Dòng điện xoay chiều luôn có tần số bằng số vòng quay của rôto D.. Suất điện động của máy phát điện xoay chiều tỷ lệ với tốc độ quay của rôto trong 1 giây.. Đồ thị biểu diễn mối liờn h
Trang 1ĐỀ THI THỬ Đ ẠI HỌC SỐ 2 – MÔN VẬT LÝ Câu 1 Trong thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa của ánh sáng đơn sắc, hai khe hẹp cách nhau 1 mm,mặt phẳng
chứa hai khe cách màn quan sát 1,5 m Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm Bước sóng của ánh
sáng dùng trong thí nghiệm này bằng A 0,40 μm m B 0,76 μm m C 0,48 μm m D 0,60 μm m Câu 2. Một vật dao động điều hoà có phương trình x = 8cos(4πt + t +
6
) cm Số lần vật qua vị trí cân bằng trong
3,225 s đầu tiên là: A 6 lần B. 7 lần C 13 lần D. 12 lần
Câu 3. Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 2cos(πt + t)cm Sau 4,5 s kể từ thời điểm đầu tiên vật đi được
đoạn đường: A 9 cm B 16 cm C. 16,5 cm D 18 cm.
Câu 4 Hiện tượng đảo sắc của vạch quang phổ (đảo vạch quang phổ) cho phép kết luận rằng
A trong cùng một điều kiện về nhiệt độ và áp suất, mọi chất đều hấp thụ và bức xạ các ánh sáng có cùng
bước sóng
B các vạch tối xuất hiện trên nền quang phổ liên tục là do giao thoa ánh sáng.
C trong cùng một điều kiện, một chất chỉ hấp thụ hoặc chỉ bức xạ ánh sáng.
D ở nhiệt độ xác định, một chất chỉ hấp thụ những bức xạ nào mà nó có khả năng phát xạ và ngược lại, nó
chỉ phát những bức xạ mà nó có khả năng hấp thụ
Câu 5. Một xe máy chạy trên đường, cứ 3m lại có một cái rãnh nhỏ Biết rằng tần số dao động riêng của xe trên các giảm xóc là 6Hz Xe bị xóc mạnh nhất khi chạy với vận tốc:
Câu 6. Chiếc giảm xóc của ôtô và xe máy có tác dụng gây ra:
A. Dao động tắt dần B. Dao động cưỡng bức C Dao động tự do D.Hiện tượng cộng hưởng Câu 7. Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 6cos(πt + t +
4
)cm Khoảng thời gian ngắn nhất kể từ lúc
xuất phát đến lúc vật qua vị trí x = 3cm là: A. 1
4s B. 16s C 5
12s D. 1
12s
Câu 8. Một vật dao động điều hoà với tần số f = 2Hz, biên độ A Khoảng thời gian ngắn nhất khi vật đi từ vị trí
1
2
A
x đến 2 3
2
x A là: A. 1
8s D. Đáp án khác
Câu 9. Một vật dao động điều hoà, trong 4 s vật thực hiện được 4 dao động và đi được quãng đường 64cm Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương Phương trình dao động của vật là:
A. x = 4cos(2πt + t - πt + /2) cm B.x = 8cos(2πt + t) cm
C x = 2cos(4πt + t + πt + ) cm D.x = 4sin(4πt + t + πt + ) cm
Câu 10. Một đồng hồ đếm giây sử dụng con lắc đơn chạy đúng ở nhiệt độ 160C, biết thanh con lắc có hệ số nở dài
α = 1,2.10-5K-1 Khi nhiệt độ tại đó là 100C thì mỗi ngày đêm đồng hồ chạy:
A. chậm 15,552 s B. nhanh 15,552 s C. nhanh 3,11 s D. chậm 3,11 s
Câu 11 Ở một nhiệt độ nhất định, nếu một đám hơi có khả năng phát ra hai ánh sáng đơn sắc cóbước sóng tương
ứng ng λ1 và λ2 (với λ1 < λ2 ) thì nó cũng có khả năng hấp thụ
A mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng nhỏ hơn λ1 B mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng lớn hơn λ2
C hai ánh sáng đơn sắc đó D mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng trong khoảng từ λ1 đến λ2
Câu 12 Chọn câu đúng Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều ba pha dựa trên:
A Hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay B Hiện tượng cảm ứng điện từ
C Việc sử dụng từ trường quay D Hiện tượng tự cảm
Câu 13. Một con lắc đơn có chiều dài l thực hiện được 8 dao động trong thời gian Δt Nếu thay đổi chiều dài đit Nếu thay đổi chiều dài đi một lượng 0,7 m thì trong khoảng thời gian Δt Nếu thay đổi chiều dài đit đó nó thực hiện được 6 dao động Chiều dài ban đầu l là:
A 0,9 m B 1,2 m C. 1,6 m D. 2,5 m
Câu 14. Chọn câu đúng :
A Dòng điện xoay chiều một pha chỉ có thể do máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra
B Chỉ có dòng điện xoay chiều 3 pha mới tạo được từ trường quay
C Dòng điện xoay chiều luôn có tần số bằng số vòng quay của rôto
D Suất điện động của máy phát điện xoay chiều tỷ lệ với tốc độ quay của rôto trong 1 giây.
