SVTH: Nguyễn Trịnh Điển Chương 1 :Kiến trúc 1.1 Giới thiệụ công trình: Tên công trình: “Khu chung cư Đại Phát-Hải Phòng ” Do Đất nước của chúng ta ngày càng phát triển, cùng với sự p
Trang 1SVTH: Nguyễn Trịnh Điển
Chương 1 :Kiến trúc
1.1 Giới thiệụ công trình:
Tên công trình:
“Khu chung cư Đại Phát-Hải Phòng ”
Do Đất nước của chúng ta ngày càng phát triển, cùng với sự phát triền của đất nước, việc xây dựng nhà cao tầng là nhu cầu tất yếu Các công trình cao tầng với thiết kế đa dạng, kết hợp hài hòa các kiến trúc cổ truyền của dân tộc với những đường nét khỏe khoắn mang phong cách của kiến trúc hiện đại xuất hiện ngày càng nhiều ở HàiPhòng cũng như các thành phố khác Các vật liệu xây dựng mới, cũng như các thiết bị xây dựng hiện đại đang được áp dụng không những làm tăng thêm vẻ đẹp của công trình mà nó còn góp phần đẩy nhanh tiến độ và nâng cao chất lượng của công trình Trong thời gian qua,
để nâng cao hiệu quả sử dụng đất, nhanh chóng cung cấp một quỹ nhà ở lớn phục vụ nhân dân đồng thời tạo ra bộ mặt văn minh, hiện đại đô thị
Sau khi đã nghiên cứu rất kỹ hồ sơ kiến trúc và những yêu cầu về khả năng thực thi của công trình, việc thực hiện công trình dùng giải pháp kết cấu chính của nhà là khung
bê tông cốt thép kết hợp với hệ giằng chịu lực đổ toàn khối
Nhận biết được tầm quan trọng của tin học trong mọi lĩnh vực, đặc biệt là trong lĩnh vực xây dựng Trong đồ án này, có sử dụng một số chương trình hỗ trợ của nước ngoài như SAP 2000, Microsoft Project, Microsoft Excel, AutoCAD
1.2 Điều kiện tự nhiên , kinh tế , xã hội:
Công trình với quy mô 8 tầng, vị trí xây dựng thuộc phường Đông Hải của quận Hải An, trong quy hoạch tổng thể của thành phố Hải Phòng, do vậy trong tương lai khi được xây dựng nó sẽ đóng góp một vai trò hết sức quan trọng cho không gian đô thị cũng như cảnh quan kiến trúc của thành phố Hải Phòng
Vị trí xây dựng hết sức thuận lợi cho việc xây dựng các khu chung cư, nó có một không gian thuận lợi trong việc tạo ra một chung cư hiên đại cho thành phố Việc xây dựng công trình là phù hợp với nhu cầu về nhà ở của nhân dân trong giai đoạn trước mắt cũng như trong dự án phát triển thành phố Hải Phòng tương lai
1.3 Giải pháp thiết kế kiến trúc công trình:
1.3.1 Giải pháp mặt bằng
Mặt bằng công trình hình chữ nhật trải, chiều dài của công trình là 40,5m,chiều rộng của công trình là 36m.Tổng diện tích của công trình là 1458 m2, ngoài ra công trình còn có hệ thống công viên vườn cây khu vui chơi giải trí sẽ được xây dựng sau
-Mỗi một mặt sàn của một tầng rộng 1175 m2, trong đó gồm 12 căn hộ
