1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CÁC DẠNG BÀI TẬP VỀ SÓNG ÂM

19 246 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 482,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Âm truyền ñược trong các môi trường rắn, lỏng, khí, hầu như không truyền ñược qua các chất xốp, bông, len… những chât ñó gọi là chất cách âm.. Ở cùng một nhiệt ñộ, tốc ñộ truyền sóng â

Trang 1

Trường THPT Kim Sơn B – Kim Sơn - NB GV Vũ Văn ðiệp

CHỦ ðỀ 10: SÓNG ÂM

I Phương pháp giải bài tập

1 Khái niệm và ñặc ñiểm của sóng âm

a) Khái niệm

Sóng âm là sự lan truyền các dao ñộng âm trong các môi trường rắn, lỏng, khí

b) ðặc ñiểm

* Tai con người chỉ có thể cảm nhận ñược (nghe ñược) các âm có tần số từ 16 Hz ñến 20000 Hz

* Các sóng âm có tần số nhỏ hơn 16 Hz ñược gọi là hạ âm

* Các sóng âm có tần số lớn hơn 20000 Hz ñược gọi là siêu âm

* Âm truyền ñược trong các môi trường rắn, lỏng, khí, hầu như không truyền ñược qua các chất xốp, bông, len… những chât ñó gọi là chất cách âm

* Tốc ñộ truyền âm giảm trong các môi trường theo thứ tự: rắn, lỏng, khí Tốc ñộ truyền âm phụ thuộc

vào tính chất môi trường, nhiệt ñộ của môi trường và khối lượng riêng của môi trường Khi nhiệt ñộ tăng

thì tốc ñộ truyền âm cũng tăng

2 Liên quan ñến sự truyền âm

- Thời gian truyền âm trong môi trường 1 và 2 lần lượt là :

v

s

t

1

1 =

2 2

v

s

t =

v1 và v2 là tốc ñộ truyền âm trong 2 môi trường

Giả sử v1 > v2 thì

1 2 1 2

v

s v

s t t

- Gọi t là thời gian từ lúc truyền âm cho ñến khi nghe ñược âm phản xạ thì

v

s

t = 2

- Thời gian rơi tự do của một vật từ ñộ cao h

g

h

t= 2

- Gọi t là thời gian từ lúc thả vật cho ñến khi nghe ñược âm phản xạ thì

v

h g

h

Chú ý : Tốc ñộ truyền âm phụ thuộc vào nhiệt ñộ môi trường tuân theo hàm bậc nhất : v=v0+aT

II Bài tập vận dụng

Câu 1 Chọn câu sai trong các câu sau?

A Môi trường truyền âm có thể là rắn, lỏng hoặc khí

B Những vật liệu như bông, xốp, nhung truyền âm tốt

C Vận tốc truyền âm thay ñổi theo nhiệt ñộ

D ðơn vị cường ñộ âm là W/m2

Câu 2 Âm thanh do người hay một nhạc cụ phát ra có ñồ thị ñược biểu diễn bằng ñồ thị có dạng

A ñường hình sin B biến thiên tuần hoàn C hypebol D ñường thẳng

Câu 3 Sóng âm

A chỉ truyền trong chất khí B truyền ñược trong chất rắn, lỏng và chất khí

C truyền ñược cả trong chân không D không truyền ñược trong chất rắn

Câu 4 Sóng âm là sóng cơ học có tần số khoảng

Câu 5 Siêu âm là âm thanh

A có tần số lớn hơn tần số âm thanh thông thường B có tần số từ 16 Hz ñến 20000 Hz

C có tần số trên 20000 Hz D có tần số dưới 16 Hz

Câu 6 Với cùng một cường ñộ âm tai người nghe thính nhất với âm có tần số

A từ trên 10000 Hz ñến 20000 Hz B từ 16 Hz ñến dưới 1000 Hz

C từ trên 5000 Hz ñến 10000 Hz D từ 1000 Hz ñến 5000 Hz

Câu 7 ðiều nào sau ñây là sai khi nói về sóng âm?

DẠNG 9.1: BÀI TOÁN LIÊN QUAN ðẾN SỰ TRUYỀN ÂM

v1

v2

s

Trang 2

Trường THPT Kim Sơn B – Kim Sơn - NB GV Vũ Văn ðiệp

A Sóng âm là sóng cơ học dọc truyền ñược trong môi trường vật chất kể cả chân không

B Sóng âm có tần số nằm trong khoảng từ 16 Hz ñến 20000 Hz

C Sóng âm không truyền ñược trong chân không

D Vận tốc truyền âm phụ thuộc nhiệt ñộ

Câu 8 Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau ñây là sai?

