Sự biến thiên điện tích của mạch dao động và cường độ dòng điện trong một mạch dao động lí tưởng - Sự biến thiên điện tích trên một bản: q = .... Độ lệch pha giữa dòng điện xoay chiều tr
Trang 1Vở bài học – Bài tập Vật lí 12 Trường THPT Văn Ngọc Chính
I Mạch dao động
− Mạch dao động lí tưởng là mạch
− Muốn cho mạch dao động hoạt động
− Điện áp xoay chiều được tạo ra giữa hai bản của tụ điện sẽ nối với
VD: Muốn xem dạng đồ thị biến thiên của điện áp người ta nối hai bản này với dao động kí điện tử II Dao động điện từ tự do trong mạch dao động 1 Sự biến thiên điện tích của mạch dao động và cường độ dòng điện trong một mạch dao động lí tưởng - Sự biến thiên điện tích trên một bản: q =
- Phương trình về i : i =
- Nếu chọn gốc thời gian là lúc tụ điện bắt đầu phóng điện q = i = * Vậy:
2 Định nghĩa dao động điện từ tự do
CHƯƠNG IV : DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ
BÀI 20 : MẠCH DAO ĐỘNG
Trang 2Vở bài học – Bài tập Vật lí 12 Trường THPT Văn Ngọc Chính
3 Chu kì và tần số riêng của mạch dao động
Công thức tính chu kì và tần số riêng của mạch dao động:
Nếu L vào cỡ milihery,
III Năng lượng điện từ − Khi một mạch dao động hoạt động thì
− Tổng
− Năng lượng điện từ sẽ được bảo toàn khi không
Chú ý: Năng lượng điện trường;
2 2
2 0 d
cos
q q
sin
t
W = Li = LI ωt
- Năng lượng điện từ:
d t
- Wđ , Wt dao động điều hòa cùng tần số và bằng hai lần tần số dao động của q, i, u hay chu kỳ dao động bằng nửa chu kỳ dao động của q, i, u
BÀI TẬP
1. Mạch dao động điện từ điều hòa LC có chu kỳ
A phụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C B phụ thuộc vào C, không phụ thuộc vào L
C phụ thuộc vào cả L và C D Không phụ thuộc vào L và C
2. Chọn ý đúng Trong mạch dao động có sự biến thiên tương hỗ giữa
C điện tích và dòng điện D năng lượng điện trường và năng lượng từ trường
3. Mạch dao động điện từ điều hòa gồm cuộn cảm L và tụ điện C Khi tăng độ tự cảm của cuộn cảm lên hai lần và giảm điện dung của tụ điện đi 2 lần thì tần số dao động của mạch
A không đổi B tăng 2 lần C giảm hai lần D tăng 4 lần
4. Độ lệch pha giữa dòng điện xoay chiều trong mạch LC và điện tích biến thiên trên tụ là
A
3
π
B
2
π
C
6
π
D
4
π
5.Trong mạch dao động LC, nếu tăng điện dung của tụ điện lên 12 lần và giảm độ tự cảm của cuộn cảm thuần xuống 3 lần thì tần số dao động của mạch
A giảm 4 lần B tăng 4 lần C giảm 2 lần D tăng 2 lần
6. Phát biểu nào dưới đây không đúng?
Trong mạch LC, đại lượng biến thiên tuần hoàn với chu kì T =2π LC là
A Điện tích q của một bản tụ điện B Cường độ dòng điện trong mạch
C Hiệu điên thế giữa hai đầu cuộn cảm D Năng lượng từ trường trong cuộn cảm thuần
7. Trong mạch dao động điện từ, các đại lượng dao động điều hòa đồng pha với nhau là
A điện tích của một bản tụ điện và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện
B cường độ dòng điện trong mạch và điện tích của bản tụ điện
C năng lượng điện trường trong tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch
D năng lượng từ trường của cuộn cảm và năng lượng điện trường trong tụ điện
Trang 3Vở bài học – Bài tập Vật lí 12 Trường THPT Văn Ngọc Chính
8. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch dao động là hai động điều hòa
A cùng pha B ngược pha C lệch pha nhau π/ 2 D lệch pha nhau / 4π
9.Tần số dao động riêng của mạch được xác định bởi công thức:
C
L
C
L f
π 2
1
LC
f
π 2
1
=
10.Mạch dao động điện từ điều hòa gồm cộm cảm L và tụ điện C, dao động tự do với tần số góc:
LC
π
LC
1
= ω
11.Chu kỳ dao động điện từ tự do trong mạch LC đựợc xác định bởi biểu thức nào sau đây ?
A
C
L
L
C
LC
T
2
π
12.Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i=0,05sin2000t (A) Tần số góc dao động trong mạch là:
13.Mạch dao động LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 2 mH và tụ điện có điện dung C = 2 pF, (lấy
10
2 =
π ) Tần số dao động của mạch là:
14.Mạch dao động gồm một tụ điện và một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 0,1 mH Biểu thứchiệu điện thế, giữa hai đầu tụ điện là u=16cos 2.10( 6t V) ( ) Biểu thức của dòng điện trong mạch là:
A 0, 4 os 2.106 ( )
2
i= c t−π A
B i= −0, 4 os 2.10c ( 6t ) ( )A
C i=0,08 os 2.10c ( 6t ) ( )A D 0,08 os 2.106 ( )
2
i= c t + π A
15.Mạch dao động LC gồm cuộn cảm thuần có tự cảm L = 6mH, năng lượng của mạch bằng7,5 µ J Cường
độ dòng điện cực đại trong mạch bằng
A 0,0025 A B 0,10 A C 0,15 A D 0,05 A
16.Một mạch dao động gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 0,2 H và tụ điện có điện dung C = 0,4 Fµ Khi dòng điện qua cuộn dây là 10mA thì hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện là 10 V Năng lượng điện từ toàn phần của mạch bằng
A 1.10 J− 5 B 2.10− 5J C 3.10− 5J D 4.10− 5J
17.Cường độ dòng điện trong một mạch dao động biến đổi với tần số là f Năng lượng điện truờng trong tụ điện biến thiên tuần hoàn với tần số
A f/2 B f C 2f D 4f
18.Gọi I là giá trị dòng điện cực đại, 0 U là giá trị hiệu điện thế cực đại trên hai bản tụ trong một mạch dao0 động LC Chọn công thức đúng liên hệ giữa I và 0 U :0
A U0 =I0 LC B U0 I0 C
L
L
BÀI TẬP SGK
Trang 4
Vở bài học – Bài tập Vật lí 12 Trường THPT Văn Ngọc Chính
BÀI 21 : ĐIỆN TỪ TRƯỜNG
I Mối quan hệ giữa điện trường và từ trường
1 Từ trường biến thiên và điện trường xoáy
− Khi từ thông qua vòng dây dẫn kín biến thiên thì
− Điện trường có đường sức là đường cong kín gọi là
− Thuyết điện từ Mắc xoen
2 Điện trường biến thiên và từ trường Kết luận
II Điện từ trường và thuyết điện từ Mắc- Xoen 1 Điện từ trường Điện từ trường là trường có hai thành phần biến thiên theo
