1. Trang chủ
  2. » Tất cả

DE CUONG ON THI TIN HOC UNG CO BAN

16 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 163,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để trình bày các đối tượng trong một cửa sổ Folder ta có thể: a.. Để sắp xếp các đối tượng trong cửa sổ Folder theo tên đối tượng Name, ta chọn: a.. Để chọn các đối tượng liên tục nhau t

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TIN HỌC ỨNG DỤNG CƠ BẢN

1 Để trình bày các đối tượng trong một cửa sổ Folder ta có thể:

a Chọn menu View, sau đó chọn 1 trong 4 kiểu trình bày (Large Icons, Small Icons, List, Details)

b Click phải lên vùng trống của Folder, chọn View, sau đó chọn 1 trong 4 kiểu trình bày (Large Icons, Small Icons, List, Details)

c Click vào các nút lệnh (Large Icons, Small Icons, List, Details) trên thanh công cụ

d Tất cả các câu trên đều đúng.

e Tất cả đều sai

2 Để sắp xếp các đối tượng trong cửa sổ Folder theo tên đối tượng (Name), ta chọn:

a Chọn menu View  Arrange Icons  by Name.

b Chọn menu View  Arrange Icons  by Type

c Chọn menu View  Arrange Icons  by Size

d Chọn menu View  Arrange Icons  by Data

3 Trong các Folder được liệt kê dưới đây, Folder nào chứa các Folder Ổ Đĩa, Printers, Control Panel.

a Network Neighborhood

b My Computer.

c Recycle Bin

d My Briefcase

e Control Panel

4 Để chọn các đối tượng liên tục nhau trong cửa sổ Folder, ta phải dùng thao tác nào:

a Click trên đối tượng đầu, giữ phím Shift, click trên đối tượng cuối

b Click trên đối tượng đầu, giữ phím Ctrl, click trên đối tượng cuối

c Chọn đối tượng đầu, giữ phím Shift, dùng các phím mũi tên để di chuyển đến đối tượng cuối

d Câu a và c đều đúng.

5 Để tạo Folder mới, ta dùng thao tác nào:

a Click trên vùng trống của Folder, chọn New  Shortcut

b Click trên vùng trống của Folder, chọn New  Folder

c Chọn menu File  New  Shortcut

d Chọn menu File  New  Text Document

6 Các thao tác nào để di chuyển đối tượng:

a Chọn các đối tượng nguồn, nhấn Ctrl+C, mở Folder chứa các đối tượng muốn di chuyển đến, nhấn Ctrl+X

b Chọn các đối tượng nguồn, nhấn Ctrl+C, mở Folder chứa các đối tượng muốn di chuyển đến, nhấn Ctrl+V

c Chọn các đối tượng nguồn, nhấn Ctrl+X, mở Folder chứa các đối tượng muốn di chuyển đến, nhấn Ctrl+V.

d Chọn các đối tượng nguồn, nhấn Ctrl+V, mở Folder chứa các đối tượng muốn di chuyển đến, nhấn Ctrl+X

7 Muốn sắp xếp các cửa sổ của chương trình đang chạy theo chiều ngang, ta Click phải trên vùng trống của Taskbar, sau đó chọn:

a Cascade windows

b Tile Windows Horizontally.

c Tile Windows Vertically

d Minimize All Windows

8 Các thao tác nào để sao chép đối tượng:

a Chọn các đối tượng nguồn, giữ phím Shift, kéo sang Folder chứa các đối tượng muốn chép đến

Trang 2

b Chọn các đối tượng nguồn, nhấn Ctrl+C, mở Folder chứa các đối tượng muốn sao chép đến, nhấn Ctrl+X

c Chọn các đối tượng nguồn, nhấn Ctrl+C, mở Folder chứa các đối tượng muốn sao

chép đến, nhấn Ctrl+V.

d Tất cả các câu trên đều đúng

9 Muốn thu nhỏ tất cả các cửa sổ đang mở thành các nút nằm trên thanh tác vụ ta click trên vùng trống của Taskbar, sau đó chọn:

a Cascade

b Tile Horizontally

c Tile Ventically

d Minimize all windows.

10 Để tắt đồng hồ trong khay hệ thống, ta click phải trên vùng trống của Taskbar, chọn Properties, chọn trang Taskbar Options, sau đó bỏ chọn hộp kiểm nào:

a Always all top

b Auto hide

c Show small icons i.n Start menu

d Show Clock.

