1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bai giang mạch điệnchuong 1 ppsx

33 443 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 1,62 MB
File đính kèm Bai giang Chuong 1.rar (2 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

https://www.youtube.com/watch?v=xwFacS9PsCE https://www.youtube.com/watch?v=d34-VKc2cyY https://www.youtube.com/watch?v=sqxzQkAdJm0 https://www.youtube.com/watch?v=3AXrCpQTZw0 https://www.youtube.com/watch?v=L88crtaWjpk Câu hỏi 1: Định nghĩa mạch điện? kết cấu hình học của mạch điện Câu hỏi 2: Trình bày các định luật cơ bản của mạch điện Câu hỏi 3: Phương pháp biến đổi tương đương https://www.youtube.com/watch?v=igvqOyJYAoA

Trang 1

MẠCH ĐIỆN

Trang 2

CHƯƠNG 1

NHỮNG KHÁI NIỆM CƠ BẢN

VỀ MẠCH ĐIỆN

Trang 3

1.1 Mạch điện

Mạch điện: là một hệ thống gồm các thiết bị

điện, điện tử ghép lại.Trong đó xảy ra các quá

trình truyền đạt, biến đổi năng lượng hay tín

hiệu điện từ đo bởi các đại lượng dòng điện,

điện áp

Nhánh: là một đoạn gồm những phần tử ghép

nối tiếp nhau, trong đó có cùng một dòng điện

chạy thông từ đầu nọ đến đầu kia

Nút: là giao điểm gặp nhau của 3 nhánh trở

lên

Vòng (mạch vòng, mắt lưới): là một lối đi khép

Trang 4

VÍ DỤ Cho mạch điện như hình vẽ.

Xác định: số nhánh, số nút, số vòng

Trang 5

1.2 Công suất và năng lượng

 Công suất tức thời: (W)

 Công suất tác dụng:

 Công suất tiêu thụ trên điện trở R:

 Năng lượng tích luỹ trong cuộn dây:

 Năng lượng tich luỹ trong tụ điện:

1 P

2

RI

P 

)J(

Li2

1

WL  2

)J(Cu

1

WC  2u.i

P 

Trang 6

1.3 Các phần tử của mạch

điện

Điện trở

Đặc trưng cho hiện tượng tiêu tán năng

lượng biến điện năng thành nhiệt năng

Ký hiệu R; Đơn vị:  (ohm)

g 

Trang 7

di L

uL 

Trang 8

Điện dung

Đặc trưng cho hiện tượng tích phóng năng lượng điện trường

Ký hiệu: C Đơn vị: Farad (F)

điện áp đặt giữa hai đầu của tụ điện

c 1

uC

Trang 9

 Nguồn áp một chiều

Ký hiệu:

E: là giá trị của nguồn

áp.Chiều của điện áp từ +

vì tại thời điểm gốc thì t = 0

Nguồn áp độc lập

Trang 11

CCVS (Current Controlled Voltage Source)

Trang 12

CCCS (Current Controlled Current Source)

Trang 13

1.4 Hai định luật KIRCHHOFF

Định luật Kirchhoff 1 (Định luật nút, Định luật

dòng)

Tổng đại số các dòng điện tại một nút bằng 0

Với dòng đi vào nút mang dấu dương (+)

dòng đi ra nút mang dấu (-)

Phương trình định luật K1:

  i  0

Trang 14

1.4 Hai định luật KIRCHHOFF

Định luật Kirchhoff 2 (Định luật áp,Định luật

Trang 15

VÍ DỤ 1 Cho mạch điện như hình vẽ

sau

Áp dụng định luật Kirchhoff 1 và 2 tìm i và Uab

Trang 16

Uab = Uae + Ued + Udc + Ucb

= (-i).3 + (-i2).2 + (-i1).5 + 12= 19(V)

Trang 17

VÍ DỤ 2 Cho mạch điện như hình vẽ sau

Áp dụng định luật Kirchhoff 1, Kirchhoff 2 tính U0.

Trang 18

Tại nút a theo định luật K1

I1 – I2 + 99I1 = 0 (1)Viết phương trình theo định

luật K2 cho vòng 500I1 + 95I2 = 2 (2)Giải hệ phương trình ta có

I2 = 0.02 A

Do đó U0 = 95I2 = 1.9V

Trang 19

VÍ DỤ 3 Cho mạch điện như hình vẽ sau

Tìm các dòng điện I1, I2, I3

Trang 20

Áp dụng K1: -I1 – I2 + I3 + 5 = 0

Áp dụng K2 cho 2 vòng I và II:

-3I1 + 6I2 = 0 -6I2 – 12I3 = -24Giải hệ phương trình ta có

Trang 21

1.5 Biến đổi tương đương

Trang 22

2 1

R R

R

* I

I

1 2

1

1

R R

R

* I

Trang 23

 Biến đổi tương đương điện trở mắc

hình sao sang tam giác: Y  

3

2 1 2

1

a

R

.R R R

R

R   

.RR

Nếu R1 = R2 = R3 = RY

 Ra = Rb = Rc = R

 R = 3 RY

Trang 24

 Biến đổi tương đương điện trở mắc

hình tam giác sang hình sao:   Y

c b

a

a

c 1

R R

R

.R

R R

c b

a

b

a 2

R R

R

.R

R R

.RR

Nếu Ra = Rb = Rc = R

R1 = R2 = R3 = RY

 RY = R/3

Trang 25

 Biến đổi tương đương nguồn sức điện

Etđ = E1 – E2 – E3

(Chú ý chiều)

Trang 26

 Biến đổi tương đương nguồn dòng

mắc song song

n 1

k

J (Chú ý chiều)

Trang 27

 Biến đổi tương đương nguồn áp mắc

nối tiếp với điện trở thành nguồn

dòng song song với điện trở và ngược lại

Trang 28

VÍ DỤ 1 Cho mạch điện như hình vẽ sau

Tính I, I1, U.

Trang 29

6

12

R4

A

3 10

Trang 30

Ta có mạch tương đương sau

A2

316

16

16

12

* 2

3 6

12

12

* I

Trang 31

VÍ DỤ 2 Cho mạch điện như hình vẽ sau

Áp dụng phương pháp biến đổi tương đương

tìm các dòng điện I1, I2, I3

Trang 32

3R

Biến đổi nguồn dòng 5A mắc song song với điện trở 2

thành nguồn sức điện động 10V mắc nối tiếp với điện trở

2

Ta có mạch tương đương

Trang 33

4 3

u

I ab

GiẢI

Ngày đăng: 16/04/2018, 17:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN