1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI TẬP VẬT LÝ LỚP 12 CHƯƠNG VẬT LÝ PHÓNG XẠ TÀI LIỆU DẠY THÊM

11 240 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 458 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a.Tớnh năng lượng liờn kết và năng lượng liờn kết riờng của hạt nhõn hờli.. Năng lợng liên kết là năng lợng tỏa ra khi các nuclon liên kết với nhau tạo thành hạt nhân.. Năng lợng liên kế

Trang 1

CHƯƠNG VII: HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ BÀI 35: TÍNH CHẤT VÀ CẤU TẠO HẠT NHÂN

I Tự Luận

Bµi 1 Khèi lỵng nguyªn tư cđa ra®i Ra226 lµ m = 226,0254 u

a/ H·y chØ ra thµnh phÇn cÊu t¹o h¹t nh©n Ra®i ?

b/ TÝnh ra kg cđa 1 mol nguyªn tư Ra®i , khèi lỵng 1 h¹t nh©n , 1 mol h¹t nh©n Ra®i?

Bài 2 Xác định khối lượng tính ra u của hạt nhân 126 C Cho 1u=1,66055.10-27 kg, me = 5,486.10-4 u

II Trắc Nghiệm :

1: Số nơtron và prơtơn trong hạt nhân nguyên tử 209Bi

83 lần lượt là :

A 209 và 83 B 83 và 209 C 126 và 83 D 83 và 126

2 Hạt nhân 60Co

27 cĩ cấu tạo gồm:

A 33 prơton và 27 nơtron B 27 prơton và 60 nơtron

C 27 prơton và 33 nơtron D 33 prơton và 27 nơtron

3: 1 Các nguyên tử được gọi là đồng vị khi hạt nhân của chúng cĩ

A cùng số prơtơn B cùng số nơtron C cùng khối lượng D cùng số nuclơn 4: Trong nguyên tử đồng vị phĩng xạ235U

92 cĩ :

A 92 electron và tổng số proton và electron là 235

B 92 proton và tổng số proton và electron là 235

C 92 proton và tổng số proton và nơtron là 235

D 92 proton và tổng số nơtron là 235

5:Nhân Uranium cĩ 92 proton và 143 notron kí hiệu nhân là

A 327U

92 6:Tìm phát biểu sai về hạt nhân nguyên tử Al

A Số prơtơn là 13 B Số nuclơn là 27

C Hạt nhân Al cĩ 13 nuclơn D Số nơtrơn là 14

7: Hạt nhân 1735Clcĩ:

A 35 nơtron B 35 nuclơn C.17 nơtron D 18 proton

8: Số nguyên tử có trong 1 gam Hêli (mHe = 4,003u) là:

9 Biết số Avơgađrơ là 6,02.1023/mol, khối lượng mol của urani U92238 là 238 g/mol Số nơtrơn (nơtron) trong 119 gam urani U 238 là

A 8,8.1025 B 1,2.1025 C 4,4.1025 D 2,2.1025

Câu 10.Biết NA = 6,02.1023mol-1 Số nơtron cĩ trong 59,5 gam urani 23892U:

A.1,1973.1023 B.219,73.1023 C.19,73.1023 D.9,73.1023

11 Theo định nghĩa ,đơn vị khối lượng nguyên tử u bằng :

A 1/16 khối lượng nguyên tử Ơxi

B Khối lượng trung bình của nơtrơn và Prơtơn

C 1/12khối lượng của đồng vị phổ biến của nguyên tử cacbon 12

6 C D.khối lượng của nguyên tử Hidrơ

12 Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo

A Prơtơn B Nơtrơn C Prơtơn và Nơtrơn D Prơtơn, Nơtrơn và electrơn Câu 6 Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân

A Cĩ thể phân rã phĩng xạ B Cĩ cùng số Prơton Z

C Cĩ cùng số nơtrơn N D.Cĩ cùng số nuclon A

13 Thành phần cấu tạo của hạt nhân urani 235

92 Ulà

A 92 nơtrơn và 235 nuclon và 92 electrơn B 92 prơtơn và 143 nơtrơn

C 92 prơtơn và 235 nơtrơn D 92 nơtrơn và 235 nuclon

14 Tính số nguyên tử hêli chứa trong 1g 4He

2 là

A 1,5.1022 nguyên tử B 1,5.1023 nguyên tử

C 1,5.1024 nguyên tử D 3.1022 nguyên tử

Trang 2

15 Kớ hiệu của nguyờn tử mà hạt nhõn của nú chứa 15p và 16n là :

A 16

15 P B 15

16 P C 31

15 P D 15

31 P

16 Khối lượng nguyờn tử của hạt nhõn cacbon 14C

6 bằng

A 6u B 7u C 8u D.14u

17.Một lượng khớ ụxi chứa 1,88.1023 nguyờn tử Khối lượng của lượng khớ đú là

A 20g B 10g C 5g D.2,5g

BÀI 36: NĂNG LƯỢNG LIấN KẾT- PHẢN ỨNG HẠT NHÂN I.BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1 Hạt nhõn heli cú 4,0015u

a.Tớnh năng lượng liờn kết và năng lượng liờn kết riờng của hạt nhõn hờli

b.Tớnh năng lượng tỏa ra khi tạo thành 1g hờli Cho biết khối lượng của prụton và nơtron là mp = 1,007276u và mn = 1,008665u; 1u = 931,5MeV/c2 và số avụgađrụ là NA = 6,022.1023mol-1