2 Thuyết điện từ MắcXoen Mắc Xoen đã xây dựng được một hệ thống bốn phương trình diễn tả mối quan hệ giữa :
BÀI TẬP
1 Một dòng điện một chiều không đổi chạy trong một dây kim loại thẳng Xung quanh dây dẫn
A có điện trường B có từ trường C có điện từ trường D không có trường nào cả
2 Tìm câu phát biểu sai.
A Điện trường và từ trường đều tác dụng lên điện tích đứng yên
B Điện trường và từ trường đều tác dụng lên điện tích chuyển động
C Điện từ trường tác dụng lên điện tích đứng yên
D Điện từ trường tác dụng lên điện tích chuyển động
3 Chỉ ra câu phát biểu sai Xung quanh một điện tích dao động
A có điện trường B có từ trường C điện từ trường D không có trường nào cả
4 Khi phân tích thí nghiệm về hiện tượng cảm ứng điện từ, ta phát hiện ra
A điện trường B từ trường C điện trường xoáy D điện từ trường
5 Điện từ trường xuất hiện trong vùng không gian nào dưới đây ?
A Xung quanh một quả cầu tích điện B Xung quanh một hệ hai quả cầu tích điện trái dấu
Trang 5BÀI 22 : SÓNG ĐIỆN TỪ
Vở bài học – Bài tập Vật lí 12 Trường THPT Văn Ngọc Chính
6 Thuyết điện từ Mắc – xoen đề cập đến vấn đề gì ?
A Tương tác của điện trường với điện tích B Tương tác của từ trường với dòng điện
C Tương tác của điện từ trường với các điện tích D Mối quan hệ giữa điện trường và từ trường
7 Trong trường hợp nào sau đây xuất hiện điện từ trường ? Êlectron chuyển động trong
C ống dây điện D đèn hình vô tuyến đến va chạm vào màn hình
8 Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về điện từ trường.
A Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường
B Điện trường xoáy là điện trường có các đường sức là những đường cong không khép kín
C Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy
D Điện từ trường có các đường từ bao quanh các đường sức điện
BÀI TẬP SGK
I Sóng điện từ 1 Sóng điện từ là gì ?
2 Những đặc điểm của sóng điện từ
Trang 6
Vở bài học – Bài tập Vật lí 12 Trường THPT Văn Ngọc Chính
II Sự truyền sóng vô tuyến trong khí quyển 1 Các vùng sóng ngắn ít bị hấp thụ − Các phân tử không khí trong khí quyển hấp thụ rất mạnh các sóng
− Không khí cũng hấp thụ mạnh Tuy nhiên
2 Sự phản xạ của các sóng ngắn trên tầng điện li − Tầng điện li là
− Sóng ngắn phản xạ rất tốt trên
− Sóng ngắn có thể truyền đi rất xa lên đến
BÀI TẬP
1 Sóng cơ và sóng điện từ không có chung đặc điểm nào trong số các đặc điểm dưới đây?
C Bị nhiễu xạ khi gặp vật cản D Truyền được trong chân không
2 Chọn câu phát biểu đúng?
A Trong sóng điện từ, dao động của điện trường sớm pha
2
π
so với dao động của từ trường
B Trong sóng điện từ, dao động của từ trường trễ pha
2
π
so với dao động của điện trường
C Trong sóng điện từ, dao động của từ trường trễ pha π so với dao động của điện trường.
D Tại mỗi điểm trên phương truyền của sóng thì dao động của cường độ điện trường E đồng pha với dao động của cảm ứng từ B
3 Hãy chọn câu đúng Sóng ngắn vô tuyến có bước sóng vào cỡ
4 Sóng điện từ có bước sóng 21 m thuộc loại sóng nào dưới đây ?
5 Tại sao các chấn tử trong anten thu vô tuyến lại phải đặt song song với mặt đất ?
A Vì véctơ cường độ điện trường trong sóng tới nằm song song với mặt đất
B Vì véctơ cảm ứng từ trong sóng tới nằm song song với mặt đất
C Vì véctơ cường độ điện trường trong sóng tới nằm vuông góc với mặt đất
D Vì véctơ cảm ứng từ trong sóng tới nằm vuông góc với mặt đất
6 Một máy hồ quang hoạt động gần nhà bạn là cho tivi trong nhà bạn bị nhiễu Vì sao ?
A Hồ quang điện làm thay đổi cường độ dòng điện trong tivi
B Hồ quang điện làm thay đổi điện áp trên lưới điện
C Hồ quang điện phát ra sóng điện từ lan tới an ten của tivi
D Một nguyên nhân khác
Trang 7Vở bài học – Bài tập Vật lí 12 Trường THPT Văn Ngọc Chính
7 Chỉ ra ý sai Sóng điện từ truyền từ Hà Nội đến TP Hồ Chí Minh có thể là
A Sóng truyền thẳng từ Hà Nội đến TP Hồ Chí Minh B Sóng phản xạ một lần trên tầng ion
C Sóng phản xạ hai lần trên tầng ion D Sóng phản xạ nhiều lần trên tầng ion
8 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về các loại sóng vô tuyến ?
A Sóng dài chủ yếu được dùng để thông tin với nước
B Sóng trung có thể truyền đi rất xa vào ban ngày C Sóng ngắn có năng lượng nhỏ hơn sóng dài và sóng trung D A, B và C đều đúng 9 Sóng điện từ nào sau đây có khả năng xuyên qua tầng điện li? A Sóng dài B Sóng trung C Sóng ngắn D Sóng cực ngắn 10 Sóng điện từ nào sau đây bị phản xạ mạnh nhất ở tầng điện li? A Sóng dài B Sóng trung C Sóng ngắn D Sóng cực ngắn 11 Nhận xét nào sau đây là đúng ? A Sóng điện từ là sóng cơ học B Sóng điện từ cũng là sóng âm, là sóng dọc nhưng có thể truyền được trong chân không C Sóng điện từ là sóng ngang có thể lan truyền trong mọi môi trường, kể cả chân không D Sóng điên từ chỉ lan truyền trong chất khí và bị phản xạ từ các mặt phẳng kim loại 12 Sóng nào sau đây được dùng trong truyền hình bằng sóng vô tuyến điện. A Sóng dài B Sóng trung C Sóng ngắn D Sóng cực ngắn BÀI TẬP SGK
Trang 8
Vở bài học – Bài tập Vật lí 12 Trường THPT Văn Ngọc Chính
I Nguyên tắc chung của việc thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến
1 Phải dùng các sóng điện từ
− Sóng mang là
− Trong vô tuyến truyền thanh dùng sóng mang có bước sóng từ
− Trong vô tuyến truyền hình dùng sóng mang có bước sóng
2 Phải biến điện các sóng mang Sóng mang có tần số từ ……… rất lớn so với ……… Nên muốn truyền tải những thông tin có tần số âm phải dùng : − Bộ phận là
− Bộ phận để " trộn" sóng âm với sóng mang gọi là
3 Ở nơi thu phải Bộ phận này gọi là
4 Khi tín hiệu có cường độ nhỏ ta phải dùng mạch
II Sơ đồ khối của các một máy phát thanh vô tuyến đơn giản Gồm năm bộ phận cơ bản :
III Sơ đồ khối của một máy thu thanh đơn giản Gồm ít nhất năm bộ phận sau :