+Phòng khách có diện tích là 20m2 nằm thẳng cửa ra vào tao không gian vừa rộng mà vẫn đảm bảo lịch sự và có một ban công
Trang 2SVTH: Nguyễn Trịnh Điển
+ Khu bếp cú diện tớch khoảng 14m2 nằm song song với phũng khỏch kết hợp với phũng ăn được ngăn với phũng khỏch bở một bức tường phũng ngủ để tiện sinh hoạt mỗi khi cú khỏch.Để tiện cho việc hỳt mựi cuả bếp mỗi khi nấu ăn cú thiết kế hệ thống hỳt mựi
+ Mỗi căn hộ cú 03 phũng ngủ được bố trớ tỏch biệt nhau mỗi phũng khoảng 12m2.Trong đú cú một phũng cú một ban cụng và một phũng cú một phũng vệ sinh khộp kớn phũng rộng khoảng 5m2 cú bồn tắm , chậu rửa ,xớ bệt và bỡnh núng lạnh
+khu vệ sinh hộ rộng khoảng 3m2 cú bố trớ cả chậu rửa vũi sen chung cho cả căn hộ + Mỗi căn hộ cú 01 phũng ngủ được bố trớ tỏch biệt nhau mỗi phũng khoảng 16m2 và
cú chung một lụ giavới phũng khỏch
+khu vệ sinh hộ rộng khoảng 3m2 cú bố trớ cả chậu rửa vũi sen , xớ bệt và bỡnh núng lạnh chung cho cả căn hộ
+Điểm nổi bật ở đay khỏc so với cỏc khu chung cư khỏc là cú hệ thống đổ rỏc thải tự đụng của cỏc tầng.Mỗi tầng cú 2 khu đổ rỏc riờng biệt
Cỏc chức năng của cỏc tầng đợc phõn ra hết sức hợp lý và rừ ràng
- Cụng trỡnh cú nối đi hành lang chung ơ giữa và tiết kiệm được diện tớch nhưng lai cú nhược điểm về ỏnh sỏng,thụng giú và thoỏt hiểm khụng được đảm bảo
Tầng 1-2: bố trớ để xe, an ninh, kho tàng cỏc phũng kỹ thuật về điện nớc khu dịch
vụ phự hợp với điều kiện khụng gian vốn khụng đợc rộng rói.Được bố trớ một cỏch hợp
lý và khoa học
Tầng 3-8: bố trớ cỏc căn hộ phục vụ nhu cầu ở của nhõn dõn
Do mặt bằng cụng trỡnh cú hỡnh chữ nhật trải dài do đú đơn giản và rất gọn, tạo ra cho cụng trỡnh cú độ cứng ngang lớn khi chịu tải trọng, lỳc này ta coi nh cụng trỡnh chỉ làm việc theo một phương
1.3.2 Giải phỏp mặt đứng
Về Mặt đứng của công trình đối xứng tạo đ-ợc sự hài hoà phong nhã bởi đ-ờng nét của các ô ban công với những phào chỉ, của các ô cửa sổ quay ra bên ngoài.Hình khối của công trình có dáng vẻ bề thế vuông văn nh-ng không cứng nhắc, đơn giản nh-ng không đơn điệ Nhìn chung mặt đứng của công trình có tính hợp lý và hài hoà kiến trúc với tổng thể kiến trúc quy hoạch của các công trình xung quanh
1.3.3 Giải phỏp về giao thụng
Toàn bộ cụng trỡnh được thiết kế gồm cú một thang bộ và hệ thống hành lang trước để đảm bảo giao thụng giữa cỏc tầng và cỏc phũng với nhau Cầu thang được thiết kế đảm bảo cho việc lưu thụng giữa cỏc tầng và yờu cầu về cứu hỏa
1.3.4 Điều hoà thụng giú, điện nước và
a Giải pháp về cấp n-ớc
Cấp n-ớc cho công trình bằng hệ thống nối mạng vào đ-ờng ống chính của
