1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Đề Học sinh giỏi tin học năm học 2017 2018 cơ sở SĐ2

4 155 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 152,5 KB
File đính kèm Tin học 12 HSG 2017 - 2018.rar (106 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho dãy A gồm N số nguyên, hãy viết thuật toán kiểm tra nếu trong dãy A có số nguyên tố thì đưa ra vị trí của số nguyên tố xuất hiện đầu tiên trong dãy, còn không thì thông báo không có

Trang 1

SỞ GD&ĐT BẮC GIANG

(Đề thi có 04 trang)

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TỈNH BẮC GIANG

NĂM HỌC 2017 - 2018 Môn: TIN HỌC Thời gian làm bài: 150 phút PHẦN I (5 điểm)

Câu 1 (3 điểm) Cho dãy A gồm N số nguyên, hãy viết thuật toán kiểm tra nếu trong dãy A có số

nguyên tố thì đưa ra vị trí của số nguyên tố xuất hiện đầu tiên trong dãy, còn không thì thông báo không có số nguyên tố nào

Câu 2 (2 điểm) Bài toán đi du lich với chi phí nhỏ nhất

Bạn An có kế hoạch đi du lịch trong kì nghỉ lễ, do không có đủ tiền đi máy bay nên An quyết định di chuyển bằng ô tô An đã tham khảo và biết được để di chuyển từ thành phố An đang sinh sống (gọi là thành phố A) đến địa điểm du lịch (gọi là thành phố B) có những cung đường khác nhau

và chi phí cũng khác nhau An đã lập bảng kê cách di chuyển từ các thành phố liền kề với chi phí tương ứng như sau:

A  MC,D,N}=M4,3,11} tương ứng từ A có thể đi qua các thành phố liền kề nó trước khi đến B là: đến C chi phí bằng 4, đến D bằng 3, đến N bằng 11

Tương tự cách mô tả để An có thể di chuyển đến B với chi phí tương ứng như sau:

CMF,H}={3,4}; D}=M3,4}; DMF,G,H}={3,4}; D}=M4,4,6}; NMF,H}={3,4}; D}=M1,6}; FMI,J}={9,8}; H}=M9,8}; H}={3,4}; DMJ}={9,8}; H}=M5};

GMI,J}={9,8}; H}= M7,12}; IMB}=M5}; J}={9,8}; HMB}=M3};

a) Nếu An di chuyển như sau: ACFDGJ}={9,8}; HB thì chi phí là bao nhiêu?

b) Nêu cách di chuyển với chi phí nhỏ nhất cho An từ A đến B Tìm chi phí đó?

* Lưu ý: Nếu An di chuyển ngược lại giữa 2 thành phố kề nhau thì chi phí bằng lúc đi.

PHẦN II (9 điểm) Thí sinh sử dụng chương trình Pascal lập trình giải bài toán

Câu 3 (6 điểm) Số may mắn

Nhân dịp Tết dương lịch 2018 cửa hàng DTA có chương trình bốc thăm trúng thưởng, chương trình bốc thăm trúng thường dành cho tất cả các khách mua đồ tại cửa hàng trong ngày 01/01/2018

từ 7h đến 17h Mỗi khách mua hàng sẽ được bốc duy nhất một lá thăm may mắn, nếu khách hàng

nào bốc trúng số “hoàn hảo” sẽ được cửa hàng tặng một sản phẩm bất kì mà khách hàng ưa thích

(không quá 10 triệu đồng)

Biết rằng số “hoàn hảo” là số mà có tổng các ước không bao gồm nó bằng chính nó.

Yêu cầu: H}={3,4}; Dãy cho biết số lượng tối đa khách hàng có thể trúng thưởng nếu các lá thăm được đánh

số có giá trị chữ số nhỏ hơn N?

Dữ liệu vào: Đọc dữ liệu từ tệp văn bản LUCKY.INP có cấu trúc như sau:

 Có 1 dòng duy nhất: Chứa số nguyên dương N (1<=N<=10^9)

Kết quả: Ghi ra tệp văn bản LUCKY.OUT gồm số nguyên duy nhất theo yêu cầu của bài toán.

Ví d : ụ:

Trang 2

Giải thích: Do các lá thăm được đánh số nhỏ hơn giá trị nhập vào là 100 nên trong khoảng từ 0 đến

100 chỉ có 2 số hoàn hảo là 6 và 28 nên chỉ có tối đa 2 khách hàng có thể trúng thưởng nếu bốc trúng 1 trong 2 số này

Câu 4 (3 điểm) Kí tự ưa thích

Nhân dịp nhà văn Mr Teen công bố tác phẩm mới, các nhà phê bình văn học có một buổi họp và đánh giá tác phẩm Bỗng có 1 nhà văn đưa ra câu hỏi lạ lùng đó là nhà văn Mr Teen

sử dụng kí từ nào nhiều nhất trong bảng chữ cái tiếng Anh trong tác phẩm vừa ra của mình

(biết rằng thống kê không phân biệt kí tự hoa và kí tự thường) Do tác phẩm dài 100 trang

nên các nhà văn không thể thống kê thủ công

Nếu bạn là một lập trình viên được các nhà văn thuê để giúp họ đưa ra lời giải của bài toán này, bạn sẽ xây dựng chương trình như thế nào?

Dữ liệu vào: Đọc dữ liệu từ tệp WORD.INP là tệp văn bản như đầu bài đã nêu

Kết quả: Ghi ra tệp văn bản WORD.OUT gồm kí tự xuất hiện nhiều nhất và số lần xuất hiện

của nó Nếu có 2 kí tự trở lên cùng xuất hiện nhiều nhất thì đưa ra kết quả là kí tự có giá trị nhỏ hơn trong bảng mã ASCII

Ví d : ụ:

Cuộc đời là những chuyến đi C 3 Kí tự C xuất hiện nhiều nhất là 3 lần

PHẦN III.(6 điểm)

Câu 5 (6 điểm) Thí sinh sử dụng phần mềm Access để tạo lập CSDL QUAN_LY_CB

Dữ liệu trong CSDL QUAN_LY_CB được lưu trữ bởi 3 bảng có các thông tin sau:

+ Bảng DANH}={3,4}; D_SACH}={3,4}; D_CAN_BO: Quản lý các thông tin cán bộ, mỗi cán bộ có duy nhất một

mã cán bộ để phân biệt với các thành viên khác.

Thông tin Tên trường Đặc tả hoặc dữ liệu ví dụ

Mã phòng ban MAPB KT, KH}={3,4}; D…

H}={3,4}; Dọ tên cán bộ H}={3,4}; DOTNN Độ dài không quá 40 ký tự

Ngày sinh NGAYSINH}={3,4}; D 12/03/1981…

Giới tính GIOITINH}={3,4}; D Nam hoặc Nữ

H}={3,4}; Dệ số lương H}={3,4}; DNSOLUONG 3 – 3,5

Đảng viên DANGVINN Tích dấu là đảng viên hoặc không

Công đoàn viên CDV Tích dấu đã vào công đoàn, không

+ Bảng PH}={3,4}; DONG_BAN: Quản lý thông tin các phong ban, mỗi phòng ban có một mã để phân biệt với các phòng ban khác:

Thông tin Tên trường Đặc tả hoặc dữ liệu ví dụ

Mã phòng ban MAPB Độ dài không quá 10 ký tự

Tên phòng ban TNNPB Độ dài không quá 40 ký tự

Trang 3

+ Bảng CH}={3,4}; DUC_VU: Quản lý thông tin chức vụ trong các phòng ban, mỗi chức vụ có một mã duy nhất để phân biệt với các chức vụ khác:

Thông tin Tên trường Đặc tả hoặc dữ liệu ví dụ

Tên chức vụ TNNCV Giám đốc, Trưởng phòng,…

Phụ cấp chức vụ PH}={3,4}; DUCAPCV 300000, 500000

Yêu cầu:

5.1 (2 điểm) Xác định và khai báo cấu trúc bảng, chỉ định khóa chính cho các bảng, đặt tên

bảng, lưu cấu trúc bảng, tạo liên kết giữa các bảng

+ Nhập dữ liệu cho các bảng theo mô tả cho dưới đây:

5.2 (1,5 điểm) Tạo 3 biểu mẫu sau?

Trang 4

5.3 (2,5 điểm) Tạo các truy vấn có tên và ý nghĩa như sau:

+ TONG_H}={3,4}; DOP_CAN_BO: gồm tổng hợp số cán bộ theo từng loại chức vụ của các phòng ban như sau:

+ TONG_H}={3,4}; DOP_CH}={3,4}; DUC_VU: Tổng hợp về chức vụ theo giới tính như sau:

+ CAN_BO_NGH}={3,4}; DI_H}={3,4}; DUU: Lọc ra danh sách cán bộ đến tuổi nghỉ hưu, biết rằng điều kiện nghỉ hưu là Nam lớn hơn 60 tuổi, Nữ lớn hơn 55 tuổi

+ TONG_H}={3,4}; DOP_DANG_VINN_TH}={3,4}; DNO_GIOI_TINH}={3,4}; D: gồm 3 cột Giới tính, là đảng viên (số lượng), chưa là đảng viên (số lượng)

+ TONG_H}={3,4}; DOP_LUONG_TH}={3,4}; DNO_PH}={3,4}; DONG_BAN: gồm 5 cột TNNPB, TONGCB, TONGLC, TONGDANGPH}={3,4}; DI, TONGTL để tổng hợp lương theo từng phòng ban

H}={3,4}; DẾT

-Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

H}={3,4}; Dọ và tên học sinh: SBD: Giám thị 1………Giám thị 2………

Ngày đăng: 12/04/2018, 15:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w