1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

báo cáo thí nghiệm công nghệ CNC

35 807 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 4,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hiện nay trong các ngành kinh tế nói chung và đặc biệt là ngành cơ khí đòi hỏi kỹ sư cơ khí và cán bộ kỹ thuật cơ khí được đào tạo ra phải có kiến thức cơ bản vững chắc và tương đối rộng đồng thời phải biết vận dụng những kiến thức đó để giải quyết những vấn đề cụ thể thường gặp trong sản xuất. Môn học Công Nghệ CNC có vị trí quan trọng trong chương trình đào tạo kỹ sư và cán bộ kỹ thuật về mô phỏng, gia công các loại chi tiết, phục vụ các ngành kinh tế trong nền kinh tế quốc dân.Để giúp cho sinh viên nắm vững được các kiến thức cơ bản của môn học và làm quen với nhiệm vụ người kĩ sư,trong chương trình đào tạo, môn học Công Nghệ CNC là không thể thiếu được đối với sinh viên chuyên ngành chế tạo máy. Sau một thời gian tìm hiểu và với sự hướng dẫn chỉ bảo tận tình của thầy Nguyễn Kiên Trung, nhóm em đã hoàn thành Bài Tập Lớn được giao. Trong quá trình làm việc, nhóm đã cố gắng tìm hiểu các tài liệu liên quan, tuy nhiên sẽ không tránh khỏi những sai sót ngoài ý muốn.

Trang 1

VIỆN CƠ KHÍ

-o0o -BÀI TẬP CÔNG NGHỆ CNC

Giáo viên hướng dẫn : Nguyễn Kiên Trung

Sinh viên thực hiện : Nguyễn Thành Chung MSSV : 20135158 : Bùi Duy Cường MSSV : 20135186 : Nguyễn Đức Lộc MSSV : 20135916.

Trang 3

1)Tìm hiểu ít nhất 3 máy phay – 3 máy tiện CNC thông số chính, khả năng công nghệ, trục, điểm zero, điểm dưới.

MÁY PHAY CNC 3 TRỤC

Code MAZAKO FVP800

*Máy trang bị bộ thay dao tự động dạng dù (Carrousel Type) với 22 ổ dao.

*Máy có khả năng nâng cấp thành máy phay CNC 4 trục (tùy chọn)

Kích thước bàn máy 950x425mm

Hành trình trục X/Y/Z 800x500x505mm

Khoảng cách từ tâm trục chính đến tâm bàn máy 100-605mm

Khoảng cách từ tâm trục chính đến bàn máy 510mm

Trang 4

Thời gian thay dao (T-T-T) Carrousel Type: 7 giây (60Hz)

Bộ thay dao tự động: Dạng dù (Carrousel)

Số ổ dao của bộ thay dao tự động 22 dao

Khối lượng dao lớn nhất 7kg

Chiều dài dao lớn nhất 300mm

Đường kính dao lớn nhất Ø80mm

Đường kính dao lớn nhất (liền kề trống) Ø150mm

Diện tích nền móng máy 2435x2350mm

Khối lượng máy 4850kg

Chiều cao máy 2795mm

Công suất nguồn cung cấp 3 pha 25 KVA

Trang 5

MÁY PHAY CNC 3 TRỤC

Code MAZAKO VB1900A

Máy phay CNC (trục Y 4 rãnh trượt), Bàn máy 2100x860mm, Hành trình XYZ1900x860x800mm

Bàn máy 2100x860mm, XYZ 1900x860x800mm

Thông tin cơ bản

Máy phay CNC Đài Loan, VB1900A trang bị bộ thay dao tự động Dạng tang trống (Armtype) với 32 ổ dao (tùy chọn 40 ổ dao)

Côn trục chính No.50

Trang 6

Khoảng cách từ tâm trục chính đến bàn máy 235-1035mm

Khoảng cách từ tâm trục chính đến thân máy 950mm

Trang 7

Tốc độ chạy dao nhanh trục X/Y/Z: 15/15/12 m/phút

Tốc độ cắt gọt 12 m/phút

Bộ thay dao tự động: Dạng tang trống (Arm type)

Số ổ dao của bộ thay dao tự động 32 dao (tùy chọn 40 dao )

Khối lượng dao lớn nhất 15kg

Chiều dài dao lớn nhất 300mm

Đường kính dao lớn nhất Ø100mm

Đường kính dao lớn nhất (liền kề trống) Ø200mm

Diện tích nền móng máy 5300x3590mm

Khối lượng máy 19000kg

Chiều cao máy 3500mm

Công suất nguồn cung cấp 3 pha 35 KVA

*Thông số kỹ thuật có thể thay đổi theo tiêu chuẩn thiết kế mới của nhà sản xuất mà khôngcần thông báo trước