Huyện.Quá trình thi công công trình cũng sử dụng nguồn n-ớc này để phục vụ thi công
b Giải pháp về thoát n-ớc
Trang 3SVTH: Nguyễn Trịnh Điển
Hệ thống thoát n-ớc thải đ-ợc thiết kế cho tất cả các khu vệ sinh Có hai hệ thống thoát n-ớc bẩn và hệ thống thoát phân.Toàn bộ n-ớc thải sinh hoạt từ các xí tiểu vệ sinh
đ-ợc thu vào hệ thống ống dẫn, qua xử lý cục bộ bằng bể tự hoại, sau đó đ-ợc đ-a vào
hệ thống cống thoát n-ớc bên ngoài của khu vực Hệ thống ống đứng thông hơi 60
đ-ợc bố trí đ-a lên mái và cao v-ợt khỏi mái một khoảng 700mm.Toàn bộ ống thông hơi và ống thoát n-ớc dùng ống nhựa PVC củaViệt nam, riêng ống đứng thoát phân bằng gang.Các đ-ờng ống đi ngầm trong t-ờng, trong hộp kỹ thuật, trong trần hoặc ngầm sàn
c Giải phỏp chiếu sỏng cho cụng trỡnh
Do cụng trỡnh là cỏc phũng nờn cỏc yờu cầu về chiếu sỏng là tương đối quan trọng Phải đảm bảo đủ ỏnh sỏng tự nhiờn cho cỏc phũng, nhưng cũng khụng được quỏ chúi ảnh hưởng đến qua trỡnh sinh hoạt và làm việc
Hành lang được bố trớ lấy ỏnh sỏng tự nhiờn Cầu thang cũng đều được lấy ỏnh sỏng
tự nhiờn, ngoài ra cũn cú cỏc đốn trần phục vụ chiếu sỏng
Trang 4SVTH: Nguyễn Trịnh Điển
Chương 2 :GIẢI PHÁP KẾT CẤU
2.1 Sơ bộ phương án kết cấu
2.1.1 Chọn sơ bộ kích thước tiết diện
2.1.1.1 Xác định chiều dày bản theo công thức :
l1 là nhịp bản; theo số liệu tính toán l1=4,5m
D là hệ số phụ thuộc tải trọng tác dụng lên bản, D=0,81,4
m là hệ số phụ thuộc liên kết của bản
2
1
4,5
29
l
l Sàn là bản kê 4 cạnh làm việc theo 2 phương
Chọn m=40 vì Sàn là bản kê 4 cạnh làm việc theo 2 phương
Vậy ta chọn hb= 15 cm cho toàn bộ sàn nhà
2.1.1.2 Xác định tiết diện dầm
* Dầm ngang :
Kích thước các nhịp dầm ngang: 9 m
Để thiên về an toàn và thuận lợi cho thi công ta chọn như sau:
Theo công thức : h= ldtrong đó ld= 9m
Trang 5SVTH: Nguyễn Trịnh Điển
Trong đó Fc : Diện tích tiết diện ngang của cột
Rn =145 kg/cm2 đối với bê tông cấp độ bền B25 1,2 1,5 : hệ số ảnh hưởng Mômen
N : Lực nén được tính như sau: N = n.q.F Với n là số tầng của công trình
q: (1,2 1,5 ) T/m
F là diện tích chịu tải của cột
Dựa vào mặt bằng tầng điển hình ta có thể thấy diện tích chịu tải của cột trục A và trục B là gần xấp xỉ nhau Ta chọn diện tích chịu tải cột trục B làm diện tích chịu tải tính toán: F = 9x9= 81m2
Có thể sơ bộ lấy cường độ tính toán là q=1,2 (T/ m2
)sàn
2 7.1, 2.81
hệ số độ tin cậy n
gtt (kN/m2)
Bảng 2-2 Tĩnh Tải Phòng vệ sinh
Trang 6hệ số độ tin cậy n
gtt (kN/m2)
hệ số độ tin cậy n
gtt (kN/m2)
Bảng 2-4 Tĩnh Tải sàn cầu thang
) chiều dày δ
(m)
gtc (kN/m2)
hệ số độ tin cậy n
gtt (kN/m2)
Bảng 2-5 Tĩnh Tải tường
Trang 7hệ số giảm tải
