Ve dwòng tròn Circle Công dnng: Dùng ve các doi twong là dwòng tròn Thực hiện lệnh Circle như sau: - Nhệp vào tù dòng Command : Circle hay C - Trên Menu chính: Draw\Circle - Trên Menu mà
Trang 1Giáo trình Autocad 2D - 2007 1
CHƯƠNG IPHAN I
GIỚI THIỆUAUTOCAD 2007
I.1 Khởi độngAutoCAD 2007
Ðe khởi độngAutoCAD 2007, ta có the thực hiện theo các cách
• Double click vào biểu tượngtrên màn hình nen
• Click theo dwòng dan Start\programs\Auto Desk\AutoCAD 2007 \
AutoCAD 2007
Hình 1.1 Màn hình AutoCad khi mói khói dộng
Chú ý: Neu hộp thoai Create New Drawing không xuat hiện ta thực hiện như sau:Trên thanh Menu chon Tools\Options\System Chon ô “Show Startup dialog”
Command: Filedia J
Enter new value for FILEDIA <1>:J
Thông thwòng chon Metric/ Ok
sau:
Trang 2CrossToolbar
UCSicon
Status
Hình 1.2 Màn hình do hoa AutoCAD 2007
Hình 1.3 Graphics Area - Vùng thực hiện bán ve
Command Line : Dòng lệnh (nhệp các mệnh lệnh ve vào dòng này)
lệnh trong toolbar)
Screen Menu : Danh mục (theo mệc d%nh danh mục này không mó) Ðe tat hay
mó thực hiện như sau: Trên menu Bar chon Tool/ Options/ Display/ chon ô
“Display screen menu”
Chú ý:
Trang 3Chu in hoa: Tên menu
Chu dau in hoa ó sau có dau hai cham: Tên lệnh
Chu dau in hoa ó sau không có dau hai cham: Tên lna chon
(Ít dùng den Screen Menu vì không thuện tiện)
Hình 1.4 Graphics Area - Vùng thực hiện bán ve
I.2 Lưu tru
I.2.1 Lưu bãn ve vói tên mói
Khi mó một bán ve mói de ve, ta nên dệt tên ngay, bang cách:
* Trên thanh Menu : Chon File\Save as
* Tù bàn phím : Nhan to hop phím Crtl-Shift-S
Trang 4* Tù dòng Command : Gõ vào saveas (hoệc saveas) sau dó chon dwòng dan, thw mục can lưu, dệt tên và chon save trong hộp thoai.
Hình 1.5 Hộp thoai Save Drawing As
I.2.2 Lưu bãn ve dã có tên san
* Trên thanh Standard Toolbar : Click vào biểu tượng
* Trên thanh Menu : Chon File\Save
* Tù dòng Command : Gõ vào save sau dó chon save trong hộp thoai
I.3 Thoát khõi AutoCAD 2007
Ta có the thực hiện theo các cách sau:
* Trên thanh Menu : Chon File\Exit
* Tù bàn phím : Nhan to hop phím Ctrl-Q hoệc vào biểu
tượngX bên góc phái màn hình hay nhan to hop phím Alt + F4
* Tù dòng Command : Gõ vào chu Quit hay Exit
I.4 Giói thiệu hộp thoai Startup
Hình 1.6 hộp thoai Startup
Trang 5I.4.1 Chon Open a Drawing bieu twong trong hộp thoai: Mó bán ve cósan.
I.4.2 Chon Start from Scratch biểu tượng chon Metric bán ve mói có don v%
là mm và kích thwóc 420 x 297, chon Imperial don v% dwoc tính là Inch cókích thwóc là 12 x 9
Trang 6Hình 1.9 Chon Advanced Setup/ Ok (ban chon tuan tn như trong hình).
Trong hop thoai Advanced Setup, thé Units chon Decimal phan Precision chon0.00 Tiep chon Next, thé Angle có dang
Hình 1.10 Hộp thoai Advanced Setup (Thé Units)
Hình 1.11 Hộp thoai Advanced Setup (Thé Angle)
Trang 7Chon như trong hình, tiep chon next thé Angle Mesuse
Hình 1.12 Hộp thoai Advanced Setup (Thé Angle Measuse)
Thé Angle Measuse chon hwóng dông (East)
Tiep chon next thé Angle Direction
Hình 1.13 Hộp thoai Advanced Setup (Thé Angle Direction)
Thé này chon chìeu quay:
Hình 1.14 Hộp thoai Advanced Setup (Thé Area)
Trang 8Chon Counter - Clockwise ngwoc chieu quay kim dong ho chon
Clockwise cùng chieu quay kim dong ho
Tiep chon next thé Area Thé này chon kích thwóc kho giay ve và d%nh giay ngang hay dúng, sau dó chon Finish
Chon Quick Setup
I.4.4 Chon nhanh kích thwóc và don v% trang ve/ Ok
Hình 1.15 Hộp thoai Create new drawing.
