1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 10

Download Đề cương ôn tập Hóa học 10 cơ bản

5 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 44,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có thể dùng một chất nào trong số các chất sau để đồng thời nhận ra được cả ba khí trên.. Giấy quỳ tím tẩm ướt B?[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II (2011 – 2012) MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 cơ bản

1 Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen:

A Ở điều kiện thường là chất khí B Có tính oxi hóa mạnh

C Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử D Tác dụng mạnh với nước

2 Halogen tồn tại ở trạng thái lỏng ở điều kiện thường là: A I2 B Br2 C Cl2 D F2

3 Trong phòng thí nghiệm, oxi có thể được điều chế bằng cách:

A Điện phân nước (có mặt NaOH) B Chưng cất phân đoạn không khí lỏng

C Nhiệt phân KClO3 (xúc tác MnO2) D A, B, C đều đúng

4 Sắp xếp theo chiều giảm dần tính axit:

A HClO > HClO2 > HClO3 > HClO4 B HClO2 > HClO3 > HClO4 > HClO

C HClO4 > HClO3 > HClO2 > HClO D Kết quả khác

5 Hỗn hợp khí gồm O2 có lẫn HCl, CO2, SO2 Để thu được O2 tinh khiết người ta có thể xử lí bằng cách dẫn hỗn hợp

đó đi qua :

A Nước Brom B Dung dịch NaOH C Dung dịch HCl D Nước Clo

6 Cho các dung dịch lần lượt chứa các muối: NaCl, NaBr, NaF, NaI Dùng chất nào để phân biệt giữa 4 dung dịch

trên:

7 Cho 5,9 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al tác dụng với H2SO4 đặc nguội dư thì khí SO2 thoát ra đủ làm mất màu 50

ml dung dịch Br2 1M Tổng số mol của hỗn hợp 2 kim loại trên là:

8 Để phân biệt O2 và O3, có thể dùng hóa chất nào sau đây:

9 Thuốc thử để nhận ra iôt là…

10 Cho phản ứng : S + H2SO4 → SO2 + H2O Hệ số cân bằng (nguyên, tối giảng) của phản ứng là:

11 Cho dãy axit HF, HCl, HBr, HI Theo chiều từ trái sang phải, tính axit biến đổi như sau:

12 Để phản ứng vừa đủ với 100 ml dd BaCl2 2M cần phải dùng 500 ml dd Na2SO4 với nồng độ bao nhiêu?

13 Cho PTHH: Br2 + 5Cl2 + 6H2O → 2HBrO3 + 10HCl Câu nào diễn tả đúng tính chất của các chất?

14 Cho 3 bình riêng biệt đựng 3 dung dịch HCl, Ba(NO3)2 và H2SO4 Thuốc thử dùng thêm để phân biệt các dung

15 Hấp thụ hoàn toàn 12,8 gam SO2 vào 400 ml dung dịch NaOH 1 M Khối lượng muối tạo thành sau phản ứng là:

A 12,6 gam B 37,8 gam C 25,2 gam D 50,4 gam

16 Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lit khí SO2 (đkc) vào 100ml dung dịch NaOH 1,5M Khối lượng muối thu được có khối lượng:

17 Cho 12g FeS2 tác dụng với O2 dư đun nóng thu được 2,24l khí SO2 (đkc) Hiệu suất phản ứng đạt:

18 Hoµ tan hoµn toµn 17,5 gam hçn hîp Al, Zn, Fe trong dung dÞch H2SO4 lo·ng thu ®ược 11,2 lÝt H2 (®ktc) vµ dung dÞch chøa m gam muèi Gi¸ trÞ cña m lµ

19 Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử?