Bài 2 Tớnh năng lượng liờn kết riờng của hai hạt nhõn 23Na

11 và 56Fe

26 Hạt nhõn nào bền vững hơn ? Cho mNa = 22,983734u ; mFe = 55,9207u mn = 1,008665u ; mp = 1,007276u

Bài 3 Bắn hạt anpha  (24He )vào hạt nhân 27 Al

13 đứng yên Sau phản ứng có xuất hiện hạt nhân phốtpho

a/ Viết phơng trình phản ứng hạt nhân ?

b/ Phản ứng trên thu hay toả năng lợng ? tính năng lợng đó ?

m = 4,0015u , mn = 1,0087u , mP = 29,97005u , mAl = 26,97435u , 1u = 931,5MeV/c2

Bài 4 Cho phản ứng hạt nhõn 9

4Be + 1

1H  X + 6

3Li a) X là hạt nhõn của nguyờn tử nào và cũn gọi là hạt gỡ?

b) Hóy cho biết đú là phản ứng tỏa năng lượng hay thu năng lượng Xỏc định năng lượng tỏa ra hoặc thu vào Biết mBe = 9,01219u; mp = 1,00783u; mLi = 6,01513u; mX = 4,0026u; 1u = 931,5MeV/c2

II.BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM.

1 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Năng lợng liên kết là toàn bộ năng lợng của nguyên tử gồm động năng và năng lợng nghỉ

B Năng lợng liên kết là năng lợng tỏa ra khi các nuclon liên kết với nhau tạo thành hạt nhân

C Năng lợng liên kết là năng lợng toàn phần của nguyên tử tính trung bình trên số nuclon

D Năng lợng liên kết là năng lợng liên kết các electron và hạt nhân nguyên tử

2.Hạt nhân 60 Co

27 có khối lợng là 55,940u Biết khối lợng của prôton là 1,0073u và khối lợng của nơtron

là 1,0087u Độ hụt khối của hạt nhân 60 Co

27 là:

3 Hạt nhân đơteri 2D

1 có khối lợng 2,0136u Biết khối lợng của prôton là 1,0073u và khối lợng của nơtron là 1,0087u Năng lợng liên kết của hạt nhân 2D

1 là:

4.Hạt nhân 60Co

27 có khối lợng là 55,940u Biết khối lợng của prôton là 1,0073u và khối lợng của nơtron

là 1,0087u Năng lợng liên kết riêng của hạt nhân 60Co

27 là

A 70,5MeV; B 70,4MeV; C 48,9MeV; D 54,4MeV

5 Hạt nhân càng bền vững thì :

A Năng lợng liên kết riêng càng lớn B Năng lợng liên kết càng lớn

6.Tớnh năng lượng liờn kết và năng lượng liờn kết riờng của hạt nhõn 10

4Be Biết khối lượng của hạt nhõn 10

4Be là mBe = 10,0113 u, của prụton và nơtron là mp = 1,007276 u và mn = 1,008665 u; 1 u = 931,5 MeV/c2

A.65MeV và 6,5MeV B.75,4MeV và 74,5MeV

C.24,5MeV và 2,45MeV D.14,5MeV và 1,45MeV

7 Cho phản ứng hạt nhân F p 16O X

8 19

9    , hạt nhân X là hạt nào sau đây?

8 Cho phản ứng hạt nhõn A 13852 3 7

Z X p Te n 

    A và Z cú giỏ trị

A A = 142; Z = 56 B A = 140; Z = 58 C A = 133; Z = 58 D A = 138; Z = 58

Trang 3

9 Phản ứng hạt nhân sau: 73Li 11H 42He 42He Biết mLi = 7,0144u; mH = 1,0073u; mHe4 = 4,0015u, 1u

= 931,5MeV/c2 Năng lợng toả ra trong phản ứng sau là:

10 Cho phản ứng hạt nhân H 2H n 17,6MeV

1 3

1      , biết số Avôgađrô NA = 6,02.1023 Năng lợng toả ra khi tổng hợp đợc 1g khí hêli là bao nhiêu?

A 423,808.103J B 503,272.103J C 423,808.109J D 503,272.109J

11 Cho phản ứng hạt nhân Cl p 37Ar n

18 37

17    , khối lợng của các hạt nhân là m(Ar) = 36,956889u, m(Cl)

= 36,956563u, m(n) = 1,008670u, m(p) = 1,007276u, 1u = 931MeV/c2 Năng lợng mà phản ứng này toả

ra hoặc thu vào là bao nhiêu?