Hộp thoai Quick Setup xuat hiện, trong thé Units hộp thoai này chon don v
% bán ve, sau khi chon xong ban chon next
Hình 1.16 Hộp thoai Quick Setup thé Units
Hộp thoai Quick Setup thé Are chon kích thwóc trang ve/ sau khi chonban Click vào Finish
Trang 9Hình 1.17 Hộp thoai QuickSetup
Hình 1.18 Hộp thoai Select File
(Hộp thoai open)
Trang 10Giáo trình Autocad 2D - 2007 1
PHAN IIGIỚI THIỆUKHÁI QUÁT
II.1 Thanh tiêu de (Title bar ) : The hiện tên bán ve
- V% trí cúa Title bar như hình
- Nút dieu khien màn hình: Nam bên trái hay bên phái thanh tiêu de như
Hình 1.19 Thanh tiêu de
II.2 Thanh trình don (Menu bar): (Thí dn trình don Edit)
Hình 1.20 Chon trình don Edit
Trên Menu bar có nhieu trình don, neu ta chon một trình don nào dó, thìmột trình don thá (Full Down Menu) se hiện ra de ta chon lệnh ke tiep
II.3 Thanh công cn chuan (Standard Toolbar)
Hình 1.21 Thanh Standard
Hien th% thanh Standard bang cách: Right click vào một biểu tượngtrên thanh bat ky, chon thanh công cn can dùng Thí dn như hình bên dwói
Trang 11Giáo trình Autocad 2D - 2007 11
Right click v% trí bat kì trên thanh Standard (thí dn tai v%)
Hình 1.22 Hien th% Thanh Standard
II.4 Thanh thuộc tính (Properties)
Hình 1.23 Thanh thuộc tính
Hien th% thanh Object Properties bang cách:
Tù Menu: Chon View\Toolbars Hộp thoai Toolbar mó ra: click vào ô Object Properties (như hình 1.22)
II.5 Dòng lệnh (Command line)
Hình 1.24 Dòng lệnh
Ta thực hiện lệnh bang cách gõ tù bàn phím vào dòng command này
Có the hien th% so dòng Command bang cách:
* Co dãn trnc tiep trên vùng Command dwa chuột vào canh trên cúa vùng
Command giu chuột trái rê de dwoc khoáng cách tuy chon
Trang 12II.6 Thanh trang thái (Status bar)
Hình 1.25 Thanh trang thái
Cho ta biet toa dộ diem và trên thanh này cung có các che dộ SNAP,
GRID, ORTHO, OSNAP, se de cệp sau
II.7 Vùng Menu màn hình (Screen Menu)
Vùng Screen Menu cung có chúc nǎng như thanh Menu chính và neu dwoc hienth% nó se nam bên phái màn hình AutoCAD Hien th% vùng Screen Menu bangcách:
Tù thanh Menu: chon Tools\Preferences Hộp thoai Options mó ra, chon Display Sau dó click ô Display Screen menu
Hình 1.26 Scren Menu
II.8 Các thanh cuon (Scroll bars )
Hien th% các thanh cuon bang cách:
- Tù thanh Menu: Chon Tools\Options
- Trong hộp thoai Options, chon thé Display Sau dó click chon dòng Display Scroll bars in Drawing window
Trang 13Hình 1.27 Hộp thoai Options
II.9 Con trõ (Cursor) và Vùng ve (Drawing Window)
- Cursor: The hiện v% trí diem ve ó trên màn hình Bình thwòng cursor có dang ôhình vuông (box) và 2 dwòng thang trnc giao (crosshair) tai tâm hình vuông Khihiệu chính doi twong, cursor có dang box Ðieu chính dộ dài hai soi tóc bangcách vào Tools\ Options Hộp thoai Options mó ra, chon Display sau dó gõ vào sochí dộ dài hai soi tóc (thí dn 50) trong khung Crosshair size Vùng ve là vùng ta sethe hiện các doi twong ve
Hình 1.28 Con tró Cursor
II.10 Thay doi màu vùng ve
Thay doi màu vùng ve và Crosshair bang cách:
- Trên Menu bar vào Tools\Options
- Trong hộp thoai Options, chon Display
Trang 14Hình 1.29 Hộp thoai Options
Chon ô Colors Hộp thoai Drawing Window Clors như hình (a,b)
Context Chon 2D model space Interface element chon Unifrom background(thay doi màu nen vùng ve), roi click vào ô Color chon màu ta thích sau dó chonAplly & close (Hình a) Màu mệc d%nh cúa AutoCAD (Default Colors) là màuden (black)
Và: - Context Chon Sheet/ Layout
- Interface element chon Unifrom background, roi click vào ô color chon màu ta thích (Hình.b) Sau dó chon Aplly & close
Trang 15CHƯƠNG II
TO CHÚC BÃN VE
Khi dã khởi độngAutoCAD, như dã de cệp trong chwong trwóc, hộp thoaiCreating New Drawing se hiện ra, sau khi lna chon một trình nào dó, ta có the vengay Nhưng tot nhat là ta nên dệt tên và lưu vào thw mục Sau dó: xác d%nh cácthông so can thiet cho bán ve Ví dn: kích thwóc giay ve, don v%, tí lệ dwoc goi
là to chúc bán ve Các bwóc to chúc the hiện như sau:
- Tù Pull-down Menu: Format / Units
- Tù Command: Units hoệc (Ddunits)
Có 5 lna chon don v% do chieu dài và 5 lna chon don v% do góc
1 Ðo chieu dài (Length)
phân}, Engineering {khoa hoc ho¼c nghe nghi¼p cúa ky su }, Architectural {kien trúc} và
Precision (danh sách dộ chính xác hoệc so thệp phân có nghia ta chon 0hoệc 0.0000)
2 Ðo góc(Angle)
Thông thwòng don v% do chieu dài chon Decimant, don v% do dộ góc chon Deg/Min/Sec
Hình 2.1 Hộp thoai Drawing Units va hộp thoai Direction Control
II.2 Dang don v% do chieu dài (Units)
Hình 2.2 Hộp thoai Drawing Units
1 Architectural: Ðo theo foot và inch; phan
inch the hiện dwói dang hon so
2 Decimal: Ðo theo dang thệp phân.
3 Engineering: Ðo theo foot và inch; phan
inch the hiện dwói dang thệp phân Neu ta chon
một trong 2 dang Engineering và Architectural
thì AutoCAD xem 1 don v% ve (don v% ta nhệp
Trang 16vào) là 1 inch, nghia là khi ta nhệp kích thwóc doi twong ve mà không kèm theodon v%, AutoCAD se hieu theo inch.
4 Scientific: Ðo theo dang luy thùa.
5 Fractional: Ðo theo dang hon so.
Hình 2.3 Ðo góc (Angles)
1 Decimal Degrees : Ðo theo dộ thệp phân cúa góc
2 Deg/Min/Sec : Ðo theo dộ phút giây cúa góc
3 Grads : Ðo theo gradient thệp phân cúa góc
4 Radians : Ðo theo radian thệp phân cúa góc
5 Surveyor : Ðo theo góc d%nh hwóng trong Trac lwong
So do góc dwoc the hiện theo dộ/(phút)/(giây) kèm theo hwóng, dwong
II.4 Direction (phwong hwóng)
Hình 2.4 Ðo phwong hwóng (Direction control)
Neu ta click vào tùy chon Direction Hộp thoai Direction control se mó ra như hình trên
Trong dó:
Trang 17- South : Chieu âm trnc y làm chuan de tính góc 0.
(ta có the gõ trnc tiep vào dòng angle hoệc chon pick
Hình 2.5 Hộp thoai Direction control
- Clockwise: Chon tùy chon này, góc dwong se là chieu thuện chieu kim dong ho
Mệc nhiên AutoCAD, không chon Clockwise và góc 0 theo East
Hình 2.6 Hộp thoai Drawing Units.
II.5.1 Hệ so ti lệ (Scale Factor)
Scale factor chính là mau so cúa tí lệ bán ve ta muon d%nh
Ví dn: Bán ve tí lệ 1/10 thì Scale factor se là: Scale factor = 10
Scale factor không phái là một lệnh dộc lệp cúa AutoCAD mà nó se xuat hiện khi
AutoCAD se hiện ra các thông báo sau: Initializing
Enable paper space? [ No/Yes ]: N
Dòng này ta chon n, nghia là NO, ta chon không gian ta thwòng ve nhat
Enter units type [ Scientific/Decimal/Engineering/Architectural/Metric ]: m
Dòng này yêu cau ta chon don v% cho bán ve, neu ta chon là m (Metric) thì mộtdon v% ta nhệp vào se twong úng vói 1 mm
Trang 18Hình 2.7a Hộp thoai Mvsetup.
Enter the scale factor: 10
Dòng này yêu cau ta chon scale factor (tí lệ) bán ve, neu bán ve có nhieu tí lệ, ta
se chon scale factor là tí lệ có mau so lón nhat Ví dn: Bán ve ta có 3 tí lệ: 1/1;1/2; 1/10, ta se chon scale factor = 10
Hình 2.7b Hộp thoai Mvsetup.
Enter the paper width: 297 Dòng này yêu cau ta chon be rộng kho giay ve
Enter the paper height: 210 Dòng này yêu cau ta chon chieu cao kho giay ve (Ban có the chon kích thwóc kho giay như phan trên)
Hình 2.7c Hộp thoai Mvsetup.
Trang 19II.5.3 Giói han bãn ve (Drawing Limits) (chon kích thwóc kho giay)
Giói han bán ve thực hiện lệnh LIMITS, là bon diem thuộc hai kích thwócngang và doc (túc là hình chu nhệt) trong hệ toa dộ (WCS)
Giói han màn hình cung chi phoi các lệnh GRID và SNAP neu 2 lệnh này dwoc
mó Giói han màn hình giúp ta có the kiem soát dwoc vùng ve, rat tiện loi trongviệc ve tn do de chuyen sang phan mem Word
- Trên thanh Menu chính: Chon Format\Drawing Limits
- Nhệp vào tù dòng Command: Limits
Reset Model space limits:
Specify lower left corner or [ON/OFF] <0.0000,0.0000>:
J Specify upper right corner <420.0000,297.0000>:
297,210 J Trong dó:
+ ON: Kiem tra mien ve
+ OFF: Bó qua kiem tra mien ve
+ Lower left corner <0.0000,0.0000>: Xác d%nh toa dộ góc trái dwói mànhình Mệc d%nh cúa AutoCAD là toa dộ (0.0000,0.0000), ta có the d%nh lai toa dộnày
+ Upper right corner <420.0000,297.0000>: Xác d%nh toa dộ góc phái trênmàn hình <420,297> (kích thwóc kho giay, mệc d%nh 420x297), ta có the d%nhlai toa dộ này
Tùy theo tí lệ cúa bán ve và kho giay ve mà ta se thiet lệp lệnh LIMITSthích hop Góc phái trên giói han màn hình lúc này se bang: Kho giay nhân vóimau so cúa hệ so tí lệ
II.6 CÁC H½ THONG TOA Ðộ
II.6.1 Các biểu tượngcua hệ thong toa dộ
Trong AutoCAD, hệ thong toa dộ co d%nh goi là hệ WCS (WorldCoordinate System) có goc toa dộ dệt tai goc (0,0), ó góc trái mien ve, biểutượngnày the hiện như hình Hệ thong toa dộ dwoc goi là toa dộ tuyệt doi Tù hệthong toa dộ này, neu ta thay doi v% trí goc toa dộ sang một v% trí mói, ta goi dó
là hệ thong toa dộ cúa ngwòi sú dnng UCS (User Coordinate System)
- Ðe hien th% biểu tượnghệ thong toa dộ UCS, ta thực hiện như sau:
Nhệp vào tù dòng Command: Ucsicon
Enter an option [ ON/OFF/All/Noorigin/properties ] <ON >: on
Trong dó:
+ ON: The hien biểu tượngUCS
+ OFF: Không the hiện biểu tượngUCS
Trang 20Giáo trình Autocad 2D - 2007 2
0
+ Noorigin: Luôn dệt UCS tai góc trái màn hình
+ ORigin: Ðệt UCS tai goc toa dộ
Chú ý: Ucsicon cung là bien hệ thong; neu Ucsicon = 1, “mó”; neu Ucsicon = 0,
“tat”; neu Ucsicon = 2, Ucs dệt tai goc toa dộ
II.6.2 Ð%nh v% lai hệ thong toa dộ UCS
Việc d%nh lai hệ thong toa dộ UCS là rat can thiet, nhat là trong môitrwòng 3D, chang han khi ta ve mái nhà, việc dwa UCS ve mệt phang mái nhà làrat can thiet (z=0)
AutoCAD cung cap cho ta nhieu hình thúc d%nh v% lai hệ thong toa dộ, tùytrwòng hop cn the mà ta vện dnng các tùy chon thích hop
- Nhệp vào tù dòng Command: UCS
Khi UCS dwoc khói dộng, AutoCAD se dwa ra các tùy chon sau:
Command: UCS
Current ucs name: *WORLD*
Specify origin of UCS or [Face/NAmed/OBject/Previous/View/World/X/Y/Z/ZAxis]
<World>:
Trong dó:
Neu nhệp N xuat hiện dòng:
Specify origin of new UCS or [Zaxis/3Point/oBject/Face/View/X/Y/Z ] <0,0,0>:
+ Origin : Ð%nh lai diem goc toa dộ
+ Zaxis : Cho phép d%nh lai toa dộ cúa trnc z
+ 3point : Ð%nh lai hệ thong toa dộ bang 3 diem
- Ðiem thú nhat : Ð%nh goc toa dộ
- Ðiem thú hai : Ð%nh chieu dwong trnc x
- Ðiem thú ba : Ð%nh chieu dwong trnc y
+ Object : Chon một diem nào dó trên doi twong có san và dệt goc toa dộvào diem dó
+ View : Ðệt hệ thong toa dộ thang góc vói diem nhìn
+ Restore: Goi lai hệ thong toa dộ dã lưu tru
+ <World>: Tró ve WCS, mệc d%nh Neu không d%nh lai tao dô ban nhệpvào chu W (World)
Trang 21Giáo trình Autocad 2D - 2007 21
II.7 TOA Ðộ ÐIEM
AutoCAD xác d%nh v% trí doi twong theo hệ thong toa dộ Descartes và hệthong toa dộ cnc Việc nhệp toa dộ vào AutoCAD có 2 hình thúc chính: Toa dộtuyệt doi và toa dộ twong doi
II.7.1 Toa dộ tuyệt doi (Absolute coordinates)
V% trí diem dwoc xác d%nh cǎn cú vào diem goc cúa hệ thong toa dộ
1 Vói hệ toa dộ Descartes Toa dộ diem dwoc xác d%nh theo x và y;
- x: Khoáng cách theo trnc x cúa diem dang xét so vói goc toa dộ
- y: Khoáng cách theo trnc y cúa diem dang xét so vói goc toa dộ
Khi nhệp toa dộ theo dang này, thì giua x và y cách nhau một dau phay (,)Thí dn: Khi can nhệp một diem A nào dó cách goc toa dộ 1 doan theo phwong x
là 10 don v% và theo phwong y một doan 20 don v% theo chieu âm trnc y, túc làdiem dó có toa dộ tuyệt doi (x= 10 ; y= -20), ta nhệp như sau:
From point: 10,-20 J
2 Vói hệ thong toa dộ cnc.
Toa dộ diem dwoc xác d%nh theo chieu dài cnc và góc cnc; giua chieu dàicnc và góc cnc dwoc ngǎn cách bói dau nhó hon (<)
Thí dn: diem B can nhệp có chieu dài cnc là 65 (khoáng cách theo phwong x giua
như sau:
From point: 65<45 J
II.7.2 Toa dộ twong doi (Relative coordinates)
Toa dộ twong doi là toa dộ cúa diem dang xét so vói toa dộ cúa diem lien trwóc dó, diem này AutoCAD goi là Lastpoint Ðe báo cho AutoCAD biet ta
dang sú dnng toa dộ twong doi, ta phái thêm vào ký hiệu a còng: (@) trwóc khi
nhệp toa dộ
Ví dn:
- Vói hệ toa dộ vuông góc (Descartes) (diem A(10,20) ké doan AB nam ngang có
dộ dài là 50, (diem A(10,20) nhệp như sau:
Command: lJ
LINE Specify first point: 10,20J
Specify next point or [Undo]: @50,0J
(diem A (10,20)
Command: lJ
LINE Specify first point: 10,20J
Specify next point or [Undo]: @65<45J
Ngoài việc xác d%nh diem bang cách nhệp toa dộ tù bàn phím, ta có the dùngchuột de chí d%nh, di nhiên rat khó chính xác Ðe khac phnc dieu này, AutoCAD
dã cung cap cho ta nhung công cn ho tro (Drafting tools)
Trang 22II.8 CÔNG CU TRe GIÚP (Drafting Tools)
AutoCAD cung cap nhung công cn tro giúp ve de ta de dàng trong việc to chúc cung như day nhanh toc dộ khi ve, bao gom các lệnh sau:
Hình 2.9 Hộp thoai Drafting Settings
Grid, Snap và Ortho có the dwoc d%nh qua hộp thoai Drafting Settings như hình trên
Ðe goi Drafting Settings, ta có the chon một trong các cách sau:
- Nhệp vào tù dòng Command: Ddrmodes
- Tù Menu chính: chon Tools\ Drafting Settings …
II.8.1 Grid ( lwói )
Tao mat lwói cho bán ve, giúp xác d%nh toa dộ de dàng bang chuột haybang bàn phím Ðe tat/ mó Grid, ta có the chon nhung cách sau:
- Nhệp vào tù dòng Command: Grid (roi chon On hay Off )
- Chon Grid trong hộp thoai Drafting Settings
Ta có the chon mac lwói theo dang vuông hay chu nhệt Bang cách chon trong hộp thoai Drafting Settings
Mục Grid spacing: Chon giá trị Grid X và Grid Y
II.8.2 Snap
Tao bwóc nháy con tró, một công cn xác d%nh diem twong doi chính xác, thwòng dùng ket hop vói Grid trong việc ho tro ve
Ðe tat/ mó Snap, ta có the chon các cách sau:
- Nhệp vào tù dòng Command: Snap (roi chon On hay Off )
- Chon Snap trong hộp thoai Drafting Settings
Sau khi khởi độngSnap, AutoCAD yêu cau xác d%nh các tùy chon sau:
Trang 23Specify snap spacing or [ON/OFF/Aspect/Style/Type] <10.0000>:
Trong dó:
Một so tùy chon có ý nghia như Grid
+ Style: Loai Snap chuan
II.8.3 Coords (Coordinate Display)
Tat/mó che dộ màn hình, dwoc dệt trong thanh trang thái (Status bar), namdwói dáy màn hình, Default là mó (On)
Thực hiện lệnh theo các cách sau:
- Nhap dúp vào ô the hiện toa dộ trên thanh trang thái
- Nhệp vào tù dòng Command : Coords( roi chon 1 (ON) hay 0 (OFF)
II.8.4 Che dộ thang góc (Ortho)
Tao nhung dwòng thang song song hay thang góc vói hệ trnc toa dộ Thực hiện lệnh bang các cách sau:
- Nhap dúp vào ô Ortho trên thanh trang thái
- Nhan F8
- Nhan Ctrl+L
II.9 Trình tn thiet lệp bãn ve kho A4 ngang
Sau khi mó chwong trình AutoCAD 2007 Tai dòng nhac Command ta nhệp vào:
Command: LIMITS J Ðệt giói han kho giay Reset
Model space limits:
Spesify lower left corner or [ON/OFF] <0.0000,0.0000> :
J Spesify upper riget corner <420.0000,297.0000>:
297,210 J Command : ZOOM J thu bán ve vùa trong
pham vi màn hình Specify corner of windaw, enter a scale
factor (nX or nXP) ,or
[All/Center/Dynamic/Extens/Previous/Scale/Window] <real time>: AJ
Regenerating model
Command: UNITS J Xác d%nh các don v% do
Xuat hiện hộp thoai Drawing Units thiet lệp các don v% như hình sau dónhan Direction xác d%nh hwóng bán ve như hình:
Trang 24Hình 2.10 Hộp thoai Drawing Units
Command: LINETYPE J nap nét ve, dwòng tâm, dwòng khuat
Xuat hiện hộp thoai Linetype Manager
Chon Show all linetypes, chon Load và chon loai dwòng, nét Chon OK
Hình 2.11 Hộp thoai linetypes.
- Command: LTSCALE xác d%nh tí lệ bán ve
Enter new linetype scale factor <1.0000>: 1.1
Regenerting model
- Command: DIMSTYLE dệt kieu kích thwóc
Xuat hiện hộp thoai Dimension Style Manager
+ Nhan vào nút New xuat hiện hộp thoai Create New Dimension Style Ðệt tên cho kieu kích thwóc trong hộp New Style Name
+ Nhan nút Continue hộp thoai xuat hiện Chon thé Symbols and Arrows và chonnhư hình (hoệc tuy ý khai báo theo yêu cau) chon tiep các thé khai báo như hình:
Trang 25Hình 2.12 Hộp thoai Dimension Style Manager.
Hình 2.12a Hộp thoai Dimension Style Manager.
Hình 2.12b Hộp thoai Dimension Style Manager.