Tải trọng tt (kN/m) Tường 220 0.22 3.4 15 11.22 1.1 0.75 9.26 Vữa trát 2 lớp 0.04 3.4 18 2.448 1.3 0.75 2.39
Tường 110 0.11 3.4 15 5.61 1.1 0.75 4.63 Vữa trát 2 lớp 0.04 3.4 18 2.448 1.3 0.75 2.39
Tường 220 0.22 2.8 15 9.24 1.1 0.75 7.62 Vữa trát 2 lớp 0.04 2.8 18 2.016 1.3 0.75 1.97
Tường 110 0.11 2.8 15 4.62 1.1 0.75 3.81 Vữa trát 2 lớp 0.04 2.8 18 2.016 1.3 0.75 1.97
Tầng
3-Tum
Tải phân bố trên dầm
Tải phân bố trên dầm
Tầng 1,2 Tải phân bố trên dầm
Tải phân bố trên dầm
Hệ số vượt tải n
Tính toán (kN/m2)
Trang 8SVTH: Nguyễn Trịnh Điển
+ Wo là áp lực tiêu chuẩn Với địa điểm xây dựng tại HẢI PHÒNG thuộc vùng gió IV-, ta
có Wo=155 daN/m2
+ Hệ số vƣợt tải của tải trọng gió n = 1,2
+ Hệ số khí động C đƣợc tra bảng theo tiêu chuẩn và lấy :
C = + 0,8 (gió đẩy),
C = - 0,6 (gió hút)
+ Hế số tính đến sự thay đổi áp lực gió theo chiều cao K đƣợc nối suy từ bảng tra theo các
độ cao Z của cốt sàn tầng và dạng địa hình B
Giá trị áp lực tính toán của thành phần tĩnh tải trọng gió đƣợc tính tại cốt sàn từng tầng kể
từ cốt 0.00 Kết quả tính toán cụ thể đƣợc thể hiện trong bảng:
2) Bảng tính thành phần tĩnh của tải trọng gió
Bảng 2-7 Tải Trọng tác động của gió
Tầng Cốt
cao độ
Cao trình sàn
K
n Gió đẩy(kN/m2)
Bảng 2-8 Dồn tải gió tác dụng vào dầm
Trang 9SVTH: Nguyễn Trịnh Điển
2.3 Tính toán nội lực cho công trình
2.3.1 Tính toán nội lực cho các kết cấu chính của công trình
Yêu cầu tính toán với khung trục B
Hình 2-1 Mô hình xây dụng trên phần mềm Etabs
Trang 10SVTH: Nguyễn Trịnh Điển
Hình 2-2 Khung trục B đƣợc giao nhiệm vụ tính toán
Hình 2-3 Sơ đồ gán tĩnh tải sàn tầng điển hình
Trang 11SVTH: Nguyễn Trịnh Điển
Hình 2-4 Sơ đồ gán tĩnh tải tường tầng điển hình
Hình 2-5 Sơ đồ gán tải hoạt tải 1 tầng điển hình
Trang 12SVTH: Nguyễn Trịnh Điển
Hình 2-6 Sơ đồ gán tải hoạt tải 2 tầng điển hình
Hình 2-7 Sơ đồ gán hoạt tải 3 tầng điển hình
Trang 13SVTH: Nguyễn Trịnh Điển
Hình 2-8 Sơ đồ gán tải gió X tầng điển hình
Hình 2-9 Sơ đồ gán tải gió XX tầng điển hình
Trang 14SVTH: Nguyễn Trịnh Điển
Hình 2-10 Sơ đồ gán tải gió Y tầng điển hình
Hình 2-11 Sơ đồ gán tải gió YY tầng điển hình
Trang 15SVTH: Nguyễn Trịnh Điển
2.3.2 Kết xuất biểu đồ nội lực
Hình 2-12 Biều đồ BAO mô men 3-3
Hình 2-13 Biều đồ BAO mô men 2-2
Trang 16SVTH: Nguyễn Trịnh Điển
Hình 2-14 Biều đồ BAO lực dọc
Hình 2-15 Biều đồ lực cắt tổ hợp BAO V 2-2 tầng 1
Trang 17SVTH: Nguyễn Trịnh Điển
Hình 2-16 Biều đồ lực cắt tổ hợp BAO V 3-3 tầng 1 Bảng tổ thống kê nội lực dầm
Q 2-2 (kN)
Q 3-3 (kN)
Tầng
1
