1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

ÔN TẬP MÔN TÂM LÝ HỌC

30 228 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 131,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu1: Tâmlýhọclàgì? A. Làkhoahọcnghiêncứucáchiệntượngtâmlýcủacon người. B. Làkhoahọcchuyênnghiêncứutâmtưtìnhcảmcủacon người. C. Làkhoahọcnghiêncứuquanhệtâmlýcủacon ngườivớinhau. D. Làkhoahọcnghiêncứunhữngvấnđềtronghoạtđộngquảnlý. Câu2: Tâmlýhọcbắtnguồntừđâu? A. Tâmlýhọcbắtnguồntừtriếthọc B. Tâmlýhọcbắtnguồntừtôngiáo C. Tâmlýhọcbắtnguồntừkhoahọcxãhội D. Tâmlýhọctựmìnhpháttriển, khôngbắtnguồntừđâucả. Câu3: Thôngthường, từ“tâmlý” đượcdùngđểnóiđếnvấnđềgì? A. Dùngđểnóiđếnđờisốngtinhthần, thếgiớibêntrongcủacon người. B. Dùngđểnóiđếnnếpsốngtâmlinhcủacon người. C. Dùngđểnóiđếnlýtrícủacon người D. Dùngđểdiễntảtìnhcảmgiữangườivớingười.

Trang 1

Ôn Tập

Trang 2

Bài 1:

Những vấn đề chung

của tâm lý học

Trang 4

Câu 2: Tâm lý học bắt nguồn từ đâu?

A Tâm lý học bắt nguồn từ triết học

B Tâm lý học bắt nguồn từ tôn giáo

C Tâm lý học bắt nguồn từ khoa học xã hội

D Tâm lý học tự mình phát triển, không bắt nguồn từ đâucả

Câu 3: Thông thường, từ “tâm lý” được dùng để nói đến vấn đề gì?

A Dùng để nói đến đời sống tinh thần, thế giới bên trong của con người.

B Dùng để nói đến nếp sống tâm linh của con

người.

C Dùng để nói đến lý trí của con người

D Dùng để diễn tả tình cảm giữa người với người.

Trang 5

Câu 4: Vấn đề nào sau đây không thuộc phạm trù nghiên cứu của tâm lý học?

A Nguyên nhân dẫn đến bệnh trầm cảm

B Những khó khăn tâm lý của người nhiễm HIV

C Lịch sử ra đời của máy vi tính

D Ảnh hưởng của gia đình đến sự hình thành nhân cách của trẻ nhỏ.

Câu 5: Tâm lý học thuộc về mảng nào của khoa học?

A Tâm lý học thuộc về khoa học tự nhiên

B Tâm lý học thuộc về khoa học xã hội

C Tâm lý học thuộc về nhân học

D Tâm lý học đứng ở giữa khoa học tự nhiên và

khoa học xã hội

Trang 6

Bài 2:

Trang 7

Câu 1: Tâm lí người mang bản chất xã hội và có tính lịch sử thể hiện ở chỗ:

A Tâm lí người có nguồn gốc là thế giới khách quan, trong

đó nguồn gốc xã hội là yếu tố quyết định

B Tâm lí người là sản phẩm của hoạt động và giao tiếp

của cá nhân trong xã hội

C Tâm lí người chịu sự chế ước của lịch sử cá nhân vàcủa cộng đồng

D Gồm cả A, B, và C

Câu 2: Tâm lí người là:

A Do một lực lượng siêu nhiên nào đó sinh ra

B Do não sản sinh ra, tương tự như gan tiết ra mật

C Sự phản ánh hiện thực khách quan vào não người,

thông qua lăng kính chủ quan

D Cả A, B, C

Trang 8

Câu 3: Phản ánh tâm lí là một loại phản ánh đặc biệt vì:

A Là sự tác động của thế giới khách quan vào não

Câu 4: "Cùng trong một tiếng tơ đồng, Người ngoài cười

nụ, người trong khóc thầm“ Hiện tượng trên chứng tỏ:

A Hình ảnh tâm lí mang tính sinh động, sáng tạo

B Hình ảnh tâm lí mang tính chủ thể

C Tâm lí người hoàn toàn có tính chủ quan

D Cả A, B, C

Trang 9

Câu 5: Nội dung nào dưới đây không thể hiện

rõ con đường hình thành ý thức cá nhân?

A Ý thức được hình thành từ sự chi phối và ảnh hưởng của các đấng siêu nhiên.

B Ý thức được hình thành bằng con đường tự ý thức, tự rèn luyện của mỗi cá nhân.

