Một khai báo Câu 8: a là biến dữ liệu kiểu số nguyên.. Câu 13: Từ khóa để khai báo biến trong ngôn ngữ lập trình Pascal là:Câu 14: Để chạy một chương trình Pascal ta nhấn tổ hợp phí
Trang 1Phòng GD&ĐT Huyện Sơn Hòa
TRƯỜNG PTDTNT SƠN HÒA KIỂM TRA HỌC KÌ 1-NĂM HỌC 2017-2018MÔN: Tin học 8
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
NỘI DUNG – CHỦ ĐỀ Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng (1)
Vận dụng (2)
TỔNG SỐ
Làm quen
với chương
trình và
ngôn ngữ
lập trình
Từ khóa và tên C3, C6
1 đ
C10
4 đ
3
5 đ
Ví dụ về ngôn ngữ
Chương
trình máy
tính và dữ
liệu
Các phép toán với dữ liệu kiểu số
C 4, C7, C8 1,5 đ
C 9a, b
2 đ
5
3,5
Sử dụng
biến trong
chương
trình
Khai báo biến, khai
4 đ
3
6 đ
11
10 đ
Trang 2Họ và tên:
Lớp: 8
KIỂM TRA HỌC KỲ I– NĂM HỌC 2017-2018
Môn: Tin học 8 Thời gian: 45 phút
ĐIỂM
I TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất
Câu 1: Đâu là các từ khoá:
A Program, end, begin B Program, end, begin, Readln, lop82
C Program, then, mot, hai,ba D Lop82, uses, begin, end
Câu 2: Cấu trúc của chương trình Pascal gồm những phần nào?
C Tiêu đề, khai báo và thân D Thân
Câu 3: Trong Pascal, lệnh clrscr được dùng để
A Xóa màn hình B In thông tin ra màn hình
C Nhập dữ liệu từ bàn phím D Tạm dừng chương trình
Câu 4: Để nhập dữ liệu ta dùng lệnh
A Clrscr; B Readln(x);
C X:= ‘dulieu’; D Write(‘Nhap du lieu’);
Câu 5: Trong chương trình Turbo Pascal, tổ hợp phím Alt + F9 dùng để:
A Dịch chương trình B Lưu chương trình
C Chạy chương trình D Khởi động chương trình
Câu 6: Để tìm giá trị lớn nhất của 2 số a, b thì ta viết:
A Max:=a;If b>Max then Max:=b;
B If (a>b) then Max:=a;If (b>a) then Max:=b;
C Max:=b;If a>Max then Max:=a;
D Cả 3 câu đều đúng
Câu 7: If Then Else là:
A Vòng lặp xác định B Vòng lặp không xác định
C Câu lệnh điều kiện D Một khai báo
Câu 8: a là biến dữ liệu kiểu số nguyên Muốn xuất giá trị của a2 thì ta viết
A Writeln('a*a') B Readln(' a*a ')
C Writeln(a*a) D Writwln(a2)
Câu 9: Để thực hiện phép tính tổng của hai số nguyên a và b ta thực hiện như sau :
A Tong=a+b; B Tong:=a+b;
C Tong:a+b; D Tong(a+b);
Câu 10: Câu lệnh điều kiện dạng đầy đủ là:
A If < đk > then < câu lệnh 1> Else <câu lệnh 2>;
B If <đk > then < câu lệnh>;
C If <đk> then < câu lệnh 1>,<câu lệnh 2>;
D Cả a,b,c đều sai
Câu 11: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, từ không phải từ khóa là:
Câu 12: Tên hợp lệ trong ngôn ngữ Pascal là:
A 16abc; B Hinh thang; C D15; D Program;
Trang 3Câu 13: Từ khóa để khai báo biến trong ngôn ngữ lập trình Pascal là:
Câu 14: Để chạy một chương trình Pascal ta nhấn tổ hợp phím
A Ctrl+F9 B Alt+F9
C Shitf+F9 D Ctrl+Shift+F9
Câu 15: Cấu trúc chung hợp lý của một chương trình Pascal là:
A Begin -> Program -> End B Program -> End -> Begin
C End -> Program -> Begin D Program -> Begin -> End
Câu 16: Phần dư trong phép chia của hai số nguyên 16 và 5 là:
A 16 div 5 = 1 B 16 mod 5 = 1
C 16 div 5 = 3 D 16 mod 5 = 3
Câu 17: Chương trình sau cho kết quả là gi ?
Program vd;
Var a, b,: real; x,: integer ;
Begin readln(a, b);
If a>b then x:=a else x:=b;
Write(x);
End
A Xuất ra màn hình số nhỏ nhất trong 2 số a, b đã nhập
B Xuất ra màn hình số lớn nhất trong 2 số a, b đã nhập
C Chương trình không thực hiện được do lỗi khai báo kiểu dữ liệu
D Đảo giá trị của 2 biến a, b cho nhau
Câu 18: Từ nào sau đây không phải từ khoá?
Câu 19: Câu lệnh nào sau đây là khai báo hằng:
A Const n = 20; B Const n : 20;
C Const n := 20; D Const n 20;
Câu 20: Tên nào sau đây là do người lập trình đặt:
Câu 22: Khai báo nào sau đây đúng:
A Program V D; B Program Vi_du;
C Program VD D Program: V_D;
Câu 23: Câu lệnh nào sau đây là câu lệnh gán?
A x = 5 B x: 5 C x and 5 D x:= x +5;
Câu 24: Câu lệnh nào sau đây dùng để nhập một số từ bàn phím vào biến
x?
