Vận tốc truyền sóng không phụ thuộc vào tần số của sóng Câu h ỏi 8 : Trong hiện tượng sóng trên mặt nước do một nguồn sóng gây ra, nếu gọi bước sóng là λ, thì khoảng cách giữa n vòng tr
Trang 1SÓNG CƠ HỌC
1 Khái ni ệm:
- Sóng cơ là sự lan truyền những ……… trong môi trường
- Khi sóng cơ truyền đi chỉ có pha dao động của các phần tử vật chất lan truyền còn các phần tử vật chất thì dao động xung quanh vị trí cân bằng cố định
2 Phân lo ại sóng cơ
• Sóng dọc : là sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng
Ví dụ: sóng âm, sóng trên một lò xo
• Sóng ngang: là sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương vuông góc với phương
truyền sóng
Ví dụ: sóng trên mặt nước, sóng trên sợi dây cao su, sóng trên mặt chất lỏng
3 Gi ải thích sự tạo thành sóng cơ:
- Sóng cơ được tạo thành do giữa các phần tử vật chất môi trường có lực liên kết đàn hồi
- Khi lực liên kết đàn hồi xuất hiện biến dạng lệch thì môi trường truyền sóng ngang, khi lực liên kết đàn hồi xuất hiện biến dạng dãn, nén thì môi trường truyền sóng dọc
- Sóng ngang chỉ truyền trong môi trường rắn và lỏng
- Sóng dọc truyền được trong cả ba môi trường vật chất rắn, lỏng và khí
* Chú ý :
• Các môi trường rắn, lỏng, khí được gọi là môi trường vật chất
• Sóng cơ không truyền được trong chân không
4 Các đại lượng đặc trưng cho sóng cơ
a Biên độ sóng:
- Là biên độ dao động của các phần tử vật chất môi trường có sóng truyền qua
- Càng xa tâm dao động thì biên độ sóng càng giảm
- là chu kỳ dao động của các phần tử vật chất môi trường có sóng truyền qua
VD ( Tốt nghiệp – 2009) : Một sóng có chu kì 0,125 s thì tần số của sóng này là
A 8Hz B 4Hz C 16Hz D 10Hz
d Bước sóng (λ):
- Là khoảng cách gần nhất giữa hai điểm trên phương truyền sóng mà dao động cùng pha với nhau
- Là quãng đường mà sóng lan truyền được trong một chu kỳ dao động
Gv ThS Nguy ễn Vũ Minh Luy ện thi THPT Quốc Gia - Tại BIÊN HÒA – ĐỒNG NAI
Đ/C : SAU TRƯỜNG THPT NGÔ QUYỀN
N ếu cần thêm các tài liệu khác về môn TOÁN – VẬT LÝ xin vui lòng liên h ệ qua facebook : 0914449230
th ầy sẽ gửi tặng thêm các phần khác
Trang 2VD 3 : Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất, dao động cùng pha với nhau gọi là
A bước sóng B chu kỳ C độ lệch pha D tốc độ truyền sóng
e Tốc độ truyền sóng (v) :
- Là tốc độ truyền pha của dao động
- Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào bản chất của môi trường truyền (tính đàn hồi và mật độ môi trường)
- Tốc độ truyền sóng trong các môi trường giảm theo thứ tự :
VD 1 : Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào
A Năng lượng sóng B Tần số dao động
C Môi trường truyền sóng D Bước sóng
VD 2 : Một âm có tần số xác định truyền lần lượt trong nhôm, nước, không khí với tốc độ tương ứng là v1, v2,
v3 Nhận định nào sau đây là đúng ?
A v1 > v2 > v3 B v2 > v1 > v3
C v1 > v3 > v2 D v3 > v2 > v1
f Năng lượng sóng: sóng truyền dao động cho các phần tử của môi trường, nghĩa là truyền cho chúng
năng lượng Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng
W = D 2U20
2
1 ω (J) ℓà năng ℓượng dao động của các phần tử của môi trường có sóng truyền qua
+ Nếu sóng ℓý tưởng (sóng truyền theo một phương) thì năng ℓượng sóng không đổi
+ Nếu sóng ℓan tỏa theo hình tròn trên mặt nước thì năng ℓượng sóng giảm tỉ ℓệ với khoảng cách đến nguồn
+ Nếu sóng ℓan tỏa theo hình cầu (sóng âm) thì năng ℓượng sóng giảm tỉ ℓệ với bình phương khoảng cách đến nguồn
*** Chú ý: Sóng cơ không truyền vật chất mà chỉ truyền dao động, năng ℓượng, pha dao động
VD : Điều nào sau dây là đúng khi nói về năng lượng sóng
A.Trong khi truyền sóng thì năng lượng không được truyền đi
B Quá trình truyền sóng là qúa trình truyền năng lượng
C Khi truyền sóng năng lượng của sóng giảm tỉ lệ với bình phương biên độ
D Khi truyền sóng năng lượng của sóng tăng tỉ lệ với bình phương biên độ
* Chú ý : Quá trình truyền sóng là một quá trình truyền pha dao động, khi sóng lan truyền thì các đỉnh
sóng di chuyển còn các phần tử vật chất môi trường mà sóng truyền qua thì vẫn dao động xung quanh
VTCB của chúng
λ
Trang 3• Khi quan sát được n đỉnh sóng thì khi đó sóng lan truyền được quãng đường bằng (n – 1)λ, tương ứng hết quãng thời gian là Δt = (n – 1)T
Lưu ý : Quá trình truyền sóng là một quá trình truyền pha dao động, khi sóng lan truyền thì các đỉnh sóng di
chuyển còncác phần tử vật chất môi trường mà sóng truyền qua thì vẫn dao động xung quanh vị trí cân bằng của chúng
- Khi sóng truyền theo một đường thẳng thì biên độ và năng lượng sóng coi như không đổi
E1 = E2; A1 = A2
- Khi sóng truyền trên mặt phẳng thì
1 2 2
E
;
1 2 2
1
R
R
A A =
Bài tập ví dụ : Một người ngồi ở bờ biển trông
thấy có 10 ngọn sóng qua mặt trong 36 giây,
khoảng cách giữa hai ngọn sóng là 10m Tính tần
số sóng biển.và vận tốc truyền sóng biển
Bài tập ví dụ : Một người ngồi ở bờ biển quan sát
thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng
10 m Ngoài ra người đó đếm được 20 ngọn sóng đi
qua trước mặt trong 76 (s)
a) Tính chu kỳ dao động của nước biển
b) Tính vận tốc truyền của nước biển
Giải : a/ Khi người đó quan sát được 20 ngọn sóng
đi qua thì sóng đã thực hiện được quãng đường là
19λ
Thời gian tương ứng để sóng lan truyền được quãng đường trên là 19T
Theo bài ta có 19T = 76 → T = 4s b/ Khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp chính là bước sóng, λ = 10 m
Tốc độ truyền sóng được tính theo công thức
v = λ
T =
10
4 = 2,5 m/s
Bài tập ví dụ : Một người quan sát sóng trên mặt
hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp
bằng 2 m và có 6 ngọn sóng truyền qua trước mặt
trong 8 (s) Tốc độ truyền sóng nước là
Bài tập ví dụ :Một sóng cơ lan truyền với tần số ƒ
= 500 Hz, biên độ A = 0,25 mm Sóng lan truyền
λ
2λ
2 λ
2
3 λ
Trang 4b) tốc độ dao động cực đại của các phần tử vật chất
môi trường
Bài 1 : Một sóng có tốc độ lan truyền 240 m/s và
có khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên
phương truyền dao động cùng pha là 2,4 m
a/ Tìm chu kỳ sóng và tần số sóng
(ĐS : 0,01s và 100Hz)
b/ Sau thời gian 0,5 s thì sóng đã truyền được
quãng đường bằng bao nhiêu lần bước sóng ?
(ĐS : S = 50 λ )
……… ……
……… ……
……… ……
……… ……
……… ……
……… ……
……… ……
……… ……
……… ……
Bài 2 : Một cần rung có mũi nhọn S chạm mặt nước Cần rung với tần số 50Hz để tạo sóng trên mặt nước Người ta thấy khoảng cách giữa 5 đỉnh sóng tròn đồng tâm liên tiếp cách nhau 12 cm Mỗi đỉnh sóng cao 6 cm Tìm: a/ Tìm bước sóng và biên độ sóng ? b/ Để sóng truyền được quãng đường 300 cm thì thời gian truyền bằng bao nhiêu lần chu kỳ ? (ĐS : 100T) ……… ……
……… ……
……… ……
……… ……
……… ……
……… ……
……… ……
Bài 3 : Một người ngồi trên mặt biển thấy 4 đỉnh sóng liên tiếp qua trước mặt mất 12s Người đó cũng thấy rằng đỉnh sóng làm phao nhô lên lần sau cách đỉnh sóng làm phao nhô lên lần trước 8 m Tìm tốc độ truyền sóng ? ……… ……
……… ……
……… ……
……… ……
Bài 4 : Sóng truyền trong một sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 500Hz, người ta thấy khỏang cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha là 80cm/s Tính tốc độ truyền sóng ……… ……
……… ……
……… ……
……… ……
Bài 5 : Trên mặt một chất lỏng có một sóng cơ, người ta quan sát được khoảng cách giữa 15 đỉnh sóng liên tiếp là 3,5 m và thời gian sóng truyền được khoảng cách đó là 7 s Xác định bước sóng, chu kì và tần số của sóng đó ……… ……
……… ……
……… ……
……… ……
Bài 6 : Sóng cơ học truyền trong môi trường đàn hồi với vận tốc v không đổi, khi tăng tần số sóng lên 2 lần thì bước sóng sẽ thay đổi như thế nào ? (ĐS : giảm 2 lần) ……… ……
……… ……
Trang 5Bài 7 : Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một
nguồn dao động với tần số 120 Hz, tạo ra sóng ổn
định trên mặt chất lỏng Xét 5 gợn lồi liên tiếp trên
một phương truyền sóng, ở về một phía so với
nguồn, gợn thứ nhất cách gợn thứ năm 0,5 m Tính
tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng
……… ……
……… ……
……… ……
……… ……
Bài 8 (BTVN) : Một người ngồi câu cá ở bờ sông nhận thấy có 5 ngọn sóng nước đi qua trước mặt trong khoảng thời gian 8s, và khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 1m Tính chu kỳ dao động của các phần tử nước ……… ……
……… ……
……… ……
Bài 9 : Người ta dung búa gõ mạnh xuống đường ray xe lửa, cách chổ gõ 1360m một người áp tai xuống đường ray và nghe thấy tiếng gõ truyền qua đường ray và sau đó 3,75s thì nghe được tiếng gõ truyền qua không khí đến tai Tính tốc độ truyền âm trong thép Biết tốc độ truyền âm trong không khí là 340 m/s ……… ……
……… ……
……… ……
……… ……
……… ……
……… ……
……… ……
……… ……
Bài 10 : Người ta dùng búa gõ mạnh xuống đường ray xe lửa, cách chổ gõ 1090m một người áp tai xuống đường ray và nghe thấy tiếng gõ truyền qua đường ray và sau đó 3 s thì nghe được tiếng gõ truyền qua không khí đến tai Tính tốc độ truyền âm trong không khí Biết tốc độ truyền âm trong thép là 5294 m/s (ĐS : 340 m/s) ……… ……
……… ……
……… ……
……… ……
……… ……
……… ……
……… ……
……… ……
CÂU H ỎI THỰC HÀNH
Câu hỏi 1 : Chọn nhận xét sai về quá trình truyền sóng ?
