1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

So tay vat tu nganh nuoc

93 583 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 93
Dung lượng 8,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sổ tay vật tư ngành nước thể hiện đầy đủ các nội dung về cỡ, hiệu, chủng loại, vật liệu chế tạo các vật tư hiện đang sử dụng trong mạng lưới cấp nước từ ống, van, phụ tùng, vật tư sửa ch

Trang 1

SỔ TAY

VẬT TƯ CHUYÊN NGÀNH DÙNG TRONG MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC

Lưu hành nội bộ

30/6/2008Biên soạn lần thứ I

Trang 2

I TIÊU CHUẨN 5

II ỐNG - VẬT TƯ - PHỤ TÙNG 6

II.1 ỐNG 6

II.1.1 ỐNG BÊ TÔNG DỰ ỨNG LỰC, CÓ NÒNG THÉP 6

II.1.2 ỐNG BÊ TÔNG DỰ ỨNG LỰC, KHÔNG NÒNG THÉP 7

II.1.3 ỐNG GANG DẺO (DUCTILE IRON PIPES) 8

II.1.4 ỐNG GANG XÁM (CAST IRON PIPES) 10

II.1.5 ỐNG MOLOX 12

II.1.6 ỐNG NHỰA uPVC (uPVC PIPES) 13

II.1.7 ỐNG NHỰA HDPE (HDPE PIPES) 14

II.1.8 MẶT BÍCH NỐI ỐNG NHỰA (STUB-END) 15

II.2 VAN 16

II.2.1 VAN CỔNG (GATE VALVES) BB 16

II.2.2 VAN BƯỚM (BUTTERFLY VALVES) BB 17

II.2.3 VAN XÃ KHÍ (AIR VALVES) 18

II.2.4 VAN GIẢM ÁP (PRESSURE REDUCING VALVES) 19

II.2.5 VAN MỘT CHIỀU (CHECK VALVES) 20

II.2.6 HỌNG Ổ KHÓA (VALVE BOX) 21

II.3 TRỤ CỨU HỎA (FIRE HYDRANTS) 22

II.4 LƯỚI LƯỢC (STRAINERS) BB 23

II.5 PHỤ TÙNG 25

II.5.1 KIỀNG LAVRIL (LAVRIL BELLS) 25

II.5.2 KIỀNG ĐẶC 27

II.5.3 KHUỶU (ELBOWS, BENDS) 1/4 BB 28

II.5.4 KHUỶU (ELBOWS) 1/4 FF 29

II.5.5 KHUỶU (ELBOWS, BENDS) 1/8 BB 31

II.5.6 KHUỶU (ELBOWS) 1/8 FF 32

II.5.7 KHUỶU (ELBOWS) 1/16 FF 34

II.5.8 KHUỶU (ELBOWS) 1/32 FF 36

II.5.9 BÙ ĐỰC (FLANGED SPIGOTS) BM 38

II.5.10 BÙ CÁI (FLANGED SOCKETS) BF 40

II.5.11 BÙ MANCHON (FLANGED ADAPTORS) BF 42

II.5.12 BỬNG CHẬN (BLANK FLANGES) 43

II.5.13 ỐNG NỐI (COUPLINGS) FF 45

MỤC LỤC

Trang 3

Trang 3/93

II.6.4 GIOĂNG THÚC ỐNG uPVC (SOCKET JOINTS FOR uPVC PIPES ) 64

II.6.5 GIOĂNG THÚC ỐNG GANG CẦU (SOCKET JOINTS FOR DUCTILE PIPES) 65

II.6.6 BU LÔNG – ĐAI ỐC (BOLT & NUT) 66

II.7 ĐỒNG HỒ NƯỚC 67

II.7.1 ĐỒNG HỒ NƯỚC CỠ LỚN (WATER METERS) BB 67

II.7.2 ĐỒNG HỒ ĐIỆN TỪ DẠNG PROBE (ELECTROMAGNETIC FLOWMETERS - TYPE PROBE) 68

II.7.3 ĐỒNG HỒ ĐIỆN TỪ MẶT BÍCH (ELECTROMAGNETIC FLOWMETERS – TYPE FULLBORE) 69

II.7.4 ĐỒNG HỒ NƯỚC CỠ NHỎ (WATER METERS) MM 70

III VẬT TƯ SỬA CHỮA 71