Giữa M Max 80 80 -15.366 111.881 -5296.3 35.61 -10.84 C49 M min 80 80 -15.808 -68.724 -5978.8 -8.13 -9.87 Nmax 80 80 -21.562 24.93 -6683.1 17.65 -14.31 Giữa M Max 80 80 17.357 107.169 -5351.8 33.4 11.47 C51 M min 80 80 11.507 -64.111 -6032.2 -8.09 8.74 Nmax 80 80 19.863 24.898 -6749.2 16.27 13.93 Giữa M Max 80 80 0.821 141.998 -5399.8 60.67 0.38 C58 M min 80 80 -1.975 -42.514 -4629.6 8.19 -0.5 Nmax 80 80 -2.181 -29.259 -5645.6 17.23 -0.53 Biên M Max 60 60 -72.109 63.245 -4049.4 22.09 -48.79 C36 M min 60 60 -72.495 -60.055 -4040 -20.76 -48.39 Nmax 60 60 -84.385 2.616 -4425.4 0.96 -56.71
Trang 18SVTH: Nguyễn Trịnh Điển
Biên M Max 60 60 73.046 65.609 -4045 22.91 49.14 C87 M min 60 60 69.991 -68.506 -4035.3 -22.86 47.75 Nmax 60 60 83.473 -0.754 -4420.1 0.26 56.54
Tầng
5
Giữa M Max 70 70 -59.849 119.238 -3327.7 79.76 -39.96 C49 M min 70 70 -41.517 21.896 -2818.4 14.84 -27.92 Nmax 70 70 -58.09 81.13 -3405 54.41 -38.93 Giữa M Max 70 70 55.707 113.848 -3366.2 75.57 37.83 C51 M min 70 70 39.278 20.322 -2845.4 13.52 26.67 Nmax 70 70 54.313 76.976 -3442 51.16 36.92 Giữa M Max 70 70 -1.322 220.421 -2719.8 144.62 -0.58 C58 M min 70 70 -1.021 84.016 -2390.3 55.01 -0.56 Nmax 70 70 -1.356 121.726 -2838 79.69 -0.73 Biên M Max 50 50 -117.76 26.378 -2010 11.95 -81.36 C36 M min 50 50 -117.39 -20.978 -2010 -8.11 -81.92 Nmax 50 50 -137.73 3.085 -2178.5 2.2 -95.69 Biên M Max 50 50 116.283 23.272 -2006.5 10.17 80.48 C87 M min 50 50 116.046 -26.421 -2007.4 -11.62 81.08 Nmax 50 50 136.081 -1.746 -2175 -0.8 94.69
-176
0.4
-232.1
156.14 30 70 4.5 186.456 -45.91 30 70 8.6 -232.73 158.01 30 70
-177
0.4
-232.94
158.12 30 70 4.5 186.105 45.85 30 70 8.6 -231.16 155.25 30 70
-195
0.4
-300.98
202.19 30 70 4.5 258.602 -70.7 30 70 8.65 -281.55 212.39 30 70
Trang 19hệ số độ tin cậy n
gtt (kN/m2)
hệ số độ tin cậy n
gtt (kN/m2)
p KG/m2
q KG/m2
Trang 20SVTH: Nguyễn Trịnh Điển
3.1.2.3 Lựa chọn vật liệu cấu tạo
Bê tông sử dụng bê tông cấp độ bền B25 có: Rb = 14,5 MPa, Rbt = 1,05 MPa , E=
sử dụng thép nhóm AII có: Rs = 280 MPa, Rsc = 280 MPa, E= 21x104 MPa
Với: bê tông B25 và thép AI có: R 0,437; R 0,645
bê tông B25 và thép AII có: R 0,426; R 0,615
3.2 Xác định nội lực
3.2.1 Xác định nội lực sàn vệ sinh
Do ô sàn vệ sinh không được phép nứt vậy ta tính
theo sơ đồ đàn hồi
- Nhịp tính toán:
l1 = L1 - b/2 - bt/2 = 1,65 (m)
l2 = L2 - b/2 - bt/2 = 1,87 (m)
- Bản sàn kê 4 cạnh (làm việc theo 2 phương)
Ta tính toán nội lực theo công thức:
là các hệ số tra bảng phụ thuộc tỉ số l 2 /l 1 và liên kết 4 cạch của ô bản.(
hệ số được tra bảng trong phụ lục 16, sách “ Sàn sườn Bêtông cốt thép toàn khối”, Nhà
xuất bản Khoa Học và Kỹ Thuật Hà Nội – 2008)