PHỤ KIỆN TIÊU CHUẨN

(Vui lòng liên hệ để biết chi tiết Danh mục phụ kiện tiêu chuẩn)

PHỤ KIỆN TÙY CHỌN

Máy trang bị bộ điều khiển Fanuc hoặc Meldas Mitsubishi

Máy trang bị băng tải phoi tự động

Máy trang bị bộ điều khiển 4 trục với bàn xoay

Ê tô thủy lực 6inch, 8 inch, 10inch – Đài Loan

Trang 8

Đầu kẹp dao phay mặt đầu BT50 – Đài Loan

Đầu kẹp dao phay trụ BT50-ER40, BT50-ER50 – Đài Loan

Bộ đồ gá 52 chi tiết – Đài Loan

Dao phay ngón, Dao phay mặt, Dao phay rãnh …

Đầu phân độ đa năng

Bàn xoay vạn năng

Trang 9

MÁY TIỆN CNC ĐÀI LOAN

Code MAZAKO FTC640L

Trang 10

Máy tiện CNC Đài Loan chất lượng cao, đáp ứng nhu cầu gia công các chi tiết hạng nặng,sản xuất linh hoạt, hay cho các Trường dạy nghề cắt gọt kim loại.

Máy tiện CNC băng nghiêng (slant bed) 45 độ đảm bảo độc chính xác gia công cao và tốc

độ cắt gọt nhanh Tốc độ chạy dao nhanh trục X/Z 20/20 mét/phút

Cấu trúc thân máy được đúc liền khối

Máy trang bị bộ điều khiển Fanuc - Nhật là bộ điều khiển sử dụng rộng rãi nhất ở ViệtNam

Bảng điều khiển thân thiện với người dùng

Đường kính tiện qua băng Ø750mm

Đường kính tiện lớn nhất Ø640mm

Chiều dài tiện lớn nhất 1440mm

Đường kính mâm cặp thủy lực 15''

Đường kính tiện qua bàn xe dao Ø550mm

Hành trình trục X 320+25mm

Hành trình trục Z 1500mm

Tốc độ chạy dao nhanh trục X/Z 20/20 mét/phút

Côn mũi trục chính A2-11

Tốc độ trục chính 2000 vòng/phút (2 cấp)

Đường kính lỗ trục chính Ø131mm

Đường kính xuyên lỗ cấp phôi tự động Ø117.5mm

Đường kính bạc trục chính Ø180mm

Trang 11

Đài lắp dao 12 dao

Thời gian thay dao 0.3giây

Đường kính nòng ụ động Ø110mm

Hành trình nòng ụ động 100mm

Côn nòng ụ động MT-5

Công suất motor trục chính 22/26kW

Chiều dài máy 5400mm

Khối lượng máy 10500kg

Trang 12

MÁY TIỆN ĐỨNG CNC HÀN QUỐC

Code MAZAKO PL800V(R,L)

Đường kính tiện qua băng 890mm

Đường kính tiện qua bàn xe dao 740mm

Đường kính tiện/Chiều dài tiện lớn nhất 810x800mmKích thước mâm cặp 15" (tùy chọn 18", 21", 24")Tốc độ trục chính 2,000vòng/phút

Tiêu chuẩn trục chính ASA A2-11

Trang 13

Công suất motor trục chính (cont/30min) 22,000/30,000WTốc độ chạy dao nhanh trục X/Z 20/20m/phút

Hành trình trục X/Z 430/800mm

Loại rãnh dẫn hướng BOX Guide

Số ổ dao 12 dao

Công suất motor servo trục X/Z 4,000/9,000W

Khối lượng máy 11,000kg

Không gian nền móng yêu cầu 2,000x3,350mm

Bộ điều khiển Fanuc Oi-TD

TRUNG TÂM PHAY - KHOAN - TARO CNC

Code MAZAKO TV510A

Trang 14

Tốc độ trục chính 10,000 vòng/phút (DDS: 12,000 và 15,000)Côn trục chính 7/24 Taper No.30

Đường kính trục chính Ø45mm

Motor trục chính 3.7/5.5kW (2.2/3.7kW)

Tốc độ chạy dao nhanh trục X/Y/Z 36/36/48 m/phút

Bộ thay dao tự động: Dạng tang trống (Arm type)

Số ổ dao của bộ thay dao tự động 20 dao

Khối lượng dao lớn nhất 3kg

Chiều dài dao lớn nhất 200mm

Đường kính dao lớn nhất Ø63mm

Đường kính dao lớn nhất (liền kề trống) Ø100mm

Thời gian thay dao (T-T-T) Arm Type: 2.2 giây (50Hz)