A Quá trình truyền sóng là quá trình lan truyền dao động trong môi trường vật chất theo thời gian
B Quá trình truyền sóng là quá trình lan truyền trạng thái dao động trong môi trường truyền sóng theo thời gian
C Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng dao động trong môi trường truyền sóng theo thời gian
D Quá trình truyền sóng là quá trình lan truyền phần tử vật chất trong môi trường truyền sóng theo thời gian
Câu h ỏi 2 : Nhận xét nào là đúng về sóng cơ học
A Sóng cơ học truyền trong môi trường chất lỏng thì chỉ truyền trên mặt thoáng
B Sóng cơ học không truyền trong môi trường chân không và cả môi trường vật chất
C Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường
D Sóng cơ học chỉ truyền được trong môi trường vật chất
Câu hỏi 3 : Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta căn cứ vào
A Môi trường truyền sóng C Phương dao động của phần tử vật chất
Trang 6B Vận tốc truyền sóng D Phương dao động và phương truyền sóng
Câu hỏi 4 : Sóng ngang (sóng cơ)
A Chỉ truyền được trong chất rắn B Truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng
C Không truyền được trong chất rắn D Truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí
Câu hỏi 5 : Sóng dọc (sóng cơ)
A Truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí
B Có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng
C Truyền được qua chân không
D Chỉ truyền được trong chất rắn
Câu hỏi 6 : Bước sóng λ của sóng cơ học là:
A Là quãng đường sóng truyền đi trong thời gian 1 chu kỳ sóng
B Là khoảng cách giữa hai điểm dao động đồng pha trên phương truyền sóng
C Là quãng đường sóng truyền được trong 1s
D Là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm vuông pha trên phương truyền sóng
Câu h ỏi 7 : Nhận xét nào sau đây là đúng đối với quá trình truyền sóng?
A Vận tốc truyền sóng không phụ thuộc vào môi trường truyền sóng
B Năng lượng sóng càng giảm khi sóng truyền đi càng xa nguồn
C Pha dao đông không đổi trong quá trình truyền sóng
D Vận tốc truyền sóng không phụ thuộc vào tần số của sóng
Câu h ỏi 8 : Trong hiện tượng sóng trên mặt nước do một nguồn sóng gây ra, nếu gọi bước sóng là λ, thì khoảng
cách giữa n vòng tròn sóng (gợn nhô) liên tiếp nhau sẽ là:
Câu h ỏi 9 : Điều nào sau đây là không đúng khi nói về sự truyền của sóng cơ học?
A Tần số dao động của sóng tại một điểm luôn bằng tần số dao động của nguồn sóng
B Khi truyền trong một môi trường nếu tần số dao động của sóng càng lớn thì tốc độ truyền sóng càng lớn
C Khi truyền trong một môi trường thì bước sóng tỉ lệ nghịch với tần số dao động của sóng
D Tần số dao động của một sóng không thay đổi khi truyền đi trong các môi trường khác nhau
Câu hỏi 10 : Chọn câu trả lời sai
A Sóng cơ học là dao động cơ lan truyền trong một môi trường đàn hồi
B Sóng cơ học là sự lan truyền các phần tử trong một môi trường
C Phương trình sóng cơ là một hàm biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì là T
D Phương trình sóng cơ là một hàm biến thiên tuần hoàn trong không gian với bước sóng là
Câu hỏi 11 : Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào dưới đây là sai?
A Sóng ngang là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua vuông góc với phương truyền sóng
B Khi sóng truyền đi, các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng
C Sóng cơ không truyền được trong chân không
D Sóng dọc là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua trùng với phương truyền sóng
Câu h ỏi 12 : Tốc độ truyền sóng cơ học phụ thuộc vào yếu tố nào ?
A Tần số sóng B Bản chất của môi trường truyền sóng
Câu h ỏi 13 : Quá trình truyền sóng là:
A Quá trình truyền pha dao động B Quá trình truyền năng lượng
C Quá trình truyền phần tử vật chất D Cả A và B
Trang 7Câu h ỏi 14 : Điều nào sau đây đúng khi nói về bước sóng
A Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kì
B Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha nhau trên phương truyền sóng
C Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao động cùng pha
D Cả A và C
Câu hỏi 15 : Xét một sóng cơ truyền trên dây đàn hồi, khi ta tăng gấp đôi biên độ của nguồn sóng và gấp ba tần
số sóng thì năng lượng sóng tăng lên gấp
Câu hỏi 16 : Xét một sóng cơ truyền trên dây đàn hồi, khi ta giảm một nửa biên độ của nguồn sóng và gấp bốn
tần số sóng thì năng lượng sóng tăng lên gấp
TRẮC NGHIỆM Câu 1: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhô cao 10 lần trong khoảng thời gian 27s
chu kỳ của sóng là
A 3s B.2,7s C 2,45s D 2,8s Câu 2: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhô cao 10 lần trong khoảng thời gian 36s và đo được khoảng cách giữa 3 đỉnh sóng liên tiếp 20m tốc độ truyền sóng trên mặt biển :
A 40m/s B 2,5m/s C 2,8m/s D 36m/s Câu 3: Một người ngồi ở bờ biển thấy có 5 ngọn sóng nước đi qua trước mặt mình trong thời gian 10 (s) Chu kỳ dao động của sóng biển là
A 2 (s) B 2,5 (s) C 3(s) D 4 (s) Câu 4: Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tốc độ sóng v = 0,4m/s, chu kỳ dao động T = 10s Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động ngược pha nhau là A 2m B 0,5m
C 1m D 1,5m ……… ……
……… ……
……… ……
……… ……
Câu 5: Tại 1 điểm O trên mặt nước yên tĩnh có 1 nguồn DĐĐH theo phương thẳng đứng với tần số f = 2(Hz) Từ điểm O có Những gợn sóng tròn lan rộng ra xung quanh Khoảng cách giữa 2 gợn sóng liên tiếp là 20(cm) Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là :
A 20(cm / s) B 40(cm / s)
C 80(cm / s) D.120 (cm / s) ……… ……
……… ……
……… ……
……… ……
……… …
Câu 6: Sóng truyền tại mặt chất lỏng với vận tốc truyền sóng 0,9m/s, khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp là 2cm Tần số của sóng là:
A 0,45Hz B 90Hz C 45Hz D 1,8Hz ……… ……
……… ……
……… …
Câu 8: a/ Một sóng cơ có biên độ A, bước sóng là λ Biết vận tốc dao động cực đại của phần tử môi trường bằng 3 lần tốc độ truyền sóng Biểu thức nào sau đây là đúng ? A λ =3 Aπ 2 B λ = π2 A
……… ……
……… ……
……… …
Trang 8C λ =3 Aπ
4 D
π
λ =2 A 3
……… ……
……… ……
Câu 8: b/ Một sóng ngang truyền trên trục Ox được mô tả bởi phương trình ( ) cos 2π : ; : ; : λ = − x u A ft x cm u cm t s Tốc độ dao động cực đại của phần tử môi trường lớn gấp 4 lần tốc độ truyền sóng, nếu: A 4 π λ= A B 2 π λ= A C λ = πA D λ = 2πA ……… ……
……… ……
……… …
……… ……
……… ……
……… ……
Câu 9 (ĐH – 2010): Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 120Hz, tạo ra sóng ổn định trên mặt chất lỏng Xét 5 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng, ở về một phía so với nguồn, gợn thứ nhất cách gợn thứ năm 0,5m Tốc độ truyền sóng là A 30 m/s B 15 m/s C 12 m/s D 25 m/s ……… ……
……… ……
……… …
……… ……
……… ……
Câu 10: Một người quan sát 1 chiếc phao nổi trên mặt biển , thấy nó nhô lên cao 6 lần trong 15 giây Coi sóng biển là sóng ngang Chu kỳ dao động của sóng biển là : A T = 2,5 (s) B T = 3 (s) C T = 5 (s) D T = 6(s) Câu 11: Trong thời gian 12s một người quan sát thấy có 6 ngọn sóng đi qua trước mặt mình Vận tốc truyền sóng 2m/s bước sóng
A 4,8m B 4m C 6m D 0,48m Câu 12: Sóng truyền tại mặt chất lỏng với vận tốc truyền sóng 0,9m/s, khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp là 2cm Tần số của sóng là:
A 0,45Hz B 90Hz C 45Hz D 1,8Hz Câu 13: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18 s, khoảng cách giữa hai ngọn sóng kề nhau là 2 m Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là
A 2 m/s B 1 m/s C 4 m/s D 8 m/s Câu 14: Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước, người ta dùng nguồn dao động có tần số 50 Hz và đo được khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm dao động là 2 mm Tốc độ truyền sóng trên dây là
A 10 cm/s B 20 cm/s C 30 cm/s D 40 cm/s Câu 15 (ĐH – 2011): Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ? A Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang B Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha C Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dọc D Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha Câu 16: Nguồn phát sóng S trên mặt nước tạo dao động với f = 100(Hz) gây ra sóng có biên độ A = 0,4(cm) Biết khoảng cách giữa 7 sóng gợn lồi liên tiếp là 3 (cm) Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là : A 25(cm / s) B 50(cm / s) C 100(cm / s) D 150 (cm / s)
Câu 17 (ĐH – 2012): Khi nói về sự truyền sóng cơ trong một môi trường, phát biểu nào sau đây đúng?
