Câc gen phđn ly độc lập.. Nếu bố vă mẹ đều mang gen dị hợp tử về 2 tính thì đời con F1 có tỉ lệ kiểu gen, tỉ lệ kiểu hình như thế năo?
Trang 1H¦íNG DĨN CHÍM §Ò THI CHôN HôC SINH GIâI LíP 9
M¤N : SINH HôC
Khêa ngµy : 27/10/2005
A-TR¾C NGHIÖM kh¸ch quan
I-Tr¾c nghiªm lùa chôn c©u ®óng (0,25 x 6 = 1,5 ®)
II TR¾C NGHI£M LùA CHôN C¢U KH¤NG §óNG ( 0,25 x 6 = 1,5 ®)
III TR¾C NGHI£M §IÒN KHUYÕT (2,0 ®)
IV BµI TỊP
Bài 1: ( 2 điểm)
Gọi x là số tế bào mẹ ban đầu, p là số lần tự nhân đôi của các tế bào
( điều kiện: x, p đều nguyên, dương)
- Tổng số các NST trong các tế bào mệ ban đầu: 10 x
- Tổng số các NST trong các tế bào con :x 2 p 10
- Tổng số NST đơn môi trường phải cung cấp thêm :
x 2 p 10 - 10 x = 10 x ( 2p - 1) (0,25 đ)
- The giảí thiết ta có phương trình: 10.x.( 2p - 1) = 930
Suy ra : x.( 2p - 1) = 93
x = 93 / ( 2p - 1) (0,25 đ)
thỏa mãn
Không thỏa mãn
thỏa mãn Kết luận :có 3 khả năng
hoặc có 93 tế bào mẹ trải qua 1 lần nguyên phân (0,50 đ) hoặc có 31 tế bào mẹ trải qua 2 lần nguyên phân (0,50 đ) hoặc có 03 tế bào mẹ trải qua 5 lần nguyên phân (0,50 đ) Bài 2: (1 điểm)
Thể tích khí lưu thông = 3600 - 3100 = 500 ml (0,25 điểm)
Thể tích khí bổ sung = 5700- 3600 = 2100 ml (0,25 điểm)
Thể tích khí dự trử = 3100 - 1600 = 1500 ml (0,25 điểm)
Dung tích sống = 5700 -1600 = 4100 ml (0,25 điểm)
( hoặc Dung tích sống = 500 + 2100 + 1500 = 4100 ml)
Bài 3:(2 điểm) Ở đậu Hă Lan gen A qui định hạt văng, gen a qui định hạt xanh; gen B qui định hạt
trơn, gen b qui định hạt nhăn Câc gen phđn ly độc lập
a Nếu bố vă mẹ đều mang gen dị hợp tử về 2 tính thì đời con F1 có tỉ lệ kiểu gen, tỉ lệ kiểu hình như thế năo?
b Biện luận để tìm kiểu gen của bố vă mẹ nếu đời con F1 phđn tính theo tỉ lệ: (3:3:1:1).Yíu cầu thử lại sơ đồ lai, thống kí tỉ lệ kiểu gen, tỉ lệ kiểu hình của F1
Trang 2a Sơ đồ lai:
P : AaBb X AaBb Hạt vàng, trơn Hạt vàng, trơn Gp: AB, Ab, aB, ab AB, Ab, aB, ab F1 : Có thể lập khung Pennet hoặc làm phép nhân đại số +Kiểu gen:1 AABB : 2AABb : 1AAbb: 2 AaBB : 4AaBb : 2Aabb: 1 aaBB : 2aaBb : 1aabb
+Kiểu hình: 9 A-B- : 3A-bb : 3 aaB- : 1aabb
9 vàng, trơn : 3 vàng, nhăn : 3 xanh, trơn : 3 xanh, nhăn
b Tóm tắt đề: P : ? x ?
F1 : 3 : 3 : 1 : 1
Biện luận: F1 phân tính tỉ lệ: ( 3:3:1:1) = ( 3: 1) ( 1: 1) Chứng tỏ có một cặp tính trạng đời
F1 phân tính theo tỉ lệ 3:1 và cặp tính trạng còn lại đời F1 phân tính teo tỉ lệ 1:1
- Đời F1 phân tính 3:1, chứng tỏ bố và mẹ đều mang cặp gen dị hợp (Aa x Aa) hoặc ( Bbx Bb)
- Đòi F1 phân tính 1:1 chứng tỏ bố và mẹ một bên mang cặp gen dị hợp (Aa hoặc Bb) còn bên kia mang gen đồng hợp lặn (aa hoặc bb) Kiểu gen của bố và mẹ về cặp tính trạng nầy là: (Aa x aa) hoặc (Bb x bb)
- Xét về 2 cặp tính trạng hình dạng và màu sắc, ta có các khả năng về kiểu gen của bố và
mẹ là:
+ Khả năng 1:
P1 : AaBb X Aabb
vàng, trơn vàng, nhăn
Gp : Gp: AB, Ab, aB, ab Ab, ab F1 : - Kiểu gen: 1AABb : 2AaBb: 1aaBb : 1AAbb : 2Aabb: 1aabb
- Kiểu hình: 3 vàng, trơn : 3 vàng, nhăn : 1xanh, trơn : 1 xanh, nhăn
+ Khả năng 2:
P2 : AaBb X aaBb vàng, trơn xanh, trơn
Gp : Gp: AB, Ab, aB, ab Ab, ab
F1 : - Kiểu gen: 1AaBB : 2AaBb: 1Aabb : 1aaBB : 2aaBb: 1aabb
- Kiểu hình: 3 vàng, trơn : 3 vàng, nhăn : 1xanh, trơn : 1 xanh, nhăn
0,25 0,25
0,25
0,25
0,25 0,25
0,25 0,25
HẾT