A Toả ra 1,60132MeV B Thu vào 2,562112.10-13J

C Toả ra 2,562112.10-13J D Thu vào 2,562112.10-19J

12 Để so sỏnh độ bền vững giữa hai hạt nhõn ta dựa vào đại lượng

A Số khối A của hạt nhõn B Độ hụt khối hạt nhõn

C Năng lượng liờn kết hạt nhõn D.Năng lượng liờn kết riờng hạt nhõn

13.Khối lượng của hạt nhõn Thori 232

90 Th là mTh = 232,0381u, của nơtrụn mn = 1,0087u, của prụtụn mp = 1,0073u Độ hụt khối của hạt nhõn Thụri là

A 1,8543 u B 18,543 u C 185,43 u D.1854,3 u

14 Chọn cõu đỳng hạt nhõn hờli 4

2 He cú khối lượng mHe = 4,0015u, prụtụn mp = 1,0073u, nơtrụn mn = 1,0087u 1u = 931MeV/c2 Năng lượng liờn kết riờng của hạt nhõn hờli là:

A 7,1MeV B 14,2MeV C 28,4MeV D.4,54.10-12 J

15.Bắn hạt anpha  (24He )cú động năng 4 MeV vào hạt nhân 14

7N đứng yên thỡ thu được một hạt protụn

và hạt nhõn 17

8O Biết mα = 4,0015u, mO = 16,9947u ,mN = 13,9992u , mp = 1,0073u, 1u= 931,5MeV/c 2 Giả sử 2 hạt sinh ra cú cựng vận tốc Động năng của hạt Protụn

BÀI 37: Phúng Xạ Hạt Nhõn

I.BÀI TẬP TỰ LUẬN

1 Pụlụni 210Po

84 là nguyờn tố phúng xạ , cú chu kỡ bỏn ró 138 ngày, nú phúng ra 1 hạt  và biến đổi thành hạt nhõn con X

a) Viết phương trỡnh phúng xạ Nờu cấu tạo, tờn gọi hạt nhõn X

b) Một mẫu pụlụni nguyờn chất cú khối lượng ban đầu 0,01g Tớnh khối lượng của mẫu chất trờn cũn lại sau 3 chu kỡ bỏn ró

c.Sau bao lõu 75% lượng chất phúng xạ ban đầu đó bị phõn ró hết

2 Hạt nhõn 14C

6 là một chất phúng xạ, nú phúng xạ ra tia - cú chu kỡ bỏn ró là 5730 năm

a) Viết phương trỡnh của phản ứng phõn ró

b) Sau bao lõu lượng chất phúng xạ của một mẫu chỉ cũn bằng 1/8 lượng chất phúng xạ ban đầu của mẫu II.BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

1 Trong quỏ trỡnh phúng xạ của một chất, số hạt nhõn phúng xạ

A giảm đều theo thời gian B giảm theo đường hypebol

C khụng giảm D giảm theo quy luật hàm số mũ

2 Chu kỡ bỏn ró của radon là T = 3,8 ngày Hằng số phúng xạ của radon là

A 5,0669.10-5s-1 B 2,112.10-5s-1 C 2,1112.10-6s-1 D Một kết quả khỏc

3 Cú 100g iụt phúng xạ 131

53I với chu kỡ bỏn ró là 8 ngày đờm Tớnh khối lượng chất iụt cũn lại sau 8 tuần

4 Chất phúng xạ iụt 131

53I cú chu kỡ bỏn ró 8 ngày Lỳc đầu cú 200g chất này Sau 24 ngày, số gam iốt phúng xạ đó bị biến thành chất khỏc là: A 50g B 175g C 25g D 150g

5 Sau thời gian t, khối lượng của một chất phúng xạ - giảm 128 lần Chu kỡ bỏn ró của chất phúng xạ đú

128

t

7

t

6 Trong quỏ trỡnh biến đổi 238

92U thành 206

82Pb chỉ xảy ra phúng xạ  và - Số lần phúng xạ  và - lần

Trang 4

7 Chu kì bán rã của chất phóng xạ 90

38Sr là 20 năm Sau 80 năm có bao nhiêu phần trăm chất phóng xạ

đó phân rã thành chất khác? A 6,25% B 12,5% C 87,5% D 93,75%

8 Trong nguồn phóng xạ 32

15P với chu kì bán rã 14 ngày có 3.1023 nguyên tử Bốn tuần lễ trước đó số nguyên tử 32

15P trong nguồn đó là

A 3.1023 nguyên tử B 6.1023 nguyên tử C 12.1023 nguyên tử D 48.1023 nguyên tử

9 Sau khoảng thời gian 1 ngày đêm 87,5% khối lượng ban đầu của một chất phóng xạ bị phân rã thành chất khác Chu kì bán rã của chất phóng xạ đó là:

10 Một mẫu radon 222

86Rn chứa 1010 nguyên tử Chu kì bán rã của radon là 3,8 ngày Sau bao lâu thì số nguyên tử trong mẫu radon còn lại 105 nguyên tử

11 Phốt pho 32P

15 phóng xạ - với chu kỳ bán rã T = 14,2 ngày Sau 42,6 ngày kể từ thời điểm ban đầu, khối lượng của một khối chất phóng xạ 32P

15 còn lại là 2,5 g Tính khối lượng ban đầu của nó

12 Pôlôni 210Po

84 là nguyên tố phóng xạ , có chu kì bán rã 138 ngày Một mẫu pôlôni nguyên chất có khối lượng ban đầu 0,01 g Tính khối lượng của mẫu chất trên sau 3 chu kì bán rã

13 Một nguồn ban đầu chứa N0 hạt nhân nguyên tử phóng xạ Có bao nhiêu hạt nhân này chưa bị phân rã sau thời gian bằng 4 chu kỳ bán rã?

14 Gọi tlà khoảng thời gian để số hạt nhân của một chất phóng xạgiảm đi e lần ( lne = 1),T là chu kỳ bán rã của chất phóng xạ Chot= T/ln2 Hỏi sau khoảng thời gian 0,51t chất phóng xạ còn lại bao nhiêu phần trăm lượng ban đầu? Cho e-0,51 = 0,6 : A.60% B.50% C.70% D.80%

15 Chu kì bán rã của chất phóng xạ là 2,5 năm Sau một năm tỉ số giữa số hạt nhân còn lại và số hạt

nhân ban đầu là: A 0,4 B 0,242 C 0,758 D.0,082

Ôn Tập Chương

Câu 1 Biết khối lượng của prôtôn; nơtron; hạt nhân 16

8 O lần lượt là 1,0073 u; 1,0087 u; 15,9904 u và 1u = 931,5 MeV/c2 Năng lượng liên kết của hạt nhân 168 O xấp xỉ bằng

A 14,25 MeV B 18,76 MeV C 128,17 MeV D.190,81 MeV

Câu 2 Số nguyên tử có trong khối lượng mo = 20g chất Rn ban đầu là

A No = 5,42.1020 hạt B No = 5,42.1022 hạt C No = 5,42.1024 hạt D Một giá trị khác

Câu 3 Một mẫu chất phóng xạ có khối lượng m0, chu kỳ bán rã bằng 3,8 ngày Sau 11,2ngày khối lượng chất phóng xạ còn lại trong mẫu là 2,5kg Khối lượng ban đầu m0 bằng:

Câu 4 Một nguồn ban đầu chứa N0 hạt nhân nguyên tử phóng xạ Có bao nhiêu hạt nhân này chưa bị phân rã sau thời gian bằng 4 chu kỳ bán rã?

Câu 5 Giả sử sau 4h ( kể từ thời điểm ban đầu) số hạt nhân của mẫu chất đồng vị phóng xạ bị phân rã

bằng 75% số hạt nhân ban đầu Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ đó bằng:

A 4h B 2h C 3h D 8h

Câu 6 Khối lượng của hạt nhân Môlypđen 95

42 Mo là m (Mo) = 94,88u, của protôn m)p) = 1,0073u, của nơtrôn m(n) = 1,0087u , 1u = 931 MeV/c2 Năng lượng liên kết của hạt nhân Mo bằng :

A 8,26449 MeV B 82,6449 MeV C 826,449 MeV D 8264,49 MeV

Câu 7 Iốt 131 I

53 dùng trong y tế là chất phóng xạ có chu kì bán rã là 8 ngày Ban đầu có 40g thì sau 16 ngày lượng chất này còn lại là A.5g B 10g C 20g D.2g

Câu 8.Chu kỳ bán rã của 60

27 Cobằng gần 5 năm Sau 10 năm, từ một nguồn Co có khối lượng 1g sẽ còn lại bao nhiêu A 0,75g B 0,50g C 0,25g D 0,10g

Câu 9 Một lượng chất phóng xạ sau 12 năm thì còn lại 1/16 khối lượng ban đầu của nó Chu kì bán rã

của chất phóng xạ đó là: A 3 năm B 4,5 năm C 9 năm D.48 năm

Trang 5

Câu 10 Một chất phóng xạ sau 10 ngày đêm giảm đi 3/4 khối lượng ban đầu Chu kì bán rã của chất này

là A 20 ngày B 5 ngày C 24 ngày D 15 ngày

Câu 11.Prôtôn bắn vào bia đứng yên Liti (7 Li

3 ).Phản ứng tạo ra hai hạt X giống hệt nhau bay ra Hạt X này là A.Prôtôn B Nơtrôn C Đơtêri D.Hạt α

Câu 12 Một mẫu gỗ cổ đại có số hạt nhân phóng xạ ít hơn 4 lần so với mẫu gỗ cùng loại cùng khối

lượng vừa mới chặt Biết chu kì bán rã của C14 là T = 5570 năm Tuổi của mẫu gỗ là

A 8355 năm B 1392,5 năm C 11140 năm D.2785 năm

Câu 13.Chất phóng xạ Côban 60

27 Co dùng trong y tế có chu kì bán rã T = 5,33 năm và khối lượng nguyên

tử là 58,9u.Ban đầu có 500g60

27 Co.Khốilượng60

27 Cocòn lại sau12 năm là:

A.220g B.105g C.196g D 136g

Câu 14 Cho phản ứng hạt nhân 13H 12H  24He01n17,6MeV Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được

