1. Trang chủ
  2. » Tất cả

DE KIEM TRA 1 TIET LY 79

14 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 822,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhiệt độ và khối lượng của vật không thay đổi Câu 3 : Phần nhiệt năng mà vật nhận thêm hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt gọi là : A.. Trắc nghiệm: Câu 1: Em hãy khoanh vào chữ

Trang 1

Họ và tên : BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT

Lớp : 7E Môn : HÌNH HỌC

ĐỀ RA:

I/ TRẮC NGHIỆM : ( 3 điểm)

Câu 1: Tổng ba góc của một tam giác bằng

Câu 2: ABC vuông tại A, biết số đo góc C bằng 520 Số đo góc B bằng:

Câu 3: MNP cân tại P Biết góc N có số đo bằng 500 Số đo góc P bằng:

Câu 4: HIK vuông tại H có các cạnh góc vuông là 3cm; 4cm Độ dài cạnh huyền IK bằng

Câu 5: Trong các tam giác có các kích thước sau đây, tam giác nào là tam giác vuông ?

Câu 6: ABC và DEF có AB = ED, BC = EF Thêm điều kiện nào sau đây để 

ABC = DEF ?

A A D    B C F    C AB = AC D AC = DF

II/ TỰ LUẬN: (7 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A, có  0

B 60  và AB = 5cm Tia phân giác của góc B cắt

AC tại D Kẻ DE vuông góc với BC tại E

1/ Chứng minh: ABD = EBD

2/ Chứng minh: ABE là tam giác đều

3/ Tính độ dài cạnh BC

BÀI LÀM

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 2

Họ và tên : BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT

Lớp : 8D Môn : ĐẠI SỐ

ĐỀ RA:

I TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Câu 1: Giá trị x = 3 là 1 nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình sau ?

A 2x  3 9 B  4x 2x 5 C 5  x 3x 12 D  2xx 9

Câu 2: Trong các bất phương trình sau bất phương trình nào trong các bất phương trình

bậc nhất một ẩn

A 3x  3 0 B 0x  3 0 C x2  2x 0 D 2x 3y 0

Câu 3: Nghiệm của bất phương trình: -2x > 10 là :

A x > 5 B x < -5 C x > -5 D x < 10

Câu 4: Bất phương trình nào sau đây không tương đương với bất phương trình 3 – x < 7

A 6 – x < 10 B x – 3 < 7 C 6 – 2x < 14 D x > – 4

Câu 5: Cho a > b Đánh dấu x vào ô tương ứng trong các câu sau:

a, 3

5a > 3

5 b

b, -15 a > -15 b

c, 4 – 2a < 4 – 2b

d, 3a – 5 < 3b - 5

II TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 7: (2điểm): Tìm x sao cho:

a) Giá trị của biểu thức 3x - 2 không âm?

b) Giá trị của biểu thức 5 2

6

x

 lớn hơn giá trị biểu thức 3

2

x

Câu 8: (4 điểm) Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập hợp nghiệm trên trục số

Câu 9: (1điểm): Chứng minh bất đẳng thức: a2 + b2 +2  2(a + b )

BÀI LÀM

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

………

Họ và tờn : BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT Lớp : 8D Mụn : HèNH HỌC ĐỀ RA: I Trắc nghiệm: Hãy khoanh tròn chữ cái ở đầu câu trả lời đúng nhất : Câu 1) Tứ giác nào sau đây vừa là hình chữ nhật, vừa là hình thoi ? A Hình thang B Hình bình hành C Hình vuông D Hình thang cân Câu2) Một tứ giác có thể có nhiều nhất là: A Bốn góc nhọn B Ba góc nhọn C Hai góc nhọn D Một góc nhọn Câu 3) Cho tam giác ABC có AB = 4cm, AC = 5cm, BC = 6cm Gọi E,F lần lượt là trung điểm của các cạnh AB , AC Đoạn thẳng EF có độ dài là: A 3cm B 4cm C 5cm D 6cm Câu 4) Một hình thang có độ dài hai đáy là 21cm và 9 cm Độ dài đường trung bình của hình thang đó là: A 15 cm B 30 cm C.60cm D 189 cm Câu 5) Hình thoi có độ dài hai đờng chéo lần lươt bằng 12cm và 16cm Độ dài cạnh của hình thoi là: A 14 cm B 28cm C 10 cm D 100cm Câu 6) Trong các hình sau, hình nào không có trục đôí xứng A Tam giác đều B Đường tròn C Hình thang D Hình bình hành II/ Phần tự luận : Câu 1 Tìm x trong hình vẽ sau: C 10 x 13 15 D H B A Câu 2 Cho tam giác ABC vuông tại A Gọi M là trung điểm BC Qua M kẻ MEAB ( E AB), MFAC ( F AC ) a Chứng minh tứ giác AEMF là hình chữ nhật b Gọi N là điểm đối xứng của M qua F Tứ giác MANC là hình gì ? Tại sao? c Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác AEMF là hình vuông BÀI LÀM ………