BÀI 23 : NGUYÊN TẮC THÔNG TIN LIÊN LẠC
BẰNG SÓNG VÔ TUYẾN
Trang 9Vở bài học – Bài tập Vật lí 12 Trường THPT Văn Ngọc Chính
BÀI TẬP
1 Trong việc nào sau đây, người ta dùng sóng điện từ để truyền tải thông tin?
A Nói chuyện bằng điện thoại để bàn B Xem truyền hình cáp
2 Trong thiết bị nào dưới đây có một máy thu và một máy phát sóng vô tuyến.
C Máy điên thoại di động D Cái điều khiển tivi
3 Hãy chọn câu đúng Trong việc truyền thanh vô tuyến trên những khoảng cách hàng nghìn Km, người ta
thường dùng các có bước sóng vào cỡ
A vài mét B vài chục mét C vài trăm mét D vài nghìn mét
4 Hãy chọn câu đúng Để truyền các tín hiệu truyền hình vô tuyến, người ta thường dùng các sóng điện từ
có tần số vào khoảng
5 Trong sơ đồ khối của một máy phát sóng vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào dưới đây ?
A Mạch phát sóng điện từ B Mạch biến điệu C Mạch tách sóng D Mạch khuếch đại
6 Trong sơ đồ khối của một máy thu sóng vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào dưới đây ?
A Anten thu B Mạch biến điệu C Mạch tách sóng D Mạch khuếch đại
7 Nguyên tắc thu sóng điện từ dựa vào:
A Hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch LC B Hiện tượng bức xạ sóng điện từ của mạch dao động hở
C Hiện tượng hấp thụ sóng điện từ của môi trường D Hiện tượng giao thoa sóng điện từ
8 Sóng điện từ trong chân không có tần số f = 150 kHz, bước sóng của sóng điện từ đó là
A λ=2000 m B λ=2000 km C λ=1000 m D λ =1000 km
9 Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C = 880 pF và cuộn cảm L = 20 µH Bước sóng điện từ mà mạch thu được là
A λ =100 m B λ =150 m C λ=250 m D λ =500 m
10 Mạch chọn sóng ở đầu vào của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C = 1nF và cuộn cảm L = 100 µH
(lấy π2 =10).Bước sóng điện từ mà mạch thu được là
A λ =300 m B λ=600 m C λ=300 km D λ =1000 m
11 Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có độ tự cảm L = 1mH và một tụ điện có điện dung C = 0,1 µF Mạch thu được sóng điện từ có tần số nào sau đây?
12 Một chương trình đài tiếng nói Việt Nam trên sóng FM với tần số 100 MHz Bước sóng tương ứng của
sóng này là
13 Một chương trình của Đài phát thanh và truyền hình Hà Nội trên sóng FM có bước sóng 10
3 m
số tương ứng của sóng này là
BÀI TẬP SGK
Trang 10
Vở bài học – Bài tập Vật lí 12 Trường THPT Văn Ngọc Chính
Trang 11
Vở bài học – Bài tập Vật lí 12 Trường THPT Văn Ngọc Chính
I Thí nghiệm về sự tán sắc ánh sáng của NiuTon (1672)
− Dùng gương G để phản chiếu ánh sáng mặt trời
qua khe hẹp F
− Phía sau đặt màn M song song để hứng chùm
sáng, thì trên màn có vệt sáng F' màu trắng
− Đặt một lăng kính P giữa F và F' và song song
với F, ta thấy vệt sáng F' trên màn M bị dịch
xuống phía đáy lăng kính và trải dài thành một
dải màu sặc sỡ :đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm,
tím Đó là bảy màu cầu vồng
− Dải sáng màu này gọi là quang phổ của ánh sáng mặt trời Ánh sáng mặt trời là ánh sáng trắng Hiện tượng này gọi là hiện tượng tán sắc ánh sáng
*Vậy : Sự tán sắc ánh sáng là
II Thí nghiệm với ánh sáng đơn sắc của NiuTon * Vậy :
III Giải thích hiện tượng tán sắc ánh sáng - Ánh sáng trắng là
- Chiết suất của thuỷ tinh đối với các ánh sáng đơn sắc có màu khác nhau thì
- Chiết suất có giá trị nhỏ nhất đối với ánh sáng và lớn nhất đối với ánh sáng
- Sự tán sắc ánh sáng là
- Góc lệch của một tia sáng khúc xạ qua lăng kính tăng theo
Chương V : SÓNG ÁNH SÁNG Bài 24 : TÁN SẮC ÁNH SÁNG
Mặt Trời
F’
Đỏ
Tím
P’
Vàng V
− Trên màn M rạch một khe hẹp F' song song với khe hẹp F Sau đó xê dịch màn M để đặt F' vào đúng chỗ một màu vàng V trên quang phổ
− Cho chùm sáng màu vàng đó khúc xạ qua lăng kính P', rồi hứng chùm tia ló trên màn M' Lúc này vệt sáng trên M' bị dịch chuyển về phía đáy nhưng vẫn giữ nguyên màu vàng
− Chùm sáng màu vàng được tách ra từ quang phổ mặt trời sau khi đi qua lăng kính P' chỉ bị lệch mà không
bị đổi màu
Trang 12Vở bài học – Bài tập Vật lí 12 Trường THPT Văn Ngọc Chính
IV Ứng dụng
Hiện tượng tán sắc ánh sáng giúp ta giải thích được hiện tượng cầu vồng và được ứng dụng trong máy quang phổ lăng kính
BÀI TẬP
1. Dãi sáng bảy màu thu được trong thí nghiệm thứ nhất của NiuTơn được giải thích là do
A thủy tinh được nhuộm màu cho ánh sáng
B lăng kính đã tách riêng bảy chùm sáng bảy màu có sẵn trong chùm ánh sáng Mặt Trời
C lăng kính làm lệch chùm sáng về phía đáy nên đã làm thay đổi màu sắc của nó
D các hạt ánh sángbị nhiễu loạn khi truyền qua thủy tinh
2. Thí nghiệm của Niu tơn về ánh sáng đơn sắc nhằm chứng minh
A sự tồn tại của ánh sáng đơn sắc B lăng kính đã làm biến đổi màu của ánh sáng qua nó
C ánh sáng Mặt Trời là ánh sáng đơn sắc D ánh sáng trắng không phải là tập hợp của ánh sáng đơn sắc
3. Nguyên nhân gây ra hiện tượng tán sắc ánh sáng Mặt Trời trong thí nghiệm của Niu tơn là
A thủy tinh đã nhuộm màu cho chùm ánh sáng Mặt Trời
B chiết suất của lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc là khác nhau
C lăng kính có tác dụng làm biến đổi màu chùm ánh sáng Mặt Trời
D chùm ánh sáng Mặt Trời đã bị phản xạ khi đi qua lăng kính
4. Hiện tượng chiết suất phụ thuộc vào bước sóng
A xảy ra với mọi chất rắn, lỏng hoặc khí B chỉ xảy ra với chất lỏng và chất rắn
C chỉ xảy ra với chất rắn D là hiện tượng đặc trưng của thủy tinh
5. Hãy chọn câu đúng Khi một chùm sáng đơn sắc truyền từ không khí vào thủy tinh thì
A tần số tăng bước sóng giảm B tần số giảm, bước sóng giảm
C tần số không đổi, bước sóng giảm D tần số không đổi, bước sóng tắng
6. Chiết suất của môi trường có giá trị
A như nhau đối với mọi ánh sáng đơn sắc B lớn đối với những ánh sáng có màu đỏ
C lớn đối với những ánh sáng có màu tím D nhỏ khi môi trường có nhiều ánh sáng đơn sắc truyền qua
7. Gọi , , ,n n n c l L và n là chiết suất thủy tinh lần lượt đối với các tia chàm, lam, lục và vàng Sắp xếp thứ v
tự nào dưới đây là đúng ?