1 g khí heli xấp xỉ bằng A 4,24.108J B 4,24.105J C 5,03.1011J D 4,24.1011J

Câu 15.Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số

nuclôn của hạt nhân Y thì:

A hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X

B hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y

C năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau

D năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y

Câu 16 Một chất phóng xạ có chu kì bán rã T = 7 ngày nếu lúc đầu có 800g chất ấy thì sau bao lâu còn

lại 100g A 14 ngày B 28 ngày C 21 ngày D.56 ngày

Câu 17 Hạt nhân Pôlôni 210

84 Polà chất phóng xạ có chu kì bán rã 138 ngày Khối lượng ban đầu là 10g Cho NA =6,023.1023 mol-1 Số nguyên tử còn lại sau 207 ngày là

A 1,02.1023 nguyên tử B 2,05.1022 nguyên tử C 1,02.1022 nguyên tử D 3,02.1022 nguyên tử

Câu 18.Cho khối lượng của prôtôn; nơtron; 40

18Ar ; 6

3Li lần lượt là: 1,0073 u; 1,0087 u; 39,9525 u; 6,0145 u và 1 u = 931,5 MeV/c2 So với năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 6

3Li thì năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 40

18Ar: A lớn hơn một lượng là 5,20 MeV B lớn hơn một lượng là 3,42 MeV

C nhỏ hơn một lượng là 3,42 MeV D nhỏ hơn một lượng là 5,20 MeV

Câu 19 Chu kì bán rã của chất phóng xạ là 2,5 năm Sau một năm tỉ số giữa số hạt nhân còn lại và số hạt

nhân ban đầu là: A 0,4 B 0,242 C 0,758 D.0,082

Câu 20 Gọi tlà khoảng thời gian để số hạt nhân của một chất phóng xạgiảm đi e lần ( lne = 1),Tlà chu

kỳ bán rã của chất phóng xạ Chot= T/ln2 Hỏi sau khoảng thời gian 0,51t chất phóng xạ còn lại bao nhiêu phần trăm lượng ban đầu? Cho e-0,51 = 0,6 : A,60% B.50% C.70% D.80%

11Na1H 2He10Ne Lấy khối lượng các hạt nhân 23

11Na ; 20

10Ne ; 4

2He ; 1

1H lần lượt là 22,9837 u; 19,9869 u; 4,0015 u; 1,0073 u và 1u = 931,5 MeV/c2 Trong phản ứng này, năng lượng A thu 3,4524 MeV B thu 2,4219 MeV C tỏa 2,4219 MeV D tỏa 3,4524 MeV

Câu 22 Hãy cho biết x và y là các nguyên tố gì trong các phương trình phản ứng hạt nhân sau đây:

9

4 Be + α →x + n và p + 19

9 F → 16

8 O + y

A x: 14

6 C; y: 1

1 H B x: 12

6 C; y: 7

3 Li C x: 12

6 C; y: 4

2 He D x: 10

5 B; y: 7

3 Li

Câu 23 Từ hạt nhân 226

88 Ra phóng ra 3 hạt α và một hạt β- trong một chuỗi phóng xạ liên tiếp, khi đó hạt nhân tạo thành là A 224

84 X B 214

83 X C 218

84 X D 224

82 X

Trang 6

II.Sự phóng xạ:

1 Hiện tượng phóng xạ: Hiện tượng một hạt nhân không bền vững tự phát phân rã, phát ra các

tia phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân khác gọi là hiện tượng phóng xạ.(Chỉ do các nguyên

nhân bên trong, không chịu tác động của các yếu tố bên ngoài).

2 Các tia phóng xạ, và quy tắc dịch chuyển:

 Phóng xạ α (4He

Z

A Z

4 2

  + Tia α chính là hạt nhân nguyên tử 4He

2 Hạt nhân con bị tiến 2 ô trong bảng tuần hoàn, số khối giảm đi 4 đơn vị

+ Phóng ra từ hạt nhân với tốc độ 2.107m/s, iôn hóa môi trường mạnh, tầm bay xa ngắn

 Phóng xạ : phóng ra với tốc độ lớn gần bằng vận tốc ánh sáng, có khả năng iôn hóa môi trường nhưng yếu hơn tia  , tầm bay xa dài hơn Có hai loại tia :

+ Tia bêta trừ 

 đó chính là các êlectron, kí hiệu 0e

1

 hay e

~ 0 0

Z

A

~ 0 0

chuyển động với tốc độ xấp xỉ tốc độ ánh sáng → hạt nhân con lùi 1 ô trong bảng tuần hoàn, nhưng số khối không giảm + Tia bêta cộng:   đó chính là pôzitron hay electron dương, kí hiệu: 0e