Trang 2

20 Khi sục 1,12 lít khí H2S (đktc) vào 50ml dung dịch NaOH 1M Dung dịch thu được là:

21 Cho các dung dịch: KCl, NaNO3, K2SO4 Chọn thuốc thử phù hợp dưới đây để có thể nhận biết được các dung dịch trên?

A BaCl2 , Phenolphtalein B Phenolphtalein, quỳ tímC BaCl2, AgNO3 D AgNO3, quỳ tím

22 Muốn pha loãng H2SO4 đậm đặc nên làm theo cách nào dưới đây?

A Dùng SO3 cho vào nước B Rót axit và nước đồng thời vào bình thuỷ tinh.

C Rót từ từ axit vào nước D Rót từ từ nước vào axit.

23 Cho các dung dịch sau: NaNO3; HCl; Na2SO4; Ba(OH)2 Chỉ dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết các dung dịch trên:

24 Kim loại nào sau đây tác dụng được với cả H2SO4 loãng và H2SO4 đặc, đun nóng đều cho cùng một loại muối ?

A Cu B Ag C Al D Fe

25 Cho các phản ứng sau:

(1) S + O2  SO2 ; (2) S + H2  H2S ; (3) S + 3F2  SF6 ; (4) S + 2K  K2S

S đóng vai trò chất khử trong những phản ứng nào ?

26 Lưu huỳnh đioxit có thể tham gia phản ứng sau:

Câu nào diễn tả không đúng tính chất của các chất trong những phản ứng trên

A P/ứng (1) SO2 là chất khử, Br2 là chất oxi hóa B P/ứng (2) SO2 là chất oxi hóa, vừa là chất khử

C P/ứng (2) SO2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử D P/ứng (1) Br2 là chất oxi hóa, p/ứng (2) H2S là chất khử

27 Cho phản ứng hóa học: H2S + 4Cl2 + 4H2O  H2SO4 + 8HCl

Câu nào diễn tả đúng tính chất các chất phản ứng:

A H2S là chất khử, H2O là chất Oxi hóa B H2S là chất khử, Cl2 là chất Oxi hóa

C Cl2 là chất Oxi hóa, H2O là chất khử D H2S là chất Oxi hóa , Cl2 là chất khử

28 Cho 5,1 gam hh X gồm Mg, Al tác dụng với dd HCl dư, thu được 5,6 lit khí (đktc); % về khối lượng của Mg, Al

lần lượt là:

A 48,66%; 51,34% B 45,67%; 54,33% C 55, 33%; 44,67% D 47,06%; 52,94%

29 Thuốc thử để phân biệt 2 lọ khí riêng biệt: H2S, SO2 là:

A Dung dịch Br2 B Dung dịch Ca(OH)2 C Dung dịch HCl D A, B, C đều đúng

30 Cho 10 gam hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thấy có 5,6 lít khí H2 (đktc) bay ra Khối lượng muối clorua tạo thành trong dung dịch là (Mg = 24, Fe = 56, H = 1, Cl = 35,5)

31 Thuốc thử để phân biệt O2 và O3 là:

32 Cho 5,1 gam hh X gồm Mg, Al tác dụng với dd HCl dư, thu được 5,6 lit khí (đktc); % về khối lượng của Mg, Al

lần lượt là:

33 Kim loại bị thụ động với axit H2SO4 đặc, nguội là :

A Cu ; Al; Mg B Al ; Fe; Cr C Cu ; Fe; Cr D Zn ; Cr; Ag.

34 Cho 5,4g kim loại R tan hoàn toàn trong H2SO4 đặc nóng, phản ứng kết thúc thu được 6,72 lít SO2 sản phẩm khử duy nhất đo ở (đktc) Tìm kim loại R?