A n c > >n l n L >n v B n c < <n l n L <n v C n c >n L > >n l n v D n c <n L< <n l n v
8. Biết I – ánh sáng trắng II – ánh sáng đỏ III – ánh sáng vàng IV – ánh sáng tím Trật tự sắp xếp giá trị bước sóng của ánh sáng đơn sắc theo thứ tự tăng dần là
A I,II, III B IV, III, II C I, II, IV D I, III, IV
9. Chiếu một tia sáng trắng qua một lăng kính Tia sáng sẽ bị tách ra thành chùm tia có các màu khác nhau Hiện tượng này gọi là hiện tượng
A giao thoa ánh sáng B tán sắc ánh sáng C khúc xạ ánh sáng D nhiễu xạ ánh sáng
10.Hiện tượng quang học nào được coi là nguyên tắc của máy quang phổ?
A Hiện tượng khúc xạ ánh sáng B Hiên tượng giao thoa ánh sáng
C Hiện tượng phản xạ ánh sáng D Hiện tượng tán sắc ánh sáng
BÀI TẬP SGK
Trang 13
Vở bài học – Bài tập Vật lí 12 Trường THPT Văn Ngọc Chính
I Hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng
− Hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng
− Mỗi chùm sáng đơn sắc coi như
II Hiện tượng giao thoa ánh sáng 1 Thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng - Ánh sáng từ bóng đèn Đ → trên M trông thấy một hệ vân có nhiều màu - Đặt kính màu K (đỏ…) → trên M chỉ có một màu đỏ và có dạng những vạch sáng đỏ và tối xen kẽ, song song và cách đều nhau - Giải thích: Hai sóng kết hợp phát đi từ F1, F2 gặp nhau trên M đã giao thoa với nhau: + Hai sóng gặp nhau tăng cường lẫn nhau
+ Hai sóng gặp nhau triệt tiêu lẫn nhau
2 Vị trí vân sáng Gọi a = F1F2:
D = IO:
λ:
d 1 = F1A và d2 = F2A là quãng đường đi của hai sóng từ F1, F2 đến một điểm A trên vân sáng. O: giao điểm của đường trung trực của F1F2 với màn. x = OA: khoảng cách từ O đến vân sáng ở A. - Hiệu đường đi:
- Để tại A là vân sáng thì:
- Vị trí các vân sáng:
- Vị trí các vân tối:
Bài 25: GIAO THOA ÁNH SÁNG
Trang 14Vở bài học – Bài tập Vật lí 12 Trường THPT Văn Ngọc Chính
3 Khoảng vân a Định nghĩa:
b Công thức tính khoảng vân:
c Tại O là vân sáng bậc 0 của mọi bức xạ gọi là
4 Ứng dụng: − Đo
−Nếu biết i, a, D sẽ suy ra được λ: ia D λ = III Bước sóng ánh sáng và màu sắc 1 Mỗi ánh sáng đơn sắc ứng với một
2 Mọi ánh sáng đơn sắc mà ta nhìn thấy (khả kiến) có
3 Ánh sáng trắng của Mặt Trời là
BÀI TẬP
1 Hai sóng ánh sáng cùng tần số và cùng phương truyền, được gọi là sóng ánh sáng kết hợp nếu có
A cùng biên độ và cùng pha B cùng biên độ và hiệu số pha không đổi theo thời gian
C hiệu số pha không đổi theo thời gian D hiệu số pha và hiệu biên độ không đổi theo thời gian
2 Ánh sáng đơn sắc màu lam – lục, có tần số bằng bao nhiêu ?
A 6.1012Hz B 6.1013Hz C 6.1014Hz D 6.1015Hz
3 Trong các thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, khoảng vân i được tính theo công thức nào ?
A
D
a
i = λ
B
a
D
i= λ
C
λ
aD
D
a i
λ
=
4 Để hai sóng ánh sáng kết hợp có bước sóng λ tăng cường lẫn nhau, thì hiệu đường đi của chúng phải
A Luôn bằng 0 B Bằng kλ, ( với k = 0, ±1, ±2…)
2
( với k = 0, ±1, ±2…). D Bằng k 4
λ λ
( với k = 0, ±1, ±2…).
5 Thí nghiệm có thể dùng để đo bước sóng ánh sáng là
A thí nghiệm tán sắc ánh sáng của Niu tơn B thí nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng
C thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe I – âng D thí nghiệm về ánh sáng đơn sắc
6 Hãy chọn câu đúng Khi xác định bước sóng một bức xạ màu da cam, một học sinh đã tìm được giá trị
đúng là
A 0,6 µm B 0,6 mm C 0,6 nm D 0,6 cm
7 Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn ánh sáng là hai nguồn
8 Hiện tượng giao thoa chứng tỏ rằng
A ánh sáng có bản chất sóng B ánh sáng là sóng ngang
9 Vị trí vân sáng trong thí nghiệm giao thoa của Y – âng được xác định bằng.
A x 2k D
a
λ
2
k D x
a
λ
a
λ
2
x
a
λ +
=
Trang 15Vở bài học – Bài tập Vật lí 12 Trường THPT Văn Ngọc Chính
10 Trong các công thức sau, công thức nào đúng để xác định vị tria vân tối trên màn trong hiên tượng giao
thoa Y – âng ?