Câu 15. Tại hai điểm O1, O2 cách nhau 48cm trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng dao động theo phương thẳng đứng với phương trình: u1 = 5sin100πt + t(mm) và u2 = 5sin(100πt + t + πt + )(mm) Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 2m/s Coi biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền sóng Trên đoạn O1O2 có số cực đại giao
thoa là A 24 B 23 C 25 D 26
Câu 16. Một vật dao động điều hoà với chu kỳ 6s thì động năng biến thiên với chu kỳ:
Câu 17. Dao động tổng hợp của hai dao động x1 = 3cos(2t -
6
) và x2 = 3cos(2t +
2
) là:
Trang 2A 3 os(2 )
6
x c t B. 3cos(2 )
3
6
3
Cõu 18.Hạt nhõn 2411Na phõn ró và biến thành hạt nhõn Z AX với chu kỡ bỏn ró là 15giờ Lỳc đầu mẫu Natri là nguyờn chất Tại thời điểm khảo sỏt thấy tỉ số giữa khối lượng Z AX và khối lượng natri cú trong mẫu là 0,75 Hóy
tỡm tuổi của mẫu natri A 1,212giờ B 2,112giờ C 12,12giờ D 21,12 giờ
Cõu 19. Đồ thị li độ của một vật dao động điều hoà cú dạng như hỡnh vẽ Phương trỡnh dao động của vật là:
A. 4cos( )
2
x t cm B x4cos(2 )t cm
C. 4cos( )
2
x t cm D. 4cos(2 )
2
Cõu 20. Đồ thị biểu diễn mối liờn hệ giữa vận tốc và li độ của một vật
dao động điều hoà là:
A. Đường hỡnh sin B. Đường parabol
C Đường elớp D. Đường trũn
Cõu 21. Một hệ dao động cú tần số riờng f0 = 2Hz Khi hệ chịu tỏc dụng
của một ngoại lực cú biểu thức F = F0sin(3πt + t) N thỡ hệ sẽ dao động cưỡng bức với tần số:
Cõu 22. Một con lắc lũ xo thẳng đứng cú k = 100N/m, m = 100g, lấy g = πt + 2 = 10m/s2 Từ vị trớ cõn bằng kộo vật xuống một đoạn 3cm rồi truyền cho vật vận tốc đầu 30 3cm s/ hướng thẳng đứng Lực đàn hồi cực đại và
cực tiểu mà lũ xo tỏc dụng lờn giỏ treo là: A. FMax = 700N; FMin = 0
B. FMax = 7N; FMin = 5N C. FMax = 700N; FMin = 500N D FMax = 7N; FMin = 0
Cõu 23. Một con lắc đơn cú chiều dài l = 1m dao động tại nơi cú g = πt + 2 = 10m/s2 Biết rằng khi vật qua vị trớ cõn bằng dõy treo vướng vào một cỏi đinh nằm cỏch điểm treo một khoảng 75cm Chu kỳ dao động nhỏ của con
lắc đơn khi đú là: A. 1 3
2
s B 3 s C. 2 3 s D 1,5 s Cõu 24. Đồ thị biểu diễn mối liờn hệ giữa li độ và gia tốc là:
A. Đường hỡnh sin B. Đường thẳng C. Đoạn thẳng D. Đường elớp
Cõu 25 Phỏt biểu nào sau đõy là sai khi núi về sự phỏt quang?
A Sự huỳnh quang thường xảy ra đối với cỏc chất lỏng và chất khớ.
B Bước súng của ỏnh sỏng phỏt quang bao giờ cũng lớn hơn bước súng của ỏnh sỏng kớch thớch.
C Bước súng của ỏnh sỏng phỏt quang bao giờ cũng nhỏ hơn bước súng của ỏnh sỏng kớch thớch.
D Sự lõn quang thường xảy ra đối với cỏc chất rắn.
Cõu 26 Trong quang phổ vạch phỏt xạ của nguyờn tử hiđrụ (H), dóy Banme cú
A tất cả cỏc vạch đều nằm trong vựng hồng ngoại.