III.1 BỘ ỐNG NỐI SỬA CHỮA KHẨN CẤP CHO ỐNG BÊ TÔNG ( EMERGENCY REPLACEMENT KIT FOR PCCP) 71

III.1.1 KIỀNG ỐP ỐNG SỬA BỂ ỐNG BÊ TÔNG (REPAIR CLAMPS FOR PCCP) 72

III.1.2 KIỀNG ỐP ỐNG SỬA BỂ ỐNG GANG (REPAIR CLAMPS FOR DI PIPES) 73

III.1.3 KIỀNG ÉP MIỆNG CÁI ỐNG BÊ TÔNG (REPAIR CLAMP FOR PCCP JOINT) 74

III.1.4 KIỀNG ÉP MIỆNG CÁI ỐNG GANG (REPAIR CLAMP FOR DI PIPE JOINT) 75

III.2 QUẢ XỐP THÔNG ỐNG (POLY PIGS) 76

IV VẬT TƯ ỐNG NGÁNH 77

IV.1 ĐAI LẤY NƯỚC NHỰA PP (PP TAPPING SADDLES) 77

IV.2 ĐAI LẤY NƯỚC NHỰA PVC (PVC TAPPING SADDLES) 78

IV.3 ĐAI LẤY NƯỚC GANG XÁM (CAST IRON TAPPING SADDLES) 80

IV.4 ĐAI LẤY NƯỚC BM 82

IV.5 ĐAI LẤY NƯỚC GANG CẦU (DUCTILE IRON TAPPING SADDLES) 83

IV.6 CON CÓC (CORPORATION VALVES) MF 84

IV.7 ỐC LÃ (FLARE NUT CONECTION) 84

IV.8 KHÓA GÓC (ANGLE METER VALVES) FM 85

IV.9 KHÂU NỐI ĐỒNG HỒ NƯỚC (WATERMETER CONNECTIONS) 85

IV.10 VAN CÓC (CORPORATION VALVES) MF 86

IV.11 VAN GÓC (ANGLE METER VALVES) FM 86

IV.12 VAN GÓC LIÊN HỢP (ANGLE METER VALVES) FF 87

IV.13 KHÂU NỐI CHUYỂN (METRIC END CONNECTERS) 88

IV.14 VAN BI (BALL VALVES) FF 88

IV.15 ỐNG NỐI LỒNG (SLIP COUPLING) 89

IV.16 NÚT CHẬN ( END CAPS) 89

IV.17 TÚM (BUSHES) 90

IV.18 NÚT CHẬN (END NUTS) 90

V TÀI LIỆU THAM KHẢO 91

V.1 S Ổ TAY TIÊU CHUẨN VẬT TƯ CỦA V ITENS (V ITENS M ANUAL D ISTRIBUTION S TANDAR MATERIAL ) 91

V.2 C ÁC TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG : 91

Trang 4

V.2.1 Tiêu chu n Việt Nam : 91

V.2.2 Tiêu chu n ISO (quốc tế) : 91

V.2.3 Tiêu chu n AWWA (Mỹ) : 91

V.2.4 Tiêu chu n EN (Châu âu) : 91

V.2.5 Tiêu chu n BS (Anh quốc) : 91

V.2.6 Tiêu chu n AS/NZS (Úc) : 91

V.3 C ATALOGUE , TÀI LIỆU CỦA NHÀ SẢN XUẤT : 91

V.3.1 Về ống, phụ tùng, van các cỡ được sưu tầm từ các nhà sản xuất sau : 91

V.3.2 Về đồng hồ nước các cỡ sưu tầm từ các hiệu : 92

V.3.3 Về bộ ống ngánh đồng hồ nước sưu tầm của các nhà sản xuất : 92

V.3.4 Về trụ cứu hỏa sưu tầm từ các nhà sản xuất : 92

Trang 5

Trang 5/93

I LỜI NÓI ĐẦU

Sổ tay vật tư ngành nước thể hiện đầy đủ các nội dung về cỡ, hiệu, chủng loại, vật liệu chế tạo các vật tư hiện đang sử dụng trong mạng lưới cấp nước từ ống, van, phụ tùng, vật tư sửa chữa đến vật tư ống ngánh cùng với tình trạng sử dụng trên mạng lưới như đã sử dụng (tiếp tục hoặc không tiếp tục