………

………

………

………

………

Họ và tờn : BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT

Trang 4

Lớp : 8 Môn : Vật lí

ĐỀ RA:

A TRẮC NGHIỆM :

I Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng:(2đ)

Câu 1 : Trong các vật sau đây, vật nào không có thế năng?

A Viên đạn đang bay B Lò xo để tự nhiên ở một độ cao so với mặt đất

C Hòn bi đang lăn trên mặt đất D Lò xo bị ép đặt ngay trên mặt đất

Câu 2 : Khi vận tốc chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật giảm thì:

A Nhiệt độ của vật giảm B Nhiệt độ và khối lượng của vật giảm

C Khối lượng của vật giảm D Nhiệt độ và khối lượng của vật không thay đổi Câu 3 : Phần nhiệt năng mà vật nhận thêm hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt gọi là : A Nhiệt độ B Nhiệt năng C Cơ năng D Nhiệt lượng Câu 4 : Đổ 100 ml nước vào 100 ml rượu và khuấy lên ta thu được hỗn hợp rượu và nước có thể tích : A.Bằng 200 ml B Nhỏ hơn 200 ml

C Lớn hơn 200 ml D Bằng hoặc lớn hơn 200 ml II Điền từ hay cụm từ thích hợp vào chỗ trống (1đ) 1 Ta nói vật có cơ năng khi vật có (1)

Cơ năng của vật phụ thuộc (2) gọi là thế năng hấp dẫn Cơ năng của vật phụ thuộc vào độ biến dạng đàn hồi của vật gọi là (3)

2 Các chất được cấu tạo từ các (4)

B TỰ LUẬN :

Câu 1 Một cần trục nâng một vật có khối lượng 600 kg lên độ cao 4,5m trong thời gian 12s Tính công suất của cần trục? Câu 2 Dùng búa đập vào đầu của một đinh sắt nhiều lần ta thấy đinh sắt nóng dần lên.Trong hiện tượng trên nhiệt năng của đinh sắt thay đổi như thế nào? Đây là thực hiện công hay truyền nhiệt? Hãy chỉ ra sự biến đổi năng lượng trong hiện tượng trên Câu 3 Người ta dùng một mặt phẳng nghiêng để kéo một vật có khối lượng 50kg lên cao 2m a Nếu không có ma sát thì lực kéo là 125N Tính chiều dài mặt phẳng nghiêng b Thực tế có ma sát và lực kéo vật là 150N Tính hiệu suất của mặt phẳng nghiêng BÀI LÀM ………

………

………

………

………

………

Trang 5

Họ và tên : BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT

Lớp : 8D Môn : HÌNH HỌC

ĐỀ RA:

1 TRẮC NGHIỆM (3đ): Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau : (mỗi câu 0,5 điểm )

Câu 1: Nếu hai tam giác ABC và DEF có Aˆ Dˆ,Cˆ Eˆ thì:

Câu 2: Trong hình dưới đây (BÂD= DÂC) Tỉ số y x bằng:

Câu 3: Cho hai đoạn thẳng AB = 10cm, CD = 3dm Khẳng định nào sau đây đúng:

5

AB

4

AB

3

AB

CD

Câu 4: Cho ABC A’B’C’ và hai cạnh tương ứng AB = 6cm, A’B’ = 3 cm Vậy hai tam giác

này đồng dạng với tỉ số đồng dạng là:

Câu 5: Cho hình vẽ sau Biết DE // AB Khẳng định nào sau đây đúng:

DEDC B AB DE

BCDC

BECE D AB AC

DEBC

Câu 6: Cho hình vẽ sau Độ dài cạnh x có giá trị là:

2 TỰ LUẬN (7đ):

Bài 1: Cho tam giác cân ABC (AB = AC) Vẽ các đường phân giác BM và CN.

a) Chứng minh: BM = CN

b) Chứng minh: NM // BC

Bài 2: Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm, BC = 6cm Vẽ đường cao AH của tam giác ADB.

a) Chứng minh: AHB BCD

b) Chứng minh: AD 2 = DH DB

c) Tính độ dài đoạn thẳng DH, AH.