11 Ta có thể thi hành một chương trình bằng cách nào trong các cách sau:

a Chọn menu Start  Run, sau đó nhập vào đường dẫn đến tập tin chương trình, chọn nút OK

b Double click trên shortcut của tập tin chương trình cần thi hành

c Double click trên tập tin chương trình trong cửa sổ folder

d tất cả các câu trên đều đúng.

12 Để tạo tập tin Shortcut ta:

a Click phải trên tập tin cần tạo Shortcut, chọn Make Shortcut

b Click phải trên tập tin cần tạo Shortcut, chọn Create Shortcut

c Kéo phải trên tập tin đến vị trí muốn tạo Shortcut, chọn Creale Shortcut(s) Here

d Câu b và c đều đúng.

13 Muốn chọn tất cả các đối tượng trong cửa sổ folder ta ấn tổ hợp phím tắt:

a Ctrl + C

b Ctrl + V

c Ctrl + A.

d Ctrl + X

14 Để đổi tên đối tượng ta dùng các thao tác nào?

a Click phải trên đối tượng cần đổi tên, chọn Rename, nhập tên mới

b Click phải trên đối tượng cần đổi tên, chọn File  Rename, nhập tên mới

c Click chọn đối tượng cần đổi tên, sau đó click trên đối tượng đó một lần nữa (thao tác chậm)

d Câu a và c đều đúng.

15 Muốn thay đổi màn hình nền Desktop ta chọn menu Start  Settings  Control Panel  Dispay, sau đó thay đổi các thông số của trang nào?

a Back ground.

b Screen Saver

c Appearance

d Settings

16 Tính chất nào dùng để xác định ký hiệu phân cách thập phân:

a Decimal symbol.

b Digit grouping symbol

c Nagative sign symbol

d List sepatator

17 Để hiển thị được ngày theo mẫu sau 22/07/2000 ta phải dùng định dạng nào trong các dạng sau:

Trang 3

a dd/MM/yyyy.

b mm/dd/yyyy

c mm/dd/yy

d Các câu trên đều sai

18 Để hiển thị được giờ theo mẫu sau 13:50:20 ta phải dùng định dạng nào trong các dạng sau:

a h:mm:ss tt

b hh:mm:ss tt

c H:mm:ss tt

d HH:mm:ss.

19 Để phục hồi các đối tượng đã bị xóa trong Folder “ Recycle Bin” sau khi chọn mở Folder này lên ta:

a Chọn các đối tượng cần phục hồi sau đó chọn: File/Restore.

b Chọn các đối tượng cần phục hồi sau đó chọn: File/Delete

c Chọn File  Empty Recycle Bin

d Cả a, b c đều đúng

20 Để xem tính chất của một đối tượng bất kỳ trong cửa sổ Folder, ta có thể:

a Chọn đối tượng muốn xem tính chất sau đó click vào nút Properties trên thanh công cu

b Click phải vào đối tượng muốn xem tính chất, chọn lệnh Properties

c Chọn đối tượng muốn xem tính chất sau đó chọn menu File/ Properties

d Cả 3 câu a, b, c đều đúng.

21 Muốn khởi động trình tiện ích Explorer ta:

a Click phải vào Folder “My Computer” chọn lệnh Explore

b Click phải vào nút Start chọn lệnh Explore

c Chọn menu Start/ Program/ Windows Explore

d Cả a b, c, đều đúng.

22 Muốn thay đổi các thiết lập về giờ, phút, giây của windows sau khi chọn Start/ Settings/ Control Panel/ Regional Settings chọn trang:

a Time.

b Date

c Number

d Currency

23 Muốn thay đổi các thiết lập tiền tệ trong windows sau khi chọn Start/ Settings/ Control Panel/ Regional Settings chọn trang:

a Time

b Date

c Number

d Currency.

24 Muốn đổi tên một tập tin văn bản của Word đã có trên đĩa sau khi mở tập tin ta chọn:

a File/ Save

b File/ Open

c File/ Save as…

d File/ Close

25 Bộ nhớ trong của máy tính gồm:

a Ram và Rom.

b Đĩa cứng và đĩa mềm

c Memory

d Cả a và c đúng

26 Bộ nhớ Ram dùng để:

a Điều khiển mọi hoạt động của máy tính

b Lưu trữ các chương trình để khởi động máy tính

c Lưu trữ tạm thời các dữ liệu và chương trình.