sử dụng), đang sử dụng, trong đó có hình ảnh vật tư mẫu để minh họa

Tài liệu này được biên soạn với mục đích hỗ trợ cho nhân viên mới làm quen với vật tư hiện hữu trên mạng lưới cấp nước, dùng để giới thiệu với các đối tác, chuyên gia nước ngoài hoặc các công ty cùng ngành khác Ngoài ra còn sử dụng để tham khảo trong một số công tác liên quan đến vật tư

Vật liệu, độ bền, kích cỡ của các vật tư đều phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và nhu cầu sử dụng của Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn và theo những tiêu chuNn như : TCVN, ISO, AWWA, EN, BS, AS/NZS, ASTM

Trang 6

II ỐNG - VẬT TƯ - PHỤ TÙNG

(REINFORCED CONCRETE WATER PIPE-STEEL CYLINDER TYPE, PRESTRESSED)

− Phạm vi áp dụng : Định hướng dòng nước

− Tiêu chuNn sản xuất : AWWA C301 – 1999

− Áp lực làm việc : 6 bar

− Kiểu mối nối : Kiểu Tyton

− Màu sơn, bề dày sơn : Đen

− Chiều dài hữu dụng : 4 m, 5 m

Trang 7

Trang 7/93

(PRESTRESSED CONCRETE PRESURE PIPES, NON-CYLINDER)

− Phạm vi áp dụng : Định hướng dòng nước

− Tiêu chuNn sản xuất : EN 642 : 1994

− Áp lực làm việc : 4,5 – 7 bar

− Kiểu mối nối : Tyton

− Màu sơn, bề dày sơn : Đen

− Chiều dài hữu dụng : 4 m, 5 m, 7m

Trang 8

II.1.3 ỐNG GANG DẺO (DUCTILE IRON PIPES)

− Phạm vi áp dụng : Định hướng dòng nước

− Tiêu chuNn sản xuất : ISO 2531 : 1998 (E) Class K9

− Áp lực làm việc : 10 bar

− Kiểu mối nối : Kiểu Tyton

− Màu sơn, bề dày sơn : Đen, 70 µm

− Chiều dài hữu dụng : 6m

Trang 9

Trang 9/93

− Phạm vi áp dụng : Định hướng dòng nước

− Tiêu chuNn sản xuất : AWWA C110 : 1993

− Áp lực làm việc : 10 bar

− Kiểu mối nối : Kiểu Tyton

− Màu sơn, bề dày sơn : Đen, 70 µm

− Chiều dài hữu dụng : 6m

Trang 10

II.1.4 ỐNG GANG XÁM (CAST IRON PIPES)

THEO TIÊU CHUẨN ISO

− Phạm vi áp dụng : Định hướng dòng nước

− Tiêu chuNn sản xuất : ISO 13 : 1978 (E)

− Áp lực làm việc : 10 bar

− Kiểu mối nối : Kiểu Tyton

− Màu sơn, bề dày sơn : Đen, 70 µm

− Chiều dài hữu dụng : 6 m

− Tình hình sử dụng : Đã có trên mạng, hiện nay ngưng sử dụng

− Nhà sản xuất / Nhãn hiệu : Tân Long

Trang 11

Trang 11/93

− Phạm vi áp dụng : Định hướng dòng nước

− Tiêu chuNn sản xuất : AWWA C110 :1993

− Áp lực làm việc : 10 bar

− Kiểu mối nối : Kiểu Tyton

− Màu sơn, bề dày sơn : Đen, 70 µm

− Chiều dài hữu dụng : 6m

− Tình hình sử dụng : Đã có trên mạng, hiện nay ngưng sử dụng

− Nhà sản xuất / Nhãn hiệu : Alabama, US pipe, American Cast Iron Pipe

Trang 12

II.1.5 ỐNG MOLOX

− Phạm vi áp dụng : Định hướng dòng nước (cho góc chênh lệch lớn)