A Những phần tử của môi trường cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha
B Hai phần tử của môi trường cách nhau một phần tư bước sóng thì dao động lệch pha nhau 900
Trang 9
C Những phần tử của môi trường trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha
D Hai phần tử của môi trường cách nhau một nửa bước sóng thì dao động ngược pha
Câu 18: Phát biểu nào sau đây không đúng với sóng cơ học?
A Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chất rắn
B Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chất lỏng
C Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chất khí
D Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chân không
Câu 19: Phát biểu nào sau đây về sóng cơ học là không đúng?
A Sóng cơ học là quá trình lan truyền dao động cơ học trong một môi trường liên tục
B Sóng ngang là sóng có các phần tử dao động theo phương ngang
C Sóng dọc là sóng có các phần tử dao động theo phương trùng với phương truyền sóng
D Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ
Câu 20: Vận tốc truyền sóng phụ thuộc vào
C môi trường truyền sóng D bước sóng
Câu 21: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình truyền sóng:
A Quá trình truyền sóng là quá trình truyền dao động trong môi trường đàn hồi
B Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng
C Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động
D Quá trình truyền sóng là quá trình truyền các phần tử vật chất
Câu 22: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng của sóng:
A Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng
B Trong khi sóng truyền đi thì năng lượng vẫn không truyền đi vì nó là đại lượng bảo toàn
C Đối với sóng truyền từ một nguồn điểm trên mặt phẳng, năng lượng sóng giảm tỷ lệ với quãng đường truyền sóng
D Đối với sóng truyền từ một nguồn điểm trong không gian, năng lượng sóng giảm tỷ lệ với bình phương quãng đường truyền sóng
Câu 23: Điều nào sau đây là đúng khi nói về vận tốc truyền sóng:
A Vận tốc truyền sóng là vận tốc truyền pha dao động
B Vận tốc truyền sóng là vận tốc dao động của các phần tử vật chất môi trường
C Vận tốc truyền sóng là vận tốc dao động của nguồn sóng
D Cả A và B
Câu 24: Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha với nhau gọi là:
A Vận tốc truyền sóng B Chu kỳ C Tần số D Bước sóng
Câu 25: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng cơ:
A Sóng ngang là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua vuông góc với phương truyền sóng
B Khi sóng truyền đi, các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng
C Sóng cơ không truyền được trong chân không
D Sóng dọc là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua trùng với phương truyền sóng
Câu 26: Điều nào sau đây là đúng khi nói về sóng ngang
A Là loại sóng có phương dao động nằm ngang
B Là loại sóng có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng
C Là loại sóng có phương dao động song song với phương truyền sóng
D Là loại sóng có phương nằm ngang và vuông góc với phương truyền sóng
Câu 27: Điều nào sau đây là đúng khi nói về sóng dọc:
A Là loại sóng có phương dao động nằm ngang
B Là loại sóng có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng
C Là loại sóng có phương dao động song song với phương truyền sóng
Trang 10D Là loại sóng có phương nằm ngang và vuông góc với phương truyền sóng
Câu 28: Sóng ngang truyền được trong các môi trường:
A Rắn và khí B Chất rắn và bề mặt chất lỏng C Rắn và lỏng D Cả rắn, lỏng và khí
Câu 29: Sóng dọc truyền được trong các môi trường:
A Rắn và khí B Chất rắn và bề mặt chất lỏng C Rắn và lỏng D Cả rắn, lỏng và khí
Câu 30: Điều nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ học:
A Sóng dọc chỉ truyền được trong chất khí
B Vận tốc truyền sóng không phụ thuộc vào môi trường mà phụ thuộc vào bước sóng
C Quá trình truyền sóng là quá trình truyền các phần tử vật chất môi trường từ nơi này đến nơi khác
D Sóng truyền trên mặt nước là sóng ngang
Câu 31: Chọn câu sai Bước sóng λ của sóng cơ học là:
A Quãng đường sóng truyền đi trong thời gian 1 chu kỳ sóng
B Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động cùng pha trên phương truyền sóng
C Quãng đường sóng truyền đi trong thời gian 1 giây
D Hai lần khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên phương truyền sóng dao động nghịch pha
Câu 32: Khi nói về sự truyền sóng cơ trong một môi trường, phát biểu nào sau đây đúng?
A Những phần tử của môi trường cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha
B Hai phần tử của môi trường cách nhau một phần tư bước sóng thì dao động lệch pha nhau 900
C Những phần tử của môi trường trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha
D Hai phần tử của môi trường cách nhau một nửa bước sóng thì dao động ngược pha
Câu 33: Chọn phương án sai Quá trình truyền sóng là:
A một quá trình truyền vật chất B một quá trình truyền năng lượng
C một quá trình truyền pha dao động D một quá trình truyền trạng thái dao động
Câu 34: Sóng cơ ngang không truyền được trong các chất
λ
x a
Trang 11Sóng tại một điểm M luôn trễ pha hơn nguồn một góc φ 2πd
+ Hai sóng cùng pha : ∆ =φ k.2π và khoảng cách d=k.λ
+ Hai sóng ngược pha : φ (2k 1)π∆ = + và khoảng cách d (2k 1).λ (k 0, 5)λ
Bước 1: Chọn điểm đặc biệt (Điểm C)
Bước 2: Chọn 2 đỉnh sóng gần điểm đặc biệt nhất (A; B)
Bước 3: Vẽ mũi tên từ A hoặc B song song với mặt phẳng cân bằng, hướng về C Mũi tên nào chặn chiều dao động tại thời điểm đó của C sẽ là chiều truyền sóng Như hình dưới là chiều từ A đến C
Bài tập minh họa 1:
Sóng mặt nước có dạng như hình vẽ
Sóng truyền từ P đến K Kết luận là đúnglà:
A Điểm Q chuyển động về phía K
B Điểm P chuyển động xuống theo phương vuông
góc với phương truyền sóng
C Điểm K chuyển động về phía Q
D Điểm P chuyển động lên trên treo phương vuông
góc với phương truyền sóng
Bài tập minh họa 2: Một sóng cơ truyền trên mặt nước với tần số f = 20 Hz, tại một thời điểm nào đó các
phần tử mặt nước có dạng như hình vẽ
Trong đó khoảng cách từ vị trí cân bằng của A đến vị trí cân bằng của B là 20 cm và điểm C đang từ vị trí
cân bằng của nó đi xuống
Chiều truyền và tốc độ truyền sóng là:
Trang 12Bài tập ví dụ : Một sóng cơ truyền trên một sợi
dây đàn hồi rất dài Phương trình sóng tại một điểm
trên dây: u = 4cos(20πt − .x
3
π)(mm)
Với x: đo bằng mét, t: đo bằng giây Tốc độ truyền
sóng trên sợi dây có giá trị
Bài tập ví dụ :Sóng truyền từ điểm M đến điểm O
rồi đến điểm N trên cùng 1 phương truyền sóng với
tốc độ v = 20 m/s Cho biết tại O dao động có
phương trình uO = 4cos(2πƒt – π/6) cm và tại hai
điểm gần nhau nhất cách nhau 6 m trên cùng
phương truyền sóng thì dao động lệch pha nhau góc
2π/3 rad Cho ON = 0,5 m Phương trình sóng tại N
20πt π
cm
Bài tập ví dụ : Một sóng cơ học có tần số 45 Hz
lan truyền với tốc độ 360 cm/s Tính
a) khoảng cách gần nhất giữa hai điểm trên phương
truyền sóng dao động cùng pha