Diện tích nền móng máy 1600x2150mm

Khối lượng máy 2200kg

Chiều cao máy 2350mm

Công suất nguồn cung cấp 3 pha 15 KVA

Trang 15

TRUNG TÂM TIỆN CNC 09 TRỤC HÀN QUỐC

Code MAZAKO iMT420S

Đường kính tiện qua băng Ø670mm

Đường kính/Chiều dài tiện lớn nhất Ø670mm (tùy chọn Ø420mm)/2,018mmHành trình trục X1/Z1 850/2,110mm (2,050+60mm)

Hành trình trục B ±120o

Hành trình trục Y/W 420mm (±210)/1,665mm

Hành trình trục X2/Z2 250/1,665mm

Tốc độ trục chính 35-4,000 vòng/phút

Kích thước mâm cặp 10" (tùy chọn 12")

Tiêu chuẩn trục chính ASA A2-8

Đường kính ụ động trục chính Ø78mm

Trục chính nhỏ nhất (trục C) 0.001deg

Moment trục chính 600Nm

Trang 16

Tốc độ trục chính 35-10,000 vòng/phút

Kích thước dao tiện □25/Ø40mm

Kích thước côn trục chính 233Nm

Kiểu cán dao HSK63A

Số ổ dao của ATC 40 dao (60, 80 dao)

Đường kính/Chiều dài/Khối lượng dao lớn nhất Ø90/400/8mmThời gian thay dao (T-T) 1.8 giây/8kg

Trang 17

2)Tìm hiểu về các dao sử dụng trong máy phay và máy tiện hình dáng hình học

và khả năng công nghệ , chế độ cắt của ít nhất 2 hãng dụng cụ tất cả các thông

số phải ghi nguồn tài liệu tham khảo.

- Dao tiện trụ ngoài lắp mảnh dao (mảnh hợp kim)

Trang 18

+ Đây là mảnh dao sử dụng để chạy tinh.

+ Khả năng gia công các vật liệu có thể cúng tới 40-50 HRC

+ Chịu mài mòn cao , có độ dai va đập, khả năng chống bám dính và chịu nhiệt cao

Trang 19

- Manh dao tiện CCMT-09T304-PC-CT3000- TaeguTec+ Hãng sản suất: TaeguTec Hàn Quốc.

+ Hinh dạng: Hình thoi

+ Chiều dài cạnh 9mm

+ Độ dày 3.97 mm

+ Là mảnh dao chạy tinh

+Khả năng gia công các vật liệu thép, gang

+ Mảnh dao tiện này có góc cắt 7 độ

Trang 20

- Dao phay ngón có góc bán kính bốn lưỡi cắt suất sứ Nhật BảnR-SS4 + Đường kính dao 4-20mm.

+ Chiều dài lưỡi cắt 10-40mm

+ Chiều dài tổng thể 60-100mm

+ Đường kính cán dao 3-18mm

+ Corner (R) 0.2-0.5 mm

+ Khả năng gia công trên thép thường

- Dao phay ngón hợp kim có góc bán kính Suất sứ Nhật Bản+ Đường kính dao từ 1-6 mm

+ Chiều dài lưỡi cắt 4-20mm

+ Chiều dài dao tổng thể 45-90mm

Trang 22

- Dao phay mặt đầu.

+ Có các rãnh để gắn chíp lên dao Một con dao có thể được gắn hai hay nhiếu chíp.+ Sử dụng để phay phẳng mặ của một chi tiết có chiều dài chiều rộng lớn

Trang 24

- Dao phay vai.

Là dòng dao phay mặt cho vật liệu thép, Inox, gang và hợp kim nhôm

Sử dụng mảnh dao (insert):

APKT11T3**-PF/PM/PR, APKT11T3**-LH, Kr=90°, apmax=10.5

APKT160408- PF/PM/PR, APKT160408-LH, Kr=90° ,apmax=15.5

 Thân dao phay dạng arbor

đường kính dao từ Ø50-Ø315

 Góc ăn dao Kr = 90°

 Có thể sử dụng lưỡi cắt bằng (Wiper) cho ứng dụng phay mặt

 Góc xoắn của lưỡi cắt được thiết kế 3D làm giảm lực cắt

Trang 25

- Dao phay đĩa, phay rãnh Nhật Bản.

+Thương hiệu Okazaki

+Vật liệu HSS cobant 8%

+Sử dụng dao phay đĩa MMS để phay rãnh hoặc cắt đứt trên máy phay ngang

Trang 27

- Mũi tarô của hãng Yamawa.

Trang 28

Thông số công nghệ của mũi taro.

Trang 35

-Dao khắc kim loại.

+ Sử dụng để khắc chữ Vẽ logo lên bề mặt chi tiết

Ngày đăng: 19/04/2018, 21:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w