Tra bảng ta có:
1 2 1 2
Trang 21b = 1 m; bề rộng tính toán của tiết diện
h h a ; chiều cao làm việc của tiết diện
bv
a 15 mm;chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép
Kiểm tra điều kiện hạn chế: m R 0,437
Nếu: m R thì tăng kích thước tiết diện (chiều dày sàn) hoặc tăng mác vật liệu
0
A0,05%
b.h
Căn cứ vào As tính toán được tra bảng để chọn thép bố trí cho bản sàn
3.3.1 Tính toán cốt thép chịu mô men dương
Lấy giá trị mômen dương M = 215,65 KG.m để tính
- Ta tính toán với tiết diện chữ nhật bxh = 100x10 cm
0
215,65 1014,5 1000 8,5
215, 65 10
77
225 0, 995 85
s s
Lấy cốt thép theo cấu tạo như sau: theo phương cạnh dài ta chọn thép Ø6a200 có As
= 1,696cm2 ; theo phương cạnh ngắn chọn Ø8a200 có As = 1,696cm2
Khi đó, kiểm tra lại %:
3.4.2.2 Tính toán cốt thép chịu mô men âm
-Tính thép chịu mô men âm ở gối
Theo phương l1 có MI = -50088 KG.m
Trang 22Tra bảng ta chọn thép chịu mômen tại gối cho ô bản: 8a200 có As 3,02 cm 2
Khi đó, kiểm tra lại %:
Để thuận tiện trong việc thi công ta bố trí thép theo 2 phương là như nhau Ø8a200
Vì là sàn vệ sinh nên ta bố trí thép thành 2 lớp xuyên suốt ô sàn
3.4 Tính toán một ô sàn phòng ở
Tất cả các ô sàn đều có kích thước 4,5 x 9 m, chọn
tính toán theo bản loại dầm
Cắt một dải bản rộng 1m song song với phương cạnh ngắn l1 để tính Sơ đồ tính là một dầm hai đầu ngàm có nhịp là l1 = 0, 4 0, 22
ql 12
2
2
Trang 234, 096( )2250.0,974.12,5
Vậy chọn khoảng cách cốt thép là 10 a200
+ Với thép chịu mô men dương
56106
2, 02( )2250.0,989.12,5
Trang 24SVTH: Nguyễn Trịnh Điển
Vậy chọn khoảng cách cốt thép là 10a300
Để thuận tiện trong việc thi công ta bố trí thép theo 2 phương là như nhau Ø10a300
Trang 25Hình 3-2 Mặt cắt sàn trục 1-6
Hình 3-3 Mặt cắt sàn trục A-E
Trang 26Chương 4 :TÍNH TOÁN DẦM
4.1 Cơ sở tính toán
- Dựa vào bảng Tổ hợp nội lực dầm ta chọn ra giá trị mômen ở các gối và ở giữa
nhịp để tính toán cốt thép
- Cốt thép ở gối ta chỉ cần tính với gối có giá trị mômen lớn hơn
* Ta thiết kế dầm sàn đúc liền với bản theo tiết diện chữ T
* Ta tính thép dầm 118; 176; 177; 195 rồi bố trí cho toàn bộ khung
- Với mô men âm
Chọn cặp mô men âm lớn nhất để tính toán:
m b
2 0
300,32.10
18,10,912 280 650
Trang 27m
Tính tiết diện chữ T, cách nằm trong vùng nén, hf = 10cm
- Để tính bề rộng cách chữ T ta lấy giá trị C1 là min trong 2 giá trị sau:
259, 618.10
13, 40,994 300 650
4.2.1.2 Tính toán cốt thép ngang ( Cốt đai ):
- Theo bảng tổ hợp nội lực thì ta có: Qmax =- 212,64KN
(cm)
Vậy ta chọn s = 200 mm
Trang 28- Lực cắt mà cốt đai chịu đƣợc phân bố trên 1 đơn vị chiều dài:
qsw = w . w 175 2 50,24 88, 03 /
200
R s n a s
KN m s
M
Qumin = 2 M q b. sw 2 266,175 88, 03 = 306,15 KN > Qmax => không phải tính cốt xiên
* Kết luận :
Vậy ta chọn đai 8, a =200 cho đoạn đầu dầm có chiều dài 2,2m
Ta chọn đai 8, a = 250 trên đoạn còn lại ở giữa dầm
- Với mô men âm
Chọn cặp mô men âm lớn nhất để tính toán:
m b
232, 73.10
13, 720,932 280 650
Trang 29M max = 186,456KN.m
Tính tiết diện chữ T, cách nằm trong vùng nén, hf =10cm
- Để tính bề rộng cách chữ T ta lấy giá trị C1 là min trong 2 giá trị sau:
.10
10, 690,953 280 650
4.2.2.2 Tính toán cốt thép ngang ( Cốt đai ):
- Theo bảng tổ hợp nội lực thì ta có: Qmax = -158,01KN
Trang 30Qumin = 2 M q b. sw 2 266,175 88, 03 = 306,15 KN > Qmax => không phải tính cốt xiên
* Kết luận :
Vậy ta chọn đai 8, a =200 cho đoạn đầu dầm có chiều dài 2,2m
Ta chọn đai 8, a = 250 trên đoạn còn lại ở giữa dầm
- Với mô men âm
Chọn cặp mô men âm lớn nhất để tính toán:
m b
232,94 10
13, 730,932 280 650
Trang 31M max = 186,105KN.m
Tính tiết diện chữ T, cách nằm trong vùng nén, hf =10cm
- Để tính bề rộng cách chữ T ta lấy giá trị C1 là min trong 2 giá trị sau:
.10
10, 730,953 280 650
4.2.3.2 Tính toán cốt thép ngang ( Cốt đai ):
-theo bảng tổ hợp nội lực thì ta có: Qmax = 158,12KN
b n R bh bt
mm Q
(cm)
Vậy ta chọn s = 200 mm
Trang 32- Lực cắt mà cốt đai chịu đƣợc phân bố trên 1 đơn vị chiều dài:
qsw = w . w 175 2 50,24 88, 03 /
200
R s n a s
KN m s
M
Qumin = 2 M q b. sw 2 266,175 88, 03 = 306,15 KN > Qmax => không phải tính cốt xiên
* Kết luận :
Vậy ta chọn đai 8, a =200 cho đoạn đầu dầm có chiều dài 2,2m
Ta chọn đai 8, a = 250 trên đoạn còn lại ở giữa dầm
- Với mô men âm
Chọn cặp mô men âm lớn nhất để tính toán:
m b
300,98.10
16,960,91 300 650
Trang 33- Với mô men dương:
Tính tiết diện chữ T, cách nằm trong vùng nén, hf =10 cm
- Để tính bề rộng cách chữ T ta lấy giá trị C1 là min trong 2 giá trị sau:
258, 602.10
14,30,995 280 650
4.2.4.2 Tính toán cốt thép ngang ( Cốt đai ):
-theo bảng tổ hợp nội lực thì ta có: Qmax = 212,39KN
Trang 34- Lực cắt mà cốt đai chịu đƣợc phân bố trên 1 đơn vị chiều dài:
qsw = w . w 175 2 50,24 88, 03 /
200
R s n a s
KN m s
M
Qumin = 2 M q b. sw 2 266, 2 88, 03 = 306,15KN > Qmax => không phải tính cốt xiên
* Kết luận :
Vậy ta chọn đai 8, a =200 cho đoạn đầu dầm có chiều dài 2,2m
Ta chọn đai 8, a = 250 trên đoạn còn lại ở giữa dầm
Trang 35Hình 4-1 Mặt cắt dầm
Trang 37Do vậy tính theo phương X
* 1
* 2
o o
e h
Trang 38sc b
N
R b h A
A x A
Trang 39Do vậy tính theo phương Y
* 1
* 2
Trang 403, 28
0, 049 0, 49674,92
o o
e h
sc b
N
R b h A
A x A