2,5 1,5

y x

C D

B

A

A

5

3

B

3

5

C

3

2

D

2 3

A

E D

6 3 2 x

P

Trang 6

Họ và tờn : BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT

Lớp : Mụn : CễNG NGHỆ

ĐỀ RA:

I Trắc nghiệm:

Câu 1: Em hãy khoanh vào chữ cái ở đầu câu trả lời em cho là đúng trong các câu sau

a, Công tơ điện là thiết bị dùng để đo :

A) Công suất của các đồ dùng điện

B ) Điện áp và dòng điện của các đồ dùng điện

C) Điện áp trên các đồ dùng điện

D) Điện năng tiêu thụ của các đồ dùng điện

b) Dụng cụ dùng để đo đờng kính dây dẫn và chiều sâu lổ là: `

A) Thớc dây B) Thớc góc C) Thớc cặp D) Thớc dài

Câu 2 : Hãy điền những từ thích hợp vào chổ trống ( ) trong các câu sau để đ ợc câu trả

lời đúng

+ Có nhiều loại dây dẫn điện Dựa vào lớp vỏ cách điện ,dây dẫn điện đợc chia thành dây dẫn và dây dẫn

+ Dựa vào số lỏi và số sợi của lõi có dây 1 lỏi ,dây lỏi sợi và lỏi sợi +Theo vật liệu làm lỏi ,dây dẫn điện có các loại dây và dây

Câu 3 : Hãy điền chữ (Đ) nếu câu đúng và chữ (S) nếu câu sai vào ô trống với những câu sai, tìm từ sai và sửa lại để nội dung của câu thành đúng

Để đo điện trở phải dùng oát kế

Am pe kế đợc mắc song song

với đoạn mạch cần đo

Đồng hồ vạn năng có thể đo

đ-ợc điện áp và điện trở của

mạch điện

Vôn kế đợc mắc nối tiếp với

đoạn mạch cần đo

II/ Phần tự luận :

Cõu 1 : Nờu nội dung lao động của nghề điện dõn dụng? cho vớ dụ từng nội dung

Cõu 2: So sỏnh dõy dẫn điện và dõy cỏp điện?

Cõu 3 : Trỡnh bày nguyờn tắc chung khi đo điện trở bằng đồng hồ vạn năng ?

Trang 7

Họ và tên : BÀI KIỂM TRA

Lớp : Môn : ĐẠI SỐ

ĐỀ RA:

2) Cho biểu thức x2 22xy y2 M

Thì M là :

1 x y

x

; 2 x( x – y ) ; 3 x + y ; D x – y

3) Kết quả rút gọn phân thức

2 2 5

6x 8x

y

y là:

1 6

8 2 3

3x

4y 3 2xy2 D

2 2 5

x x

y y

Trang 8

4) Mẫu thức chung của các phân thức 1 ; 5 ; 27

xxx là:

1 x 1 2 x 1 3 x2 1 D 35

5) Phân thức nào sau đây không phải là phân thức đối của phân thức 1 x

x

:

1 x 1

x

2 1 x

x

3 1 x

x

x

6) Thực hiện phép tính x-1 1- y+

1 0 2 x- y+ 2x- y 3 x+ yx- y D 1

B Trắc nghiệm Tự luận: (7 điểm)

Câu 1 (3đ) Thực hiện các phép tính:

a) 6x 3612 2 6

6

x

x x

1

x x  Câu 2 (3đ) Cho biểu thức : A = x3 32x2 x

x x

a Rút gọn biểu thức A

b Tìm giá trị của x để giá trị của A = 2

Câu 3 (1đ) Tính:            

y z y z

Họ và tên : BÀI KIỂM TRA

Lớp : Môn : VẬT LÝ

Họ và tên : Thứ ngày tháng năm 2013

Lớp : 9 BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT

Môn : VẬT LÝ

Trang 9

ĐIỂM : LỜI PHấ CỦA GIÁO VIấN

ĐỀ RA:

I TRẮC NGHIỆM:

1) Nếu chiều dài một dây dẫn tăng lên 4 lần và tiết diện giảm đi 2 lần thì điện trở của dây:

2) Công của dòng điện không đợc tính theo công thức nào ?