35 Cho 9,75 gam kim lọai X (hóa trị II) tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Kim loại X là: (Biết Zn = 65, Mg = 24, Al = 27, Ca = 40)

36 Cho dung dịch BaCl2 có dư tác dụng với V lít dd AgNO3 2M thu được 28,7 gam kết tủa Vậy V có giá trị là:

37 Tính thể tích dung dịch NaOH 1,5M vừa đủ tác dụng với 150ml dung dịch HCl 2M:

Trang 3

38 Dãy nào sau đây chứa chất không tan hết trong dung dịch HCl dư:

39 Cần dùng 300 gam dung dịch HCl 3,65% để hòa tan vừa hết x gam Al2O3 Giá trị của x là:

40 Công thức hóa học của clorua vôi là:

41 X là muối thu được khi cho Fe tác dụng với khí clo; Y là muối thu được khi cho Fe tác dụng với dung dịch HCl.

X và Y theo thứ tự là:

A đều là FeCl2 B FeCl3, FeCl2 C FeCl2, FeCl3 D đều là FeCl3

42 Trong 4 chất SO2, S, O2, HCl: chất chỉ có tính oxi hóa là:

43 Phản ứng nào sau đây Br2 vừa thể hiện tính oxi hoá vừa thể hiện tính khử ?

A H2 + Br2

0

t cao

   2HBr B 2Al + 3Br2  t0 2AlBr3

44 Cho 8,8g FeS tác dụng với dung dịch HCl dư Thể tích khí H2S thu được (ở đktc) là:

(Cho S = 32, Fe = 56)

45 Hoà tan hoàn toàn 6,75g một kim loại R thì cần vừa đủ 500ml dd HCl 1,5M Kim loại R là:

(Cho Mg = 24, Al = 27, Ca = 40, Fe = 56)

46 Cho MnO2 dư tác dụng hết với dung dịch chứa 7,3g HCl Thể tích khí Cl2 thu được (đktc) là:

(Cho H = 1; O = 16; Cl = 35,5; Mn = 55)

47 Khi cho dd H2SO4 đặc tác dụng với đường saccarosơ (C12H22O11), sản phẩm có 2 khí đó là :

48 Một chất dùng để làm sạch nước, dùng để chữa sâu răng và có tác dụng bảo vệ các sinh vật trên trái đất không bị

bức xạ cực tím Chất này là:

49 Phản ứng sản xuất SO2 trong công nghiệp là:

50 Hiđro sunfua (H2S) là chất có:

51 Đơn chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là:

52 Có hai chất khí không màu dễ tan trong nước, dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch AgNO3 đều tạo ra

kết tủa màu vàng Hai chất khí đó là:

53 Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối nào sau đây sẽ không có phản ứng?

54 Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí Cl2 cho cùng loại muối clorua kim

loại?

55 Dung dịch HCl phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm chất nào sau đây:

56 Số oxi hoá của clo trong các chất: HCl, KClO3, HClO lần lượt là:

57 Có 3 dd NaOH, HCl, H2SO4 loãng Thuốc thử duy nhất để phân biệt 3 dung dịch là:

Trang 4

58 Thuốc thử đặc trưng để nhận biết ra hợp chất halogenua trong dung dịch là:

59 Phản ứng nào dưới đây chứng tỏ H2SO4 thể hiện tính oxi hoá:

A H2SO4 + 2KOH → K2SO4 + 2H2O B H2SO4 + CuO → CuSO4 + H2O

C 2H2SO4 + Cu → CuSO4 + SO2 + 2H2O D H2SO4+ Na2CO3 → Na2SO4 + CO2 + H2O

60 Trong các phản ứng đây, phản ứng nào SO2 thể hiện tính khử:

61 Dung dịch axit sunfuric loãng có thể tác dụng với cả 2 chất nào sau đây:

62 Thuốc thử thường dùng để nhận biết H2SO4 và muối sunfat là:

63 Cho FeS tác dụng với dung dịch HCl, khí bay ra là:

64 Dãy kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là:

65 Thuốc thử dùng để nhận biết H2S và muối của chúng là:

66 Axit sunfuric loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm:

67 Người ta nung nóng Cu với dd H2SO4 đặc, nóng Khí sinh ra có tên gọi là:

68 Nước Gia-ven là hỗn hợp các chất nào sau đây ?

A HCl, HClO, H2O B NaCl, NaClO, H2O C NaCl, NaClO3, H2O D NaCl, NaClO4, H2O

69 Có 3 lọ đựng ba khí riêng biệt là clo, hiđro clorua và oxi Có thể dùng một chất nào trong số các chất sau để đồng

thời nhận ra được cả ba khí trên?