b) khoảng cách gần nhất giữa hai điểm trên phương
truyền sóng dao động ngược pha
c) khoảng cách gần nhất giữa hai điểm trên phương
truyền sóng dao động vuông pha
Từ giả thiết ta tính được bước sóng
Bài tập ví dụ : Một sóng cơ lan truyền với tần số
50 Hz, tốc độ 160 m/s Hai điểm gần nhau nhất trên
cùng phương truyền sóng dao động lệch pha nhau
Từ giả thiết ta có bước sóng λ = 160/50 = 3,2 m
Lại có π4 = 2πd
λ → d = λ8 =
320
8 = 40 cm
Trang 13là π/4 thì cách nhau một khoảng
A d = 80 cm B d = 40 m
C d = 0,4 cm D d = 40 cm Vậy d = 40 cm → chọn D Bài tập ví dụ : Một sóng cơ học truyền theo phương Ox có phương trình sóng u = 10cos(800t – 20d) cm, trong đó tọa độ d tính bằng mét (m), thời gian t tính bằng giây Tốc độ truyền sóng trong môi trường là A v = 40 m/s B v = 80 m/s C v = 100 m/s D v = 314 m/s Từ phương trình dao động của sóng ta có = = λ π π d d f 2 20 2 800 ⇔ = = 10 400 π λ π f → v = λ.ƒ = 40 m chọn A Bài tập ví dụ : Một sóng ngang có phương trình sóng u = 6cos − 50 5 , 0 2π t d cm, với d có đơn vị mét, t đơn vị giây Tốc độ truyền sóng có giá trị là A v = 100 cm/s B v = 10 m/s C v = 10 cm/s D v = 100 m/s Từ phương trình sóng ta có: u = 6cos − 50 5 , 0 2π t d cm ≡ Acos − λ π ωt 2 d ⇔ = = λ π π ω π d d t 2 50 2 5 , 0 2 ⇒ = = 50 4 λ π ω → v = λƒ = 100 cm/s Bài tập ví dụ : Một sóng cơ học truyền trên dây với tốc độ v = 4 m/s, tần số sóng thay đổi từ 22 Hz đến 26 Hz Điểm M trên dây cách nguồn 28 cm luôn dao động lệch pha vuông góc với nguồn Bước sóng truyền trên dây là A λ = 160 cm B λ = 1,6 cm C λ = 16 cm D λ = 100 cm Dao động tại M và nguồn vuông pha nên: Δφ = 2 πd λ =(2k + 1) π 2 → d =E A (2k+1)λ 4 = (2k+1) v 4ƒ→ƒ =E A (2k+1)v 4d Mà 22 Hz ≤ ƒ ≤ 26 Hz nên 22 ≤ E A (2k+1)v 4d ≤ 26 ⇔ 22 ≤ E A (2k+1)400 4.28 ≤ 26 → k = 3 ⇒ ƒ = 25 Hz Vậy chọn đáp án C Bài 1 : Một sóng cơ học truyền từ O theo phương y với vận tốc v = 40 cm/s Năng lượng sóng cơ bảo toàn khi truyền đi Dao động tại điểm O có dạng: x = 4cos 2 π t (cm) Xác định chu kì T và bước sóng λ ? Viết phương trình dao động tại điểm M cách O một đoạn bằng 4 m Nhận xét về dao động tại M so với dao động tại O ………
………
………
………
………
………
………
Bài 2 : Sóng tại nguồn O có dạng u = 3cosπ (mm) Vận tốc truyền sóng v = 20cm/s t
a/ Xác định chu kì và bước sóng
b/ Viết phương trình sóng tại M cách O một đoạn 5cm
Trang 14………
………
………
………
Bài 3 : Một sóng cơ học lan truyền với tốc độ 2m/s Biết phương trình sóng tại nguồn có dạng : O u =2 cos(4πt)(cm) Viết phương trình sóng tại điểm M cách nguồn 12,5cm (ĐS : u 2 cos(4 ) 4 M = πt−π ) ………
………
………
Bài 4 : Một sóng lan truyền với tốc độ 340 m/s với tần số 500Hz Hai điểm M và N cách nhau 0,68m trên phương truyền sóng sẽ dao động như thế nào với nhau và độ lệch pha giữa M và N là bao nhiêu ? ……… ……
……… ……
Bài 5 : Một sóng lan truyền với chu kỳ 0,002s Hỏi hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng cách nhau một đoạn là bao nhiêu thì độ lệch pha giữa chúng là 6 π Biết tốc độ truyền sóng là 340 m/s (ĐS : 17/300 m) ……… ……
……… ……
……… ……
……… ……
Bài 6 (ĐH – 2009): Một nguồn phát sóng cơ dao động theo phương trình π u 4cos 4πt (cm) 4 = − Biết dao động tại hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng cách nhau 0,5 m có độ lệch pha là 3 π Tính tốc độ truyền của sóng đó? (ĐS : 6,0 m/s) ……… ……
……… ……
……… ……
……… ……
……… ……
……… ……
Bài 7 : Một sóng cơ học có phương trình t u 8 cos 2 0,1 50 x π = − (mm) trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây Tìm bước sóng ? (ĐS : 50cm) ……… ……
……… ……
Bài 8 : Phương trình sóng tại M cách nguồn phát O một đoạn x (m) có dạng M 2πx u acos 4πt 3 = − (cm) Tìm tốc độ truyền sóng ? ……… ……
……… ……
Trang 15Bài 9 : Người ta gây ra một chấn động hình cosin
tại điểm A với vận tốc truyền là 5(m/s) Xét điểm M
cách A 10cm Phương trình sóng tại M là
2 cos 20 ( )
5
M
u = πt−π cm
Tìm phương trình dao
động tại nguồn A
……… ……
……… ……
……… ……
……… ……
……… ……
……… ……
Bài 10 : Phương trình sóng tại nguồn O là ( ) O u =5 cos 5πt cm( ) Tìm phương trình dao động tại H cách nguồn 2,4cm và vận tốc truyền sóng là 24m/s ……… ……
……… ……
……… ……
……… ……
……… ……
Bài 11 : Sóng ngang truyền trên mặt chất lỏng tần số 20Hz Trên phương truyền sóng, ta thấy hai điểm cách nhau một khoảng d = 10 cm luôn dao động ngược pha Biết vận tốc truyền sóng vào khoảng 0,6m/s đến 1m/s Tìm vận tốc của sóng ? (ĐS : 0,8m/s) ……… ……
……… ……
……… ……
……… ……
……… ……
……… ……
……… ……
……… ……
Bài 12 : Sóng lan trên mặt chất lỏng với tần số f Trên cùng phương truyền sóng ta thấy hai điểm cách nhau 15cm dao động cùng pha với nhau và tốc độ truyền sóng là 300cm/s Tìm tần số sóng biết tần số có giá trị từ 90Hz đến 110Hz (ĐS : 100Hz) ……… ……
……… ……
……… ……
……… ……
……… ……
……… ……
……… ……
……… ……
Bài 13 : Sóng lan trên mặt chất lỏng với tần số f Trên cùng phương truyền sóng ta thấy hai điểm cách nhau 20 cm dao động vuông pha theo phương vuông góc mặt chất lỏng với nhau và tốc độ truyền sóng là 4 m/s Tìm tần số sóng biết tần số có giá trị từ 40 Hz đến 50 Hz ……… ……
……… ……
……… ……
……… ……
……… ……
……… ……
……… ……
Bài 14 (BTVN) : sóng lan truyền trên mặt chất lỏng với tần số 100 Hz Trên cùng phương truyền sóng ta thấy hai điểm cách nhau 15 cm luôn dao động cùng pha với nhau và tốc độ truyền sóng từ 2,8 m/s đến ……… ……
Trang 163,4 m/s Tìm tốc độ truyền sóng ?
……… ……
……… ……
……… ……
……… ……
……… ……
……… ……
……… ……
Bài 15 : Sóng ngang lan truyền trên mặt chất lỏng với tần số 50 Hz Trên cùng phương truyền sóng ta thấy hai điểm cách nhau 25 cm luôn dao động ngược pha với nhau và tốc độ truyền sóng từ 400cm/s đến 800cm/s Tìm tốc độ truyền sóng ? ……… ……
……… ……
……… ……
……… ……
……… ……
……… ……
……… ……
……… ……
Bài 16 : Một dây đàn hồi rất dài có đầu A dao động với tần số f theo phương vuông góc với sợi dây Tốc độ truyền sóng trên dây là 4 m/s Xét điểm M trên dây và cách A một đoạn 14 cm, người ta thấy M luôn dao động ngược pha với A Biết tần số f có giá trị trong khoảng 98Hz đến 102Hz Bước sóng là bao nhiêu ? ……… ……
……… ……
……… ……
……… ……
……… ……
……… ……
……… ……
……… ……
Bài 17 : Sóng âm truyền trong thép với tốc độ 5000m/s Hai điểm trong thép gần nhau nhất và lệch pha nhau 900 cách nhau 1,54 m Tính tần số âm ? (ĐS : 811,7Hz) ……… ……
……… ……
……… ……
: Bài 18 :a/ Một sóng ngang truyền trên bề mặt với tân số f=10Hz Tại một thời điểm nào đó một phần mặt cắt của nước có hình dạng như hình vẽ Trong đó khoảng cách từ vị trí cân bằng của A đến vị trí cân bằng của D ℓà 60cm và điểm C đang đi xuống qua vị trí cân bằng Chiều truyền sóng và tốc độ truyền sóng như thế nào ? ……… ……
……… ……
……… ……
……… ……
……… ……
……… ……
……… ……
……… ……
Trang 17b/ Một sóng cơ truyền trên mặt nước với tần số
f = 10 Hz, tại một thời điểm nào đó các phần tử mặt
nước có dạng như hình vẽ Trong đó khoảng cách từ
vị trí cân bằng của A đến vị trí cân bằng của D là 30
cm và điểm C đang từ vị trí cân bằng của nó đi
xuống Chiều truyền sóng như thế nào? Tốc độ
truyền sóng là bao nhiêu ?