R

U2

D A = IR 2 t

3)Cho hai điện trở R1 = 20  chịu đợc dòng điện có cờng độ tối đa 2A và R 2 = 40  chịu đợc dòng điện có cờng độ tối đa 1,5A Hiệu điện thế tối đa có thể đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm R 1 nối tiếp R 2 là:

4) Ba điện trở R1 = 1, R 2 = 2, R 3 = 4 mắc song song thì điện trở tơng đơng của đoạn mạch là:

A

4

7

7

4

 D

7

8

5) Khi mắc một búng đốn vào hiệu điện thế 6V thỡ dũng điện chạy qua nú cú cường độ 0,2A Cụng suất tiờu thụ của búng đốn này là:

Câu 2: Điền từ thích hợp vào chỗ trống

Nhiệt lượng tỏa ra ở dõy dẫn tỉ lệ thuận với ……… cường độ dũng điện, với ……… .dõy dẫn và thời gian dũng điện chạy qua.

II/ TỰ LUẬN:

Cõu 1:Phỏt biểu và viết cụng thức định luật ễm?

Cõu 2: Cho bóng đèn Đ: 9V - 4,5 W

a) Tính R đèn

b) Mắc đèn Đ vào mạch nh hình vẽ

Biết R 1 = 4  , R 2 = 9  , U AB = 4V

Tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch AB

và công suất tiêu thụ của đèn khi đó.

Cõu 3: Một ấm điện cú ghi: 220V- 880W mắc vào mạng điện cú hiệu điện thế 220V

a) Cho biết ý nghĩa cỏc số liệu ghi trờn ấm điện?

b) Tớnh điện năng tiờu thụ và tiền điện phải trả cho việc sử dụng ấm trong 30 ngày Biết mỗi ngày sử dụng ấm 1 giờ và 1 kWh giỏ 1200 đồng?

Họ và tờn : BÀI KIỂM TRA

Lớp : 9A (17đề) Mụn : VẬT Lí

U

R 1

R 2

Đ

Trang 10

ĐIỂM : LỜI PHấ CỦA GV

ĐỀ 2 : L Ớ P 9A

I TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Khoanh tròn từ trớc câu đúng:

1) Nếu chiều dài một dây dẫn tăng lên 3 lần và tiết diện giảm đi 2 lần thì điện trở của dây:

2) Khi hiệu điện thế 4,5V đặt vào hai đầu một dây dẫn thì dòng điẹn chạy qua day dẫn này có cờng độ

0,3A Nếu tăng hiệu điện thế này thêm 3V nữa thì dòng điện chạy qua dây dẫn đó có cờng độ là:

3) Đoạn mạch mắc song song hai điện trở 3  và 6  thì điện trở tơng đơng là:

4) Nhiệt lợng đợc tính theo công thức nào?

5) Công của dòng điện không đợc tính theo công thức nào ?

R

Câu 2: Điền từ thích hợp vào chỗ trống

a/ Điện trở của đoạn mạch nối tiếp bằng …

b) Công tơ điện là thiết bị dùng để đo …

II/ TỰ LUẬN:

Có 2 bóng đèn là Đ1 (6V - 4,5W) và Đ2 ghi 3V - 1,5W

1 Tính điện trở của hai đèn và cờng độ dòng điện định mức của mỗi đèn ?

2 Có thể mắc nối tiếp hai đèn này vào hiệu điện thế U = 9V để chúng sáng bình thờng đợc không ? Vì sao ?

3 Mắc 2 búng đốn này cựng với 1 biến trở vào hiệu điện thế U = 9V (theo sơ đồ) phải điều chỉnh biến trở

cú điện trở là bao nhiờu để hai đốn sỏng bỡnh thường

Họ và tờn : Thứ ngày thỏng năm 2013 Lớp : 9 BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT

Mụn : VẬT Lí

ĐỀ RA:

I TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Khoanh tròn chữ cỏi trớc câu trả lời đúng:

1) Nếu chiều dài một dây dẫn tăng lên 3 lần và tiết diện giảm đi 2 lần thì điện trở của dây:

U

Đ1

Đ 2

Trang 11

C Tăng gấp 1,5 lần D Giảm đi 1,5 lần.

2) Khi hiệu điện thế 4,5V đặt vào hai đầu một dây dẫn thì dòng điẹn chạy qua day dẫn này có cờng độ

0,3A Nếu tăng hiệu điện thế này thêm 3V nữa thì dòng điện chạy qua dây dẫn đó có cờng độ là:

3) Đoạn mạch mắc song song hai điện trở 3  và 6  thì điện trở tơng đơng là:

4) Nhiệt lợng đợc tính theo công thức nào?