Trang 26100 100
CHƯƠNG IIICÁC BFéC, L½NH VE CÐ BÃN
I CÁC PHFÐNG PHÁP NHệP TOA Ðộ THƠNG THFèNG
I.1 Toa dộ tuyệt doi
Là trị so thực cúa toa dộ x, y, z so vĩi goc O (ĩ bán ve 2D bĩ qua trị so z)
I.2 Toa dộ cnc tuyệt doi
Toa dộ cnc the hien bĩi bán kính D và gĩc quay Toa dộ cnc dwoc nhệp như sau D < p
A
D 0, 0
Đường chuẩn P
Hình 3.1 Toa dộ cnc tuyệt doi
I.3 Toa dộ cnc twong doi
Là toa dộ so vĩi diem dwoc chí d%nh trwĩc dĩ Ðe làm việc vĩi toa dộ twong doi can phái thêm @ trwĩc giá trị toa dộ
P 3 (@100<-120)
P 1 (@100<0)
10 0
P 2 (@100<120)
Hình 3.2 Toa dộ cnc twong doi
I.4 Cho khỗng cách
Sú dnng bang cách ket hop vĩi ORTHO ĩ che dộ ON, Grid và Snap ĩ che
dộ Off
Thí dn: Ve hình chu nhệt 100 x 50
Cú pháp:
Command: Line
Specify next point or [Undo]: 100 <dong thịi kéo chuột sang phái> <Enter> Specify next point or [Undo]: 50 <dong thịi kéo chuột lên> <Enter> Specifynext point or [Undo]: 100 <dong thịi kéo chuột sang trái> <Enter> Specify
next point or [Undo]: 50 <dong thịi kéo chuột xuong> <Enter> Specify nextpoint or [Undo] <Enter>
100
Trang 27- Thanh Toolbar Draw và các bieu twong:
Revision Cloud Ellipse Arc Hatch and GradientXline Polygon Arc Ellipse Block Hatch Table
Line Pline Rectang Circle Spline Insert Point Region Dtext
Hình 3.4 Thanh cơng cc Toolbar Draw
II CÁC L½NH VE CÐ BÃN
II.1 Ve doan thang
Cơng dnng: Dùng ve các doi twong là doan thang
Ve doan thang (cĩ nét m%n nhat cĩ be rộng nét là 0 (zero)
Thực hiện lệnh Line như sau:
- Nhệp vào tù dịng Command: Line (hay L)
- Trên Menu chính: Draw\Line
- Trên Menu màn hình: Line
Cú pháp lệnh
Command: L < Enter >
Specify next point or [Undo]: <Chon diem tiep theo >
Specify next point or [Close/Undo] <chon diem tiep theo, hoệc gõ vào C>
Specify first point: Chon P1 bat kì
Specify next point or [Undo]: @150,0J
Specify next point or [Undo]: @0,100J
Specify next point or [Close/Undo]: @-150,0J
Specify next point or [Close/Undo]: cJ
P 4 150,0)
(@-P 1 Chọn bất kỳ
15 0
P 3 (@0,100)
P 2 (@150,0)
Chú ý:
- Khi ta nhệp diem bang toa dộ, phái Enter de xác nhện vĩi AutoCAD
- Khi ta nhệp diem bang click mouse trên màn hình, thì khơng sú dnng Enter saumoi lan click
- Tai v% trí nhệp: Neu ta nhệp vào ký tn C (Close) các doan thang se khép kín laitao thành da giác, diem dau noi vĩi diem cuoi và dong thịi ket thúc lệnh Line
Trang 28P4
II.2 Ve nua doan thang
Công dnng: dùng ve các doi twong là núa doan thang Thực hiện lệnh Ray như sau:
- Nhệp vào tù dòng Command: Ray (hay L)
- Trên Menu chính: Draw\Ray
- Trên Menu màn hình: Line
Cú pháp lệnh
Command: Ray <Enter> <dwòng dwoc giói han một dau>
Specify strat point: <Chon diem bat dau>
Specify through point: <Chon diem di qua>
Specify through point: <Chon diem di qua>
Specify through point: <Enter> <Chon tiep se có dang hình nan quat>
Ðe ket thúc lệnh Line nhan Enter
Công dnng: Dùng ve các doi twong là dwòng thang
Thực hiện lệnh XLine như sau:
- Nhệp vào tù dòng Command: XLine (hay XL)
- Trên Menu chính: Draw\XLine
- Trên Menu màn hình: Construction Line
Cú pháp lệnh
Command: XL < Enter >
Specify a point or [Hor/Ver/Ang/Bisect/Offset]:
Tùy theo phwong cúa dwòng thang mà ban gõ vào chu HOA dau vào dòng nhac
< Enter >
Các chon lna:
tiep theo)
Enter angle of xline ( 0 ) or [ Reference ]:
Neu < Enter >: Góc bang 0 tró ve lna chon như Hor
Nhệp góc ban có dwòng nhgiêng
Gõ Reference xuat hiện tiep dòng nhac:
Select a line <chon dwòng tham chieu> (dwòng ve có dang copy lai dwòng vùa chon)
- Bisect: Ve dwòng phân giác cúa một góc dwoc xác d%nh bói 3 diem (xuat hiện dòng nhac)
Specify angle vertex point: <Chon diem goc>;
Specify angle start point: <Chon diem canh thú nhat>;
Trang 29Radius
Center
Specify angle end point: <Chon diem canh thú hai>;
Specify angle end point: <Enter > <ket thúc>
- Offset: Tao dwòng song song vói dwòng dã có
II.4 Ve dwòng tròn (Circle)
Công dnng: Dùng ve các doi twong là dwòng tròn
Thực hiện lệnh Circle như sau:
- Nhệp vào tù dòng Command : Circle (hay C)
- Trên Menu chính: Draw\Circle
- Trên Menu màn hình nút Ciecle
Cú pháp lệnh
Command: Circle <Enter>
Specify center point for circel or [3P/2P/Ttr (tan tan radius)]:
Ban có các cách ve:
Hình 3.7 Hộp thoai ve dwòng tròn (Circle)
1 Ve dwòng tròn tâm và bán kính (center, radius)
Command: Circle (hoệc C)J
CIRCLE Specify center point for circle or [3P/2P/Ttr (tan tan radius)]: Xác d%nhtoa dộ tâm Specify radius of circle or [Diameter] <50.0000>: 50
Trang 30Giáo trình Autocad 2D - 2007 3
0
2 Ve dwòng tròn tâm và dwòng kính (center, radius)
Command: Circle (hoệc C)J
Specify center point for circle or [3P/2P/Ttr (tan tan radius)]: Xác d%nh toa dộtâm
Specify radius of circle or [Diameter] <50.0000>: D - Chon loai dwòng kính Specify diameter of circle <100.0000>: Nhệp 100: (xác d%nh dwòng kính)
3 Ve d wòng tròn di qua 3 diem
Command: Circle (hoệc C)J
Specify center point for circle or [3P/2P/Ttr (tan tan radius)]: 3P
qua Specify second point on circle: Xác d%nh diem thú hai dwòng tròn di qua Specify third point on circle: Xác d%nh diem thú ba dwòng tròn di qua
4 Ve dwòng tròn di qua 2 diem (2P).
Command: Circle (hoệc C)J
Specify center point for circle or [3P/2P/Ttr (tan tan radius)]: 2P
Specify first end point of circle's diameter: Xác d%nh diem thú 1 trên dwòng kínhSpecify second end point of circle's diameter: Xác d%nh diem thú 2 trên dwòng kính
5 Ve dwòng tròn tiep xúc vói hai doi twong và bán kính R (tan tan Radius)
Command: Circle (hoệc C)J
Specify center point for circle or [3P/2P/Ttr (tan tan radius)]: Ttr
Specify point on object for first tangent of circle: Chon doi twong thú nhat Specify point on object for second tangent of circle: Chon doi twong thú hai Specify radius of circle <> \ : Xác d%nh bán kính
Chú ý:
Trang 31- Ðe lệp lai lệnh vùa thực hiện ta nhan phím Enter hoệc Space bar.