− Tiêu chuNn sản xuất : AWWA C110 : 1993

− Áp lực làm việc : 10bar

− Kiểu mối nối : Kiểu Tyton

− Màu sơn, bề dày sơn : đen, 70 µm

− Chiều dài hữu dụng : 6m

− Tình hình sử dụng : Đã có trên mạng, hiện nay ngưng sử dụng

− Nhà sản xuất / Nhãn hiệu : Alabama, US pipe, American Cast Iron Pipe

− Quy cách

Trang 13

Trang 13/93

− Phạm vi áp dụng : Định hướng dòng nước

− Tiêu chuNn sản xuất :

• AS/NZS 1477-1999, PN12 bảng 4 series 2 đối với ống cỡ D100 và D150

• AS 2977-1996, PN12 Class C đối với ống cỡ D100 và D150

• ISO 4422 : 1996 (E), PN10 đối với ống cỡ D200 và D250 (OD280)

− Kiểu mối nối : Tyton

− Áp lực làm việc : 6 bar

− Chiều dài hữu dụng : 5,5 m

Trang 14

II.1.7 ỐNG NHỰA HDPE (HDPE PIPES)

− Phạm vi áp dụng : Định hướng dòng nước

− Tiêu chuNn sản xuất : ISO 4427 : 1996 (E)

− Áp lực làm việc : 12,5 bar với ống OD25 – OD63, 10 bar đối với các cỡ trên OD63

− Mác nhựa : PE 80 hoặc PE 100

− Bề dày : PE 80 theo bảng 4, PE 100 theo bảng 3 của ISO 4427 : 1996 (E)

− Màu : Đen, có 4 sọc xanh đối xứng

− Chiều dài : Cỡ OD25, OD32 là 100m/cuộn hoặc 200m/cuộn

Cỡ OD50 trở lên là 5m/cây hoặc 6m/cây

Trang 15

Trang 15/93

− Phạm vi áp dụng : Nối hai đoạn ống HDPE

− Tiêu chuNn sản xuất : ISO 4427 : 1996 (E)

Trang 16

II.2 VAN

− Phạm vi áp dụng : Kiểm soát lưu lượng nước

− Tiêu chuNn sản xuất : ISO 7259 : 1988(E) hoặc BS 5163 : 1986

− Tiêu chuNn mặt bích : ISO 7005-2 PN10 (PN16)

− Khoảng cách giữa 2 mặt bích : ISO 5752 : 1982 (E) bảng 1 series 3

− Áp lực làm việc : 10 bar

− Vật liệu : Gang xám (từ cỡ D100- D250) gang cầu (từ cỡ D100 trở lên)

− Màu sơn, bề dày sơn : Xanh dương (hoặc nâu đỏ), 250 µm

Trang 17

Trang 17/93

− Phạm vi áp dụng : Kiểm soát lưu lượng nước

− Tiêu chuNn sản xuất : ISO 10631 : 1994 (E) hoặc AWWA C504 – 2000

− Tiêu chuNn mặt bích : ISO 7005-2 PN10

− Khoảng cách giữa 2 mặt bích : ISO 5752 : 1982 (E) bảng 1, tối thiểu theo series 20

− Áp lực làm việc : 10 bar

− Màu sơn, bề dày sơn : Xanh dương (hoặc nâu đỏ), 250 µm

Trang 18

II.2.3 VAN XÃ KHÍ (AIR VALVES)

− Phạm vi áp dụng : Xả khí trong ống

− Tiêu chuNn ren : ISO 228-1 (đối với van cỡ từ ¾” – 2”)

− Tiêu chuNn mặt bích : ISO 7005-2 PN10 (đối với cỡ 1 ½” (D40) – 14” (D350))

− Áp lực làm việc : 10 bar

− Vật liệu : Gang xám hoặc gang cầu tùy hiệu

− Màu sơn, bề dày sơn : Xanh dương, 250 µm

Trang 19

Trang 19/93

− Phạm vi áp dụng : Giảm áp lực nước trên đường ống

− Tiêu chuNn mặt bích : ISO 7005-2 PN10

− Khoảng cách giữa 2 mặt bích :