70 Cho các cặp chất sau đây, cặp chất không phản ứng với nhau là:

71 Các chất trong nhóm nào sau đây đều tác dụng với dung dịch HCl?

72 Để nhận biết 4 dung dịch mất nhãn:HCl, HNO3, Ca(OH)2, CaCl2, thuốc thử và thứ tự dùng nào sau đây:

73 Chất nào tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng và dung dịch H2SO4 đặc, nóng đều chỉ tạo ra cùng 1 loại muối?

74 Hòa tan hoàn toàn 6,5 gam kim loại M trong dung dịch H2SO4 loãng tạo thành 16,1 gam muối sunfat M là kim loại nào?

75 Khi hòa tan 11,2 gam Fe vào 200ml dung dịch H2SO4 loãng 1,2M Thể tích H2 thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn là:

76 Cho 10 gam hỗn hợp 2 kim loại Mg, Cu tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 3,733 lit khí H2 (đktc) Thành phần % khối lượng của Mg trong hỗn hợp là:

77 Thể tích dung dịch HCl 2 M cần dùng để trung hoà 300 gam dung dịch NaOH 20% là:

78 Cần đốt bao nhiêu mol FeS2 trong khí O2 dư để thu được 64 gam SO2?

79 Mg + H2SO4 đặc, nóng MgSO4 + H2S + H2O

Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất sau khi cân bằng phương trình phản ứng trên là:

80 Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách:

A Cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng

Trang 5

B Cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl.

C Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

D Điện phân nóng chảy NaCl.

81 Các chất trong nhóm nào sau đây đều tác dụng với dung dịch HCl?

A Quỳ tím, CO2, Fe(OH)3, Na2SO3 B Quỳ tím, FeO, Cu, CaCO3

C Quỳ tím, CaO, NaOH, Ag, CaCO3 D Quỳ tím, CuO, Cu(OH) 2 , Zn, Na2CO3

82 Cho V lit khí Cl2 đi qua dung dịch chứa 17,85(g) KBr thì thu được 13,4(g) hỗn hợp muối Thể tích V khí Cl2

(đktc) là:

83 Trong phòng thí nghiệm, nước Gia-ven được điều chế bằng cách cho khí Cl2 tác dụng với dung dịch:

84 Dung dịch axit nào sau đây không được chứa trong bình thủy tinh?

85 Chọn câu đúng:

A Bất cứ phản ứng nào cũng đạt đến trạng thái cân bằng hóa học

B Khi phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng thì phản ứng dừng lại

C Chỉ có những phản ứng thuận nghịch mới có trạng thái cân bằng hóa học

D Ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất trong hỗn hợp phản ứng phải bằng nhau

86 Cho hỗn hợp gồm 2,4 gam H2 và 2,4 gam O2 phản ứng hoàn toàn với nhau, khối lượng nước thu được là :

A 2,07 gam B 1,35 gam C 21,6 gam D Đáp số khác

87 Cho hh gồm 0,1 mol Al và 0,1 mol Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư, thể tích khí thu được ở đktc là:

A 2,24 lit B 4,48 lit C 3,36 lit D 5,60 lit

88 Cho cân bằng: C(r) + CO2 (k) ❑⃗ 2CO (k) ΔH <0

Biện pháp nào sau đây không làm cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch?

89 Trong công nghiệp tổng hợp amoniac (NH3) người ta thực hiện p/ứng: N2 (k) + 3H2 (k) ❑⃗ 2NH3 (k)

ΔH <0

Biện pháp nào sau đây làm tăng hiệu suất phản ứng?

Ngày đăng: 17/02/2021, 12:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w