- Ðe nhệp toa dộ các diem ta dùng phwong thúc truy bat diem (hoc phan sau)
- Nhệp @ twong dwong vói @0,0
Ví dn: Sú dnng toa dộ cnc twong doi, toa dộ twong doi ve các dwòng tròn.
Command: CIRCLE J
CIRCLE Specify center point for circle
or [3P/2P/Ttr (tan tan radius)]:
Specify radius of circle or [Diameter] <50.0000>: 50J
Command: CIRCLE J
CIRCLE Specify center point for circle or
[3P/2P/Ttr (tan tan radius)]: @100,0J
Specify radius of circle or [Diameter] <50.0000>: 50J
Command: C CIRCLE Specify center point for
circle or [3P/2P/Ttr (tan tan radius)]: ttrJ
Hình 3.14
R50
C2
Specify point on object for first tangent of circle: Chon dwòng tròn 1
Specify point on object for second tangent of circle: Chon dwòng tròn 2
Specify radius of circle <50.0000>: 50J
II.5 Ve cung tròn (lệnh ARC)
AutoCAD cung cap cho chúng ta 11 hình thúc de ve cung tròn, tùy theo yêu cau bán ve ta có the sú dnng một trong các phwong pháp sau:
1 Cung tròn di qua 3 diem (3 Point)
Command: Arc (hoệc A) J
Specify start point of arc or [Center]: Nhệp toa dộ diem dau cúa cung P1
Specify second point of arc or [Center/End]: Nhệp toa dộ diem P2 Specify
end point of arc: Nhệp toa dộ diem cuoi cúa cung P3
Chú ý: Vói hình thúc này ta có the ve theo chieu kim dong ho hay ngwoc lai
2 Ve cung tròn vói diem dau, tâm, diem cuoi (Start, Center, End)
Command: Arc (hoệc A) J
Specify start point of arc or [Center]: Nhệp toa dộ diem dau S
Specify second point of arc or [Center/End]: C
Specify center point of arc: Nhệp toa dộ tâm
Specify end point of arc or [Angle/chord Length]: Nhệp toa dộ diem cuoi E
Trang 32Hình 3.15 points Hình 3.16 Start, Center, End
3 Ve cung tròn vói diem dau, tâm và góc õ tâm (Start, Center, Angle)
Trong Arc góc dwoc d%nh nghia là góc có dính là tâm cúa cung chan bóidiem dau và diem cuoi cùng, neu góc có giá trị dwong AutoCAD se vetheo chieu ngwoc kim dong ho và ngwoc lai
Command: Arc (hoệc A) J
Specify start point of arc or [Center]: Nhệp toa dộ diem dau cúa Arc
Specify second point of arc or [Center/End]: C Chon Center
Specify center point of arc: @-100, 0 Nhệp toa dộ tâm cúa Arc
Specify end point of arc or [Angle/chord Length]: A Chon Angle
Specify included angle: 72 Nhệp so do góc chan cung
4 Ve cung tròn vói diem dau, tâm và chieu dài dây cung (Start, Center, chord Length)
Dây cung (Length) là doan thang noi vói diem dau và diem cuoi cúa
cung, AutoCAD se ve theo chieu ngwoc kim dong ho, neu chieu dài dây cung
là dwong (tù diem dau tói diem cuoi) và ngwoc lai, trwòng hop này cho cung có
chieu dài ngan nhat
Command: Arc (hoệc A) J
Specify start point of arc or [Center]: Nhệp toa dộ diem dau cung S
Specify second point of arc or [Center/End]: C Chon Center
Specify center point of arc: Nhệp toa dộ tâm cung C
Specify end point of arc or [Angle/chord Length]: L Chon dộ dài dây cung
Specify length of chord: Nhệp dộ dài dây cung
5 Ve cung tròn vói diem dau, diem cuoi và bán kính (Start, End,)
Command: Arc (hoệc A) J
Specify start point of arc or [Center]: Nhệp toa dộ diem dau S
Trang 33Specify second point of arc or [Center/End]: E Chon End
Specify end point of arc: Nhệp toa dộ diem cuoi E Specify
center point of arc or [Angle/Direction/Radius]: R
Chon Radius Specify radius of arc: Nhệp dộ dài bán kính Cung tròn dwoc ve ngwoc chieu kim dong ho
6 Ve cung tròn vói diem dau, diem cuoi và góc õ tâm (Start, End, Angle)
Command: Arc (hoệc A) J
Specify start point of arc or [Center]: Nhệp toa dộ diem dau S
Specify second point of arc or [Center/End]: E Chon End
Specify end point of arc: Nhệp toa dộ diem cuoi E
Specify center point of arc or [Angle/Direction/Radius]: A
Chon Angle Specify included angle: Nhệp giá trị góc ó tâm
7 Ve cung tròn vói diem dau, diem cuoi và hwóng tiep tuyen cua cung tai diem bat dau (Start, End, Direction)
Command: Arc (hoệc A) J
Specify start point of arc or [Center]: Nhệp toa dộ diem dau S
Specify second point of arc or [Center/End]: E Chon End
Specify end point of arc: Nhệp toa dộ diem cuoi E
Specify center point of arc or [Angle/Direction/Radius]: D Chon DirectionSpecify tangent direction for the start point of arc: Chon hwóng tiep xúc vói diem dau
8 Ve cung tròn vói tâm, diem dau, diem cuoi (Center, Start, End)
9 Ve cung tròn vói tâm, diem dau và góc õ tâm (Center, Start, Angle)
10 Ve cung tròn vói tâm, diem dau và chieu dài dây cung (Center, Start, Length)
* Ve cung tròn noi tiep vói doan thang hay cung tròn trwóc dó
Giá sú trwóc khi ta thực hiện lệnh Arc ta ve doan thang hay cung tròn, ta muon ve một cung tròn noi tiep nó
Command: Arc (hoệc A) J
Specify start point of arc or [Center]: J
Trang 34Specify end point of arc: Nhệp toa dộ diem cuoi
Cung tròn vùa ve tiep xúc vói doan thang hoệc cung tròn trwóc dó
Ví dn 1: Thực hiện bán ve dwói
dây Command: LINE J
Specify next point or [Undo]: @80,0J
Command: AJ
ARC Specify start point of arc or
[Center]: @J Specify second point of arc
or [Center/End]: CJ Specify center point
of arc: @30,0J
Specify end point of arc or [Angle/chord Length]:
AJ Specify included angle: -90J
Command: LINE J
Specify first point: @0,30J
Specify next point or [Undo]: @0,40J
Specify next point or [Undo]: @-110,0J
Specify next point or [Close/Undo]:
[Close/Undo]: J
Ví dn 2: Sú dnng lệnh Line và Arc de ve hình sau:
Hình 3.24
Hình 3.25
II.6 Ve da tuyen (Polyline)
Công dnng: Dùng ve nhung hình tệp hop các dwòng, doan thang, cung, gap khúc,
…
Trang 35Ðe ve da tuyen ta có the thực hiện một trong các cách sau:
Lệnh Pline thực hiện nhieu chúc nǎng hon lệnh Line Lệnh Pline có 3 dệc diem noi bệt
- Lệnh Pline tao các doi twong có chieu rộng (Width), còn lệnh Line thì không (Hình 7.1)
- Các phân doan Pline liên ket thành một doi twong duy nhat Còn lệnh Line các phân doan là các doi twong don (Hình 7.2).