− Áp lực làm việc : 10 bar

− Vật liệu : Gang xám hoặc gang cầu tùy hiệu

− Màu sơn, bề dày sơn : Xanh dương, 250 µm

Trang 20

II.2.5 VAN MỘT CHIỀU (CHECK VALVES)

− Phạm vi áp dụng : Chỉ cho nước chảy qua theo một chiều

− Tiêu chuNn ren : ISO 228-1: 2000 (đối với cỡ van từ 3/4”(20 ly) đến 2” (50ly))

− Tiêu chuNn mặt bích : ISO 7005-2 PN10 (đối với cỡ van từ 40 ly trở lên)

− Khoảng cách giữa 2 mặt bích : ISO 5752 : 1982 (E) bảng 8

− Áp lực làm việc : 10 bar

− Vật liệu : Gang xám hoặc gang cầu tùy hiệu

− Màu sơn, bề dày sơn : Xanh dương, 250 µm

Trang 21

Trang 21/93

− Phạm vi áp dụng : Nắp đậy trên các ty van

− Tiêu chuNn sản xuất : Tham khảo theo ISO 2531:1998(E)

− Tiêu chuNn van : Dùng cho tất cả van cổng, hoặc van bướm không có tay quay

− Vật liệu : Gang xám hoặc cầu

− Màu sơn, bề dày sơn : Xanh dương (hoặc đen), 250 µm

− Tình hình sử dụng : Đang sử dụng

− Nhà sản xuất / Nhãn hiệu : Hiệp lực, Wahsin, Thảo Tín Vũ, Hiệp Phát, Đồng Nai, HTH,

Viwaseen 14 (WasePro), Liên Phú Đức, MH

− Quy cách

832041020000 Họng ổ khóa (tròn)

832041010000 Họng ổ khóa Úc (vuông)

Trang 22

II.3 TRỤ CỨU HỎA (FIRE HYDRANTS)

− Phạm vi áp dụng : Phụ tùng nối vòi vứu hỏa với hệ thống cấp nước

− Tiêu chuNn chế tạo : TCVN 6379-1998 hoặc AWWA C502- 1994

− Tiêu chuNn thiết bị- đầu nối : TCVN 5739- 1993

− Tiêu chuNn mặt bích : ISO 7005-2 : 1988(E) PN10

Trang 23

Trang 23/93

− Phạm vi áp dụng : Lược cặn trước đồng hồ nước

− Tiêu chuNn sản xuất : Tham khảo theo ISO 13:1978(E)

− Tiêu chuNn mặt bích : ISO 7005-2 PN10

Trang 24

− Phạm vi áp dụng : Lược cặn trước đồng hồ nước

− Tiêu chuNn sản xuất : Tham khảo theo ISO 2531:1998(E)

− Tiêu chuNn mặt bích : ISO 7005-2 PN10

− Áp lực làm việc : 10 bar

− Màu sơn, bề dày sơn : Xanh dương, 250 µm

− Các thông số kích thước : Tham khảo bản vẽ số: I.013.GC.ĐT

Trang 25

Trang 25/93

− Phạm vi áp dụng : Vòng để xiết gioăng ép vào phụ tùng miệng cái làm kín mối nối

− Tiêu chuNn sản xuất : Tham khảo theo AWWA C110 : 1993

− Màu sơn, bề dày sơn : Xanh dương (hoặc đen), 250 µm

− Các thông số kích thước : Tham khảo bản vẽ số A.003.GX.HM

Trang 26

− Phạm vi áp dụng : Xiết gioăng ép vào phụ tùng miệng cái để làm kín mối nối

− Tiêu chuNn sản xuất : Tham khảo theo ISO 13:1978(E)

− Màu sơn, bề dày sơn : Xanh dương (hoặc đen), 250 µm

− Các thông số kích thước : Tham khảo bản vẽ số : I.003.GX.HM

Trang 27

− Màu sơn, bề dày sơn : Xanh dương (hoặc đen), 250 µm

− Các thông số kích thước : Tham khảo bản vẽ số

− Tình hình sử dụng : Đã có trên mạng, hiện nay ngưng sử dụng

− Nhà sản xuất / Nhãn hiệu : Hiệp lực, Hiệp Phát

− Quy cách

Trang 28

II.5.3 KHUỶU (ELBOWS, BENDS) 1/4 BB

− Phạm vi áp dụng : Chuyển hướng dòng chảy

− Tiêu chuNn sản xuất : Tham khảo theo ISO 13:1978(E)