(ĐS: Từ A đến E với vận tốc 4 m/s)
……… …
……… … …
……… …
……… … …
Bài 19 : Tại hai điểm A,B trên mặt nước có hai nguồn kết hợp dao động với phương trình cos100π ( ) = u A t cm Vận tốc sóng trên mặt nước là v = 40cm/s Xét tại điểm M trên mặt nước có AM = 9cm, BM = 7cm.Hai dao động tại M do hai điểm A và B truyền đến là hai dao động: A.cùng pha B.lệch pha nhau góc 2 π C.lệch pha nhau2 3 π
D.ngược pha ……… ……
……… ……
……… ……
……… ……
……… ……
……… ……
……… ……
……… ……
Bài 20 : Một sóng hình sin, tần số 110 Hz truyền Trong không khí với tốc độ 340 m/s Tính khoảng cách nhỏ nhất giữa hai điểm dao động cùng pha dao động ngược pha dao động vuông pha dao động lệch pha nhau π/4 Bài 21 :Tại hai điểm A,B trên mặt nước có hai nguồn kết hợp dao động với phương trình u= Acos100πt cm( ) Vận tốc sóng trên mặt nước là v = 40cm/s Xét tại điểm M trên mặt nước có AM = 9cm, BM = 7cm Hai dao động tại M do hai điểm A và B truyền đến là hai dao động: A cùng pha B lệch pha nhau góc 2 π C lệch pha nhau2 3 π D ngược pha ………
………
………
………
Bài 22 :Sóng truyền từ O đến M với vật tốc không đổi v = 40 cm/s
Phương trình sóng tại O là u0 = 2cos(πt/2) (cm) M cách O một đoạn 20 cm
Trang 18Ở thời điểm t = 3s, ly độ của điểm M là bao nhiêu ? (ĐS : − 2 cm)
………
………
………
………
………
………
TRẮC NGHIỆM Câu 1 (CĐ – 2011): Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường Hai điểm trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau một khoảng bằng bước sóng có dao động A lệch pha 2 π B ngược pha C lệch pha 4 π D cùng pha Câu 2 (CĐ – 2009): Một sóng cơ có chu kì 2 s truyền với tốc độ 1 m/s Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền mà tại đó các phần tử môi trường dao động ngược pha nhau là A 0,5m B 1,0m C 2,0 m D 2,5 m Câu 3 : Một sóng cơ học lan truyền trong 1 môi trường vật chất tại 1 điểm cách nguồn x (m) có phương trình sóng : u = 4cos( 3 π t − 2 3 π x) (cm) Vận tốc trong môi trường đó có giá trị :
A 0,5 (m /s) B 1 (m /s) C 1,5 (m /s) D 2 (m /s)
………
………
………
………
Câu 4 (ĐH Khối A – 2008): Một sóng cơ lan truyền trên một đường thẳng từ điểm O đến điểm M cách O một đoạn d Biết tần số f, bước sóng λ và biên độ a của sóng không đổi trong quá trình sóng truyền Nếu phương trình dao động của phần tử vật chất tại điểm M có dạng uM(t) = acos2πft thì phương trình dao động của phần tử vật chất tại O là A u (t)0 =a cos 2 (ftπ −d) λ B 0 d u (t)=a cos 2 (ftπ + ) λ
C u (t)0 =a cos (ftπ −d) λ D 0 d u (t)=a cos (ftπ + ) λ ………
………
………
………
Câu 5 (CĐ – 2011): Trên một phương truyền sóng có hai điểm M và N cách nhau 80 cm Sóng truyền theo
chiều từ M đến N với bước sóng là 1,6 m Coi biên độ của sóng không đổi trong quá trình truyền sóng Biết phương trình sóng tại N là uN = 0, 08 cos ( 4)
2 t π
− (m) thì phương trình sóng tại M là
Trang 19A uM = 0, 08 cos ( 1)
2 t 2
2
M
u = π t+
(m)
C 0, 08 cos ( 2)
2
M
D 0, 08 cos ( 1)
2
M
………
………
………
………
Câu 6 (ĐH Khối A – 2011): Một sóng hình sin truyền theo phương Ox từ nguồn O với tần số 20 Hz, có tốc độ truyền sóng nằm trong khoảng từ 0,7 m/s đến 1 m/s Gọi A và B là hai điểm nằm trên Ox, ở cùng một phía so với O và cách nhau 10 cm Hai phần tử môi trường tại A và B luôn dao động ngược pha với nhau Tốc độ truyền sóng là A 90 cm/s B 100 cm/s C 80 cm/s D 85 cm/s ………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 7 (Thi thử Chuyên Nguyễn Huệ - 2013): Dây đàn hồi rất dài có đầu A truyền sóng lan trên mặt chất lỏng với tần số f Trên cùng phương truyền sóng ta thấy điểm M cách nguồn A 40 cm dao động lệc pha nhau góc ( ) Δφ= n 0,5 π+ và tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 4 m/s Tìm tần số sóng biết tần số có giá trị từ 8 Hz đến 13 Hz (Biết n là một số nguyên) A 12 Hz B 10 Hz C 8,5 Hz D 12,5Hz ………
………
………
………
………
………
………
Câu 8 : Gọi d là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng, v là vận tốc truyền sóng, f là tần số của sóng Nếu d nv
f
= ; ( n = 0, 1, 2, 3 ) thì hai điểm đó là :
A Dao động cùng pha B Dao động ngược pha
C Dao động vuông pha D Dao động cùng pha nếu nhận n chẵn
Trang 20Câu 9 : Trên phương truyền sóng những vị trí dao động ngược pha sẽ cách nhau :
A 2kλ B kλ C λ
(2k 1)
2 + D λ
k 2
Câu 10 : Trên phương truyền sóng những vị trí dao động cùng pha sẽ cách nhau :
A 2kλ B kλ C λ
(2k 1)
2 + D λ
k 2
Câu 11 : Một sóng cơ truyền trong môi trường dọc theo đường thẳng Ox có phương trình
12, 5 cos 2 (10 0, 025 )( )
u= π t− x mm , trong đó x tính bằng (cm), t tính bằng (s) Hai điểm gần nhau nhất trên
phương truyền sóng dao động lệch pha
2
π cách nhau là
A 20 cm B 10 cm C 12,5 mm D 10 mm
………
………
………
………
………
………
………
Câu 12 : Một sóng cơ học truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = Acos(ωt –βx), trong đó x là tọa độ tính bằng mét; t là thời gian tính bằng giây; ω và β là hằng số Tốc độ truyền sóng v được tính bằng biểu thức: A v=ω(m /s) β B.v=β (m /s) ω C v=2πβ(m /s) ω D v (m /s) 2 ω = πβ ………
………
………
………
Câu 13 : Sóng cơ truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài Kết luận đúng là
A Pha dao động truyền trên sợi dây, năng lượng thì không truyền trên sợi dây
B Hai điểm trên dây cách nhau một đoạn bằng số chẵn lần bước sóng thì dao động cùng pha
C Hai điểm trên dây cách nhau một đoạn bằng số lẻ lần bước sóng thì dao động ngược pha
D Bước sóng bằng khoảng cách giữa hai điểm trên dây dao động cùng pha
Câu 14 : Xét 4 điểm theo thứ tự E, K, Y, A trên một phương truyền sóng của một sóng cơ Khoảng cách EA bằng nguyên lần bước sóng, tổng khoảng cách EK và YA bằng số lẻ nửa bước sóng Kết luận nào sau đây là
đúng
A K và Y dao động vuông pha B K và Y dao động ngược pha
C K và Y dao động cùng pha hoặc vuông pha D K và Y dao động cùng pha
Câu 15 : Cho một sóng truyền trên mặt nước với tần số 50Hz, tốc độ truyền 150 cm/s Hai điểm M, N nằm trên phương truyền sóng cách nhau một đoạn 4,9cm Độ lệch pha giữa hai điểm M, N là
A 15
49
π
B 15 98
π
C 98 15
π
D 49 15 π
Trang 21Câu 16 : Hai điểm M, N cùng nằm trên một phương truyền sóng cách nhau x = λ/3, sóng có biên độ A, chu kì
T Tại thời điểm t1 = 0, có uM = +3cm và uN = -3cm Ở thời điểm t2 liền sau đó có uM = +A, biết sóng truyền từ N
đến M Thời điểm t2 đó là
A 5T
12 B
7T
11T
12 D
T 12
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 17 : Một dao động truyền sóng từ S tới M với vận tốc 60cm/s Phương trình dao động tại M cách S một khoảng 2cm ở thời điểm t là cm 6 t 10 cos A uM π +π = Phương trình dao động tại S là: A cm 3 t 10 cos A uS π −π = B cm 6 t 10 cos A uS π −π = C cm 2 t 10 cos A uS π + π = D cm 3 t 10 cos A uS π + π = ………
………
………
………
………
………
………
Câu 18 ( Thi Thử THPT Chuyên Phan Bội Châu – 2013): Trên mặt chất lỏng, tại O có một nguồn sóng cơ dao động với tần số f = 30 Hz Vận tốc truyền sóng là một giá trị nào đó nằm trong khỏang từ 1,6 m/s đến 2,9 m/s Biết tại điểm M cách O một khoảng 10 cm sóng tại đó luôn dao động ngược pha với dao động tại O Giá trị vận tốc đó là A 2 m/s B 3 m/s C 2,4 cm/s D 1,6 m/s ………
………
Trang 22………
Câu 19 (CĐ – 2012): Một sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài với tốc độ truyền sóng là 4m/s và tần số sóng
có giá trị từ 33 Hz đến 43 Hz Biết hai phần tử tại hai điểm trên dây cách nhau 25 cm luôn dao động ngược pha nhau Tần số sóng trên dây là
Câu 20 (CĐ – 2012): Một nguồn âm điểm truyền sóng âm đẳng hướng vào trong không khí với tốc độ truyền
âm là v Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng hướng truyền sóng âm dao động ngược pha nhau là
có pha dao động như thế nào với nhau:
A Cùng pha B Ngược pha
C Vuông pha D ℓệch pha π4E
Câu 23: Hình bên biểu diễn sóng ngang truyền trên một sợi dây, theo chiều
từ trái sang phải Tại thời điểm như biểu diễn trên hình, điểm P có ℓi độ bằng
0, còn điểm Q có ℓi độ cực đại Vào thời điểm đó hướng chuyển động của P
và Q ℓần ℓượt sẽ ℓà:
A Đi xuống; đứng yên B Đứng yên; đi xuống
C Đứng yên; đi ℓên D Đi ℓên; đứng yên
Câu 24: Một sóng truyền theo phương AB Tại một thời điểm nào đó, hình
dạng sóng có dạng như hình vẽ Biết rằng điểm M đang đi ℓên vị trí cân
bằng Khi đó điểm N đang chuyển động:
Câu 25: Hai điểm M, N ở trên một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau với bước sóng λ Trong khoảng MN có 8 điểm khác dao động cùng pha N Khoảng cách MN bằng
Trang 23Câu 29: Cho một sóng cơ có biên độ A Hai điểm M, N nằm trên phương truyền sóng cách nhau một đoạn
d k (k= λ ∈+) Ở một thời điểm t, ly độ của hai điểm M, N lần lượt là uM, uN Hệ thức đúng là
Trang 24Câu 33: Một sóng truyền theo chiều P đến Q nằm trên cùng một đường truyền sóng Hai điểm đó cách nhau
một khoảng bằng 5/4 bước sóng Nhận định nào sau đây đúng?