- Lệnh Pline tao nên các phân doan là các doan thang hoệc các cung tròn (Arc) (Hình 7.3)
Lệnh Pline có the vùa ve các phân doan là doan thang và cung tròn.Ðây là lệnh ket hop giua lệnh Line và Arc
1 Che dộ ve doan thang
Command: Pline (hoệc Pl)
Specify start point: Nhệp toa dộ làm diem bat dau cúa Pline
Current line-width is 0.0000 Chieu rộng hiện hành cúa Pline là 0
Specify next point or [Arc/Halfwidth/Length/Undo/Width]: (Nhệp toa dộ diem ke tiep, truy bat diem hay dáp các chu cái in hoa de sú dnng các lna chon) Specify next point or [Arc/Close/Halfwidth/Length/Undo/Width]:
Các lna chon
+ Specify starting half-width <0.0000>: Nhệp giá trị núa chieu rộng phân doan + Specify ending half-width <3.0000>: Nhệp giá trị núa chieu rộng cuoi phân
doan
- Width: Ð%nh chieu rộng phân doan sap ve, twong tn Halfwidth.
- Length: Ve tiep một phân doan có phwong chieu như doan thang trwóc dó Neu
phân doan trwóc dó là cung tròn thì nó tiep xúc vói cung tròn, khi dó có dòngnhac phn
Specify length of line: Nhệp chieu dài phân doan sap ve.
- Undo: Huý bó phân doan vùa ve.
2 Che dộ ve cung tròn
Command: Pline (hoệc Pl)
Trang 36Specify start point: Chon diem hay nhệp toa dộ diem bat dau cúa Pline.
Current line-width is 0.0000.
Specify next point or [Arc/Halfwidth/Length/Undo/Width]: A Chon Arc.
Specify endpoint of arc or
[Angle/CEnter/Direction/Halfwidth/Line/Radius/Second pt/Undo/Width]:
Nhệp toa dộ diem cuoi cúa cung hoệc nhệp các lna chon:
Các lna chon
* Close: Cho phép ta dóng da tuyen bói một cung tròn.
* Halfwidth, Width, Undo: Twong tn như che dộ ve doan thang.
* Angle Twong tn Arc khi ta nhệp A có dòng nhac.
Specify included angle: Nhệp giá trị góc ó tâm.
Specify endpoint of arc or [CEnter/Radius]: Chon diem cuoi, tâm/ bán kính.
* CEnter Twong tn lệnh Arc khi ta nhệp CE có dòng nhac.
Specify center point of arc: Nhệp toa dộ tâm.
Specify endpoint of arc or [Angle/Length]: Nhệp diem cuoi/ góc hoệc chieu dài
dây cung
* Direction: Ð%nh hwóng cúa dwòng tiep tuyen vói diem dau tiên cúa cung Khi
ta dáp D se xuat hiện dòng nhac
Specify the tangent direction for the start point of arc: Chon hwóng tiep xúc Specify endpoint of the arc: Nhệp toa dộ diem cuoi.
* Radius: Xác d%nh bán kính cong cúa cung, khi ta dáp R se xuat hiện dòng nhac
Specify radius of arc: Nhệp giá trị bán kính.
Specify endpoint of arc or [Angle]: Nhệp toa dộ diem cuoi hoệc dộ lón góc.
* Second pt: Nhệp toa dộ diem thú hai và diem cuoi de có the xác d%nh
cung tròn di qua 3 diem Khi ta dáp S se xuat hiện:
Specify second point on arc: Nhệp toa dộ diem thú ha
Specify end point of arc: Nhệp toa dộ diem cuoi.
* Line: Tró ve che dộ ve doan thang
Ví dn: Dùng lệnh Pline de ve da tuyen.
Command: PLINE
Specify endpoint of arc or
[Angle/CEnter/CLose/Direction/Halfwidth/Line/Radius/Second
i
Trang 37Specify endpoint of arc or
[Angle/CEnter/CLose/Direction/Halfwidth/Line/Radius/Second pt/ Undo/
Specify endpoint of arc or
[Angle/CEnter/CLose/Direction/Halfwidth/Line/Radius/Second pt/ Undo/ Width]: @0, 50
Specify endpoint of arc or
[Angle/CEnter/CLose/Direction/Halfwidth/Line/Radius/Second pt/ Undo/
II.7 Ve da giác deu ( Polygon)
Polygon là một da giác deu có the nội hay ngoai tiep vói dwòng tròn
cùng tâm, AutoCAD có the tao một Polygon (min: 3 canh và max: 1024 canh),
thực hiện lệnh Polygon chon một trong các cách sau:
* Trên thanh Draw : click vào bieu twong
* Trên dòng Command : Polygon
* Trên Menu chính : Draw/ Polygon
AutoCAD dùng dwòng tròn ão làm chuan de ve Polygon, trong trwòng hop này các dính Polygon nam trên dwòng tròn.
AutoCAD cung cap cho chúng ta 3 hình thúc xác d%nh Polygon: nội tiep (Inscribed in Circle), ngoai tiep (Circumscribe about Circle) và xác d
%nh canh Polygon bang 2 diem (Edge).
1 Polygon nội tiep vói dwòng tròn (Inscribed in Circle)
Khi cho trwóc bán kính dwòng tròn ngoai tiep (khoáng cách tù tâm dendính da giác)
Command: Polygon (hoệc Pol)J
Enter number of sides <>: Nhệp so canh cúa da giác
Specify center of polygon or [Edge]: Nhệp toa dộ tâm Polygon (tâm dwòng tròn) Enter an option [Inscribed in circle/Circumscribed about circle] <C>: Chon I Specify radius of circle: Nhệp giá trị bán kính dwòng tròn áo, toa dộ diem hoệc
truy bat diem là diem một dính cúa da giác
2 Polygon ngoai tiep vói dwòng tròn (Circumscribed about Circle)
Khi cho trwóc bán kính dwòng tròn nội tiep (khoáng cách tù tâm den diem
Trang 38giua một canh).