C Ý thức cá nhân được hình thành bằng con

đường tự nhận thức, tự đánh giá, tự phân tích hành vi của bản thân.

D Ý thức được hình thành bằng con đường tiếp thu nền văn hóa xã hội, ý thức xã hội.

Trang 10

Bài 3:

Hoạt động và Giao tiếp

Trang 11

Câu 1: Quá trình đối tượng hóa trong hoạt động của con người là như thế nào?

A Là quá trình con người đã chuyển những đặc điểm tâm

lý của mình vào trong sản phẩm

B Là quá trình con người truyền trao kinh nghiệm cho

A Là quá trình con người bắt chước người khác

B Là quá trình con người thể hiện cái tôi của mình

C Là quá trình con người chuyển những nội dung chứađựng trong thế giới khách quan vào bản thân mình

D Là quá trình con người thể hiện cá tính của mình

Trang 12

Câu 3: Quan hệ giữa chủ thể và đối tượng trong hoạt động của con người là mối quan hệ như thế nào?

A Là mối quan hệ một chiều từ phía chủ thể

B Là mối quan hệ tiêu cực

C Là mối quan hệ hai chiều, tích cực

D Là mối quan hệ nhân quả

Câu 4: Tính gián tiếp trong hoạt động của con người thể hiện như thế nào?

A Con người bao giờ cũng phải sử dụng những công cụ nhất định để tác động vào đối tượng

B Con người tác động vào đối tượng thông qua hình ảnhbên ngoài

C Con người tác động vào đối tượng thông qua sản phẩm

D Cả A, B, C đều đúng

Trang 13

Câu 5: Căn cứ vào phương tiện giao tiếp, giao tiếp được chia ra làm những loại nào?

A Giao tiếp ngôn ngữ, giao tiếp phi ngôn ngữ, giao tiếp tín

hiệu

B Giao tiếp vật chất, giao tiếp ngôn ngữ, giao tiếp tín hiệu

C Giao tiếp vật chất, giao tiếp phi vật chất, giao tiếp ngôn ngữ

D Giao tiếp ngôn ngữ nói, giao tiếp ngôn ngữ viết, giao tiếptín hiệu

Câu 6: Căn cứ vào khoảng cách không gian, giao tiếp

được chia ra làm những loại nào?

A Giao tiếp trực tiếp, giao tiếp gián tiếp

B Giao tiếp xa, giao tiếp gần

C Giao tiếp trực tiếp, giao tiếp gián tiếp, giao tiếp trung tâm

D Giao tiếp trực tiếp, giao tiếp trung gian

Trang 14

Bài 4:

Hoạt Động Nhận Thức

Trang 15

Câu 1: Đặc điểm nào sau đây thể hiện sự khác biệt căn bản của tri giác so với cảm giác?

A Phản ánh thuộc tính bên ngoài của sự vật, hiện tượng

B Phản ánh sự vật, hiện tượng một cách trọn vẹn

C Quá trình tâm lí

D Chỉ xuất hiện khi sự vật hiện tượng tác động trực tiếp vào giác quan

Câu 2: Trường hợp nào sau đây người ta đã dùng từ

"cảm giác" đúng với khái niệm cảm giác trong hoạt động nhận thức?

A Cảm giác day dứt cứ theo đuổi tôi mãi

B Cảm giác lạnh buốt khi ta chạm lưỡi vào que kem

C Tôi có cảm giác việc ấy xảy ra đã lâu lắm rồi

D Khi "người ấy" xuất hiện, cảm giác vừa giận vừa thương lại trào lên trong lòng tôi

Trang 16

Câu 3 : Điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của cảm giác?

A Cảm giác là một quá trình tâm lí có mở đầu, diễn biến và kết thúc

B Cảm giác của con người có bản chất xã hội

C Cảm giác của con người phản ánh các thuộc tính bản chất của sự vật

D Cảm giác chỉ phản ánh những thuộc tính cụ thể của sự vật thông qua hoạt động của từng giác quan riêng lẻ

Câu 4: Loại cảm giác nào thuộc cảm giác bên ngoài?

A Cảm giác vận động

B Cảm giác nén

C Cảm giác sờ mó

D Cảm giác rung

Trang 17

Câu 5: Sự phân chia cảm giác bên ngoài và cảm giác bên trong dựa trên cơ sở nào?

A Nơi nảy sinh cảm giác

B Tính chất và cường độ kích thích

C Vị trí nguồn kích thích bên ngoài hay bên trong cơ thể

D Cả A, B

Câu 6 : Phát biểu nào đúng với ngưỡng cảm giác?