A Khi P có thế năng cực đại thì Q có động năng cực tiểu
B Khi P có vận tốc cực đại dương thì Q ở li độ cực đại dương
C Khi P ở li độ cực đại dương thì Q có vận tốc cực đại dương
D Li độ dao động của P và Q luôn luôn bằng nhau về độ lớn nhưng ngược dấu
Câu 29: Hai điểm cùng nằm trên phương truyền sóng cách nhau 3λ/4 Tại thời điểm t1 có uM = 3cm và
Trang 25Câu 32: Hai điểm M; N cùng nằm trên phương truyền sóng cách nhau λ/3 Tại thời điểm t độ dời sóng tại M và
N lần lượt là uM = 3cm và uN = - 3cm Tính thời điểm t1ℓiền sau đó uM = + U0, biết sóng truyền từ M đến N
T
D t +
3T
A là dao động lan truyền trong một môi trường
B là dao động của mọi điểm trong môi trường
C là một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường
D là sự truyền chuyển động của các phần tử trong môi trường
Câu 2 : Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào
A tốc độ truyền sóng và bước sóng B phương truyền sóng và tần số sóng
C phương dao động và phương truyền sóng D phương dao động và tốc độ truyền sóng
Trang 26Câu 3 : Sóng dọc là sóng có phương dao động
C vuông góc với phương truyền sóng D thẳng đứng
Câu 4 : Một sóng cơ học lan truyền trên một sợi dây đàn hồi Bước sóng không phụ thuộc vào
A tốc độ truyền của sóng B chu kì dao động của sóng
C thời gian truyền đi của sóng D tần số dao động của sóng
Câu 5 : Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng?
A Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động
B Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động
C Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động
D Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ
Câu 6 : Chu kì sóng là
A chu kỳ của các phần tử môi trường có sóng truyền qua
B đại lượng nghịch đảo của tần số góc của sóng
C tốc độ truyền năng lượng trong 1 (s)
D thời gian sóng truyền đi được nửa bước sóng
Câu 7 : Bước sóng là
A quãng đường sóng truyền trong 1 (s) B khoảng cách giữa hai điểm có li độ bằng không
C khoảng cách giữa hai bụng sóng D quãng đường sóng truyền đi trong một chu kỳ
Câu 8 : Sóng ngang là sóng có phương dao động
C vuông góc với phương truyền sóng D thẳng đứng
Câu 9 : Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi?
A Tốc độ truyền sóng B Tần số dao động sóng
Câu 10 : Tốc độ truyền sóng là tốc độ
A dao động của các phần tử vật chất B dao động của nguồn sóng
C truyền năng lượng sóng D truyền pha của dao động
Câu 11 : Tốc độ truyền sóng cơ học giảm dần trong các môi trường
A rắn, khí, lỏng B khí, lỏng, rắn C rắn, lỏng, khí D lỏng, khí, rắn
Câu 12 : Tốc độ truyền sóng cơ học tăng dần trong các môi trường
A rắn, khí, lỏng B khí, lỏng, rắn C rắn, lỏng, khí D lỏng, khí, rắn
Câu 13 : Tốc độ truyền sóng cơ học phụ thuộc vào
A tần số sóng B bản chất của môi trường truyền sóng
Câu 14 : Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường tốc độ v Bước sóng của sóng này trong môi trường đó là Chu kỳ dao động của sóng có biểu thức là
A tăng 2 lần B tăng 1,5 lần C không đổi D giảm 2 lần
Câu 18 : Một sóng lan truyền với tốc độ v = 200 m/s có bước sóng λ =4 m Chu kỳ dao động của sóng là
Trang 27sóng này trong môi trường đó là
A v = 2 m/s B v = 4 m/s C v = 6 m/s D v = 8 m/s
Câu 27 : Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 2 m và có
6 ngọn sóng truyền qua trước mặt trong 8 (s) Tốc độ truyền sóng nước là
A v = 120 cm/s B v = 100 cm/s C v = 30 cm/s D v = 60 cm/s
Câu 33 : Trên mặt nước có một nguồn dao động tạo ra tại điểm O một dao động điều hoà có tần số ƒ = 50 Hz Trên mặt nước xuất hiện những sóng tròn đồng tâm O cách đều, mỗi vòng cách nhau 3 cm Tốc độ truyền sóng ngang trên mặt nước có giá trị bằng
A v = 120 cm/s B v = 150 cm/s C v = 360 cm/s D v = 150 m/s
Câu 34 : Tại một điểm O trên mặt thoáng của một chất lỏng yên lặng ta tạo ra một dao động điều hoà vuông góc với mặt thoáng có chu kì T = 0,5 (s) Từ O có các vòng sóng tròn lan truyền ra xung quanh, khoảng cách hai vòng liên tiếp là 0,5 m Xem như biên độ sóng không đổi Tốc độ truyền sóng có giá trị
A v = 1,5 m/s B v = 1 m/s C v = 2,5 m/s D v = 1,8 m/s
Trang 28Câu 35 : Đầu A của một sợi dây cao su căng thẳng nằm ngang được làm cho dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số ƒ = 0,5 Hz Trong thời gian 8 (s) sóng đã đi được 4 cm dọc theo dây Tốc độ truyền sóng v và bước sóng có giá trị là
A v = 0,2 cm/s và = 0,1 cm B v = 0,2 cm/s và =0,4 cm
C v = 2 cm/s và =0,4 cm D v = 0,5 cm/s và =1 cm
Câu 36 : Người ta gây một dao động ở đầu O một dây cao su căng thẳng làm tạo nên một dao động theo phương vuông góc với vị trí bình thường của dây, với biên độ a = 3 cm và chu kỳ T = 1,8 (s) Sau 3 giây chuyển động truyền được 15 m dọc theo dây Tốc độ truyền sóng trên dây là:
A v = 9 m/s B v = 6 m/s C v = 5 m/s D v = 3 m/s
Câu 37 : Người ta nhỏ những giọt nước đều đặn xuống một điểm O trên mặt nước phẳng lặng với tốc độ 80 giọt trong một phút, khi đó trên mặt nước xuất hiện những gợn sóng hình tròn tâm O cách đều nhau Khoảng cách giữa 4 gợn sóng liên tiếp là 13,5 cm Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là:
Câu 44 : Xét một sóng cơ dao động điều hoà truyền đi trong môi trường với tần số ƒ = 50 Hz Xác định độ lệch pha của một điểm nhưng tại hai thời điểm cách nhau 0,1 (s)?
A 11π rad B 11,5π rad C 10π rad D π rad
Câu 45 : Trong sự truyền sóng cơ, hai điểm M và N nằm trên một phương truyền sóng dao động lệch pha nhau một góc là (2k +1)π/2 Khoảng cách giữa hai điểm đó với k = 0, 1, 2 là
Trang 29Câu 50 : Sóng truyền từ M đến N dọc theo phương truyền sóng với bước sóng bằng 120 cm Khoảng cách d =
MN bằng bao nhiêu biết rằng sóng tại N trễ pha hơn sóng tại M góc π/2 rad là bao nhiêu?
Câu 51 : Sóng truyền từ M đến N dọc theo phương truyền sóng với bước sóng bằng 120 cm Khoảng cách d =
MN bằng bao nhiêu biết rằng sóng tại N trễ pha hơn sóng tại M góc π rad là bao nhiêu?
Câu 52 : Sóng truyền từ M đến N dọc theo phương truyền sóng với bước sóng bằng 120 cm Khoảng cách d =
MN bằng bao nhiêu biết rằng sóng tại N trễ pha hơn sóng tại M góc π/3 rad là bao nhiêu?
A dmin = 1,5 m B dmin = 1 m C dmin = 2 m D dmin = 2,5 m
Câu 62 : Sóng truyền từ A đến M với bước sóng λ = 60 cm M cách A một khoảng d = 30 cm So với sóng tại
A thì sóng tại M
A cùng pha với nhau B sớm pha hơn một góc là 3π/2 rad
C ngược pha với nhau D vuông pha với nhau
Câu 63 : Sóng truyền từ A đến M cách A một đoạn d = 4,5 cm, với bước sóng λ =6 cm Dao động sóng tại M
có tính chất nào sau đây?