B bốn vạch thuộc vựng ỏnh sỏng nhỡn thấy là Hα, Hβ, Hγ, Hδ, cỏc vạch cũn lại thuộc vựng hồng ngoại.
C tất cả cỏc vạch đều nằm trong vựng tử ngoại.
D bốn vạch thuộc vựng ỏnh sỏng nhỡn thấy là Hα, Hβ, Hγ, Hδ, cỏc vạch cũn lại thuộc vựng tử ngoại.
Cõu 27. Cho đoạn mạch RLC, R = 50Ω Đặt vào mạch HĐT: u = 100 2cosωt(V), biết hiệu điện thế giữa hai bảnt(V), biết hiệu điện thế giữa hai bản
tụ và hiệu điện thế giữa hai đầu mạch lệch pha 1 gúc πt + /6 Cụng suất tiờu thụ của mạch là
Cõu 28. Theo thuyết Bo, trong nguyên tử hiđrô khi một electron chuyển từ quỹ đạo bán kính ra sang quỹ đạo rb với
ra > rb thì trong quá trình đó:
A Nguyên tử phát ra một photon có bớc sóng bằng h.( ra r– r b)
r a r b )
h
r a r b
D Nguyên tử phát ra một photon có tần số xác định.
Cõu 29 Lực gõy ra dao động điều hoà (lực hồi phục) khụng cú tớnh chất sau đõy:
A Biến thiờn điều hoà cựng tần số với tần số riờng của hệ B Cú giỏ trị cực đại khi vật đi qua VTCB.
C. Luụn hướng về vị trớ cõn bằng D. Bị triệt tiờu khi vật qua VTCB
Cõu 30 Một vật nhỏ khối lượng 100g được treo vào đầu dưới một lũ xo nhẹ, thẳng đứng, cú độ cứng 40N/m Kớch
thớch để vật dao động điều hoà với cơ năng bằng 0,05J Gia tốc cực đại và vận tốc cực đại của vật tương ứng
là: A 20m/s2 và 10m/s B 10m/s2 và 1m/s C 1m/s2 và 20m/s D 20m/s2 và 1m/s
Cõu 31. Treo con lắc đơn cú độ dài l = 100cm trong thang mỏy, lấy g = πt + 2 = 10m/s2 Cho thang mỏy chuyển động nhanh dần đều đi xuống với gia tốc a = 0,5m/s2 thỡ chu kỳ dao động của nú là:
Cõu 32. Khi chiều dài của con lắc đơn tăng gấp đụi thỡ chu kỳ dao động
t(s)
x(cm)
Trang 3A. tăng 41,4% B. giảm 41,4% C. tăng 1,41% D. giảm1,41%
Câu 33. Một đồng hồ đếm giây sử dụng con lắc đơn chạy đúng ở mặt đất, biết bán kính trái đất R= 6400km Khi đưa đồng hồ lên độ cao 500m thì mỗi ngày đêm đồng hồ chạy:
A. nhanh 3,375 s B. chậm 3,375 s C. nhanh 6,75 s D. chậm 6,75 s
Câu 34. Một con lắc đơn có chiều dài l = 1m treo trong một toa xe, lấy g = πt + 2 = 10m/s2 Khi toa xe chuyển động trên đường ngang với gia tốc 2m/s2 thì chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn là:
Câu 35. Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 8cos(4πt + t +
4
)cm Biết ở thời điểm t vật chuyển động
theo chiều dương qua li độ x = 4cm Sau thời điểm đó 1
24s li độ và chiều chuyển động của vật là:
A. x = 4 3cm và chuyển động theo chiều dương B. x = 0 và chuyển động theo chiều âm
C. x = 0 và chuyển động theo chiều dương D. x = 4 3cm và chuyển động theo chiều âm
Câu 36 Điều nào sau đây là sai khi nói về động cơ điện xoay chiều ba pha?
A Có cấu tạo đơn giản, dễ dàng đổi chiều quay B Động cơ điện xoay chiều ba pha có công suất lớn.
C Động cơ điện xoay chiều ba pha chỉ hoạt động được với dòng điện xoay chiều ba pha.
D Động cơ điện xoay chiều ba pha có stato quay còn rôto đứng yên.