A x 2k D
a
λ
2
k D x
a
λ
2
x
a
λ +
a
λ +
=
11 Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 7 là
12 Trong một thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng, hai khe Y – âng cách nhau 2 mm, hình ảnh giao
thoa được hứng trên màn ảnh cách hai khe 1m Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng vân
đo được là 0,2 mm Vị trí vân sáng bậc ba kể từ vân sáng trung tâm là
A 0,4 mm B 0,5 mm C 0,6 mm D 0,7 mm
13 Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, người ta đo được khoảng cách từ vân sáng thứ 4 đến vân sáng
thứ 10 ở cùng một phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4 mm khoảng vân là
A i = 4,0 mm B i = 0,4 mm C i = 6,0 mm D i = 0,6 mm
14 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe Y – âng là 1 mm, khoảng cách từ màn
chứa hai khe tới màn quan sát là 1 m Hai khe được chiếu bằng ánh sáng đỏ có bước sóng 0, 75 mµ , khoảng cách giữa vân sáng thứ tư và vân sáng thứ 10 ở cùng một bên đối với vân sáng trung tâm là:
15 Hai khe I-âng cách nhau 3mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,60 µm Các vân giao thoa được hứng trên màn cách hai khe 2 m Tại N cách vân trung tâm 1,2 mm có:
A Vân sáng bậc 2 B Vân sáng bậc 3 C Vân tối thứ 2 D Vân thứ 3
16 Hai khe I-âng cách nhau 3mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,60 µm Các vân giao thoa được hứng trn màn cách hai khe 2m Tại N cách vân trung tâm 1,8 mm có:
A Vân sáng bậc 3 B Vân tối thứ 4 C Vân tối thứ 5 D Vân sáng bậc 4
17 Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, đo được khoảng cách từ vân sáng thứ tư đến vân sáng thứ 10 ở
cùng một phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4 mm, khoảng cách giữa hai khe I-âng là 1mm, khoảng cách từ màn chứa hai khe tới màn quan sát là 1m Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là
A λ=0,40µm B λ=0,45µm C λ=0,68µm D λ=0,72µm
BÀI TẬP SGK
Trang 16
Vở bài học – Bài tập Vật lí 12 Trường THPT Văn Ngọc Chính
I Máy quang phổ lăng kính
Gồm 3 bộ phận chính: 1 Ống chuẩn trực
2 Hệ tán sắc
3 Buồng tối
− Hứng ảnh của các thành phần đơn sắc khi qua lăng kính P: vạch quang phổ − Tập hợp các vạch quang phổ chụp được làm thành quang phổ của nguồn F. II Quang phổ phát xạ
Có thể chia thành 2 loại: a Quang phổ liên tục
b Quang phổ vạch
Bài 26: CÁC LOẠI QUANG PHỔ
Trang 17Vở bài học – Bài tập Vật lí 12 Trường THPT Văn Ngọc Chính
III Quang phổ hấp thụ
BÀI TẬP
1 Bộ phận có tác dụng phân tích chùm sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc trong máy quang phổ
là gì ?
2 Chùm tia sáng ló ra khỏi lăng kính của máy quang phổ lăng kính trước khi đi qua thấu kính của buồng
ảnh là
A Một chùm tia phân kì có nhiều màu khác nhau
B Tập hợp nhiều chùm tia sáng song song, mỗi chùm một màu, có hướng không trùng nhau
C Một chùm tia phân kì màu trắng D Một chùm tia sáng màu song song
3 Quang phổ liên tục của một vật
A Phụ thuộc vào bản chất của vật B Phụ thuộc vào nhiệt độ của vật nóng sáng
C Không phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của vật D Phụ thuộc cả nhiệt độ và bản chất của vật
4 Quang phổ liên tục được phát ra khi nung nóng chỉ với
A Chất rắn, chất lỏng, chất khí B Chất rắn, chất lỏng, chất khí có áp suất lớn
5 Điều nào sau đây là không đúng khi nói về quang phổ liên tục ?
A Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng
B Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng
C Quang phổ liên tục là những vạch màu riêng biệt trên một nền tối
D Quang phổ liên tục do các vật rắn, lỏng hoặc khí có áp suất lớn khi bị nung nóng phát ra
6 Quang phổ của nguồn sáng nào dưới đây là quang phổ vạch phát xạ ?
C Bóng đèn ống trong gia đình D Đèn khí phát màu lục dùng trong quang cáo
7 Quang phổ vạch phát xạ là quang phổ có đặc điểm gì sau đây ?
A Chứa các vật cùng độ sáng, màu sắc khác nhau, đặt cách đều đặn trên quang phổ
B Gồm toàn vạch sáng đặt nối tiếp nhau trên quang phổ
C Chứa một số vạch màu sắc khác nhau, ngăn cách nhau bằng những khoảng tối
D Chứa rất nhiều các vạch màu
8 Quang phổ vạch được phát ra khi nung nóng
A Một chất rắn, lỏng hoặc khí ( hay hơi ) B Một chất lỏng hoặc khí ( hay hơi )
C Một chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn D Một chất khí ở áp suất cao
9 Quang phổ vạch phát xạ là quang phổ có đặc điểm gì sau đây ?
A Chứa các vật cùng độ sáng, màu sắc khác nhau, đặt cách đều đặn trên quang phổ
B Gồm toàn vạch sáng đặt nối tiếp nhau trên quang phổ
C Chứa một số vạch màu sắc khác nhau, ngăn cách nhau bằng những khoảng tối
D Chứa rất nhiều các vạch màu
10 Quang phổ gồm một dãi màu từ đỏ đến tím.
A Quang phổ vạch phát xạ B Quang phổ vạch hấp thụ
C Quang phổ liên tục D Quang phổ đám
11 Quang phổ vạch thu được khi chất phát sáng ở trang thái
Trang 18Vở bài học – Bài tập Vật lí 12 Trường THPT Văn Ngọc Chính
A rắn B lỏng C khí hay hơi nóng sáng ở áp suất thấp D khí hay hơi nóng sáng ở áp suất cao
12 Ở một nhiệt độ nhất định một chất.