A Chậm pha hơn sóng tại A góc 3π/2 rad B Sớm pha hơn sóng tại góc 3π/2 rad
C Cùng pha với sóng tại A D Ngược pha với sóng tại A
Câu 64 : Một sợi dây cao su căng thẳng nằm ngang có đầu A nối với một bản rung có tần số ƒ = 0,5 Hz Sau
2 (s) dao động truyền đi được 10 m, tại điểm M trên dây cách A một đoạn 5 m có trạng thái dao động so với A
là
A ngược pha B cùng pha C lệch pha góc π/2 rad D lệch pha góc π/4 rad
Câu 65 : Một sóng cơ học truyền theo phương Ox có phương trình sóng u = 10cos(800t – 20d) cm, trong đó tọa độ d tính bằng mét (m), thời gian t tính bằng giây Tốc độ truyền sóng trong môi trường là:
A v = 40 m/s B v = 80 m/s C v = 100 m/s D v = 314 m/s
Trang 30Câu 66 : Một sóng ngang có phương trình sóng là u = 8cos ( − )5
d t
π mm, trong đó d có đơn vị là cm Bước sóng của sóng là
A λ = 10 mm B λ = 5 cm C λ = 1 cm D λ = 10 cm
Câu 67 : Một sóng ngang có phương trình dao động u = 6cos − )
505,0(
2π t d cm, với d có đơn vị mét, t đơn vị giây Chu kỳ dao động của sóng là
A T = 1 (s) B T = 0,5 (s) C T = 0,05 (s) D T = 0,1 (s)
Câu 68 : Cho một sóng cơ có phương trình u = 8cos − )
501,0(
2π t d mm Chu kỳ dao động của sóng là
A T = 0,1 (s) B T = 50 (s) C T = 8 (s) D T = 1 (s)
Câu 69 : Phương trình sóng dao động tại điểm M truyền từ một nguồn điểm O cách M một đoạn d có dạng uM
= acos(ωt), gọi λ là bước sóng, v là tốc độ truyền sóng Phương trình dao động của nguồn điểm O có biểu thức
A uO = cos( 2 )
v
d t
a ω − π
v
d t
v
d t
A uO = 5cos(50πt – 3π/2) cm B uO = 5cos(50πt + π) cm
C uO= 5cos(50πt – 3π/4) cm D uO= 5cos(50πt – π/2) cm
Câu 73 : Sóng truyền từ điểm M đến điểm O rồi đến điểm N trên cùng 1 phương truyền sóng với tốc độ v =
20 m/s Cho biết tại O dao động có phương trình uO = 4cos(2πƒt – π/6) cm và tại 2 điểm gần nhau nhất cách nhau 6 m trên cùng phương truyền sóng thì dao động lệch pha nhau 2π/3 rad Cho ON = 0,5 m Phương trình sóng tại N là
π
cm Một điểm M cách O khoảng x = λ/3 thì ở thời điểm t = T/6 có độ dịch chuyển uM = 2 cm Biên độ sóng A có giá trị là
Trang 31A A = 2 cm B A = 4 cm C A = 4 cm D A = 2 3 cm
Câu 77 : Xét sóng trên mặt nước, một điểm A trên mặt nước dao động với biên độ là 3 cm, biết lúc t = 2 (s) tại A có li độ x = 1,5 cm và đang chuyển động theo chiều dương với ƒ = 20 Hz Biết B chuyển động cùng pha với A gần A nhất cách A là 0,2 m Tốc độ truyền sóng là
A v = 3 m/s B v = 4 m/s C v = 5 m/s D v = 6 m/s
Câu 78 : Hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền sóng và dao động vuông pha với nhau thì cách nhau một đoạn bằng
C hai lần bước sóng D một phần tư bước sóng
Câu 79 : Phương trình dao động của một nguồn phát sóng có dạng u = acos(20πt) cm Trong khoảng thời gian 0,225 (s) sóng truyền được quãng đường
cm trên đường thẳng qua O luôn cùng pha với nhau Biết tốc độ truyền sóng thỏa mãn 0,4 m/s v 0,6 m/s Tốc
độ tuyền sóng trên mặt nước nhận giá trình trị nào sau dưới đây?
A v = 2 m/s B v = 3 m/s C v = 2,4 m/s D v = 1,6 m/s
Câu 84 : Cho một mũi nhọn S chạm nhẹ vào mặt nước và dao động điều hoà với tần số ƒ = 20 Hz Khi đó, hai điểm A và B trên mặt nước cùng nằm trên phương truyền sóng cách nhau một khoảng d = 10 cm luôn dao động ngược pha với nhau Tính tốc độ truyền sóng, biết rằng tốc độ đó chỉ vào khoảng từ 0,8 m/s đến 1 m/s
A v = 100 cm/s B v = 90 cm/s C v = 80 cm/s D v = 85 cm/s
Câu 85 : Sóng ngang truyền trên mặt chất lỏng với tần số ƒ = 100 Hz Trên cùng phương truyền sóng ta thấy
2 điểm cách nhau 15 cm dao động cùng pha nhau Tính tốc độ truyền sóng, biết tốc độ sóng này nằm trong khoảng từ 2,8 m/s đến 3,4 m/s
A v = 2,8 m/s B v = 3 m/s C v = 3,1 m/s D v = 3,2 m/s
Câu 86 : Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số
50 Hz Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S Tại hai điểm M, N nằm cách nhau 9 cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao động cùng pha với nhau Biết rằng, vận tốc truyền sóng thay đổi trong khoảng
từ 70 cm/s đến 80 cm/s Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
Câu 87 : Một sóng cơ học có tần số ƒ = 50 Hz, tốc độ truyền sóng là v = 150 cm/s Hai điểm M và N trên phương truyền sóng dao động ngược pha nhau, giữa chúng có 2 điểm khác cũng dao động ngược pha với M Khoảng cách MN là
Câu 88 : Một mũi nhọn S chạm nhẹ vào mặt nước dao động điều hòa với tần số ƒ = 40 Hz Người ta thấy rằng hai điểm A và B trên mặt nước cùng nằm trên phương truyền sóng cách nhau một khoảng d = 20 cm luôn dao động ngược pha nhau Biết tốc độ truyền sóng nằm trong khoáng từ 3 m/s đến 5 m/s Tốc độ đó là
A v = 3,5 m/s B v = 4,2 m/s C v = 5 m/s D v = 3,2 m/s
Câu 89 : Một dây đàn hồi rất dài có đầu A dao động theo phương vuông góc với sợi dây Tốc độ truyền sóng trên dây là 4 m/s Xét một điểm M trên dây và cách A một đoạn 40 cm, người ta thấy M luôn luôn dao động
Trang 32lệch pha so với A một góc ϕ∆ = (k + 0,5)π với k là số nguyên Tính tần số sóng, biết tần số ƒ có giá trị trong khoảng từ 8 Hz đến 13 Hz
A ƒ = 8,5 Hz B ƒ = 10 Hz C ƒ = 12 Hz D ƒ = 12,5 Hz
Câu 90 : Một nguồn sóng cơ học dao động điều hòa theo phương trình u = Acos(10πt + π/2) cm Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng mà tại đó dao động của hai điểm lệch pha nhau π/3 rad là 5 m Tốc độ truyền sóng là
A v = 75 m/s B v = 100 m/s C v = 6 m/s D v = 150 m/s
Câu 91 : Một sóng ngang truyền trên trục Ox được mô tả bởi phương trình u = 0,5cos(50x – 1000t) cm, trong
đó x có đơn vị là cm Tốc độ dao động cực đại của phần tử môi trường lớn gấp bao nhiêu lần tốc độ truyền sóng
Câu 92 : Một sóng ngang có phương trình dao động = − )
505,0(2cos
3B 8C 13B 18A 23C 28A 33B 38A 43B 48B
4D 9B 14C 19A 24B 29A 34B 39A 44C 49A
5C 10D 15A 20B 25A 30A 35D 40A 45A 50C
51B 56B 61D 66D 71D 76B 81B 86A 91B
52D 57C 62C 67B 72D 77B 82C 87A 92D
53A 58C 63A 68A 73A 78D 83A 88D
54C 59D 64A 69D 74B 79B 84C 89D
Trang 33VẤN ĐẾ 2 : GIAO THOA SÓNG
Nguồn kết hợp-sóng kết hợp
Hai nguồn kết hợp : Cùng tần số và cùng phương hoặc có độ lệch pha không đổi theo thời gian
Hai sóng kết hợp : Do 2 nguồn kết hợp sinh ra ( 2 sóng có cùng tần số ,cùng phương hoặc có độ lệch pha
không đổi theo thời gian)
Khi cho 2 sóng kết hợp gặp nhau sẽ xảy ra hiện tượng giao thoa ( tăng cường hoặc triệt tiêu nhau )
Giao thoa của hai sóng phát ra từ hai nguồn sóng kết hợp S 1 , S 2cách nhau một khoảng l:
Xét điểm M cách hai nguồn lần lượt d1, d2
Phương trình sóng tại 2 nguồn u1 =Acos(2π ft+ϕ1) và u2 =Acos(2π ft+ϕ2)
Phương trình sóng tại M do hai sóng từ hai nguồn truyền tới:
Trang 34- Pha ban đầu của dao động tổng hợp là φ0 = ( )
1 Hai nguồn dao động cùng pha (∆ = ϕ ϕ ϕ1− 2 = 0) với l = S1 S 2 (trong một số bài toán)
* Điểm dao động cực đại: d 1 – d 2 = kλ (k∈Z) , Amax = 2A
Số đường hoặc số điểm (không tính hai nguồn): l k l
Số đường hoặc số điểm (không tính hai nguồn): − − < < − λ l 1 2 k λ l 1 2
2 Hai nguồn dao động ngược pha: (∆ = ϕ ϕ ϕ1− 2 = π )
* Điểm dao động cực đại: d 1 – d 2 = (2k + 1)
2
λ
(k∈Z)
Số đường hoặc số điểm (không tính hai nguồn): − − < < − λ l 1 2 k λ l 1 2
* Điểm dao động cực tiểu (không dao động): d1 – d2 = kλ (k∈Z)
Số đường hoặc số điểm (không tính hai nguồn): − < < λ l k λ l
KẾT LUẬN:
+ Nếu hai nguồn cùng pha thì ta có các điều kiện:
λλ
λ
)5,0(2)12(:
:
1 2
1 2
+
=+
d d CT
k d d
C Đ
+ Nếu hai nguồn ngược pha thì ta có các điều kiện:
λ
λλ
k d d CT
k k
d d CĐ
=
−
+
=+
=
−
1 2
1 2
:
)5,0(2)12(:
+ Nếu hai nguồn vuông pha thì ta có các điều kiện:
4)14(:
4)14(:
1 2
1 2
λ
λ+
k d d
C Đ
CÂU HỎI THỰC HÀNH Câu hỏi 1: Khẳng định nào sau đây là đúng: Cho 2 nguồn sóng dao động cùng pha Biên độ của sóng tổng hợp
đạt giá trị
A cực đại chỉ khi hiệu khoảng cách từ điểm đang xét đến 2 nguồn là số chẵn bước sóng
Trang 35B cực tiểu khi hiệu khoảng cách từ điểm đang xét đến 2 nguồn là số lẻ bước sóng
C cực tiểu khi hiệu khoảng cách từ điểm đang xét đến 2 nguồn là số lẻ nửa bước sóng
D cực đại chỉ khi hiệu khoảng cách từ điểm đang xét đến 2 nguồn là số lẻ bước sóng
Câu hỏi 2: Khẳng định nào sau đây là đúng: Cho 2 nguồn sóng dao động ngược pha Biên độ của sóng tổng hợp
đạt giá trị
A cực đại chỉ khi hiệu khoảng cách từ điểm đang xét đến 2 nguồn là số chẵn bước sóng
B cực tiểu chỉ khi hiệu khoảng cách từ điểm đang xét đến 2 nguồn là số lẻ bước sóng
C cực tiểu khi hiệu khoảng cách từ điểm đang xét đến 2 nguồn là số lẻ nửa bước sóng
D cực đại khi hiệu khoảng cách từ điểm đang xét đến 2 nguồn là số lẻ nửa bước sóng
Hình minh họa cho sự giao thoa sóng
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Câu 1 : Hiện tượng giao thoa là hiện tượng:
A Giao thoa của hai sóng tại một một điểm trong môi trường
B Tổng hợp của hai dao động điều hoà
C Tạo thành các vân hình parabol trên mặt nước
D Hai sóng khi gặp nhau tại một điểm có thể tăng cường hoặc triệt tiêu nhau
Câu 2 : Hai nguồn dao động được gọi là hai nguồn kết hợp phải thỏa mãn những đặc điểm nào sau đây ?