Trang 4

d Lưu trữ và xử lý các dữ liệu và chương trình.

27 Trong hệ thống máy tính hệ điều hành được xem là:

a Phần mềm ứng dụng

b Phần mềm hệ thống.

c Phần mềm hệ thống và ứng dụng

d Phần mềm quản lý

28 Hiện nay nếu sử dụng Office 2007 các File do Word ra:

a Vẫn dùng được ở word 2003

b Không dùng được ở Word 2003

c Như câu a, nếu chọn kiểu phù hợp khi ghi ( save).

d Cả c và d đều đúng.

29 Hệ điều hành Windows 95 là hệ điều hành:

a 8 bit

b 16 bit

C 32 bit.

d 48 bit

30 Trong Windows, thanh Taskbar dùng để:

a Truy cập nhanh chóng đến tất cả các trình ứng dụng đang sử dụng.

b Tạo các Foldels

c Tạo các Shortcut

d Tạo các cửa sổ

31 Trình quản lý Windows Explorer là trình ứng dụng để:

a Quản lý và khai thác tài nguyên trên mạng Iternet

b Quản lý và khai thác tài nguyên trong máy như: ổ đĩa, folder, file.

c Là các ứng dụng đồ họa trong Windows

d Là trình ứng dụng xử lý văn bản của Windows

32 Một Kilo byte bằng bao nhiêu bytes:

a 1000 bytes

b 2 bytes 10

c 28 bytes

d 2100 bytes

33 Các hệ điều hành Windows 9x ( 95, 97, 98) cho phép ta có thể quản lý tên các tập tin:

a Trong tên tập tin có ký tự trắng

b Có phần tên lớn hơn 8 ký tự và phần mở rộng lớn hơn 3

c Có thể đặt các ký tự !, @, #, $, %, ^, &

d Tất cả đều đúng.

34 Trong các Folder được lịêt kê dưới đây, Folder nào chứa các Folder vừa bị xóa ( chưa xóa hẳn):

a Network Neighborhood

b My Computer

c My Briefcase

d Recycle Bin.

35 Trong các Folder được liệt kê dưới đây, Folder nào chứa các thông tin về mạng máy tính:

a Network Neighborhood.

b Recycle Bin

c My Briefcase

d Control Panel

36 Muốn sắp xếp các cửa sổ của các chương trình đang chạy theo chiều dọc ( theo cột), ta click phải trên vùng trống của Taskbar, sau đó chọn:

a Caseade

b Tile Horizontally

c Tile Vertically.

Trang 5

d Minimize All Widows.

37 Muốn sắp xếp các cửa sổ của các chương trình đang chạy xếp chồng lên nhau (so le nhau), ta click phải trên vùng trống của Taskbar, sau đó chọn:

a Caseade.

b Tile Horizontally

c Tile Vertically

d Minimize All Widows

38 Để thay đổi các định dạng về ngày, giờ, số, dạng tiền tệ ta chọn:

a Start  Settings  Control Panel  Mouse

b Start  Settings  Control Panel  Font

c Start  Settings  Control Panel  Regional Settings.

d Start  Settings  Control Panel  System

39 Tính chất nào dùng để thay đổi ký tự phân cách nhóm số:

a Decimal Symbol

b Digit grouping symbol.

c Negative sign symbol

d List separator

40 Tính chất nào dùng để thay đổi ký tự phân cách thập phân:

a Digit grouping symbol

b Negative sign symbol

c List separator

d Decimal Symbol.

41 Trong các thiết bị sau, thiết bị nào là thiết bị nhập chuẩn:

a Bàn phím.

b Chuột

c Đĩa từ

d Màn hình

42 Trong các thiết bị sau, thiết bị nào là thiết bị xuất chuẩn:

a Bàn phím

b Chuột

c Đĩa từ

d Màn hình.