A có thể hấp thụ một bức xạ đơn sắc nào thì cũng có thể phát ra bức xạ đơn sắc đó
B có thể hấp thụ một bức xạ đơn sắc thì không thể phát ra bức xạ đơn sắc đó
C bức xạ đơn sắc mà nó có thể hấp thụ hay phát ra, phụ thuộc vào nhiệt độ
D bức xạ đơn sắc mà nó có thể hấp thụ hay phát ra, phụ thuộc vào áp suất
BÀI TẬP SGK
I Phát hiện tia hồng ngoại và tia tử ngoại − Đưa mối hàn của cặp nhiệt điện: + Vùng từ Đ → T: kim điện kế bị lệch + Đưa ra khỏi đầu Đ (A): kim điện kế vẫn lệch + Đưa ra khỏi đầu T (B): kim điện kế vẫn tiếp tục lệch + Thay màn M bằng một tấm bìa có phủ bột huỳnh quang → ở phần màu tím và phần kéo dài của quang phổ khỏi màu tím → phát sáng rất mạnh - Vậy:
II Bản chất và tính chất chung của tia hồng ngoại và tử ngoại 1 Bản chất
Bài 27: TIA HỒNG NGOẠI
VÀ TIA TỬ NGOẠI SÁNG
Mặt Trời
A M
Đ H T B
Đỏ Tím A
B
Trang 19Vở bài học – Bài tập Vật lí 12 Trường THPT Văn Ngọc Chính
2 Tính chất
II Tia hồng ngoại 1 Cách tạo
2 Tính chất và công dụng
IV Tia tử ngoại 1 Nguồn tia tử ngoại
2 Tính chất
3 Sự hấp thụ
Trang 20Vở bài học – Bài tập Vật lí 12 Trường THPT Văn Ngọc Chính
4 Công dụng
BÀI TẬP 1 Chọn câu đúng Bức xạ (hay tia) hồng ngoại là bức xạ A đơn sắc, có màu hồng B đơn sắc, không màu ở ngoài đấu đỏ của quang phổ C có bước sáng nhỏ dưới 0, 4 mµ D có bước sóng từ 0, 75 mµ tới cỡ milimét 2 Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng A quang điện B thắp sáng C nhiệt D hoá học (làm đèn phim ảnh) 3 Chọn câu đúng Một vật phát được tia hồng ngoại vào môi trường xung quanh phải có nhiệt độ A cao hơn nhiệt độ môi trường B trên 00C C trên 1000C D trên 0K 4 Tia hồng ngoại A là một bức xạ đơn sắc có màu hồng B là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn 0,38µm. C do các vật có nhiệt độ phát ra D bị lệch trong điện trường và từ trường 5 Chọn câu đúng Bức xạ (hay tia) tử ngoại là bức xạ A Đơn sắc có màu tím sẫm B không màu , ở ngoài đầu tím của quang phổ C có bước sóng từ 400 nm đến vài nanomét D có bước sóng từ 750 nm đến 2 mm 6 Chọn câu đúng? Tia tử ngoại A không làm đen kính ảnh B kích thích sự phát quang của nhiều chất C bị lệch trong điện trường và từ trường D truyền đi qua giấy, vải, gỗ 7 Tia tử ngoại được phát ra rất mạnh từ nguồn nào sau đây ? A Lò sưởi điện trở B Hồ quang điện C Lò vi sóng D Bếp củi 8 Tia tử ngoại không có tác dụng nào sau đây ? A Quang điện B Thắp sáng C Kích thích sự phát quang D Sinh lí 9 Ánh sáng có bước sóng 0,55.10 mm− 3 là ánh sáng thuộc A tia hồng ngoại B tia tử ngoại C ánh sáng tím D ánh sáng nhìn thấy 10 Có thể nhận biết tia hồng ngoại bằng A màn huỳnh quang B mắt người C quang phổ kế D pin nhiệt điện 11 Tia hồng ngoại A có khả năng đâm xuyên rất mạnh B có thể kích thích cho một só chất phát quang C chỉ được phát ra từ các vật bị nung nóng có nhiệt độ trên 5000 C
D mắt người không nhìn thấy được
12 Thân thể con người bình thường có thể phát ra bức xạ nào dưới đây:
A tia X B ánh sáng nhìn thấy C tia hồng ngoại D tia tử ngoại
13 Tia hồng ngoại có bước sóng nằm trong khoảng nào trong các khoảng sau đây ?
A Từ 10-12 m đến 10-9 m B Từ 10-19 m đến 4 0-7 m
C Từ 4.10-7 m đến 7,5.10-7 m D 7,5.10-7 m đến 10-3
14 Tia hồng ngoại và tia tử ngoại
Trang 21Vở bài học – Bài tập Vật lí 12 Trường THPT Văn Ngọc Chính
A có bản chẩt khác nhau B bước sóng của tia tử ngoại bao giờ cũng nhỏ hơn tia tử ngoại
C có cùng bản chất D chỉ có tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt còn tia tử ngoại thì không
BÀI TẬP SGK
I Phát hiện về tia X
II Cách tạo tia X - Dùng ống Cu-lít-giơ là một ống thuỷ tinh bên trong là chân không, có gắn 3 điện cực +
+
+
- Hiệu điện thế giữa A và K cỡ
III Bản chất và tính chất của tia X 1 Bản chất
2 Tính chất
Bài 28: TIA X
Trang 22Vở bài học – Bài tập Vật lí 12 Trường THPT Văn Ngọc Chính
3 Công dụng
IV Thang sóng điện từ
- Toàn bộ phổ sóng điện từ, từ sóng dài nhất (hàng chục km) đến sóng ngắn nhất (cỡ 10-12÷ 10-15m) đãđược khám phá và sử dụng
BÀI TẬP
1 Tia X
A là một loại sóng điện từ có bước sóng ngắn hơn cả bước sóng của tia tử ngoại
B Không có khả năng đâm xuyên
C là một loại sóng điện từ phát ra từ những vật bị nung nóng đến nhiệt độ 500 0C
D Được phát ra từ đèn điện
2 Tia X được tạo ra bằng cách nào sau đây?
A Cho một chùm êlectron nhanh bắn vào một kim loại khó nóng chảy có nguyên tử lượng lớn
B Cho một chùm êlectron chậm bắn vào một kim loại
C Chiếu tia tử ngoại vào kim loại có nguyên tử lượng lớn
D Chiếu tia hồng ngoại vào một kim loại
3 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tính chất và tác dụng của tia X ?
A Tia X có khả năng đâm xuyên B Tia X có tác dụng mạnh lên kính ảnh, làm phátquang một số chất
C Tia X có tác dụng sinh lý D Tia X không có khả năng ion hóa không khí
4 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tia X ?