1

 hay e

X    1A X00

Z

A

Z kèm theo hạt nơtrinô 00 chuyển động với tốc độ xấp xỉ tốc độ ánh sáng.→ hạt nhân con tiến một ô trong bảng tuần hoàn, nhưng số khối không giảm

c Phóng xạ gamma () là sóng điện từ có bước sóng rất ngắn, cũng là hạt phôtôn có năng lượng cao, khả năng đâm xuyên rất lớn

3 Định luật phóng xạ:

- Gọi m0 và N0 lần lượt là khối lượng và số nguyên tử ban đầu của chất phóng xạ Khi đó khối lượng và số nguyên tử còn lại sau thời gian t là:   T

t t

m e

m t

 0  02 và

t

t N

e

N

t

 0  02

- là hằng số phóng xạ, đặc trưng cho từng loại phóng xạ:

T T

693 , 0 2 ln

 , trong đó T gọi là chu kì bán rã

Chú ý:

* Số Avôgađrô: NA = 6,022.1023 mol-1

* Đơn vị năng lượng: 1eV = 1,6.10-19 J; 1MeV = 1,6.10-13 J

* Đơn vị khối lượng nguyên tử (đơn vị Cacbon): 1u = 1,66055.10-27kg = 931,5 MeV/c2

* Điện tích nguyên tố: e = 1,6.10-19 C

Trang 7

* Khối lượng prơtơn: mp = 1,0073u

* Khối lượng nơtrơn: mn = 1,0087u

* Khối lượng electrơn: me = 9,1.10-31kg = 0,0005u

* Độ phĩng xạ:

0 0

10

ln 2

; với : hằng số phân ra

( ) 2

t t

T

H

T s

B Bài tập áp dụng:

1 Tính năng lượng liên kết và năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 10

4Be Biết khối lượng của hạt nhân 10

4Be là mBe = 10,0113 u, của prơton và nơtron là mp = 1,007276 u và mn = 1,008665 u; 1 u = 931,5 MeV/c2

2 Hạt nhân heli cĩ khối lượng 4,0015 u Tính năng lượng liên kết và năng lượng liên kết riêng của hạt

nhân hêli Tính năng lượng tỏa ra khi tạo thành 1 gam hêli Cho biết khối lượng của prơton và nơtron là

mp = 1,007276 u và mn = 1,008665 u; 1 u = 931,5 MeV/c2; số avơgađrơ là NA = 6,022.1023 mol-1

3 Tính năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân Na23

11 và 56Fe

26 Hạt nhân nào bền vững hơn? Cho mNa

= 22,983734u; mFe = 55,9207u; mn = 1,008665 u; mp = 1,007276 u; 1u = 931,5 MeV/c2

4 Biết NA = 6,02.1023mol-1 Tính số nơtron trong 59,5 gam urani 238

92U

5 Pơlơni 210Po

84 là nguyên tố phĩng xạ , cĩ chu kì bán rã 138 ngày Một mẫu pơlơni nguyên chất cĩ khối lượng ban đầu 0,01 g Tính khối lượng của mẫu chất trên sau 3 chu kì bán rã

6 Hạt nhân 14C

6 là chất phĩng xạ - cĩ chu kì bán rã là 5730 năm Sau bao lâu lượng chất phĩng xạ của một mẫu chỉ cịn bằng

8

1 lượng chất phĩng xạ ban đầu của mẫu đĩ

7 Coban 60Co

27 phĩng xạ - với chu kỳ bán rã 5,27 năm Hỏi sau bao lâu thì 75% khối lượng của một

khối chất phĩng xạ Co2760 phân rã hết

8 Phốt pho 32P

15 phĩng xạ - với chu kỳ bán rã T = 14,2 ngày Sau 42,6 ngày kể từ thời điểm ban đầu, khối lượng của một khối chất phĩng xạ 32P

15 cịn lại là 2,5 g Tính khối lượng ban đầu của nĩ

9 Biết đồng vị phĩng xạ 14

6C cĩ chu kì bán rã 5730 năm Giả sử một mẫu gỗ cổ cĩ độ phĩng xạ 200 phân rã/phút và một mẫu gỗ khác cùng loại, cùng khối lượng với mẫu gỗ cổ đĩ, lấy từ cây mới chặt, cĩ độ phĩng

xạ 1600 phân rã/phút Tính tuổi của mẫu gỗ cổ

10 Một mẫu phĩng xạ Si31

14 ban đầu trong 5 phút cĩ 196 nguyên tử bị phân rã, nhưng sau đĩ 5,2 giờ (kể

từ lúc t = 0) cùng trong 5 phút chỉ cĩ 49 nguyên tử bị phân rã Tính chu kỳ bán rã của Si31

14

Trang 8

1 Ta có: Wlk = (Zmp + Nmn - mhn)c2 = (4.1,007276 + 6.1,008665 - 10,00113)uc2 = 0,079964 uc2 = 74,5 MeV;

 = Wlk

A = 7,45 MeV.