− Tiêu chuNn mặt bích : ISO 7005-2 PN10

− Áp lực làm việc : 10 bar

− Màu sơn, bề dày sơn : Xanh dương (hoặc đen), 250 µm

− Các thông số kích thước : Tham khảo bản vẽ số I.004.GX.ĐT

− Tình hình sử dụng : Đang sử dụng

− Nhà sản xuất / Nhãn hiệu : Hiệp lực, Wahsin, Thảo Tín Vũ, Hiệp Phát, Đồng Nai, HTH,

Viwaseen 14 (WasePro), Liên Phú Đức, MH

Trang 29

Trang 29/93

− Phạm vi áp dụng : Chuyển hướng dòng chảy

− Tiêu chuNn sản xuất : Tham khảo theo ISO 13:1978(E)

− Áp lực làm việc : 10 bar

− Màu sơn, bề dày sơn : Xanh dương (hoặc đen), 250 µm

− Các thông số kích thước : Tham khảo bản vẽ số I.006.GX.ĐT

− Tình hình sử dụng : Đang sử dụng

− Nhà sản xuất / Nhãn hiệu : Hiệp lực, Wahsin, Thảo Tín Vũ, Hiệp Phát, Đồng Nai, HTH,

Viwaseen 14 (WasePro), Liên Phú Đức, MH

Trang 30

− Phạm vi áp dụng : Chuyển hướng dòng chảy

− Tiêu chuNn sản xuất : Tham khảo theo AWWA C110 : 1993

Trang 31

Trang 31/93

− Phạm vi áp dụng : Chuyển hướng dòng chảy

− Tiêu chuNn sản xuất : Tham khảo theo ISO 13:1978(E)

− Áp lực làm việc : 10 bar

− Màu sơn, bề dày sơn : Xanh dương (hoặc đen), 250 µm

− Các thông số kích thước : Tham khảo bản vẽ số I.006.GX.ĐT

− Tình hình sử dụng : Đang sử dụng

− Nhà sản xuất / Nhãn hiệu : Hiệp lực, Wahsin, Thảo Tín Vũ, Hiệp Phát, Đồng Nai, HTH,

Viwaseen 14 (WasePro), Liên Phú Đức, MH

Trang 32

II.5.6 KHUỶU (ELBOWS) 1/8 FF

− Phạm vi áp dụng : Chuyển hướng dòng chảy

− Tiêu chuNn sản xuất : Tham khảo theo ISO 13:1978(E)

− Áp lực làm việc : 10 bar

− Màu sơn, bề dày sơn : Xanh dương (hoặc đen), 250 µm

− Các thông số kích thước : Tham khảo bản vẽ số I.006.GX.ĐT

− Tình hình sử dụng : Đang sử dụng

− Nhà sản xuất / Nhãn hiệu : Hiệp lực, Wahsin, Thảo Tín Vũ, Hiệp Phát, Đồng Nai, HTH,

Viwaseen 14 (WasePro), Liên Phú Đức, MH

Trang 33

Trang 33/93

− Phạm vi áp dụng : Chuyển hướng dòng chảy

− Tiêu chuNn sản xuất : Tham khảo theo AWWA C110 : 1993

Trang 34

II.5.7 KHUỶU (ELBOWS) 1/16 FF

− Phạm vi áp dụng : Chuyển hướng dòng chảy

− Tiêu chuNn sản xuất : Tham khảo theo ISO 13:1978(E)

− Áp lực làm việc : 10 bar

− Màu sơn, bề dày sơn : Xanh dương (hoặc đen), 250 µm

− Các thông số kích thước : Tham khảo bản vẽ số I.007.GX.ĐT

− Tình hình sử dụng : Đang sử dụng

− Nhà sản xuất / Nhãn hiệu : Hiệp lực, Wahsin, Thảo Tín Vũ, Hiệp Phát, Đồng Nai, HTH,