A Ở cùng một nhiệt ñộ, tốc ñộ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc ñộ truyền sóng âm trong

nước

B Sóng âm truyền ñược trong các môi trường rắn, lỏng và khí

C Sóng âm trong không khí là sóng dọc

D Sóng âm trong không khí là sóng ngang

Câu 9.Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cường ñộ ñủ lớn, tai ta có thể cảm thụ ñược sóng cơ học

nào sau ñây?

A Sóng cơ học có tần số 10 Hz B Sóng cơ học có tần số 30 kHz

C Sóng cơ học có chu kì 2 (µs) D Sóng cơ học có chu kì 2 (ms)

Câu 10.Một sóng cơ có tần số ƒ = 1000 Hz lan truyền trong không khí Sóng ñó ñược gọi là

A sóng siêu âm B sóng âm C sóng hạ âm D sóng vô tuyến Câu 11 Thả một hò ñá từ miệng của một cái giếng cạn có ñộ sâu 24,2 m thì sau khoảng thời gian bao lâu sẽ

nghe thấy tiếng ñá chạm ñáy giếng? Biết tốc ñộ truyền âm trong không khí là 300 m/s và g = 10 m/s2

Câu 13 Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cường ñộ ñủ lớn, tai ta có thể cảm thụ ñược sóng cơ

học nào sau ñây?

A Sóng cơ học có tần số 10 Hz B Sóng cơ học có tần số 30 kHz

C Sóng cơ học có chu kì 2 (µs) D Sóng cơ học có chu kì 2 (ms)

Câu 14 Một người gõ một nhát búa vào ñường sắt ở cách ñó 1056 m một người khác áp tai vào ñường sắt

thì nghe thấy 2 tiếng gõ cách nhau 3 (s) Biết tốc ñộ truyền âm trong không khí là 330 m/s thì tốc ñộ truyền

âm trong ñường sắt là

Câu 15 Một người gõ vào ñầu một thanh nhôm, người thứ hai áp tai vào ñầu kia nghe ñược tiếng gõ hai

lần cách nhau 0,15 (s) Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 330 m/s và trong nhôm là 6420 m/s ðộ dài của thanh nhôm là

Câu 17 Thả một hò ñá từ miệng của một cái giếng cạn có ñộ sâu h thì sau ñó 2,28 nghe thấy tiếng ñá chạm

ñáy giếng Biết tốc ñộ truyền âm trong không khí là 300 m/s và g = 10 m/s2, tính ñộ sâu của giếng?

Trang 3

Trường THPT Kim Sơn B – Kim Sơn - NB GV Vũ Văn ðiệp

Câu 18(Cð 2007): Khi sóng âmtruyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì

A chu kì của nó tăng B tần số của nó không thay ñổi

C bước sóng của nó giảm D bước sóng của nó không thay ñổi

Câu 19(ðH 2007): Một sóng âm có tần số xác ñịnh truyền trong không khí và trong nước với vận tốc lần

lượt là 330 m/s và 1452 m/s Khi sóng âm ñó truyền từ nước ra không khí thì bước sóng của nó sẽ

A giảm 4,4 lần B giảm 4 lần C tăng 4,4 lần D tăng 4 lần

Câu 20(Cð 2008): ðơn vị ño cường ñộ âm là

C Niutơn trên mét vuông (N/m2 ) D Oát trên mét vuông (W/m2 )

Câu 21(ðH 2008): Một lá thép mỏng, một ñầu cố ñịnh, ñầu còn lại ñược kích thích ñể dao ñộng với

chu kì không ñổi và bằng 0,08 s Âm do lá thép phát ra là

A âm mà tai người nghe ñược B nhạc âm

Câu 22(Cð 2010): Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau ñây là sai?

A Ở cùng một nhiệt ñộ, tốc ñộ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc ñộ truyền sóng âm trong nước

B Sóng âm truyền ñược trong các môi trường rắn, lỏng và khí

C Sóng âm trong không khí là sóng dọc

D Sóng âm trong không khí là sóng ngang

Câu 23(Cð 2013): Một sóng âm truyền trong không khí với tốc ñộ 340 m/s và bước sóng 34 cm Tần số

của sóng âm này là

Câu 24(Cð 2014): Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau ñây sai?