A Cùng tần số
B Cùng biên độ
C Có độ lệch pha không đổi theo thời gian và có cùng tần số
D Có độ lệch pha không đổi theo thời gian và có cùng biên độ
Câu 3 : Trong hiện tượng giao thoa sóng với hai nguồn đồng pha, những điểm trong vùng giao thoa không dao động khi hiệu đường đi là :
(2k 1) , (k Z)
4
Trang 36Câu 4 : Trong hiện tượng giao thoa sóng với hai nguồn đồng pha, những điểm trong vùng giao thoa dao động tăng cường khi hiệu đường đi là :
(2k 1) , (k Z)
4
Câu 5 : Giao thoa
A là hiện tượng đặc trưng cho chuyển động của sóng B là sự chồng chất của hai sóng trong không gian
C chỉ xảy ra khi ta thực hiện thí nghiệm trên mặt nước D chỉ xảy ra khi ta thực hiện thí nghiệm với sóng cơ
Câu 6 (CĐ – 2009) : Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng
phương trình u = Acosωt Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng
A một số lẻ lần nửa bước sóng B một số nguyên lần bước sóng
C một số nguyên lần nửa bước sóng D một số lẻ lần bước sóng
Câu 7 (TN – 2007) : Trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn kết hợp S1 và S2 dao động theo phương thẳng đứng, cùng pha, với cùng biên độ a không thay đổi trong quá trình truyền sóng Khi có sự giao thoa hai
sóng đó trên mặt nước thì dao động tại trung điểm của đoạn S1S2 có biên độ
A cực đại B cực tiểu C bằng a/2 D bằng a
Câu 8 (TN – 2008) : Tại hai điểm A, B trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn sóng cơ kết hợp, cùng biên
độ, cùng pha, dao động theo phương thẳng đứng Coi biên độ sóng lan truyền trên mặt nước không đổi trong quá trình truyền sóng Phần tử nước thuộc trung điểm của đoạn AB
A dao động với biên độ nhỏ hơn biên độ dao động của mỗi nguồn
B dao động với biên độ cực đại
C không dao động
D dao động với biên độ bằng biên độ dao động của mỗi nguồn
Câu 9 (ĐH – 2007) : Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp
S1 và S2 Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ
A dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại B dao động với biên độ cực tiểu
Câu 10 (TN – 2008) : Tại hai điểm A và B trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao động theo phương thẳng đứng Có sự giao thoa của hai sóng này trên mặt nước Tại trung điểm của đoạn AB, phần tử nước dao động với biên độ cực đại Hai nguồn sóng đó dao động
A lệch pha nhau góc π/3 B cùng pha nhau
C ngược pha nhau D lệch pha nhau góc π/2
Câu 11 : Trong sự giao thoa sóng trên mặt nước của hai nguồn kết hợp, cùng pha thì những điểmdao động với biên độ cực đại có hiệu số khoảng cách từ đó tới các nguồn có giá trị là:
Câu 12 (ĐH – 2010) : Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất
phát từ hai nguồn dao động
A cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian
B cùng tần số, cùng phương
C có cùng pha ban đầu và cùng biên độ
D cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian
Trang 37Câu 13 : Phát biểu nào sau đây về hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng với hai nguồn không cùng pha
là không đúng ?
A Trên mặt chất lỏng tồn tại các điểm dao động với biên độ cực đại
B Trên mặt chất lỏng tồn tại các điểm hầu như không dao động
C Đường trung trực của đoạn thẳng nối hai nguồn sóng là một vân cực đại
D Số vân cực đại trên mặt chất lỏng có giao thoa chưa chắc là một số lẻ
Câu 14 : Hai sóng nào sau đây không giao thoa được với nhau
A Hai sóng có cùng tần số, cùng biên độ
B Hai sóng có cùng tần số, cùng năng lượng và hiệu pha không đổi theo thời gian
C Hai sóng có cùng tần số và cùng pha
D Hai sóng có cùng tần số, cùng biên độ và hiệu pha không đổi theo thời gian
Câu 15 : Điều kiện có giao thoa sóng là gì?
A Có hai sóng chuyển động ngược chiều giao nhau
B Có hai sóng cùng tần số và có độ lệch pha không đổi
C Có hai sóng cùng bước sóng giao nhau
D Có hai sóng cùng biên độ, cùng tốc độ giao nhau
Câu 16 : Thế nào là 2 sóng kết hợp?
A Hai sóng chuyển động cùng chiều và cùng tốc độ
B Hai sóng luôn đi kèm với nhau
C Hai sóng có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian
D Hai sóng có cùng bước sóng và có độ lệch pha biến thiên tuần hoàn
Câu 17 : Có hiện tượng gì xảy ra khi một sóng mặt nước gặp một khe chắn hẹp có kích thước nhỏ hơn bước sóng?
A Sóng vẫn tiếp tục truyền thẳng qua khe
B Sóng gặp khe phản xạ trở lại
C Sóng truyền qua khe giống như một tâm phát sóng mới
D Sóng gặp khe rồi dừng lại
Câu 18 : Phát biểu nào sau đây là không đúng ? Hiện tượng giao thoa sóng chỉ xảy ra khi hai sóng được tạo ra
từ hai tâm sóng có các đặc điểm sau:
A cùng tần số, cùng pha B cùng tần số, ngược pha
C cùng tần số, lệch pha không đổi D cùng biên độ, cùng pha
Câu 19 : Phát biểu nào sau đây là đúng?Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi :
A có hai sóng chuyển động ngược chiều nhau
B có hai dao động cùng chiều, cùng pha gặp nhau
C có hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng biên độ
D có hai sóng xuất phát từ hai tâm dao động cùng tần số, cùng pha
Câu 20 : Phát biểu nào sau đây là không đúng?Khi xảy ra hiện tượng giao thoa :
A sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm dao động với biên độ cực đại
B sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm không dao động
C sóng trên mặt chất lỏng, các điểm không dao động tạo thành các vân cực tiểu
D sóng trên mặt chất lỏng, các điểm dao động mạnh tạo thành các đường thẳng
Câu 21 : Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng bao nhiêu?
A bằng hai lần bước sóng
B bằng một bước sóng
Trang 38C bằng một nửa bước sóng
D bằng một phần tư bước sóng
Câu 22 : Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước, người ta dùng nguồn dao động có tần số 50Hz
và đo được khoảng cách giữa hai vân đứng yên liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm dao động là 2mm Bước sóng của sóng trên mặt nước là bao nhiêu?
A λ = 1mm B λ = 2mm C λ = 4mm D λ = 8mm
Câu 23 : Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước, người ta dùng nguồn dao động có tần số 100Hz và đo được khoảng cách giữa hai vân cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm dao động là 4mm Tốc độ sóng trên mặt nước là bao nhiêu?
Câu 24 (CĐ – 2012) : Tại mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng S1 và S2 dao động theo phương thẳng đứng với cùng phương trình u = acos40πt (a không đổi, t tính bằng s) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng bằng 80 cm/s Khoảng cách ngắn nhất giữa hai phần tử chất lỏng trên đoạn thẳng S1S2 dao động với biên
Câu hỏi 1 : Cho 2 nguồn sóng dao động cùng pha, cùng biên độ a đặt tại hai điểm A và B Biên độ của sóng
tổng hợp tại trung điểm của AB bằng
a) Viết phương trình sóng tại M cách A, B một khoảng lần lượt d1 = 15 cm; d2 = 20 cm
b) Tính biên độ và pha ban đầu của sóng tại N cách A và B lần lượt 45 cm và 60 cm
u
cm
d t u
BM
AM
)
210cos(
)
210cos(
2
2 1
λ
ππλ
ππ
Phương trình dao động tổng hợp tại M là:
Trang 39Bài 1 : Cho phương trình dao động của hai nguồn A, B trên mặt nước đều là u=A.cos(ωt) Biên độ sóng do A
và B truyền đi luôn là 1mm Tốc độ truyền sóng 3 m/s Điểm M cách A và B lần lượt là 2m và 2,5m Tần số dao động là 40Hz Tìm biên độ giao động tổng hợp tại M (ĐS : 1mm)
………
………
………
………
Bài 2 : Hai âm thoa giống nhau được coi như hai nguồn phát sóng âm kết hợp A và B cách nhau một khoảng
AB = 1,5m, cùng phát âm cơ bản có tần số f = 300 Hz Tốc độ truyền âm trong không khí v = 360 m/s Hãy xác định vị trí các điểm có biên độ dao động cực đại trên đoạn thẳng AB (ĐS : 3)
Trang 40Bài 5* : Tại hai điểm A và B cách nhau 10 cm trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát dao động theo phương thẳng đứng với các phương trình là uA = 0,5cos(50πt) cm; uB = −0,5cos(50πt) cm, vận tốc tuyền sóng trên mặt chất lỏng là 0,5 m/s Số điểm có biên độ dao động cực đại trên đoạn thẳng AB là bao nhiêu ? (ĐS : 10)
Bài 7 : Cho hai nguồn S1 và S2 cùng tần số, cùng biên độ a, cùng pha Tốc độ truyền sóng là 200 cm/s và tần số
là 50 Hz Một điểm M cách S1 là 6 cm và cách S2 là 4 cm có biên độ như thế nào ? (ĐS : cực tiểu)