A Ngưỡng cảm giác là giới hạn mà ở đó kích thích gâyđược cảm giác

B Mỗi giác quan ứng với một loại kích thích nhất định, cóngưỡng cảm giác như nhau ở tất cả mọi người

C Ngưỡng cảm giác không thay đổi trong cuộc sống

D Cả A, B, C

Trang 18

Bài 5:

Trang 19

Câu 1: Mức độ nào của đời sống tình

cảm được thể hiện trong đoạn văn sau:

chuyện buồn giữa cô và Thảo, nó đi

Trang 20

Câu 2: Nguyên tắc sống “Mình vì mọi người, mọi người vì mình” là sự thể hiện:

A Quy luật di chuyển.

B Quy luật pha trộn.

C Quy luật lây lan.

D Quy luật tương phản.

Trang 21

Câu 4: Giá trị chân chính của ý chí thể hiện điểm nào sau đây?

A Nội dung đạo đức.

Trang 22

Bài 6:

Nhân cách và sự hình

thành, phát triển nhân cách

Trang 23

Câu 1: Yếu tố nào giữ vai trò chủ đạo trong sự hình thành, phát triển nhân cách?

A Hoạt động của cá nhân.

B Giao tiếp của cá nhân.

B Hoạt động của cá nhân.

C Tác động của môi trường sống.

D Sự gương mẫu của người lớn.

Trang 24

Câu 3: Yếu tố tâm lí nào dưới đây không thuộc xu hướngnhân cách?

A Bạn A rất nhiệt tình với mọi người, còn bạn B rất có

trách nhiệm với công việc

B Bạn A rất nóng nảy, còn bạn B rất điềm đạm, bình thản

C Bạn A rất quý trọng con người, còn bạn B rất trung thực

D Bạn A rất nghiêm khắc với bản thân, còn bạn B thì

ngược lại, thường dễ dãi với bản thân

Trang 25

Câu 5: Trong các đặc điểm sau đây của nhân cách, đặc điểm nào thể hiện đặc điểm của khí chất?

A Hồng là cô gái yêu đời, sôi nổi, tốt bụng nhưng rất dễ quên lời hứa với người khác

B Mai hứng thú với nhiều thứ nhưng hứng thú của Mai thường không

C Vừa là một thực thể tự nhiên, vừa là một thực thể xã hội.

D Một thực thể sinh vật – xã hội và văn hoá.

Trang 26

Bài 7:

Tập thể và các đặc điểm

Trang 27

Câu 1 : Cơ cấu tập thể không chính thức thường biểu hiện như thế nào?

A Mối quan hệ tâm lý giữa các thành viên được hình thành một cách tự nhiên

B Có hệ thống tổ chức chính thức

C Có những quy định, quy chế, nội quy

D Có văn bản quy định và dựa trên sự giao tiếp cá nhân

Câu 2 : Muốn tập thể phát triển cao, người quản lý cần

phải như thế nào?

A Có phong cách quản lý lãnh đạo chuyên quyền độc đoán

B Có phong cách lãnh đạo phù hợp, tạo sự đoàn kết, đối xử công bằng

C Tích cực tổ chức các buổi hội họp

D Quan tâm đến các nhóm tiêu cực

Trang 28

Câu 3 : Để giải quyết mâu thuẫn, xung đột trong một tập thể thì nên sử dụng các biện pháp cơ bản nào?

A Biện pháp thuyết phục và răn đe

B Biện pháp hành chính và trách phạt

C Biện pháp thuyết phục và biện pháp hành chính

D Biện pháp áp chế và biện pháp cưỡng ép

Câu 4 : Khi xem xét tâm trạng của tập thể, cần chú ý đến các yếu tố nào?

A Sự hiểu biết lẫn nhau giữa mọi người và uy tín của người quản lý

B Tình đoàn kết, gắn bó giữa các thành viên trong tập thể

C Mức độ tham gia của các thành viên vào công tác quản lý

và tự quản

D Bao gồm cả A, B và C

Trang 29

Câu 5: Nguyên nhân nào gây ra bầu không khí tâm lý tiêu cực trong tập thể?

A Người quản lý phân biệt đối xử

B Áp lực công việc cao

C Có các nhóm nhỏ tiêu cực

D Cả 3 đáp án trên đều đúng

Câu 6: Dư luận xã hội bao gồm những loại nào?

A Dư luận chính thức và dư luận không chính thức

B Dư luận và tin đồn

C Dư luận chính thức và dư luận ngoài luồng

D Cả 3 đáp án trên đều đúng

Trang 30

CHÚC CÁC BẠN

HỌC GIỎI THI TỐT THÀNH CÔNG

Ngày đăng: 25/04/2018, 10:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w