5) Công của dòng điện không đợc tính theo công thức nào ?

R

U 2

D A = I 2 Rt

Câu 2: Điền từ thích hợp vào chỗ trống

a/ Điện trở của đoạn mạch nối tiếp bằng …

b) Công tơ điện là thiết bị dùng để đo …

II/ TỰ LUẬN:

Cho bóng đèn Đ: 9V - 4,5 W

a) Tính R đèn và cờng độ dòng điện chạy qua đèn khi đèn sáng bình thờng

b) Mắc đèn Đ vào mạch nh hình vẽ

Biết R1 = 4  , R 2 = 9  , U AB = 4V

Tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch AB

và công suất tiêu thụ của đèn khi đó

Cõu 3: Một ấm điện cú ghi: 220V- 880W mắc vào mạng điện cú hiệu điện thế 220V

a) Cho biết ý nghĩa cỏc số liệu ghi trờn ấm điện?

b) Tớnh điện năng tiờu thụ và tiền điện phải trả cho việc sử dụng ấm trong 30 ngày Biết mỗi ngày

sử dụng ấm 1 giờ và 1 kWh giỏ 1200 đồng?

Họ và tờn : BÀI KIỂM TRA

Lớp : 9B;C (32đề) Mụn : VẬT Lí

ĐỀ 2: LỚP 9B;C

I TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Khoanh tròn từ trớc câu đúng:

1) Nếu chiều dài một dây dẫn tăng lên 4 lần và tiết diện giảm đi 2 lần thì điện trở của dây:

2) Đoạn mạch mắc song song hai điện trở 2  và 8  thì điện trở tơng đơng là:

1)Trong số các kim loại đồng, Sắt, Chì và bạc, kim loại nào dẫn điện tốt nhất ?

3)Cho hai điện trở R1 = 20  chịu đợc dòng điện có cờng độ tối đa 2A và R 2 = 40  chịu đợc dòng điện có cờng độ tối đa 1,5A Hiệu điện thế tối đa có thể đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm R1 nối tiếp R2 là:

4) Ba điện trở R 1 = 1  , R2 = 2  , R 3 = 4  mắc nối tiếp thì điện trở tơng đơng của đoạn mạch là:

A

4

7

7

4

7

8

U

Đ

Trang 12

5) Đơn vị nào dới đây là đơn vị của điện năng

Câu 2: Điền từ thích hợp vào chỗ trống

a/ Điện trở của các dây dẫn có cùng tiết diện và đợc làm từ cùng một loại vật liệu thì ……

với chiều dài của mỗi dây

………

.

………

II/ TỰ LUẬN:

Cho bóng đèn Đ: 9V - 4,5 W

a) Tính R đèn và cờng độ dòng điện chạy qua đèn khi đèn sáng bình thờng

b) Mắc đèn Đ vào mạch nh hình vẽ

Biết R1 = 4  , R 2 = 9  , U AB = 4V

Tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch AB

và công suất tiêu thụ của đèn khi đó

Họ và tờn : BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT

Lớp : Mụn : Số học

ĐỀ RA:

I TRẮC NGHIỆM:

Cõu 1: (2 điểm) Em hóy khoanh trũn vào chữ cỏi đứng đầu cõu trả lời đỳng nhất.

1) Kết quả phộp tớnh 210 : 25 = ?

2) Cỏc cặp số nào sau đõy là nguyờn tố cựng nhau

3) Trong cỏc số sau số nào chia hết cho 3.

4) Cho hai tập hợp: Ư(10) và Ư(15) giao của hai tập hợp này là:

A = { 0; 1; 2; 3; 5 } B = { 1; 5 } C = { 0; 1; 5 } D = { 5 }

Cõu 2 : (1 điểm) Hóy điền dấu X vào ụ đỳng hoặc sai trong cỏc phỏt biểu sau

a) Nếu một số chia hết cho 9 thỡ số đú chia hết cho 3

b) Nếu một tổng chia hết cho một số thỡ mỗi số hạng của tổng chia hết

cho số đú

c) Nếu a  x , b  x thỡ x là ƯCLN (a,b)

d) Nếu hai số tự nhiờn a và b cú ƯCLN (a,b) = 1 thỡ a và b nguyờn tố

cựng nhau

II.

TỰ LUẬN :

Bài 1: Tỡm xN biết: 2.( 3x – 8 ) = 64 : 23

Bài 2: Tỡm: BCNN(180,320) ; ƯCLN(180,320) ?

U

Đ

Ngày đăng: 23/04/2018, 20:35

w