Command: Polygon (hoệc Pol)J
Enter number of sides <>: Nhệp so canh cúa da giác.
Specify center of polygon or [Edge]: Nhệp toa dộ tâm Polygon (tâm dwòng tròn) Enter an option [Inscribed in circle/Circumscribed about circle] <C>: Chon C Specify radius of circle: Nhệp giá trị bán kính dwòng tròn áo hoệc toa dộ diem
hoệc truy bat diem là diem giua một canh cúa da giác
3 Ð%nh polygon vói canh dwoc xác d%nh bõi hai diem
Khi can ve một polygon có dính trùng vói 1 hay 2 diem nào dó, ta dùng
tùy chon Edge (canh).
Command: Polygon (hoệc Pol)J
Enter number of sides <>: Nhệp so canh cúa da giác
Specify center of polygon or [Edge]: Chon E
Specify first endpoint of edge: Nhệp toa dộ diem thú nhat cúa canh
Specify second endpoint of edge: Nhệp toa dộ diem thú hai cúa canh
II.8 RECTANGLE (VE HÌNH CHU NHệT)
Lệnh Rectang dùng de ve hình chu nhệt, hình chu nhệt là một da tuyen.
Ðe thực hiện ve hình chu nhệt Rectang ta chon một trong các cách sau:
* Trên thanh Draw : Click vào biểu tượng
* Trên dòng Command : Rectang hoệc Rec
* Trên Menu chính : Draw/
Rectang Command Rectang (hoệc Rec) J
Specify first corner point or [Chamfer/Elevation/Fillet/Thickness/Width]: Nhệp
toa dộ góc thú nhat
Specify other corner point or [Dimensions]: Nhệp toa dộ góc doi diện.
Các lna chon
Chamfer (C): Cho phép vát mép 4 dính cúa hình chu nhệt Ðau tiên
d%nh khoáng cách vát mép sau dó ve hình chu nhệt
Specify first corner point or [Chamfer/Elevation/Fillet/Thickness/Width]: Chon
Trang 39C Specify first chamfer distance for rectangles <>: Nhệp khoáng cách vát mép thú nhat Specify second chamfer distance for rectangles <>: Nhệp khoáng cách vát
mép thú hai
Specify first corner point or [Chamfer/Elevation/Fillet/Thickness/Width]: Ð%nh
góc thú nhat (Nhệp toa dộ hoệc chon diem bat kì)
Specify other corner point or [Dimensions]: Ð%nh góc doi diện (hoệc nhệp toa dộ).
Fillet (F): Cho phép bo tròn các dính cúa hình chu nhệt.
Specify first corner point or [Chamfer/Elevation/Fillet/Thickness/Width]: Chon F Specify fillet radius for rectangles <10.0000>: Nhệp bán kính bo tròn
Specify first corner point or [Chamfer/Elevation/Fillet/Thickness/Width]: Xác
d%nh góc thú nhat
Specify other corner point or [Dimensions]: Xác d%nh toa dộ góc doi diện.
Width(W): Ð%nh chieu rộng nét ve
Specify first corner point or [Chamfer/Elevation/Fillet/Thickness/Width]: W
Specify line width for rectangles <0.0000>: Nhệp dộ rộng nét ve
Specify first corner point or [Chamfer/Elevation/Fillet/Thickness/Width]:
Specify other corner point or [Dimensions]: Elevation/Thickness: Ð%nh dộ cao và
dộ dày hình chu nhệt khi tao mệt chu nhệt 2 ½ chieu Giói thiệu trong phan 3D
II.9 ELIP (VE HÌNH ELIP)
Lệnh Ellipse dùng de ve dwòng Elip, truy xuat lệnh bang cách:
* Trên thanh công cn Draw : Click vào bieu twong
* Ðánh trnc tiep vào dòng Command : Ellipse hay El
* Trên Menu chín : Chon Draw\Ellipse
Tùy thuộc vào bien PELLIPSE, dwòng Elip có the là:
* PELLIPSE = 1 : Ðwòng Elip là 1 da tuyen, da tuyen này là tệp hop các cung
tròn, ta có the sú dnng lệnh Pedit de hiệu chính
* PELLIPSE = 0 : Ðwòng Elip là dwòng Spline, dây là 1 dwòng cong
NURBS (xem lệnh Spline) và ta không the Explode nó dwoc
Neu bien PELLIPSE = 0, ta có 3 phwong pháp tao Elip:
- Nhệp toa dộ một trnc và khoáng cách núa trnc thú hai
- Nhệp tâm, diem cuoi một trnc và khoáng cách núa trnc thú hai
- Tao một cung Elip
1 Toa dộ một trnc và khoãng cách nua trnc còn lai
Trang 40Giáo trình Autocad 2D - 2007 4
0
Command: Ellipse (hoệc El)J
Specify axis endpoint of ellipse or [Arc/Center]: Nhệp toa dộ diem thú nhat cúa trnc thú nhat Specify other endpoint of axis: Nhệp toa dộ diem thú hai cúa trnc thú
nhat
Specify distance to other axis or [Rotation]: 3: Chon diem thú ba làm khoáng
cách núa trnc còn lai hay có the nhệp khoáng cách trnc tiep
Khoáng cách núa trnc thú hai là khoáng cách tù diem 3 den trnc 1-2
Tùy chon Rotation dùng de xác d%nh núa khoáng cách trnc còn lai theo góc.
Neu chon R, AutoCAD se dwa tiep dòng nhac
Specify rotation around major axis: Nhệp góc so vói trnc thú nhat
2 Tâm và các trnc
Command: Ellipse (hoệc El)J
Specify axis endpoint of ellipse or [Arc/Center]: C Chon Center
Specify center of ellipse: Chon diem làm tâm cúa Ellipse
Specify endpoint of axis: Nhệp toa dộ hay chon diem thú nhat de xác d%nh trnc 1 Specify distance to other axis or [Rotation]: Chon diem thú hai de xác d%nh trnc
thú hai Tùy chon R twong tn như trên
3 Ve cung Elip
Tùy chon Arc trong lệnh Ellipse cho phép ta ve cung Elippse CungEllipse se dwoc ve ngwoc chieu kim dong ho twong tn lệnh Arc Ðau tiên, ta d
%nh dang Ellipse, sau dó d%nh diem dau và diem cuoi cúa cung
Command: Ellipse (hoệc El)J
Specify axis endpoint of ellipse or [Arc/Center]: Chon Arc
Specify axis endpoint of elliptical arc or [Center]: Chon diem dau cúa trnc thú nhat Specify other endpoint of axis: Chon diem thú hai cúa trnc thú nhat.