Câu 37. Công thức tính lực căng dây của con lắc đơn khi thả vật không vận tốc đầu từ góc α0:
A.TC = 2mg(cosα-cosα0) B.TC = 3mg(cosα-cosα0)
C.TC = mg(2cosα-3cosα0) D TC = mg(3cosα-2cosα0)
Câu 38. Một lò xo dài l = 1,2m độ cứng k = 120N Khi cắt lò xo đó thành 2 lò xo có chiều dài l1 = 100cm,
l2 = 20cm và độ cứng tương ứng là k1, k2 là:
A. 144N/m và 720N/m B 100N/m và 20N/m C 720N/m và 144N/m D. 20N/m và 100N/m
Câu 39. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra càng rõ nét khi:
A. Lực cản (độ nhớt) môi trường càng nhỏ B. Tần số riêng của hệ càng nhỏ
C. Tần số của lực cưỡng bức càng lớn D. Lực cản (độ nhớt) môi trường càng lớn
Câu 40. Khi khối lượng tăng 2 lần, tần số tăng 3 lần thì cơ năng của một vật dao động điều hoà:
Câu 41 Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u = U0sint vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện C Gọi U là hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch; i, I0, I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong mạch Hệ thức liên lạc nào sau đây đúng?
A u22 i22 1
U0 I0 B u22 i22 1
U0 I0 C u22 i22 1
U I D U I 1
U0 I0
Câu 42 Mắc một bóng đèn dây tóc được xem như một điện trở thuần R vào một mạng điện xoay chiều 220V–
50Hz Nếu mắc nó vào mạng điện xoay chiều 220V-60Hz thì công suất tỏa nhiệt của bóng đèn sẽ
A tăng lên B giảm đi C không đổi D có thể tăng, có thể giảm.
Câu 43 Đặt vào hai đầu một tụ điện một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi và tần số f thay
đổi Khi f = 50Hz thì cường độ hiệu dụng qua tụ là 2,4A Để cường độ hiệu dụng qua tụ bằng 3,6A thì tần số
của dòng điện phải bằng: A 25 Hz B 75 Hz C 100 Hz D 50 2Hz
Câu 44 Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u = 60cos100t (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn thuần cảm
L = 1/ H và tụ C = 50/ F mắc nối tiếp Biểu thức đúng của cường độ dòng điện chạy trong mạch là
A i = 0,2cos(100t + /2)(A) B.i = 0,2cos(100t- /2)(A)
C i = 0,6cos(100t + /2)(A) D.i = 0,6cos(100t - /2)(A)
Câu 45 Một vật tham gia vào hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số thì:
A Dao động tổng hợp của vật là một dao động tuần hoàn cùng tần số.
B Dao động tổng hợp của vật là một dao động điều hòa cùng tần số, cùng biên độ.
C Dao động tổng hợp của vật là một dao động điều hòa cùng tần số, có biên độ phụ thuộc vào hiệu số pha
của hai dao động thành phần
D Dao động tổng hợp của vật là một dao động tuần hoàn cùng tần số, có biên độ phụ thuộc vào hiệu số
pha của hai dao động thành phần
Câu 46 Một dây đàn hồi rất dài có đầu A dao động với tần số f theo phương vuông góc với sợi dây Biên độ dao
động là a, vận tốc truyền sóng trên dây là 4m/s Xét điểm M trên dây và cách A một đoạn 14cm, người ta thấy
M luôn dao động ngược pha với A Biết tần số f có giá trị trong khoảng từ 98Hz đến 102Hz Bước sóng của
Câu 47.Một sợi dây căng giữa 2 điểm cố định cách nhau 75cm Người ta tạo sóng dừng trên dây Hai tần số gần
nhau nhất cùng tạo ra sóng dừng trên dây là 150Hz và 200Hz Tần số nhỏ nhất tạo ra sóng dừng trên dây đó là
Câu 48 Tìm phát biểu đúng khi nói về "ngưỡng nghe"
A Ngưỡng nghe không phụ thuộc tần số
Trang 4B Ngưỡng nghe là cường độ âm lớn nhất mà khi nghe tai có cảm giác đau
C Ngưỡng nghe phụ thuộc vào vận tốc của âm
D Ngưỡng nghe là cường độ âm nhỏ nhất mà tai có thể nghe thấy được
Câu 49 Một sợi dây đàn hồi rất dài có đầu O dao động điều hoà với phương trình u = 10sin2 ft(mm) Vận tốc
truyền sóng trên dây là 4m/s Xét điểm N trên dây cách O 28cm, điểm này dao động lệch pha với O là Δt Nếu thay đổi chiều dài điφ == (2k+1) /2 (k thuộc “) Biết tần số f có giá trị từ 23Hz đến 26Hz Bước sóng của sóng đó là
Câu 50 Chiếu bức xạ đơn sắc bước sóng λ = 0,533(μm m) vào một tấm kim loại có công thoát electron A = 3.10-19J Dùng màn chắn tách ra một chùm hẹp electron quang điện và cho chúng bay vào một miền từ trường đều có cảm ứng từ B Hướng chuyển động của electron quang điện vuông góc với B Biết bán kính cực đại của quỹ đạo các electron là R = 22,75mm Tìm độ lớn cảm ứng từ B của từ trường
A B = 2.10-4(T) B B = 10-4(T) C B = 1,2.10-4(T) D B = 0,92.10-4(T)
DÀNH CHO BAN NÂNG CAO Câu 51.Một đĩa mài quay quanh trục của nó từ trạng thái nghỉ nhờ một momen lực 10 N.m Sau 3 giây, momen
động lượng của đĩa là A 45 kg.m2/s B 30 kg.m2/s * C 15 kg.m2/s D không xác định vì thiếu dữ kiện Câu 52 Phương trình toạ độ góc φ theo thời gian t nào sau đây mô tả chuyển động quay nhanh dần đều của một
chất điểm ngược chiều dương qui ước?