2 Ta có: He =

A

W lk

=

A

c m m Z A m

=

4

5 , 931 )

0015 , 4 ) 008685 ,

1 007276 ,

1 (

2

= 7,0752 MeV;

W =

M

m

.NA.Wlk =

0015 , 4

1 6,022.1023.7,0752.4 = 42,59.1023 MeV = 26,62.1010 J

3 Na =

A

W lk

=

A

c m m Z A m

=

23

5 , 931 )

983734 ,

22 008685 ,

1 12 007276 ,

1 11

= 8,1114 MeV;

Fe =

56

5 , 931 )

9207 , 55 008685 ,

1 30 007276 ,

1

26

= 8,7898 MeV;

Fe > Na nên hạt nhân Fe bền vững hơn hạt nhân Na

4 Ta có: Nn = (A – Z).m

 NA = 219,73.1023

5 Ta có: m = m0 2T t = 0,01 T

T

3

2 = 0,00125 (g).

6 Ta có: N = N0 T

t

2  N0

N

= T

t

2  lnN0

N

= - T

t

ln2  t =

2 ln

ln 0

N

N T

= 17190 năm

7 Ta có: m = m0 - m’ = m0 T

t

2  t =

2 ln

' ln

0 0

m

m m T

= 10,54 năm

8 Ta có: m = m0 T

t

2  m0 = T t

m

2 = m T

t

2 = 20g

9 Ta có: H = H0.T t

2 = T t

H

2

0

 2T t = H H0 = 8 = 23  T

t

= 3  t = 3T = 17190 (năm)

10 Ta có: H = H0 T

t

2 T t

H

2

0

T

t

2 = H H0 = 4 = 22 T

t

= 2  T =

2

t

= 2,6 giờ

Trang 9

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Chủ đề 1 : CẤU TẠO HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ Câu 1 Hạt nhân đơteri 2

1D có khối lượng 2,0136u Biết khối lượng của prôtôn là 1,0073u và khối lượng của nơtron là 1,0087u Năng lượng liên kết của hạt nhân 2

1D là :

A 0,67MeV B 1,86MeV C 2,02MeV D 2,23MeV

Câu 2 Hạt nhân 6027Co có cấu tạo gồm :

A 33p và 27n B 27p và 60n C 27p và 33n D 33p và 27n

Câu 3 Hạt nhân 60

27Co có khối lượng là 55,940u Biết khối lượng của phôtôn là 1,0073u và khối lượng của nơtron là 1,0087u Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 60

27Co là :

A 70,5MeV B 70,4MeV C 48,9MeV D 54,5MeV

Câu 4 Theo định nghĩa ,đơn vị khối lượng nguyên tử u bằng :

A 1/16 khối lượng nguyên tử Ôxi B Khối lượng trung bình của nơtrôn và

Prôtôn

C 1/12khối lượng của đồng vị phổ biến của nguyên tử cacbon 12

6 C D.khối lượng của nguyên tử Hidrô Câu 5 Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo

A Prôtôn B Nơtrôn C Prôtôn và Nơtrôn D Prôtôn, Nơtrôn và electrôn

Câu 6 Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân

A Có thể phân rã phóng xạ B Có cùng số Prôton Z C Có cùng số nơtrôn N D.Có cùng số

nuclon A

Câu 7 Thành phần cấu tạo của hạt nhân urani 235

92 Ulà

A 92 nơtrôn và 235 nuclon và 92 electrôn B 92 prôtôn và 143 nơtrôn

C 92 prôtôn và 235 nơtrôn D 92 nơtrôn và 235 nuclon

Câu 8 Tính số nguyên tử hêli chứa trong 1g 4He

2 là

A 1,5.1022 nguyên tử B 1,5.1023 nguyên tử C 1,5.1024 nguyên tử D 3.1022 nguyên tử

Câu 9 Để so sánh độ bền vững giữa hai hạt nhân ta dựa vào đại lượng

A Số khối A của hạt nhân B Độ hụt khối hạt nhân

C Năng lượng liên kết hạt nhân D.Năng lượng liên kết riêng hạt nhân

Câu 10 Kí hiệu của nguyên tử mà hạt nhân của nó chứa 15p và 16n là :

A 16

15 P B 15

16 P C 31

15 P D 15

31 P

Câu 11 Biết khối lượng các hạt nhân phốtpho 30

15 P là mP = 29,970u , prôtôn là mp = 1.0073u ,nơtrôn mn

= 1,0087u ; 1u = 931 MeV/c2 Năng lượng liên kết hạt nhân phốtpho là :

A 2,5137 MeV B 25,137 MeV C 251,37 MeV D.2513,7 MeV

Câu 12 Khối lượng của hạt nhân Thori 232

90 Th là mTh = 232,0381u, của nơtrôn mn = 1,0087u, của prôtôn

mp = 1,0073u Độ hụt khối của hạt nhân Thôri là A 1,8543 u B 18,543 u C 185,43 u

D.1854,3 u

Câu 13 Khối lượng nguyên tử của hạt nhân cacbon 14C

6 bằng

A 6u B 7u C 8u D.14u Câu 14 Cho phản ứng hạt nhân sau:21H H He n 3,25MeV 21  23 01  Biết độ hụt khối của 2H

1 là ∆mD = 0,0024 u và 1u = 931 MeV/c2 Năng lượng liên kết của hạt nhân 4He

2

A 7,7188 MeV B 77,188 MeV C 771,88 MeV D 7,7188 eV Câu 15 Khối lượng của hạt nhân 104 Be là 10,0113 (u), khối lượng của nơtrôn là mn = 1,0086 (u), khối lượng của prôtôn là mp = 1,0072 (u) và 1u = 931 MeV/c2 Năng lượng liên kết của hạt nhân 10

4 Be là

Trang 10

A 64,332 (MeV) B 6,4332 (MeV) C 0,64332 (MeV) D 6,4332

(KeV)

Câu16 Chọn câu đúng hạt nhân hêli 4

2 He có khối lượng mHe = 4,0015u, prôtôn mp = 1,0073u, nơtrôn mn

= 1,0087u 1u = 931MeV/c2 Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân hêli là:

A 7,1MeV B 14,2MeV C 28,4MeV D.4,54.10-12 J

Câu 17 :Năng lượng liên kết của hạt nhân nhôm là :( m(Al) = 26,974u, m(p) = 1,0073u, m(n) = 1,0087u,

1u = 931 MeV/c2 )

A E = 22,595 MeV B E = 225,95 MeV C E = 2259,5 MeV D E = 22595 MeV

Câu 18 Tính số lượng phân tử Nitơ có trong 1 gam nitơ Biết khối lượng nguyên tử lượng của nitơ là

13,999u Biết 1u = 1,66.10-24 g

A 43.1021 B 215.1020 C 43.1020 D 215.1021

Câu 19 Một lượng khí ôxi chứa 1,88.1023 nguyên tử Khối lượng của lượng khí đó là

A 20g B 10g C 5g D.2,5g

Câu 20 Biết khối lượng các hạt nhân mAl = 26,974u ,prôtôn mp = 1,0073u,nơtrôn mn =1,0087u; 1u

=931MeV/c2 Năng lượng liên kết hạt nhân nhôm 27

13 Al là

A 2,26MeV B 22,6 MeV C 225,95MeV D.2259,54MeV

Chủ đề 2 : SỰ PHÓNG XẠ

Câu 1 Một lượng chất phóng xạ có khối lượng m0 Sau 5 chu kì bán rã khối lượng chất phóng xạ còn lại

là :

Câu 2 24

11Na là chất phóng xạ - với chu kì bán rã 15 giờ Ban đầu có một lượng 24

11Na thì sau một khoảng thời gian bao nhiêu lượng chất phóng xạ trên bị phân rã 75%?

A 7h 30min B 15h 00min C 22h 30min D 30h 00min

Câu 3 Đồng vị 6027Co là chất phóng xạ - với chu kì bán rã T=5,33năm, ban đầu có một lượng Co có khối lượng m0 Sau một năm lượng Co trên bị phân rã bao nhiêu phần trăm?

A 12,2% B 27,8% C 30,2% D 42,7%

Câu 4 Một lượng chất phóng xạ 222

86 Rn ban đầu có khối lượng 1mg Sau 15,2 ngày độ phóng xạ giảm 93,75% Chu kì bán xã của Rn là : A 4,0 ngày B 3,8 ngày C 3,5 ngày D 2,7 ngày

Câu 5 Một lượng chất phóng xạ 222

86 Rn ban đầu có khối lượng 1mg Sau 15,2 ngày độ phóng xạ giảm 93,75% Độ phóng xạ của lượng Rn còn lại là :

A 3,40.1011Bq B 3,88.1011Bq C 3,58.1011Bq D 5,03.1011Bq

Câu 6 Một chất phóng xạ 84210Po phát ra tia  và biến đổi thành 20682 Pb Chu kì bán rã của Po là 138 ngày Ban đầu có 100g Po thì sau bao lâu lượng Po chỉ còn 1g?

A 916,85 ngày B 834,45 ngày C 653,28 ngày D 548,69 ngày

Câu 7 Một chất phóng xạ 21084 Po phát ra tia  và biến đổi thành 20682 Pb Biết khối lượng các hạt là mPb=205,9744u, mPo=209,9828u, m=4,0026u Năng lượng tỏa ra khi một hạt nhân Po phân rã là :

A 4,8MeV B 5,4MeV C 5,77MeV D 6,2MeV

Câu 8 Một chất phóng xạ 210

84 Po phát ra tia  và biến đổi thành 206

82 Pb Biết khối lượng các hạt là mPb=205,9744u, mPo=209,9828u, m=4,0026u Năng lượng tỏa ra khi 10g Po phân rã hết là :

A 2,2.1010J B 2,5.1010J C 2,7.1010J D 2,8.1010J

Ngày đăng: 21/04/2018, 01:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w