A Tia X là một loại sóng điện từ có bước sóng ngắn hơn cả bước sóng tử ngoại
B Tia X là một loại sóng điện từ phát ra từ những vật bị nung nóng đến nhiệt độ khoảng 5000C
C Tia X không có khả năng đâm xuyên D Tia X được phát ra từ đèn điện
5 Có thể chữa bệnh ung thư nông ở ngoài da của người Người ta có thể sử dụng các tia nào sau đây ?
A Tia X B Tia hồng ngoại C Tia tử ngoại D Tia âm cực
6 Tính chất nào sau đây không phải là đặc điểm của tia X ?
A Hủy diệt tế bào B Gây ra hiện tượng quang điện
B Làm ion hóa không khí D Xuyên qua tấm chì dày hàng cm
7 Tính chất quan trong của tia X, phân biệt nó với các sóng điện từ khác là
C tác dụng làm phát quang nhiều chất D khả năng đâm xuyên qua vải, gỗ, giấy,…
8 Phát biểu nào dưới đây là không đúng ?
Trang 23Vở bài học – Bài tập Vật lí 12 Trường THPT Văn Ngọc Chính
A Tia X có khả năng xuyên qua một lá nhôm mỏng B Tia X có tác dụng mạnh lên kính ảnh
C Tia X có bức xạ có thể trông thấy được vì nó làm cho một số chất phát quang
D Tia X là bức xạ có hại đối với sức khỏe con người
9 Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A Tia X và tia tử ngoại đều có bản chất là sóng điện từ
B Tia X và tia tử ngoại đều tác dụng mạnh lên kính ảnh
C Tia X và tia tử ngoại đều kich thích một số chất phát quang
D Tia X và tia tử ngoại đều bị lệch khi đi qua một điện trường mạnh
BÀI TẬP SGK
ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT Câu 1: Tia hồng ngoại có bước sóng nằm trong khoảng nào sau đây ?
A Từ 10-12m đến 10-9m B Từ 10-9m đến 10-7m
C Từ 7,5.10-7m đến 10-3m D Từ 4.10-7m đến 7,5.10-7m
Câu 2: Bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 10 -9 m đến 10 -7 m thuộc loại nào trong các sóng nêu dưới đây?
A Ánh sáng nhìn thấy B Tia Rơnghen C Tia tử ngoại D Tia hồng ngoại
Câu 3: Chiếu chùm ánh sáng trắng, song song, hẹp vào một bên của lăng kính có góc chiết quang là
60 0 Chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ là n đ = 1,5 và đối với tia tím là n đ = 1,54 Góc lệch giữa tia
đỏ và tia tím khi ra khỏi lăng kính là
Câu 4: Nguyên tắc thu sóng điện từ dựa vào
A hiện tượng hấp thụ sóng điện từ của môi trường B hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch LC
C hiện tượng giao thoa sóng điện từ D hiện tượng bức xạ sóng điện từ của mạch dao động hở
Câu 5: Mạch dao động điện từ là mạch kín gồm
C nguồn điện một chiều và cuộn cảm D nguồn điện một chiều và tụ C
Câu 6: Trong một mạch dao động LC có tụ điện là 5µ F, cường độ tức thời của dòng điện là i =
0,05cos(2000t) (A) Biểu thức điện tích trên tụ là
A q = 2.10-5cos(2000t - π/2) (A) B q = 2,5.10-5cos(2000t - π/4) (A)
C q = 2,5.10-5cos(2000t - π/2) (A) D q = 2.10-5cos(2000t - π/4) (A)
Trang 24Vở bài học – Bài tập Vật lí 12 Trường THPT Văn Ngọc Chính
D dùng để xác định nhiệt độ của vật nóng phát sáng
Câu 8: Tính chất nào sau đây không phải là đặc điểm của ta X ?
C Xuyên qua tấm chì dày cỡ cm D Huỷ diệt tế bào
Câu 9: Một mạch dao động gồm tụ C và cuộn cảm L = 0,25µH Tần số dao động riêng của mạch là f = 10MHz Cho π 2 = 10 Tính điện dung C của tụ điện
Câu 10: Một mạch dao động LC gồm tụ điện có điện dung 5µF nối tiếp với cuộn cảm có độ tự cảm 50mH Điện tích cực đại của tụ điện có giá trị là q 0 = 50µ C Biểu thức cường độ dòng điện chạy qua mạch là
A i = 0,04 cos2000t (A) B i = 0,01 cos2000t (A) C i = 0,1 cos2000t (A) D i = 0,4 cos2000t (A)
Câu 11: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng người ta dùng ánh sáng trắng thay ánh sáng đơn sắc thì
A vân chính giữa là vân sáng có màu tím B vân chính giữa là vân sáng có màu trắng
C vân chính giữa là vân tối D vân chính giữa là vân sáng có màu đỏ
Câu 12: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Y-âng, biết D = 1m, a = 1mm Khoảng cách từ vân sáng bậc 4 đến vân sáng bậc 12 ở cùng bên với vân trung tâm là 3,6mm Bước sóng ánh sáng là
A 0,60µm. B 0,58µm. C 0,45µm. D 0,52µm.
Câu 13: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Y-âng, biết hai khe cách nhau một khoảng 0,3mm; khoảng vân đo được 3mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát 1,5m, bước sóng ánh sáng chiếu vào hai khe là
A 0,55µm. B 0,45µm. C 0,50µm. D 0,60µm.
Câu 14: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,60 µ m, khoảng cách giữa hai khe là 1,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 3 m Trên màn, khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 5 ở cùng một phía so với vân sáng trung tâm là
Câu 15: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, biết D = 2m; a = 1mm; λ =0,6µm Vân tối
thứ 4 cách vân trung tâm là
Câu 16: Phát biểu nào sau đây là Đúng? Trong thí nghiệm của Niutơn về ánh sáng đơn sắc nhằm chứng minh
A ánh sáng mặt trời không phải là ánh sáng đơn sắc
B lăng kính không làm biến đổi màu của ánh sáng qua nó
C dù ánh sáng có màu gì thì khi đi qua lăng kính đều bị lệch về phía đáy của lăng kính
D sự tồn tại của ánh sáng đơn sắc
Câu 17: Thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng có bước sóng
m
µ
λ =0,5 , ta thu được các vân giao thoa trên màn E cách mặt phẳng hai khe một khoảng 2m,
khoảng vân 0,5 mm Khoảng cách giữa hai khe là
Câu 18: Quang phổ liên tục
A không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát
B phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát
C phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát
D phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát
Câu 19: Sóng điện từ được áp dụng trong tiếp vận sóng qua vệ tinh thuộc loại
Trang 25Vở bài học – Bài tập Vật lí 12 Trường THPT Văn Ngọc Chính
Câu 22: Chọn sóng ở đầu vào của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C = 1nF và cuộn cảm L = 100μH (lấy π 2 = 10) Bước sóng điện từ mà mạch thu được là
Câu 23: Trong mạch dao động có sự biến thiên tương hỗ giữa
A năng lượng từ trường và năng lượng điện trường B điện trường và từ trường
C điện tích và dòng điện D hiệu điện thế và cường độ dòng điện
Câu 24: Trong mạch dao động LC (với điện trở không đáng kể) đang có một dao động điện từ tự do Điện tích cực đại của tụ điện và dòng điện cực đại qua cuộn dây có giá trị là q 0 = 1mC và I 0 = 10A Tần số dao động riêng f của mạch có giá trị nào sau đây?