A φ = 5 - 4t + t2 (rad, s) B φ = 5 + 4t - t2 (rad, s)
C φ = -5 + 4t + t2 (rad, s) D φ = -5 - 4t - t2 (rad, s) *
Câu 53. Một người đi xe đạp hướng ra xa một vách núi với tốc độ 5m/s nghe thấy tiếng còi do một xe ôtô phát ra
từ một ôtô chuyển động đi ra xa người này, hướng về phía vách núi với tốc độ 54km/h Người đi xe đạp sẽ nghe thấy mấy âm với những tần số bằng bao nhiêu? Biết tần số của âm do còi phát ra là f0 = 2000Hz
A 2 âm; 1887,3Hz và 2092,3Hz B 2 âm; 1887,3Hz và 2061,5Hz
C 2 âm; 1700,5Hz và 2342,7Hz D 2 âm; 1887,3Hz và 2092,3Hz
Câu 54.Thanh đồng chất tiết diện đều, đầu O gắn vào tường nhờ bản lề Thanh
cân bằng nằm ngang nhờ dây treo nối với thanh tại điểm B của thanh (hình vẽ)
Biết dây treo có phương đứng và OB = 0,75OA Lực căng dây treo tính theo
trọng lượng P của thanh là
A T = P
2 B T = 2P
4
Câu 55. Cho các yếu tố sau về vật rắn quay quanh một trục:
I Khối lượng vật rắn II Kích thước và hình dạng vật rắn
III Vị trí trục quay đối với vật rắn IV Vận tốc góc và mômen lực tác dụng lên vật rắn Mômen quán tính của vật rắn phụ thuộc vào
A I, II, IV B I, II, III. * C II, III, IV D I, III, IV.
Câu 56.Một thanh AB có chiều dài L, khối lượng không đáng kể Đầu B có gắn một chất điểm khối lượng M Tại trung điểm của AB có gắn chất điểm khối lượng m Momen quán tính của hệ đối với trục quay vuông góc với thanh
tại A là A (M + m)L2 B (M + m 2)L
2 C (M + m 2)L
4 D (M + m 2)L
8
Câu 57. Một xe ôtô vừa đi vừa bấm còi , người lái xe nghe thấy âm do còi xe phát ra là 1000 Hz Muốn một người ngồi trên xe máy nghe được âm cũng có tần số là 1000Hz thì xe máy phải:
A Đứng yên B chuyển động cùng chiều ôtô, tốc độ bằng tốc độ ôtô
C Chuyển động với tốc độ bằng tốc độ của ôtô D.Chuyển động ngược chiều ôtô, tốc độ bằng tốc độ ôtô
Câu 58 Một hình trụ đặc có khối lượng m lăn không trượt trên mặt phẳng nằm ngang Khi vận tốc tịnh tiến trục
khối trụ có giá trị là V thì động năng toàn phần hình trụ là
A 3mV2
4 B mV2 C 2mV2
Câu 59.Một bánh xe có I = 0,4 kgm2 đang quay đều quanh một trục Nếu động năng quay của bánh xe là 80 J thì momen động lượng của bánh xe đối với trục đang quay là:
A 80 kgm2/s B 40 kgm2/s C 10 kgm2/s D 10 kgm2/s2
Câu 60.Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Momen quán tính của vật rắn đối với một trục quay lớn thì sức ì của vật trong chuyển động quay quanh trục
đó lớn B Momen quán tính của vật rắn phụ thuộc vào vị trí trục quay và sự phân bổ khối lượng đối với trục quay C Momen lực tác dụng vào vật rắn làm thay đổi tốc độ quay của vật.
D Momen lực dương tác dụng vào vật rắn làm cho vật quay nhanh dần.
Hình câu 54