A Siêu âm có tần số lớn hơn 20000 Hz B Hạ âm có tần số nhỏ hơn 16 Hz

C ðơn vị của mức cường ñộ âm là W/m2 D Sóng âm không truyền ñược trong chân không

Câu 25(ðH 2014): ðể ước lượng ñộ sâu của một giếng cạn nước, một người dùng ñồng hồ bấm giây, ghé

sát tai vào miệng giếng và thả một hòn ñá rơi tự do từ miệng giếng; sau 3 s thì người ñó nghe thấy tiếng hòn ñá ñập vào ñáy giếng Giả sử tốc ñộ truyền âm trong không khí là 330 m/s, lấy g = 9,9 m/s2 ðộ sâu ước lượng của giếng là

\

I Phương pháp giải bài tập

1 Các ñặc trưng vật lý của âm thanh (âm nghe ñược)

a Tần số âm : từ 16 Hz ñến 20000 Hz

b.Cường ñộ âm và Mức cường ñộ âm

* Cường ñộ âm: Là năng lượng mà sóng âm truyền trong một ñơn vị thời gian qua một ñơn vị diện tích ñặt

vuông góc với phương truyền âm

Công thức tính I = P

S , trong ñó P là công suất của nguồn âm, S là diện tích miền truyền âm S Khi âm truyền trong không gian thì S = 4πR2 → 2

4 R

P I

π

= ðơn vị: P (W), S (m2), I (W/m2)

* Mức cường ñộ âm: Là ñại lượng ñược thiết lập ñể so sánh ñộ to của một âm với ñộ to của âm chuẩn và

DẠNG 9.2: BÀI TOÁN LIÊN QUAN ðẾN CƯỜNG ðỘ ÂM VÀ MỨC CƯỜNG ðỘ ÂM

Trang 4

Trường THPT Kim Sơn B – Kim Sơn - NB GV Vũ Văn ðiệp

ñược cho bởi công thức:

0

lg

I

I

L = , (ñơn vị B) trong ñó, I là cường ñộ âm tại ñiểm cần tính, I0 là cường ñộ

âm chuẩn (âm ứng với tần số ƒ = 1000 Hz) có giá trị là I0 = 10–12 W/m2

Trong thực tế thì người ta thường sử dụng ñơn vị nhỏ hơn Ben ñể tính mức cường ñộ âm, ñó là dexiBen (dB) 1B = 10dB →

0 lg 10

I

I

L =

c ðồ thị dao ñộng âm

2 Các ñặc trưng sinh lý của âm

Âm có 3 ñặc trưng sinh lý là ñộ cao, ñộ to và âm sắc Các ñặc trưng của âm nói chung phụ thuộc vào

cảm thụ âm của tai con người

a) ðộ cao

* ðặc trưng cho tính trầm hay bổng của âm, phụ thuộc vào tần số âm

* Âm có tần số lớn gọi là âm bổng và âm có tần số nhỏ gọi là âm trầm

b) ðộ to

Là ñại lượng ñặc trưng cho tính to hay nhỏ của âm, phụ thuộc vào tần số âm và mức cường ñộ âm

c) Âm sắc

Là ñại lượng ñặc trưng cho sắc thái riêng của âm, giúp ta có thể phân biệt ñược hai âm có cùng ñộ cao

Âm sắc phụ thuộc vào dạng ñồ thị dao ñộng của âm (hay tần số và biên ñộ âm)

3 Các công thức giải nhanh

- Cường ñộ âm tỉ lệ với bình phương biên ñộ âm I =µ.A =>

2

1 2 1

2





=

A

A I I

- Cường ñộ âm tại hai ñiểm A, B ñược cho bởi



=

=

2 2

4

4

B B

A A

R

P I

R

P I

π

π

2





=

A B

B

A

R

R I I

Từ

0

lg

I

I

B

A

L L L L

B

A

I

=

=

10 10

- Tại hai ñiểm A, B có mức cường ñộ âm lần lượt là L A , L B thì ta có

LA - LB =

0

lg

I

I A

-0

lg

I

I B

=

B

A

I

I

lg =

2

lg 

A

B

R

R

=  

A

B

R

R

lg 2

- Chú ý: Cường ñộ âm tỉ lệ với công suất nguồn âm và tỉ lệ với số nguồn âm giống nhau

B A

B A

B

A L L

B

A

n

n P n

P n P

P I

=

=

=

0

0 10

Trang 5

Trường THPT Kim Sơn B – Kim Sơn - NB GV Vũ Văn ðiệp

Kinh nghiệm giải nhanh: Nếu có hệ thức x.r M = y.r B +z.r A ta thay r bởi 0 , L

10− sẽ ñược:

x 10−0 , L M= y 10−0 , L B+ z.10−0 , L A

II Ví dụ minh họa

Ví dụ 1 Tại một ñiểm A nằm cách nguồn âm N(nguồn ñiểm) một khoảng NA = 1m, có mức cường ñộ âm

là LA = 90 dB Biết ngưỡng nghe của âm ñó I0 = 0,1 nW/m2 Cường ñộ âm ñó tại A là

A IA = 0,1 nW/m2 B IA = 0,1 mW/m2 C IA = 0,1 W/m2 D IA = 0,1 GW/m2

Ví dụ 2 Cường ñộ âm tại một ñiểm trong môi trường truyền âm là 10–5

W/m2 Biết cường ñộ âm chuẩn là

I0 = 10–12 W/m2 Mức cường ñộ âm tại ñiểm ñó bằng

Ví dụ 3 Tại ñiểm A cách nguồn âm O một ñoạn R = 100 cm có mức cường ñộ âm là LA = 90 dB, biết ngưỡng nghe của âm ñó là I = 10–12 W/m2 Cường ñộ âm tại A là

A IA = 0,01W/m2 B IA = 0, 001 W/m2 C IA = 10-4 W/m2 D IA =108 W/m2

Ví dụ 4 Khi mức cường ñộ âm tăng thêm 20 dB thì cường ñộ âm tăng lên

Ví dụ 5 Một cái loa có công suất 1 W khi mở hết công suất, lấy π = 3,14 Cường ñộ âm tại ñiểm cách nó

400 cm có giá trị là?(coi âm do loa phát ra dạng sóng cầu)

A 5.10–5

W/m2 B 5 W/m2

W/m2 D 5 mW/m2

Ví dụ 6: Hai âm có mức cường ñộ âm chênh lệch nhau 20 dB Tỉ số của cường ñộ âm của chúng là bao

nhiêu? (ðS:100 lần.)

Ví dụ 7: Mức cường ñộ âm tại một ñiểm cách một nguồn phát âm 1 m có giá trị là 50 dB Một người xuất

phát từ nguồn âm, ñi ra xa nguồn âm thêm 100 m thì không còn nghe ñược âm do nguồn ñó phát ra Lấy cường ñộ âm chuẩn là I0 = 10–12 W/m2, sóng âm phát ra là sóng cầu thì ngưỡng nghe của tai người này là bao nhiêu? (ðS: ngưỡng nghe của tai người này là 10 dB.)

Trang 6

Trường THPT Kim Sơn B – Kim Sơn - NB GV Vũ Văn ðiệp

Ví dụ 8: Một người ñứng cách nguồn âm một khoảng d thì cường ñộ âm là I Khi người ñó tiến ra xa

nguồn âm một ñoạn 40 m thì cường ñộ âm giảm chỉ còn 1

9I Tính khoảng cách d.(ðS: 20 m.)

Ví dụ 9: (ðề thi TSðH – 2010): Ba ñiểm O, A, B cùng nằm trên một nửa ñường thẳng xuất phát từ O Tại

O ñặt một nguồn ñiểm phát sóng âm ñẳng hướng trong không gian, môi trường không hấp thụ âm Mức cường ñộ âm tại A là 60 dB, tại B là 20 dB Mức cường ñộ âm tại trung ñiểm M của ñoạn AB là

Ví dụ 10: Hai ñiểm A, B nằm trên cùng một ñường thẳng ñi qua một nguồn âm và ở hai phía so với nguồn

âm Biết mức cường ñộ âm tại A và tại trung ñiểm của AB lần lượt là 50 dB và 44 dB Mức cường ñộ âm tại B là

A 28 dB B 36 dB C 38 dB D 47 dB

Giải

II Bài tập rèn luyện trên lớp

cùng ñường thẳng nỗi nguồn S và cùng bên so với nguồn Mức cường ñộ âm tại A là 80 dB, tại B là 40 dB

