1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiểm tra học kì 2 HOÁ 8

3 132 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 70 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trắc nghiệm 3 điểm Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời đúng nhất.. Tự luận 7 điểm Câu 1 2 điểm: Hoàn thành các phương trình hoá học sau và cho

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT CHƯƠNG MỸ

TRƯỜNG THCS NGÔ SỸ LIÊN

Họ tên: ……….

Lớp:

KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC: 2017 - 2018 MÔN: HOÁ HỌC 8 Thời gian làm bài 45 phút

I Trắc nghiệm (3 điểm)

Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời đúng nhất.

Câu 1: Nồng độ mol của 100ml dung dịch có chứa 0,05mol CuSO4 là

A 1M B 0,5M C 0,2M D 0,25M

Câu 2: Có thể thu khí oxi bằng phương pháp đẩy nước vì

A Khí oxi nhẹ hơn nước B Không còn cách thu khí oxi nào khác

C Khí oxi không tan trong nước D Khí oxi ít tan trong nước

Câu 3: Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng thế?

A O2 + 2H2 2H2O B Fe + 2FeCl3 3FeCl2

C CaCO3 CaO + CO2 D 3Mg + Fe2(SO4)3 3MgSO4 + 2Fe

Câu 4: Hòa tan 5g NaCl vào 95g nước cất ta được dung dịch có nồng độ là

Câu 5: Xác định CTHH của điphotpho pentaoxit?

Câu 6: Dãy nào trong các dãy sau đây toàn là bazơ?

A AlCl3, KOH, Cu(OH)2, NaOH B Ba(OH)2, Ca(OH)2, Mg(OH)2, Fe(OH)2

C KOH, NaOH, H3PO4,Ca(OH)2 D Al(OH)3, Fe2O3, Ca(OH)2, Ba(OH)2

II Tự luận (7 điểm)

Câu 1 (2 điểm): Hoàn thành các phương trình hoá học sau và cho biết chúng thuộc loại phản

ứng gì?

a ? + O2 P2O5 b Al + H2SO4 ? + H2

c P2O5 + H2O ? d KMnO4 ? + ? + ?

Câu 2 (3 điểm): Cho 5,4 gam bột Nhôm tác dụng vừa đủ với 400ml dung dịch HCl

a Tính nồng độ mol/lít dung dịch HCl đã dùng?

b Lượng khí Hidro thu được ở trên cho qua bình đựng 32g CuO nung nóng thu được m gam chất rắn Tính % khối lượng các chất trong m?

Trang 2

Câu 3 (1 điểm): Có ba lọ chưa có nhãn đựng ba dung dịch sau: H2SO4, KOH, KCl Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch trên

Câu 4 (1 điểm): Trong 800ml của một dung dịch có chứa 8g NaOH.

a Hãy tính nồng độ mol của dung dịch này

b Phải thêm bao nhiêu ml nước vào 200ml dung dịch này để được dung dịch NaOH 0,1M

Trang 3

ĐÁP ÁN

I Trắc nghiệm

II Tự luận

Câu 1 a 4P + 5O2  t0 2P2O5 (Phản ứng hoá hợp)

b 2Al +3H2SO4 � Al2(SO4)3 + 3H2 (Phản ứng thế)

c P2O5 + 3H2O � 2H3PO4 (Phản ứng hoá hợp)

d 2KMnO4  t0 K2MnO4 + MnO2 + O2 (Phản ứng phân huỷ)

0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ Câu 2 Đổi 400ml = 0,4l

PTHH: 2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2 (1)

nAl = 527,4= 0,2(mol) Theo PTHH (1) nHCl = 3nAl = 3 0,2 = 0,6(mol)

CM ddHCl = 00,,46 1,5M Theo PTHH (1) nH2 = 3/2nAl = 3/2.0,2 = 0,3(mol)

nCuO = 8032 0,4(mol) PTHH: CuO + H2 to Cu + H2O Trước pư:0,4 0,3(mol)

Khi pư: 0,3 0,3 0,3(mol) Sau pư: 0,1 0 0,3(mol)

mCuO dư = 0,1 80 = 8(g)

mCu = 0,3 64 = 19,2(g) Trong m có 8gCuO dư và 19,2g Cu %CuO = 278,2.100%29,4%; %Cu = 70,6%

0.5đ

0.5đ

0.5đ

0.5đ

0.5đ

0.5đ

Câu 3 Dùng quì tím để nhận biết các dung dịch Dung dịch H2SO4 làm

quì tím chuyển sang màu đỏ Dung dịch KOH làm quì tím chuyển sang màu xanh Dung dịch còn lại là KCl

Câu 4

a nNaOH = 0,2 mol CM ddNaOH = 00,,820,25M

b Trong 200ml dung dịch có nNaOH = 0,05 mol

Vdd sau = 0,05 : 0,1 = 0,5 lit = 500 ml

VH20 thêm = 500 - 200 = 300ml

0.5đ

0.5đ

(Học sinh làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)

Ngày đăng: 15/04/2018, 11:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w