC)
c, Lấy F đối xứng với A qua O Chứng minh tứ giác AMFN là hình vuông
Đề
17
Hãy chọn đáp án đúng
Câu 1: Cho P =(x+y)2 + (x-y)2 + 2(x+y)(x-y) có biểu thức rút gọn
Câu 2: Phân thức 24x 3
x x
−
Câu 3: A Hình thoi có hai đờng chéo vuông góc với nhau và bằng
nhau
B.Tứ giác có hai đờng chéo vuông góc với nhau là hình thoi
C Hình bình hành có đờng chéo là phân giác của cặp góc đối là hình thoi
`D.Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình thoi
Câu 4: Cho hình vẽ, biết BC =8cm; AH =5cm
A Diện tích tam giác ABC nhỏ hơn diện tích tứ giác MNPQ
B .Diện tích tam giác ABC bằng diện tích tứ giác MNPQ
C Diện tích tam giác ABC gấp đôi diện tích tứ giác MNPQ
D Cả A,B,C đều sai
Câu 5: a, Phân tích đa thức thành nhân tử: x3 – x2y – xy2 + y3
Tìm a để đa thức A chia hết cho đa thức B
:
a Rút gọn M
Câu 7: Cho ABC , kẻ EF song song với BC (E € AB; F € AC )
sao cho AE = CF Qua E kẻ đờng thẳng song song với AC cắt BC tại D
a Tứ giác CDEF là hình gì? Chứng minh AD là tia phân giác của góc Â
b ABC phải có thêm điều kiện gì thì tứ giác CDEF là hình thoi
Câu 8 : Cho hình bình hành ABCD , M là một điểm bất kì trên
Đề
18
Bài 1:Chọn câu trả lời đúng
Trang 10Hoùc, Hoùc nửừa, Hoùc maừi Hoùc, Hoùc nửừa, Hoùc maừi
1 Đờng trung bình của hình thang là đoạn thẳng nối trung điểm của
2 cạnh của hình thang
2 Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật
3 Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau và hai đờng chéo vuông góc là hình
vuông
3 5
x x
−
5 Trọng tâm của tam giác là tâm đối xứng của tam giác đó
x x
+
b.Tìm x biết: 3(2x +3) – 4 (2-3x) =11
Bài 3: Cho biểu thức:
:
A
a.Tìm điều kiện xác định của biểu thức A b Rút gọn A
c Tính giá trị của A khi x= -1
Câu 4: Cho hình chữ nhật ABCD , trên AB lấy E, trên CD lấy F sao
cho AE = CF a.Tứ giác AECF là hình gì?
b Gọi P là trung điểm của AE, Q là trung điểm của CE Tứ giác
DPQC là hình gì?
c Kẻ BI, DK vuông góc với AF tại I và K Gọi O là tâm đối xứng
của hình chữ nhật ABCD và N đối xứng với O qua AF Tứ giác
KOIN là hình gì?
Đề
19
Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử:
A
2
−
c Tìm x nguyên để biểu thức A nhận giá trị nguyên
góc B cắt AC tại D.Gọi E là điểm đối xứng với B qua D.I là hình chiếu của E trên AC
a.Chứng minh tứ giác ABIE là hình bình hành
b Gọi N là trung điểm của BC Cminh N đối xứng A qua BD
c Gọi M là trung điểm của BD Tia AM cắt BC ở B Chứng minh (BP +1) (BC-1) =BP BC -4
Bài 5: Không thực hiện phép tính hãy so sánh :1999 2001 và
Đề
20
Baứi
1 : Phõn tớch cỏc đa thức sau thành nhõn tử:
a 5a a 2( − − +) a 2 b, 7 a 5( − +) 8a 5 a( − ) c, 2 2
25a − 4b + 4b 1 −
Baứi 2: Tỡm x, biết: 4 3 2
x + 2x + 2x + 2x 1 0 + =
Baứi 3: Thực hiện cỏc phộp tớnh:
1 2x 3 2y 2x 4 6x y 6x y 6x y
− + + + −
x 3 x 2 9x
x 1 x 1 1 x
− − + −
Baứi 4: Cho tam giỏc ABC cõn tại A cú BC = 6cm Gọi M,
N, P lần lượt là trung điểm của AB, AC và BC.
a Tớnh độ dài đoạn MN Chứng minh tứ giỏc BMNC là hỡnh thang cõn.