Viwaseen 14 (WasePro), Liên Phú Đức, MH

Trang 35

Trang 35/93

− Phạm vi áp dụng : Chuyển hướng dòng chảy

− Tiêu chuNn sản xuất : Tham khảo theo AWWA C110 : 1993

− Áp lực làm việc : 10 bar

− Màu sơn, bề dày sơn : Xanh dương (hoặc đen), 250 µm

− Các thông số kích thước : Tham khảo bản vẽ số A005.GX.ĐT

Trang 36

II.5.8 KHUỶU (ELBOWS) 1/32 FF

− Phạm vi áp dụng : Chuyển hướng dòng chảy

− Tiêu chuNn sản xuất : Tham khảo theo ISO 13:1978(E)

− Áp lực làm việc : 10 bar

− Màu sơn, bề dày sơn : Xanh dương (hoặc đen), 250 µm

− Các thông số kích thước : Tham khảo bản vẽ số I.008.GX.ĐT

− Tình hình sử dụng : Đang sử dụng

− Nhà sản xuất / Nhãn hiệu : Hiệp lực, Wahsin, Thảo Tín Vũ, Hiệp Phát, Đồng Nai, HTH,

Viwaseen 14 (WasePro), Liên Phú Đức, MH

Trang 37

Trang 37/93

− Phạm vi áp dụng : Chuyển hướng dòng chảy

− Tiêu chuNn sản xuất : Tham khảo theo AWWA C110 : 1993

− Áp lực làm việc : 10 bar

− Màu sơn, bề dày sơn : Xanh dương (hoặc đen), 250 µm

− Các thông số kích thước : Tham khảo bản vẽ số A.006.GX.ĐT

Trang 38

− Phạm vi áp dụng : Chuyển từ liên kết kiểu miệng bát sang liên kết mặt bít

− Tiêu chuNn sản xuất : Tham khảo theo ISO 13:1978(E)

− Tiêu chuNn mặt bích : ISO 7005-2 PN10

− Áp lực làm việc : 10 bar

− Màu sơn, bề dày sơn : Xanh dương (hoặc đen), 250 µm

− Các thông số kích thước : Tham khảo bản vẽ số I.001.GX.ĐT

− Tình hình sử dụng : Đang sử dụng

− Nhà sản xuất / Nhãn hiệu :Hiệp lực, Wahsin, Thảo Tín Vũ, Hiệp Phát, Đồng Nai, HTH,

Viwaseen 14 (WasePro), Liên Phú Đức, MH

− Quy cách

Trang 39

− Phạm vi áp dụng : Chuyển từ liên kết kiểu miệng bát sang liên kết mặt bít

− Tiêu chuNn sản xuất : Tham khảo theo AWWA C110 : 1993

− Tiêu chuNn mặt bích : ANSI B16.1- 1989

− Áp lực làm việc : 10 bar

− Màu sơn, bề dày sơn : Xanh dương (hoặc đen), 250 µm

− Các thông số kích thước : Tham khảo bản vẽ số A.002.GX.ĐT

− Tình hình sử dụng : Đang sử dụng

− Nhà sản xuất / Nhãn hiệu : Hiệp Lực, Hiệp Phát, Liên Phú Đức, Viwaseen 14 (WasePro)

− Quy cách

Trang 40

II.5.10 BÙ CÁI (FLANGED SOCKETS) BF

− Phạm vi áp dụng : Chuyển từ liên kết kiểu mặt bít sang liên kết kiểu miệng bát

− Tiêu chuNn sản xuất : Tham khảo theo ISO 13 :1978(E)

− Tiêu chuNn mặt bích : ISO 7005-2 PN10

− Áp lực làm việc : 10 bar

− Màu sơn, bề dày sơn : Xanh dương (hoặc đen), 250 µm

− Các thông số kích thước : Tham khảo bản vẽ số I.002.GX.ĐT

− Tình hình sử dụng : Đang sử dụng

− Nhà sản xuất / Nhãn hiệu : Hiệp lực, Wahsin, Thảo Tín Vũ, Hiệp Phát, Đồng Nai, HTH,

Viwaseen 14 (WasePro), Liên Phú Đức, MH

Ngày đăng: 19/04/2018, 13:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w