A Writeln(‘Nhập x = ’); B Write(x);
C Writeln(x); D Readln(x);
Câu 25: Câu lệnh nào sau đây dùng để in giá trị lưu trong biến x ra màn
hình?
A Writeln(x); B Write(x);
C Write(x: 3); D Cả A, B, C đều đúng
Câu 26: Câu nào sau đây đúng khi nói về biến:
Trang 4A Biến là đại lượng do người lập trình đặt
B Biến có giá trị không đổi trong suốt quá trình thực hiện chương trình
C Có một số biến có sẵn trong chương trình, không cần khai báo
D Tên biến phải bắt đầu bằng số
Câu 27: Số biến có thể khai báo tối đa trong một chương trình là bao
nhiêu?
A Chỉ một biến cho mỗi kiểu dữ liệu B 10 biến
C Chỉ hạn chế bởi dung lượng bộ nhớ D Không giới hạn
Câu 28: Chọn câu lệnh Pascal hợp lệ trong các câu sau :
A If a> b then max:=a;
B If a > b then max = a;
C If a > b then max : = a ; else max : = b;
D If 5 = 6 then x : = 100;
II TỰ LUẬN
Câu1: Hãy mô tả thuật toán giải phương trình bậc nhất bx + c = 0.
Câu 2: Viết chương trình nhập vào số nguyên a Kiểm tra xem số đó là số chẵn
hay số lẻ
Trang 5Program chan_le;
Uses crt;
Var n:real;
Begin
Clrscr;
Write(‘nhap so n=’); readln(n);
If (n mod 2)= 0 then write(‘n la so chan’)
Else write(‘n la so le);
Readln;
End
ĐÁP ÁN
I TRẮC NGHIỆM
II.TỰ LUẬN
Đề 1
Câu 1:
a) (a*a + 1) – 3/a b) x+ y*y*y
Trang 6c) (2*a*a+2*b*b - a)/4 d) (x+y)/(x-y)
Câu2 : Mô tả thuật toán:
-B1: Xác định hệ số a và b
-B2: Nếu a=0 và b=0 thì thông báo pt có vô số nghiêm và chuyển đến B5 -B3: Nếu a=0 và b≠0 thì thông báo pt vô nghiệm và chuyển đến B5 -B4: Nếu a≠0 thì nghiệm pt là x=-b/a và chuyển đến B5
-B5: Kết thúc
Câu 3:
Program hinh_vuong;
Uses crt;
Var a:integer;
s,p:real;
Begin
clrscr;
write('Nhap do dai canh: ');readln(a);
s:=a*a;
p:=4*a;
writeln('Dien tich hinh vuong: ',s:4:0);
writeln('Chu vi hinh vuong: ',p:4:0);
readln
End
Đề 2
Câu 1 :
a) (a3 + bx -8):2 b) (x2 +y): (x – y2)
c) (2a – b2): (a+b) d) (x - 3
y
)(x + y)
Câu 2: Mô tả thuật toán:
- Bước 1: Nhập các phần tử của dãy A: a1, a2, , an
- Bước 2: S←0; i←0;
- Bước 3: i←i+1;
- Bước 4: Nếu i>n chuyển sang B7
- Bước 5: S←S+ai và quay về B3
- Bước 6: Đưa kết quả S ra màn hình
Trang 7- Bước 7: Kết thúc
Câu 3:
Program hcn;
Uses crt;
Var a,b:integer;
s,p:real;
Begin
clrscr;
write('Nhap chieu dai: ');readln(a);
write('Nhap chieu rong: ');readln(b);
s:=a*b;
p:=(a+b)*2;
writeln('Dien tich hinh chu nhat: ',s:4:0); writeln('Chu vi hinh chu nhat: ',p:4:0); readln
End
Đề 3
Câu 1:
Program baitap;
Uses crt;
Var a,b:integer;
tong,tich,hieu:real;
Begin
clrscr;
write('Nhap a= ');readln(a);
write('Nhap b= ');readln(b);
tong:=a+b;
tich:=a*b;
hieu:=a-b;
writeln('Tong a va b la: ',tong:4:0);
writeln('Tich a va b la: ',tich:4:0);
writeln('Hieu a va b la: ',hieu:4:0);
readln
End
Câu 2:
Mô tả thuật toán:
- Bước 1: Min←a1;i←1;
- Bước 2: i←i+1;
- Bước 3: Nếu i>n, chuyển đến B5
- Bước 4: Nếu ai<Min, Min←ai, quay về B2
- Bước 5: Kết thúc
Câu 3:
Program vd;
Trang 8Uses crt ;
Begin
Clrscr ;
Writeln(‘Chao cac ban !’);
readln
End
Đề 4
Câu 1:
a) Input: Độ dài một cạnh và đường cao tương ứng với cạnh đó
Output: Diện tích hình tam giác
b) Input: Dãy 100 số tự nhiên đầu tiên: 1, 2, …, 100
Output: S= 1+2+ … + 100
Câu 2:
Mô tả thuật toán:
- Bước 1: Max←a1;i←1;
- Bước 2: i←i+1;
- Bước 3: Nếu i>n, chuyển đến B5
- Bước 4: Nếu ai>Max, Max←ai, quay về B2
- Bước 5: Kết thúc
Câu 3:
Program tamgiac;
Uses crt;
Var a,b,c:integer;
Begin
clrscr;
write('Nhap a = ');readln(a);
write('Nhap b = ');readln(b);
write('Nhap c = ');readln(c);
If (a+b>c) and (b+c>a) and (a+c>b) then writeln('a,b,c la ba canh cua mot tam giac')
else writeln('a,b,c khong la ba canh mot tam giac');
readln
End