Câu 25: Khi dùng các ánh sáng đơn sắc Đỏ, Chàm, Lục lần lượt có bước sóng λ đ = 700nm, λ C =
430nm, λ L = 510nm Chiết suất của các ánh sáng trên qua cùng một lăng kính sắp xếp như sau
A nC > nđ > nL B nđ > nL > nC C nL > nC > nđ D nC > nL > nđ
Câu 26: Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là
A tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại
B ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen
C tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại
D tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen
Câu 27: Quang phổ của một cục than hồng thuộc loại quang phổ nào dưới đây?
Câu 28: Máy quang phổ là dụng cụ dùng để
A quan sát và chụp quang phổ của các vật B đo bước sóng các vạch quang phổ
C tiến hành các phép phân tích quang phổ
D phân tích một chùm ánh sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc
Câu 29: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Y-âng, biết khoảng cách giữa hai khe S 1 S 2
= a = 0,35mm, khoảng cách D = 1,5m và bước sóng λ =0,7µm Khoảng cách giữa hai vân sáng liên
Câu 30: Một mạch dao động điện từ gồm tụ có điện dung C = 2.10 6 (F) và cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 4,5.10 6 (H) Chu kì dao động điện từ trong mạch là
I Hiện tượng quang điện
1 Thí nghiệm của Héc về hiện tượng quang điện
- Chiếu ánh sáng hồ quang vào tấm kẽm tích điện âm làm bật
- Thay kẽm bằng kim loại khác, ta cũng thấy hiện tượng tương tự xảy ra
2 Định nghĩa
3 Nếu chắn chùm sáng hồ quang bằng một tấm thuỷ tinh dày thì
→ bức xạ tử ngoại có khả năng gây ra hiện tượng quang điện ở kẽm
Zn -
-
-Chương VI : LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG Bài 30 : HIỆN TƯỢNG QUANG ĐIỆN THUYẾT LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG
Trang 26Vở bài học – Bài tập Vật lí 12 Trường THPT Văn Ngọc Chính
II Định luật về giới hạn quang điện
- Định luật:
- Giới hạn quang điện của mỗi kim loại
- Thuyết sóng điện từ về ánh sáng không giải thích được mà chỉ có thể giải thích được bằng thuyết lượngtử
III Thuyết lượng tử ánh sáng
1 Giả thuyết Plăng
2 Lượng tử năng lượng
3 Thuyết lượng tử ánh sáng
4 Giải thích định luật về giới hạn quang điện bằng thuyết lượng tử ánh sáng
- Mỗi phôtôn khi bị hấp thụ sẽ truyền toàn bộ năng lượng của nó cho 1 êlectron
- Công để “thắng” lực liên kết gọi là
- Để hiện tượng quang điện xảy ra:
Trang 27
Vở bài học – Bài tập Vật lí 12 Trường THPT Văn Ngọc Chính
IV Lưỡng tính sóng - hạt của ánh sáng
BÀI TẬP 1.Nếu chiếu một chùm tia hồng ngoại vào tấm kẽm tích điện âm thì
A tấm kẽm mất dần điện tích dương B tấm kẽm mất dần điện tích âm
C tấm kẽm trở nên trung hòa về điện D điện tích âm của tấm kẽm không đổi
2.Trong trường hợp nào dưới đây có thể xảy ra hiện tượng quang điện ? Ánh sáng măt trời chiếu vào
3 Chiếu ánh sang vàng vào một tấm vật liệu thì thấy có êlectron bật ra Tấm vật liệu đó chắc chắn phải là
A kim loại B kim loại kiềm C chất cách điện D chất hữu cơ
4 Hiện tượng quang điện (ngoài) là hiện tượng
A êlectron bị bật ra khỏi kim loại khi chiếu ánh sáng thích hợp vào kim loại
B êlectron bị bật ra khỏi kim loại khi nó bị nung nóng
C êlectron bị bật ra khỏi kim loại khi đặt tấm kim loại vào trong một điện trường mạnh
D êlectron bị bật ra khỏi kim loại khi nhúng tấm kim loại vào trong một dung dịch
5 Theo thuyết phôtôn của Anh – xtanh, thì năng lượng
A của mọi loại phôtôn đều bằng nhau B của một phôtôn bằng một lượng tử năng lượng ε = hf
C giảm dần khi phôtôn ra xa dần nguồn sáng D của phôtôn không phụ thuộc vào bước sóng
6 Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là
A bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện
B bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện
C công nhỏ nhất dùng để bứt êlectron ra khỏi bề mặt kim loại đó
D công lớn nhất dùng để bứt êlectron ra khỏi bề mặt kim loại đó
7 Trong các công thức nào dưới đây công thức nào là công thức Anhxtanh ?
A
2
0 ax2
m
mv
22
mv
22
mv
hf = −A
8 Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,5 mµ vào catốt của một tế bào quang điện có giới hạn
quang điện là 0,66 mµ Vận tốc ban đầu cực đại của êlectron quang điện là
A 2,5.105 m/s B 3,7.105 m/s C 4,6.105 m/s D 5,2.105 m/s
9 Giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catốt là λ0 = 0,30µm Công thoát của kim loại dùng làmcatốt là
A 1,16 eV B 2,21 eV C 4,14 eV D 6,62 eV
10 Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện 0,35µm Hiện tượng quang
điện sẽ không xảy ra khi chùm bức xạ có bước sóng là
Trang 28Vở bài học – Bài tập Vật lí 12 Trường THPT Văn Ngọc Chính
• Kim loại làm catôt một tế bào quang điện có công thoát êlectron 2,2 eV Chiếu vào tế bào quang điện bức xạ λ=0, 44 mµ Cho h=6,625.10− 34J.s
Trả lời các câu hỏi 16, 17, 18.
16 Giới hạn quang điện của kim loại làm catôt thỏa mãn giá trị nào sau đây?
A 0,5646 mµ B 0, 6446 mµ C 0, 6220 mµ D 0,5960 mµ
17 Động năng ban đầu cực đại của quang êlectron nhận giá trị nào sau đây?
18 Vận tốc ban đầu cực đại của quang êlectron có giá trị nào sau đây?
I Chất quang dẫn và hiện tượng quang điện trong
1 Chất quang dẫn
2 Hiện tượng quang điện trong
II Quang điện trở
- Quang điện trở là
Bài 31 : HIỆN TƯỢNG QUANG ĐIỆN TRONG