1. Trang chủ
  2. » Địa lý lớp 11

Download Ngân hàng đề kiểm tra 1 tiết lý 8

3 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 10,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi nói hành khách trên xe ô tô đang đứng yên nghĩa là ta đã chọn vật mốc là :. A - Mặt đường.[r]

Trang 1

Ngân hàng đề kiểm tra 1 tiết

Môn: Vật lí 8 Tiết 11 – Tuần 11

Bài 1 Chuyển động cơ học Câu 1 ( 0,5 điểm ) : Một chiếc ô tô đang chạy trên đường Khi nói hành khách trên xe ô tô đang đứng yên nghĩa là ta đã chọn vật mốc là :

Đáp án C

Câu 2 ( 1 điểm) Lấy 1 VD về vật đang chuyển động và nêu rõ vật làm mốc

Vật mốc là xe đạp, ngôI trưưòng, mặt đường… ( 0,5 điểm)

Bài 2 Vận tốc

Câu 1( 0,5 điểm)

Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào là đơn vị của vận tốc?

A, km B, h C, km.h D, km/h

Đáp án D

Câu 2( 3,0 điểm )

Một người đi xe đạp xuống một cái dốc dài 90 m hết 20 s Khi hết dốc , xe tiếp tục lăn trên đoạn đường nằm ngang dài 60 m trong 30 s rồi mới dùng lại

Tính vận tốc trung bình của xe trên đoạn đường dốc , trên đoạn đường nằm ngang và trên cả hai đoạn đường trên

Đáp án

S1 = 90m

t1 = 20s

S2 = 60m

t2 = 30s

vtb1 = ?

vtb2 = ?

vtb= ?

Bài 5 Sự cân bằng lực – Quán tính Câu 1 ( 0,5 điểm ) Hành khách đang ngồi trên ô tô bỗng thấy mình bị nghiêng người sang bên phải , chứng tỏ xe :

A - đột ngột tăng vận tốc B - đột ngột giảm vận tốc

C - đột ngột rẽ sang trái D - đột ngột rẽ sangphải.

Đáp án D

V n t c trung bình trên o n ậ ố đ ạ đường d c l :ố à

VTB1 = S1 / t1 = 90 / 20 = 4,5 ( m/s ) ( 1 i m)đ ể

V n t c trung bình trên o n n m ngang l :ậ ố đ ạ ằ à

V n t c trung bình trên c o n ậ ố ả đ ạ đường d c v o n ố à đ ạ đường n mằ ngang l :à

VTB = ( S1 + S2 ) / ( t1 + t2 )

= ( 90 + 60 ) / ( 20 + 30 ) = 3 ( m/s ) ( 1 i m)đ ể

Trang 2

Câu 2 ( 0,5 điểm) Hai lực cân bằng là hai lực:

A, cùng đặt lên một vật, cùng độ lớn

B, cùng đặt lên một vật, cùng độ lớn, cùng phương

C, cùng đặt lên một vật, cùng độ lớn, cùng phương, cùng chiều

D, cùng đặt lên một vật, cùng độ lớn, cùng phương nhưng ngược chiều nhau

Đáp án D

Bài 6 Lực ma sát Câu 1 ( 0,5 điểm ) : Khi em đang xoa hai bàn tay vào nhau thì giữa hai bàn tay xuất

hiện :

A - Lực ma sát nghỉ B - Lực ma sát trượt

C - Lực ma sát lăn A - Lực hút

Đáp án B

Câu 2( 0,5 điểm) Trong các cách làm sau, cách nào làm giảm được lực ma sát ?

A, tăng độ nhẵn của mặt tiếp xúc

B, tăng độ nhám của mặt tiếp xúc

C, tăng lực ép lên mặt tiếp xúc

D, tăng diện tích bề mặt tiếp xúc

Đáp án A

Bài 7 áp suất Câu 1( 0,5 điểm ) Trong các lực sau đây , lực nào là áp lực ?

A - Trọng lượng của chiếc cặp đặt trên mặt bàn

B - Trọng lượng của cái quạt trần treo trên trần nhà

C - Lực kéo của đầu tầu

D - Lực ma sát giữa bánh xe đang lăn với mặt đường

Đáp án A

Câu 2( 1,5 điểm )

áp lực là lực ép có phương … ( 1 ) … với mặt bị ép

Tác dụng của áp lực càng lớn khi … ( 2 ) … càng lớn và … ( 3 ) … càng nhỏ

Đáp án

Bài 8 + 9 áp suất chất lỏng - áp suất khí quyển

Câu 1( 1,5 điểm )

Chất lỏng gây áp suất theo … ( 1 ) … lên … ( 2 ) …bình , …( 3 ) …bình và mọi vật ở

trong lòng chất lỏng

Đáp án

Trang 3

(2) - đáy (0,5 điểm)

Câu 2 ( 2,0 điểm )

Nói áp suất khí quyển là 76 cm Hg nghĩa là gì ?

Hãy tính áp suất này ra N/ m 2 biết rằng trọng lượng riêng của thuỷ ngân là

136 000 N/ m 3

Đáp án

Nói áp suất khí quyển là 76 cm Hg nghĩa là áp suất khí quyển bằng áp suất ở đáy cột

áp suất khí quyển là :

p = d h = 136 000 0,76 = 103 360 ( N / m 2 ) ( 1 điểm)

Ngày đăng: 19/02/2021, 22:29

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w