43 Trong máy tính Microsoft Word và Microsoft Excel được gọi là:

a Phần mềm quản lý

b Phần mềm ứng dụng.

c Phần mềm hệ thống

d Phần mềm hệ thống và ứng dụng

44 Bộ nhớ ROM dùng để:

a Điều khiển hoạt động của máy tính

b Lưu trữ lâu dài dữ liệu và chương trình của các nhà sản xuất.

c Lưu trữ tạm thời các dữ liệu và chương trình

d Lưu trữ và xử lý các dữ liệu và chương trình của người sử dụng

45 Để bật/ tắt thanh công cụ trong cửa sổ Folder ta chọn:

A View/ Toolbar.

b View/ Statusbar

c Click phải chuột trên vùng trống chọn View/ Toolbar

d Click phải chuột trên vùng trống chọn View/ Statusbar

46 Trong Excel, giả sử ta ban hành công thức: = ROUND ( 12345.678, -3) kết qủa là:

a 12345.678

b 12345

c 12000.

d 12345.69

Trang 6

47 Trong các giá trị của các công thức sau giá trị nào đúng:

a = AND( 5>1, 6< 1) = True

b = AND( 7>2, 2< 4) = False

C = OR( 6< 2, 7 >3) = TRUE.

d = OR( 7>2, 3> 6) = False

48 Muốn di chuyển một cửa sổ trong Windows 9X:

a Click mouse ngay cửa sổ rồi dùng các phím mũi tên

b Double –click mouse ngay nút Close

c Click và Drag mouse ngay thanh tiêu đề.

d Click và mouse ngay thanh tiêu đề

49 Recycle Bin trong Windows là:

a Một chương trình tiện ích để quản lý File và Folder

b Một chương trình dùng để sắp xếp, chỉnh sữa đĩa

c Nơi lưu trữ tạm thời một hay nhiều File bị xoá, có thể phục hồi lại nếu cần.

d Một chương trình soạn thảo đơn giản, không cần thiết phải định dạng

50 Hàm nào sai trong các hàm sau:

a MOD ( số 1, số 2): hàm cho kết qủa là số dư của phép chia

b INT ( số 1, số 2): hàm cho kết qủa là phần nguyên của phép chia.

c AVERAGE ( số 1, số 2): hàm cho kết qủa là trung bình cộng của dãy số

d MIN ( số 1, số 2): hàm cho kết qủa là số nhỏ nhất của dãy số

51 Khi một đối tượng trong Windows ( tập tin, thư mục, shortcut) đang được chọn, việc gõ phím F2 cho phép ta:

a Xoá đối tượng

b Tạo mới đối tượng

c Đổi tên đối tượng.

d không có tác dụng gì cả

52 Trong khi soạn thảo văn bản bằng Word, để đánh dấu chọn một từ trong văn bản ta có thể:

a Double Click chuột vào từ cần chọn.

b Bấm tổ hợp phím Ctrl + A

c Bấm chuột phải

d Bấm tổ hợp phím Ctrl + Z

53 Trong khi soạn thảo văn bản Word, nếu muốn xuống dòng mà không muốn kết thúc một đoạn ( Paragraph) ta:

a Bấm phím Enter

b Bấm tổ hợp phím Shift + Enter.

c Bấm tổ hợp phím Ctrl + Enter

d Word tự động không cần bấm phím

54 Để sao chép một đoạn văn bản vào Clipboard, ta đánh dấu đoạn văn bản, sau đó:

a Chọn lệnh Tools  Copy

b Chọn lệnh File  Copy

c Chọn lệnh Edit  Copy.

d Chọn lệnhView  Copy

55 Cú pháp hàm SUMIF:

a Sumif ( range, criteria, sum – range).

b Sumif (criteria, range, sum – range)

c Sumif (range)

d Sumif (range, riteria)

56 Trong khi làm việc với Excel, có thể chuyển từ Sheet này sang Sheet kia bằng cách sử dụng các tổ hợp phím như:

a Ctrl – Page Up; Ctrl – Page Down.

b Page Up; Page Down

Trang 7

c Home; End.

d Ctrl – Home; Ctrl – End

57 Trong Word chèn cột trong Table như thế nào?

a Đánh dấu chọn hàng, chọn Table Insert Rows

b Đánh dấu chọn cột, chọn Table Insert Rows

c Đánh dấu chọn cột, chọn Table Insert Columns.

d Đánh dấu chọn hàng, chọn Table Insert Columns

58 Khi muốn gạch dưới đoạn văn bản bằng đường nét đôi sau khi chọn Format/ Font … chọn Combo box Underline ta chọn:

a Word Only

b Dash

c Dos Dash

d Double.