Bỏ qua hấp thụ âm, mức cường ñộ âm tại trung ñiểm AB là

một khoảng bằng a, có mức cường ñộ âm lần lượt là LM = 30 dB và LN = 10 dB Biết nguồn âm là ñẳng hướng Nếu nguồn âm ñó ñặt tại ñiểm M thì mức cường ñộ âm tại N là

m thì mức cường ñộ âm tăng thêm 10 dB Khoảng cách SM là

về một phía của O và theo thứ tự xa có khoảng cách tới nguồn tăng dần Mức cường ñộ âm tại B kém mức cường ñộ âm tại A là a (dB), mức cường ñộ âm tại B hơn mức cường ñộ âm tại C là 3a (dB) Biết OA = 2

3

OB Tính tỉ số OC

OA

A 81

27

Trang 7

Trường THPT Kim Sơn B – Kim Sơn - NB GV Vũ Văn ðiệp

thẳng ñi qua nguồn O và cùng bên so với nguồn Khoảng cách từ B ñến nguồn lớn hơn từ A ñến nguồn bốn lần Nếu mức cường ñộ âm tại A là 60 dB thì mức cường ñộ âm tại B xấp xỉ bằng:

khoảng cách 1 m, năng lượng âm bị giảm 5% so với lần ñầu do sự hấp thụ của môi trường truyền âm Biết

I0 = 10-12 W/m2 Nếu mở to hết cỡ thì mức cường ñộ âm ở khoản g cách 6 m là:

hướng và không hấp thụ âm Hai ñiểm A, B cách nguồn âm lần lượt là r1 và r 2 Biết cường ñộ âm tại A gấp

4 lần cường ñộ âm tại B Tỉ số

1

2 r

r bằng

và 80 dB Cường ñộ âm tại N lớn hơn cường ñộ âm tại M

= 126,8 m thì thấy cường ñộ âm tăng gấp 3 lần Giá trị chính xác của R là

pha và cùng cường ñộ mạnh Một người ñứng ở ñiểm N với S1N = 3 m và S2N = 3,375 m Tốc ñộ truyền

âm Trong không khí là 330 m/s Tìm bước sóng dài nhất ñể người ñó ở N không nghe ñược âm thanh từ hai nguồn S1, S2 phát ra

Trang 8

Trường THPT Kim Sơn B – Kim Sơn - NB GV Vũ Văn ðiệp

khác có cùng tần số nhưng biên ñộ bằng 0,36 mm thì cường ñộ âm tại ñiểm ñó là bao nhiêu?

A 0,6 W/m2 B 2,7 W/m2 C 5,4 W/m2 D 16,2 W/m2

công suất 1 mW thì người ñứng cách nguồn xa nhất là bao nhiêu thì còn nghe ñược âm thanh do nguồn ñó phát ra Bỏ qua mọi mất mát năng lượng, coi sóng âm là sóng cầu

nguồn âm thêm một khoảng 20 m thì cường ñộ âm giảm chỉ còn bằng I/4 Khoảng cách d là

S2 dao ñộng cùng pha Tốc ñộ của sóng âm Trong không khí v = 33 0m/s Tại ñiểm M người quan sát không nghe ñược âm thanh từ hai loa S1, S2 Bước sóng dài nhất của âm là

cường ñộ âm bằng không cách nguồn

âm Biết mức cường ñộ âm tại A và tại trung ñiểm của AB lần lượt là 50 dB và 44 dB Mức cường ñộ âm tại B là

phát sóng âm ñẳng hướng Trong không gian, môi trường không hấp thụ âm Mức cường ñộ âm tại A là 60

dB, tại B là 20 dB Mức cường ñộ âm tại trung ñiểm M của ñoạn AB là

Trang 9

Trường THPT Kim Sơn B – Kim Sơn - NB GV Vũ Văn ðiệp

khi cách loa 100 m thì không còn nghe ñược âm do loa ñó phát ra nữa Lấy cường ñộ âm chuẩ là I0 = 10-12 W/m2, coi sóng âm do loa ñó phát ra là sóng cầu Xác ñịnh ngưỡng nghe của tai người này

hấp thụ âm Tại ñiểm A, mức cường ñộ âm là 40 dB Nếu tăng công suất của nguồn âm lên 4 lần nhưng không ñổi tần số thì mức cường ñộ âm tại A là

ñiểm A, B, C theo thứ tự có khoảng cách tới nguồn tăng dần Mức cường ñộ âm tại B kém mức cường ñộ

âm tại A là b (B); mức cường ñộ âm tại B hơn mức cường ñộ âm tại C là 3b (B) Biết 4OA = 3OB Coi sóng âm là sóng cầu và môi trường truyền âm ñẳng hướng Tỉ số OC

OA bằng:

A 346

81

công suất phát âm không ñổi Tại ñiểm A có mức cường ñộ âm 20 dB ðể tại trung ñiểm M của ñoạn OA

có mức cường ñộ âm là 30 dB thì số nguồn âm giống các nguồn âm trên cần ñặt thêm tại O bằng

cầu tâm S bán kính d Bỏ qua sự phản xạ của sóng âm trên mặt ñất và các vật cản Tai ñiểm A cách nguồn

âm S 100 m, mức cường ñộ âm là 20 dB Xác ñịnh vị trí ñiểm B ñể tại ñó mức cường ñộ âm bằng 0

suất thay ñổi Khi P = P1 thì mức cường ñộ âm tại B là 60 dB, tại C là 20 dB Khi P = P2 thì mức cường ñộ

âm tại B là 90 dB và mức cường ñộ âm tại C là

phát sóng âm ñẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ âm Mức cường ñộ âm tại M là 70 dB, tại N là 30dB Nếu chuyển nguồn âm ñó sang vị trí M thì mức cường ñộ âm tại trung ñiểm MN khi ñó là

mức cường ñộ âm lần lượt là 40dB và 30dB ðiểm M nằm Trong môi trường truyền sóng sao cho ∆AMB vuông cân ở A Xác ñịnh mức cường ñộ âm tại M?

thì năng lượng âm lại bị giảm 5% so với năng lượng ban ñầu do sự hấp thụ của môi trường Biết cường ñộ

âm chuẩn là I0 = 10-12 W/m2 Mức cường ñộ âm lớn nhất ở khoảng cách 6 m gần bằng bao nhiêu?

Trang 10

Trường THPT Kim Sơn B – Kim Sơn - NB GV Vũ Văn ðiệp

ðÁP ÁN TRẮC NGHIỆM

01 C 02 C 03 C 04 A 05 C 06 A 07 A 08 A 09 A 10 A

11 B 12 D 13 D 14 B 15 D 16 C 17 B 18 C 19 D 20 C

21 C 22 B 23 B 24 A 25 A 26 A 27 B 28 A

IV Bài tập về nhà

A Môi trường truyền âm có thể là rắn, lỏng hoặc khí

B Những vật liệu như bông, xốp, nhung truyền âm tốt

C Vận tốc truyền âm thay ñổi theo nhiệt ñộ

D ðơn vị cường ñộ âm là W/m2

A ñường hình sin B biến thiên tuần hoàn C hypebol D ñường thẳng

A chỉ truyền trong chất khí B truyền ñược trong chất rắn, lỏng và chất khí

C truyền ñược cả trong chân không D không truyền ñược trong chất rắn

A có tần số lớn hơn tần số âm thanh thông thường

B có tần số từ 16 Hz ñến 20000 Hz

C có tần số trên 20000 Hz

D có tần số dưới 16 Hz

A từ trên 10000 Hz ñến 20000 Hz B từ 16 Hz ñến dưới 1000 Hz

C từ trên 5000 Hz ñến 10000 Hz D từ 1000 Hz ñến 5000 Hz

A Sóng âm là sóng cơ học dọc truyền ñược trong môi trường vật chất kể cả chân không

B Sóng âm có tần số nằm trong khoảng từ 16 Hz ñến 20000 Hz

C Sóng âm không truyền ñược trong chân không

D Vận tốc truyền âm phụ thuộc nhiệt ñộ

A Ở cùng một nhiệt ñộ, tốc ñộ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc ñộ truyền sóng âm trong

nước

B Sóng âm truyền ñược trong các môi trường rắn, lỏng và khí

C Sóng âm trong không khí là sóng dọc

D Sóng âm trong không khí là sóng ngang

C tần số và biên ñộ âm D bước sóng

A vận tốc âm B năng lượng âm C tần số âm D biên ñộ

A ñộ cao, âm sắc, năng lượng âm B ñộ cao, âm sắc, cường ñộ âm

C ñộ cao, âm sắc, biên ñộ âm D ñộ cao, âm sắc, ñộ to

vuông góc với phương truyền âm gọi là

A cường ñộ âm B ñộ to của âm C mức cường ñộ âm D năng lượng âm

Câu 15 Âm sắc là

A màu sắc của âm thanh

Ngày đăng: 19/04/2018, 17:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w