59 Ô A 1 chứa giá trị - 9,8 Công thức = A 1 – INT (A 1) sẽ trở về giá trị:

a 0,2.

b – 10

c 0

d – 0,8

60 Ô A 1 chứa giá trị – 3; ô A 2 chứa trị 2 Hàm MOD(A 1, A 2) sẽ trở về giá trị:

a 1.

b – 1

c 0,5

d – 0,5

61 Trong hôp thoại delete Cells, chọn mục nào để xoá cả hàng:

a Shift cells left

b Shift cells up

c Delete entire row.

d Delete entire column

62 Để trình bày các đối tượng trong cửa sổ Folder dưới dạng chi tiết sau khi chọn mục View

ta chọn lệnh nào trong các lệnh sau:

a Lager Icons

b Small Icons

c List

d Details.

63 Khi thanh công cụ trên màn hình soạn thảo Word bị mất, làm thế nào để hiển thị lại chúng:

a Cài đặt lại toàn bộ chương trình MS – WORD

b Vào menu View chọn Toolbars, sau đó chọn thanh công cụ cần hiển thị.

c Click chuột phải tại ví trí bất kì trong màn hình làm việc của Word, sau đó chọn thanh công cụ cần hiển thị

d thoát khỏi chương trình Word và sau đó khởi động lại

64 Khi xoá thư mục, tập tin trong Windows ( không đè phím Shift) thì:

a Tư liệu bị xoá đều đưa vào Recycle Bin

b Tư liệu bị xoá đều đưa vào Recycle Bin trừ tư liệu trên đĩa mềm và đĩa mạng

c Tư liệu chỉ vào Recycle Bin khi người dùng cho phép

d Tư liệu bị xoá khỏi hệ thống không được đưa vào Recycle Bin

65 Trong Word muốn tạo tiêu đề đầu và tiêu đề cuối cho trang văn bản ta dùng lệnh:

a Footnote and Endnote

b Header and footer.

c Bullets and Numbering

d Heading and Numbering

Trang 8

66 Trong Word muốn thay đổi lề cho trang văn bản sau khi chọn lệnh File Page Setup… ta chọn thẻ trang:

a Page size

b Margins.

c Page source

d Layout

67 Muốn nhóm nhiều đối tượng hình vẽ thành một đối tượng sau khi chọn các đối tượng muốn nhóm chọn:

a Draw  Group.

b Draw  Regroup

c Draw  Ungroup

d Format  Group

68 Muốn trộn nhiều ô thành một ô ta chọn lệnh:

a Table  Spit Cells

b Table  Merge Cells.

c Table  Delete Cells

d Table  Insert Cells

69 Muốn định dạng chỉ số trên cho văn bản ta dùng tổ hợp phím tắt nào trong các trường hợp sau:

a Ctrl + Shift + =.

b Ctrl + =

c Ctrl +Alt + =

d Shift + =

70 Muốn định dạng chữ có gạch ngang giữa từ sau khi chọn Format Font … xuất hiện hộp thoại Font ta chọn mục nào trong các mục sau:

a Strikethrough.

b Superseript

c Subsctipt

d Shadow

71 Muốn thay đổi khoản cách so với đoạn trước, sau khi chọn Format Paragarph … xuất hiện hộp thoại Paragarph ta thay đổi giá trị của mục nào trong các mục sau:

a Left

b Right

c Before.

d After

72 Muốn định dạng chỉ số dưới cho văn bản ta dùng tổ hợp phím tắt nào trong các trường hợp sau:

a Ctrl + Shift + =

b Ctrl + =.

c Ctrl +Alt + =

d Shift + =

73 Khi chọn lệnh File / Page Setup / Margins chọn Left = 3cm, Top = 2cm có nghĩa là:

a Định dạng lề trái 3cm, lề phải 2cm

b Định dạng lề trái 3cm, lề trên 2cm.

c Định dạng lề trên 3cm, lềdưới 2cm

d Định dạng lề trên 3cm, lề phải 2cm

74 Thao tác nào sai khi định dạng văn bản:

a Canh trái: Ctrl + L

b Canh giữa: Ctrl + C.

c Canh phải: Ctrl + R

d Canh đều: Ctrl +J

Trang 9

75 Muốn phóng to ký tự đầu đoạn ta chọn lệnh:

a Format  Drop Cap.

b Format  Tab

c Format  Boder and Shading

d Format  Bullets and Numbering

76 Muốn kẻ khung và tô nền trong Word ta chọn lệnh:

a Format  Drop Cap

b Format  Tab

c Format  Boder and Shading.

d Format  Bullets and Numbering

77 Muốn tạo điểm dừng trong Word ta chọn lệnh:

a Format  Drop Cap

b Format  Tab.

c Format  Boder and Shading

d Format  Bullets and Numbering

78 Soạn thảo văn bản trong chương trình Word ta chọn lệnh:

a Chọn lệnh Insert  Symbol.

b Chọn lệnh Edit  Symbol

c Chọn lệnh Insert  Special

d Rightclick tại vị trí muốn chèn chọn Insert Symbol

79 Muốn chia cột báo chí trong Word ta chọn lệnh:

a Format  Drop Cap

b Format  Columns.

c Format  Boder and Shading

d Format  Bullets and Numbering

80 Muốn ngắt cột theo ý muốn ta ấn tổ hợp phím tắt nào trong các tổ hợp phím sau:

a Ctrl + Enter

b Ctrl + Shift + Enter.

c Shift + Enter

d Ctrl + Shift + =

81 Tổ hợp phím tắt nào dùng để canh văn bản vào giữa:

a Ctrl + L

b Ctrl + E.

c Ctrl + R

d Ctrl +J

82 Khi soạn thảo Word để vẽ một hình chữ nhật lấy điểm đặt của chuột làm tâm, ta bấm chuột vào nút biểu tượng hình chữ nhật ( Rectange) trên thanh công cụ vẽ sau đó:

a Giữ phím Ctrl và kéo chuột.

b Giữ phím Alt và kéo chuột

c Giữ phím CapsLock và kéo chuột

d Giữ phím Shift và kéo chuột

83 Khi vẽ hình trong Word để vẽ hình vuông hoặc hình tròn dễ dàng ta ấn phím nào khi vẽ trong các phím sau:

a Ctrl

b Alt

c Shift.

d CapsLock

84 Check box Shadow trong phần Effeets của hộp thoại Font dùng để:

a Tạo chữ nổi.

b Tạo chữ chỉ có nét viền ngoài

c Đưa chữ lên trên

d Đưa chữ xuống dưới

Trang 10

85 Muốn xoá cột của Table trong Word ta chọn lệnh nào trong các lệnh sau:

a Table  Delete Columns.

b Table  Delete Rows

c Table  Insert Columns

d Table  Seleet Columns

86 Trong Word muốn chèn dòng trong Table ta chọn lệnh nào trong các lệnh sau:

a Table  Insert Rows.

b Table  Insert Columns

c Table  Seleet Rows

d Table  Seleet Columns

87 Check box Outline trong phần Effeets của hộp thoại Font dùng để:

a Tạo chữ nổi

b Tạo chữ chỉ có nét viền ngoài.

c Đưa chữ lên trên

d Đưa chữ xuống dưới

88 Tổ hợp phím tắt nào dùng để canh đều văn bản:

a Ctrl + L

b Ctrl + E

c Ctrl + R

d Ctrl +J.

89 Trong Word muốn đổi hướng văn bản trong text box sau khi chọn text box ta chọn:

a Format  Change Case

b Format  Text Box

c Format  Background

d Format  Text Direction.

90 Muốn chèn hình trong Word ta chọn:

a Format  Picture

b Insert  Picture.

c Insert  Text Box

d Insert  File

91 Để định dạng số 13021976.2001 thành 13020000 chọn:

a ROUND ( 1321976.2001.-8)

b ROUND ( 1321976.2001.-4).

c ROUND ( 1321976.2001.4)

d ROUND ( 1321976.2001.0)

92 Giả sử trong ô A 1 của bảng tính lưu trị ngày 15/10/1970 Kết qủa của hàm = MONTH ( A 1) là bao nhiêu?

a VALUE#?

b 15

c 1970

d 10.

93 Giả sử trong ô A 1 của bảng tính lưu trị ngày 15/10/1970 Kết qủa của hàm = YEAR( A 1)

là bao nhiêu?

a VALUE#?

b 15

c 1970.

d 10

94 Số Sheet tối đa trong một Workbook là:

a 3

b 256

c 32

Ngày đăng: 13/04/2018, 11:14

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w